wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chọn đáp án đúng – Trang 4 và Trang 5

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tim ______ bản tin, trong khi con trai anh đang chơi trò chơi điện tử.

a)

đang xem

b)

xem

c)

đã đang xem

d)

đang xem (dạng V-ing không có trợ động từ)

2.

Lenny ______ ngôi nhà cũ của anh ấy cách đây hai tháng.

a)

đang bán (số nhiều)

b)

bán (thói quen)

c)

đang bán

d)

đã bán

3.

Anh ấy không gặp Joe và Alf vì họ rời đi ______ hơn bình thường.

a)

sớm

b)

sớm hơn

c)

sớm nhất

d)

sớm nhất (có mạo từ)

4.

______ bạn hoàn thành báo cáo đúng hạn?

a)

Đã

b)

c)

Đã làm

d)

Đã từng

5.

Tôi nghỉ ngơi cả ngày hôm qua vì tôi ______ mệt.

a)

kinh khủng

b)

kinh khủng nhất

c)

một cách kinh khủng

d)

kinh khủng hơn một cách

6.

Robert đang băng qua đường thì anh ấy ______ Fred đang lái xe máy.

a)

đã thấy

b)

đang nhìn thấy

c)

đang thấy

d)

đang nhìn thấy (hiện tại)

7.

Người nghệ sĩ này ______ nổi tiếng nhất trong ba người mà bạn nhắc đến.

a)

ít

b)

ít nhất (không mạo từ)

c)

ít hơn

d)

ít nhất

8.

Đó là cậu bé ______ cha của cậu ấy là giáo viên của chúng ta.

a)

người mà

b)

cái mà

c)

có… mà

d)

rằng

9.

Bạn có thể nói cho tôi ______ để đặt những chiếc hộp này không?

a)

ở đâu

b)

khi nào

c)

cái nào

d)

ai

10.

Marlène ______ chỉ mới hai mươi tuổi dạy tiếng Pháp.

a)

cái mà

b)

người mà

c)

khi

d)

có… mà

11.

Bác sĩ khuyên tôi ______ một môn thể thao.

a)

cởi bỏ

b)

theo giống

c)

bắt đầu chơi một môn thể thao

d)

đảm nhận

12.

Tôi không thể tin rằng họ ______ lời đề nghị của bạn.

a)

bật lên

b)

tắt đi

c)

hoá ra

d)

từ chối

13.

Khi tôi gợi ý đi dạo trong rừng, anh ấy ______.

a)

ghi công

b)

gật đầu

c)

nâng lên

d)

lắc

14.

Sau khi mẹ anh ấy ______, anh ấy chuyển đến Argentina.

a)

qua đời

b)

sức mạnh

c)

quyền lực

d)

ấn tượng

15.

Thật sự là ______ khi không ai bị thương trong tai nạn đó.

a)

mạnh mẽ

b)

có sức mạnh

c)

khó tin

d)

thành thật

16.

Cả hai đứa con tôi đều sợ ______ bóng tối.

a)

điều

b)

cho

c)

trên

d)

với

17.

Họ đã làm mọi thứ trong ______ của họ để giữ công ty.

a)

sự thật

b)

sức mạnh

c)

ấn tượng

d)

quyền lực

18.

Tôi đã mua một chiếc túi da ______ đôi ủng mới của tôi.

a)

phù hợp (không chia)

b)

phù hợp (chia số ít)

c)

hợp với (về kiểu dáng)

d)

phù hợp (không đúng chia)

19.

Cả hai đứa con của cô ấy đều có ______ rất sống động.

a)

sự miêu tả

b)

ấn tượng

c)

sự ngưỡng mộ

d)

trí tưởng tượng

20.

Tôi có ______ rằng họ lại đang nói dối.

a)

cảm giác/ấn tượng

b)

sự ngưỡng mộ

c)

trí tưởng tượng

d)

sự mô tả

21.

Teddy ______ việc chuyển đến gần trung tâm thành phố hơn.

a)

nghĩ

b)

đang nghĩ

c)

không nghĩ (số ít)

d)

không đang nghĩ (số nhiều)

22.

Chúng tôi ______ chở bạn về nhà.

a)

không phiền

b)

không đang phiền

c)

không phiền (sai ngôi)

d)

không đang phiền (sai ngôi)

23.

Gia đình Potter ______ đến Dubai lúc 9:009{:}00 sáng ngày mai.

a)

đang bay (số ít)

b)

không bay (số nhiều)

c)

không bay (số ít)

d)

đang bay (số nhiều)

24.

______ là thành phố châu Âu mà bạn thích nhất?

a)

Khi nào

b)

Như thế nào

c)

Cái nào

d)

Ai

25.

______ họ tính bao nhiêu cho một phòng đơn kèm bữa sáng?

a)

Bao nhiêu

b)

Ai

c)

Cái gì

d)

Ở đâu

26.

______ anh trai bạn đang nói chuyện với ai?

a)

Khi nào

b)

Ai

c)

Của ai

d)

Như thế nào

27.

Giáo viên ______ tin lời giải thích việc hôm qua không đến trường.

a)

đã không

b)

không (số nhiều)

c)

đã từng không

d)

thường (sai dạng)

28.

Bobby ______ gầy khi còn nhỏ.

a)

đã quen với việc

b)

đã từng là (sai ngôi)

c)

đã từng là

d)

bắt đầu quen

29.

Tôi ______ liên lạc với ông Peterson hai lần, nhưng không gặp ông ấy.

a)

đã cố gắng

b)

cố gắng (số ít hiện tại)

c)

đã từng cố gắng

d)

cố gắng (hiện tại)

30.

Sau vài ngày, Sam cuối cùng ______ dậy sớm vào buổi sáng.

a)

đã từng thức dậy

b)

bắt đầu quen thức dậy (sai cấu trúc)

c)

thức dậy

d)

đã quen với việc thức dậy

31.

Anh ấy mất một tháng để ______ căn bệnh của mình.

a)

cho

b)

khỏi (từ)

c)

của

d)

tại

32.

Cuộc triển lãm sách diễn ra ______ tại khách sạn Carlton.

a)

một phần

b)

lợi thế

c)

thoải mái

d)

tại nơi

33.

Tôi đã không ______ Jason đến đúng giờ.

a)

mong đợi

b)

nhớ

c)

chờ

d)

nhắc nhở

34.

Tôi xin lỗi nhưng tôi không thể tìm nó ______ bản đồ.

a)

phía trên

b)

trên

c)

giữa

d)

dọc theo

35.

Họ dành cả ngày ở Alexandria ngắm nhìn ______.

a)

công việc

b)

phần

c)

việc làm

d)

cảnh đẹp

36.

Anh ấy may mắn tìm được ______ ở hãng luật của họ.

a)

công việc (vị trí)

b)

việc làm (không đếm)

c)

địa điểm

d)

nhiệm vụ

37.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "I think that these trainers belong ____ your brother."

a)

A. on

b)

B. in

c)

C. to

d)

D. at

38.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "They usually take ____ of what I tell them."

a)

A. their time

b)

B. part

c)

C. place

d)

D. no notice

39.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "We never argue ____ our teacher."

a)

A. with

b)

B. at

c)

C. on

d)

D. from

40.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "This dish is very healthy because it consists ____ fish and vegetables."

a)

A. on

b)

B. of

c)

C. at

d)

D. with

41.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "At this time tomorrow, Gerry ____ his driving test."

a)

A. shall take

b)

B. going to take

c)

C. shall have taken

d)

D. will be taking

42.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Henry ____ a shower as soon as he finishes cleaning his room."

a)

A. will have had

b)

B. will have

c)

C. have

d)

D. is having

43.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Will you ____ painting the house by tomorrow?"

a)

A. finished

b)

B. going to fish

c)

C. have finished

d)

D. finishing

44.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Those cars are going really fast. There ____ an accident."

a)

A. is

b)

B. will have been

c)

C. is going to be

d)

D. going to be

45.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "They could take better pictures if they ____ a digital camera."

a)

A. would have

b)

B. will have

c)

C. had

d)

D. are going to have

46.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "If I ____ by the sea, I would go fishing every day."

a)

A. lived

b)

B. would live

c)

C. live

d)

D. will be living

47.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Could I have ____ more apple juice, please?"

a)

A. no

b)

B. some

c)

C. any

d)

D. many

48.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "I can't drink this tea. There's too ____ sugar in it."

a)

A. much

b)

B. plenty

c)

C. many

d)

D. lot of

49.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "How ____ teachers were there at the seminar yesterday?"

a)

A. some

b)

B. many

c)

C. any

d)

D. much

50.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Don't leave. There are ____ more things I want to tell you."

a)

A. few

b)

B. any

c)

C. little

d)

D. a few

51.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "He finished my portrait yesterday, but he's putting ____ at the moment."

a)

A. it mildly

b)

B. the final touches

c)

C. ideas into my head

d)

D. an end to

52.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Do you think you could put ____ with the head teacher?"

a)

A. an end to

b)

B. it mildly

c)

C. the final touches

d)

D. in a good word for me

53.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "I finally ____ trying to make him change his mind."

a)

A. gave up

b)

B. gave out

c)

C. gave back

d)

D. gave off

54.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "They told me to ____ these leaflets."

a)

A. give off

b)

B. give out

c)

C. give up

d)

D. give in to

55.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Andy loves ____ his brand-new sports car."

a)

A. giving off

b)

B. putting off

c)

C. showing off

d)

D. cooling off

56.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "I broke my leg as I was ____ the bus yesterday morning."

a)

A. cooling off

b)

B. giving off

c)

C. paying off

d)

D. getting off

57.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "According ____ Ned, that's the best Chinese restaurant in the city."

a)

A. of

b)

B. in

c)

C. at

d)

D. to

58.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Unfortunately, he didn't succeed ____ getting the job after all."

a)

A. in

b)

B. on

c)

C. for

d)

D. at

59.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Matt worked so hard that he finally made ____ to the top."

a)

A. haste

b)

B. it

c)

C. the most of

d)

D. difficult

60.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "The Carltons have never ____ to Denmark before."

a)

A. been to

b)

B. gone to

c)

C. gone in

d)

D. been at

61.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Have you ____ thought of studying abroad?"

a)

A. since

b)

B. before

c)

C. never

d)

D. ever

62.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Danny ____ tennis since he was a child."

a)

A. played

b)

B. plays

c)

C. been playing

d)

D. has been playing

63.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "It has been raining heavily ____ our plane took off two hours ago."

a)

A. while

b)

B. already

c)

C. since

d)

D. still

64.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Mr. Marfin ____ go on business trips very often."

a)

A. need

b)

B. needs

c)

C. doesn't have

d)

D. has to

65.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "We can't meet Jack today. We ____ to work overtime."

a)

A. have

b)

B. must

c)

C. had better

d)

D. would rather

66.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "I'd ____ join you for dinner than stay at home."

a)

A. rather

b)

B. had better

c)

C. need

d)

D. must

67.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Luckily, we ____ wait for them. We can leave right now."

a)

A. don't have

b)

B. don't need

c)

C. needn't

d)

D. do not have to

68.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "She ____ still be at home. I talked to her on the phone a couple of minutes ago."

a)

A. has to

b)

B. better

c)

C. must

d)

D. needs

69.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "I ____ see an optician. I can't see very clearly lately."

a)

A. would rather

b)

B. may not

c)

C. might not

d)

D. had better

70.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "My brother came ____ the flu last week and hasn't recovered yet."

a)

A. across

b)

B. apart

c)

C. up with

d)

D. down with

71.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Why don't you ask Felix? He always comes ____ great ideas."

a)

A. off

b)

B. up with

c)

C. down with

d)

D. apart

72.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They haven't cleaned their attic ______.

a)

for ages

b)

in the future

c)

in common

d)

out of the ordinary

73.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I really had no intention ______ insulting your father.

a)

of

b)

for

c)

on

d)

at

74.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They aren't interested ______ buying Steve's country house.

a)

to

b)

on

c)

in

d)

for

75.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: We must ______ into consideration everything he said.

a)

regard

b)

give

c)

think

d)

take

76.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: We're looking ______ seeing our grandparents.

a)

after

b)

out

c)

over

d)

forward to

77.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Brad ______ his best to please his guests yesterday evening.

a)

took

b)

did

c)

brought

d)

made

78.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Eating more fruit and vegetables will do you ______.

a)

badly

b)

well

c)

good

d)

best

79.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I'm afraid that the new sales representative doesn't ______ the manager.

a)

get by

b)

get through

c)

get across

d)

get on well with

80.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I could ______ killed if the driver hadn't stopped quickly.

a)

have

b)

have been

c)

to have

d)

to have been

81.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu điều kiện: If the meat ______ so tough, the children would have eaten it.

a)

hadn't been

b)

hasn't been

c)

wouldn't be

d)

wouldn't have been

82.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: If you hadn't helped me, I ______ finished on time.

a)

didn't

b)

wouldn't

c)

wouldn't be

d)

wouldn't have

83.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He wouldn't have believed me if he ______ it with his own eyes.

a)

haven't seen

b)

wouldn't see

c)

hadn't seen

d)

hadn't been seen

84.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I wish I ______ answer all his questions.

a)

can

b)

could

c)

had

d)

have to

85.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: If only the fire brigade ______ earlier.

a)

arrives

b)

has arrived

c)

was arriving

d)

had arrived

86.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He wishes he ______ so many mistakes.

a)

made

b)

hadn't made

c)

hasn't made

d)

had made

87.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: ______ these two books have the information I need.

a)

None

b)

Not any

c)

Neither of

d)

Not of

88.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: ______ Ian and Gerry took part in the competition.

a)

Both

b)

Either

c)

Neither

d)

All

89.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: ______ four of my friends have their own computer.

a)

None

b)

All

c)

Either

d)

Both

90.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I thought I knew him very well, but it would never have gone ______ that he would decide to live abroad.

a)

wild

b)

red

c)

bananas

d)

through my mind

91.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Liam and Ken have checked it. I'm sure nothing can ______.

a)

go wrong

b)

go wild

c)

go red

d)

go over the top

92.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Dean is very shy. He always ______ when somebody talks to him.

a)

bad

b)

red

c)

wrong

d)

through his mind

93.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: It's very hot in here. Don't leave the fish out of the fridge because it will ______.

a)

go wild

b)

go bananas

c)

go bad

d)

go over the top

94.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: At ______ you've got your own bedroom now that you moved house.

a)

last

b)

late

c)

lately

d)

later

95.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I've noticed that Helen ______ lately.

a)

latest

b)

later

c)

late

d)

lately

96.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I try not to have dinner ______ at night.

a)

last

b)

late

c)

latest

d)

least

97.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: You could at ______ phone me to let me know that you wouldn't come.

a)

later

b)

late

c)

least

d)

latest

98.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I can't stand him anymore; I'm going to put things straight ______.

a)

all over

b)

at all

c)

all the same

d)

once and for all

99.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: ______ his comments on their behaviour seemed fair.

a)

All over

b)

All in all

c)

At all

d)

All year round