wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GP YCT

Total questions: 89

Worksheet time: 45hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Giải phẫu học là môn khoa học nghiên cứu:

a)

Hình thái và cấu trúc cơ thể

b)

Mối liên quan của các bộ phận trong cơ thể với nhau

c)

Mối tương quan của toàn cơ thể với môi trường

d)

Tất cả đều đúng

2.

Theo tư thế giải phẫu thì lòng bàn tay, sẽ:

a)

Hướng ra ngoài

b)

Úp vào đùi

c)

Hướng ra trước

d)

Tất cả sai

3.

Mặt phẳng đứng ngang cho chúng ta khái niệm:

a)

Trước-sau

b)

Phải-trái

c)

Trong-ngoài

d)

Trên-dưới

4.

Mặt phẳng ngang cho chúng ta khái niệm:

a)

Trước - sau

b)

Trong - ngoài

c)

Trên - dưới

d)

Phải - trái

5.

Phân ngành Giải phẫu học mô tả hình thái và cấu trúc của cơ thể, đặt biệt mô tả về đặc điểm chung của quần thể sống là:

a)

Giải phẫu học nhân trắc học

b)

Giải phẫu học mỹ thuật

c)

Giải phẫu học thể dục thể thao

d)

Giải phẫu học nhân chủng học

6.

Nhiệm vụ của bộ xương là:

a)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

b)

Tạo máu và trao đổi chất

c)

Giúp cơ thể vận động

d)

Tất cả đều đúng

7.

Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương dài:

a)

Xương cánh tay

b)

Xương trụ

c)

Xương cổ tay

d)

Xương đùi

8.

Xương thái dương thuộc loại xương nào sau đây:

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương bất định hình

d)

Xương dẹt

9.

Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương dẹt:

a)

Xương đỉnh

b)

Xương chẩm

c)

Xương sên

d)

Xương vai

10.

Cơ sấp tròn được đặt theo nguyên tắc nào sau đây:

a)

Hình dạng, chức năng

b)

Nông sâu, chức năng

c)

Số đầu nguyên uỷ

d)

Điểm bám cơ

11.

Khối xương đầu mặt cổ có:

a)

23 xương

b)

15 xương

c)

8 xương

d)

Tất cả sai

12.

Các xương sau đây thuộc khối xương sọ mặt, ngoại trừ:

a)

Xương khẩu cái

b)

Xương gò má

c)

Xương sàng

d)

Xương hàm trên

13.

Xương sàng có tiếp khớp với

a)

Xương trán, xương chẩm

b)

Xương hàm trên và xương hàm dưới

c)

Xương lá mía, xương bướm

d)

Tất cả đều đúng

14.

Lỗ tròn cho thần kinh nào di qua:

a)

Tk V1

b)

Tk V2

c)

Tk V3

d)

Tất cả dây trên

15.

Thần kinh nào sau đây dì qua khe ổ mắt trên

a)

TK III

b)

TK I

c)

TK II

d)

Tất cả dây trên

16.

Các đặc điểm sau đây là đặc điểm của nhóm cơ bám da mặt, NGOẠI TRỪ

a)

Nguyên uỷ sâu, bám tận dưới da

b)

Bám quanh các lỗ tự nhiên

c)

Có chức năng diễn tả nét mặt

d)

Được vận động bởi dây thần kinh V

17.

Tam giác cổ nào sau đây không thuộc nhóm tam giác cổ trước

a)

Tam giác dưới hàm

b)

Tam giác cảnh

c)

Tam giác cơ

d)

Tam giác trên đòn

18.

Các cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ nhai

a)

Cơ chân bướm trong và ngoài

b)

Cơ mút và cơ cắn

c)

Cơ thái dương và cơ chẩm trán

d)

Tất cả đều đúng

19.

Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ dưới móng, NGOẠI TRỪ

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ giáp móng

c)

Cơ hàm móng

d)

Cơ vai móng

20.

Vách mũi được tạo bởi

a)

Xương mũi, xương lá mía, mảnh đứng xương sàng

b)

Xương lá mía, mảnh đứng xương sàng, sụn vách mũi

c)

Xương mũi, mảnh đứng xương sàng, sụn vách mũi

d)

Xương mũi, xương lá mía, sụn vách mũi

21.

Tất cả các mô tả sau đây về ổ mũi là đúng, NGOẠI TRỪ

a)

Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi

b)

Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi

c)

Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn

d)

Một phần trần ổ mũi do xương lá mía tạo nên

22.

Tổ chức bạch huyết nằm giữa cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu là

a)

Hạch nhân hầu

b)

Hạch nhân vòi

c)

Amygdales

d)

VA

23.

Cơ thanh quản nào sau đây không có chức năng khép thanh môn

a)

Cơ nhẫn phễu bên

b)

Cơ nhẫn phễu sau

c)

Cơ liên phễu

d)

Cơ giáp phễu

24.

Động mạch giáp trên di vào hầu

a)

Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và thực quản

b)

Qua khe giữa cơ khít hâu trên và cơ khít hầu giữa

c)

Qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới

d)

Qua khe giữa cơ khít hầu trên và nền sọ

25.

Chọn câu đúng:

a)

Động mạch cảnh chung chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức củ cảnh

b)

Động mạch cảnh trong hoàn toàn không có nhánh ở vùng cổ

c)

Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang

d)

Tất cả đều sai

26.

Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là

a)

Động mạch cảnh ngoài nằm ở ngoài động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh ngoài có các nhánh bên ở vùng cổ

c)

Động mạch cảnh ngoài lớn hơn động mạch cảnh trong

d)

Động mạch cảnh trong nằm phía trong và sâu hơn động mạch cảnh ngoài

27.

Tất cả các thành phần trong hộp sọ được cấp máu bởi

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch dưới đòn

d)

A, B đúng

28.

Động mạch nào sau đây không là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài

a)

Động mạch hầu lên

b)

Động mạch hàm

c)

Động mạch chẩm

d)

Động mạch mặt

29.

Chọn câu sai khi nói về động mạch cảnh trong

a)

Động mạch chui vào trong sọ xuyên qua lỗ rách

b)

Cho nhánh cảnh nhỉ ở mặt trong xương đá

c)

Cho một nhánh bên trong sọ là động mạch mắt

d)

Cho 4 nhánh cùng ở động mạch yên trước

30.

Dây thần kinh nào vận động bài tiết tuyến lệ, tuyến nước bọt dưới hàm và dưới lưỡi

a)

TK III

b)

TK X

c)

TK VII

d)

TK IX

31.

Dây thần kinh nào vận động cơ đồng tử, cơ nâng mi trên, cơ thẳng trên, dưới, trong và cơ chéo duới của nhãn cầu

a)

TK III

b)

TK X

c)

TK VII

d)

TK IX

32.

Thành ngoài của ổ mắt được cấu tạo bởi các xương sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương hàm trên

d)

Xương gò má

33.

Phần võng mạc lót mặt trong của lớp hắc mạc gọi là

a)

Võng mạc mống mắt

b)

Võng mạc thể mi

c)

Võng mạc hắc mạc

d)

Võng mạc thị giác

34.

Thành trước của hõm nhĩ được gọi là

a)

Thành tĩnh mạch

b)

Thành động mạch

c)

Thành màng

d)

Thành chũm

35.

Thành trong của hòm nhĩ được gọi là gì

a)

Thành mê đạo

b)

Thành chũm

c)

Thành tĩnh mạch

d)

Thành màng

36.

Thành ngoài của hòm nhĩ được gọi là gì

a)

Thành mê đạo

b)

Thành màng

c)

Thành chũm

d)

Thành tĩnh mạch

37.

Thành sau của hòm nhĩ được gọi là gì

a)

Thành mê đạo

b)

Thành chũm

c)

Thành màng

d)

Thành tĩnh mạch

38.

Thành dưới của hòm nhĩ được gọi là gì

a)

Thành mê đạo

b)

Thành chũm

c)

Thành màng

d)

Thành tĩnh mạch

39.

Xương đòn và xương vai tạo nên đai chi trên

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cơ cánh tay bám vào một diện xù xì ở mặt trước mỏm vẹt của xương

a)

Xương quay

b)

Xương đòn

c)

Xương vai

d)

Xương trụ

41.

Chỏm của xương nằm ở đầu gần

a)

Xương trụ

b)

Xương quay

c)

Xương vai

d)

Xương đòn

42.

Xương có chỗ bám cho đầu dài cơ nhị đầu cánh tay

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

43.

Xương có một bờ trước cong lồi ra trước ở trong và lõm ra trước ở ngoài

a)

Xương đòn

b)

Xương vai

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

44.

Nhóm cơ chi trên nối với cột sống

a)

Cơ lưng rộng

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ dưới đòn

45.

Nhóm cơ chi trên nối với cột sống, NGOẠI TRỪ

a)

Cơ thang

b)

Cơ trám lớn

c)

Cơ trám bé

d)

Cơ răng trước

46.

Bám tận của cơ ngực lớn

a)

Rãnh gian củ

b)

Củ lớn

c)

Củ bé

d)

Chỏm xương cánh tay

47.

Ở vùng nách, khi mới hình thành, thần kinh giữa ở phía:

a)

Trong động mạch nách

b)

Trong tĩnh mạch nách

c)

Sau động mạch nách

d)

Sau tĩnh mạch nách

48.

Ở vùng nách, lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai

b)

Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay

c)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay

d)

Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay

49.

Thần kinh nào vận động cơ tam đầu cánh tay

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh cơ bì

50.

Đầu ngoài và đầu trong cơ tam đầu bám vào đâu

a)

Mặt trước xương cánh tay

b)

Mặt trong xương cánh tay

c)

Mặt ngoài xương cánh tay

d)

Mặt sau xương cánh tay

51.

Khi nói về cơ nhị đầu cánh tay

a)

Nguyên uỷ củ trên ổ chảo, bám tận lồi củ trụ

b)

Nguyên uỷ củ dưới ổ chảo, bám tận lồi củ quay

c)

Nguyên uỷ mỏm quạ, bám tận lồi củ trụ

d)

Nguyên uỷ củ trên ổ chảo, bám tận lồi củ quay

52.

Nguyên uỷ cơ cánh tay

a)

1/3 dưới xương cánh tay

b)

2/3 dưới xương cánh tay

c)

1/3 trên xương cánh tay

d)

2/3 trên xương cánh tay

53.

Bám tận cơ cánh tay

a)

Mỏm vẹt xương trụ

b)

Lồi củ trụ

c)

Lồi củ quay

d)

Chỏm quay

54.

Cơ lớp giữa vùng cẳng tay trước

a)

Gấp các ngón nông

b)

Gấp ngón cái dài

c)

Gấp cổ tay trụ

d)

Gấp các ngón sâu

55.

Số cơ vùng cẳng tay sau

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

56.

Lớp nông vùng cẳng tay sau

a)

Cơ duỗi ngón cái dài

b)

Cơ duỗi ngón cái ngắn

c)

Cơ duỗi ngón út

d)

Cơ duỗi ngón trỏ

57.

Lớp nông nhóm sau vùng cẳng tay sau

a)

Cơ khuỷu

b)

Cơ cánh tay quay

c)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

d)

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn

58.

Động tác cơ gan tay dài

a)

Gấp và dạng cổ tay

b)

Sấp bàn tay và gấp cẳng tay

c)

Gấp và khép cổ tay

d)

Gấp nhẹ cổ tay và căng cân gan tay

59.

Bám tận của cơ gấp ngón các ngón sâu

a)

Vào nền đốt xa từ xương cánh tay 1 đến 5, bằng 5 gân

b)

Vào nền đốt xa từ xương ngón tay 2 đến 5, bằng 4 gân

c)

Vào nền đốt xa từ xương ngón tay 1 đến 4, bằng 4 gân

d)

Vào nền đốt xa từ xương tay ngón tay 2 đến 4, bằng 3 gân

60.

Khi nói về cơ gấp cổ tay quay

a)

Nguyên uỷ mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay

b)

Bám tận nền xương đốt bàn tay 2

c)

Động tác gấp và dạng cổ tay, gấp khuỷu

d)

Động tác ngửa và dạng cổ tay, gấp khuyủ

61.

Bám tận của cơ gấp cổ tay quay

a)

Nền xương đốt bàn tay 1

b)

Nền xương đốt bàn tay 2

c)

Nền xương đốt bàn tay 3

d)

Nền xương đốt bàn tay 4

62.

Vùng chi phối cảm giác của thần kinh giữa ở bàn tay

a)

Toàn bộ gan bàn tay

b)

Toàn bộ mu bàn tay

c)

Gan ngón 1, 2, 3 và 1/2 ngoài gan ngón 4

d)

1/2 trong gan ngón 4 và gan ngón 5

63.

Vùng chi phối cảm giác thần kinh quay

a)

Toàn bộ mụ bàn tay

b)

Toàn bộ gan bàn tay

c)

Mu ngón 1,2,3 và 1/2 ngoài mụ ngón 4

d)

1/2 trong mu ngón 4 và mu ngón 5

64.

Chi tiết nào sau đây ở mặt ngoài phần cánh xương chậu

a)

Mào chậu

b)

Đường cung

c)

Diện nhĩ

d)

Ba đường mông

65.

Chi tiết nào không có ở bờ sau xương chậu

a)

Khuyết ngồi lớn

b)

Gai chậu sau dưới

c)

Khuyết ngồi bé

d)

Mào chậu

66.

Để định hướng trong - ngoài của xương chậu nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào

a)

Lỗ bịt

b)

Ổ cối

c)

Mào chậu

d)

Gai chậu trước trên

67.

Chi tiết nào sau đây ở mặt trong xương chậu

a)

Đường cung

b)

Các đường mông

c)

Diện nguyệt

d)

Hổ ố cổi

68.

Eo chậu trên là mặt phẳng dì qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và

a)

Khuyết ổ cối

b)

Rãnh bịt

c)

Gai ngồi

d)

Đường cung

69.

Cơ nào sau đây thuộc lớp nông vùng mông

a)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông bé

d)

Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi

70.

Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ mông lớn

a)

Thần kinh mông trên

b)

Thần kinh mông dưới

c)

Thần kinh ngồi

d)

Thần kinh bịt

71.

Động tác của cơ mông lớn là

a)

Dạng và duỗi đùi

b)

Xoay ngoài đùi

c)

Xoay trong đùi

d)

Gấp đùi

72.

Thần kinh chi phối cho cơ mông bé. Chọn câu đúng

a)

Thần kinh mông trên

b)

Thần kinh mông dưới

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh thẹn

73.

Đặc điểm của cơ mông nhỡ. Chọn câu sai

a)

Nguyên uỷ: phần trước mặt ngoài xương cánh chậu

b)

Bám tận: bờ trước mấu chuyển lớn xương đùi

c)

Thần kinh chi phối: nhánh của thần kinh mông dưới

d)

Động tác: dạng đùi, xoay ngoài đùi

74.

Vùng đùi sau có ba cơ là

a)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ lược

b)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon

c)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng

d)

Cơ khép lớn, cơ khép dài, khép ngắn

75.

Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi trước

a)

Cơ vuông đùi

b)

Cơ bán gân

c)

Cơ bán màng

d)

Cơ thẳng đùi

76.

Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ

a)

Gan chân

b)

Mu chân

c)

Mặt sau cẳng chân

d)

Cạnh ngoài bàn chân

77.

Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là

a)

Động mạch mông dưới

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch mũ đùi trong

d)

Động mạch khoeo

78.

Cơ nào sau đây có vai trò trong động tác khép đùi

a)

Cơ lược

b)

Cơ may

c)

Cơ thăng đùi

d)

Cơ rộng trong

79.

Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước. Chọn câu đúng

a)

Cơ duỗi các ngón chân dài

b)

Cơ duỗi các ngón chân cái dài

c)

Cơ mác dài

d)

Cơ mác ba

80.

Nguyên uỷ của cơ chày trước. Chọn câu đúng

a)

1/3 mặt ngoài xương chày

b)

2/3 mặt trong xương chày

c)

2/3 mặt trong xương mác

d)

Màng gian cốt

81.

Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ chày trước. Chọn câu đúng

a)

Thần kinh chày

b)

Thần kinh mác chung

c)

Thần kinh mác nông

d)

Thần kinh mác sâu

82.

Động tác của cơ chày trước. Chọn câu đúng

a)

Gấp bàn chân

b)

Duỗi bàn chân

c)

Nghiêng bàn chân ra ngoài

d)

Duỗi ngón chân cái

83.

Cơ nào sau đây thuộc lớp nông sâu vùng cẳng chân sau. Chọn cầu đúng

a)

Cơ tam đầu cẳng chân

b)

Cơ khoeo

c)

Cơ gấp dài các ngón chân

d)

Cơ chày sau

84.

Nguyên uỷ cơ gấp ngón cái dài. Chọn cầu đúng

a)

2/3 dưới mặt sau xương chày

b)

2/3 dưới mặt sau xương mác

c)

1/3 dưới mặt sau xương mác

d)

1/3 dưới mặt sau xương chày

85.

Thần kinh chi phối cho cơ gấp ngón chân cái dài. Chọn cầu đúng

a)

Nhánh của thần kinh chày

b)

Nhánh của thần kinh mác nông

c)

Nhánh của thần kinh mác sâu

d)

Thần kinh mác chung

86.

Động tác của cơ gấp ngón chân cái dài. Chọn cầu đúng

a)

Gấp ngón chân cái

b)

Gấp bàn chân

c)

Xoay bàn chân vào trong

d)

A, B, C đúng

87.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến vận động

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

88.

Bộ xương người có mấy chức năng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

89.

Chức năng nào không thuộc của bộ xương

a)

Nâng đỡ, bảo vệ

b)

Vận động

c)

Tạo máu, dữ trự canxi

d)

Tạo bạch huyết