wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Destination B1 Unit 18 - INVENTIONS AND DISCOVERIES

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Artificial (adj) /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ /ˌɑːrtɪˈfɪʃl/
a)
Nhân tạo
b)
Thể loại
c)
Lý do cho
d)
Nhiều
2.
Automatic (adj) /ˌɔːtəˈmætɪk/
a)
Tự động
b)
Nhân tạo
c)
Thể loại
d)
Lý do cho
3.
Complicated (adj) /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ /ˈkɑːmplɪkeɪtɪd/
a)
Phức tạp
b)
Tự động
c)
Nhân tạo
d)
Thể loại
4.
Decrease (v) /dɪˈkriːs/
a)
Giảm
b)
Phức tạp
c)
Tự động
d)
Nhân tạo
5.
Decrease (n) /ˈdiːkriːs/
a)
Sự giảm sút
b)
Giảm
c)
Phức tạp
d)
Tự động
6.
Digital (adj) /ˈdɪdʒɪtl/
a)
Kĩ thuật số
b)
Sự giảm sút
c)
Giảm
d)
Phức tạp
7.
Discover (v) /dɪˈskʌvə(r)/ /dɪˈskʌvər/
a)
Phát hiện
b)
Kĩ thuật số
c)
Sự giảm sút
d)
Giảm
8.
Effect (n) /ɪˈfekt/
a)
Sự ảnh hưởng
b)
Phát hiện
c)
Kĩ thuật số
d)
Sự giảm sút
9.
Equipment (n) /ɪˈkwɪpmənt/
a)
Trang thiết bị
b)
Sự ảnh hưởng
c)
Phát hiện
d)
Kĩ thuật số
10.
Estimate (v) /ˈestɪmeɪt/
a)
Ước tính
b)
Trang thiết bị
c)
Sự ảnh hưởng
d)
Phát hiện
11.
Exact (adj) /ɪɡˈzækt/
a)
Chính xác
b)
Ước tính
c)
Trang thiết bị
d)
Sự ảnh hưởng
12.
Experiment (v) /ɪkˈsperɪmənt/
a)
Làm thí nghiệm
b)
Chính xác
c)
Ước tính
d)
Trang thiết bị
13.
Experiment (n) /ɪkˈsperɪmənt/
a)
Cuộc thí nghiệm
b)
Làm thí nghiệm
c)
Chính xác
d)
Ước tính
14.
Gadget (n) /ˈɡædʒɪt/
a)
Thiết bị (nhỏ, tiện dụng)
b)
Cuộc thí nghiệm
c)
Làm thí nghiệm
d)
Chính xác
15.
Hardware (n) /ˈhɑːdweə(r)/ /ˈhɑːrdwer/
a)
Phần cứng
b)
Thiết bị (nhỏ, tiện dụng)
c)
Cuộc thí nghiệm
d)
Làm thí nghiệm
16.
Invent (v) /ɪnˈvent/
a)
Phát minh
b)
Phần cứng
c)
Thiết bị (nhỏ, tiện dụng)
d)
Cuộc thí nghiệm
17.
Involve (v) /ɪnˈvɒlv/ /ɪnˈvɑːlv/
a)
Bao gồm
b)
Phát minh
c)
Phần cứng
d)
Thiết bị (nhỏ, tiện dụng)
18.
Laboratory (n) /ləˈbɒrətri/ /ˈlæbrətɔːri/
a)
Phòng thí nghiệm
b)
Bao gồm
c)
Phát minh
d)
Phần cứng
19.
Lack (v) /læk/
a)
Thiếu
b)
Phòng thí nghiệm
c)
Bao gồm
d)
Phát minh
20.
Lack (n) /læk/
a)
Sự thiếu hụt
b)
Thiếu
c)
Phòng thí nghiệm
d)
Bao gồm
21.
Laptop (n) /ˈlæptɒp/ /ˈlæptɑːp/
a)
Máy tính xách tay
b)
Sự thiếu hụt
c)
Thiếu
d)
Phòng thí nghiệm
22.
Maximum (adj) /ˈmæksɪməm/
a)
Tối đa
b)
Máy tính xách tay
c)
Sự thiếu hụt
d)
Thiếu
23.
Minimum (adj) /ˈmɪnɪməm/
a)
Tối thiểu
b)
Tối đa
c)
Máy tính xách tay
d)
Sự thiếu hụt
24.
Operate (v) /ˈɒpəreɪt/ /ˈɑːpəreɪt/
a)
Vận hành
b)
Tối thiểu
c)
Tối đa
d)
Máy tính xách tay
25.
Plastic (n) /ˈplæstɪk/
a)
Đồ nhựa
b)
Vận hành
c)
Tối thiểu
d)
Tối đa
26.
Plastic (adj) /ˈplæstɪk/
a)
Làm bằng nhựa
b)
Đồ nhựa
c)
Vận hành
d)
Tối thiểu
27.

Program (v) /ˈprəʊɡræm/

a)
Lập trình
b)
Làm bằng nhựa
c)
Đồ nhựa
d)
Vận hành
28.
Program (n) /ˈprəʊɡræm/
a)
Chương trình
b)
Lập trình
c)
Làm bằng nhựa
d)
Đồ nhựa
29.
Research (n) /rɪˈsɜːtʃ/ /ˈriːsɜːtʃ/
a)
Sự nghiên cứu
b)
Chương trình
c)
Lập trình
d)
Làm bằng nhựa
30.
Run (v) /rʌn/
a)
Chạy, bật
b)
Sự nghiên cứu
c)
Chương trình
d)
Lập trình
31.
Screen (n) /skriːn/
a)
Màn hình
b)
Chạy, bật
c)
Sự nghiên cứu
d)
Chương trình
32.
Software (n) /ˈsɒftweə(r)/ /ˈsɔːftwer/
a)
Phần mềm
b)
Màn hình
c)
Chạy, bật
d)
Sự nghiên cứu
33.
Sudden (adj) /ˈsʌdn/
a)
Đột ngột
b)
Phần mềm
c)
Màn hình
d)
Chạy, bật
34.
Technology (n) /tekˈnɒlədʒi/ /tekˈnɑːlədʒi/
a)
Công nghệ
b)
Đột ngột
c)
Phần mềm
d)
Màn hình
35.
Unique (adj) /juˈniːk/
a)
Duy nhất
b)
Công nghệ
c)
Đột ngột
d)
Phần mềm
36.
Break down (phr v) Stop working (for a machine, etc)
a)
Hỏng
b)
Duy nhất
c)
Công nghệ
d)
Đột ngột
37.
Come across (phr v) Find sth by chance
a)
Bắt gặp
b)
Hỏng
c)
Duy nhất
d)
Công nghệ
38.
Find out (phr v) Discover information, etc
a)

Phát hiện ra, tìm hiểu

b)
Bắt gặp
c)
Hỏng
d)
Duy nhất
39.
Make up (phr v) Invent an explanation, excuse, etc
a)
Bịa ra (lời giải thích)
b)

Phát hiện ra, tìm hiểu

c)
Bắt gặp
d)
Hỏng
40.
Pull off (phr v) Break by pulling
a)

Kéo hỏng

b)
Bịa ra (lời giải thích)
c)

Phát hiện ra, tìm hiểu

d)
Bắt gặp
41.
Throw away (phr v) Put sth in a rubbish bin
a)
Vứt đi
b)

Kéo hỏng

c)
Bịa ra (lời giải thích)
d)

Phát hiện ra, tìm hiểu

42.
Turn off (phr v) Stop a machine working
a)
Tắt
b)
Vứt đi
c)

Kéo hỏng

d)
Bịa ra (lời giải thích)
43.
Turn on (phr v) Start a machine working
a)
Bật
b)
Tắt
c)
Vứt đi
d)

Kéo hỏng

44.

At last = In the end (pre phr)

a)
Cuối cùng
b)
Bật
c)
Tắt
d)
Vứt đi
45.
By chance (pre phr)
a)
Tình cờ
b)
Cuối cùng
c)
Bật
d)
Tắt
46.
In my opinion (pre phr)
a)
Theo quan điểm của tôi
b)
Tình cờ
c)
Cuối cùng
d)
Bật
47.
In the future (pre phr)
a)
Trong tương lai
b)
Cuối cùng
c)
Theo quan điểm của tôi
d)
Tình cờ
48.
Out of order (pre phr)
a)
Hỏng
b)
Trong tương lai
c)
Cuối cùng
d)
Theo quan điểm của tôi
49.
Boil (v) /bɔɪl/
a)
Đun sôi
b)
Hỏng
c)
Trong tương lai
d)
Cuối cùng
50.
Boiler (n) /ˈbɔɪlə(r)/ /ˈbɔɪlər/
a)
Nồi đun, nồi hơi
b)
Đun sôi
c)
Hỏng
d)
Trong tương lai
51.
Boiling (adj) /ˈbɔɪlɪŋ/
a)
Sôi
b)
Nồi đun, nồi hơi
c)
Đun sôi
d)
Hỏng
52.
Chemist (n) /ˈkemɪst/
a)
Dược sĩ, nhà hóa học
b)
Sôi
c)
Nồi đun, nồi hơi
d)
Đun sôi
53.

Chemical (n) /ˈkemɪkl/

a)
Hóa chất
b)
Dược sĩ, nhà hóa học
c)
Sôi
d)
Nồi đun, nồi hơi
54.
Chemistry (n) /ˈkemɪstri/
a)
Hóa học
b)
Hóa chất
c)
Dược sĩ, nhà hóa học
d)
Sôi
55.
Conclude (v) /kənˈkluːd/
a)
Kết luận
b)
Hóa học
c)
Hóa chất
d)
Dược sĩ, nhà hóa học
56.
Conclusion (n) /kənˈkluːʒn/
a)
Sự kết luận
b)
Kết luận
c)
Hóa học
d)
Hóa chất
57.
Examine (v) /ɪɡˈzæmɪn/
a)
Kiểm tra
b)
Sự kết luận
c)
Kết luận
d)
Hóa học
58.
Exam(ination) (n) /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/
a)
Bài kiểm tra
b)
Kiểm tra
c)
Sự kết luận
d)
Kết luận
59.
Examiner (n) /ɪɡˈzæmɪnə(r)/ /ɪɡˈzæmɪnər/
a)
Giám khảo
b)
Bài kiểm tra
c)
Kiểm tra
d)
Sự kết luận
60.
Fascinate (v) /ˈfæsɪneɪt/
a)
Làm say mê
b)
Giám khảo
c)
Bài kiểm tra
d)
Kiểm tra
61.
Fascination (n) /ˌfæsɪˈneɪʃn/
a)
Lôi cuốn, niềm đam mê
b)
Làm say mê
c)
Giám khảo
d)
Bài kiểm tra
62.
Fascinating (adj) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/
a)
Thú vị
b)
Lôi cuốn, niềm đam mê
c)
Làm say mê
d)
Giám khảo
63.
History (n) /ˈhɪstri/
a)
Lịch sử
b)
Thú vị
c)
Lôi cuốn, niềm đam mê
d)
Làm say mê
64.
Historic (adj) /hɪˈstɒrɪk/ /hɪˈstɔːrɪk/
a)
Mang tính lịch sử
b)
Lịch sử
c)
Thú vị
d)
Lôi cuốn, niềm đam mê
65.
Historian (n) /hɪˈstɔːriən/
a)
Nhà sử học
b)
Mang tính lịch sử
c)
Lịch sử
d)
Thú vị
66.
Identify (v) /aɪˈdentɪfaɪ/
a)
Nhận ra; nhận dạng
b)
Nhà sử học
c)
Mang tính lịch sử
d)
Lịch sử
67.
Identity (n) /aɪˈdentəti/
a)
Danh tính
b)
Nhận ra; nhận dạng
c)
Nhà sử học
d)
Mang tính lịch sử
68.
Identical (adj) /aɪˈdentɪkl/
a)
Giống hệt nhau
b)
Danh tính
c)
Nhận ra; nhận dạng
d)
Nhà sử học
69.
Identically (adv) /aɪˈdentɪkli/
a)
Tương tự nhau, y hệt nhau
b)
Giống hệt nhau
c)
Danh tính
d)
Nhận ra; nhận dạng
70.
Long (adj) /lɒŋ/ /lɔːŋ/
a)
Dài
b)
Tương tự nhau, y hệt nhau
c)
Giống hệt nhau
d)
Danh tính
71.
Length (n) /leŋkθ/
a)
Độ dài
b)
Dài
c)
Tương tự nhau, y hệt nhau
d)
Giống hệt nhau
72.
Measure (v) /ˈmeʒə(r)/ /ˈmeʒər/
a)
Đo lường
b)
Độ dài
c)
Dài
d)
Tương tự nhau, y hệt nhau
73.
Measurement (n) /ˈmeʒəmənt/ /ˈmeʒərmənt/
a)
Đo đạc
b)
Đo lường
c)
Độ dài
d)
Dài
74.
Science (n) /ˈsaɪəns/
a)
Khoa học
b)
Đo đạc
c)
Đo lường
d)
Độ dài
75.
Scientist (n) /ˈsaɪəntɪst/
a)
Nhà khoa học
b)
Khoa học
c)
Đo đạc
d)
Đo lường
76.
Different from/to (adj + prep)
a)
Khác với
b)
Nhà khoa học
c)
Khoa học
d)
Đo đạc
77.
Full of (adj + prep)
a)
Đầy
b)
Khác với
c)
Nhà khoa học
d)
Khoa học
78.
Begin sth with (v + prep)
a)
Bắt đầu với
b)
Đầy
c)
Khác với
d)
Nhà khoa học
79.
Connect sth to/with (v + prep)
a)
Kết nối
b)
Bắt đầu với
c)
Đầy
d)
Khác với
80.
Disconnect sth from (v + prep)
a)
Ngắt kết nối
b)
Kết nối
c)
Bắt đầu với
d)
Đầy
81.
Fill sth with (v + prep)
a)
Làm đầy, chứa đầy
b)
Ngắt kết nối
c)
Kết nối
d)
Bắt đầu với
82.
Result in (v + prep)
a)
Khiến cho, dẫn đến, kết quả là
b)
Làm đầy, chứa đầy
c)
Ngắt kết nối
d)
Kết nối
83.
A difference between (n + prep)
a)
Sự khác biệt
b)
Khiến cho, dẫn đến, kết quả là
c)
Làm đầy, chứa đầy
d)
Ngắt kết nối
84.
An idea about (n + prep)
a)
Ý tưởng
b)
Sự khác biệt
c)
Khiến cho, dẫn đến, kết quả là
d)
Làm đầy, chứa đầy
85.
A number of (n + prep)
a)
Nhiều
b)
Ý tưởng
c)
Sự khác biệt
d)
Khiến cho, dẫn đến, kết quả là
86.
A reason for (n + prep)
a)
Lý do cho
b)
Nhiều
c)
Ý tưởng
d)
Sự khác biệt
87.
A type of (n + prep)
a)
Thể loại
b)
Lý do cho
c)
Nhiều
d)
Ý tưởng