Font size
Worksheetsshdtpt cúi kỳ1
Total questions: 153
Worksheet time: 1hrs 17mins
Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là
C, H, O, N .
Na, H, P, O
O, I, Fe, Cu
H, O, N, Mg
Đơn vị cấu tạo của đại phân tử glucid là
Triglycerid, polysaccharid
Triglycerid, acid amin
Polysaccharid, monosaccharid .
Monosaccharid, acid amin
Vai trò của nguyên tố vi lượng Zn 2+
Tham gia tạo Hb, myoglobin/cơ và enzym oxy hóa khử
Hoạt hóa một số enzyme .
Tham gia tạo hormon tuyến giáp
Quá trình tạo máu, hoạt hóa hay ức chế enzym
Các phân tử sinh học đóng vai trò là chất chuyển hóa (sản phẩm trung gian)
Glucid, lipid, protid, acid nucleic
Enzyme, vitamin, Hormon
Enzyme, acid nucleic, alcol
Acid, alcol, aldehyd, amin .
Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ
Carbon .
Hidro
Nito
Oxy
Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể
Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng .
Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào
Là những nguyên tố có trong tự nhiên
Các bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?
Nhân
Lục lạp
Ti thể
Nhân, lục lạp, ti thể
Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhidrat là gì?
Carbon và hidro
Hidro và Oxy
Oxy và carbon
Carbon, hidro, oxy
Máu được giữ ở pH 7,4 là nhờ có chứa thành phần nào?
Acid carbonic
Bicarbonate
Hệ thống đệm
Hemoglobin trong hồng cầu
Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
Lipid, enzyme
Protein, vitamin
Đại phân tử hữu cơ
Glucose, tinh bột, vitamin
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, bởi vì:
Nhân chứa đựng tế cả các bào quan của tế bào
Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ mạng lưới nội chất
Nhân chứa nhiễm sắc thể - là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ gì?
Một lớp màng sinh chất và được bao bọc bởi màng Cellulose
Hai lớp màng kín
Hai lớp màng, khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất, sự hoà nhập của màng ngoài và màng trong tạo nên các lỗ lớn trên màng
Gồm hai lớp màng, mặt ngoài và mặt trong có các hạt ribosome bám vào
Nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng trong tế bào là gì?
Mạng nội chất nhám
Dịch trong suốt
Ti thể
Lục lạp
Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ tới lớn:
Thể Golgi, túi màng, bộ máy Golgi.
Túi màng, thể Golgi, bộ máy Golgi.
Thể Golgi, bộ máy Golgi, túi màng.
Bộ máy Golgi, thể Golgi, túi màng.
Nhận định nào sau đây là SAI:
Ti thể và lục lạp đều có khả năng hấp thụ ánh sáng.
Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi.
Ti thể và lục lạp đều có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào.
Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc.
Bào quan nào thực hiện chức năng phá vỡ các chất:
Mạng nội chất nhám.
Lisosome.
Dịch trong suốt.
Mạng nội chất trơn.
Không bào thường gặp ở:
Tế bào động vật bậc cao.
Tế bào động vật và thực vật bậc thấp.
Tế bào chưa có nhân.
Tế bào thực vật trưởng thành.
Trung thể là bào quan hình thành nên thoi vô sắc, vậy nó được cấu tạo bởi:
Hệ thống sợi trung gian bền chặt.
DNA kết hợp với Protein Histon.
Các hạt ribosome.
Hệ vi ống.
Nếu bộ khung tế bào nhân chuẩn không có sợi trung gian thì tế bào sẽ:
Không duy trì được hình dạng.
Không tạo nên được thoi vô sắc.
Giảm tính bền vững.
Giảm kích thước tế bào.
Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào:
A. Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion
B. Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion .
C. Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion
D. Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện
Màng tế bào cơ bản có cấu tạo như thế nào?
Gồm hai lớp, phía trên các lỗ nhỏ
Gồm 3 lớp: lớp trong và lớp ngoài là Protein, lớp giữa là Lipid
Có cấu tạo chính là Cellulose
Cấu tạo chính là một lớp Lipid kép được xen kẽ bởi những phân tử Protein, ngoài ra còn lượng Carbohydrate
Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ tới lớn các mức độ nén chặt DNA:
Sợi nucleosome, sợi chromatin, vòng chromatin, sợi chromatid
Sợi chromatin, vòng chromatin, sợi nucleosome, sợi chromatid
Sợi chromatin, sợi nucleosome, sợi chromatid, vòng chromatin
Sợi chromatid, sợi chromatin, vòng chromatin, sợi nucleosome
Đặc điểm của telomere, NGOẠI TRỪ:
Có khả năng duy trì và phục hồi chiều dài telomere
Là 1 ribonucleoprotein
Enzyme phiên mã ngược
Hoạt động chủ yếu trong tế bào soma
Thế nào là quá trình đường phân?
Là quá trình biến đổi phân tử saccharose trong tế bào
Là quá trình biến đổi phân tử protein trong tế bào chất
Là quá trình biến đổi phân tử glucose trong tế bào chất
Là quá trình biến đổi phân tử glucose trong chất nền ti thể
Trong hô hấp tế bào, chu trình Krebs xảy ra ở đâu?
Màng trong ti thể
Màng ngoài ti thể
Chất nền ti thể
Tế bào chất
Đặc điểm của lục lạp, NGOẠI TRỪ:
Vi khuẩn hiếu khí cộng sinh với tế bào
Hình cầu hoặc bầu dục
Có màng kép
Chứa sắc tố quang hợp
Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất
Hồng cầu
Tế bào cơ tim .
Tế bào gan
Tế bào biểu bì.
Thụ thể tế bào bao gồm các nhóm:
Hoạt hóa protein gắn trên màng, gắn kênh trên màng
Gắn kênh, hoạt hóa enzyme, khe sinap.
Gắn kênh, hoạt hóa enzyme, hoạt hóa protein G .
Xuyên màng, liên kết màng trong.
Ở động vật có xương sống, tế bào mỡ nâu có 1 protein cần sự bắt cặp gọi là thermogenin ở màng trong ti thể. Thermogenin là một kênh làm dễ sự vận chuyển proton qua màng và sẽ làm cho các quá trình
Tổng hợp ATP và sinh nhiệt tăng
Tổng hợp ATP và sinh nhiệt giảm
Tổng hợp ATP giảm và sinh nhiệt tăng .
Tổng hợp ATP tăng và sinh nhiệt giảm
Trong bảo quản trái cây, giữ trái lâu chín, trái cây được đặt ở nhiệt độ thấp, Oxygen dưới 5% hay CO2 cao (3-5%). Áp dụng sự hạ thấp tỉ lệ oxygen để
Làm chậm tốc độ hô hấp nói chung
Để mô trái cây giảm hô hấp hiếu khí nhưng chưa lên men .
Để cản tác dụng của ethylen
Làm chậm tốc độ quang hợp
Hai dung dịch trong 2 nhánh của 1 ống hình chữ U được phân chia bởi 1 màng thấm nước và glucose, nhưng không thấm sucrose. Ngăn 1 chứa sucrose 1M và glucose 0,5M; ngăn 2 chứa sucrose 0,5M và glucose 1M. Lúc bắt đầu thí nghiệm, dung dịch trong ngăn 1 so với dung dịch trong ngăn 2
Đẳng trương .
Ưu trương
Nhược trương
Nhược thẩm
Trong thí nghiệm với hai nhánh của ống hình chữ U, màng chỉ thấm nước và glucose, sau khi hệ thống đạt trạng thái cân bằng, mực nước trong ngăn 1 so với ngăn 2 như thế nào?
Nồng độ mol của glucose trong ngăn 1 cao hơn trong ngăn 2
Nồng độ mol của glucose và sucrose bằng nhau trong hai ngăn 1 và 2
Mực nước trong ngăn 1 ngang với mực nước trong ngăn 2
Mực nước trong ngăn 1 cao hơn mực nước trong ngăn hai
Khi tiến hành thí nghiệm với hai nhánh của ống hình chữ U, màng chỉ thấm NaCl, dung dịch trong ngăn 1 so với dung dịch trong ngăn 2 sẽ như thế nào?
Đẳng trương
Ưu trương
Nhược trương
Ưu thẩm
Sau một thời gian kéo dài thí nghiệm với hai nhánh của ống hình chữ U, màng chỉ thấm NaCl, sự kiện nào xảy ra trong ngăn 1?
Giảm nồng độ NaCl và hạ thấp mực nước
Giảm nồng độ NaCl và nâng cao mực nước
Giảm nồng độ NaCl và mực nước ngang nhau như lúc đầu thí nghiệm
Không có sự thay đổi nồng độ glucose và NaCl trong cả 2 ngăn so với ban đầu
Vai trò của SSB – protein là gì?
Tháo xoắn DNA
Tổng hợp mồi
Ổn định sợi đơn DNA
Nhận biết điểm Ori
Helicase là enzyme
Gồm nhiều N- protein
Hoạt động không cần cung cấp ATP
Thủy phân ATP làm tăng tốc độ tách hai sợi đơn DNA
Tổng hợp mồi
Thông tin di truyền được mã hóa trong DNA dưới dạng nào?
Trình tự của các acid phosphoric quy định trình tự của các nucleotide
Trình tự của các nucleotide trên gen quy định trình tự của các amino acid
Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của DNA
Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của DNA
Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi được đảm bảo thông qua vai trò của enzyme nào?
Helicase
Topoisomerase I
DNA gyrase
DNA polymerase
Điều nào không đúng với DNA ligase?
Hình thành liên kết phosphodiester giữa các polynucleotide
Cần thiết cho việc sửa chữa các DNA hư hỏng
Loại bỏ mồi
Nối các đoạn Okazaki
Ribosome ở vi khuẩn có hệ số lắng là bao nhiêu?
50S
60S
70S
80S
Cấu tạo của RNA gồm những thành phần nào?
Đường ribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, G, C)
Đường deoxyribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, T, G, C)
Đường ribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, T, G, C)
Đường deoxyribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, G, C)
Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là gì?
Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid
Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một amino acid
Câu 44 : Quá trình phiên mã bắt đầu tại
Promoter
Hộp TATA
Hộp GC
Vị trí +1
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là gì?
Amino acid hoạt hoá
Amino acid tự do
Chuỗi polipeptide
Phức hợp aa-tRNA
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là?
UGU, UAA, UAG
UUG, UGA, UAG
UAG, UAA, UGA
UUG, UAA, UGA
Trình tự Shine – Dalgano ở mRNA của tế bào nhân nguyên thuỷ có vai trò gì?
Giúp tiểu đơn vị nhỏ vào mRNA
Giúp tiểu đơn vị nhỏ tìm được codon khởi đầu
Giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA
Giúp cho acid amin đầu tiên gắn vào tiểu đơn vị nhỏ
Phản ứng không phải của RNA vận chuyển trong sinh tổng hợp protein là gì?
Aminoacyl hóa
Methyl hóa
Nhận diện codon – anticodon
Gắn ribosome và yếu tố nối dài
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactose đóng vai trò của chất gì?
Ức chế
Trung gian
Xúc tác
Cảm ứng
Hệ tryptophan “đóng” không phiên mã được khi nào?
Khi tryptophan gắn vào operator
Tryptophan thiếu hụt
Tryptophan dư thừa
Gen điều hòa sản xuất repressor
Lac operon phiên mã khi môi trường
Có glucose
Không có glucose và không có lactose
Có glucose và không có lactose
Có lactose
Kiểm soát âm là dạng điều hòa
Có sự tham gia của protein hoạt hóa
Kích thích sự phiên mã của gen cấu trúc
Ngăn cản sự phiên mã của 1 số gen cấu trúc
Ngăn cản sự phiên mã của gen điều hòa
Đặc điểm nào KHÔNG có trong phiên mã ở tế bào nhân thật
mRNA chứa thông tin một gen
Đầu 5’ mRNA có gắn chóp 7-Methylguanosine
Bản phiên mã đầu tiên (pre-RNA) được sử dụng ngay cho việc tổng hợp protein
Có thêm đuôi polyA dài 100-200 nucleotid
Có thể ngăn cản phản ứng nối dài chuỗi peptid bằng cách tác động vào enzyme
Peptidyl transferase
Ligase
Aminoacyl
Dnase
Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là
Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc
Nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzyme phiên mã
Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành
Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động
Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của operon Lac ở E.coli là
1 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzyme phân huỷ lactose
3 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose
3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gen Z, Y, A
1 chuỗi polyribonucleotide mang thông tin của 3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gen Z, Y, A .
Sự chuyển vị RIBOSOME có hiện tượng nào sau đây?
tRNA vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P, qua vị trí E.
Ribosome chuyển vị từng bước.
Peptidyl – tRNA di chuyển từ vị trí A sang vị trí P
Cần năng lượng cho ATP cung cấp.
Chọn thứ tự đúng của các bước sau trong quá trình nhân đôi DNA: (1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoắn DNA (4) Lắp nucleotide (5) Gắn mồi.
2-1-4-5-3
1-2-5-4-3
2-1-4-5-3
3-1-2-5-4
Chọn tổ hợp sai:
Protein B – nhận biết điểm Ori
Helicase – tháo xoắn mạch chậm
DNA polymerase III – Tổng hợp DNA
SSB protein – tách hai mạch DNA
Trình tự Shine – Dalgado ở mRNA của tế bào nhân nguyên thủy có vai trò gì?
Giúp tiêu đơn vị nhỏ vào mRNA
Giúp được tiểu đơn vị nhỏ tìm được codon khởi đầu
Giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA
Giúp cho aa đầu tiên gắn vào tiểu đơn vị nhỏ
Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì lý do nào?
Làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein
Làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein
Gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
Đột biến gen thay thế cặp nucleotide nhưng không làm ảnh hưởng đến mạch polypeptid do gen đó chỉ huy tổng hợp, đột biến đó gọi là gì?
Đột biến liên quan tới 1 cặp nucleotide
Đột biến vô nghĩa không làm thay đổi bộ ba
Đột biến im lặng
Đột biến vô nghĩa và đột biến im lặng
Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?
Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp
Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp
Đột biến gen lặn không biểu hiện được
Hậu quả của đột biến vô nghĩa là gì?
Mã hoá bộ ba kết thúc
Mã hoá acid amin khác
Mã hoá cho cùng acid amin
Tạo đột biến lặn
Loại đột biến gen ở người không di truyền được qua sinh sản hữu tính là gì?
Đột biến Soma
Đột biến tiền phôi
Đột biến giao tử
Đột biến trội
Chọn phát biểu đúng cho trường hợp chuyển đoạn hòa hợp tâm.
Chuyển đoạn giữa 2NST tâm đầu khác nhau sẽ có thể tạo 2 giao tử
Chuyển đoạn giữa 2 NST giống nhau chỉ có thể tạo 4 kiểu phân ly và tạo ra 8 giao tử
Xác suất con sinh ra mang NST chuyển đoạn giống bố hoặc mẹ là 1/8 trong mọi trường hợp
Chuyển đoạn giữa 2NST tâm đầu khác nhau sẽ có 4 kiểu phân ly và tạo ra 8 giao tử
Sự xâm nhập của tế bào cực vào một phôi bào ở giai đoạn hai phôi bào tạo thành cơ thể khảm có bộ nhiễm sắc thể là gì?
2n/4n
2n/3n
n/3n
n/2n
Chuyển đoạn hòa hợp tâm là chuyển đoạn giữa
t (12, 21)
t (11, 22)
t (13, 21)
t (18, 21)
NST mang tâm đầu là NST số
13, 14, 15, 21, 22
12, 13, 17, 21, 22
11, 13, 16, 20, 21
8, 13, 15, 18, 21
Hợp tử 3n phân chia tạo phôi bào n, 2n, 3n thì
Phôi bào 3n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau phát triển thành cơ thể khảm 2n/n
Phôi bào n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau phát triển thành cơ thể khảm 2n/3n
Phôi bào n và 3n bị tiêu vong còn phôi bào sau phát triển thành cơ thể 2n
Phôi bào 2n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau phát triển thành cơ thể khảm n/3n
Chương trình sàng lọc sơ sinh để kiểm soát bệnh galactosimia được thực hiện bằng cách đo hoạt tính của enzyme…… trên giọt máu khô.
Glu – 1 – p uridyl transferase
Sar – 1 – p uridyl transferase
Gal – 1 – p uridyl transferase
Fru – 1 – p uridyl transferase
Bệnh PKU có tỷ lệ trung bình là …… ở người da trắng
1/10.000
1/50.000
1/90.000
1/60.000
Chuyển vị là loại đột biến
Thay nu này bằng nu khác bất kì
Thay nu này bằng nu khác cùng loại (thay purin này bằng purin khác, thay pyrimidin này bằng pyrimidin khác)
Thay purin thành pyrin mindin
Thay pirimidin thành purin
Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?
Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.
Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp.
Đột biến gen lặn không biểu hiện được.
PCR dựa trên đặc điểm của quá trình
Điều hòa biểu hiện
Phiên mã
Sao chép
Dịch mã
Tính đặc hiệu của PCR phụ thuộc vào
Thiết kế mồi
Loại polymerase được sử dụng
Nhiệt độ ở bước biến tính
Nhiệt độ ở bước kéo dài
Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, enzym được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là
Restrictase
RNA polymerase
Ligase
DNA polymerase
Enzyme cắt giới hạn là
Các enzyme nối DNA
Các enzyme tổng hợp DNA
Các enzyme thuỷ phân liên kết Hidro
Các enzyme thuỷ phân DNA
Kỹ thuật Dot blot được sử dụng để
Phát hiện RNA
Nghiên cứu sự biểu hiện gen
Phát hiện hỗn hợp acid nucleic chấm trực tiếp trên màng
Phát hiện Protein
Đặc điểm của vector plasmid, NGOẠI TRỪ
Có yếu tố đánh dấu để chọn lọc
Có điểm ORI cho phép nhân bản độc lập
Có vùng tạo dòng
Có trình tự mã hóa cho vị trí cos .
Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ
Nhân bản vô tính
Công nghệ gen.
Dung hợp tế bào trần
Gây đột biến nhân tạo
Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, enzym được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là
restrictase.
RNA polymerase.
ligase.
DNA polymerase
Để đạt được hiệu ứng khuếch đại PCR cần sử dụng mấy mồi
1
2.
3
4
Mô thường được dùng để làm tiêu bản NST gián tiếp nuôi dài hạn là
Mô lympho bào.
Mô tuỷ xương
Mô tế bào sợi
Mô buồng trứng
Bệnh nhân có chảy dịch núm vú, khối u vỡ loét thì phương pháp nào được sử dụng để chẩn đoán bệnh
Dịch phết lam kính
Dịch tiết
Phương pháp áp lam.
Phương pháp chọc hút kim nhỏ
Đặc điểm của phương pháp tế bào học
Chẩn đoán nhanh
Độ chính xác thấp.
Độ chính xác cao
Không áp dụng cho ung thư
Nguyên nhân gây ra kết quả âm tính giả của phương pháp tế bào học là gì?
Do tính chất tế bào không điển hình
Các trường hợp sau xạ trị làm biến đổi tế bào
Kinh nghiệm của các nhà tế bào học
Lấy không trúng u, khó chẩn đoán
Sự cố không mong muốn thường xảy ra khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ là gì?
Chảy máu khó cầm
Chảy máu nhỏ không cần xử trí
Di căn ung thư theo đường chọc
Gãy kim
Phương pháp xét nghiệm tế bào học nào sau đây hay được sử dụng nhất?
Chọc hút bằng kim nhỏ
Tế bào học bong
Lấy dịch tiết
Phương pháp áp lam
Hạn chế của kỹ thuật PCR là gì?
Trang thiết bị đắt tiền
Không đặc hiệu
Ngoại nhiễm
Khó ứng dụng
Đặc điểm nào sau đây không thuộc RE loại II?
Trình tự nhận diện gồm 4 – 8 nucleotide
Trình tự nhận diện có cấu trúc palindrome
Cắt tạo đầu bằng hoặc sole
Cắt cách trình tự nhận diện khoảng 20 nucleotide
Yêu cầu của phương pháp chiết DNA plasmid là gì?
Loại được RNA
Loại được tế bào
Loại được DNA nhiễm sắc thể
Tủa được plasmid ra khỏi dịch tế bào
Locus là gì?
Vị trí trên nhiễm sắc thể có sự hiện diện của 1 allel .
Tổ hợp allel của 1 cá thể
Các dạng khác nhau của 1 gen
Yếu tố di truyền quy định 1 tính trạng
Watson và Crick tìm ra mô hình chuỗi xoắn kép DNA vào năm nào?
1944
1961
1937
1953 .
Kháng nguyên tế bào hồng cầu có bản chất là gì?
Glycolipid, glycoprotein, lipid
Glycoprotein, glycolipid, protein .
Lipid, protein, glycolipid
Lipid, protein, glycoprotein
Huyết thanh không có kháng thể thuộc nhóm máu nào?
O
A
AB .
B
Fucosyltransferase là enzyme xúc tác phản ứng tạo gì?
Kháng nguyên H .
Kháng nguyên A
Kháng nguyên B
Kháng nguyên A và B
Bệnh mù màu do đột biến nào gây ra?
Gen lặn trên NST X .
Gen trội trên NST X
Gen lặn trên NST thường
Gen trội trên NST thường
Các locus của nhóm máu ABO
A. ABO, Rh, H
B. ABO, H, Se .
C. ABO, FY, H
D. ABO, Rh, FY
Nếu gen đột biến là lặn trên NST X thì khả năng giao phối hay gặp trong quần thể để bệnh chỉ truyền cho con trai là
A. XAXa x XAY .
B. XAXa x XaY
C. XAXA x XAY
D. XAXA x XAY
Đặc điểm của nhóm máu Rhesus, NGOẠI TRỪ
A. Gen RHD và RHCE mả hóa kháng nguyên nhóm máu Rh
B. Quan trọng sau nhóm máu ABO trong lĩnh vực truyền máu
C. Nguyên nhân chính của tán huyết sơ sinh
D. Tần suất kháng nguyên Rh chủ yếu ở quần thể người là RhC .
Phần lớn người Châu Phi miễn dịch với sự nhiễm Plasmodium vivax, do trong máu có kiểu hình Duffy
A. Fy(a-b-) .
B. Fy (a-b+)
C. Fy (a+b-)
D. Fy(a+b+)
Trong bệnh di truyền đa nhân tố thì tỉ lệ bệnh ở nam nữ là khác nhau do đặc điểm nào sau đây
A. Theo đường phân phối chuẩn
B. Có ngưỡng bệnh .
C. Tính biến thiên lớn
D. Tính đa dạng lâm sàng
Nhận định ĐÚNG về người có nhóm máu O là
A. Đa số người nhóm máu O có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định; một số ít người nhóm máu O không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định .
B. Đa số người nhóm máu O không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định; một số ít người nhóm máu O có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định
C. Có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể trong huyết thanh
D. Có kiểu gen I0I0 nên không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể kháng A và kháng B trong huyết thanh
Nhận định ĐÚNG về nhóm máu O “Không Bombay” là:
A. Chiếm đa số người nhóm máu O trong quần thể vì không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định
B. Chiếm thiểu số người nhóm máu O trong quần thể vì không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định
C. Chiếm đa số người nhóm máu O trong quần thể vì có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định .
D. Chiếm thiểu số người nhóm máu O trong quần thể vì có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người, mỗi bệnh do một trong hai allel của một gen quy định. Biết rằng allel quy định bệnh M nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1
2
3
4
1
4
3
2
Khi nghiên cứu sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 allel của một gen quy định. Người ta lập được phả hệ sau:
1
2
3
4
Xác định tính chất di truyền của bệnh minh hoạ trong phả hệ sau
A. Bệnh gen lặn nhiễm sắc thể X .
B. Bệnh di truyền gen lặn trên nhiễm sắc thể thường
C. Bệnh di truyền gen trội trên nhiễm sắc thể thường
D. Bệnh gen trội trên nhiễm sắc thể X
Sơ đồ minh họa hiện tượng di truyền nào sau đây NST
A. Di truyền đa nhân tố
B. Di truyền đa gen .
C. Di truyền đơn gen
D. Di truyền liên kết
Khi kết hôn cận huyết có khả năng làm tăng mắc bệnh di truyền
A. Di truyền gen lặn trên NST thường và gen lặn trên NST X .
B. Di truyền gen trội hay gen lặn trên NST X
C. Di truyền gen trội hay gen lặn trên NST thường
D. Di truyền gen trội trên NST thường và gen trội trên NST X
Bệnh biểu hiện đều ở 2 giới là đặc điểm của bệnh di truyền
A. Gen trội, gen lặn trên NST X
B. Gen lặn trên NST thường và trên NST X
C. Gen trội trên NST thường và trên NST X
D. Gen trội, gen lặn trên NST thường .
Bệnh gây hiệu quả chết thai nam là do
A. Đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể X .
B. Đột biến gen lặn trên X
C. Đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể thường
D. Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường
Trong nhóm bệnh tật di truyền đơn gen nếu bố bệnh toàn sinh con gái bệnh thì bệnh được giải thích do
A. Di truyền gen Trội nhiễm sắc thể X .
B. Di truyền gen Lặn trên nhiễm sắc thể thường
C. Di truyền gen Lặn trên nhiễm sắc thể X
D. Di truyền gen Trội nhiễm sắc thể thường
Nếu gen Đột biến là trội trên nhiễm sắc thể thường thì khả năng giao phối hay gặp trong quần thể để bệnh truyền cho thế hệ sau là
A. Aa x aa
B. XAXa x XaY
C. AA x Aa .
D. Aa x Aa
Cơ chế gây bệnh hồng cầu bia (HbC) là
A. Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Valin
B. Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Valin
C. Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Lysin .
D. Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin B Thứ 4 là glutamic bằng Lysin
Cơ chế gây bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm (HbS) là
A. Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Valin .
B. Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Valin
C. Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Lysin
D. Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin B thứ 4 là glutamic bằng Lysin
Thiếu hụt glucose-6-phosphatedehydrogenase, chọn câu SAI
A. Là bệnh mắc phải do dùng thuốc .
B. Đặc trưng bởi thiếu máu tán huyết
C. Glutathion bị giữ ở dạng oxi hóa
D. Hồng cầu mất khả năng khử độc tác nhân oxi hóa
Đặc điểm của bệnh galactose huyết, NGOẠI TRỪ
A. Thiếu galactokinase
B. Thiếu galactose-1-phosphat uridyl transferase
C. Gây đục thủy tinh thể do lắng đọng glucitol .
D. Gây tổn thương gan, chậm phát triển trí tuệ
Đặc điểm của bệnh porphyrin bẩm sinh thuộc hồng cầu (CEP), NGOẠI TRỪ
A. Di truyền theo qui luật allel trội trên NST thường .
B. Thiếu enzym uroporphyrinogen III synthase
C. Da của người bệnh cực kỳ nhạy cảm với ánh sáng
D. Ứ đọng uroporphyrin và coproporphyrin
Nguyên nhân di truyền của bệnh Hemophilia A
A. Đột biến gen trội trên NST thường làm ức chế tổng hợp chuỗi β-globin tạo huyết cầu tố bào thai di truyền
B. Đột biến gen lặn trên NST X làm thiếu yếu tố đông máu số XI
C. Đột biến gen lặn trên NST X làm thiếu yếu tố đông máu số VIII .
D. Đột biến gen lặn trên NST X làm thiếu yếu tố đông máu số IX
Khi cơ thể tổng hợp quá nhiều enzyme ALA dehydrogenase có thể gây bệnh
A. Bệnh galactose huyết
B. Bệnh tích glycogen
C. Bệnh phorphyrin cấp từng cơn .
D. Bệnh phenylceton niệu
Chế độ ăn hạn chế đường lactose áp dụng trong phòng bệnh di truyền nào
A. Bệnh tích glycogen
B. Bệnh phorphyrin bẩm sinh thuộc hồng cầu
C. Bệnh thiếu glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD)
D. Bệnh galactose huyết .
Hemoglobin của người trưởng thành bình thường
A. HbA .
B. HbF
C. HbD
D. HbE
Khi tan máu mà dùng nhóm thuốc barbituric có thể gây bệnh
A. Bệnh phorphyrin cấp từng cơn .
B. Bệnh tích oxalic
C. Bệnh phenylceton niệu
D. Bệnh alcapton niệu
Để điều trị bệnh phenylceton niệu trước tiên phải
A. Thay thế gen bệnh
B. Chế độ ăn tiết chế đường hoa quả chín
C. Chế độ ăn nghèo phenylalanin trong khẩu phần .
D. Chế độ ăn tiết chế đường sữa bò
Tần số đột biến gene tự nhiên phụ thuộc vào:
A. Kích thước gene
B. Tốc độ sao chép DNA
C. Cấu trúc không gian của DNA
D. Hoạt tính sửa sai của DNA polymerase .
Ung thư vú hay gặp ở nhiều hơn ở
A. Phụ nữ Đông Nam Á
B. Phụ nữ Châu Phi
C. Phụ nữ Bắc Âu .
D. Phụ nữ Nam Mỹ
bệnh nào không phải do Đột biến gen sữa chữa DNA gây ra
A. HC Bloom
B. Galactosemia
C. HC Werner
D. Ung thư trực tràng
Cho các bệnh sau: 1. Bạch tạng; 2. Thalasemia; 3. Galactose huyết; 4. Mù màu; 5. Porphyrin cấp từng cơn, 6. Hồng cầu liềm; 7. Tích oxalat; 8. Tích glycogen; 9. Hemophilia, 10. Tăng cholesterol máu có tính gia đình; 11. Teo cơ Duchener; 12. Phenylceton niệu; 13. Dính thừa ngón; 14. Hồng cầu nhỏ. Đâu là nhóm bệnh do đột biến gây tắc nghẽn enzym gây nên
A. 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 .
B. 1, 2, 3, 4, 7, 8, 12
C. 1, 4, 7, 8, 9, 11, 13
D. 1, 2, 6, 7, 9, 13, 14
Để giải thích cơ chế chỉ gây quái thai trong bất thường bẩm sinh đó là
A. Do rối loạn vật chất di truyền có sẵn hay mới phát sinh .
B. Do các tác nhân
C. Do rối loạn quá trình phân bào
D. Do chết tế bào có định hướng
Đặc điểm của hội chứng trisomi, NGOẠI TRỪ
A. Có bộ NST 2n+1
B. Có thể gặp ở NST thường
C. Có thể gặp ở NST giới tính
D. Hiếm gặp ở người
Các hội chứng thuộc trisomi, NGOẠI TRỪ
A. Turner . r
B. Klinefelte
C. Down
D. Edward
Người nam bị hội chứng Patau lệch bội khảm có tế bào di truyền là
A. 46,XY/47,XY,+13 .
B. 46,XY/47,XY,+18
C. 46,XY/47,XY,+21
D. 46,XY/47,XXY
Đặc điểm của hội chứng monosomi ở người, NGOẠI TRỪ
A. Có bộ NST là 2n-1
B. Có thể gặp ở NST thường .
C. Có thể gặp ở NST X
D. Điều trị bệnh bằng hormon phát triển và estrogen
Trẻ có karyotype 46,XX/47,XX +18 là do
A. Cặp số 18 không phân ly trong phân cắt lần đầu của hợp tử
B. Cặp số 18 không phân ly trong phân cắt lần hai của hợp tử .
C. Cặp số 18 không phân ly trong giảm phân tạo giao tử
D. Do thất lạc NST 18
Bố mẹ bình thường sinh con bị Down lệch bội thì nhận định nào là KHÔNG ĐÚNG
A. Con có karyotype 47, XX (XY), +21
B. Có thể sàng lọc trước sinh những thai có nguy cơ bị Down bằng Triptest
C. Bệnh Down có tính di truyền .
D. Con bị bệnh là đột biến mới phát sinh trong quá trình tạo giao tử hay quá trình phân cắt của hợp tử
Hội chứng tiếng mèo kêu thuộc loại đột biến
A. Chuyển đoạn
B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn
D. Mất đoạn
Nhận định đúng nhất về cơ chế của hội chứng lưỡng tính giả nữ
A. Do đột biến làm biến đổi cơ quan sinh dục
B. Do đột biến gen lặn trên NST X làm tăng tác dụng của androgen
C. Do đột biến gen lặn trên NST X làm giảm tác dụng của androgen gây hội chứng kháng androgen hoàn toàn hoặc không hoàn toàn
D. Do có Karyotype là 46,XX và có buồng trứng .
Tại một trạm y tế có 1 bé gái được đựa đến khám với lý do có nhiều bất thường về đầu mặt cổ như thừa da gáy, mũi tẹt, 2 mắt xa nhau, lưỡi dày dài luôn thè ra, thiểu năng trí tuệ...Đó là dấu hiệu biểu hiện của hội chứng
A. Edward
B. Turner
C. Down .
D. Patau
Người nam có karyotype 47, XXY
A. Có một vật thể Y và một vật thể Barr trong nhân tế bào .
B. Có một vật thể Y và hai vật thể Barr trong nhân tế bào
C. Có một vật thể Y trong nhân tế bào
D. Có vật thể Barr và vật thể dùi trống
Để sơ bộ xác định người bị hội chứng Klinefelter thì xét nghiệm đơn giản nhất có thể được vận dụng là
A. Karyotype
B. Vật thể Barr
C. Vật thể Y
D. Định lượng nội tiết tố nam testosteron
Tại bệnh viện trung ương có 1 nam thanh niên 25 tuổi đến khám. Kết quả: cao quá cỡ, vú to, tinh hoàn nhỏ có kiểu hình nam, trạng thái tinh thần vận động bình thường. Cần làm xét nghiệm đặc hiệu nào
A. Phân tích DNA
B. Định lượng nội tiết tố
C. Làm tiêu bản NST .
D. Định lượng enzym
Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểm tra
A. Tính chất của nước ối.
B. Tế bào tử cung của người mẹ
C. Tế bào phôi bong ra trong nước ối
. D. Nhóm máu của thai nhi
: Sàng lọc di truyền gồm sàng lọc
A. Trước thai, sau thai và khi sinh
B. Trẻ sơ sinh, trẻ dậy thì và trong cộng đồng
C. Trước hôn nhân, trước thai và sau thai
D. Sau thai, trẻ sơ sinh và trong cộng đồng .
Siêu âm thai phụ để phát hiện hội chứng Down sau
A. 4-8 tuần
B. 8-12 tuần
C. 12-14 tuần .
D. 21-24 tuần
Thời điểm tốt nhất để Sinh thiết tua rau thai là:
A. Tuần thứ 6-8
B. Tuần thứ 8-10 .
C. Tuần thứ 10-12
D. Tuần thứ 12-14
Năm 2009, các bệnh mà Việt Nam sàng lọc bệnh cho trẻ sơ sinh, NGOẠI TRỪ
A. Bệnh suy giáp trạng bẩm sinh
B. Bệnh thalasemia
C. Bệnh thiếu men G6PD
D. Bệnh porphyrin cấp từng cơn .
Triptest trong sàng lọc di truyền
A. Định lượng các enzyme có trên bề mặt hồng cầu của trẻ sau sinh
B. Định lượng các enzym, siêu âm thai, đo độ dài da gáy
C. Định lượng AFP, HCG và uE3 trong huyết thanh của mẹ .
D. Phân tích DNA, điện di huyết sắc tố, định lượng enzym
: Cho các dạng bất thường sau:
1. Điếc do viêm tai trong; 2. Bệnh HbS; 3. Cận thị học đường; 4. Bệnh thalasemia; 5. Bệnh Down; 6. Dính thừa ngón cái. Vậy bất thường bẩm sinh ở tế bào là
A. 3 và 5
B. 1 và 3
C. 5 và 6
D. 2 và 4 .
Nguyên tắc của phòng bệnh di truyền, NGOẠI TRỪ
A. Tránh và hạn chế các tác hại của các tác nhân
B. Ngăn ngừa sớm tác hại của gen đột biến
C. Cần phát hiện sớm, điều trị sớm và điều trị suốt đời .
D. Giảm khả năng nhận gen bệnh ở thế hệ sau và cần cho lời khuyên di truyền
Hội chứng Prader – Willi có liên quan đến sự thèm ăn, béo phì, thể trạng thấp bé, trí tuệ kém phát triển. Bệnh nhân mắc hội chứng này do có sự mất đoạn nhỏ trên NST số 15. Để chẩn đoán bệnh này, kỹ thuật nào dưới đây cho kết quả chính xác và nhanh nhất
?
A. Phương pháp xét nghiệm NST với kỹ thuật nhuộm chuẩn (Giemsa)
B. Phương pháp xét nghiệm NST với kỹ thuật băng
C. Phương pháp lai tại chỗ phát huỳnh quang (FISH)
D. Phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào
Một phụ nữ 24 tuổi mới lập gia đình và bị sẩy thai 2 lần liên tiếp. Người phụ nữ này đến khám tại bệnh viện phụ sản và sau khi thăm khám bác sĩ đã chỉ định làm nhiễm sắc thể đồ (Karyotype) cả 2 vợ chồng. Kết quả NST đồ như sau : Người chồng : 45, XY, -21, -21, + t(21/21); Người vợ : 46, XX. Hỏi xác suất có một đứa con khỏe mạnh không mắc bệnh di truyền của cặp vợ chồng này là bao nhiêu % ?
A. 0%
B. 25%
C.50%
Trong trường hợp này thì bác sĩ sẽ đưa ra lời khuyên tư vấn di truyền nào sau đây là hợp lý nhất ?
A. Xin trứng của người khác để làm thụ tinh trong ống nghiệm
B. Xin tinh trùng của người khác để làm thụ tinh trong ống nghiệm
C. Xin trứng và tinh trùng của người khác để làm thụ tinh trong ống nghiệm
D. Không thể sinh được những đứa con hoàn toàn khoẻ mạnh, chỉ nên nhận con nuôi
