wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CLO2 – Kế toán tài sản cố định (TSCĐ)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

CLO2. Khi mua TSCĐ phục vụ bộ phận bán hàng, thuế GTGT không được khấu trừ, kế toán ghi (0,5 điểm):

a)

Nợ 211, 133 / Có 111

b)

Nợ 211 (tổng giá thanh toán) / Có 111, 112

c)

Nợ 211 / Có 3331

d)

Nợ 133 / Có 211

2.

CLO2. Doanh nghiệp mua TSCĐ chịu thuế GTGT 10%, chưa thanh toán, được hưởng chiết khấu thương mại ghi giảm giá mua ngay khi nhận hóa đơn. Kế toán ghi (0,5 điểm):

a)

Nợ 211, 133 / Có 331

b)

Nợ 211, 133 / Có 331, Có 515

c)

Nợ 211 / Có 111, Có 515

d)

Nợ 211 / Có 3331

3.

CLO2. Doanh nghiệp góp vốn bằng TSCĐ cho công ty khác, giá trị còn lại của TSCĐ được ghi nhận (0,5 điểm):

a)

Nợ 222 / Có 211, Có 214

b)

Nợ 211 / Có 222

c)

Nợ 811 / Có 211

d)

Nợ 214 / Có 211

4.

CLO2. Khi doanh nghiệp nhận TSCĐ do tổ chức khác biếu tặng, ghi nhận ban đầu theo giá trị hợp lý (0,5 điểm):

a)

Nợ 211 / Có 111

b)

Nợ 211 / Có 711

c)

Nợ 211 / Có 214

d)

Nợ 711 / Có 211

5.

CLO2. TSCĐ điều chuyển nội bộ giữa các bộ phận trong cùng doanh nghiệp, kế toán ghi (0,5 điểm):

a)

Không làm thay đổi tổng giá trị TSCĐ toàn doanh nghiệp, chỉ điều chỉnh nơi sử dụng

b)

Nợ 211 / Có 211

c)

Nợ 214 / Có 214

d)

Nợ 811 / Có 711

6.

CLO2. Khi doanh nghiệp bán TSCĐ có giá bán lớn hơn giá trị còn lại, kế toán ghi (0,5 điểm):

a)

Nợ 111, 112 / Có 211

b)

Nợ 214 / Có 211

c)

Nợ 111, 112 / Có 711, Có 3331; đồng thời Nợ 214, 811 / Có 211

d)

Nợ 211 / Có 3331

7.

CLO2. Khi kiểm kê phát hiện thiếu TSCĐ, chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi nhận ban đầu (0,5 điểm):

a)

Nợ 1381 / Có 211

b)

Nợ 811 / Có 211

c)

Nợ 211 / Có 1381

d)

Nợ 214 / Có 211

8.

CLO2. Chi phí đi vay phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng TSCĐ được vốn hóa, kế toán ghi (0,5 điểm):

a)

Nợ 241 / Có 635 hoặc Có 111, 112

b)

Nợ 635 / Có 111

c)

Nợ 211 / Có 635

d)

Nợ 241 / Có 214

9.

CL02. Trong tháng, BHXH chi trả cho công nhân 7.500.000 đồng và cho nhân viên quản lý 2.500.000 đồng. Cơ quan BHXH chuyển khoản cho doanh nghiệp để doanh nghiệp trả cho người lao động. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 3383 / Có TK 112: 10.000.000

b)

Nợ TK 112 / Có TK 3383: 10.000.000

c)

Nợ TK 334 / Có TK 112: 10.000.000

d)

Nợ TK 112 / Có TK 334: 10.000.000

10.

CL02. Công ty sản xuất 2 sản phẩm M và N. Tổng chi phí nhân công trực tiếp là 90.000. Giá thành định mức nhân công: M = 100, N = 200. Sản lượng thực tế: M = 600, N = 300. Tổng chi phí nhân công trực tiếp phân bổ cho sản phẩm M là (0,5 điểm):

a)

30.000 đồng

b)

45.000 đồng

c)

50.000 đồng

d)

60.000 đồng

11.

Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ là 820.000 đồng; chi phí dở dang đầu kỳ 60.000; dở dang cuối kỳ 90.000. Tổng giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ là (0,5 điểm):

a)

750.000 đồng

b)

790.000 đồng

c)

880.000 đồng

d)

810.000 đồng

12.

CL02. Xuất kho vật liệu chính 520.000 đồng, nhập lại kho vật liệu không dùng hết 20.000 đồng. Chi phí vật liệu chính thực tế sử dụng là (0,5 điểm):

a)

500.000 đồng

b)

540.000 đồng

c)

520.000 đồng

d)

480.000 đồng

13.

Doanh nghiệp sản xuất 15.000 sản phẩm M và 4.000 sản phẩm N. Hệ số quy đổi theo trọng lượng: M = 1; N = 2. Tổng sản phẩm quy đổi là (0,5 điểm):

a)

23.000

b)

25.000

c)

19.000

d)

35.000

14.

Doanh nghiệp sản xuất 2 sản phẩm A và B. Hệ số quy đổi: A = 1, B = 2. Sản lượng thực tế: 600 sản phẩm A, 300 sản phẩm B. Tổng chi phí sản xuất: 180.000. Giá thành đơn vị của sản phẩm B là (0,5 điểm):

a)

200

b)

240

c)

120

d)

180

15.

Sản phẩm X và Y có hệ số quy đổi: X = 1; Y = 1,5. Sản lượng thực tế: X = 800, Y = 400. Tổng chi phí sản xuất 300.000. Chi phí phân bổ cho sản phẩm Y là (0,5 điểm):

a)

120.000

b)

150.000

c)

180.000

d)

200.000

16.

Tổng chi phí sản xuất thực tế: 500.000. Giá thành kế hoạch của sản phẩm X và Y lần lượt là: 300.000 và 200.000. Tỷ lệ giá thành thực tế so với kế hoạch là (0,5 điểm):

a)

100%

b)

110%

c)

120%

d)

125%

17.

Tổng giá thành kế hoạch của hai sản phẩm A và B lần lượt là 240.000 đồng và 360.000 đồng. Tổng chi phí sản xuất thực tế trong kỳ là 660.000 đồng, giá thành thực tế sản phẩm A là (0,5 điểm):

a)

240.000 đồng

b)

250.000 đồng

c)

260.000 đồng

d)

265.000 đồng

18.

Một doanh nghiệp sản xuất ba sản phẩm X, Y, Z có giá thành kế hoạch lần lượt là: X = 300.000 đồng, Y = 150.000 đồng, Z = 50.000 đồng. Tổng chi phí thực tế phát sinh trong kỳ là 550.000 đồng. Giá thành thực tế của sản phẩm Y là:

a)

160.000 đồng

b)

165.000 đồng

c)

175.000 đồng

d)

180.000 đồng

19.

Doanh nghiệp có hai sản phẩm M và N với giá thành kế hoạch lần lượt là 400.000 đồng và 600.000 đồng. Tổng chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ là 1.100.000 đồng. Tỷ lệ giá thành thực tế so với kế hoạch là:

a)

105%

b)

108%

c)

110%

d)

115%

20.

Doanh nghiệp sản xuất ba sản phẩm A, B, C có giá thành kế hoạch tương ứng là: A = 250.000 đồng, B = 350.000 đồng, C = 400.000 đồng. Tổng chi phí thực tế phát sinh trong kỳ là 1.050.000 đồng. Giá thành thực tế của sản phẩm C là:

a)

420.000 đồng

b)

430.000 đồng

c)

440.000 đồng

d)

450.000 đồng