wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN HÓA TRỊ - LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hóa trị của một nguyên tố cho biết điều gì?

a)

Khối lượng của nguyên tử nguyên tố đó

b)

Khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác

c)

Số proton trong hạt nhân

d)

Số electron trong nguyên tử

2.

Câu 2: Hydrogen (H) thường có hóa trị là bao nhiêu?

a)

0

b)

I

c)

II

d)

III

3.

Câu 3: Oxygen (O) thường có hóa trị là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

4.

Câu 4: Sodium (Na) trong các hợp chất như NaCl, Na2O có hóa trị là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Câu 5: Calcium (Ca) trong các hợp chất như CaO, CaCl2 có hóa trị là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

6.

Câu 6: Nhôm (Al) trong hợp chất Al2O3 có hóa trị là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

7.

Câu 7: Chlorine (Cl) trong hợp chất HCl có hóa trị là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

8.

Câu 8: Trong phân tử nước H2O, hidro có hóa trị I. Vậy hóa trị của oxi trong H2O là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

9.

Câu 9: Trong CaCl2, clo có hóa trị I. Vậy hóa trị của canxi trong CaCl2 là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

Câu 10: Trong Al2O3, oxi có hóa trị II. Vậy hóa trị của nhôm trong Al2O3 là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

11.

Câu 11: Trong CO2, oxi có hóa trị II. Vậy hóa trị của cacbon (C) trong CO2 là bao nhiêu?

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

12.

Câu 12: Tập hợp nào sau đây là hóa trị thường gặp của các nguyên tố: Na, Ca, Al, O?

a)

Na(II), Ca(I), Al(III), O(II)

b)

Na(I), Ca(II), Al(III), O(II)

c)

Na(I), Ca(I), Al(II), O(II)

d)

Na(III), Ca(II), Al(I), O(II)

13.

Câu 13: Nguyên tố nào sau đây thường có hóa trị II trong các hợp chất cơ bản?

a)

Na

b)

K

c)

Mg

d)

Al

14.

Câu 14: Phát biểu nào đúng về nguyên tố có hóa trị I?

a)

Chỉ có thể liên kết với 1 nguyên tử hiđrô

b)

Chỉ có thể liên kết với 2 nguyên tử hiđrô

c)

Không liên kết được với hiđrô

d)

Chỉ liên kết với oxi

15.

Câu 15: Trong CaO, canxi có hóa trị II và oxi có hóa trị II. Nhận xét nào sau đây đúng nhất?

a)

Tổng hóa trị của Ca và O bằng 1

b)

Tổng hóa trị của Ca và O bằng 2

c)

Tổng hóa trị của Ca và O bằng 4 và được cân bằng với nhau

d)

Ca và O không tuân theo quy tắc hóa trị

16.

Câu 16: Biết Na có hóa trị I, Cl có hóa trị I. Công thức hóa học đúng của sodium chloride là chọn đáp án đúng nhất.

a)

NaCl

b)

Na2Cl

c)

NaCl2

d)

Na2Cl2

17.

Câu 17: Biết Ca(II), Cl(I). Công thức hoá học đúng của calcium chloride là:

a)

CaCl

b)

CaCl2

c)

Ca2Cl

d)

Ca2Cl2

18.

Câu 18: Biết Al(III), O(II). Công thức hoá học đúng của hợp chất là:

a)

AlO

b)

Al2O

c)

AlO2

d)

Al2O3

19.

Câu 19: Biết Mg(II), Cl(I). Công thức hoá học đúng của hợp chất là:

a)

MgCl

b)

MgCl2

c)

Mg2Cl

d)

Mg2Cl2

20.

Câu 20: Biết Ca(II), O(II). Công thức hoá học đúng của hợp chất là:

a)

Ca2O

b)

CaO2

c)

CaO

d)

Ca2O2

21.

Câu 21: Biết Na(I), O(II). Công thức hoá học đúng của hợp chất là:

a)

NaO

b)

Na2O

c)

NaO2

d)

Na2O2

22.

Câu 22: Biết K(I), SO4(II). Công thức hoá học đúng của potassium sulfate là:

a)

KSO4

b)

K2SO4

c)

K(SO4)2

d)

K2(SO4)3

23.

Câu 23: Biết Ba(II), Cl(I). Công thức hoá học đúng của hợp chất là:

a)

BaCl

b)

BaCl2

c)

Ba2Cl

d)

Ba2Cl3

24.

câu 24: Biết Al(III), SO4(II). Công thức hoá học đúng của hợp chất là:

a)

AlSO4

b)

Al2SO4

c)

Al2(SO4)3

d)

Al3(SO4)2

25.

câu 25: Biết Ca(II), CO3(II). Công thức hoá học đúng của hợp chất là:

a)

CaCO3

b)

Ca2CO3

c)

Ca(CO3)2

d)

Ca2(CO3)3

26.

Câu 26: Biết NH4 (I), Cl (I). Chọn công thức hóa học đúng của amoni clorua. Lưu ý: ghép theo hóa trị, tổng điện tích bằng 0.

a)

NH4Cl

b)

NH4Cl2

c)

(NH4)2Cl

d)

(NH4)2Cl2

27.

Câu 27: Biết Fe(III), Cl(I). Công thức hóa học đúng của sắt(III) clorua là công thức nào? Áp dụng quy tắc chéo hóa trị.

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

FeCl3

d)

Fe3Cl

28.

Câu 28: Biết Fe(II), SO4(II). Công thức hóa học đúng của sắt(II) sunfat là gì?

a)

FeSO4

b)

Fe2SO4

c)

Fe(SO4)2

d)

Fe2(SO4)3

29.

Câu 29: Biết Na(I), NO3(I). Công thức hóa học đúng của hợp chất là gì?

a)

NaNO3

b)

Na(NO3)2

c)

Na2NO3

d)

Na2(NO3)2

30.

Câu 30: Biết Ca(II), OH(I). Công thức hóa học đúng của canxi hiđroxit là gì?

a)

CaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2OH

d)

Ca2(OH)2