wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thống kê 9

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình hồi quy tuyến tính đơn mô tả quan hệ giữa:

a)

Hai biến định tính

b)

Một biến Y và một biến X

c)

Nhiều biến X

d)

Không có quan hệ giữa các biến

2.

Nếu quan hệ X–Y là quan hệ 1:1 theo hàm toán học, ta có thể:

a)

Không thể ước lượng β1, β2

b)

Ước lượng chính xác β1 và β2

c)

Chỉ ước lượng được β1

d)

Chỉ ước lượng được β2

3.

Trong thực tế, ta chỉ biết:

a)

Hàm Y = β1 + β2X

b)

Các giá trị quan sát, không biết đường quan hệ thật

c)

Hàm số luôn tuyến tính

d)

Không thể ước lượng

4.

Giá trị ước lượng của Y được ký hiệu là:

a)

Y

b)

X

c)

Ŷ

d)

u

5.

Phần dư được ký hiệu là:

a)

Ŷ – Y

b)

Y – Ŷ

c)

X – Y

d)

β2 – β1

6.

Mục tiêu của OLS là:

a)

Tối đa hóa RSS

b)

Tối thiểu hóa RSS

c)

Tối thiểu hóa ESS

d)

Tối đa hóa ESS

7.

RSS là:

a)

Tổng bình phương Y

b)

Tổng bình phương dự báo

c)

Tổng bình phương các phần dư

d)

Tổng của β1 và β2

8.

Không dùng tổng phần dư vì:

a)

Tổng phần dư luôn âm

b)

Tổng phần dư luôn dương

c)

Tổng phần dư bằng 0

d)

Tổng phần dư không tồn tại

9.

Công thức tìm b1, b2 đến từ:

a)

Lấy đạo hàm RSS theo b1 và b2

b)

Lấy đạo hàm ESS

c)

Lấy đạo hàm p-value

d)

Lấy đạo hàm R²

10.

Hệ số hồi quy cho biết:

a)

Mức thay đổi của X khi Y tăng 1 đơn vị

b)

Mức thay đổi của Y khi X tăng 1 đơn vị

c)

Trung bình của phần dư

d)

Độ lệch chuẩn của X

11.

11. Hệ số cons có thể:

a)

A. Luôn có ý nghĩa thực tế

b)

B. Không có ý nghĩa thực tế

c)

C. Luôn bằng 0

d)

D. Luôn bằng 1

12.

Khi thay đổi đơn vị đo lường của X:

a)

β2 không thay đổi

b)

β2 thay đổi

c)

Y không thay đổi

d)

Không ảnh hưởng đến mô hình

13.

Hệ số xác định R² do lường:

a)

Mức giải thích của X đối với Y

b)

Mức giải thích của Y đối với X

c)

RSS

d)

Trung bình phần dư

14.

R² là tỷ lệ phần trăm của:

a)

ESS / TSS

b)

RSS / ESS

c)

RSS / TSS

d)

TSS / ESS

15.

R² gần 1 nghĩa là:

a)

Mô hình giải thích tốt

b)

Mô hình giải thích kém

c)

Không có quan hệ

d)

Phần dư lớn

16.

16. R² gần 0 nghĩa là:

a)

Giải thích tốt

b)

X giải thích rất ít sự thay đổi của Y

c)

Luôn sai

d)

β2 = 0

17.

Giả định 1:

a)

Mẫu không được ngẫu nhiên

b)

Mẫu là ngẫu nhiên, độc lập

c)

X là biến định tính

d)

X là biến rời rạc

18.

Giả định 2:

a)

Y là biến liên tục

b)

Y là biến nhị phân

c)

Y là biến danh nghĩa

d)

Y là biến không đổi

19.

Giả định 3 yêu cầu:

a)

X phải thay đổi ở một vài quan sát

b)

X luôn bằng hằng số

c)

X không liên quan đến Y

d)

X phải là biến rời rạc

20.

Giả định 4 là:

a)

Var(u|X) = 0

b)

E(ui) = 0

c)

X độc lập

d)

u độc lập

21.

Kiểm định beta = 0 là:

a)

Kiểm định một phía

b)

Kiểm định hai phía

c)

Không phải kiểm định

d)

Kiểm định tỷ lệ

22.

Hàm phân phối của hệ số hồi quy:

a)

Nhị thức

b)

Chuẩn

c)

Poisson

d)

23.

Khi phương sai phần dư lớn → phương sai beta:

a)

Nhỏ

b)

Bằng 0

c)

Lớn

d)

Không đổi

24.

Khi X biến thiên nhiều → phương sai beta:

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Không xác định

d)

Bằng 0

25.

26. Hồi quy bội cần thiết khi:

a)

Var(u|x) = σ² không đổi

b)

Var(u|x) thay đổi theo X

c)

RSS = 0

d)

X phải chuẩn

26.

Mô hình hồi quy bội dạng tổng quát là:

a)

Y = b1 + b2X

b)

Y = b1 + b2X + b3Z

c)

Y = b2X

d)

Y = 0

27.

Phần dư trong hồi quy bội ký hiệu là:

a)

b3

b)

Y

c)

u

d)

SSE

28.

Các biến độc lập có thể:

a)

Không bao giờ phụ thuộc vào nhau

b)

Có thể có tương quan

c)

Phải luôn độc lập tuyệt đối

d)

Không được là liên tục

29.

Giả thiết 6 yêu cầu:

a)

Không có đa cộng tuyến (hoàn hảo)

b)

u phải bằng 0

c)

X là hằng số

d)

Y phải là rời rạc

30.

Biến giá là biến:

a)

Liên tục

b)

Nhận giá trị 0–1

c)

Nhận giá trị 2–5

d)

Bất kỳ giá trị nào

31.

Biến có n phạm trù cần:

a)

n biến giá

b)

n – 1 biến giá

c)

n + 1 biến giá

d)

0 biến giá

32.

Trong ví dụ chi phí trường học, OCC = 1 là:

a)

Trường thường

b)

Trường nghề

c)

Trường quốc tế

d)

Trường trung cấp

33.

Đa cộng tuyến xảy ra khi:

a)

u tương quan với Y

b)

Các biến độc lập có tương quan cao

c)

Y không đổi

d)

RSS = 0

34.

Hậu quả của đa cộng tuyến:

a)

Tăng độ chính xác

b)

Sai số chuẩn lớn, t nhỏ

c)

t lớn

d)

Không ảnh hưởng

35.

Cách khắc phục đa cộng tuyến:

a)

Giữ nguyên mô hình

b)

Bỏ bớt biến

c)

Bỏ biến phụ thuộc

d)

Loại Y

36.

Phương sai sai số thay đổi xảy ra khi:

a)

Var(u|x) = σ² không đổi

b)

Var(u|x) thay đổi

c)

u = 0

d)

X không đổi

37.

Tự tương quan xảy ra khi:

a)

u tại t phụ thuộc u tại t-1

b)

u không đổi

c)

X có tương quan với u

d)

Y = hằng số

38.

Phương sai dự báo nhỏ khi:

a)

Mẫu nhỏ

b)

Mẫu lớn

c)

X không thay đổi

d)

R² = 0

39.

Với mỗi giá trị X*, ta có thể tính:

a)

t-test

b)

Khoảng tin cậy 95%

c)

VIF

d)

RSS

40.

Khoảng tin cậy 95% của P* tạo thành:

a)

Một đường thẳng

b)

Một vùng khoảng tin cậy

c)

Một điểm duy nhất

d)

Một đường cong

41.

OLS tạo ra ước lượng β gọi là:

a)

Ước lượng cực đại

b)

Ước lượng bình phương nhỏ nhất

c)

Ước lượng trọng số

d)

Ước lượng logistic

42.

ESS là:

a)

Phần biến thiên được giải thích bởi mô hình

b)

Phần dư

c)

TSS − RSS

d)

Cả A và C

43.

RSS lớn → mô hình:

a)

Tốt

b)

Xấu

c)

Không thay đổi

d)

Chuẩn

44.

û càng lớn thì:

a)

Dự báo càng chính xác

b)

Sai số dự báo lớn

c)

R² tăng

d)

β2 = 0

45.

Mối quan hệ phi tuyến sẽ làm:

a)

R² = 1

b)

Mô hình tuyến tính sai dạng

c)

RSS = 0

d)

Không ảnh hưởng

46.

Khi β2 không ý nghĩa thống kê:

a)

X không giải thích được Y

b)

Y không giải thích X

c)

Mô hình sai

d)

TSS = RSS

47.

p-value < 0.05 nghĩa là:

a)

Không bác bỏ H0

b)

Bác bỏ H0

c)

Không có kết luận

d)

u = 0

48.

F-test dùng để kiểm định:

a)

Từng hệ số riêng lẻ

b)

Toàn bộ mô hình hồi quy bội

c)

d)

RSS

49.

Nếu tất cả β2...βk = 0 → mô hình:

a)

Không có ý nghĩa

b)

Có ý nghĩa

c)

R² = 1

d)

Dự báo tốt

50.

R² điều chỉnh dùng cho:

a)

Hồi quy đơn

b)

Hồi quy bội

c)

Hồi quy phi tuyến

d)

Kiểm định t

51.

Biến giả giúp:

a)

Mã hoá biến phi số

b)

Ước lượng mô hình tuyến tính nhiều nhóm

c)

Tách nhóm

d)

Tất cả

52.

Tự tương quan thường gặp trong:

a)

Dữ liệu chéo

b)

Dữ liệu chuỗi thời gian

c)

Dữ liệu thực nghiệm

d)

Dữ liệu thiếu

53.

Kiểm định phương sai thay đổi gồm:

a)

A. White, Goldfeld

b)

B. Durbin–Watson

c)

C. t-test

d)

D. Z-test

54.

Đa cộng tuyến hoàn hảo khiến mô hình:

a)

Không xác định hệ số hồi quy

b)

Xác định hoàn toàn

c)

Không ảnh hưởng

d)

β = 0

55.

Một dấu hiệu tự tương quan là:

a)

Phần dư ngẫu nhiên

b)

Phần dư theo chu kỳ lặp lại

c)

VIF cao

d)

R² thấp

56.

Dự báo Ý tốt khi:

a)

RSS lớn

b)

Sai số dự báo nhỏ

c)

û lớn

d)

Var(u|x) thay đổi