wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phát triển và tăng trưởng kinh tế – Trắc nghiệm lớp 12

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội.

b)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế – xã hội của một quốc gia.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

2.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Tiềm lực quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

3.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

4.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết để phát triển bền vững.

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

6.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

7.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu đồng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

8.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

9.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế.

d)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

11.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

12.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

b)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.

13.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

c)

Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng của dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hoá.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

16.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

17.

Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Cơ cấu thu nhập.

18.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế có vai trò nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Độc lập.

b)

Mục đích.

c)

Nội dung.

d)

Hậu quả.

19.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là

a)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

b)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

20.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Không tác động tới sự phát triển.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển.

c)

Kìm hãm và tác động tiêu cực.

d)

Thúc đẩy và tạo động lực.

21.

Ngoài việc căn cứ vào sự tăng lên về thu nhập hay tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kỳ nhất định, người ta còn căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập của đối tượng yếu thế.

b)

Thu nhập trung bình của các quốc gia.

c)

Thu nhập trung bình của người dân.

d)

Thu nhập của tầng lớp thượng lưu.

22.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Lạm phát và thất nghiệp

c)

Tiến bộ và công bằng xã hội

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

23.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế, nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

d)

Tổng sản phẩm quốc nội

24.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia là dựa vào chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Chỉ số giảm nghèo đa chiều

b)

Tổng hàng hóa xuất khẩu

c)

Tổng thu nhập quốc dân

d)

Chỉ số phát triển bền vững

25.

Đọc thông tin sau và trả lời: "Về kinh tế, từng bước thực hiện tăng trưởng xanh, phát triển năng lượng sạch; thực hiện sản xuất và tiêu dùng bền vững. Tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm; năng mức thu nhập bình quân đầu người hằng năm tính theo GDP tăng lên 3.200 - 3.500 USD (so với mức 2.100 USD năm 2015). Lạm phát giữ ở mức dưới 5%. Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội; thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội; năm 2014 đã có 1,4 triệu người tham gia bảo hiểm xã hội, trên 8,5 triệu người tham gia bảo hiểm thất nghiệp, trên 72% dân số tham gia bảo hiểm y tế. Đời sống nhân dân được cải thiện. Thu nhập bình quân đầu người đạt 2.052 USD/người (2014). Tuổi thọ trung bình đạt 73,5 tuổi (2015). Hoàn thành nhiều mục tiêu Thiên niên kỷ." Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thông tin trên?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội

b)

Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người)

d)

Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng

26.

Đọc thông tin: "Về kinh tế, từng bước thực hiện tăng trưởng xanh... Lạm phát giữ ở mức dưới 5%... Thu nhập bình quân đầu người hằng năm tính theo GDP tăng lên 3.200 - 3.500 USD." Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người)

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP)

c)

Tốc độ tăng dân số hàng năm

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người)

27.

Đọc thông tin: "Tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm." Tốc độ tăng trưởng này có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn đó?

a)

Quyết định nhất

b)

Không đáng kể

c)

Kìm hãm

d)

Động lực

28.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Theo Tổng cục Thống kê năm 2022, tổng tỷ lệ nghèo đa chiều của nước là 9,35%, trong đó, tỷ lệ hộ nghèo là 5,2% và tỷ lệ hộ cận nghèo là 4,15%. Theo báo cáo, Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam là 0,703 vào năm 2021, tăng bậc trên bảng xếp hạng toàn cầu, lên vị trí 115/191 quốc gia, thuộc nhóm trung bình cao của thế giới. Điều này cho thấy, kinh tế, xã hội của nước ta đang tiếp tục phát triển và là điểm sáng thứ hai châu Á về tốc độ tăng GDP, cải thiện về thu hút FDI, vốn gián tiếp, kiều hối và phát triển du lịch, nông nghiệp và một số ngành công nghiệp phụ trợ gần với xuất khẩu. Bề thực hiện và giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế, phát triển xã hội, tiến bộ và công bằng xã hội, nhất định chúng ta phải xây dựng môi trường xã hội chủ nghĩa trong cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, với một hệ giá trị thật sự tiến bộ." Nhận định: Chỉ số phát triển con người (HDI) tỉ lệ thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tế trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Theo Tổng cục Thống kê năm 2022..." Nhận định: Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Theo Tổng cục Thống kê năm 2022..." Nhận định: Việt Nam đã giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa tăng trưởng và phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Theo Tổng cục Thống kê năm 2022..." Nhận định: Thực hiện nền kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, kinh tế hướng tới con người là mục tiêu của tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau và chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Về cơ cấu nền kinh tế năm 2023, khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỷ trọng 11,96%; khu vực công nghiệp và xây dựng chiếm 37,12%; khu vực dịch vụ chiếm 42,54%; thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm chiếm 8,38%. Quy mô GDP theo giá hiện hành năm 2023 ước đạt 10.221,8 nghìn tỷ đồng, tương đương 430 tỷ USD. GDP bình quân đầu người năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 101,9 triệu đồng/người, tương đương 4.284,5 USD, tăng 160 USD so với năm 2022. Năng suất lao động của toàn nền kinh tế năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 199,3 triệu đồng/lao động (tương đương 8.380 USD/lao động, tăng 274 USD so với năm 2022); theo giá so sánh, năng suất lao động tăng 3,65% do trình độ của người lao động được cải thiện (tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2023 ước đạt 27%, cao hơn 0,6 điểm phần trăm so với năm 2022)." Nhận định: Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch chưa phù hợp với các chỉ tiêu về phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc thông tin năm 2023 ở trên. Nhận định: Thu nhập 4.284,5 USD/người năm 2023 thể hiện thu nhập quốc nội bình quân theo đầu người của nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc thông tin năm 2023 ở trên. Nhận định: Năng suất lao động là một chỉ tiêu cơ bản phản ánh sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của một quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc thông tin năm 2023 ở trên. Nhận định: Trình độ của người lao động là tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Theo Tổng cục Thống kê công bố, tốc độ tăng trưởng GDP năm 2023 đạt 5,05% và có xu hướng tăng dần theo thời gian, quý IV đạt 6,72%, cao nhất so với quý III, II và quý I (tương ứng đạt 5,47, 4,25% và 3,41%), cao hơn mức trung bình của thế giới và khu vực cũng như nhiều nước trong giai đoạn tăng trưởng nhanh." Nhận định: Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 đạt mức cao nhất so với các năm trước đó.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn về GDP năm 2023 ở trên. Nhận định: Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 sẽ tỉ lệ thuận với mức thu nhập và đời sống của người dân.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn về GDP năm 2023 ở trên. Nhận định: Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 cho thấy Việt Nam là quốc gia có mức sống cao.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn về GDP năm 2023 ở trên. Nhận định: Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 là căn cứ để so sánh với sự tăng trưởng kinh tế của năm 2024.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO). Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Toàn quốc

41.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương

b)

Toàn quốc

c)

Khu vực

d)

Toàn cầu

42.

Là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phí thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

thị trường chung

b)

thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

hiệp định thương mại tự do

d)

liên minh kinh tế

43.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra điều gì?

a)

nhiều cơ hội việc làm

b)

nhiều lãnh thổ mới

c)

những đảng phái mới

d)

những chủng tộc mới

44.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn

b)

Tận dụng được nguồn tài chính

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

d)

Được chuyển lên thành nước lớn

45.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác nào?

a)

toàn cầu

b)

song phương

c)

khu vực

d)

châu lục

46.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn.

b)

Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia.

d)

Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu.

47.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có cùng lịch sử hình thành

b)

Tôn trọng độc lập chủ quyền

c)

Tương đồng trình độ phát triển

d)

Có sự tương đồng về tôn giáo

48.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Quy chế miễn thị thực

b)

Liên minh kinh tế

c)

Thị trường chung

d)

Liên minh thuế quan

49.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn quốc

b)

Toàn cầu

c)

Song phương

d)

Khu vực

50.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với đối tượng nào?

a)

người đứng đầu chính phủ

b)

nguyên thủ của một nước

c)

một nhóm người

d)

các quốc gia khác

51.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư

b)

Mở rộng thị trường

c)

Mở rộng biên giới

d)

Tạo nhiều việc làm

52.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển.

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.

53.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi quan niệm về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, các quốc gia thường chú trọng đến liên kết với các quốc gia có trình độ phát triển tương đồng.

b)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, mối quan hệ giữa các quốc gia được xây dựng trên nguyên tắc cùng có lợi.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết nền kinh tế của quốc gia này với nền kinh tế của quốc gia khác trên thế giới.

d)

Khi tham gia một tổ chức kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia thành viên không chỉ có nghĩa vụ tuân thủ mà phải chủ động đề xuất, tham gia xây dựng những điều khoản quy định của tổ chức.

54.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá.

b)

Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.

c)

Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.

d)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội.

55.

Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tương đồng về địa lý

b)

Đang chiến tranh với nhau

c)

Có sự phù hợp về văn hóa

d)

Cùng chung mục tiêu

56.

Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thỏa thuận, cam kết dành cho nhau các ưu đãi về thuế quan và phí thuế quan đối với hàng hóa của nhau là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

hiệp định thương mại tự do

b)

thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

thị trường chung

d)

liên minh kinh tế

57.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Thỏa thuận tài trợ nhân đạo

b)

Hiệp định tương trợ tư pháp

c)

Hiệp định vay vốn ưu đãi

d)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

58.

Một trong những điều hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết văn kiện nào dưới đây?

a)

hiệp định chiến tranh

b)

xác định mốc biên giới

c)

hiệp định thương mại tự do

d)

tuần tra chung trên biển

59.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ” điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Bình đẳng

b)

Thỏa thuận

c)

Công bằng

d)

Cùng có lợi

60.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ nào?

a)

khu vực

b)

song phương

c)

toàn cầu

d)

toàn diện

61.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

62.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực

b)

Phải tương đồng văn hóa

c)

Nước lớn có quyền áp đặt

d)

Bình đẳng và cùng có lợi

63.

Việc ký kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

64.

Việc tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường việc làm.

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

d)

Thay đổi chế độ chính trị.

65.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập đa phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn cầu.

66.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là những diễn đàn đã và đang giải quyết các vấn đề nào dưới đây?

a)

Chính trị - quân sự.

b)

Kinh tế - quốc phòng.

c)

Kinh tế - thương mại.

d)

Ngoại giao - quốc phòng.

67.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là biểu hiện của hình thức hợp tác kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Hợp tác toàn cầu.

b)

Hợp tác khu vực.

c)

Hợp tác song phương.

d)

Hợp tác quốc tế.

68.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?

a)

Thúc đẩy chuyển giao vũ khí.

b)

Phân chia lợi nhuận bình quân.

c)

Phân chia lãnh thổ nhằm vì quyền lực.

d)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

69.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cộng đồng Pháp ngữ, Phong trào không liên kết là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Việt Nam cần vừa hội nhập kinh tế song phương vừa hội nhập kinh tế đa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Kết hợp chặt chẽ hội nhập về kinh tế với hội nhập về chính trị, văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Khi hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam là quốc gia đang phát triển nên phải tuân thủ các quy định do các nước phát triển đặt ra.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Việc thiết lập quan hệ đối tác chiến lược và chiến lược toàn diện là thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Hội nhập kinh tế quốc tế không góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng GDP hàng năm ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Nước ta đang phát triển, vì vậy khi hội nhập kinh tế quốc tế Việt Nam phải chấp nhận từ bỏ lợi ích của mình để hội nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần đưa hàng hóa của Việt Nam đến với các thị trường trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Tổ chức quốc tế trong thông tin nêu thuộc cấp độ hội nhập khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cấp độ hội nhập các quốc gia tham gia trong thông tin là hội nhập toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Tham gia tổ chức quốc tế, chỉ có các nước phát triển được hưởng lợi ích.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Các quốc gia tham gia tổ chức quốc tế trên không nhất thiết phải tuân thủ các quy định chung của tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do cơ quan nào thực hiện?

a)

Doanh nghiệp thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

Người dân thực hiện.

82.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ nào?

a)

trợ cấp đi lại

b)

trợ cấp thất nghiệp

c)

trợ cấp lưu trú

d)

trợ cấp thai sản

83.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là loại nào?

a)

bảo hiểm thân thể

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

bảo hiểm tài sản

84.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm dân sự

c)

Bảo hiểm con người

d)

Bảo hiểm thương mại

85.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào yếu tố nào?

a)

thời gian tham gia bảo hiểm

b)

mức đóng quỹ bảo hiểm y tế

c)

tình trạng bệnh tật mắc phải

d)

độ tuổi tham gia bảo hiểm

86.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do ai tổ chức?

a)

các doanh nghiệp tư nhân

b)

tổ chức thương mại

c)

nhà đầu tư nước ngoài

d)

Nhà nước tổ chức

87.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn

b)

Thúc đẩy tín dụng đen

c)

Ổn định tài chính cá nhân

d)

Giảm lao động thất nghiệp

88.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp

b)

trợ cấp tử tuất

c)

trợ cấp lưu trú

d)

trợ cấp tai nạn lao động

89.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện

b)

Tự nguyện và cưỡng chế

c)

Bắt buộc và vận động

d)

Tự nguyện và bắt buộc

90.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là khi bị ốm đau hoặc nghi thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận gì?

a)

tiền trợ cấp theo quy định

b)

toàn bộ số tiền đã đóng

c)

bảo hiểm thất nghiệp

d)

chi phí khám chữa bệnh

91.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng

b)

Các loại hình tín dụng đen

c)

Nguồn vốn nhân rộng

d)

Nhiều lao động thất nghiệp

92.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm đạt được điều gì?

a)

phải nộp phí bảo hiểm

b)

được đóng phí bảo hiểm

c)

được từ chối trách nhiệm

d)

được bồi thường thiệt hại

93.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm đạt được điều gì?

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau

b)

ổn định được nguồn tài chính

c)

thu được nhiều lợi nhuận

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau

94.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều do ai tổ chức?

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức

c)

doanh nghiệp tư nhân tổ chức

d)

doanh nghiệp nước ngoài tổ chức

95.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được gì?

a)

trợ cấp tài sản, ốm đau

b)

tiền mặt để chi tiêu hằng ngày

c)

thanh toán khám, chữa bệnh

d)

lương hưu hằng tháng

96.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mình đang sử dụng. Anh A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

97.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Bảo hiểm

d)

Phát triển kinh tế

98.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên kí kết?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội

99.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và ai?

a)

cơ quan quản lý lao động

b)

thân nhân người lao động

c)

người sử dụng lao động

d)

người đào tạo lao động

100.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước đạt được điều gì?

a)

không bị thâm hụt

b)

ổn định và tăng thu

c)

mất cân đối thu chi

d)

chi tiêu nhiều hơn

101.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bệnh nghề nghiệp

b)

Chế độ thai sản

c)

Tai nạn lao động

d)

Chế độ tử tuất

102.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ nào?

a)

trợ cấp ăn trưa

b)

trợ cấp học tập

c)

công tác phí

d)

trợ cấp ốm đau

103.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước

c)

Mở rộng hội nhập quốc tế

d)

Tạo ra nhiều việc làm mới

104.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh

b)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít”

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh

d)

Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội

105.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Tham gia bảo hiểm xã hội sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Đọc thông tin sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Chia sẻ về việc quyết định tham gia BHXH tự nguyện, chị D cho biết, trước đây chị làm công nhân đã có 10 năm tham gia BHXH bắt buộc và sau khi nghỉ việc chị không còn được tham gia nữa. Nghi việc ở nhà, chị chuyển sang bán hàng ăn để mưu sinh hằng ngày. Công việc vất vả, thức khuya dậy sớm khiến sức khỏe chị ngày một yếu đi. Lúc này chị bắt đầu nghĩ tới và tham gia BHXH tự nguyện. Tính đến nay chị đã đóng được 5 năm, mỗi lần đều đóng theo quý, mỗi quý hơn 600 ngàn đồng. Không những tham gia BHXH tự nguyện, chị còn tham gia cả BHYT hộ gia đình. Nói về lợi ích của việc tham gia những loại hình bảo hiểm trên, chị D xúc động cho hay: Tôi cũng vựa mỗi mô dù được vài tháng. Đến khi bị bệnh tôi mới thấy sự hữu ích của những loại hình bảo hiểm này. Có hoàn cảnh như hiện nay, khi hết tuổi lao động mà không tham gia các loại hình bảo hiểm của nhà nước sẽ không biết lấy gì nuôi thân nếu như không có nguồn thu ổn định." Nhận định: Chị D tham gia bảo hiểm bắt buộc 10 năm sau đó bỏ không tham gia vì đã nghỉ việc là hợp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Đọc thông tin trên rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Người lao động tự do nên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Đọc thông tin trên rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Vì đã tham gia bảo hiểm xã hội nên khi nhập viện mổ khối u chị D sẽ được hưởng trợ cấp ốm đau.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Đọc thông tin trên rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Loại hình bảo hiểm y tế mà chị D tham gia là loại hình bảo hiểm y tế bắt buộc đối với mọi gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Đọc thông tin sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Ông H, ở Thành phố K, sau khi dừng tham gia BHXH bắt buộc đã bỏ số tiền hơn 44 triệu đồng đóng BHXH tự nguyện những năm còn thiếu để được hưởng lương hưu tâm sự: Lúc trước làm việc, tôi cũng có tham gia BHXH, do điều kiện tôi xin nghỉ và đã hưởng một lần. Số tiền nhận khi đó cũng giúp tôi làm được một số việc nhưng cũng chẳng được bao lâu. Đến khi sau này đi làm lại và tham gia BHXH, lúc gần nghỉ việc do hết tuổi lao động, quá trình tham gia BHXH của mình chỉ được 18 năm 02 tháng chưa đủ điều kiện để hưởng chế độ hưu trí. Tôi đã suy nghĩ, rút kinh nghiệm lần trước nên đã quyết định đóng BHXH tự nguyện 5 năm còn thiếu để hưởng lương hưu. Tiền lương hưu hằng tháng cũng đủ trang trải cho cuộc sống hằng ngày, mình còn được cấp thẻ BHYT quyền lợi cao hơn so với lúc đi làm để đi khám bệnh, mà lớn tuổi rồi sức khỏe xuống có khi ở bệnh viện nhiều hơn ở nhà. Nên tính ra việc nhận lương hưu lo bảo đảm hôn cho bản thân mình khi về già." Nhận định: Ông H quyết định đóng một lần 5 năm còn thiếu để hưởng chế độ hưu trí là phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Đọc thông tin trên rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Việc rút bảo hiểm xã hội một lần là việc cần cân nhắc kỹ lưỡng với mọi công dân vì quyền lợi lâu dài.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Đọc thông tin trên rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Ngoài chế độ hưu trí, ông H còn được hưởng trợ cấp ốm đau và chế độ bảo hiểm y tế.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Đọc thông tin trên rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Việc linh hoạt đóng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Đọc thông tin sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Chị E giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn với công ty A. Hằng tháng, chị E đóng đầy đủ các loại BHXH. Đến 01/6/2020, chị E nghỉ thai sản (nghỉ đến hết 31/12/2020). Vì lý do gia đình, 01/1/2021 chị E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chấm dứt HĐLĐ, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 15 tháng. Căn cứ vào quy định của pháp luật lao động chị đã làm hồ sơ gửi cơ quan chức năng để nhận hỗ trợ theo quy định. Sau đó được sự tư vấn của bạn bè, chị E tham gia gói bảo hiểm nhân thọ cho cả mẹ và con chị." Nhận định: Loại hình bảo hiểm xã hội mà chị E tham gia trước khi nghỉ việc là bảo hiểm xã hội tự nguyện.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Đọc thông tin trên rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Chị E đã tham gia loại hình bảo hiểm thất nghiệp tự nguyện nên chị được hưởng trợ cấp thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Đọc thông tin trên rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Trước khi nghỉ việc chị E không tham gia bảo hiểm y tế.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Đọc thông tin trên rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Bảo hiểm nhân thọ mà chị E tham gia là loại hình bảo hiểm thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai