wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi động từ, công tắc tơ và cầu chì – Trích câu hỏi bài tập

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Công tắc tơ gồm các bộ phận sau:

a)

Hệ thống tiếp điểm và hệ thống truyền động tiếp điểm.

b)

Hệ thống tiếp điểm và hệ thống dập hồ quang.

c)

Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang và hệ thống truyền động tiếp điểm.

d)

Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang và hệ thống nam châm điện.

2.

Khả năng đóng, khả năng cắt của công tắc tơ là giá trị dòng điện đi qua tiếp điểm chính khi đóng IđgI_{đg} hoặc cắt IcI_c ; chọn đáp án đúng về các giá trị giới hạn:

a)

Iđg=(4÷7)IdmI_{đg} = (4 \div 7)\, I_{dm} , Ic=10IdmI_c = 10\, I_{dm} .

b)

Iđg=(3÷7)IdmI_{đg} = (3 \div 7)\, I_{dm} , Ic=10IdmI_c = 10\, I_{dm} .

c)

Iđg=(2÷7)IdmI_{đg} = (2 \div 7)\, I_{dm} , Ic=15IdmI_c = 15\, I_{dm} .

d)

Iđg=(4÷8)IdmI_{đg} = (4 \div 8)\, I_{dm} , Ic=15IdmI_c = 15\, I_{dm} .

3.

Tuổi thọ của công tắc tơ gồm:

a)

Tuổi thọ cơ khí là khoảng 21072\cdot 10^{7} lần, tuổi thọ điện là khoảng 21062\cdot 10^{6} lần.

b)

Tuổi thọ cơ khí là khoảng 21052\cdot 10^{5} lần, tuổi thọ điện là khoảng 21042\cdot 10^{4} lần.

c)

Tuổi thọ cơ khí là khoảng 21062\cdot 10^{6} lần, tuổi thọ điện là khoảng 21052\cdot 10^{5} lần.

d)

Tuổi thọ cơ khí là khoảng 21082\cdot 10^{8} lần, tuổi thọ điện là khoảng 21072\cdot 10^{7} lần.

4.

Tuổi thọ cơ khí của công tắc tơ là:

a)

Số lần đóng cắt không tải cho đến khi công tắc tơ hỏng, khoảng 21072\cdot 10^{7} lần.

b)

Số lần đóng cắt không tải cho đến khi công tắc tơ hỏng, khoảng 21052\cdot 10^{5} lần.

c)

Số lần đóng cắt tiếp điểm có tải định mức, khoảng 21062\cdot 10^{6} lần.

d)

Số lần đóng cắt tiếp điểm có tải định mức, khoảng 21072\cdot 10^{7} lần.

5.

Tuổi thọ điện của công tắc tơ là:

a)

Số lần đóng cắt không tải cho đến khi công tắc tơ hỏng, khoảng 21072\cdot 10^{7} lần.

b)

Số lần đóng cắt không tải cho đến khi công tắc tơ hỏng, khoảng 21052\cdot 10^{5} lần.

c)

Số lần đóng cắt tiếp điểm có tải định mức, khoảng 21062\cdot 10^{6} lần.

d)

Số lần đóng cắt tiếp điểm có tải định mức, khoảng 21072\cdot 10^{7} lần.

6.

Số cực của công tắc tơ là:

a)

Số cặp tiếp điểm phụ.

b)

Số cặp tiếp điểm chính.

c)

Số cặp tiếp điểm phụ thường mở.

d)

Số cặp tiếp điểm chính và tiếp điểm phụ.

7.

Khởi động từ là khí cụ điện dùng để ...

a)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện, bảo vệ quá tải cho mạch điện xoay chiều, thường được dùng để khởi động, đảo chiều và bảo vệ quá tải cho động cơ không đồng bộ 3 pha.

b)

Chuyển đổi mạch điện, bảo vệ quá tải cho mạch điện xoay chiều, thường được dùng để khởi động, đảo chiều và bảo vệ quá tải cho động cơ không đồng bộ 3 pha.

c)

Bảo vệ quá tải cho mạch điện xoay chiều, thường được dùng để khởi động, đảo chiều và bảo vệ quá tải cho động cơ không đồng bộ 3 pha.

d)

Thực hiện những chuyển đổi phức tạp khác nhau trong các mạch điều khiển.

8.

Khởi động từ là tổ hợp của ...

a)

Công tắc tơ và rơle dòng điện.

b)

Công tắc tơ và rơle điện áp.

c)

Công tắc tơ và rơle nhiệt.

d)

Công tắc tơ và rơle điện từ.

9.

Khởi động từ đơn gồm:

a)

Một công tắc tơ và một bộ rơ le nhiệt.

b)

Một công tắc tơ và hai bộ rơ le nhiệt.

c)

Hai công tắc tơ và một bộ rơ le nhiệt.

d)

Hai công tắc tơ và hai bộ rơ le nhiệt.

10.

Khởi động từ kép gồm:

a)

Một công tắc tơ và một bộ rơ le nhiệt.

b)

Một công tắc tơ và hai bộ rơ le nhiệt.

c)

Hai công tắc tơ và một bộ rơ le nhiệt.

d)

Hai công tắc tơ và hai bộ rơ le nhiệt.

11.

Cầu chì là khí cụ điện tự động cắt mạch điện khi có sự cố:

a)

Quá tải và quá nhiệt.

b)

Quá nhiệt và ngắn mạch.

c)

Quá tải và ngắn mạch.

d)

Quá áp và ngắn mạch.

12.

Dòng điện tối hạn của cầu chì IthI_{th} là:

a)

Dòng điện lớn nhất qua dây chảy mà chưa làm cháy dây chảy; Ith=(1,3÷2)IdmđcI_{th} = (1{,}3 \div 2)\, I_{dmđc} .

b)

Dòng điện lớn nhất cho phép đi qua các bộ phận tiếp xúc của cầu chì trong chế độ dài hạn; Ith=(1,3÷2)IdmđcI_{th} = (1{,}3 \div 2)\, I_{dmđc} .

13.

Dây chảy cầu chì bị đứt khi giá trị dòng điện qua cầu chì là:

a)

Ic < Ith

b)

Ic = Ith

c)

Ic > Ith

d)

Ic ≥ Ith

14.

Thời gian ngắt của cầu chì là khoảng thời gian:

a)

Từ khi dây chảy đứt đến khi hồ quang được dập tắt.

b)

Hồ quang trên dây chảy được dập tắt.

c)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi hồ quang trên dây chảy được dập tắt hoàn toàn.

d)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi dây chảy đứt.

15.

Chọn phương án SAI trong các phương án nhằm cải thiện khả năng ngắt của cầu chì (cải thiện đặc tính bảo vệ cho cầu chì).

a)

Phần nhô dây chảy và tăng chiều dài dây chảy bằng các khoảng xoắn lò xo.

b)

Sử dụng dây chảy dạng lá mỏng được thu hẹp ở một vài đoạn.

c)

Sử dụng hợp kim (Cu, Cu–Zn) với dây tiết diện tròn hoặc dẹt.

d)

Dùng dây chảy có tiết lớn.

16.

Chọn cầu chì theo điều kiện làm việc dài hạn và điều kiện mở máy thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:

a)

IcIth; IcIkđcI_c \ge I_{th};\ I_c \ge \dfrac{I_{kđ}}{c}

b)

IcIth; IcIkđcI_c \le I_{th};\ I_c \ge \dfrac{I_{kđ}}{c}

c)

IcIth; IcIkđcI_c \le I_{th};\ I_c \le \dfrac{I_{kđ}}{c}

d)

IcIth; IcIkđcI_c \ge I_{th};\ I_c \le \dfrac{I_{kđ}}{c}

17.

Theo kết cấu của áptômát có mấy loại:

a)

1 loại: 2 cực.

b)

2 loại: 1 cực và 2 cực.

c)

3 loại: 1 cực, 2 cực và 3 cực.

d)

4 loại: 1 cực, 2 cực, 3 cực và 4 cực.

18.

Cấu tạo của áptômát gồm:

a)

Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang, hệ thống truyền động tiếp điểm.

b)

Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang, hệ thống truyền động tiếp điểm, hệ thống bảo vệ.

c)

Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang, hệ thống bảo vệ.

d)

Hệ thống dập hồ quang, hệ thống truyền động tiếp điểm, hệ thống bảo vệ.

19.

Để giảm thời gian tác động riêng của áp tô mát dòng cực đại cần phải:

a)

Giảm thời gian dịch chuyển của cơ cấu truyền động tiếp điểm và cải thiện biện pháp dập tắt hồ quang.

b)

Giảm dòng hồ quang và thời gian dập tắt hồ quang.

c)

Hạn chế dòng cắt và tăng tốc độ cắt của tiếp điểm.

d)

Tăng tốc độ cắt của tiếp điểm.

20.

Áptômát dòng cực đại có thể bảo vệ được các sự cố:

a)

Quá tải và ngắn mạch.

b)

Ngắn mạch và giảm thấp điện áp.

c)

Ngắn mạch và giảm thấp dòng điện.

d)

Quá tải và giảm thấp dòng điện.

21.

Áptômát điện áp cực tiểu bảo vệ được các sự cố:

a)

Điện áp tăng quá mức cho phép.

b)

Điện áp giảm quá mức cho phép.

c)

Điện áp giảm quá mức cho phép và mất áp.

d)

Điện áp tăng quá mức cho phép và mất áp.

22.

Thời gian tác động của áp tô mát là khoảng thời gian:

a)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi tiếp điểm hồ quang mở.

b)

Từ khi dòng đạt đến dòng tác động đến khi hồ quang được dập tắt trên cả ba pha.

c)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi hồ quang được dập tắt trên cả ba pha.

d)

Từ khi dòng đạt đến dòng tác động đến khi tiếp điểm hồ quang mở.

23.

Cầu dao phụ tải là cầu dao có thể:

a)

Đóng ngắt dòng điện định mức. Loại này có thể chịu dòng ngắn mạch nhưng không có khả năng cắt ngắn mạch.

b)

Đóng ngắt dòng điện khi quá tải nhỏ. Loại này có thể chịu dòng ngắn mạch nhưng không có khả năng cắt ngắn mạch.

c)

Đóng ngắt dòng điện định mức, kể cả khi quá tải nhỏ. Loại này có khả năng cắt ngắn mạch.

d)

Đóng ngắt dòng điện định mức, kể cả khi quá tải nhỏ. Loại này có thể chịu dòng ngắn mạch nhưng không có khả năng cắt ngắn mạch.

24.

Cầu chì không bảo vệ được quá tải nhỏ vì:

a)

Sự phát nóng của cầu chì diễn ra nhanh.

b)

Phần lớn nhiệt lượng đều toả ra môi trường xung quanh.

c)

Sự phát nóng của cầu chì diễn ra chậm và phần lớn nhiệt lượng đều toả ra môi trường xung quanh.

d)

Sự phát nóng của cầu chì diễn ra nhanh và phần lớn nhiệt lượng đều toả ra môi trường xung quanh.

25.

Hệ thống dập hồ quang trong công tắc tơ thường được bố trí:

a)

Trên hệ thống truyền động.

b)

Trên tiếp điểm chính.

c)

Trên tiếp điểm phụ.

d)

Trên hệ thống tiếp điểm.

26.

Hệ thống dập hồ quang trong áp tô mát thường được bố trí:

a)

Trên hệ thống truyền động.

b)

Trên tiếp điểm chính.

c)

Trên tiếp điểm hồ quang.

d)

Trên hệ thống tiếp điểm.

27.

Dòng điện định mức của cầu chì Iđmcc là:

a)

Dòng điện lớn nhất qua dây chảy mà chưa làm cháy dây chảy.

b)

Dòng điện lớn nhất cho phép đi qua các bộ phận tiếp xúc của cầu chì trong chế độ dài hạn Iđmcc = (1,3÷2) Iđmcc.

c)

Dòng điện lớn nhất chạy qua dây chảy của cầu chì trong chế độ làm việc dài hạn mà không làm cầu chì bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép Iđmcc = (1,5÷2) Iđmcc.

d)

Dòng điện lớn nhất cho phép đi qua các bộ phận tiếp xúc của cầu chì trong chế độ làm việc dài hạn mà không làm cầu chì bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép Iđmcc ≥ Iđmcc.

28.

Tìm đáp án SAI về cầu chì, cầu chì là khí cụ điện:

a)

Tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải và ngắn mạch.

b)

Tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải và ngắn mạch; để bảo vệ mạch điện.

c)

Bảo vệ đường dây khi có sự cố quá tải và ngắn mạch.

d)

Bảo vệ quá dòng cho các thiết bị lắp phía sau cầu chì. Ngăn dòng quá mức chạy vào đường dây.

29.

Trong các yêu cầu cơ bản của vật liệu làm dây chảy cầu chì yêu cầu nào là SAI:

a)

Khả năng dẫn điện dẫn nhiệt tốt.

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Không bị oxy hóa.

d)

Điện trở thay đổi nhiều theo nhiệt độ.

30.

Đặc tính bảo vệ mong muốn của cầu chì

a)

Thấp hơn đặc tính bảo vệ của đối tượng cần bảo vệ.

b)

Thấp hơn đặc tính bảo vệ của đối tượng cần bảo vệ khi quá tải lớn.

c)

Cao hơn đặc tính bảo vệ của đối tượng cần bảo vệ.

d)

Thấp hơn tại mọi thời điểm hoặc trùng với đặc tính bảo vệ của đối tượng cần bảo vệ.

31.

Thời gian tác động riêng của áp tô mát dòng cực đại là khoảng thời gian:

a)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi tiếp điểm hồ quang mở.

b)

Dịch chuyển của cơ cấu truyền động tiếp điểm đến khi hồ quang được dập tắt trên các tiếp điểm.

c)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi hồ quang được dập tắt trên cả ba pha.

d)

Từ khi dòng đạt đến dòng tác động đến khi tiếp điểm hồ quang mở.

32.

Thứ tự đóng của hệ thống ba cấp tiếp điểm trong áp tô mát

a)

Tiếp điểm hồ quang → tiếp điểm chính → tiếp điểm trung gian

b)

Tiếp điểm chính → tiếp điểm trung gian → tiếp điểm hồ quang

c)

Tiếp điểm trung gian → tiếp điểm hồ quang → tiếp điểm chính

d)

Tiếp điểm hồ quang → tiếp điểm trung gian → tiếp điểm chính

33.

Thứ tự cắt của hệ thống ba cấp tiếp điểm trong áp tô mát

a)

Tiếp điểm hồ quang → tiếp điểm chính → tiếp điểm trung gian

b)

Tiếp điểm chính → tiếp điểm trung gian → tiếp điểm hồ quang

c)

Tiếp điểm hồ quang → tiếp điểm trung gian → tiếp điểm chính

d)

Tiếp điểm trung gian → tiếp điểm hồ quang → tiếp điểm chính

34.

Khi cấp nguồn cho mạch điện và ấn nút ấn D thì cuộn dây của công tắc tơ K có điện thực hiện chức năng với hệ thống tiếp điểm của nó, khi đó đèn nào sáng đèn nào tắt:

a)

Đèn D1 tắt, D2 và D3 sáng

b)

Đèn D2 tắt, D1 và D3 sáng

c)

Đèn D3 tắt, D1 và D2 sáng

d)

Đèn D1 và D2 tắt, D3 sáng

35.

Giả thiết mạch điện có điện đang hoạt động bình thường, muốn cắt điện cho mạch tác động vào nút ấn C mạch mất điện, khi đó đèn nào sáng đèn nào tắt:

a)

Đèn D1 sáng, D2 và D3 tắt

b)

Đèn D2 sáng, D1 và D3 tắt

c)

Đèn D3 sáng, D1 và D2 tắt

d)

Đèn D1 và D2 sáng, D3 tắt

36.

Khi đóng cầu dao và ấn nút ấn Đr thì cuộn dây của công tắc tơ T có điện thực hiện chức năng với hệ thống tiếp điểm của công tắc tơ T làm cho động cơ DC quay thuận, chọn đáp án SAI khi thao tác tiếp theo để công tắc tơ N có điện làm động cơ DC quay ngược:

a)

Ấn nút ĐN để công tắc tơ N có điện.

b)

Đảo 2 trong 3 pha nguồn cấp vào mạch điện.

c)

Ấn nút C_T để công tắc tơ N có điện.

d)

Ấn nút C_N để công tắc tơ N có điện.

37.

Cầu chì cao áp là khí cụ điện dùng để bảo vệ mạch điện cao áp khi có sự cố gì?

a)

Ngắn mạch

b)

Quá tải

c)

Quá điện áp thiên nhiên

d)

Quá tải và ngắn mạch

38.

Dao cách ly là khí cụ điện cao áp dùng để thực hiện thao tác gì?

a)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện cao áp khi không có dòng điện hoặc khi dòng điện rất nhỏ

b)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện cao áp khi không có dòng điện hoặc khi dòng điện là định mức

c)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện cao áp khi dòng điện là định mức

d)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện cao áp khi có quá tải nhỏ

39.

Nhiệm vụ chủ yếu của dao cách ly là gì?

a)

Tạo khoảng cách cách điện trông thấy giữa phần mang điện áp cao với thiết bị hoặc đường dây được cách ly, tạo sự an tâm cho người sửa chữa hoặc bảo dưỡng

b)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch cao áp khi không có dòng điện hoặc khi dòng điện rất nhỏ, dòng định mức hoặc quá tải nhỏ

c)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch cao áp khi không có dòng điện hoặc khi dòng điện nhỏ dưới dòng định mức

d)

Tạo ra khoảng cách cách điện an toàn ngẫu nhiên

40.

Loại dao cách ly dùng để nối đất được gọi là gì?

a)

Dao chuyển mạch

b)

Dao tiếp địa

c)

Dao ổn định dòng điện

d)

Dao ngắn mạch

41.

Dao cách ly thường được thao tác đóng cắt bằng cách nào?

a)

Tự động bằng cảm biến

b)

Thủ công hoặc cơ cấu cơ điện

c)

Bằng khí nén hoặc thủy lực

d)

Điều khiển từ xa không dây

42.

Máy cắt khí sử dụng loại khí nào để dập tắt hồ quang?

a)

Khí Nitơ

b)

Khí Hiđrô

c)

Khí SF6

d)

Khí CO2

43.

Máy cắt chân không thường được dùng trong lưới điện nào?

a)

Hạ áp

b)

Trung áp

c)

Siêu cao áp

d)

Cao áp

44.

Thiết bị chống sét là khí cụ điện dùng để làm gì?

a)

Bảo vệ thiết bị điện trên lưới điện tránh hỏng cách điện do quá điện áp khí quyển tác động

b)

Ngăn cách hoàn toàn sóng quá điện áp lan truyền đến thiết bị trạm biến áp

c)

Tạo ra dòng ngắn mạch khiến máy cắt phía trước tác động, cắt mạch ra khỏi lưới

d)

Bảo vệ mạch điện điện áp cao khi có dòng bảo

45.

Thiết bị chống sét chỉ tác động trong trường hợp nào?

a)

Xảy ra ngắn mạch giữa các pha

b)

Xuất hiện điện áp đột biến vượt ngưỡng

c)

Điện áp làm việc giảm dưới ngưỡng cho phép

d)

Xuất hiện quá điện áp nội bộ bất kỳ

46.

Sau khi tác động, chống sét van sẽ ở trạng thái nào?

a)

Bị hỏng

b)

Tự trở về trạng thái cách điện

c)

Duy trì dòng phóng điện một thời gian để triệt áp dư

d)

Giữ nguyên trạng thái dẫn điện

47.

Chức năng chính của máy biến dòng điện là gì?

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều để đo lường và bảo vệ

b)

Biến đổi dòng điện lớn về nhỏ để phục vụ đo lường và bảo vệ

c)

Biến đổi dòng điện nhỏ lên lớn để phục vụ đo lường và bảo vệ

d)

Biến đổi dòng điện để dễ điều chỉnh cho các thiết bị bảo vệ

48.

Nếu đầu ra thứ cấp của biến dòng bị hở mạch thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Gây quá dòng điện trong mạch sơ cấp

b)

Biến dòng vẫn hoạt động bình thường

c)

Gây quá điện áp trong cuộn thứ cấp

d)

Gây quá dòng điện trong cuộn thứ cấp

49.

Biến dòng có dòng định mức sơ cấp là 200A và dòng thứ cấp là 5A. Tỉ số biến là bao nhiêu?

a)

40

b)

5

c)

40:1

d)

1:40

50.

Chế độ làm việc đúng của máy biến dòng là gì?

a)

Ngắn mạch sơ cấp, mạch thứ cấp có tải

b)

Hở mạch thứ cấp

c)

Ngắn mạch thứ cấp

d)

Hở mạch sơ cấp, mạch thứ cấp có tải

51.

Trị số dòng điện thứ cấp tiêu chuẩn của máy biến dòng là bao nhiêu?

a)

1A hoặc 5A

b)

1A hoặc 2A

c)

5A hoặc 10A

d)

10A hoặc 20A

52.

Các đồng hồ đo đếm điện năng ở mạng điện cao áp thường dùng máy biến dòng có cấp chính xác nào?

a)

0,2

b)

5

c)

1

d)

10

53.

Điện áp thứ cấp tiêu chuẩn của biến điện áp là

a)

200V hoặc 220V

b)

100V hoặc 110V

c)

110V hoặc 150V

d)

100V hoặc 120V

54.

Máy biến dòng có cấp chính xác 0,5 dùng cho

a)

Đồng hồ mẫu

b)

Đo đếm điện năng

c)

Đồng hồ hiển thị dòng điện tại tủ điện

d)

Máy cắt và rơle bảo vệ

55.

Sai số về góc pha của máy biến dòng ảnh hưởng chủ yếu đến kết quả đo nào sau đây?

a)

Ampe kế đo dòng xoay chiều

b)

Đồng hồ đo điện năng và rơ le công suất

c)

Vôn kế đo điện áp tức thời

d)

Máy hiện sóng đo biên độ dòng điện

56.

Trong điều kiện dòng điện sơ cấp tăng cao đột ngột, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến độ chính xác của máy biến dòng?

a)

Số vòng dây của cuộn sơ cấp

b)

Hệ số công suất của tải thứ cấp

c)

Bội số dòng điện và tải Z2Z_2 của mạch thứ cấp

d)

Cách điện của biến dòng

57.

Để đảm bảo sai số đo lường không vượt quá giới hạn cho phép, điều nào sau đây không nên thực hiện với máy biến điện áp?

a)

Sử dụng máy biến điện áp trong phạm vi công suất tải định mức

b)

Dùng chung cuộn thứ cấp cho nhiều thiết bị đo

c)

Nối đất cuộn thứ cấp khi điện áp sơ cấp >> 500500 V

d)

Lắp đặt máy biến điện áp gần tải tiêu thụ để giảm tổn hao

58.

Khi sử dụng máy biến dòng trong hệ thống điện áp cao ( 500\ge 500 V), việc nối đất cuộn thứ cấp có mục đích gì?

a)

Để đảm bảo sai số đo lường trong giới hạn cho phép

b)

Để giảm dòng điện thứ cấp xuống giá trị an toàn

c)

Để bảo vệ an toàn cách điện và người vận hành

d)

Để duy trì tỉ số biến đổi dòng không đổi

59.

Tại sao không thể sử dụng máy biến dòng để thay thế cho máy biến điện áp trong hệ thống đo lường điện áp?

a)

Vì máy biến điện áp không thể cung cấp dòng điện đủ lớn cho rơ le bảo vệ

b)

Vì máy biến dòng không được thiết kế để hoạt động không tải và có thể gây ra điện áp nguy hiểm khi hở mạch thứ cấp

c)

Vì máy biến dòng chỉ dùng trong lưới điện một chiều, còn máy biến điện áp dùng cho xoay chiều

d)

Vì máy biến dòng tạo ra sóng hài không phù hợp với các thiết bị đo

60.

Tại sao không thể sử dụng máy biến điện áp để thay thế cho máy biến dòng trong hệ thống đo lường dòng điện?

a)

Vì máy biến điện áp không thể cung cấp đủ công suất cho các thiết bị rơ le bảo vệ

b)

Vì máy biến điện áp chỉ hoạt động trong mạch ba pha và không thể sử dụng trong mạch một pha

c)

Vì máy biến điện áp không được thiết kế để làm việc trong mạch điện có dòng lớn và có thể gây sai số hoặc hư hỏng khi đo dòng

d)

Vì máy biến điện áp không có khả năng duy trì tỉ số biến đổi cố định khi đo dòng điện

61.

Khi đo điện áp của đường dây 110110 kV bằng máy biến điện áp có tỉ số 110110 kV/ 100100 V, nếu thứ cấp đo được 9595 V, điện áp thực trên lưới là

a)

100100 kV

b)

104.5104.5 kV

c)

9595 kV

d)

115115 kV

62.

Một biến dòng điện, nếu tổng trở tải thứ cấp tăng, hậu quả nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Cháy máy biến dòng điện vì quá dòng

b)

Tăng điện áp thứ cấp

c)

Sai số máy biến dòng tăng

d)

Không ảnh hưởng vì máy biến dòng chỉ làm việc theo tỉ số

63.

Tại sao không nên sử dụng biến dòng có tỉ số biến đổi quá lớn (ví dụ 10000/510000/5 A) cho mạch điện có dòng tải nhỏ (dưới 5050 A)?

a)

Vì máy biến dòng sẽ sinh ra nhiệt lớn ở lõi thép khi dòng sơ cấp nhỏ

b)

Vì sai số của máy biến dòng sẽ lớn do dòng sơ cấp quá nhỏ so với định mức, làm giảm độ chính xác đo lường và bảo vệ

c)

Vì dòng thứ cấp sẽ quá nhỏ khiến rơ le bảo vệ dễ bị tác động sai

d)

Vì đo lường mạch điện xoay chiều nhỏ không cần đến máy biến dòng

64.

Nếu thứ cấp máy biến điện áp bị ngắn mạch, hậu quả là:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Hỏng máy biến điện áp

c)

Tăng điện áp

d)

Tụt áp sơ cấp

65.

Trong sơ đồ đo điện áp đường dây trung thế 22kV, người kỹ sư chọn máy biến điện áp tỉ số 22kV/110V, nhưng điện áp thứ cấp đo được là 115V. Có thể suy ra:

a)

Máy biến điện áp bị hỏng

b)

Điện áp trên lưới cao hơn định mức

c)

Máy biến điện áp bị lệch pha

d)

Mạch đo sai

66.

Nếu bạn thay thế máy biến điện áp có tỉ số 110kV/110V bằng máy biến điện áp có tỉ số 110kV/100V mà không thay đổi thiết bị đo. Hệ quả có thể là:

a)

Tăng độ chính xác

b)

Thiết bị đo hiển thị điện áp thấp hơn thực tế

c)

Mạch bị quá tải

d)

Không có thay đổi đáng kể

67.

Mục đích chính của kháng điện trong hệ thống cao áp là gì?

a)

Ổn định dòng trong các pha

b)

Hạn chế dòng ngắn mạch phía sau kháng điện

c)

Triệt tiêu sóng hài bậc cao

d)

Cải thiện hệ số công suất

68.

Kháng điện không có lõi thép là để

a)

Tiết kiệm kim loại màu

b)

Giảm điện trở của kháng điện

c)

Đảm bảo điện cảm của kháng điện là không đổi

d)

Dòng điện qua kháng điện không đổi

69.

Điện kháng của cuộn kháng tỷ lệ với:

a)

Tần số và dòng

b)

Tần số và độ tự cảm

c)

Điện áp và điện trở

d)

Nhiệt độ

70.

Thời gian ngắt của máy cắt là gì?

a)

Khoảng thời gian kể từ khi cuộn cắt bắt đầu di chuyển đến khi tiếp điểm mở hoàn toàn

b)

Khoảng thời gian từ khi có tín hiệu ngắt đến khi hồ quang dập tắt hoàn toàn

c)

Thời gian hồ quang cháy khi đóng mạch

d)

Khoảng thời gian từ khi đóng mạch đến khi dòng điện đạt đỉnh