wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Căn cước

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Luật Căn cước số 26/2023/QH15 được thông qua vào ngày nào?

a)

27/11/2023

b)

01/07/2024

c)

15/01/2024

d)

30/06/2024

2.

Phạm vi điều chỉnh của Luật Căn cước bao gồm những nội dung nào?

a)

Chỉ thẻ căn cước

b)

Chỉ căn cước điện tử

c)

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cơ sở dữ liệu căn cước; thẻ căn cước, căn cước điện tử; giấy chứng nhận căn cước; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan

d)

Chỉ giấy chứng nhận căn cước

3.

Đối tượng áp dụng của Luật là ai?

a)

Tất cả mọi người sinh sống ở Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam; người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

c)

Người nước ngoài sống ở Việt Nam

d)

Chỉ công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên

4.

Theo Luật, “căn cước” được hiểu là gì?

a)

Thẻ căn cước

b)

Hộ chiếu

c)

Thông tin cơ bản về nhân thân, lai lịch, nhân dạng và sinh trắc học của một người

d)

Chứng minh nhân dân

5.

“Sinh trắc học” theo Luật Căn cước được hiểu là gì?

a)

Hình ảnh chụp khuôn mặt

b)

Dấu vân tay

c)

Đặc điểm sinh học dùng để nhận diện cá nhân

d)

Số chứng minh nhân dân

6.

Người công dân Việt Nam từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước?

a)

12 tuổi

b)

14 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

7.

Thẻ căn cước có giá trị sử dụng để làm gì?

a)

Chỉ dùng làm thủ tục hành chính

b)

Chỉ dùng làm chứng minh nhân thân trong nội bộ

c)

Để thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công, các giao dịch và hoạt động khác trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Chỉ dùng ở nước ngoài

8.

Dãy số định danh cá nhân của công dân Việt Nam là dãy số gồm bao nhiêu chữ số?

a)

9 chữ số

b)

10 chữ số

c)

12 chữ số

d)

14 chữ số

9.

Các độ tuổi phải cấp đổi thẻ căn cước là khi đủ mấy tuổi?

a)

14, 25, 40, 60 tuổi

b)

15, 30, 45, 60 tuổi

c)

14, 20, 35, 50 tuổi

d)

16, 30, 45, 60 tuổi

10.

Việc thu phí cấp thẻ căn cước lần đầu như thế nào?

a)

Thu phí đầy đủ theo quy định

b)

Không thu lệ phí khi được cấp thẻ căn cước lần đầu

c)

Chỉ thu phí đối với người dưới 14 tuổi

d)

Thu phí gấp đôi so với cấp đổi

11.

Một trong các quyền của công dân Việt Nam theo Luật là gì?

a)

Được giữ thẻ căn cước mà không cập nhật khi có thay đổi thông tin

b)

Có quyền yêu cầu cơ quan quản lý căn cước cập nhật, điều chỉnh thông tin của mình trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và cơ sở dữ liệu căn cước

c)

Có quyền xuất hiện người đại diện thay mình làm thẻ mà không cần sự đồng ý

d)

Được sử dụng thẻ căn cước cho người khác

12.

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm theo Luật?

a)

Cấp thẻ căn cước đúng quy định

b)

Cung cấp thông tin chính xác vào cơ sở dữ liệu dân cư

c)

Làm giả, sửa chữa, cố ý làm sai lệch nội dung thẻ căn cước, căn cước điện tử, giấy chứng nhận căn cước

d)

Người dân đề nghị tích hợp thông tin vào thẻ căn cước

13.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được xây dựng và quản lý ở đâu?

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Cơ quan quản lý căn cước của Bộ Công an

c)

Bộ Tư pháp

d)

Cơ quan quản lý dân cư tại tỉnh

14.

Trên thẻ căn cước, thông tin nào dưới đây không bắt buộc được in?

a)

Quốc tịch

b)

Nơi cư trú

c)

Ngày hết hạn sử dụng thẻ

d)

Nhóm máu

15.

Thông tin sinh trắc học được thu thập vào Cơ sở dữ liệu căn cước gồm những gì?

a)

Hình ảnh khuôn mặt, vân tay, mống mắt

b)

Số điện thoại, email

c)

Tên khai sinh, nơi sinh, quốc tịch

d)

Nhóm máu

16.

Việc cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước phải hoàn thành trong thời gian tối đa là bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ?

a)

05 ngày

b)

07 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

17.

Khi thông tin in trên thẻ căn cước đã thay đổi so với thực tế, người được cấp thẻ phải làm gì?

a)

Không cần làm gì vì vẫn có giá trị

b)

Tự sửa tay thông tin trên thẻ

c)

Cung cấp giấy tờ có giá trị pháp lý chứng minh đã thay đổi để cập nhật/điều chỉnh

d)

Sử dụng thẻ theo thông tin cũ

18.

Danh tính điện tử là

a)

thông tin của một người được bộ công an cho phép hoạt động

b)

thông tin của một cơ quan hoặc một tổ chức hoặc một cá nhân trong hệ thống định danh

c)

Số định danh cá nhân

d)

Thẻ căn cước có gắn chip

19.

Thẩm quyền thu hồi thẻ căn cước thuộc về ai?

a)

Cơ quan quản lý căn cước của địa phương

b)

Cơ quan quản lý căn cước của Bộ Công an

c)

Bộ Tư pháp

d)

Ủy ban nhân dân cấp xã

20.

Trong trường hợp nào thẻ căn cước bị giữ (không được sử dụng) theo luật?

a)

Người bị tước quốc tịch Việt Nam

b)

Người đang chấp hành án phạt tù

c)

Người bị mất thẻ

d)

Người dưới 14 tuổi

21.

Giấy chứng nhận căn cước được cấp cho đối tượng nào?

a)

Công dân Việt Nam đủ 14 tuổi trở lên

b)

Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam từ 6 tháng trở lên

c)

Người nước ngoài sống tại Việt Nam

d)

Công dân Việt Nam dưới 14 tuổi

22.

Quy trình thu, thủ tục cấp thực căn cước cho người từ đủ 14 tuổi trở lên gồm bước nào dưới đây?

a)

Người tiếp nhận thu nhận thông tin, kiểm tra thông tin từ cơ sở dữ liệu

b)

Người cần cấp chỉ đăng ký online rồi nhận ngay

c)

Không cần thu nhận thông tin sinh trắc học

d)

Trả thẻ tại chỗ ngay trong ngày

23.

Công dân Việt Nam có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Chỉ khai thông tin một lần rồi không cập nhật

b)

Cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời thông tin, tài liệu của mình để cập nhật, điều chỉnh thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và cơ sở dữ liệu căn cước

c)

Có quyền giữ thẻ căn cước bất hợp pháp

d)

Được từ chối cập nhật thông tin khi có thay đổi

24.

Việc kết nối, chia sẻ, cập nhật thông tin giữa cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với các cơ sở dữ liệu khác phải đảm bảo điều gì?

a)

Nhanh chóng mà không cần bảo mật

b)

Đúng chức năng, nhiệm vụ; hiệu quả; an toàn

c)

Miễn phí cho mọi tổ chức tư nhân

d)

Không cần tuân thủ quy định pháp luật

25.

Cơ sở dữ liệu căn cước được xây dựng và quản lý ở đâu?

a)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Cơ quan quản lý căn cước của Bộ Công an

c)

Bộ Tài chính

d)

Sở Thông tin & Truyền thông

26.

Người làm công tác quản lý căn cước phải chịu trách nhiệm gì?

a)

Không cần bảo mật thông tin

b)

Bảo đảm an ninh, an toàn và tính đầy đủ, chính xác của thông tin trong quản lý căn cước

c)

Có toàn quyền truy cập cá nhân

d)

Được phép sửa thông tin của người dân tuỳ ý

27.

Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm Luật Căn cước?

a)

Cung cấp thông tin đầy đủ và chính xác

b)

Không thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước theo quy định

c)

Hợp tác với cơ quan quản lý căn cước

d)

Đề nghị tích hợp thông tin vào thẻ căn cước

28.

Thông tin nào sau đây không bắt buộc phải in trên giấy chứng nhận căn cước của người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch?

a)

Dòng chữ “CHỨNG NHẬN CĂN CƯỚC”

b)

Hình Quốc huy

c)

Giới tính

d)

Nghề nghiệp

29.

Khi người dân đề nghị tích hợp thông tin ngoài căn cước vào thẻ căn cước thì thông tin đó phải được xác thực bằng gì?

a)

Thỏa thuận miệng

b)

Hệ thống định danh và xác thực điện tử qua cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành

c)

Việc tích hợp được thực hiện tự động mà không cần xác thực

d)

Bằng thư điện tử cá nhân

30.

Cơ quan quản lý nhà nước về căn cước, cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cơ sở dữ liệu căn cước, định danh và xác thực điện tử thuộc trách nhiệm đầu mối của cơ quan nào?

a)

Bộ Tư pháp

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Thông tin & Truyền thông

d)

Bộ Nội vụ

31.

Người đang bị tạm giữ, tạm giam có được sử dụng thẻ căn cước trong thời gian bị giữ không?

a)

Không được sử dụng bất cứ hoạt động nào

b)

Được sử dụng bình thường như người khác

c)

Cơ quan giữ thẻ xem xét cho phép sử dụng để thực hiện giao dịch, quyền, lợi ích hợp pháp

d)

Thẻ bị vô hiệu hoàn toàn

32.

“Tài khoản định danh điện tử” được hiểu là gì theo Nghị định?

a)

Chỉ là tên đăng nhập mạng xã hội

b)

Là tập hợp gồm tên đăng nhập, mật khẩu hoặc phương tiện xác thực khác được tạo bởi cơ quan quản lý định danh và xác thực điện tử, dùng để truy cập ứng dụng định danh quốc gia và hệ thống tương ứng

c)

Là tài khoản ngân hàng số của công dân

d)

Là số điện thoại chính chủ đăng ký thuê bao di động

33.

mốc độ 04 mức độ xác thực tài khoản định danh điện tử

a)

dựa trên BA yếu tố xác thực khác nhau trở lên

b)

gồm ảnh chân dung, vân tay với thông tin trên thẻ Căn cước công dân hoặc Cơ sở dữ liệu căn cước công dân, Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh

c)

được thực hiện dựa trên một yếu tố xác thực theo quy định

d)

Xác thực tài khoản định danh điện tử được thực hiện dựa trên hai yếu tố xác thực khác nhau

34.

Thông tin nào dưới đây không thuộc “danh tính điện tử người nước ngoài” theo Nghị định?

a)

Ngày, tháng, năm sinh

b)

Ảnh khuôn mặt

c)

Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm và nơi cấp hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại quốc tế

d)

Hộ chiếu nội địa Việt Nam

35.

Thời hạn giải quyết cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 02 cho công dân Việt Nam đã có thẻ căn cước là tối đa bao nhiêu ngày làm việc?

a)

01 ngày

b)

03 ngày

c)

05 ngày

d)

07 ngày

36.

Để được cấp cung cấp dịch vụ xác thực điện tử, phải đáp ứng điều kiện nào?

a)

Bất kỳ doanh nghiệp nào cũng được cung cấp

b)

Là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp trong Công an nhân dân và đáp ứng điều kiện về nhân sự, cơ sở vật chất, bảo đảm an toàn thông tin

c)

Chỉ cần có đăng ký kinh doanh

d)

Chỉ cần có nhân viên phần mềm

37.

Chế thể danh tính điện tử từ sự đăng tải tài khoản dự thực hiện giao dịch điện tử; thông tin tích hợp trên căn cước điện tử có giá trị gì?

a)

Chỉ có giá trị tham khảo

b)

Có giá trị chứng minh, tương đương với việc xuất trình giấy tờ trong thủ tục hành chính, dịch vụ công, giao dịch khác

c)

Chỉ dùng nội bộ cơ quan hành chính

d)

Chỉ dùng cho dịch vụ ngân hàng

38.

Đâu là NGUYÊN TẮC trong định danh và xác thực điện tử được quy định tại Nghị định?

a)

Tuân thủ pháp luật; bảo đảm quyền & lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

b)

Có thể sử dụng tài khoản định danh cho bất kỳ giao dịch nào không kiểm soát

c)

Không cần đảm bảo an toàn thông tin dữ liệu

d)

Mọi tổ chức tự quyết việc kết nối

39.

Theo Nghị định, thông tin vị trí lịch sử truy cập tài khoản định danh điện tử được lưu trữ tối thiểu bao nhiêu năm?

a)

01 năm

b)

03 năm

c)

05 năm

d)

10 năm

40.

Tài khoản định danh điện tử mức độ 01 dành cho công dân Việt Nam được cấp cho đối tượng nào?

a)

Công dân từ đủ 14 tuổi trở lên đã được cấp thẻ căn cước hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực

b)

Chỉ người từ 18 tuổi

c)

Công dân dưới 6 tuổi bắt buộc được cấp mức độ 01

d)

Người nước ngoài tại Việt Nam

41.

“Phương tiện xác thực” được hiểu như thế nào theo Nghị định?

a)

Chỉ mật khẩu & mã bí mật

b)

Là một số phương pháp cho phép người dùng thực hiện xác thực điện tử: mật khẩu, mã bí mật, mã vạch, thiết bị đầu cuối, phần mềm mật mã, thẻ căn cước, ảnh khuôn mặt, vân tay, giọng nói, mống mắt, hoặc công cụ khác

c)

Chỉ thẻ căn cước

d)

Chỉ dùng trong ngân hàng

42.

Đối với các cung cấp dịch vụ xác thực điện tử, phải niêm yết điều gì trên trang thông tin định danh điện tử?

a)

Danh mục sản phẩm, dịch vụ xác thực điện tử do mình thực hiện

b)

Giá cổ phiếu công ty

c)

Thông tin khách hàng cá nhân

d)

Danh sách nhân viên công ty

43.

Theo Luật Căn cước, thông tin nào không còn được in trên thẻ căn cước so với trước?

a)

Họ tên

b)

Ngày tháng năm sinh

c)

Quê quán

d)

Giới tính

44.

Thẻ căn cước hoặc giấy chứng nhận căn cước có giá trị gì?

a)

Chỉ dùng nội bộ

b)

Giá trị chứng minh về căn cước và các thông tin đã được tích hợp vào thẻ

c)

Chỉ dùng làm bằng lái xe

d)

Không được dùng thay hộ chiếu

45.

Theo Luật, người dưới bao nhiêu tuổi có thể được cấp thẻ căn cước theo nhu cầu?

a)

Dưới 6 tuổi

b)

Dưới 10 tuổi

c)

Dưới 14 tuổi

d)

Dưới 18 tuổi

46.

Thông tin “số định danh cá nhân” thuộc phần nào của Luật?

a)

Không có trong Luật

b)

Trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

c)

Chỉ dành cho người nước ngoài

d)

Dành cho tổ chức

47.

“Tích hợp thông tin” vào thẻ căn cước nghĩa là gì?

a)

Thêm thông tin ngoài căn cước vào thẻ dưới dạng mã hóa theo đề nghị công dân

b)

Viết thêm bằng tay

c)

Cấp thẻ miễn phí

d)

Gộp thẻ căn cước với thẻ ngân hàng

48.

Thẻ căn cước số định danh cá nhân có thể được sử dụng để kiểm tra thông tin ở đâu?

a)

Trường học

b)

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và cơ sở dữ liệu chuyên ngành

c)

Chỉ trong ngân hàng

d)

Không được dùng để kiểm tra thông tin

49.

Cơ quan đầu mối quản lý nhà nước về căn cước là?

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Ngoại giao

d)

Bộ Giáo dục

50.

“Số CMND 09 số” có được lưu trong CSDL quốc gia về dân cư không?

a)

Không

b)

c)

Chỉ trong thẻ ngân hàng

d)

Chỉ trong hồ sơ học sinh

51.

Hành vi nào bị nghiêm cấm?

a)

Cấp thẻ đúng quy định

b)

Làm giả, sửa chữa, làm sai lệch nội dung thẻ

c)

Cung cấp thông tin chính xác

d)

Cấp đổi khi có yêu cầu

52.

Luật quy định miễn lệ phí cấp thẻ lần đầu đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không rõ

d)

Tùy trường hợp

53.

Cơ quan có thẩm quyền có được yêu cầu người dân xuất trình giấy tờ đã tích hợp trên thẻ không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi trên 18 tuổi

d)

Trường hợp khẩn cấp

54.

Việc thu thập dữ liệu sinh trắc học như ADN, móng mắt được thực hiện thế nào?

a)

Bắt buộc

b)

Khi người dân tự nguyện hoặc theo yêu cầu tố tụng

c)

Không được thu thập

d)

Chỉ với người nước ngoài

55.

Quê quán có còn in trên thẻ không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ cho người dưới 14 tuổi

d)

Ghi bằng tiếng Anh

56.

Trách nhiệm cơ quan quản lý căn cước?

a)

Không bảo vệ dữ liệu

b)

Thu thập, cập nhật thông tin đầy đủ, chính xác

c)

Cấp thẻ không cần xác minh

d)

Không cần giải quyết khiếu nại

57.

Mục đích kết nối dữ liệu quốc gia về dân cư là?

a)

Quảng cáo

b)

Thuận lợi quản lý, bảo đảm an toàn thông tin

c)

Du lịch

d)

Giáo dục

58.

Ai là người được cấp thẻ căn cước?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Công dân

c)

Người thân

d)

Doanh nghiệp

59.

Người gốc Việt chưa xác định quốc tịch được cấp gì?

a)

Hộ chiếu

b)

Giấy chứng nhận căn cước

c)

Thẻ ngân hàng

d)

Giấy phép kinh doanh

60.

Thẻ căn cước dùng để kiểm tra thông tin ở đâu?

a)

Trường học

b)

CSDL quốc gia về dân cư và chuyên ngành

c)

Bệnh viện

d)

Công ty