wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đến hết

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một doanh nghiệp có các chỉ số sau (đơn vị: tỷ đồng) - Thành viên góp vốn: 40 - Vay ngân hàng dài hạn: 20 - Nợ nhà cung cấp (1 năm): 4 - Nợ ngân sách (thuế TNDN) 1 năm: 2 - Vay ngân hàng ngắn hạn: 2 - LN sau thuế không chia: 6 Tính vốn chủ sở hữu?

a)

~46

b)

~60

c)

~66

d)

~74

2.

Phương tiện quảng cáo nào cho phép tiếp cận toàn cầu, tuổi thọ cao, chi phí thấp, kết hợp cả hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ:

a)

Báo chí

b)

Internet

c)

Truyền hình

d)

Thư quảng cáo

3.

Phương tiện quảng cáo nào có ưu điểm là có cả hình ảnh, âm thanh, màu sắc, ngôn ngữ và đối tượng khán giả rộng nhưng chi phí thường cao:

a)

Báo chí

b)

Tạp chí

c)

Truyền hình

d)

Biển quảng cáo

4.

Câu nào không đúng khi nói về xúc tiến đẩy và xúc tiến kéo

a)

Xúc tiến kéo nhằm kéo khách hàng về phía mình

b)

Xúc tiến kéo nhằm vào người tiêu dùng cuối cùng

c)

Xúc tiến đẩy nhằm vào người tiêu dùng cuối cùng

d)

Xúc tiến đẩy nhằm vào các trung gian phân phối

5.

Khi áp dụng chiến lược đẩy, công cụ nào sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Ưu đãi trung gian phân phối

c)

Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

d)

Quảng cáo, ưu đãi trung gian, quan hệ công chúng

6.

Công cụ nào không phải là công cụ trong chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Trung gian phân phối

d)

bán hàng cá nhân

7.

Một doanh nghiệp có các chỉ số sau (đơn vị: tỷ đồng) - Thành viên góp vốn: 40 - Vay ngân hàng dài hạn: 20 - Nợ nhà cung cấp (1 năm): 4 - Nợ ngân sách (thuế TNDN) 1 năm: 2 - Vay ngân hàng ngắn hạn: 2 - LN sau thuế không chia: 6 Tính vốn dài hạn?

a)

A. 46

b)

B. 60

c)

C. 66

d)

D. 74

8.

Hoạt động từ thiện, xây nhà tình nghĩa ... là một loại trong chiến lược xúc tiến nào sau đây?

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

d)

Bán hàng trực tiếp

9.

CH1209: Mời một chuyên gia giới thiệu về sản phẩm là một ví dụ về hoạt động nào?

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Xúc tiến hỗn hợp

10.

Một doanh nghiệp có các chỉ số sau (đơn vị: tỷ đồng) - Thành viên góp vốn: 40 - Vay ngân hàng dài hạn: 20 - Nợ nhà cung cấp (1 năm): 4 - Nợ ngân sách (thuế TNDN) 1 năm: 2 - Vay ngân hàng ngắn hạn: 2 - LN sau thuế không chia: 6 Tính vốn ngắn hạn?

a)

6

b)

8

c)

14

d)

28

11.

Trong số các công cụ xúc tiến hỗn hợp, công cụ nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Xúc tiến bán hàng

c)

Bán hàng cá nhân

12.

Trong 1 năm doanh thu thuần 2000 triệu đồng, VLĐbq 500 triệu đồng, lợi nhuận sau thuế TNDN là 150 triệu đồng. Tính số ngày luân chuyển của một vòng quay vốn? (đơn vị: ngày)

a)

4

b)

5.55

c)

13.33

d)

90

13.

Mục tiêu của Marketing dược là nhằm thỏa mãn nhu cầu của đối tượng nào?

a)

Bác sỹ

b)

Các nhà phân phối

c)

Bệnh nhân

d)

Dược sỹ

14.

::CH1214:: Điền vào chỗ trống "Kiểm tra nhằm đảm bảo cho các kế hoạch được thực hiện.....những sai lầm trước khi chúng trở nên với hiệu quả cao nhờ việc chủ động .. nghiêm trọng":

a)

phát hiện kịp thời

b)

tích cực

c)

phát hiện

d)

tìm ra

15.

CH1215: Các công ty dược phẩm hạng trung và các công ty dược phẩm trong nước thường áp dụng chính sách sản phẩm:

a)

Sản phẩm có hoạt chất hoàn toàn mới

b)

Sản phẩm cải tiến

c)

Sản phẩm bắt chước

d)

Sản phẩm còn hạn bảo hộ độc quyền

16.

Marketing dược thực chất là tổng hợp các chính sách chiến lược Marketing của thuốc và nhằm thỏa mãn nhu cầu của ........., nhằm phục vụ, chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

a)

~ Bác sỹ

b)

~ Điều dưỡng viên

c)

~ Dược sỹ

d)

~ Bệnh nhân

17.

Hai mục tiêu của Marketing Dược là:

a)

Mục tiêu thị phần, mục tiêu doanh thu

b)

Mục tiêu danh tiếng, mục tiêu lợi nhuận

c)

Mục tiêu sức khỏe, mục tiêu kinh tế

d)

Mục tiêu sức khỏe, mục tiêu uy tín

18.

CH1218: 5 đúng của Marketing Dược là:

a)

Đúng giá, Đúng lúc, đúng thuốc, đúng loại, đúng số lượng thuốc

b)

Đúng giá, Đúng lúc, đúng thuốc, đúng số lượng, đúng thương hiệu

c)

Đúng giá, đúng thương hiệu, đúng nơi, đúng thuốc, đúng lúc

d)

Đúng giá, Đúng lúc, đúng thuốc, đúng số lượng thuốc, đúng nơi

19.

Với các công ty dược phẩm trong nước chính sách sản phẩm thường là

a)

Chính sách sản phẩm mới hoàn toàn

b)

Chính sách sản phẩm có hoạt chất mới

c)

Chính sách sản phẩm bắt chước các sản phẩm đang bán chạy

d)

Chính sách sản phẩm có nghiên cứu tác dụng mới

20.

CH1220: Chính sách giá hớt váng thường là chiến lược giá của các công ty dược nhóm nào?

a)

Các công ty trong nước

b)

Công ty dược hàng đầu thế giới

c)

Các công ty dược nhỏ trên thế giới

d)

Các công ty dược mới thành lập

21.

Xác định mục tiêu và các phương pháp để đạt được mục tiêu là quá trình trong chức năng:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

22.

CH1222: Chính sách sản phẩm mới hoàn toàn thường được các công ty dược nhóm nào áp dụng?

a)

Công ty dược hàng đầu thế giới

b)

Các công ty trong nước

c)

Các công ty dược nhỏ trên thế giới

d)

Các công ty dược mới thành lập

23.

CH1223: Đúng thuốc trong marketing dược là

a)

Đúng loại dược chất ghi trên nhãn

b)

Đúng hàm lượng ghi trên nhãn

c)

Đúng dạng bào chế

d)

Đúng loại dược chất, đúng hàm lượng ghi trên nhãn

24.

CH1224: Điền vào chỗ trống "Kiểm tra giúp doanh nghiệp theo sát và..........với sự thay đổi của môi trường."

a)

đối phó

b)

né tránh

c)

đối mặt

d)

nhận thấy

25.

CH1225: Thay đổi lại dạng bào chế, công thức được các công ty dược áp dụng là chiến lược marketing nào?

a)

Chiến lược sản phẩm bắt chước các sản phẩm đang bán chạy

b)

Chiến lược sản phẩm cải tiến

c)

Chiến lược sống đôi

d)

Chiến lược sản phẩm mới hoàn toàn

26.

Các công ty dược sản xuất 2 hay nhiều biệt dược, dạng dùng và quy cách đóng gói giống hệt nhau chỉ khác nhau về mẫu mã, bao bì, tên là chiến lược marketing nào?

a)

Chiến lược sản phẩm bắt chước các sản phẩm đang bán chạy

b)

Chiến lược sản phẩm cải tiến

c)

Chiến lược sống đôi

d)

Chiến lược sản phẩm mới hoàn toàn

27.

Quản trị là sự tác động có tổ chức của "chủ thể quản trị" đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Con người

b)

Môi trường kinh doanh

c)

Đối tượng quản trị

d)

Thiết bị, máy móc

28.

Nhà quản trị có các vai trò sau:

a)

Vai trò liên kết, vai trò trao đổi

b)

Vai trò thông tin liên lạc

c)

Vai trò ra quyết định

d)

Vai trò liên kết, thông tin và ra quyết định

29.

Quản trị là một quá trình có sự tham gia của:

a)

Chủ thể quản trị và đối tượng quản trị

b)

Chủ thể quản trị

c)

Đối tượng quản trị

d)

Con người và máy móc

30.

Nhiệm vụ phát triển thị trường của nhà quản trị bao gồm:

a)

Tìm thị trường trên địa bàn mới, tiếp thị sản phẩm tốt

b)

Tìm các thị trường mục tiêu mới.

c)

Quảng cáo, tiếp thị sản phẩm.

d)

Tìm thị trường trên địa bàn mới, tìm các thị trường mục tiêu mới, quảng cáo, tiếp thị sản phẩm

31.

Có kỹ năng tư duy nhạy bén sẽ giúp nhà quản trị như thế nào?

a)

Xử lý công việc đúng đắn, định hướng kinh doanh tốt.

b)

Định hướng kinh doanh tốt, sắp xếp công việc phù hợp.

c)

Nhận biết được năng lực của từng người để sắp xếp công việc cho phù hợp

d)

Xử lý công việc đúng đắn, sắp xếp công việc phù hợp, đinh hướng kinh doanh tốt

32.

Đối tượng chủ yếu của quản trị xét đến cùng là:

a)

Lợi nhuận

b)

Doanh thu

c)

Con người

d)

Thiết bị, máy móc

33.

Nhà quản trị phải có các kỹ năng nào dưới đây?

a)

Kỹ năng chuyên môn, giao tiếp

b)

Kỹ năng nhân sự, tư duy

c)

Kỹ năng tư duy, chuyên môn

d)

Kỹ năng tư duy, giao tiếp, chuyên môn

34.

Trong quá trình quản trị để trả lời câu hỏi "phải làm gì" chính là chức năng:

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Kiểm soát

35.

Trong quá trình quản trị để trả lời câu hỏi "ai làm, làm cách nào" chính là chức

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Kiểm soát

36.

Chị A là quản lý của một nhóm trình được viên của một công ty B, hướng dẫn và chịu trách nhiệm của cả nhóm. Vậy Chị A là:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị chuyên điều hành.

c)

Nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Nhà quản trị cấp trung

37.

Trong quá trình quản trị để đảm bảo thực hiện được kế hoạch (xác định kết quả, tìm nguyên nhân sai lệch và biện pháp điều chỉnh) chính là chức năng:

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Kiểm soát

38.

Anh B là trưởng phòng kinh doanh của một công ty Dược phẩm, phòng đó chia làm 6 nhóm phụ trách 6 mảng, mỗi nhóm có 1 nhóm trưởng. Vậy anh B là:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị chuyên điều hành.

c)

nhà quản trị cấp cơ sở

d)

nhà quản trị cấp trung

39.

Các phương pháp kinh tế trong quản trị là:

a)

Quản trị bằng mục tiêu, định mức, hành động.

b)

Quản trị bằng mục tiêu, định mức, trách nhiệm vật chất.

c)

Quản trị bằng mục tiêu, hành động.

d)

Quản trị bằng trách nhiệm, định mức, hành động.

40.

Phương pháp phân tích SWOT là viết tắt của 4 chữ:

a)

Social (Khoa học), Weaknesses (điểm yếu), Opportunities (cơ hội), và Threat (nguy cơ)

b)

Strength (điểm mạnh), Weaknesses (điểm yếu), Opportunities (cơ hội), và Threat (nguy cơ)

c)

Style (phong cách lãnh đạo), Weaknesses (điểm yếu), Opportunities (cơ hội), và Threat (nguy cơ)

d)

Strength (điểm mạnh), Weaknesses (điểm yếu), Opportunities (cơ hội), và Technical (kỹ thuật).

41.

Nội dung phân tích của phương pháp phân tích 3C:

a)

Công ty, đối thủ cạnh tranh.

b)

Đối thủ cạnh tranh, khách hàng.

c)

Công ty, khách hàng, đối thủ cạnh tranh.

d)

Công ty, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, kinh tế, chính trị.

42.

Yếu tố nội tại 4M cần phân tích trong phương pháp SWOT là:

a)

Man power, Material, Management, Mary follet

b)

Money, Management, Material, Mary follet

c)

Man power, Management, Money, Mary follet

d)

Man power, Material, Money, Management

43.

Chữ S viết tắt của từ Strength (thế mạnh) nằm trong các chữ viết tắt của phương pháp phân tích nào sau đây:

a)

SMART

b)

7S

c)

PEST

d)

SWOT

44.

CH1244: Chữ S viết tắt của từ Specific (cụ thể) nằm trong các chữ viết tắt của phương pháp phân tích nào sau đây:

a)

SMART

b)

7S

c)

PEST

d)

SWOT

45.

Sử dụng các lợi ích kinh tế để như cá nhân hoặc tổ chức của đối thủ là áp dụng mô kề truyền thống nào sau đây:

a)

kinh tế kế

b)

thân kế

c)

liên kết kế

d)

nhân kế

46.

Sử dụng các mối quan hệ quen biết mang tính bạn hữu, người nhà để len lỏi đi sâu để thu thập thông tin của đối thủ là áp dụng mưu kế truyền thông nào sau đây:

a)

Kinh tế kế

b)

Thân kế

c)

Liên kết kế

d)

Nhân kế

47.

Sử dụng những người có dáng mạo đẹp để, có tài ăn nói để len lỏi đi sâu để thu thập thông tin của đối thủ là áp dụng mưu kế truyền thông nào sau đây:

a)

Kinh tế kế

b)

Thân kế

c)

Liên kết kế

d)

Nhân kế

48.

Liên kết các công ty nhỏ đang có nguy cơ bị diệt vong tạo thành lực lượng lớn để cùng tồn tại là áp dụng mưu kế truyền thông nào sau đây:

a)

Kinh tế kế

b)

Thân kế

c)

Liên kết kế

d)

Nhân kế

49.

Anh Q là quản đốc phụ trách phân xưởng chuyên sản xuất thuốc nang mềm của một công ty Dược phẩm, anh chịu trách nhiệm trước giám đốc mọi hoạt động của phân xưởng. Vậy anh Q là:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị chuyên điều hành.

c)

Nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Nhà quản trị cấp trung

50.

Theo tháp nhu cầu của Maslow thì nhu cầu xã hội sẽ xuất hiện sau khi nhu cầu nào đã được đáp ứng:

a)

Nhu cầu tự hoàn thiện mình

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu vật chất

d)

Nhu cầu an toàn

51.

Theo tháp nhu cầu của Maslow thì nhu cầu được tôn trọng sẽ xuất hiện sau khi nhu cầu nào đã được đáp ứng:

a)

Nhu cầu tự hoàn thiện mình

b)

Nhu cầu xã hội

c)

nhu cầu sinh lý

d)

nhu cầu an toàn

52.

Theo tháp nhu cầu của Maslow thì nhu cầu tự hoàn thiện mình sẽ xuất hiện sau khi nhu cầu nào đã được đáp ứng:

a)

Nhu cầu được tôn trọng

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu sinh lý

d)

Nhu cầu an toàn

53.

Tác động vào nhận thức và tình cảm của người lao động nhằm nâng cao tính tự giác, nhiệt tình của họ trong công việc là áp dụng phương pháp quản trị nào sau đây:

a)

Phương pháp tâm lý

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp hành chính

d)

Phương pháp pháp lý

54.

Chủ thể quản trị và đối tượng quản trị đều phải chấp hành đúng luật pháp về kinh tế, hợp đồng lao động là áp dụng phương pháp quản trị nào sau đây:

a)

Phương pháp tâm lý

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp hành chính

d)

Phương pháp pháp lý

55.

Dựa vào mối quan hệ tổ chức và tính kỷ luật của hệ thống quản trị là áp dụng phương pháp quản trị nào sau đây:

a)

Phương pháp tâm lý

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp hành chính

d)

Phương pháp pháp lý

56.

Đối với quản trị cấp cao cần nhất các kỹ năng nào sau đây:

a)

Chuyên môn

b)

Tư duy và giao tiếp

c)

Giao tiếp

d)

Tư duy

57.

Trong 1 năm doanh thu thuần 2000 triệu đồng, VLĐbq 500 triệu đồng, lợi nhuận sau thuế TNDN là 150 triệu đồng. Tính số vòng quay vốn lưu động?

a)

4

b)

5.55

c)

13.33

d)

90

58.

CH1258:: Mô hình phân tích SWOT thường đưa ra 4 chiến lược cơ bản, trong đó chiến lược Dựa trên ưu thế của công ty để tận dụng cơ hội của thị trường là chiến lược:

a)

~ SO (Strength - Opportuniti)

b)

~ WO (Weakness - Opportuniti)

c)

~ ST (Strength - Threats)

d)

~ WT (Weakness -Threats)

59.

::CH1259:: Mô hình phân tích SWOT thường đưa ra 4 chiến lược cơ bản, trong đó chiến lược vựa trên khả năng vượt qua các điêm yêu của công ty để tận dụng cơ hội của thị trường là chiến lược:

a)

~ SO (Strength - Opportuniti)

b)

~ WO (Weakness - Opportuniti)

c)

~ ST (Strength - Threats )

d)

~ WT (Weakness -Threats)

60.

CHI260:: Mô hình phân tích SWOT thường đưa ra 4 chiến lược cơ bản, trong đó chiến lược dựa trên ưu thế của công ty để tránh được các nguy cơ của thị trường là chiên lược: ~ SO (Strength - Opportuniti) ~ WO (Weakness - Opportuniti) ST (Strength - Th~reats ) ~ WT (Weakness -Threats)

a)

~ SO (Strength - Opportuniti)

b)

~ WO (Weakness - Opportuniti)

c)

~ ST (Strength - Th~reats )

d)

~ WT (Weakness -Threats)

61.

CH1261:: Mô hình phân tích SWOT thường đưa ra 4 chiến lược cơ bản, trong đó chiến lược Dựa trên khả năng vượt qua hoặc hạn chế tối đa các điểm yếu của công ty để tránh các nguy cơ của thị trường là chiến lược:

a)

SO (Strength - Opportuniti)

b)

WO (Weakness - Opportuniti)

c)

ST (Strength - Threats)

d)

WT (Weakness -Threats)

62.

Phương pháp phân tích SMART là phương pháp dùng để phân tích đánh giá những yếu tố nào?

a)

Điểm mạnh

b)

Điểm yếu

c)

Cơ hội - thách thức,

d)

Mục tiêu chiến lược

63.

Các mục tiêu của doanh nghiệp gồm những loại nào sau đây?

a)

Mục tiêu lợi nhuận, mục tiêu cung ứng,

b)

mục tiêu cung ứng

c)

mục tiêu phát triển, mục tiêu xã hội,

d)

mục tiêu lợi nhuận, cung ứng, phát triển, trách nhiệm xã hội

64.

Tâm lý trong quản trị, muốn quản trị thành công người quản trị phải biết và nắm bắt được

a)

~ Tâm lý của bản thân

b)

~ Tâm lý của khách hàng

c)

~ Tâm lý của cấp dưới

d)

~ Tâm lý của bản thân và những người khác (bạn hàng, cấp trên, cấp đưới...)

65.

:: Người quản trị dùng ân và dùng uy trong quá trình quản trị của mình, họ đã sử dụng phương pháp quản trị ~ Phương pháp tâm lý ~ Phương pháp hành chính ~ Phương pháp pháp lý ~ Phương pháp kinh tế

a)

~ Phương pháp tâm lý

b)

~ Phương pháp hành chính

c)

~ Phương pháp pháp lý

d)

~ Phương pháp kinh tế

66.

Quá trình tác động đến con người trong tổ chức một cách có chủ đích để họ chủ động hoàn thành tốt các việc được giao thuộc chức năng nào sau đây:

a)

~ Hoạch định

b)

~ Tổ chức

c)

~ Lãnh đạo

d)

~ Kiểm soát

67.

Quá trình xem xét đánh giá thực trạng, khuyến khích những nhân tố tích cực, phát hiện sai lệch và đưa ra những điều chỉnh cần thiết thuộc chức năng nào sau đây:

a)

~ Hoạch định

b)

~ Tổ chức

c)

~ Lãnh đạo

d)

~ Kiểm soát

68.

:: Hoạch định chính là phương thức xử lý và giải quyết các vấn đề:

~ Một cách chưa trù liệu

~ Chưa có kế hoạch

~ Một cách có kế hoạch cụ thể từ trước

~ Một cách bất ngờ

a)

~ Một cách chưa trù liệu

b)

~ Chưa có kế hoạch

c)

~ Một cách có kế hoạch cụ thể từ trước

d)

~ Một cách bất ngờ

69.

::CH1269:: Xí nghiệp A có số liệu như sau:

⁃                  Biến phí đơn vị: 6.000 đ

⁃                  Định phí: 300.000.000 đ

⁃                  Giá bán đơn vị: 10.000 đ

Tính sản lượng hòa vốn Qo (đơn vi: sản phẩm)

a)

~ 50 000

b)

~ 5 000

c)

~ 60 000

d)

~ 75 000

70.

 Một giám đốc kinh doanh dược phải hội tụ đầy đủ các chức năng sau:

a)

~ Hoạch định, lãnh đạo, tổ chức, kiểm tra

b)

~ Đưa ra

c)

~ Đưa ra những đường lối chủ chương và kiểm soát tốt .

d)

~ Chuyên môn tốt, giao tiếp tốt.