wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

shdtpt cúi kỳ1

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là

a)

C, H, O, N .

b)

Na, H, P, O

c)

O, I, Fe, Cu

d)

H, O, N, Mg

2.

Đơn vị cấu tạo của đại phân tử glucid là

a)

Triglycerid, polysaccharid

b)

Triglycerid, acid amin

c)

Polysaccharid, monosaccharid .

d)

Monosaccharid, acid amin

3.

Vai trò của nguyên tố vi lượng Zn 2+

a)

Tham gia tạo Hb, myoglobin/cơ và enzym oxy hóa khử

b)

Hoạt hóa một số enzyme .

c)

Tham gia tạo hormon tuyến giáp

d)

Quá trình tạo máu, hoạt hóa hay ức chế enzym

4.

Các phân tử sinh học đóng vai trò là chất chuyển hóa (sản phẩm trung gian)

a)

Glucid, lipid, protid, acid nucleic

b)

Enzyme, vitamin, Hormon

c)

Enzyme, acid nucleic, alcol

d)

Acid, alcol, aldehyd, amin .

5.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ

a)

Carbon .

b)

Hidro

c)

Nito

d)

Oxy

6.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng .

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên

7.

Các bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Nhân

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Nhân, lục lạp, ti thể

8.

Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhidrat là gì?

a)

Carbon và hidro

b)

Hidro và Oxy

c)

Oxy và carbon

d)

Carbon, hidro, oxy

9.

Máu được giữ ở pH 7,4 là nhờ có chứa thành phần nào?

a)

Acid carbonic

b)

Bicarbonate

c)

Hệ thống đệm

d)

Hemoglobin trong hồng cầu

10.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

Lipid, enzyme

b)

Protein, vitamin

c)

Đại phân tử hữu cơ

d)

Glucose, tinh bột, vitamin

11.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, bởi vì:

a)

Nhân chứa đựng tế cả các bào quan của tế bào

b)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

c)

Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ mạng lưới nội chất

d)

Nhân chứa nhiễm sắc thể - là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

12.

Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ gì?

a)

Một lớp màng sinh chất và được bao bọc bởi màng Cellulose

b)

Hai lớp màng kín

c)

Hai lớp màng, khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất, sự hoà nhập của màng ngoài và màng trong tạo nên các lỗ lớn trên màng

d)

Gồm hai lớp màng, mặt ngoài và mặt trong có các hạt ribosome bám vào

13.

Nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng trong tế bào là gì?

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Dịch trong suốt

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

14.

Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ tới lớn:

a)

Thể Golgi, túi màng, bộ máy Golgi.

b)

Túi màng, thể Golgi, bộ máy Golgi.

c)

Thể Golgi, bộ máy Golgi, túi màng.

d)

Bộ máy Golgi, thể Golgi, túi màng.

15.

Nhận định nào sau đây là SAI:

a)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng hấp thụ ánh sáng.

b)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi.

c)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc.

16.

Bào quan nào thực hiện chức năng phá vỡ các chất:

a)

Mạng nội chất nhám.

b)

Lisosome.

c)

Dịch trong suốt.

d)

Mạng nội chất trơn.

17.

Không bào thường gặp ở:

a)

Tế bào động vật bậc cao.

b)

Tế bào động vật và thực vật bậc thấp.

c)

Tế bào chưa có nhân.

d)

Tế bào thực vật trưởng thành.

18.

Trung thể là bào quan hình thành nên thoi vô sắc, vậy nó được cấu tạo bởi:

a)

Hệ thống sợi trung gian bền chặt.

b)

DNA kết hợp với Protein Histon.

c)

Các hạt ribosome.

d)

Hệ vi ống.

19.

Nếu bộ khung tế bào nhân chuẩn không có sợi trung gian thì tế bào sẽ:

a)

Không duy trì được hình dạng.

b)

Không tạo nên được thoi vô sắc.

c)

Giảm tính bền vững.

d)

Giảm kích thước tế bào.

20.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào:

a)

A. Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

B. Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion .

c)

C. Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

D. Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện

21.

Màng tế bào cơ bản có cấu tạo như thế nào?

a)

Gồm hai lớp, phía trên các lỗ nhỏ

b)

Gồm 3 lớp: lớp trong và lớp ngoài là Protein, lớp giữa là Lipid

c)

Có cấu tạo chính là Cellulose

d)

Cấu tạo chính là một lớp Lipid kép được xen kẽ bởi những phân tử Protein, ngoài ra còn lượng Carbohydrate

22.

Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ tới lớn các mức độ nén chặt DNA:

a)

Sợi nucleosome, sợi chromatin, vòng chromatin, sợi chromatid

b)

Sợi chromatin, vòng chromatin, sợi nucleosome, sợi chromatid

c)

Sợi chromatin, sợi nucleosome, sợi chromatid, vòng chromatin

d)

Sợi chromatid, sợi chromatin, vòng chromatin, sợi nucleosome

23.

Đặc điểm của telomere, NGOẠI TRỪ:

a)

Có khả năng duy trì và phục hồi chiều dài telomere

b)

Là 1 ribonucleoprotein

c)

Enzyme phiên mã ngược

d)

Hoạt động chủ yếu trong tế bào soma

24.

Thế nào là quá trình đường phân?

a)

Là quá trình biến đổi phân tử saccharose trong tế bào

b)

Là quá trình biến đổi phân tử protein trong tế bào chất

c)

Là quá trình biến đổi phân tử glucose trong tế bào chất

d)

Là quá trình biến đổi phân tử glucose trong chất nền ti thể

25.

Trong hô hấp tế bào, chu trình Krebs xảy ra ở đâu?

a)

Màng trong ti thể

b)

Màng ngoài ti thể

c)

Chất nền ti thể

d)

Tế bào chất

26.

Đặc điểm của lục lạp, NGOẠI TRỪ:

a)

Vi khuẩn hiếu khí cộng sinh với tế bào

b)

Hình cầu hoặc bầu dục

c)

Có màng kép

d)

Chứa sắc tố quang hợp

27.

Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất

a)

Hồng cầu

b)

Tế bào cơ tim .

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào biểu bì.

28.

Thụ thể tế bào bao gồm các nhóm:

a)

Hoạt hóa protein gắn trên màng, gắn kênh trên màng

b)

Gắn kênh, hoạt hóa enzyme, khe sinap.

c)

Gắn kênh, hoạt hóa enzyme, hoạt hóa protein G .

d)

Xuyên màng, liên kết màng trong.

29.

Ở động vật có xương sống, tế bào mỡ nâu có 1 protein cần sự bắt cặp gọi là thermogenin ở màng trong ti thể. Thermogenin là một kênh làm dễ sự vận chuyển proton qua màng và sẽ làm cho các quá trình

a)

Tổng hợp ATP và sinh nhiệt tăng

b)

Tổng hợp ATP và sinh nhiệt giảm

c)

Tổng hợp ATP giảm và sinh nhiệt tăng .

d)

Tổng hợp ATP tăng và sinh nhiệt giảm

30.

Trong bảo quản trái cây, giữ trái lâu chín, trái cây được đặt ở nhiệt độ thấp, Oxygen dưới 5% hay CO2 cao (3-5%). Áp dụng sự hạ thấp tỉ lệ oxygen để

a)

Làm chậm tốc độ hô hấp nói chung

b)

Để mô trái cây giảm hô hấp hiếu khí nhưng chưa lên men .

c)

Để cản tác dụng của ethylen

d)

Làm chậm tốc độ quang hợp

31.

Hai dung dịch trong 2 nhánh của 1 ống hình chữ U được phân chia bởi 1 màng thấm nước và glucose, nhưng không thấm sucrose. Ngăn 1 chứa sucrose 1M và glucose 0,5M; ngăn 2 chứa sucrose 0,5M và glucose 1M. Lúc bắt đầu thí nghiệm, dung dịch trong ngăn 1 so với dung dịch trong ngăn 2

a)

Đẳng trương .

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Nhược thẩm

32.

Trong thí nghiệm với hai nhánh của ống hình chữ U, màng chỉ thấm nước và glucose, sau khi hệ thống đạt trạng thái cân bằng, mực nước trong ngăn 1 so với ngăn 2 như thế nào?

a)

Nồng độ mol của glucose trong ngăn 1 cao hơn trong ngăn 2

b)

Nồng độ mol của glucose và sucrose bằng nhau trong hai ngăn 1 và 2

c)

Mực nước trong ngăn 1 ngang với mực nước trong ngăn 2

d)

Mực nước trong ngăn 1 cao hơn mực nước trong ngăn hai

33.

Khi tiến hành thí nghiệm với hai nhánh của ống hình chữ U, màng chỉ thấm NaCl, dung dịch trong ngăn 1 so với dung dịch trong ngăn 2 sẽ như thế nào?

a)

Đẳng trương

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Ưu thẩm

34.

Sau một thời gian kéo dài thí nghiệm với hai nhánh của ống hình chữ U, màng chỉ thấm NaCl, sự kiện nào xảy ra trong ngăn 1?

a)

Giảm nồng độ NaCl và hạ thấp mực nước

b)

Giảm nồng độ NaCl và nâng cao mực nước

c)

Giảm nồng độ NaCl và mực nước ngang nhau như lúc đầu thí nghiệm

d)

Không có sự thay đổi nồng độ glucose và NaCl trong cả 2 ngăn so với ban đầu

35.

Vai trò của SSB – protein là gì?

a)

Tháo xoắn DNA

b)

Tổng hợp mồi

c)

Ổn định sợi đơn DNA

d)

Nhận biết điểm Ori

36.

Helicase là enzyme

a)

Gồm nhiều N- protein

b)

Hoạt động không cần cung cấp ATP

c)

Thủy phân ATP làm tăng tốc độ tách hai sợi đơn DNA

d)

Tổng hợp mồi

37.

Thông tin di truyền được mã hóa trong DNA dưới dạng nào?

a)

Trình tự của các acid phosphoric quy định trình tự của các nucleotide

b)

Trình tự của các nucleotide trên gen quy định trình tự của các amino acid

c)

Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của DNA

d)

Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của DNA

38.

Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi được đảm bảo thông qua vai trò của enzyme nào?

a)

Helicase

b)

Topoisomerase I

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase

39.

Điều nào không đúng với DNA ligase?

a)

Hình thành liên kết phosphodiester giữa các polynucleotide

b)

Cần thiết cho việc sửa chữa các DNA hư hỏng

c)

Loại bỏ mồi

d)

Nối các đoạn Okazaki

40.

Ribosome ở vi khuẩn có hệ số lắng là bao nhiêu?

a)

50S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

41.

Cấu tạo của RNA gồm những thành phần nào?

a)

Đường ribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, G, C)

b)

Đường deoxyribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, T, G, C)

c)

Đường ribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, T, G, C)

d)

Đường deoxyribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, G, C)

42.

Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là gì?

a)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid

c)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một amino acid

43.

Câu 44 : Quá trình phiên mã bắt đầu tại

a)

Promoter

b)

Hộp TATA

c)

Hộp GC

d)

Vị trí +1

44.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là gì?

a)

Amino acid hoạt hoá

b)

Amino acid tự do

c)

Chuỗi polipeptide

d)

Phức hợp aa-tRNA

45.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là?

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

46.

Trình tự Shine – Dalgano ở mRNA của tế bào nhân nguyên thuỷ có vai trò gì?

a)

Giúp tiểu đơn vị nhỏ vào mRNA

b)

Giúp tiểu đơn vị nhỏ tìm được codon khởi đầu

c)

Giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA

d)

Giúp cho acid amin đầu tiên gắn vào tiểu đơn vị nhỏ

47.

Phản ứng không phải của RNA vận chuyển trong sinh tổng hợp protein là gì?

a)

Aminoacyl hóa

b)

Methyl hóa

c)

Nhận diện codon – anticodon

d)

Gắn ribosome và yếu tố nối dài

48.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactose đóng vai trò của chất gì?

a)

Ức chế

b)

Trung gian

c)

Xúc tác

d)

Cảm ứng

49.

Hệ tryptophan “đóng” không phiên mã được khi nào?

a)

Khi tryptophan gắn vào operator

b)

Tryptophan thiếu hụt

c)

Tryptophan dư thừa

d)

Gen điều hòa sản xuất repressor

50.

Lac operon phiên mã khi môi trường

a)

Có glucose

b)

Không có glucose và không có lactose

c)

Có glucose và không có lactose

d)

Có lactose

51.

Kiểm soát âm là dạng điều hòa

a)

Có sự tham gia của protein hoạt hóa

b)

Kích thích sự phiên mã của gen cấu trúc

c)

Ngăn cản sự phiên mã của 1 số gen cấu trúc

d)

Ngăn cản sự phiên mã của gen điều hòa

52.

Đặc điểm nào KHÔNG có trong phiên mã ở tế bào nhân thật

a)

mRNA chứa thông tin một gen

b)

Đầu 5’ mRNA có gắn chóp 7-Methylguanosine

c)

Bản phiên mã đầu tiên (pre-RNA) được sử dụng ngay cho việc tổng hợp protein

d)

Có thêm đuôi polyA dài 100-200 nucleotid

53.

Có thể ngăn cản phản ứng nối dài chuỗi peptid bằng cách tác động vào enzyme

a)

Peptidyl transferase

b)

Ligase

c)

Aminoacyl

d)

Dnase

54.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

a)

Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc

b)

Nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzyme phiên mã

c)

Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành

d)

Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động

55.

Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của operon Lac ở E.coli là

a)

1 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzyme phân huỷ lactose

b)

3 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose

c)

3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gen Z, Y, A

d)

1 chuỗi polyribonucleotide mang thông tin của 3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gen Z, Y, A .

56.

Sự chuyển vị RIBOSOME có hiện tượng nào sau đây?

a)

tRNA vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P, qua vị trí E.

b)

Ribosome chuyển vị từng bước.

c)

Peptidyl – tRNA di chuyển từ vị trí A sang vị trí P

d)

Cần năng lượng cho ATP cung cấp.

57.

Chọn thứ tự đúng của các bước sau trong quá trình nhân đôi DNA: (1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoắn DNA (4) Lắp nucleotide (5) Gắn mồi.

a)

2-1-4-5-3

b)

1-2-5-4-3

c)

2-1-4-5-3

d)

3-1-2-5-4

58.

Chọn tổ hợp sai:

a)

Protein B – nhận biết điểm Ori

b)

Helicase – tháo xoắn mạch chậm

c)

DNA polymerase III – Tổng hợp DNA

d)

SSB protein – tách hai mạch DNA

59.

Trình tự Shine – Dalgado ở mRNA của tế bào nhân nguyên thủy có vai trò gì?

a)

Giúp tiêu đơn vị nhỏ vào mRNA

b)

Giúp được tiểu đơn vị nhỏ tìm được codon khởi đầu

c)

Giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA

d)

Giúp cho aa đầu tiên gắn vào tiểu đơn vị nhỏ

60.

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì lý do nào?

a)

Làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen

b)

Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein

c)

Làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein

d)

Gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ

61.

Đột biến gen thay thế cặp nucleotide nhưng không làm ảnh hưởng đến mạch polypeptid do gen đó chỉ huy tổng hợp, đột biến đó gọi là gì?

a)

Đột biến liên quan tới 1 cặp nucleotide

b)

Đột biến vô nghĩa không làm thay đổi bộ ba

c)

Đột biến im lặng

d)

Đột biến vô nghĩa và đột biến im lặng

62.

Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?

a)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp

b)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp

c)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp

d)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được

63.

Hậu quả của đột biến vô nghĩa là gì?

a)

Mã hoá bộ ba kết thúc

b)

Mã hoá acid amin khác

c)

Mã hoá cho cùng acid amin

d)

Tạo đột biến lặn

64.

Loại đột biến gen ở người không di truyền được qua sinh sản hữu tính là gì?

a)

Đột biến Soma

b)

Đột biến tiền phôi

c)

Đột biến giao tử

d)

Đột biến trội

65.

Chọn phát biểu đúng cho trường hợp chuyển đoạn hòa hợp tâm.

a)

Chuyển đoạn giữa 2NST tâm đầu khác nhau sẽ có thể tạo 2 giao tử

b)

Chuyển đoạn giữa 2 NST giống nhau chỉ có thể tạo 4 kiểu phân ly và tạo ra 8 giao tử

c)

Xác suất con sinh ra mang NST chuyển đoạn giống bố hoặc mẹ là 1/8 trong mọi trường hợp

d)

Chuyển đoạn giữa 2NST tâm đầu khác nhau sẽ có 4 kiểu phân ly và tạo ra 8 giao tử

66.

Sự xâm nhập của tế bào cực vào một phôi bào ở giai đoạn hai phôi bào tạo thành cơ thể khảm có bộ nhiễm sắc thể là gì?

a)

2n/4n

b)

2n/3n

c)

n/3n

d)

n/2n

67.

Chuyển đoạn hòa hợp tâm là chuyển đoạn giữa

a)

t (12, 21)

b)

t (11, 22)

c)

t (13, 21)

d)

t (18, 21)

68.

NST mang tâm đầu là NST số

a)

13, 14, 15, 21, 22

b)

12, 13, 17, 21, 22

c)

11, 13, 16, 20, 21

d)

8, 13, 15, 18, 21

69.

Hợp tử 3n phân chia tạo phôi bào n, 2n, 3n thì

a)

Phôi bào 3n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau phát triển thành cơ thể khảm 2n/n

b)

Phôi bào n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau phát triển thành cơ thể khảm 2n/3n

c)

Phôi bào n và 3n bị tiêu vong còn phôi bào sau phát triển thành cơ thể 2n

d)

Phôi bào 2n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau phát triển thành cơ thể khảm n/3n

70.

Chương trình sàng lọc sơ sinh để kiểm soát bệnh galactosimia được thực hiện bằng cách đo hoạt tính của enzyme…… trên giọt máu khô.

a)

Glu – 1 – p uridyl transferase

b)

Sar – 1 – p uridyl transferase

c)

Gal – 1 – p uridyl transferase

d)

Fru – 1 – p uridyl transferase

71.

Bệnh PKU có tỷ lệ trung bình là …… ở người da trắng

a)

1/10.000

b)

1/50.000

c)

1/90.000

d)

1/60.000

72.

Chuyển vị là loại đột biến

a)

Thay nu này bằng nu khác bất kì

b)

Thay nu này bằng nu khác cùng loại (thay purin này bằng purin khác, thay pyrimidin này bằng pyrimidin khác)

c)

Thay purin thành pyrin mindin

d)

Thay pirimidin thành purin

73.

Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?

a)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.

b)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.

c)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp.

d)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được.

74.

PCR dựa trên đặc điểm của quá trình

a)

Điều hòa biểu hiện

b)

Phiên mã

c)

Sao chép

d)

Dịch mã

75.

Tính đặc hiệu của PCR phụ thuộc vào

a)

Thiết kế mồi

b)

Loại polymerase được sử dụng

c)

Nhiệt độ ở bước biến tính

d)

Nhiệt độ ở bước kéo dài

76.

Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, enzym được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là

a)

Restrictase

b)

RNA polymerase

c)

Ligase

d)

DNA polymerase

77.

Enzyme cắt giới hạn là

a)

Các enzyme nối DNA

b)

Các enzyme tổng hợp DNA

c)

Các enzyme thuỷ phân liên kết Hidro

d)

Các enzyme thuỷ phân DNA

78.

Kỹ thuật Dot blot được sử dụng để

a)

Phát hiện RNA

b)

Nghiên cứu sự biểu hiện gen

c)

Phát hiện hỗn hợp acid nucleic chấm trực tiếp trên màng

d)

Phát hiện Protein

79.

Đặc điểm của vector plasmid, NGOẠI TRỪ

a)

Có yếu tố đánh dấu để chọn lọc

b)

Có điểm ORI cho phép nhân bản độc lập

c)

Có vùng tạo dòng

d)

Có trình tự mã hóa cho vị trí cos .

80.

Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ

a)

Nhân bản vô tính

b)

Công nghệ gen.

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Gây đột biến nhân tạo

81.

Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, enzym được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là

a)

restrictase.

b)

RNA polymerase.

c)

ligase.

d)

DNA polymerase

82.

Để đạt được hiệu ứng khuếch đại PCR cần sử dụng mấy mồi

a)

1

b)

2.

c)

3

d)

4

83.

Mô thường được dùng để làm tiêu bản NST gián tiếp nuôi dài hạn là

a)

Mô lympho bào.

b)

Mô tuỷ xương

c)

Mô tế bào sợi

d)

Mô buồng trứng

84.

Bệnh nhân có chảy dịch núm vú, khối u vỡ loét thì phương pháp nào được sử dụng để chẩn đoán bệnh

a)

Dịch phết lam kính

b)

Dịch tiết

c)

Phương pháp áp lam.

d)

Phương pháp chọc hút kim nhỏ

85.

Đặc điểm của phương pháp tế bào học

a)

Chẩn đoán nhanh

b)

Độ chính xác thấp.

c)

Độ chính xác cao

d)

Không áp dụng cho ung thư

86.

Nguyên nhân gây ra kết quả âm tính giả của phương pháp tế bào học là gì?

a)

Do tính chất tế bào không điển hình

b)

Các trường hợp sau xạ trị làm biến đổi tế bào

c)

Kinh nghiệm của các nhà tế bào học

d)

Lấy không trúng u, khó chẩn đoán

87.

Sự cố không mong muốn thường xảy ra khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ là gì?

a)

Chảy máu khó cầm

b)

Chảy máu nhỏ không cần xử trí

c)

Di căn ung thư theo đường chọc

d)

Gãy kim

88.

Phương pháp xét nghiệm tế bào học nào sau đây hay được sử dụng nhất?

a)

Chọc hút bằng kim nhỏ

b)

Tế bào học bong

c)

Lấy dịch tiết

d)

Phương pháp áp lam

89.

Hạn chế của kỹ thuật PCR là gì?

a)

Trang thiết bị đắt tiền

b)

Không đặc hiệu

c)

Ngoại nhiễm

d)

Khó ứng dụng

90.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc RE loại II?

a)

Trình tự nhận diện gồm 4 – 8 nucleotide

b)

Trình tự nhận diện có cấu trúc palindrome

c)

Cắt tạo đầu bằng hoặc sole

d)

Cắt cách trình tự nhận diện khoảng 20 nucleotide

91.

Yêu cầu của phương pháp chiết DNA plasmid là gì?

a)

Loại được RNA

b)

Loại được tế bào

c)

Loại được DNA nhiễm sắc thể

d)

Tủa được plasmid ra khỏi dịch tế bào

92.

Locus là gì?

a)

Vị trí trên nhiễm sắc thể có sự hiện diện của 1 allel .

b)

Tổ hợp allel của 1 cá thể

c)

Các dạng khác nhau của 1 gen

d)

Yếu tố di truyền quy định 1 tính trạng

93.

Watson và Crick tìm ra mô hình chuỗi xoắn kép DNA vào năm nào?

a)

1944

b)

1961

c)

1937

d)

1953 .

94.

Kháng nguyên tế bào hồng cầu có bản chất là gì?

a)

Glycolipid, glycoprotein, lipid

b)

Glycoprotein, glycolipid, protein .

c)

Lipid, protein, glycolipid

d)

Lipid, protein, glycoprotein

95.

Huyết thanh không có kháng thể thuộc nhóm máu nào?

a)

O

b)

A

c)

AB .

d)

B

96.

Fucosyltransferase là enzyme xúc tác phản ứng tạo gì?

a)

Kháng nguyên H .

b)

Kháng nguyên A

c)

Kháng nguyên B

d)

Kháng nguyên A và B

97.

Bệnh mù màu do đột biến nào gây ra?

a)

Gen lặn trên NST X .

b)

Gen trội trên NST X

c)

Gen lặn trên NST thường

d)

Gen trội trên NST thường

98.

Các locus của nhóm máu ABO

a)

A. ABO, Rh, H

b)

B. ABO, H, Se .

c)

C. ABO, FY, H

d)

D. ABO, Rh, FY

99.

Nếu gen đột biến là lặn trên NST X thì khả năng giao phối hay gặp trong quần thể để bệnh chỉ truyền cho con trai là

a)

A. XAXa x XAY .

b)

B. XAXa x XaY

c)

C. XAXA x XAY

d)

D. XAXA x XAY

100.

Đặc điểm của nhóm máu Rhesus, NGOẠI TRỪ

a)

A. Gen RHD và RHCE mả hóa kháng nguyên nhóm máu Rh

b)

B. Quan trọng sau nhóm máu ABO trong lĩnh vực truyền máu

c)

C. Nguyên nhân chính của tán huyết sơ sinh

d)

D. Tần suất kháng nguyên Rh chủ yếu ở quần thể người là RhC .

101.

Phần lớn người Châu Phi miễn dịch với sự nhiễm Plasmodium vivax, do trong máu có kiểu hình Duffy

a)

A. Fy(a-b-) .

b)

B. Fy (a-b+)

c)

C. Fy (a+b-)

d)

D. Fy(a+b+)

102.

Trong bệnh di truyền đa nhân tố thì tỉ lệ bệnh ở nam nữ là khác nhau do đặc điểm nào sau đây

a)

A. Theo đường phân phối chuẩn

b)

B. Có ngưỡng bệnh .

c)

C. Tính biến thiên lớn

d)

D. Tính đa dạng lâm sàng

103.

Nhận định ĐÚNG về người có nhóm máu O là

a)

A. Đa số người nhóm máu O có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định; một số ít người nhóm máu O không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định .

b)

B. Đa số người nhóm máu O không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định; một số ít người nhóm máu O có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định

c)

C. Có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể trong huyết thanh

d)

D. Có kiểu gen I0I0 nên không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể kháng A và kháng B trong huyết thanh

104.

Nhận định ĐÚNG về nhóm máu O “Không Bombay” là:

a)

A. Chiếm đa số người nhóm máu O trong quần thể vì không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định

b)

B. Chiếm thiểu số người nhóm máu O trong quần thể vì không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định

c)

C. Chiếm đa số người nhóm máu O trong quần thể vì có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định .

d)

D. Chiếm thiểu số người nhóm máu O trong quần thể vì có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định

105.

Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người, mỗi bệnh do một trong hai allel của một gen quy định. Biết rằng allel quy định bệnh M nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.
a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

107.

Khi nghiên cứu sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 allel của một gen quy định. Người ta lập được phả hệ sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Xác định tính chất di truyền của bệnh minh hoạ trong phả hệ sau

a)

A. Bệnh gen lặn nhiễm sắc thể X .

b)

B. Bệnh di truyền gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

c)

C. Bệnh di truyền gen trội trên nhiễm sắc thể thường

d)

D. Bệnh gen trội trên nhiễm sắc thể X

109.

Sơ đồ minh họa hiện tượng di truyền nào sau đây NST

a)

A. Di truyền đa nhân tố

b)

B. Di truyền đa gen .

c)

C. Di truyền đơn gen

d)

D. Di truyền liên kết

110.

Khi kết hôn cận huyết có khả năng làm tăng mắc bệnh di truyền

a)

A. Di truyền gen lặn trên NST thường và gen lặn trên NST X .

b)

B. Di truyền gen trội hay gen lặn trên NST X

c)

C. Di truyền gen trội hay gen lặn trên NST thường

d)

D. Di truyền gen trội trên NST thường và gen trội trên NST X

111.

Bệnh biểu hiện đều ở 2 giới là đặc điểm của bệnh di truyền

a)

A. Gen trội, gen lặn trên NST X

b)

B. Gen lặn trên NST thường và trên NST X

c)

C. Gen trội trên NST thường và trên NST X

d)

D. Gen trội, gen lặn trên NST thường .

112.

Bệnh gây hiệu quả chết thai nam là do

a)

A. Đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể X .

b)

B. Đột biến gen lặn trên X

c)

C. Đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể thường

d)

D. Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

113.

Trong nhóm bệnh tật di truyền đơn gen nếu bố bệnh toàn sinh con gái bệnh thì bệnh được giải thích do

a)

A. Di truyền gen Trội nhiễm sắc thể X .

b)

B. Di truyền gen Lặn trên nhiễm sắc thể thường

c)

C. Di truyền gen Lặn trên nhiễm sắc thể X

d)

D. Di truyền gen Trội nhiễm sắc thể thường

114.

Nếu gen Đột biến là trội trên nhiễm sắc thể thường thì khả năng giao phối hay gặp trong quần thể để bệnh truyền cho thế hệ sau là

a)

A. Aa x aa

b)

B. XAXa x XaY

c)

C. AA x Aa .

d)

D. Aa x Aa

115.

Cơ chế gây bệnh hồng cầu bia (HbC) là

a)

A. Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Valin

b)

B. Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Valin

c)

C. Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Lysin .

d)

D. Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin B Thứ 4 là glutamic bằng Lysin

116.

Cơ chế gây bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm (HbS) là

a)

A. Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Valin .

b)

B. Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Valin

c)

C. Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Lysin

d)

D. Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Lysin

117.

Thiếu hụt glucose-6-phosphatedehydrogenase, chọn câu SAI

a)

A. Là bệnh mắc phải do dùng thuốc .

b)

B. Đặc trưng bởi thiếu máu tán huyết

c)

C. Glutathion bị giữ ở dạng oxi hóa

d)

D. Hồng cầu mất khả năng khử độc tác nhân oxi hóa

118.

Đặc điểm của bệnh galactose huyết, NGOẠI TRỪ

a)

A. Thiếu galactokinase

b)

B. Thiếu galactose-1-phosphat uridyl transferase

c)

C. Gây đục thủy tinh thể do lắng đọng glucitol .

d)

D. Gây tổn thương gan, chậm phát triển trí tuệ

119.

Đặc điểm của bệnh porphyrin bẩm sinh thuộc hồng cầu (CEP), NGOẠI TRỪ

a)

A. Di truyền theo qui luật allel trội trên NST thường .

b)

B. Thiếu enzym uroporphyrinogen III synthase

c)

C. Da của người bệnh cực kỳ nhạy cảm với ánh sáng

d)

D. Ứ đọng uroporphyrin và coproporphyrin

120.

Nguyên nhân di truyền của bệnh Hemophilia A

a)

A. Đột biến gen trội trên NST thường làm ức chế tổng hợp chuỗi β-globin tạo huyết cầu tố bào thai di truyền

b)

B. Đột biến gen lặn trên NST X làm thiếu yếu tố đông máu số XI

c)

C. Đột biến gen lặn trên NST X làm thiếu yếu tố đông máu số VIII .

d)

D. Đột biến gen lặn trên NST X làm thiếu yếu tố đông máu số IX

121.

Khi cơ thể tổng hợp quá nhiều enzyme ALA dehydrogenase có thể gây bệnh

a)

A. Bệnh galactose huyết

b)

B. Bệnh tích glycogen

c)

C. Bệnh phorphyrin cấp từng cơn .

d)

D. Bệnh phenylceton niệu

122.

Chế độ ăn hạn chế đường lactose áp dụng trong phòng bệnh di truyền nào

a)

A. Bệnh tích glycogen

b)

B. Bệnh phorphyrin bẩm sinh thuộc hồng cầu

c)

C. Bệnh thiếu glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD)

d)

D. Bệnh galactose huyết .

123.

Hemoglobin của người trưởng thành bình thường

a)

A. HbA .

b)

B. HbF

c)

C. HbD

d)

D. HbE

124.

Khi tan máu mà dùng nhóm thuốc barbituric có thể gây bệnh

a)

A. Bệnh phorphyrin cấp từng cơn .

b)

B. Bệnh tích oxalic

c)

C. Bệnh phenylceton niệu

d)

D. Bệnh alcapton niệu

125.

Để điều trị bệnh phenylceton niệu trước tiên phải

a)

A. Thay thế gen bệnh

b)

B. Chế độ ăn tiết chế đường hoa quả chín

c)

C. Chế độ ăn nghèo phenylalanin trong khẩu phần .

d)

D. Chế độ ăn tiết chế đường sữa bò

126.

Tần số đột biến gene tự nhiên phụ thuộc vào:

a)

A. Kích thước gene

b)

B. Tốc độ sao chép DNA

c)

C. Cấu trúc không gian của DNA

d)

D. Hoạt tính sửa sai của DNA polymerase .

127.

Ung thư vú hay gặp ở nhiều hơn ở

a)

A. Phụ nữ Đông Nam Á

b)

B. Phụ nữ Châu Phi

c)

C. Phụ nữ Bắc Âu .

d)

D. Phụ nữ Nam Mỹ

128.

bệnh nào không phải do Đột biến gen sữa chữa DNA gây ra

a)

A. HC Bloom

b)

B. Galactosemia

c)

C. HC Werner

d)

D. Ung thư trực tràng

129.

Cho các bệnh sau: 1. Bạch tạng; 2. Thalasemia; 3. Galactose huyết; 4. Mù màu; 5. Porphyrin cấp từng cơn, 6. Hồng cầu liềm; 7. Tích oxalat; 8. Tích glycogen; 9. Hemophilia, 10. Tăng cholesterol máu có tính gia đình; 11. Teo cơ Duchener; 12. Phenylceton niệu; 13. Dính thừa ngón; 14. Hồng cầu nhỏ. Đâu là nhóm bệnh do đột biến gây tắc nghẽn enzym gây nên

a)

A. 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 .

b)

B. 1, 2, 3, 4, 7, 8, 12

c)

C. 1, 4, 7, 8, 9, 11, 13

d)

D. 1, 2, 6, 7, 9, 13, 14

130.

Để giải thích cơ chế chỉ gây quái thai trong bất thường bẩm sinh đó là

a)

A. Do rối loạn vật chất di truyền có sẵn hay mới phát sinh .

b)

B. Do các tác nhân

c)

C. Do rối loạn quá trình phân bào

d)

D. Do chết tế bào có định hướng

131.

Đặc điểm của hội chứng trisomi, NGOẠI TRỪ

a)

A. Có bộ NST 2n+1

b)

B. Có thể gặp ở NST thường

c)

C. Có thể gặp ở NST giới tính

d)

D. Hiếm gặp ở người

132.

Các hội chứng thuộc trisomi, NGOẠI TRỪ

a)

A. Turner . r

b)

B. Klinefelte

c)

C. Down

d)

D. Edward

133.

Người nam bị hội chứng Patau lệch bội khảm có tế bào di truyền là

a)

A. 46,XY/47,XY,+13 .

b)

B. 46,XY/47,XY,+18

c)

C. 46,XY/47,XY,+21

d)

D. 46,XY/47,XXY

134.

Đặc điểm của hội chứng monosomi ở người, NGOẠI TRỪ

a)

A. Có bộ NST là 2n-1

b)

B. Có thể gặp ở NST thường .

c)

C. Có thể gặp ở NST X

d)

D. Điều trị bệnh bằng hormon phát triển và estrogen

135.

Trẻ có karyotype 46,XX/47,XX +18 là do

a)

A. Cặp số 18 không phân ly trong phân cắt lần đầu của hợp tử

b)

B. Cặp số 18 không phân ly trong phân cắt lần hai của hợp tử .

c)

C. Cặp số 18 không phân ly trong giảm phân tạo giao tử

d)

D. Do thất lạc NST 18

136.

Bố mẹ bình thường sinh con bị Down lệch bội thì nhận định nào là KHÔNG ĐÚNG

a)

A. Con có karyotype 47, XX (XY), +21

b)

B. Có thể sàng lọc trước sinh những thai có nguy cơ bị Down bằng Triptest

c)

C. Bệnh Down có tính di truyền .

d)

D. Con bị bệnh là đột biến mới phát sinh trong quá trình tạo giao tử hay quá trình phân cắt của hợp tử

137.

Hội chứng tiếng mèo kêu thuộc loại đột biến

a)

A. Chuyển đoạn

b)

B. Lặp đoạn

c)

C. Đảo đoạn

d)

D. Mất đoạn

138.

Nhận định đúng nhất về cơ chế của hội chứng lưỡng tính giả nữ

a)

A. Do đột biến làm biến đổi cơ quan sinh dục

b)

B. Do đột biến gen lặn trên NST X làm tăng tác dụng của androgen

c)

C. Do đột biến gen lặn trên NST X làm giảm tác dụng của androgen gây hội chứng kháng androgen hoàn toàn hoặc không hoàn toàn

d)

D. Do có Karyotype là 46,XX và có buồng trứng .

139.

Tại một trạm y tế có 1 bé gái được đựa đến khám với lý do có nhiều bất thường về đầu mặt cổ như thừa da gáy, mũi tẹt, 2 mắt xa nhau, lưỡi dày dài luôn thè ra, thiểu năng trí tuệ...Đó là dấu hiệu biểu hiện của hội chứng

a)

A. Edward

b)

B. Turner

c)

C. Down .

d)

D. Patau

140.

Người nam có karyotype 47, XXY

a)

A. Có một vật thể Y và một vật thể Barr trong nhân tế bào .

b)

B. Có một vật thể Y và hai vật thể Barr trong nhân tế bào

c)

C. Có một vật thể Y trong nhân tế bào

d)

D. Có vật thể Barr và vật thể dùi trống

141.

Để sơ bộ xác định người bị hội chứng Klinefelter thì xét nghiệm đơn giản nhất có thể được vận dụng là

a)

A. Karyotype

b)

B. Vật thể Barr

c)

C. Vật thể Y

d)

D. Định lượng nội tiết tố nam testosteron

142.

Tại bệnh viện trung ương có 1 nam thanh niên 25 tuổi đến khám. Kết quả: cao quá cỡ, vú to, tinh hoàn nhỏ có kiểu hình nam, trạng thái tinh thần vận động bình thường. Cần làm xét nghiệm đặc hiệu nào

a)

A. Phân tích DNA

b)

B. Định lượng nội tiết tố

c)

C. Làm tiêu bản NST .

d)

D. Định lượng enzym

143.

Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểm tra

a)

A. Tính chất của nước ối.

b)

B. Tế bào tử cung của người mẹ

c)

C. Tế bào phôi bong ra trong nước ối

d)

. D. Nhóm máu của thai nhi

144.

: Sàng lọc di truyền gồm sàng lọc

a)

A.   Trước thai, sau thai và khi sinh

b)

B.   Trẻ sơ sinh, trẻ dậy thì và trong cộng đồng

c)

C.   Trước hôn nhân, trước thai và sau thai

d)

D.   Sau thai, trẻ sơ sinh và trong cộng đồng .

145.

Siêu âm thai phụ để phát hiện hội chứng Down sau

a)

A.   4-8 tuần

b)

B.   8-12 tuần

c)

C.   12-14 tuần .

d)

D.   21-24 tuần

146.

Thời điểm tốt nhất để Sinh thiết tua rau thai là:

a)

A.   Tuần thứ 6-8

b)

B.   Tuần thứ 8-10 .

c)

C.   Tuần thứ 10-12

d)

D.   Tuần thứ 12-14

147.

Năm 2009, các bệnh Việt Nam sàng lọc bệnh cho trẻ sinh, NGOẠI TRỪ

a)

A.   Bệnh suy giáp trạng bẩm sinh

b)

B.   Bệnh thalasemia

c)

C.   Bệnh thiếu men G6PD

d)

D.   Bệnh porphyrin cấp từng cơn .

148.

Triptest trong sàng lọc di truyền

a)

A.   Định lượng các enzyme có trên bề mặt hồng cầu của trẻ sau sinh

b)

B.   Định lượng các enzym, siêu âm thai, đo độ dài da gáy

c)

C.   Định lượng AFP, HCG và uE3 trong huyết thanh của mẹ .

d)

D.   Phân tích DNA, điện di huyết sắc tố, định lượng enzym

149.

: Cho các dạng bất thường sau:

1. Điếc do viêm tai trong; 2. Bệnh HbS; 3. Cận thị học đường; 4. Bệnh thalasemia; 5. Bệnh Down; 6. Dính thừa ngón cái. Vậy bất thường bẩm sinh ở tế bào là

a)

A.   3 và 5

b)

B.   1 và 3

c)

C.   5 và 6

d)

D.   2 và 4 .

150.

Nguyên tắc của phòng bệnh di truyền, NGOẠI TRỪ

a)

A.   Tránh và hạn chế các tác hại của các tác nhân

b)

B.   Ngăn ngừa sớm tác hại của gen đột biến

c)

C.   Cần phát hiện sớm, điều trị sớm và điều trị suốt đời .

d)

D.   Giảm khả năng nhận gen bệnh ở thế hệ sau và cần cho lời khuyên di truyền

151.

Hội chứng Prader – Willi có liên quan đến sự thèm ăn, béo phì, thể trạng thấp bé, trí tuệ kém phát triển. Bệnh nhân mắc hội chứng này do có sự mất đoạn nhỏ trên NST số 15. Để chẩn đoán bệnh này, kỹ thuật nào dưới đây cho kết quả chính xác nhanh nhất

?

a)

A.  Phương pháp xét nghiệm NST với kỹ thuật nhuộm chuẩn (Giemsa)

b)

B.   Phương pháp xét nghiệm NST với kỹ thuật băng

c)

C.  Phương pháp lai tại chỗ phát huỳnh quang (FISH)

d)

D.  Phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào

152.

Một phụ nữ 24 tuổi mới lập gia đình bị sẩy thai 2 lần liên tiếp. Người phụ nữ này đến khám tại bệnh viện phụ sản và sau khi thăm khám bác sĩ đã chỉ định làm nhiễm sắc thể đồ (Karyotype) cả 2 vợ chồng. Kết quả NST đồ như sau : Người chồng : 45, XY, -21, -21, + t(21/21); Người vợ : 46, XX. Hỏi xác suất có một đứa con khỏe mạnh không mắc bệnh di truyền của cặp vợ chồng này là bao nhiêu % ?

a)

A.   0%

b)

B.   25%

c)

C.50%

153.

Trong trường hợp này thì bác sĩ sẽ đưa ra lời khuyên tư vấn di truyền nào sau đây là hợp lý nhất ?

a)

A.  Xin trứng của người khác để làm thụ tinh trong ống nghiệm

b)

B.   Xin tinh trùng của người khác để làm thụ tinh trong ống nghiệm

c)

C.  Xin trứng và tinh trùng của người khác để làm thụ tinh trong ống nghiệm

d)

D.  Không thể sinh được những đứa con hoàn toàn khoẻ mạnh, chỉ nên nhận con nuôi