Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn câu sai: 

a)

   A. Công nghiệp hỗ trợ phòng chống thiên tai. 

b)

B. Công nghệ mang lại sự tiện nghi.

c)

   C. Công nghệ giúp khai thác năng lượng từ thiên nhiên. 

d)

   D. Công nghệ không làm thay đổi đời sống con người. 

2.

Câu 2. Những tác động tiêu cực của công nghệ đối với tự nhiên là: 

a)

   A. Khai thác vàng làm ô nhiễm nguồn nước, sạt lở núi. 

b)

   B. Nhiều người nghiện game, nghiện mạng xã hội. 

c)

  C. Mạng xã hội khiến con người xa cách nhau hơn.

d)

D. Sử dụng điện bằng tấm pin năng lượng mặt trời.

3.

Câu 3. Cấu trúc của một hệ thống kĩ thuật không có thành phần nào? 

a)

A. Đầu vào.

b)

B. Bộ phận xử lí. 

c)

C. Bộ phận phát động.

d)

 D. Đầu ra. 

4.

Câu 4. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng cấu trúc hệ thống kĩ thuật của mạch hở? 

a)

 A. Máy xay sinh tố. 

b)

B. Máy điều hòa nhiệt độ. 

c)

 C. Bàn là. 

d)

 D. Máy xát gạo. 

5.

Câu 5. Hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lý có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể là: 

a)

 A. Hệ thống kĩ thuật. 

b)

 B. Hệ thống phân loại. 

c)

C. Hệ thống tổng hợp.

d)

D. Hệ thống cảnh báo.

6.

Câu 6. Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào? 

a)

 A. Đầu vào. 

b)

B. Đầu ra.

c)

 C. Bộ phận xử l

d)

 D. Tín hiệu phản hồi. 

7.

Câu 7. Phương pháp gia công mà thành phần và khối lượng vật liệu không thay đổi là: 

a)

 A. Đúc. 

b)

B. Hàn.

c)

C. Gia công áp lực. 

d)

D. Tiện. 

8.

Câu 8. Trong công nghệ luyện kim, sản phẩm kim loại đen là: 

a)

A. Đồng và nhôm.

b)

 B. Thép và nhôm. 

c)

 C. Gang và thép. 

d)

 D. Gang và đồng

9.

âu 9. Công nghệ biến đổi điện năng thành cơ năng dựa trên nguyên lí cảm ứng điện từ là: 

a)

 A. Công nghệ điều khiển. 

b)

 B. Công nghệ điện – quang. 

c)

 C. Công nghệ điện – cơ. 

d)

D. Công nghệ điện – hóa.

10.

Câu 10. Trong công nghệ điện – điện quang, loại bóng đèn dùng chiếu sáng được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay là

a)

A. Bóng đèn compact.

b)

B. Bóng đèn sợi đốt.

c)

 C. Bóng đèn huỳnh quang. 

d)

 D. Bóng đèn LED

11.

Câu 11. Ngành công nghệ tạo ra vật liệu mới từ các hạt có kích thước rất nhỏ là: 

a)

A. Công nghệ vật liệu nano.

b)

B. Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

 C. Công nghệ Internet vạn vật. 

d)

D. Công nghệ CAD/CAM–CNC.

12.

Câu 12. IoT là viết tắt của công nghệ nào sau đây? 

a)

A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

b)

 B. Công nghệ Internet vạn vật. 

c)

 C. Công nghệ in 3D. 

d)

 D. Công nghệ nano. 

13.

Câu 13. Công nghệ tạo ra các sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp vật liệu, hoàn toàn do máy tính điều khiển là: 

a)

A. Công nghệ Internet vạn vật.

b)

 B. Công nghệ năng lượng tái tạo. 

c)

C. Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

d)

 D. Công nghệ in 3D

14.

Câu 14. Công nghệ tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm là: 

a)

A. Công nghệ năng lượng tái tạo. 

b)

 B. Công nghệ năng lượng hạt nhân. 

c)

 C. Công nghệ năng lượng điện. 

d)

 D. Công nghệ năng lượng hóa thạch. 

15.

Câu 15. Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là: 

a)

A. Đánh giá về năng suất công nghệ. 

b)

   B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ. 

c)

C. Đánh giá chi phí đầu tư. 

d)

   D. Đánh giá sự tác động đến môi trường. 

16.

Câu 16. Tiêu chí quan trọng nhất vì đảm bảo công nghệ lựa chọn đáp ứng yêu cầu của người sử dụng là: 

a)

 A. Độ tin cậy. 

b)

 B. Hiệu quả. 

c)

C. Tính kinh tế.

d)

 D. Môi trường. 

17.

Câu 17. Trí tuệ nhân tạo, robot thông minh, máy điều khiển số là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp nào? 

a)

 A. Lần thứ nhất. 

b)

 B. Lần thứ ba. 

c)

 C. Lần thứ hai. 

d)

 D. Lần thứ tư. 

18.

Câu 18. Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là: 

a)

   A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa. 

b)

   B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt. 

c)

C. Công nghệ thông tin và tự động hóa.

d)

  D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

19.

Câu 19. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào: 

a)

 A. Những năm 70 của thế kỉ XX. 

b)

 B. Những năm đầu thế kỉ XXI. 

c)

 C. Nửa cuối thế kỉ XIX. 

d)

 D. Nửa cuối thế kỉ XVIII. 

20.

Câu 20. Ngành nghề có tiềm năng tăng trưởng mạnh trong tương lai, đặc biệt trong lĩnh vực công nghệ là:

a)

 A. An toàn thông tin (Cybersecurity). 

b)

 B. Nghiên cứu khoa học cơ bản. 

c)

 C. Nông nghiệp truyền thống. 

d)

D. Kinh doanh bất động sản.

21.

Câu 1: Trong một trường học hiện đại hệ thống báo cháy được trang bị để bảo vệ học sinh giáo viên và tài sản. Hệ thống bao gồm ba đầu vào chính: cảm biến báo khói, cảm biến nhiệt, nút nhấn khẩn cấp.  Khi hệ thống nhận tín hiệu báo động sẽ được kích hoạt để cảnh báo mọi người sơ tán và cơ quan cứu hỏa sẽ được thông báo ngay lập tức
a) Hệ thống báo cháy được kích hoạt khi cả cảm biến khói và nhiệt độ phát hiện sự cố cùng lúc.  

a)

Đ·

b)

S

22.

b) Nút nhấn khẩn cấp có thể kích hoạt hệ thống báo cháy ngay cả khi không có khói hay nhiệt độ tăng bất thường.  

a)

Đ

b)

S

23.

b) Nút nhấn khẩn cấp có thể kích hoạt hệ thống báo cháy ngay cả khi không có khói hay nhiệt độ tăng bất thường.  

a)

Đ

b)

S

24.

d) Hệ thống cảnh báo cháy sẽ ngừng hoạt động nếu một trong các cảm biến bị hỏng cho dù có cảm biến khác vẫn hoạt động bình thường

a)

Đ

b)

S

25.

Một công ty sản xuất phân bón sử dụng công nghệ nano để chế tạo hạt phân có kích thước siêu nhỏ, giúp cây hấp thụ nhanh hơn và giảm lượng phân bón thất thoát ra môi trường. 

a) Công nghệ nano chỉ được dùng trong lĩnh vực điện tử, không thể áp dụng trong nông nghiệp.

a)

Đ

b)

S

26.

b) Phân bón nano giúp tăng hiệu quả hấp thụ dinh dưỡng cho cây trồng.

a)

Đ·

b)

S

27.

c) Hạt nano có thể làm thay đổi tính chất vật liệu, tăng khả năng phản ứng.

a)

Đ·

b)

S

28.

d) Việc sử dụng công nghệ nano luôn an toàn tuyệt đối, không cần kiểm soát.

a)

Đ·

b)

S

29.

Câu 1. Vai trò quan trọng nhất của công nghệ trong đời sống con người hiện nay là: 

a)

A. Làm giảm năng suất lao động. 

b)

  B. Giúp con người nâng cao chất lượng cuộc sống và làm việc hiệu quả hơn.

c)

C. Khiến con người phụ thuộc vào máy móc.

d)

D. Làm giảm giá trị lao động thủ công

30.

Câu 2. Ảnh hưởng tiêu cực của công nghệ đến xã hội là: 

a)

A. Giao tiếp thuận lợi hơn.

b)

  B. Tiết kiệm thời gian và công sức.

c)

  C. Gây lệ thuộc và làm giảm tương tác trực tiếp giữa con người.

d)

  D. Giúp tăng hiệu quả học tập và làm việc.

31.

Câu 3. Một hệ thống kĩ thuật cơ bản gồm có: 

a)

A. Đầu vào – Bộ phận xử lí – Đầu ra.

b)

B. Đầu vào – Bộ phận phản hồi – Đầu ra.

c)

 

   C. Cảm biến – Nguồn năng lượng – Bộ phận phát động. 

d)

D. Đầu vào – Đầu ra – Mạch điện.

32.

Câu 4. Hệ thống kĩ thuật mạch kín khác mạch hở ở chỗ: 

a)

A. Có đầu vào khác nhau.

b)

B. Có bộ phận xử lí khác nhau.

c)

   C. Có tín hiệu phản hồi để tự điều chỉnh hoạt động. 

d)

  D. Có đầu ra ổn định hơn.

33.

Câu 5. Thiết bị nào dưới đây hoạt động theo nguyên lí của hệ thống mạch kín? 

a)

 A. Bàn là điện. 

b)

 B. Máy xay sinh tố. 

c)

C. Tủ lạnh.

d)

 D. Bếp than tổ ong

34.

Câu 6. Bộ phận xử lí trong hệ thống kĩ thuật có nhiệm vụ: 

a)

A. Hiển thị kết quả đầu ra. 

b)

B. Biến đổi tín hiệu đầu vào để điều khiển hoạt động hệ thống.

c)

C. Bộ phận xử lí.

d)

 D. Tín hiệu phản hồi. 

35.

Câu 7. Công nghệ hàn được sử dụng để: 

a)

   A. Đúc kim loại trong khuôn. 

b)

   B. Nối các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chỗ tiếp xúc. 

c)

C. Gia công vật liệu bằng lực ép.

d)

D. Cắt gọt vật liệu. 

36.

Câu 8. Công nghệ gia công áp lực có đặc điểm là

a)

A. Làm thay đổi khối lượng vật liệu.

b)

   B. Làm biến dạng vật liệu bằng ngoại lực mà không làm thay đổi khối lượng. 

c)

C. Làm tan chảy vật liệu rồi đúc lại.

d)

   D. Làm nóng vật liệu đến điểm hàn. 

37.

Câu 9. Trong công nghệ điện – điện quang, sản phẩm được dùng phổ biến vì tiết kiệm năng lượng và bền lâu là: 

a)

 A. Bóng đèn sợi đốt. 

b)

 B. Bóng huỳnh quang. 

c)

C. Bóng compact. 

d)

D. Bóng đèn LED.

38.

Câu 10. Công nghệ điện – cơ hoạt động dựa trên nguyên lí: 

a)

A. Cảm ứng điện từ, biến đổi điện năng thành cơ năng.

b)

B. Truyền tín hiệu quang học.

c)

C. Đun nóng dây dẫn.

d)

C. Đun nóng dây dẫn.

39.

Câu 11. Ngành công nghệ nào tạo ra vật liệu có cấu trúc hạt siêu nhỏ, độ bền cao? 

a)

 A. Công nghệ nano. 

b)

B. Công nghệ điện tử.

c)

 C. Công nghệ in 3D. 

d)

D. Công nghệ tự động hóa

40.

Câu 12. Công nghệ in 3D được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực: 

a)

A. Truyền thông không dây.

b)

B. Thiết kế và chế tạo sản phẩm mẫu, y học, thời trang. 

c)

   C. Năng lượng tái tạo. 

d)

   D. Công nghiệp luyện kim. 

41.

Câu 13. Công nghệ Internet vạn vật (IoT) cho phép: 

a)

   A. Các thiết bị kĩ thuật kết nối, trao đổi thông tin và điều khiển qua Internet. 

b)

   B. Máy móc hoạt động hoàn toàn thủ công. 

c)

C. Chỉ dùng trong ngành nông nghiệp.

d)

 

   D. Hoạt động mà không cần kết nối mạng. 

42.

Câu 14. Công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) giúp máy móc: 

a)

A. Chỉ hoạt động theo lập trình cố định

b)

B. Có khả năng học hỏi, nhận diện và ra quyết định.

c)

   C. Chỉ dùng để tính toán đơn giản. 

d)

D. Không có khả năng tự xử lí thông tin

43.

Câu 15. Khi đánh giá công nghệ, tiêu chí về môi trường giúp xác định: 

a)

  A. Mức độ ảnh hưởng của công nghệ đến môi trường tự nhiên.

b)

B. Chi phí sản xuất sản phẩm.

c)

C. Hiệu quả kinh tế của công nghệ.

d)

   D. Tính thẩm mỹ của sản phẩm. 

44.

Câu 16. Tiêu chí về kinh tế trong đánh giá công nghệ thể hiện: 

a)

A. Tác động đến sức khỏe con người.

b)

   B. Chi phí đầu tư, vận hành và lợi ích thu được. 

c)

C. Mức độ an toàn khi sử dụng. 

d)

D. Tốc độ xử lí thông tin.

45.

Câu 17. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất gắn liền với: 

a)

   A. Sự ra đời của máy hơi nước và cơ giới hóa sản xuất. 

b)

B. Sử dụng năng lượng điện

c)

 

   C. Tự động hóa dây chuyền sản xuất

d)

   D. Sự xuất hiện của Internet. 

46.

Câu 18. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đặc trưng bởi: 

a)

A. Máy hơi nước.

b)

 

   B. Dây chuyền sản xuất điện. 

c)

C. Tự động hóa, điện tử và công nghệ thông tin.

d)

D. Robot trí tuệ nhân tạo.

47.

Câu 19. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư tập trung vào: 

a)

   A. Năng lượng cơ học. 

b)

   A. Năng lượng cơ học. 

c)

   C. Trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật và dữ liệu lớn. 

d)

  D. Động cơ hơi nước.

48.

Câu 20. Nghề nghiệp kĩ thuật nào đang phát triển mạnh trong thời đại công nghiệp 4.0? 

a)

 A. Cơ khí thủ công. 

b)

B. Nông nghiệp truyền thống.

c)

C. Lập trình và an toàn thông tin.

d)

 D. Buôn bán hàng hóa thủ công. 

49.

Câu 1. Hệ thống điều hòa không khí trong một tòa nhà hiện đại sử dụng các cảm biến nhiệt độ và độ ẩm để tự động điều chỉnh nhiệt độ và mức độ thông gió. Khi nhiệt độ vượt quá ngưỡng cài đặt, hệ thống sẽ bật quạt và máy lạnh để làm mát không gian. 
a) Hệ thống điều hòa sẽ tự động tắt khi nhiệt độ xuống dưới ngưỡng cài đặt.

a)

Đ

b)

S

50.

b) Cảm biến độ ẩm không ảnh hưởng đến hoạt động của máy lạnh.

a)

Đ

b)

S

51.

c) Hệ thống có thể điều chỉnh lưu lượng không khí dựa trên dữ liệu từ cảm biến nhiệt độ và độ ẩm.

a)

Đ

b)

S

52.

d) Nếu cảm biến nhiệt độ bị hỏng, hệ thống vẫn sẽ hoạt động chính xác như bình thường. 

a)

Đ

b)

S

53.

Câu 2.  Công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) được ứng dụng trong các trợ lý ảo để nhận dạng giọng nói, phân tích dữ liệu và phản hồi theo yêu cầu người dùng. 
a) AI chỉ có thể thực hiện các tác vụ được lập trình sẵn, không thể học hỏi hoặc cải tiến theo thời gian.

a)

D

b)

S

54.

b) Trợ lý ảo sử dụng AI có khả năng hiểu ngôn ngữ tự nhiên và phản hồi tương tác linh hoạt.

a)

D

b)

S

55.

c) AI giúp tăng hiệu quả làm việc và hỗ trợ ra quyết định trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

a)

D

b)

S

56.

d) Trợ lý ảo không cần cập nhật dữ liệu mới để cải thiện khả năng làm việc. 

a)

D

b)

S

57.

Câu 2. Nhà khoa học Isaac Newton nổi tiếng với phát minh về khoa học tự nhiên nào? 

a)

  A. Thuyết tương đối.

b)

B. Bảng tuần hoàn hoá học

c)

C. Định luật vạn vật hấp dẫn

d)

D. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

58.

Câu 4. Mạch phản hồi trong hệ thống kĩ thuật có tác dụng gì? 

a)

A. Điều khiển đầu vào

b)

B. Giúp điều chỉnh và duy trì kết quả đầu ra ổn định

c)

C. Tăng năng suất đầu ra

d)

  D. Loại bỏ bộ phận xử lí

59.

Câu 5. Máy điều hòa nhiệt độ là ví dụ của hệ thống kĩ thuật nào? 

a)

 A. Mạch hở 

b)

B. Mạch kín

c)

C. Hệ thống đơn giản

d)

 D. Hệ thống tĩnh 

60.

Câu 6. Bộ khuếch đại âm thanh là một bộ phận trong hệ thống kĩ thuật, nó thuộc phần nào? 

a)

A. Đầu vào

b)

B. Bộ phận xử lí

c)

C. Đầu ra 

d)

D. Tín hiệu phản hồi

61.

Câu 7. Máy sấy tóc thuộc loại công nghệ nào? 

a)

 A. Điện quang 

b)

B. Cơ khí

c)

 C. Điện – cơ 

d)

D. Không dây

62.

Câu 8. Bếp từ là sản phẩm của công nghệ: 

a)

 A. Cơ khí 

b)

 B. Điện – cơ 

c)

C. Hóa học

d)

 D. Nano 

63.

Câu 9. Công nghệ CAD/CAM/CNC được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực: 

a)

   A. Dệt may

b)

B. Gia công cơ khí và sản xuất công nghiệp 

c)

C. Nông nghiệp

d)

D. Xây dựng

64.

Câu 10. Loại bóng đèn LED hiện nay thuộc công nghệ: 

a)

A. Điện cơ

b)

 B. Điện quang 

c)

C. Nano

d)

D. CAD/CAM

65.

Câu 11. Công nghệ tạo ra các sản phẩm lớp từng lớp theo thiết kế máy tính là: 

a)

 A. IoT 

b)

 B. In 3D 

c)

C. AI

d)

D. Nano

66.

Câu 12. Thiết bị tự học và ra quyết định dựa trên dữ liệu là thành tựu của: 

a)

 A. IoT 

b)

 B. Trí tuệ nhân tạo (AI) 

c)

 C. Robot thông minh 

d)

D. CAD/CAM

67.

Câu 13. Các thiết bị kết nối và trao đổi dữ liệu tự động thông qua internet thuộc công nghệ: 

a)

 A. AI 

b)

 B. IoT 

c)

 C. Điện – cơ 

d)

D. Nano

68.

Câu 14. Công nghệ tìm ra vật liệu mới có tính năng đặc biệt dựa trên kích thước nano gọi là: 

a)

 A. Trí tuệ nhân tạo 

b)

B. IoT C. CAD/CAM 

c)

C. CAD/CAM 

d)

 D. Nano 

69.

Câu 15. Khi đánh giá công nghệ, tiêu chí nào quan trọng nhất để đảm bảo người sử dụng hài lòng? 

a)

 A. Kinh tế 

b)

 B. Môi trường 

c)

 C. Hiệu quả 

d)

 D. Độ bền 

70.

Câu 16. Tiêu chí kinh tế khi đánh giá công nghệ tập trung vào: 

a)

 A. Mức độ tiện nghi 

b)

 B. Chi phí đầu tư và vận hành 

c)

C. Tác động môi trường

d)

D. Tính năng kỹ thuật

71.

Câu 17. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được đặc trưng bởi:

a)

  A. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

B. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

c)

C. Công nghệ số

d)

D. Robot thông minh

72.

Câu 18. Trí tuệ nhân tạo, robot thông minh, máy tự động điều khiển số là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần: 

a)

 A. 1 

b)

 B. 2 

c)

 C. 3 

d)

D. 4

73.

Câu 19. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian: 

a)

A. Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

 B. Nửa cuối thế kỉ XIX 

c)

 C. Cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX 

d)

D. Đầu thế kỉ XXI

74.

Câu 20. Ngành nghề nào đang có tiềm năng phát triển mạnh trong tương lai? 

a)

 A. Nông nghiệp truyền thống 

b)

B. Kinh doanh bất động sản

c)

 C. An toàn thông tin (Cybersecurity) 

d)

 D. Kinh tế học 

75.

Câu 1. Một dây chuyền sản xuất ô tô hiện đại sử dụng robot để lắp ráp các chi tiết, kiểm tra chất lượng và đóng gói sản phẩm. 
a) Robot chỉ có thể thực hiện một công việc duy nhất và không thể thay đổi nhiệm vụ.

a)

D

b)

S

76.

b) Hệ thống tự động giúp tăng năng suất và giảm sai sót so với làm thủ công.

a)

D

b)

S

77.

c) Nếu một robot gặp trục trặc, toàn bộ dây chuyền sẽ tự động dừng hoạt động.

a)

D

b)

S

78.

d) Robot có thể phối hợp với con người trong quá trình lắp ráp mà vẫn đảm bảo an toàn. 

a)

D

b)

S

79.

Câu 2. Công nghệ năng lượng gió được sử dụng để phát điện, chuyển đổi năng lượng gió thành điện năng thông qua các turbine gió. 
a) Turbine gió chỉ hoạt động khi có gió đủ mạnh và không thể hoạt động trong gió nhẹ.  

a)

D

b)

S

80.

b) Sử dụng năng lượng gió hoàn toàn không ảnh hưởng đến môi trường.

a)

D

b)

S

81.

c) Công nghệ năng lượng gió giúp giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

a)

D

b)

S

82.

d) Turbine gió có thể tự động tạo ra điện ngay cả khi không có gió. 

a)

D

b)

S