wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Qizz 4 Chinese

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

说话 shuōhuà

(a)  

2.

声音

  • shēngyīn



(a)  

3.

  • duō



(a)  

4.

好听

  • hǎotīng



(a)  

5.

  • a



(a)  

6.

牛奶 (niúnǎi)

(a)  

7.

太 (tài)

(a)  

8.

甜 (tián)

(a)  

9.

糖 (táng)

(a)  

10.

放多了 (fàng duō le)

(a)  

11.

太阳 (tàiyáng)

(a)  

12.

和 (hé)

(a)  

13.

月亮 (yuèliang)

(a)  

14.

会 (huì)

(a)  

15.

同一个时候 (tóng yí gè shíhòu)

(a)  

16.

出现 (chūxiàn)

(a)  

17.

表演 (biǎoyǎn)

(a)  

18.

结束 (jiéshù)

(a)  

19.

几点 jǐ diǎn

(a)  

20.

接 (jiē) => 我去接你。→ Tôi đi đón bạn.

(a)  

21.

祝 (zhù) 祝你生日快乐 → Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.

(a)  

22.

您 (nín)

(a)  

23.

节日 (jiérì)

(a)  

24.

快乐 (kuàilè) 生日快乐.

(a)  

25.

礼物 (lǐwù)

(a)  

26.

希望 (xīwàng)

(a)  

27.

送 (sòng):tặng=> 送礼物 → Tặng quà

送: đưa ai đó đi đâu, 我送你回家 → Tôi đưa bạn về nhà

a)

T

b)

F

28.

山上 (shān shàng)

(a)  

29.



(a)  

30.

安静 (ānjìng)

(a)  

31.

早上 (zǎoshang)

(a)  

32.

起床 (qǐchuáng)

(a)  

33.

的时候 (de shíhòu)

(a)  

34.

还能 (hái néng)

(a)  

35.

听见 (tīngjiàn)

(a)  

36.

鸟的叫声 (niǎo de jiàoshēng)

鸟: chim

叫声: tiếng kêu

(a)  

37.

什么

  • shénme



(a)  

38.

你有什么爱好?

(a)  

39.

体育 tǐyù => 我喜欢体育。

(a)  

40.

我喜欢体育。

(a)  

41.

怎么 (zěnme)

(a)  

42.

这么 zhème 你怎么这么晚才到?

(a)  

43.

wǎn cái dào 晚才到=> 你怎么这么晚才到?

(a)  

44.

对不起 (duìbuqǐ)

(a)  

45.

自行车 (zìxíngchē)

(a)  

46.

半路 (bànlù)

(a)  

47.

突然 (tūrán)

(a)  

48.

坏 (huài)

(a)  

49.

我的手机坏了

(a)  

50.

下周 (xià zhōu)

(a)  

51.

要 (yào) 我要去旅游 → Tôi sẽ đi du lịch

(a)  

52.

旅游 (lǚyóu)

(a)  

53.

能 (néng)

(a)  

54.

借 (jiè)

  • => 我可以借你的书吗?
    Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shū ma?



(a)  

55.

照相机 (zhàoxiàngjī)

(a)  

56.

用一下 (yòng yíxià)

(a)  

57.

当然 (dāngrán)

(a)  

58.

可以 (kěyǐ)

(a)  

59.

打算 (dǎsuàn)

你打算去哪儿? → Bạn dự định đi đâu?

(a)  

60.

上午 (shàngwǔ)

(a)  

61.

没出去 (méi chūqù)

(a)  

62.

把 (bǎ)

  • Cấu trúc → nhấn mạnh đối tượng bị tác động

  • 我把书放在桌子上了。
    Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng le.
    Mình đã đặt cuốn sách lên bàn.

a)

T

b)

F

63.

厨房 (chúfáng)

(a)  

64.

洗手间 (xǐshǒujiān)

(a)  

65.

都 (dōu)

(a)  

66.

打扫 (dǎsǎo) => 打扫房间 → Dọn phòng

(a)  

67.

一下 (yíxià)

(a)  

68.

参加 (cānjiā)

(a)  

69.

工作 (gōngzuò)

(a)  

70.

刚 (gāng)

  • Nghĩa: vừa mới

  • Nhấn mạnh hành động xảy ra gần đây

  • Ví dụ:

    • 我刚吃饭 (FAN)→ Tôi vừa ăn xong

a)

T

b)

F

71.

今年 (jīnnián)

去年 (qùnián)



(a)  

72.

秋天 (qiūtiān)

天 : mùa



(a)  

73.

开始 (kāishǐ)

我从去年开始学中文 → Tôi bắt đầu học tiếng Trung từ năm ngoái

(a)  

74.

d到现在 (dào xiànzài)

(a)  

75.

一年多 (yì nián duō)

他学中文一年多了。
Tā xué Zhōngwén yì nián duō le.

(a)  

76.

你好 (nǐ hǎo)

(a)  

77.

这儿 (zhè’er)



(a)  

78.

附近 (fùjìn)

我家附近有一个超市。
Wǒ jiā fùjìn yǒu yí ge chāoshì.
Gần nhà tôi có một siêu thị.

(a)  

79.

银行 (yínháng)

(a)  

80.

从 (cóng)

(a)  

81.

向西 (xiàng xī)

(a)  

82.

走 (zǒu)

(a)  

83.

米 (mǐ)

(a)  

84.

应该 (yīnggāi)

  • Nghĩa: nên, chắc là

  • Ví dụ: 他应该来了 → Anh ấy chắc là đã đến

a)

T

b)

F

85.

一家 (yì jiā)

  • 家 = lượng từ cho cửa hàng, công ty, ngân hàng…
    一家银行 = một ngân hàng

a)

T

b)

F