wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bệnh Truyền Nhiễm

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng gây bệnh của tác nhân gây bệnh phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Số lượng mầm bệnh xâm nhập

b)

Tình trạng miễn dịch của cơ thể

c)

Điều kiện môi trường sống của mầm bệnh

d)

Tất cả các yếu tố trên

2.

Tình trạng nhiễm lại mầm bệnh mà trước đây người bệnh đã nhiễm được gọi là gì?

a)

Sơ nhiễm

b)

Tái nhiễm

c)

Tái phát

d)

Sơ phát

3.

Tình trạng mầm bệnh cũ chưa bị tiêu diệt hẳn, nay tái hoạt động được gọi là gì?

a)

Bệnh sơ nhiễm

b)

Bệnh tái nhiễm

c)

Đợt cấp của bệnh mạn

d)

Bệnh tái phát

4.

Bệnh truyền nhiễm lây truyền qua đường máu là bệnh nào?

a)

Viêm màng não mủ

b)

Viêm gan A

c)

Quai bị

d)

Viêm não Nhật Bản

5.

Bệnh truyền nhiễm lây truyền qua đường tiêu hoá là bệnh nào?

a)

Thủy đậu

b)

Viêm gan B

c)

Leptospira

d)

Tay chân miệng

6.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là bệnh nào?

a)

Thủy đậu

b)

Tả

c)

Quai bị

d)

Viêm gan A

7.

Bệnh do virus gây ra là gì?

a)

Dại

b)

Leptospira

c)

Ly trực khuẩn

d)

Uốn ván

8.

Các bệnh lây qua đường hô hấp thường tăng lên vào mùa nào?

a)

Thu

b)

Mưa

c)

d)

Đông xuân

9.

Tiến triển lâm sàng của bệnh truyền nhiễm được chia thành bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

10.

Nhận định nào KHÔNG đúng về thời kỳ ủ bệnh?

a)

Thời kỳ ủ bệnh giữa các loại mầm bệnh là như nhau

b)

Không có triệu chứng lâm sàng

c)

Thời kỳ ủ bệnh giữa các cá thể với cùng 1 mầm bệnh là khác nhau

d)

Được tính từ khi nhiễm bệnh đến khi có triệu chứng lâm sàng đầu tiên

11.

Cơ chế cơ học giúp cơ thể con người loại bỏ được vi sinh vật gây bệnh là gì?

a)

Kháng sinh dự phòng

b)

Tiêm vaccine

c)

Nhu động ruột

d)

Ho, tiêm vaccine

12.

Phơi nhiễm là tình trạng nào sau đây?

a)

Con người tiếp xúc trực tiếp với tác nhân gây bệnh

b)

Khối cảm thụ tiếp xúc trực tiếp với tác nhân gây bệnh

c)

Con người tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với tác nhân gây bệnh

d)

Khối cảm thụ tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với tác nhân gây bệnh

13.

Phản ứng của cơ thể người khi bị nhiễm khuẩn là gì?

a)

Toàn thân hoặc tại chỗ đáp ứng lại vì khuẩn gây bệnh

b)

Toàn thân đáp ứng lại vì sinh vật gây bệnh

c)

Toàn thân hoặc tại chỗ đáp ứng lại vì sinh vật gây bệnh

d)

Toàn thân đáp ứng lại vì khuẩn gây bệnh

14.

Dấu hiệu lâm sàng của bệnh truyền nhiễm thể hiện rầm rộ nhất trong thời kỳ nào?

a)

Ủ bệnh

b)

Khởi phát

c)

Toàn phát

d)

Lui bệnh

15.

Người bệnh có miễn dịch bền vững sau khi mắc bệnh nào?

a)

Thủy đậu

b)

Cúm

c)

Uốn ván

d)

Leptospira

16.

Bệnh truyền nhiễm lây truyền qua đường máu là gì?

a)

Quai bị

b)

Sốt rét

c)

Leptospira

d)

Thương hàn

17.

Bệnh vừa có khả năng lây truyền qua đường máu, vừa lây qua đường tình dục, vừa lây từ mẹ sang con là gì?

a)

Viêm gan virus A

b)

Sởi

c)

Viêm gan virus B

d)

Sốt rét

18.

Dấu hiệu lâm sàng đau quặn bụng, mót rặn, đi ngoài phân nhầy máu là triệu chứng của bệnh nào?

a)

Viêm gan virus

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

Thương hàn

d)

Tả

19.

Bệnh truyền nhiễm lây truyền qua trung gian truyền bệnh là:

a)

Cúm

b)

Viêm màng não do não mô cầu

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Uốn ván

20.

Nội dung cần tư vấn cho người dân tại địa phương có dịch bệnh truyền nhiễm, NGOẠI TRỪ:

a)

Đưa ngay người bệnh vào đúng tuyến điều trị

b)

Phổ biến cách thức lây truyền, mối nguy hiểm của bệnh

c)

Hàng ngày theo dõi tình hình diễn biến của dịch bệnh

d)

Di chuyển sang nơi ở mới

21.

Biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất đối với bệnh truyền nhiễm là:

a)

Cách ly người bệnh

b)

Tiêm vaccine theo đúng lịch

c)

Tìm người lành mang trùng để cách ly

d)

Đi xa vùng có dịch

22.

Đặc điểm KHÔNG đúng ở thời kỳ ủ bệnh:

a)

Mỗi tác nhân gây bệnh có thời kỳ ủ bệnh không đổi

b)

Thời kỳ này người bệnh chưa phát tán mầm bệnh ra cộng đồng

c)

Người bệnh xuất hiện một số triệu chứng không điển hình

d)

Ngắn hay dài không phụ thuộc vào tác nhân gây bệnh

23.

Bệnh sốt xuất huyết Dengue, sốt rét hay gặp vào mùa:

a)

Khô

b)

Mưa

c)

Xuân

d)

Thu

24.

Diễn biến của bệnh truyền nhiễm có thể xảy ra, NGOẠI TRỪ:

a)

Xuất hiện 1 số biến chứng

b)

Khỏi bệnh tạm thời rồi lại tái phát

c)

Khỏi bệnh nhưng để lại di chứng

d)

Tạo miễn dịch bền vững với mọi bệnh

25.

Trường hợp vật chủ là con người, động vật chỉ mang mầm bệnh mà không có biểu hiện bệnh gặp trong bệnh nào?

a)

Dịch hạch

b)

Sốt mò

c)

Leptospira

d)

Viêm não Nhật Bản

26.

Trường hợp cả người và động vật đều mang mầm bệnh và biểu hiện bệnh gặp trong bệnh nào?

a)

Dịch hạch

b)

Xuất huyết Dengue

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Leptospira

27.

Điểm khác nhau cơ bản giữa bệnh truyền nhiễm và bệnh nhiễm khuẩn là gì?

a)

Bệnh truyền nhiễm có đặc điểm lây truyền sang các cá thể xung quanh

b)

Bệnh truyền nhiễm do cả vi khuẩn, virus, ký sinh trùng gây nên

c)

Bệnh nhiễm khuẩn không có đối tượng người lành mang trùng

d)

Bệnh nhiễm khuẩn không có vaccine phòng bệnh

28.

Mầm bệnh được hiểu là gì?

a)

Vi khuẩn, virus, ký sinh trùng

b)

Chỉ có các vi sinh vật

c)

Tác nhân gây bệnh

d)

Tác nhân gây bệnh ở người

29.

Trường hợp vật chủ là động vật, con người mang mầm bệnh là ngẫu nhiên gặp trong bệnh nào?

a)

Viêm não Nhật Bản

b)

Leptospira

c)

Dịch hạch

d)

Dại

30.

Yếu tố miễn dịch của vật chủ có khả năng thực bào là gì?

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bổ thể

c)

Kháng thể

d)

Đại thực bào, tế bào Lymphocyte

31.

Yếu tố miễn dịch có vai trò trong việc trình diện kháng nguyên là:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Đại thực bào

c)

Bổ thể

d)

Kháng thể

32.

Phương pháp điều trị chính trong bệnh truyền nhiễm do Virus là:

a)

Điều trị đặc hiệu

b)

Điều trị cơ chế bệnh sinh

c)

Điều trị triệu chứng

d)

Dùng thuốc kháng virus

33.

Các bệnh lây qua đường tiêu hóa thường phát tán quanh năm nhưng tăng lên vào mùa nào?

a)

Xuân

b)

c)

Thu

d)

Đông

34.

Bệnh truyền nhiễm lây theo đường hô hấp là:

a)

Viêm gan virus

b)

Viêm não Nhật Bản

c)

Dịch hạch

d)

Viêm màng não do não mô cầu

35.

Bệnh truyền nhiễm có khuynh hướng tồn tại và phát triển do:

a)

Con người không thể không chế được bệnh

b)

Mầm bệnh có xu hướng biến đổi và kháng thuốc

c)

Các phương pháp điều trị có nhiều tác dụng phụ

d)

Quy luật phát triển tất yếu của sự vật

36.

Nhiễm khuẩn là:

a)

Tình trạng một vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể và cơ thể có những đáp ứng về mặt sinh học

b)

Tình trạng một vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể và cơ thể có những đáp ứng về mặt sinh học

c)

Phản ứng tại chỗ hoặc toàn thân của cơ thể khi có vi khuẩn xâm nhập

d)

Tình trạng vi khuẩn xâm nhập nhưng không có triệu chứng

37.

Đặc điểm KHÔNG phải của thời kỳ khởi phát điển hình trong bệnh truyền nhiễm là:

a)

Có các triệu chứng lâm sàng sơ khởi

b)

Một số trường hợp có thể định hướng cho chẩn đoán

c)

Tác nhân gây bệnh chưa gây tổn hại cơ thể

d)

Thường khởi đầu là sốt

38.

Đối tượng được coi là nguy hiểm trong việc lây lan bệnh trong cộng đồng là:

a)

Người bệnh thể nặng

b)

Người bệnh thể điển hình

c)

Người bệnh giai đoạn cấp tính

d)

Người lành mang trùng

39.

Biến chứng nguy hiểm nhất trong bệnh nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Rối loạn nước, điện giải

b)

Shock nhiễm khuẩn

c)

Rối loạn ý thức

d)

Suy gan cấp

40.

Đặc điểm của ổ nhiễm khuẩn tiên phát trong bệnh nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Có thể gặp ở hệ thống bạch huyết

b)

Phát hiện ổ nhiễm khuẩn tiên phát không giúp chẩn đoán bệnh

c)

Ổ nhiễm khuẩn tiên phát không được phát hiện trong 1 số trường hợp nhiễm khuẩn huyết

d)

Lựa chọn loại kháng sinh trong điều trị chỉ phụ thuộc vào kết quả cấy máu mà không dựa vào ổ nhiễm khuẩn tiên phát

41.

Đặc điểm sốt ít gặp trong nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Sốt kéo dài

b)

Sốt từ từ tăng dần

c)

Sốt cách nhật 36h/lần

d)

Sốt rét run

42.

Nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu có đặc điểm là:

a)

Đường vào thường là tiêu hoá, tiết niệu

b)

Sốt chủ yếu rét run

c)

Sốt kéo dài

d)

Sốt từ từ tăng dần

43.

Đặc điểm nhiễm khuẩn huyết do các vi khuẩn kỵ khí là gì?

a)

Đường vào từ các nhiễm khuẩn da

b)

Đường vào qua các vết thương đập nát để hở

c)

Thường đồng hành với các nhiễm khuẩn Gram(-)

d)

Sốt thường không cao

44.

Biện pháp hạ sốt cho người bệnh trong trường hợp sốt 38°C, NGOẠI TRỪ là gì?

a)

Nới rộng quần áo

b)

Nằm phòng thoáng

c)

Uống Paracetamol

d)

Chườm ấm

45.

Chỉ định dùng thuốc hạ sốt cho người bệnh trong trường hợp người bệnh sốt là gì?

a)

>37,5°C

b)

>38°C

c)

>38,5°C

d)

>39°C

46.

Biện pháp chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh nhiễm khuẩn huyết là gì?

a)

Hạ sốt, bù phụ nước, điện giải

b)

Đảm bảo dinh dưỡng, truyền đạm, albumin, vitamin

c)

Chăm sóc chống loét, chống bội nhiễm

d)

Chích nặn nhọt, định râu khi chưa hóa mủ

47.

Biện pháp chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh nhiễm khuẩn huyết là gì?

a)

Cho người bệnh nằm đệm nước

b)

Vệ sinh mắt, mũi, răng miệng hàng ngày cho người bệnh

c)

Nếu có thể cho người bệnh ăn bằng đường miệng là tốt nhất

d)

Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch là tốt nhất

48.

Khi người bệnh nhiễm khuẩn huyết nhập khoa điều trị, điều dưỡng viên cần tư vấn cho người bệnh và gia đình nội dung, NGOẠI TRỪ là gì?

a)

Nội quy khoa phòng

b)

Cách phát hiện các dấu hiệu nguy hiểm

c)

Tiếp tục dùng các thuốc hạ huyết áp, đái tháo đường theo đơn ngoại trú hàng tháng

d)

Chăm sóc dinh dưỡng cho người bệnh

49.

Phần lớn vi khuẩn gây bệnh nhiễm khuẩn huyết xâm nhập vào máu bằng con đường nào?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Hệ thống bạch huyết

d)

Da và mô

50.

Ô nhiễm khuẩn khởi điểm trong bệnh nhiễm khuẩn huyết có thể gặp ở đâu?

a)

Da, hệ bạch huyết

b)

Hệ thống tiêu hóa

c)

Hệ bạch huyết, niêm mạc, tiêu hóa

d)

Da, niêm mạc, tiêu hóa

51.

Đường vào gây nhiễm khuẩn huyết của liên cầu thường là gì?

a)

Da, tiêu hóa

b)

Đường tiết niệu, da

c)

Đường tiêu hóa, tiết niệu, da

d)

Hậu môn, tiêu hóa

52.

Đường vào gây nhiễm khuẩn huyết của vi khuẩn Gram(-) thường gặp là gì?

a)

Đường gan mật, tiết niệu

b)

Đường ruột, hô hấp

c)

Da, hô hấp

d)

Đường tiết niệu, da

53.

Để phát hiện sớm người bệnh nhiễm khuẩn huyết có nguy cơ Shock nhiễm khuẩn, người điều dưỡng cần theo dõi yếu tố nào NGOẠI TRỪ?

a)

Ý thức người bệnh

b)

Dấu hiệu sinh tồn

c)

Xét nghiệm cấy máu

d)

Vẻ mặt, màu sắc da

54.

Xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán nhiễm khuẩn huyết là gì?

a)

Cấy dịch màng phổi

b)

Cấy phân hoặc cấy máu

c)

Cấy máu

d)

Cấy dịch não tủy

55.

Biện pháp ngăn ngừa nhiễm khuẩn huyết tốt nhất là gì?

a)

Dùng kháng sinh liều cao

b)

Điều trị triệt để các ổ nhiễm khuẩn tiên phát

c)

Không lạm dụng Corticoid trong điều trị

d)

Rửa và băng bó kín tất cả các vết thương ngoài da

56.

Để phát hiện được ổ nhiễm khuẩn tiên phát cần khai thác các triệu chứng, NGOẠI TRỪ:

a)

Ho, khó thở

b)

Đái buốt, đái rắt

c)

Chích, nặn mụn đầu đinh

d)

Tính chất của sốt

57.

Mầm bệnh trong bệnh nhiễm khuẩn huyết là gì?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn, virus, nấm

58.

Yếu tố cần khai thác để nhận định được ổ nhiễm khuẩn tiên phát ở người bệnh nghi nhiễm khuẩn huyết là gì?

a)

Sốt

b)

Sốt và triệu chứng nhiễm khuẩn đường hô hấp

c)

Tiền sử vết thương ngoài da nếu có; triệu chứng nhiễm khuẩn đường tiết niệu

d)

Sốt; tiền sử vết thương ngoài da nếu có; triệu chứng nhiễm khuẩn đường hô hấp

59.

Chăm sóc người bệnh nhiễm khuẩn huyết có nguy cơ sốc nhiễm khuẩn, điều dưỡng viên cần theo dõi sát điều gì?

a)

Ý thức người bệnh, số lượng nước tiểu

b)

Mạch, huyết áp, vẻ mặt người bệnh và xét nghiệm cấy máu

c)

Ý thức người bệnh, dấu hiệu sinh tồn, số lượng nước tiểu

d)

Ý thức người bệnh, dấu hiệu sinh tồn, số lượng nước tiểu, xét nghiệm cấy máu

60.

Chẩn đoán chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh nhiễm khuẩn huyết có thể nhẹ là gì?

a)

Tăng thân nhiệt do nhiễm trùng

b)

Suy đa tạng do độc tố vi khuẩn

c)

Sốt nhẹ do nhiễm khuẩn

d)

Đau nhức cơ thể do nhiễm trùng

61.

Kháng sinh dùng để diệt vi khuẩn Gram(+) tốt nhất là:

a)

Cephazolin

b)

Cefotaxim

c)

Ceftriaxon

d)

Cefoperazon

62.

E.Coli gây nhiễm khuẩn huyết thường xuất phát từ ở nhiễm khuẩn của đường:

a)

Tiêu hóa, tiết niệu

b)

Hô hấp, tiết niệu

c)

Hô hấp, tiêu hóa

d)

Hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

63.

Tiêm chích ma túy có nguy cơ nhiễm khuẩn huyết thường gặp là do:

a)

Tụ cầu

b)

Phế cầu

c)

Liên cầu

d)

Tụ cầu, phế cầu, liên cầu

64.

Nguyên tắc dùng kháng sinh trong điều trị người bệnh nhiễm khuẩn huyết, NGOẠI TRÚ:

a)

Dùng kháng sinh kết hợp đường tiêm

b)

Chỉ dùng kháng sinh khi có kết quả cấy máu

c)

Cân nhắc loại kháng sinh, liều lượng, tác dụng cho phù hợp

d)

Cân nhắc thay đổi loại kháng sinh khi làm sàng không có tiến triển

65.

Thời gian dùng kháng sinh trong điều trị nhiễm khuẩn huyết có thể kéo dài trong trường hợp, NGOẠI TRÚ:

a)

Người bệnh nhiễm khuẩn huyết do nhiễm trùng bệnh viện

b)

Người bệnh có bệnh mạn tính tăng huyết áp kèm theo

c)

Do tụ cầu

d)

Làm sàng đáp ứng chậm

66.

Trường hợp người bệnh bị hạ thân nhiệt cần:

a)

Chườm ấm

b)

Ủ ấm cho người bệnh

c)

Dùng thuốc hạ sốt

d)

Theo dõi nhiệt độ thường xuyên

67.

Đặc điểm của bệnh Thủy đậu là:

a)

Chỉ xảy ra ở trẻ

b)

Lây qua đường tiêu hóa

c)

Rất dễ lây

d)

Không gây biến chứng nguy hiểm

68.

Nguyên nhân gây bệnh Thủy đậu là:

a)

Vi khuẩn Gr(+)

b)

Vi khuẩn Gr(-)

c)

Virus thuộc họ Myxoviridae

d)

Virus thuộc họ Herperviridae

69.

Biểu hiện đặc trưng thuộc giai đoạn toàn phát của bệnh Thủy đậu là:

a)

Sốt

b)

Ho

c)

Nhức đầu

d)

Ban phỏng nước

70.

Tiến triển tổn thương da của bệnh Thủy đậu là:

a)

Nốt đỏ - nốt mủ - nốt vảy

b)

Nốt đỏ - nốt phỏng - nốt vảy

c)

Nốt phỏng - nốt vảy - sẹo

d)

Nốt đỏ - nốt phỏng - sẹo

71.

Biến chứng KHÔNG PHẢI của bệnh Thủy đậu là:

a)

Nhiễm trùng máu

b)

Viêm phổi

c)

Viêm não

d)

Viêm màng não

72.

Phòng và hạn chế biến chứng viêm da trong thủy đậu, người bệnh KHÔNG NÊN làm gì?

a)

Mặc quần áo rộng, mềm

b)

Cắt ngắn móng tay, móng chân

c)

Kiêng tắm rửa

d)

Thực hiện thuốc theo y lệnh

73.

Biện pháp chăm sóc phù hợp với người bệnh thủy đậu là gì?

a)

Uống thuốc aspirin để hạ sốt

b)

Nghỉ ngơi tại giường, bù nước và kiểm soát sốt mụn nước

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

Dùng thuốc kháng virus

74.

Khoảng thời gian để phòng nước trong bệnh thủy đậu chuyển từ dịch trong sang màu vàng là bao lâu?

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

36 giờ

75.

Virus thủy đậu lây mạnh nhất trong thời kỳ nào?

a)

Ủ bệnh

b)

Khởi phát

c)

Toàn phát

d)

Lui bệnh

76.

Thời kỳ ủ bệnh của thủy đậu thường kéo dài bao lâu?

a)

1-3 ngày

b)

2-6 ngày

c)

10-21 ngày

d)

7-10 ngày

77.

Đặc điểm ban phòng nước trong thủy đậu là gì?

a)

Không ngứa

b)

Ngứa nhẹ

c)

Ngứa nhiều

d)

Không đau

78.

Biến chứng hay gặp nhất của bệnh thủy đậu là gì?

a)

Viêm phổi

b)

Viêm da bội nhiễm

c)

Viêm não, màng não

d)

Xuất huyết nội tạng

79.

Thủy đậu bẩm sinh ở trẻ sơ sinh có biểu hiện, NGOẠI TRỪ:

a)

Sẹo trên da

b)

Tật đầu nhỏ

c)

Giảm sản da

d)

Hở hàm ếch

80.

Đặc điểm của virus thủy đậu là gì?

a)

Có cấu trúc gen ARN

b)

Hình que, kích thước từ 150-200nm

c)

Có vỏ bao ngoài là protein và glycoprotein

d)

Dễ chết bởi các thuốc sát khuẩn thông thường

81.

Thời gian tồn tại của ban phòng nước trong bệnh thủy đậu là bao lâu?

a)

1-3 ngày

b)

3-5 ngày

c)

5-7 ngày

d)

Trên 1 tuần

82.

Nguyên tắc điều trị trong bệnh thủy đậu, NGOẠI TRỪ:

a)

Dùng Acyclovir cho tất cả các trường hợp mắc

b)

Điều trị triệu chứng

c)

Chăm sóc dinh dưỡng

d)

Phòng bội nhiễm

83.

Biện pháp chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh thủy đậu là gì?

a)

Hạ sốt bằng Aspirin

b)

Uống nhiều nước

c)

Ăn nhiều hoa quả, trái cây

d)

Nghỉ ngơi đầy đủ

84.

Trong bệnh thủy đậu, dung dịch Xanh metylen KHÔNG CÓ tác dụng gì?

a)

Se nốt phỏng nước

b)

Làm khô nhanh

c)

Giảm ngứa

d)

Sát trùng da

85.

Biện pháp chăm sóc ban phỏng nước trong bệnh thủy đậu là gì?

a)

Chọc vỡ các ban phỏng nước

b)

Để ban phỏng nước tự vỡ

c)

Vệ sinh da bằng cồn 70°

d)

Chấm cồn iod để làm se ban

86.

Phòng bệnh thủy đậu bằng vaccine cho miễn dịch như thế nào?

a)

Suốt đời

b)

Lâu dài

c)

Không bền vững

d)

Hiệu quả 100%

87.

Biện pháp hạn chế người bệnh thủy đậu gãi/làm vỡ nốt phỏng nước là gì?

a)

Cắt ngắn móng tay

b)

Giữ da luôn ẩm và sạch

c)

Lau người bằng nước lạnh

d)

Mặc quần áo mềm, bó sát

88.

Virus thủy đậu sau khi xâm nhập vào đường hô hấp sẽ nhân lên ở đâu?

a)

Máu

b)

Hệ thống liên võng nội mô ở hầu họng

c)

Da

d)

Gan lách

89.

Ban phỏng nước thủy đậu chứa gì?

a)

Virus

b)

Tế bào đơn nhân

c)

Đại thực bào

d)

Bạch cầu ura bazơ

90.

Nguồn bệnh trong bệnh thủy đậu là gì?

a)

Người bệnh

b)

Người lành mang trùng

c)

Người bệnh và người lành mang trùng

d)

Người bệnh và động vật bị bệnh

91.

Virus thủy đậu KHÔNG lây truyền qua đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Nhau thai

d)

Tiếp xúc với phòng nước

92.

Bản chất của ban trong bệnh thủy đậu là gì?

a)

Dát sần

b)

Phồng nước

c)

Xuất huyết

d)

Hoại tử

93.

Trong nhân tế bào bị xâm nhiễm, virus thủy đậu gây ra điều gì?

a)

Tạo tiêu thể và kiểm trong nhân

b)

Làm biến mất nhân tế bào

c)

Tạo tiêu thể chứa acid trong nhân

d)

Tạo không bào trong nhân

94.

Xét nghiệm tìm ADN của virus thủy đậu là gì?

a)

Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp

b)

Sinh học phân tử (PCR)

c)

Xác định hiệu giá kháng thể của huyết thanh

d)

Phản ứng trung hòa virus

95.

Xét nghiệm tìm kháng nguyên của virus thủy đậu là gì?

a)

Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp

b)

Sinh học phân tử (PCR)

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Phản ứng cố định bổ thể

96.

Vaccine thủy đậu được sản xuất như thế nào?

a)

Sản xuất từ virus sống giảm độc lực

b)

Sản xuất từ virus chết

c)

Sản xuất từ protein tái tổ hợp

d)

Sản xuất từ kháng thể đơn dòng

97.

Đặc điểm của bệnh Quai bị là gì?

a)

Do vi khuẩn gây nên

b)

Lây qua đường hô hấp

c)

Thường gặp ở tuổi trung niên

d)

Khi khỏi không tạo miễn dịch

98.

Tác nhân gây bệnh Quai bị là gì?

a)

Adenovirus

b)

Paramyxovirus

c)

Herpesvirus

d)

Hepatitisvirus

99.

Số lượng kháng nguyên của virus Quai bị là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Nguồn bệnh của bệnh Quai bị là gì?

a)

Người bệnh

b)

Người lành mang trùng

c)

Người bệnh và người lành mang trùng

d)

Động vật