Font size
WorksheetsGP YCT
Total questions: 89
Worksheet time: 45hrs 30mins
Giải phẫu học là môn khoa học nghiên cứu:
Hình thái và cấu trúc cơ thể
Mối liên quan của các bộ phận trong cơ thể với nhau
Mối tương quan của toàn cơ thể với môi trường
Tất cả đều đúng
Theo tư thế giải phẫu thì lòng bàn tay, sẽ:
Hướng ra ngoài
Úp vào đùi
Hướng ra trước
Tất cả sai
Mặt phẳng đứng ngang cho chúng ta khái niệm:
Trước-sau
Phải-trái
Trong-ngoài
Trên-dưới
Mặt phẳng ngang cho chúng ta khái niệm:
Trước - sau
Trong - ngoài
Trên - dưới
Phải - trái
Phân ngành Giải phẫu học mô tả hình thái và cấu trúc của cơ thể, đặt biệt mô tả về đặc điểm chung của quần thể sống là:
Giải phẫu học nhân trắc học
Giải phẫu học mỹ thuật
Giải phẫu học thể dục thể thao
Giải phẫu học nhân chủng học
Nhiệm vụ của bộ xương là:
Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể
Tạo máu và trao đổi chất
Giúp cơ thể vận động
Tất cả đều đúng
Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương dài:
Xương cánh tay
Xương trụ
Xương cổ tay
Xương đùi
Xương thái dương thuộc loại xương nào sau đây:
Xương dài
Xương ngắn
Xương bất định hình
Xương dẹt
Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương dẹt:
Xương đỉnh
Xương chẩm
Xương sên
Xương vai
Cơ sấp tròn được đặt theo nguyên tắc nào sau đây:
Hình dạng, chức năng
Nông sâu, chức năng
Số đầu nguyên uỷ
Điểm bám cơ
Khối xương đầu mặt cổ có:
23 xương
15 xương
8 xương
Tất cả sai
Các xương sau đây thuộc khối xương sọ mặt, ngoại trừ:
Xương khẩu cái
Xương gò má
Xương sàng
Xương hàm trên
Xương sàng có tiếp khớp với
Xương trán, xương chẩm
Xương hàm trên và xương hàm dưới
Xương lá mía, xương bướm
Tất cả đều đúng
Lỗ tròn cho thần kinh nào di qua:
Tk V1
Tk V2
Tk V3
Tất cả dây trên
Thần kinh nào sau đây dì qua khe ổ mắt trên
TK III
TK I
TK II
Tất cả dây trên
Các đặc điểm sau đây là đặc điểm của nhóm cơ bám da mặt, NGOẠI TRỪ
Nguyên uỷ sâu, bám tận dưới da
Bám quanh các lỗ tự nhiên
Có chức năng diễn tả nét mặt
Được vận động bởi dây thần kinh V
Tam giác cổ nào sau đây không thuộc nhóm tam giác cổ trước
Tam giác dưới hàm
Tam giác cảnh
Tam giác cơ
Tam giác trên đòn
Các cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ nhai
Cơ chân bướm trong và ngoài
Cơ mút và cơ cắn
Cơ thái dương và cơ chẩm trán
Tất cả đều đúng
Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ dưới móng, NGOẠI TRỪ
Cơ ức móng
Cơ giáp móng
Cơ hàm móng
Cơ vai móng
Vách mũi được tạo bởi
Xương mũi, xương lá mía, mảnh đứng xương sàng
Xương lá mía, mảnh đứng xương sàng, sụn vách mũi
Xương mũi, mảnh đứng xương sàng, sụn vách mũi
Xương mũi, xương lá mía, sụn vách mũi
Tất cả các mô tả sau đây về ổ mũi là đúng, NGOẠI TRỪ
Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi
Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi
Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn
Một phần trần ổ mũi do xương lá mía tạo nên
Tổ chức bạch huyết nằm giữa cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu là
Hạch nhân hầu
Hạch nhân vòi
Amygdales
VA
Cơ thanh quản nào sau đây không có chức năng khép thanh môn
Cơ nhẫn phễu bên
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ liên phễu
Cơ giáp phễu
Động mạch giáp trên di vào hầu
Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và thực quản
Qua khe giữa cơ khít hâu trên và cơ khít hầu giữa
Qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới
Qua khe giữa cơ khít hầu trên và nền sọ
Chọn câu đúng:
Động mạch cảnh chung chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức củ cảnh
Động mạch cảnh trong hoàn toàn không có nhánh ở vùng cổ
Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang
Tất cả đều sai
Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là
Động mạch cảnh ngoài nằm ở ngoài động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài có các nhánh bên ở vùng cổ
Động mạch cảnh ngoài lớn hơn động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh trong nằm phía trong và sâu hơn động mạch cảnh ngoài
Tất cả các thành phần trong hộp sọ được cấp máu bởi
Động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch dưới đòn
A, B đúng
Động mạch nào sau đây không là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài
Động mạch hầu lên
Động mạch hàm
Động mạch chẩm
Động mạch mặt
Chọn câu sai khi nói về động mạch cảnh trong
Động mạch chui vào trong sọ xuyên qua lỗ rách
Cho nhánh cảnh nhỉ ở mặt trong xương đá
Cho một nhánh bên trong sọ là động mạch mắt
Cho 4 nhánh cùng ở động mạch yên trước
Dây thần kinh nào vận động bài tiết tuyến lệ, tuyến nước bọt dưới hàm và dưới lưỡi
TK III
TK X
TK VII
TK IX
Dây thần kinh nào vận động cơ đồng tử, cơ nâng mi trên, cơ thẳng trên, dưới, trong và cơ chéo duới của nhãn cầu
TK III
TK X
TK VII
TK IX
Thành ngoài của ổ mắt được cấu tạo bởi các xương sau đây, NGOẠI TRỪ
Xương trán
Xương bướm
Xương hàm trên
Xương gò má
Phần võng mạc lót mặt trong của lớp hắc mạc gọi là
Võng mạc mống mắt
Võng mạc thể mi
Võng mạc hắc mạc
Võng mạc thị giác
Thành trước của hõm nhĩ được gọi là
Thành tĩnh mạch
Thành động mạch
Thành màng
Thành chũm
Thành trong của hòm nhĩ được gọi là gì
Thành mê đạo
Thành chũm
Thành tĩnh mạch
Thành màng
Thành ngoài của hòm nhĩ được gọi là gì
Thành mê đạo
Thành màng
Thành chũm
Thành tĩnh mạch
Thành sau của hòm nhĩ được gọi là gì
Thành mê đạo
Thành chũm
Thành màng
Thành tĩnh mạch
Thành dưới của hòm nhĩ được gọi là gì
Thành mê đạo
Thành chũm
Thành màng
Thành tĩnh mạch
Xương đòn và xương vai tạo nên đai chi trên
Đúng
Sai
Cơ cánh tay bám vào một diện xù xì ở mặt trước mỏm vẹt của xương
Xương quay
Xương đòn
Xương vai
Xương trụ
Chỏm của xương nằm ở đầu gần
Xương trụ
Xương quay
Xương vai
Xương đòn
Xương có chỗ bám cho đầu dài cơ nhị đầu cánh tay
Xương vai
Xương đòn
Xương trụ
Xương quay
Xương có một bờ trước cong lồi ra trước ở trong và lõm ra trước ở ngoài
Xương đòn
Xương vai
Xương trụ
Xương quay
Nhóm cơ chi trên nối với cột sống
Cơ lưng rộng
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ dưới đòn
Nhóm cơ chi trên nối với cột sống, NGOẠI TRỪ
Cơ thang
Cơ trám lớn
Cơ trám bé
Cơ răng trước
Bám tận của cơ ngực lớn
Rãnh gian củ
Củ lớn
Củ bé
Chỏm xương cánh tay
Ở vùng nách, khi mới hình thành, thần kinh giữa ở phía:
Trong động mạch nách
Trong tĩnh mạch nách
Sau động mạch nách
Sau tĩnh mạch nách
Ở vùng nách, lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Thần kinh nào vận động cơ tam đầu cánh tay
Thần kinh nách
Thần kinh quay
Thần kinh trụ
Thần kinh cơ bì
Đầu ngoài và đầu trong cơ tam đầu bám vào đâu
Mặt trước xương cánh tay
Mặt trong xương cánh tay
Mặt ngoài xương cánh tay
Mặt sau xương cánh tay
Khi nói về cơ nhị đầu cánh tay
Nguyên uỷ củ trên ổ chảo, bám tận lồi củ trụ
Nguyên uỷ củ dưới ổ chảo, bám tận lồi củ quay
Nguyên uỷ mỏm quạ, bám tận lồi củ trụ
Nguyên uỷ củ trên ổ chảo, bám tận lồi củ quay
Nguyên uỷ cơ cánh tay
1/3 dưới xương cánh tay
2/3 dưới xương cánh tay
1/3 trên xương cánh tay
2/3 trên xương cánh tay
Bám tận cơ cánh tay
Mỏm vẹt xương trụ
Lồi củ trụ
Lồi củ quay
Chỏm quay
Cơ lớp giữa vùng cẳng tay trước
Gấp các ngón nông
Gấp ngón cái dài
Gấp cổ tay trụ
Gấp các ngón sâu
Số cơ vùng cẳng tay sau
10
11
12
13
Lớp nông vùng cẳng tay sau
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ duỗi ngón út
Cơ duỗi ngón trỏ
Lớp nông nhóm sau vùng cẳng tay sau
Cơ khuỷu
Cơ cánh tay quay
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Động tác cơ gan tay dài
Gấp và dạng cổ tay
Sấp bàn tay và gấp cẳng tay
Gấp và khép cổ tay
Gấp nhẹ cổ tay và căng cân gan tay
Bám tận của cơ gấp ngón các ngón sâu
Vào nền đốt xa từ xương cánh tay 1 đến 5, bằng 5 gân
Vào nền đốt xa từ xương ngón tay 2 đến 5, bằng 4 gân
Vào nền đốt xa từ xương ngón tay 1 đến 4, bằng 4 gân
Vào nền đốt xa từ xương tay ngón tay 2 đến 4, bằng 3 gân
Khi nói về cơ gấp cổ tay quay
Nguyên uỷ mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay
Bám tận nền xương đốt bàn tay 2
Động tác gấp và dạng cổ tay, gấp khuỷu
Động tác ngửa và dạng cổ tay, gấp khuyủ
Bám tận của cơ gấp cổ tay quay
Nền xương đốt bàn tay 1
Nền xương đốt bàn tay 2
Nền xương đốt bàn tay 3
Nền xương đốt bàn tay 4
Vùng chi phối cảm giác của thần kinh giữa ở bàn tay
Toàn bộ gan bàn tay
Toàn bộ mu bàn tay
Gan ngón 1, 2, 3 và 1/2 ngoài gan ngón 4
1/2 trong gan ngón 4 và gan ngón 5
Vùng chi phối cảm giác thần kinh quay
Toàn bộ mụ bàn tay
Toàn bộ gan bàn tay
Mu ngón 1,2,3 và 1/2 ngoài mụ ngón 4
1/2 trong mu ngón 4 và mu ngón 5
Chi tiết nào sau đây ở mặt ngoài phần cánh xương chậu
Mào chậu
Đường cung
Diện nhĩ
Ba đường mông
Chi tiết nào không có ở bờ sau xương chậu
Khuyết ngồi lớn
Gai chậu sau dưới
Khuyết ngồi bé
Mào chậu
Để định hướng trong - ngoài của xương chậu nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào
Lỗ bịt
Ổ cối
Mào chậu
Gai chậu trước trên
Chi tiết nào sau đây ở mặt trong xương chậu
Đường cung
Các đường mông
Diện nguyệt
Hổ ố cổi
Eo chậu trên là mặt phẳng dì qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và
Khuyết ổ cối
Rãnh bịt
Gai ngồi
Đường cung
Cơ nào sau đây thuộc lớp nông vùng mông
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ
Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông bé
Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi
Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ mông lớn
Thần kinh mông trên
Thần kinh mông dưới
Thần kinh ngồi
Thần kinh bịt
Động tác của cơ mông lớn là
Dạng và duỗi đùi
Xoay ngoài đùi
Xoay trong đùi
Gấp đùi
Thần kinh chi phối cho cơ mông bé. Chọn câu đúng
Thần kinh mông trên
Thần kinh mông dưới
Thần kinh bịt
Thần kinh thẹn
Đặc điểm của cơ mông nhỡ. Chọn câu sai
Nguyên uỷ: phần trước mặt ngoài xương cánh chậu
Bám tận: bờ trước mấu chuyển lớn xương đùi
Thần kinh chi phối: nhánh của thần kinh mông dưới
Động tác: dạng đùi, xoay ngoài đùi
Vùng đùi sau có ba cơ là
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ lược
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
Cơ khép lớn, cơ khép dài, khép ngắn
Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi trước
Cơ vuông đùi
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Cơ thẳng đùi
Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ
Gan chân
Mu chân
Mặt sau cẳng chân
Cạnh ngoài bàn chân
Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là
Động mạch mông dưới
Động mạch đùi sâu
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch khoeo
Cơ nào sau đây có vai trò trong động tác khép đùi
Cơ lược
Cơ may
Cơ thăng đùi
Cơ rộng trong
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước. Chọn câu đúng
Cơ duỗi các ngón chân dài
Cơ duỗi các ngón chân cái dài
Cơ mác dài
Cơ mác ba
Nguyên uỷ của cơ chày trước. Chọn câu đúng
1/3 mặt ngoài xương chày
2/3 mặt trong xương chày
2/3 mặt trong xương mác
Màng gian cốt
Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ chày trước. Chọn câu đúng
Thần kinh chày
Thần kinh mác chung
Thần kinh mác nông
Thần kinh mác sâu
Động tác của cơ chày trước. Chọn câu đúng
Gấp bàn chân
Duỗi bàn chân
Nghiêng bàn chân ra ngoài
Duỗi ngón chân cái
Cơ nào sau đây thuộc lớp nông sâu vùng cẳng chân sau. Chọn cầu đúng
Cơ tam đầu cẳng chân
Cơ khoeo
Cơ gấp dài các ngón chân
Cơ chày sau
Nguyên uỷ cơ gấp ngón cái dài. Chọn cầu đúng
2/3 dưới mặt sau xương chày
2/3 dưới mặt sau xương mác
1/3 dưới mặt sau xương mác
1/3 dưới mặt sau xương chày
Thần kinh chi phối cho cơ gấp ngón chân cái dài. Chọn cầu đúng
Nhánh của thần kinh chày
Nhánh của thần kinh mác nông
Nhánh của thần kinh mác sâu
Thần kinh mác chung
Động tác của cơ gấp ngón chân cái dài. Chọn cầu đúng
Gấp ngón chân cái
Gấp bàn chân
Xoay bàn chân vào trong
A, B, C đúng
Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến vận động
2
3
4
6
Bộ xương người có mấy chức năng
2
3
4
6
Chức năng nào không thuộc của bộ xương
Nâng đỡ, bảo vệ
Vận động
Tạo máu, dữ trự canxi
Tạo bạch huyết
