wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K9 Ôn tập cuối HKI

Total questions: 42

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video là những phương tiện khác nhau để trình bày thông tin.

b)

Video không phải là phương tiện phù hợp để trình bày diễn biến của sự việc, hiện tượng.

c)

Hình ảnh thường được sử dụng để minh hoạ, giúp trình bày thông tin một cách trực quan.

d)

Biểu đồ giúp nhận biết một cách trực quan về mối quan hệ tương quan giữa các dữ liệu, làm nổi bật ý nghĩa của dữ liệu.

2.

Lưu ý nào sau đây là yêu cầu khi sử dụng phương tiện trực quan?

a)

Phù hợp

b)

Kích thước

c)

Đơn giản, dễ hiểu.

d)

Hợp pháp

3.

Lưu ý nào sau đây không là yêu cầu khi sử dụng phương tiện trực quan?

a)

Phù hợp

b)

Dung lượng

c)

Đẹp, rõ nét

d)

Hợp pháp

4.

Hình ảnh thường được sử dụng để

a)

minh họa

b)

giúp trình bày thông tin trực quan.

c)

gây ấn tượng

d)

thu hút sự chú ý.

5.

Phát biểu đúng về video

a)

Video trở thành phương tiện truyền thông được sử dụng phổ biến khi trao đổi, chia sẻ thông tin.

b)

Video là phương tiện phù hợp để trình bày diễn biến sự vật, hiện tượng.

c)

Video không cần rõ ràng vì âm thanh là yếu tố chính.

d)

Video cho phép trình bày cụ thể, chi tiết, chân thực diễn biến sự vật, hiện tượng.

6.

Văn bản trong bài trình chiếu nên để kích thước

a)

nhỏ.

b)

lớn vừa đủ.

c)

tùy ý, không quan trọng.

d)

tất cả đều chữ hoa.

7.

Hầu hết các phần mềm vẽ sơ đồ tư duy cho phép đính kèm tệp mục đích để?

a)

minh họa.

b)

cung cấp thông tin cụ thể.

c)

cung cấp thông tin chi tiết.

d)

làm tăng dung lượng sơ đồ.

8.

Hình ảnh trong bài trình chiếu nên chọn

a)

Kích thước lớn.

b)

Kích thước nhỏ.

c)

Kích thước phù hợp.

d)

Kích thước bất kỳ.

9.

Nguyên tắc nào đúng khi sử dụng hình ảnh, biểu đồ, video?

a)

càng phức tạp càng tốt.

b)

đơn giản, dễ hiểu để làm nổi bật thông điệp chính.

c)

càng nhiều càng tốt.

d)

chỉ nên sử dụng một loại.

10.

Chọn các mô tả về lưu ý "Phù hợp" khi sử dụng phương tiện trực quan.

a)

Phương tiện trực quan phải đơn giản, dễ hiểu, làm nổi bật thông điệp cần truyền tải.

b)

Phương tiện trực quan giúp người xem có thể cảm nhận những điều mà chữ hoặc lời nói khó hoặc không thể truyền tải được.

c)

Khi sử dụng phương tiện trực quan của tổ chức, cá nhân nào thì phải được sự cho phép của tổ chức, cá nhân đó và trích dẫn nguồn để tránh vi phạm quyền sở hữu.

d)

Căn cứ vào lợi thế của mỗi phương tiện để chọn phương tiện trực quan phù hợp nhất với nội dung, mục đích trình bày.

11.

Chọn các mô tả về lưu ý "Đơn giản, dễ hiểu" khi sử dụng phương tiện trực quan.

a)

Phương tiện trực quan phải đơn giản, dễ hiểu, làm nổi bật thông điệp cần truyền tải.

b)

Phương tiện trực quan giúp người xem có thể cảm nhận những điều mà chữ hoặc lời nói khó hoặc không thể truyền tải được.

c)

Khi sử dụng phương tiện trực quan của tổ chức, cá nhân nào thì phải được sự cho phép của tổ chức, cá nhân đó và trích dẫn nguồn để tránh vi phạm quyền sở hữu.

d)

Sử dụng phương tiện trực quan quá phức tạp, quá nhiều, nội dung không rõ ráng, không mạch lạc có thể gây nhầm lần, khó hiểu, nhàm chsn, mất tập trung cho người xem.

12.

Chọn các mô tả về lưu ý "Hợp pháp" khi sử dụng phương tiện trực quan.

a)

Phương tiện trực quan phải đơn giản, dễ hiểu, làm nổi bật thông điệp cần truyền tải.

b)

Nếu phương tiện trực quan có chứa thông tin cá nhân thì phải xin phép sử dụng để không xâm phạm quyền riêng tư.

c)

Khi sử dụng phương tiện trực quan của tổ chức, cá nhân nào thì phải được sự cho phép của tổ chức, cá nhân đó và trích dẫn nguồn để tránh vi phạm quyền sở hữu trí tuệ

d)

Sử dụng phương tiện trực quan quá phức tạp, quá nhiều, nội dung không rõ ráng, không mạch lạc có thể gây nhầm lần, khó hiểu, nhàm chsn, mất tập trung cho người xem.

13.

Chọn các mô tả về lưu ý "Đẹp, rõ nét" khi sử dụng phương tiện trực quan.

a)

Phương tiện trực quan cần đảm bảo tính thẩm mỹ, có bố cục hợp lí, hài hòa để cải thiện khả năng truyền tải thông tin, tạo ấn tượng tích cực, thu hút sự chú ý của người xem.

b)

Phương tiện trực quan cần rõ nét, kích thước đủ lớn để người xem có thể dễ dàng quan sát.

c)

Phương tiện trực quan cần có dung lượng vừa phải để thuận tiện cho việc lưu trữ, chia sẻ, trao đổi trong môi trường số.

d)

Phương tiện trực quan giúp người xem có thể cảm nhận những điều mà chữ hoặc lời nói khó hoặc không thể truyền tải được.” là mô tả về lưu ý nào để sử dụng hợp lí phương tiện trực quan trong trình bày và trao đổi thông tin

14.

Phần mềm vẽ sơ đồ tư duy cho phép đính kèm

a)

hình ảnh.

b)

văn bản.

c)

bảng tính.

d)

video

15.

Các phương tiện để trình bày thông tin trực quan?

a)

Âm thanh.

b)

Hình ảnh

c)

Biểu đồ

d)

Video

16.

Đâu là các lưu ý để sử dụng hợp lí phương tiện trực quan?

a)

Phù hợp

b)

Đơn giản, dễ hiểu

c)

Hợp pháp.

d)

Khoa học.

e)

Đẹp, rõ nét,

17.

Một tài khoản Tiktok đăng clip của một tổ chức mà không trích dẫn nguồn là vi phạm yếu tố nào sau đây?

a)

Phù hợp

b)

Đơn giản, dễ hiểu

c)

Đẹp, rõ nét

d)

Hợp pháp

18.

Để so sánh số lượng học sinh giỏi giữa các lớp trong cùng một khối, phương tiện trực quan nào phù hợp nhất để trình bày nội dung này?

a)

Biểu đồ

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

19.

Để chia sẻ về một trận đấu đẹp nhất, phương tiện trực quan nào phù hợp nhất để trình bày nội dung?

a)

Video

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

20.

Đâu là những lợi ích của công cụ Data Validation?

a)

Nhập dữ liệu nhanh hơn

b)

Đảm bảo tính thống nhất của dữ liệu

c)

Tính toán nhanh hơn

d)

Giúp vẽ biểu đồ nhanh hơn

21.

Đâu là những lợi ích của công cụ Data Validation?

a)

Tự động kiểm soát dữ liệu

b)

Tránh dữ liệu ngoài phạm vi không phù hợp được nhập vào ô tính

c)

Dữ liệu rõ ràng hơn

d)

Nhập dữ liệu linh hoạt hơn

22.

Chọn giá trị từ danh sách đã định sẵn là chức năng của

a)

List

b)

Date

c)

Text

d)

Sort

23.

Trong các ý sau, đâu là khoản thu?

a)

Lương

b)

Mua cây

c)

Mua gạo

d)

Mua sách, vở

24.

Để thiết lập phạm vi dữ liệu về ngày ta chọn chức năng

a)

List

b)

Number

c)

Date

d)

Time

25.

Sau khi giới hạn phạm vi dữ liệu trong Data Validation, nếu nhập sai dữ liệu thì

a)

Excel tự động sửa

b)

Excel báo lỗi

c)

Excel lưu dữ liệu sai

d)

Excel không báo lỗi

26.

Chức năng Data Validation nằm trong thẻ nào?

a)

Data

b)

Insert

c)

Home

d)

Formulas

27.

Để nhập dữ liệu bất kỳ trong chức năng Data Validation ta chọn

a)

Any value

b)

Between

c)

Greater then

d)

Equal to

28.

Để xóa bỏ chế độ thiết lập phạm vi dữ liệu trong Data Validation ta chọn

a)

Turn off

b)

Clear All

c)

Move

d)

Reset

29.

Với thiết lập Allow = Whole number, Data = greater than, Minimum = 500, phạm vi giá trị hợp lệ là

a)

lớn hơn hoặc bằng 500

b)

lớn hơn 500

c)

nhỏ hơn hoặc bằng 500

d)

nhỏ hơn 500

30.

Trong Excel, khi Allow = Date, Data = between, Start date = 4/6/2024 và End date = 6/4/2026 (ngày được thiết lập định dạng tháng/ngày/năm), phạm vi ngày hợp lệ là

a)

nằm trong khoảng từ ngày 4 tháng 6 năm 2024 đến ngày 6 tháng 4 năm 2026

b)

nằm trong khoảng từ ngày 6 tháng 4 năm 2024 đến ngày 4 tháng 6 năm 2026

c)

nằm trong khoảng từ ngày 6 tháng 4 năm 2024 đến ngày 6 tháng 4 năm 2026

d)

nằm trong khoảng từ ngày 4 tháng 6 năm 2024 đến ngày 4 tháng 6 năm 2026

31.

Muốn dữ liệu trong mỗi ô tính ở cột Khoản chi là một mục trong Danh sách khoản chi (ở cột F) thì ta chọn nguồn (source) là

a)

F2:F6

b)

F2:F7

c)

C3:C14

d)

B3:B14

32.

Thiết lập sau trong Data Validation Allow: Whole number, Data: less than, Maximum: 123, tương ứng với phạm vi dữ liệu sẽ chấp nhận giá trị nào?

a)

lớn hơn hoặc bằng 123.

b)

nhỏ hơn 123.

c)

nhỏ hoặc bằng 123.

d)

lớn hơn 123.

33.

Thiết lập sau trong Data Validation tương ứng với phạm vi dữ liệu hiển thị trong hình (Allow: Date, Data: not between, Start date: 1/1/2023, End date: 6/30/2023) sẽ cho phép giá trị nào

a)

trong năm 2023

b)

không nằm trong khoảng từ tháng 1 năm 2023 đến tháng 6 năm 2024.

c)

nằm trong 6 tháng đầu năm 2023

d)

ngoài năm 2023.

34.

Trong Excel, để thiết lập phạm vi dữ liệu cho cột khoản chi, trước tiên ta chọn khối nào?

a)

A3:A14.

b)

B3:B14.

c)

A1:A7.

d)

F2:F7.

35.

Với thiết lập Allow: Whole number, Data: greater than, Minimum: 873. Excel sẽ báo lỗi khi ta nhập giá trị nào dưới đây?

a)

4000.

b)

873.

c)

300.

d)

875

36.

Dữ liệu ngày tháng trong Excel dùng định dạng tháng/ngày/năm. Với thiết lập Data Validation cho kiểu Date: Data = between, Start date = 3/5/2024, End date = 8/3/2025 như hình, chọn tất cả giá trị nhập sẽ bị Excel báo lỗi.

a)

3/5/2024

b)

8/7/2025

c)

5/3/2024

d)

3/9/2025

37.

Côn thức nào đúng về hàm COUNTIF?

a)

=COUNT(range, criteria)

b)

=COUNTIF(range, criteria)

c)

COUNTIF(range, criteria)

d)

=IF(range, criteria)

38.

Chọn ý đúng về hàm COUNTIF

a)

range là địa chỉ ô tính gồm các ô tính muốn kiểm tra và đếm

b)

criteria tiêu chí để đếm các ô trong range.

c)

criteria khối ô chứa tiêu chí.

d)

range là tiêu chí đếm.

39.

Công thức nào dưới đây đếm số ô trong vùng C3:C7 có nội dung là "Xăng"?

a)

<$>=COUNTIF(C3:C7, "Xăng")

b)

<$>=COUNTIF(C3:C7, ">Xăng ")

c)

<$>=COUNTIF(C3:C7, "< Xăng")

d)

<$>=COUNT(C3:C7, "=Xăng")

40.

công thức = COUNTIF(C3:C12, “*Thịt, cá”) dùng để

a)

đếm các ô không có cụm từ “Thịt, cá”.

b)

đếm các ô không có cụm từ “Thịt, cá” ở đầu.

c)

đếm các ô có cụm từ “Thịt, cá” ở đầu.

d)

đếm các ô có cụm từ “Thịt, cá” ở cuối

41.

công thức = COUNTIF(C3:C14, “<538”) dùng để

a)

đếm các ô tính khác 538

b)

đếm các ô tính nhỏ hơn hoặc bằng 538

c)

đếm các ô tính nhỏ hơn 538

d)

đếm các ô tính lớn hơn 538

42.

Hàm sau trả ra kết quả là:

=COUNTIF(C3:C14, "*rau*")

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3