Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hô hấp

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đường hô hấp trên bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Mũi

b)

Hầu

c)

Thanh quản

d)

Phế quản

2.

Các rối loạn chức năng hô hấp bao gồm, CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT:

a)

Rối loạn thông khí ở phổi

b)

Rối loạn khuếch tán khí qua màng khuếch tán

c)

Rối loạn vận chuyển khí trong máu

d)

Tất cả đều đúng

3.

Nguyên nhân gây tắc nghẽn cao trong rối loạn thông khí thể tắc nghẽn:

a)

Co thắt cơ vòng reissessen

b)

Phù thanh quản

c)

Khối U

d)

Dị vật

4.

Yếu tố ảnh hưởng đến hiệu số khuếch tán khí:

a)

Thay đổi thành phần không khí thở

b)

Thay đổi áp suất không khí thở

c)

Khả năng bão hòa oxy của hemoglobin thay đổi

d)

Tất cả đều đúng

5.

Suy hô hấp khi PaO2 giảm DƯỚI:

a)

60mmHg

b)

70mmHg

c)

80mmHg

d)

90mmHg

6.

Khi có dấu hiệu thiếu oxy, cơ thể thích nghi bằng cách:

a)

Giảm nhịp tim

b)

Giảm huyết áp

c)

Tăng sản xuất Erythropoietin

d)

Giảm máu nuôi não, tim

7.

Kết quả phế dung ký trong thông khí phổi bình thường:

a)

VC ≥ 80%, FEV1 ≥ 80%, Tiffeneau ≥ 75%

b)

VC ≥ 80%, FEV1 < 80%, Tiffeneau ≥ 75%

c)

VC ≥ 80%, FEV1 ≥ 80%, Tiffeneau < 75%

d)

VC < 80%, FEV1 ≥ 80%, Tiffeneau ≥ 75%

8.

Các yếu tố nguy cơ của COPD:

a)

Khói thuốc lá

b)

Bụi nghề nghiệp, hóa chất

c)

Ô nhiễm không khí ngoài trời

d)

Tất cả đều đúng

9.

Cơ chế của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, NGOẠI TRỪ:

a)

Dãn phế quản

b)

Các cơ chế bảo vệ phổi bị tổn thương

c)

Chất nhầy đặc, dai không thể đào thải ra được

d)

Các đợt nhiễm trùng thường xuyên và việc sửa chữa không hiệu quả

10.

Suy hô hấp tiến triển cấp tính trải qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Hen phế quản là bệnh lý gây:

a)

Co thắt phế quản

b)

Phù nề thành phế quản

c)

Giới hạn luồng khí lưu thông

d)

Tất cả đều đúng

12.

Trong hội chứng nghẽn:

a)

(1) Tỷ số Tiffeneau giảm

b)

(2) FEV1 giảm

c)

(1) và (2)

d)

(1), (2), (3)

13.

Trong hội chứng hạn chế:

a)

(1) Tỷ số Tiffeneau giảm

b)

(2) FEV1 bình thường hoặc giảm

c)

(2) và (3)

d)

(1), (2), (3)

14.

Khi càng lên cao:

a)

Áp suất không khí không thay đổi

b)

3000-4000m cơ thể có thể chịu đựng được nhưng bắt đầu có triệu chứng

c)

6000m cơ thể vẫn chịu đựng được, không cần cung cấp oxy

d)

10000m cơ thể vẫn chịu đựng được dù cung cấp oxy

15.

Con người có thể sống bình thường ở độ cao:

a)

Dưới 3000-4000m

b)

Dưới 7000m

c)

Dưới 8000m

d)

Dưới 9000m

16.

Sự khuếch tán khí qua màng phụ thuộc vào:

a)

Sự chênh lệch áp lực khí càng lớn thì lưu lượng khuếch tán khí càng lớn

b)

Diện tích màng khuếch tán càng lớn, lưu lượng khuếch tán càng nhỏ

c)

Màng khuếch tán càng mỏng thì lưu lượng khuếch tán càng lớn

d)

A và C đúng

17.

Chọn tổ hợp câu ĐÚNG. Quá trình hô hấp: (1) Được chia làm 4 giai đoạn: thông khí, khuếch tán,vận chuyển, hô hấp tế bào; (2) Rối loạn ban đầu tại một giai đoạn sẽ ảnh hưởngđến các giai đoạn sau; (3)  Giai đoạn vận chuyển chịu ảnh hưởng trực tiếp của rối loạn tuần hoàn.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(1),(2) và (3)

18.

Chọn tổ hợp câu ĐÚNG. Ngạt do chít hẹp đột ngột ở đường hô hấp: (1) Diễn biến qua ba giai đoạn: kích thích, ức chế, suy sụp toàn thân; (2) Rối loạn cơ vòng xảy ra vào cuối giai đoạn kích thích; (3) Rối loạn cơ vòng là dấu hiệu quan trọng trong pháp y.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(1), (2) và (3)

19.

Chọn tổ hợp câu ĐÚNG. Hen dị ứng: (1) Có tăng IgE trong máu; (2) Do hoạt hoá tế bào Mast và bạch cầu ái kiềm; (3) Kèm tăng bạch cầu ái toan trong máu.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(1), (2) và (3)

20.

Khi ở trong phòng kín, yếu tố ít liên quan đến khả năng chịu đựng thiếu oxy:

a)

Ánh sáng

b)

Tuổi tác

c)

Trạng thái thần kinh

d)

Trạng thái vận cơ

21.

Suy hô hấp do mảng sườn di động thuộc nhóm bệnh gây rối loạn:

a)

Thông khí tắc nghẽn

b)

Khuếch tán

c)

Thông khí hạn chế

d)

Hô hấp tế bào

22.

Cơ chế bệnh sinh của hen phế quản dị ứng:

a)

Các dị nguyên gắn kết với kháng thể IgE cắm trên màng tế bào Mast

b)

Các dị nguyên gắn kết với kháng thể IgM trong huyết tương

c)

Các dị nguyên gắn kết với kháng thể IgG trong huyết tương

d)

Các dị nguyên gắn kết với kháng thể IgA ở niêm mạc