wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Quản trị Thương mại điện tử 1

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phương tiện điện tử nào được người bán lẻ sử dụng phổ biến nhất?

a)

Mạng Internet

b)

Mạng ngoại bộ

c)

Mạng viễn thông

d)

Mạng riêng

2.

Trong hoạt động ………, giá cả giữa các người mua thường không khác nhau.

a)

mua lẻ điện tử

b)

bán lẻ và mua lẻ điện tử

c)

bán buôn điện tử

d)

bán lẻ điện tử

3.

Hàng hóa trong bán lẻ điện tử khác cơ bản với hàng hóa trong bán lẻ truyền thống ở:

a)

Cách tiêu dùng

b)

Cách trưng bày

c)

Cách giao hàng

d)

Giá cả

4.

Lợi ích chính của bán lẻ điện tử là gì?

a)

Cả ba phương án.

b)

Giảm chi phí thuê mặt bằng.

c)

Tiếp cận khách hàng rộng hơn.

d)

Nâng cao trải nghiệm khách hàng.

5.

Bán lẻ điện tử khác với bán lẻ chủ yếu ở ……… .

a)

chủ thể giao dịch

b)

đối tượng giao dịch

c)

cả đối tượng và chủ thể giao dịch

d)

phương tiện giao dịch

6.

Hoạt động nào KHÔNG là đối tượng của nghiệp vụ thương mại điện tử?

a)

Theo dõi đơn hàng

b)

So sánh giá

c)

Đóng gói

d)

Thay đổi giá

7.

Một doanh nghiệp thay vì bán ebook đã chuyển sang hình thức cho phép chủ tài khoản đọc sách online, đây là mô hình:

a)

Nhà bán lẻ điện tử thuần túy.

b)

Đăng ký thuê bao.

c)

D2C

d)

Nhà bán lẻ điện tử hỗn hợp.

8.

Luật giao dịch điện tử Việt Nam KHÔNG điều chỉnh hành vi nào sau đây?

a)

Mua hàng trực tuyến.

b)

Bán lẻ qua Internet.

c)

Bán lẻ truyền thống.

d)

Giao dịch điện tử.

9.

Họa sỹ bán tranh vẽ của mình trực tuyến là sử dụng mô hình ……… .

a)

nhà bán lẻ điện tử hỗn hợp

b)

nhà sản xuất bán hàng trực tiếp

c)

nhà bán lẻ điện tử thuần túy

d)

không có phương án nào

10.

Quản trị bán lẻ điện tử là công việc của ……… .

a)

nhân viên

b)

đối tác

c)

không có đáp án đúng

d)

nhà quản trị

11.

Các doanh nghiệp có ứng dụng thương mại điện tử được hiểu là doanh nghiệp có triển khai ……… .

a)

phần mềm chữ ký số

b)

công nghệ thông tin

c)

bán hàng trực tuyến

d)

dự án kinh doanh

12.

Công nghệ nào được sử dụng để mô tả trạng thái vật lý xung quanh con người, tuy nhiên trong không gian đó đã được chèn thêm các chi tiết ảo hóanhờ vào smartphone, máy tính hay các thiết bị điện tử khác?

a)

Chatbots

b)

Công nghệ giọng nói

c)

Thực tế ảo tăng cườngAR

d)

Thực tế ảo

13.

Công nghệ lưu trữ và truyền tải thông tin bằng các khối được liên kết với nhau và mở rộng theo thời gian do đó được gọi là:

a)

Công nghệ giọng nói

b)

Chuỗi khối

c)

Thực tế ảo

d)

Chatbots

14.

Hoạt động nào KHÔNG thuộc quản trị bán lẻ điện tử?

a)

Doanh nghiệp bán hàng cho người tiêu dùng qua email.

b)

Một người tiêu dùng mua hàng qua mạng xã hội.

c)

Doanh nghiệp mua lẻ hàng hóa của doanh nghiệp qua website.

d)

Một doanh nghiệp mua hàng.

15.

Quá trình phát triển bán lẻ điện tử gắn liền với yếu tố nào?

a)

Công nghệ thông tin và Internet.

b)

Sự phát triển của thanh toán điện tử.

c)

Cả ba phương án.

d)

Sự thay đổi hành vi tiêu dùng.

16.

Mục đích của phân loại các hoạt động trong bán lẻ điện tử là:

a)

Tất cả các phương án.

b)

Để phục vụ khách hàng.

c)

Để quản trị.

d)

Để phân công nhiệm vụ.

17.

Bán lẻ điện tử là gì?

a)

Tất cả các phương án.

b)

Để phục vụ khách hàng.

c)

Để quản trị.

d)

Để phân công nhiệm vụ.

18.

Công nghệ mới nào dưới đây không phải là xu hướng phát triển trong bán lẻ điện tử?

a)

Giọng nói

b)

Chatbot

c)

Blockchain

d)

Cửa hàng

19.

Bán lẻ điện tử và bán buôn được phân biệt nhờ:

a)

Tất cả các phương án

b)

Giá cả

c)

Mục đích giao dịch

d)

Giá trị giao dịch

20.

Bán lẻ đa kênh và bán lẻ đa kênh tích hợp khác nhau ở:

a)

Chiến lược của người bán

b)

Không khác nhau

c)

Phương tiện sử dụng

d)

Giải pháp

21.

Một chương trình máy tính tương tác với người dùng bằng ngôn ngữ tự nhiên dưới một giao diện đơn giản, âm thanh hoặc dưới dạng tin nhắn là:

a)

Thực tế ảo

b)

Chatbots

c)

Công nghệ giọng nói

d)

Thực tế ảo tăng cườngAR

22.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của bán lẻ điện tử?

a)

Tương tác khách hàng thông qua nền tảng số.

b)

Không cần quản lý kho hàng.

c)

Không bị giới hạn về không gian, thời gian.

d)

Giao dịch diễn ra trực tuyến.

23.

Hạn chế của bán lẻ điện tử là gì?

a)

Cả ba phương án.

b)

Yêu cầu bảo mật cao.

c)

Phụ thuộc vào hạ tầng công nghệ.

d)

Cạnh tranh cao.

24.

Quản trị thương mại điện tử là quá trình thiết lập và duy trì môi trường thương mại điện tử để ……… cùng nhau nỗ lực làm việc để đạt được các mục tiêu mong muốn.

a)

nhân viên

b)

người lao động

c)

nhà quản trị

d)

nhà quản trị, nhân viên, người lao động

25.

Nhược điểm lớn nhất của nhà bán lẻ điện tử thuần túy là:

a)

Khách hàng không kiểm tra được hàng trước.

b)

Giá cao hơn bán lẻ điện tử hỗn hợp.

c)

Giới hạn các mặt hàng.

d)

Giới hạn thị trường.

26.

Mô hình nào KHÔNG thuộc bán lẻ điện tử?

a)

C2C

b)

O2O

c)

B2G

d)

B2C

27.

Quản trị ……… thương mại điện tử là việc xây dựng, lập kế hoạch tổng thể nhằm định hướng về phạm vi hoạt động ứng dụng trong dài hạn, nhằm thỏa mãn tốt nhất nhu cầu của thị trường điện tử và đáp ứng mong muốn của các đối tượng có liên quan.

a)

kinh doanh

b)

tác nghiệp

c)

chiến lược

d)

rủi ro

28.

Nghiên cứu bản đồ hành trình khách hàng giúp doanh nghiệp bán lẻ điện tử:

a)

Cạnh tranh tốt hơn.

b)

Khắc phục hạn chế sản phẩm.

c)

Tất cả các phương án.

d)

Tăng giá sản phẩm.

29.

Quản trị bán lẻ điện tử thuộc về lĩnh vực ……… .

a)

quản trị tác nghiệp thương mại điện tử

b)

quản trị thương mại điện tử

c)

quản trị kinh doanh

d)

quản trị chiến lược thương mại điện tử

30.

Doanh nghiệp A chuyên sản xuất và mở gian hàng trên sàn giao dịch Lazada để bán các sản phẩm của mình, doanh nghiệp A là:

a)

Không có phương án nào.

b)

Nhà sản xuất bán hàng trực tiếp.

c)

Nhà bán lẻ điện tử hỗn hợp.

d)

Nhà bán lẻ điện tử thuần túy.

31.

Để có thể lựa chọn được cụ thể mặt hàng mà mình sẽ bán, nhà bán lẻ điện tử cần nghiên cứu yếu tố nào dưới đây?

a)

Sản phẩm

b)

Thị trường

c)

Khách hàng

d)

Đối thủ cạnh tranh

32.

Thị trường bán lẻ điện tử khác thị trường B2B như thế nào?

a)

Sản phẩm có giá trị lớn.

b)

Khách hàng là doanh nghiệp.

c)

Khách hàng là cá nhân.

d)

Quá trình giao dịch phức tạp.

33.

Ngân hàng nào là ngân hàng số tại Việt Nam?

a)

Ngân hàng số VCB Digibank Vietcombank (2).

b)

Cả (1) và (2).

c)

Ngân hàng số Timo (1).

d)

Ngân hàng số Nubank (3).

34.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG thuộc 4C?

a)

Customer value and benefits.

b)

Community for the customers.

c)

Communication and customer relationship.

d)

Cost to the customer.

35.

Nhận định nào dưới đây là SAI về SKU (Đơn vị hàng hóa lưu kho):

a)

Là công cụ phổ biến trên toàn thế giới.

b)

Là công cụ giúp người bán quản lý sản phẩm.

c)

Là công cụ giúp người bán tìm kiếm sản phẩm.

d)

Là một mã chuẩn quốc tế.

36.

Tiêu chí thể hiện sự khác nhau giữa chợ bán lẻ điện tử và thị trường điện tử B2B?

a)

Cả (1) và (2).

b)

Cơ chế vận hành (1).

c)

Sản phẩm, hàng hóa (2).

d)

Phương tiện thanh toán (3).

37.

Khi lập kế hoạch tài chính mua hàng, doanh nghiệp nên sử dụng cách tiếp cận nào dưới đây?

a)

Sử dụng kết hợp (1) và (2).

b)

Cách tiếp cận từ dưới lên (1).

c)

Sử dụng (1) hoặc (2) tùy giai đoạn.

d)

Cách tiếp cận từ trên xuống (2).

38.

Phối thức 4P gồm những yếu tố nào?

a)

Giá, quy trình, sản phẩm, dịch vụ.

b)

Khách hàng, doanh thu, lợi nhuận.

c)

Con người, quy trình, cốt lõi, sản phẩm.

d)

Sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến.

39.

Yếu tố “Place“ trong 4P tương ứng với yếu tố nào trong 4C dưới đây?

a)

Convenience for the customers.

b)

Communication and customer relationship.

c)

Customer value and benefits.

d)

Cost to the customer.

40.

Những hàng hóa nào bị cấm trong bán lẻ điện tử?

a)

Vũ khí, ma túy.

b)

Động vật hoang dã.

c)

Hàng giả, hàng nhái.

d)

Tất cả các phương án.

41.

Khi khách hàng điện tử cố gắng thuyết phục một người bạn mua sản phẩm, họ đang thể hiện vai trò là đối tượng nào dưới đây?

a)

Người khởi xướng.

b)

Người ảnh hưởng.

c)

Người mua.

d)

Người quyết định.

42.

Các nhóm khách hàng chính trong bán lẻ điện tử là ai?

a)

Cơ quan nhà nước (3).

b)

Doanh nghiệp (2).

c)

Cả ba đối tượng (1), (2), (3).

d)

Khách hàng cá nhân (1).

43.

Một khách hàng trở thành khách hàng điện tử khi thỏa mãn điều kiện chính nào dưới đây?

a)

Có kỹ năng mua hàng trực tuyến.

b)

Có thiết bị điện tử.

c)

Có phương tiện thanh toán trực tuyến.

d)

Có khả năng kết nối Internet.

44.

Loại hàng hóa KHÔNG hoàn toàn phù hợp để bán lẻ điện tử?

a)

Thuốc chữa bệnh (2).

b)

Thực phẩm tươi sống (3).

c)

Cả (2) và (3).

d)

Thực phẩm chức năng (1).

45.

Hàng hóa bán lẻ điện tử có đặc điểm gì?

a)

Có thể truy cập nhanh.

b)

Tất cả đáp án.

c)

Có tính vô hình.

d)

Dễ biến đổi.

46.

Nhóm khách hàng điện tử nào dưới đây ít có xu hướng mua hàng trực tuyến nhất?

a)

Người kết nối.

b)

Người ưa thông tin và thể thao.

c)

Người mua bán kiếm lời.

d)

Người đơn giản.

47.

Thị trường bán lẻ điện tử là gì?

a)

Không gian mạng

b)

Mô hình B2B

c)

Địa điểm mua sắm

d)

Chợ truyền thống

48.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng mạnh nhất đến thói quen mua sắm trực tuyến của người tiêu dùng theo nghiên cứu hành vi tiêu dùng?

a)

Tuổi tác.

b)

Thu nhập cá nhân.

c)

Tình trạng hôn nhân.

d)

Thu nhập cá nhân và tuổi tác.

49.

Nhận định nào dưới đây là đúng về thị trường điện tử công cộng?

a)

Thị trường điện tử công cộng chỉ tồn tại trong thị trường B2B.

b)

Thị trường điện tử công cộng xuất hiện trong cả thị trường B2C và B2B.

c)

Thị trường điện tử công cộng chính là chợ bán lẻ điện tử.

d)

Thị trường điện tử công cộng chỉ tồn tại trong thị trường B2C.

50.

Hàng hóa trong bán lẻ điện tử có đặc điểm gì?

a)

Dễ kiểm soát tồn kho.

b)

Tất cả các phương án.

c)

Dễ vận chuyển.

d)

Có thể số hóa.

51.

Tiêu chí nào thể hiện rõ ràng nhất một nguồn hàng tốt cho nhà bán lẻ điện tử?

a)

Nguồn hàng có sự chắc chắn và ổn định.

b)

Nguồn hàng đưa ra giá thấp.

c)

Nguồn hàng có thời gian giao hàng nhanh.

d)

Nguồn hàng ở gần doanh nghiệp.

52.

Các hàng hóa có sự phù hợp cao trong bán lẻ điện tử là:

a)

Hàng hóa có tính độc đáo (2).

b)

Sản phẩm số (3).

c)


Cả (1) và (3)

d)

Hàng hóa của các thương hiệu lớn (1).

53.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG thuộc 4P?

a)


Sản phẩm

b)


Giá

c)


Địa điểm

d)


Quá trình

54.

Doanh nghiệp nên duy trì tồn kho cuối kỳ ở mức nào là phù hợp?

a)

Tồn kho không quá nhiều nhưng cũng không quá ít.

b)

Tồn kho ít nhất có thể.

c)

Tồn kho nhiều nhất có thể.

d)

Mức tồn kho tùy thuộc vào mùa đông hoặc mùa hè.

55.

Lợi thế của người bán khi có nhiều nguồn hàng là:

a)

Có nhiều mối quan hệ (1).

b)

Cả (2) và (3).

c)

Có quyền thương lượng trong quá trình mua (3).

d)


Có nhiều lựa chọn khi mua hàng (2).

56.

Nhận định nào chỉ ra sự khác biệt giữa chợ bán lẻ điện tử và thị trường điện tử B2B?

a)

Giao dịch trên chợ bán lẻ điện tử thường có giá trị nhỏ hơn (1).

b)

Chủ sở hữu thị trường điện tử B2B cần đầu tư nhiều hơn (3).

c)

Cả (1) và (2).

d)

Thị trường điện tử B2B có số lượng giao dịch ít hơn (2).

57.

Nhận định nào là ĐÚNG về sản phẩm số?

a)

Cần có thiết bị công nghệ cao mới sử dụng được.

b)


Có thể phân phối ở cả dạng vật thể và số hóa.

c)


Là loại sản phẩm chỉ được phân phối ở dạng vật thể.

d)

Là loại sản phẩm chỉ có thể phân phối ở dạng số hóa.

58.

Tại Việt Nam, hàng hóa/ dịch vụ nào được mua qua mạng nhiều nhất?

a)


Quần áo, giày dép.

b)

Vé xem phim.

c)


Nhạc, video.

d)


Vé máy bay, phòng khách sạn

59.

Thị trường điện tử công cộng và thị trường điện tử riêng khác nhau ở tiêu chí nào dưới đây?

a)

Loại sản phẩm được bán.

b)

Tính mở cho các khách hàng.

c)


Loại sản phẩm và chủ sở hữu.

d)


Chủ sở hữu của thị trường.

60.

Nhà bán lẻ điện tử có thể tìm nhà cung cấp qua kênh trực tuyến chính nào?

a)


Qua bạn bè giới thiệu.

b)


Không có đáp án đúng.

c)

Qua đối tác giới thiệu.

d)

Qua hội nhóm trên mạng xã hội.

61.

Tại sao các website bán lẻ điện tử nên sử dụng danh mục điện tử thay vì danh mục giấy?

a)

Giảm chi phí in ấn và phân phối.

b)


Không cần cập nhật thông tin thường xuyên.

c)

Khách hàng có thể xem sản phẩm mà không cần kết nối Internet.

d)


Không có nguy cơ bị sao chép nội dung.


62.

Phần mềm bán lẻ đa kênh giúp doanh nghiệp thực hiện chức năng nào sau đây một cách hiệu quả nhất?

a)

Tiếp nhận đơn đặt hàng trên nhiều kênh khác nhau.

b)


Phân tích xu hướng tiêu dùng xã hội.

c)

Thiết kế giao diện website.

d)

Tạo dựng hình ảnh thương hiệu.


63.

Trong thương mại điện tử, đâu là hạn chế lớn nhất của giỏ hàng điện tử loại "giỏ hàng được thuê"?

a)

Khó quản lý danh mục sản phẩm.

b)

Khách hàng sẽ bị chuyển hướng đến tên miền khác để thanh toán.

c)

Không thể tích hợp các phương thức thanh toán hiện đại.

d)


Không có tính năng lưu lại sản phẩm trong giỏ hàng.

64.

Doanh nghiệp A dự định xây dựng một website lớn và phức tạp. Doanh nghiệp này nên lựa chọn hình thức lưu trữ website bán lẻ điện tử nào?

a)

Tự lưu trữ.

b)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ chuyên dụng.

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ khác.

d)

Dịch vụ lưu trữ website miễn phí.

65.

Tính năng nào dưới đây là chức năng cơ bản của giỏ hàng điện tử trên website thương mại?

a)


Hiển thị hình ảnh sản phẩm chất lượng cao.

b)

Tích hợp hệ thống phản hồi người dùng.

c)

Lưu giữ tạm thời các mặt hàng mà người mua lựa chọn.

d)

Cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng tự động.

66.

Yếu tố nào ảnh hưởng tới tốc độ tải trang mà lại nằm ngoài tầm kiểm soát của nhà thiết kế web?

a)

Tính năng của website.

b)


Các bài viết và hình ảnh về sản phẩm.

c)

Các video được đăng tải lên website.

d)

Tốc độ mạng Internet.

67.

Hệ thống quảng cáo PPC phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Quảng cáo qua email

b)


Quảng cáo mạng xã hội

c)

SEO

d)

Google AdWords

68.

Lựa chọn nào sau đây là một công cụ cộng tác trực tuyến tích hợp đầy đủ các tính năng trò chuyện, họp video và chia sẻ tài liệu?

a)

Slack

b)


Microsoft Teams

c)

Trello

d)

Dropbox

69.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào KHÔNG PHẢI là nội dung chính trên website bán lẻ điện tử Theo Thông tư 09 năm 2008 của Bộ Công Thương:

a)

Thông tin về phương thức thanh toán.

b)


Thông tin về hàng hóa, dịch vụ

c)

Thông tin về cách thức vận chuyển.

d)

Thông tin về chương trình khuyến mãi.

70.

Phương pháp nào giúp cải thiện khả năng tìm kiếm sản phẩm trên website bán lẻ điện tử?

a)

Giới hạn kết quả tìm kiếm trong một danh mục sản phẩm cố định.

b)


Không cần công cụ tìm kiếm vì khách hàng tự tìm qua danh mục.

c)

Chỉ sử dụng tìm kiếm bằng từ khóa văn bản.

d)

Kết hợp tìm kiếm từ khóa, tìm kiếm trực quan và tìm kiếm bằng giọng nói.

71.

Hãy chỉ ra website KHÔNG PHẢI website bán lẻ điện tử trong các lựa chọn dưới đây?

72.

Một website được thiết kế tốt KHÔNG bao gồm tiêu chí nào dưới đây?

a)


Tính chuyên môn hóa

b)


Tính an toàn

c)

Tính dễ sử dụng

d)

Tính ổn định

73.

Một website bán lẻ điện tử thường có kiến trúc thông tin như thế nào?

a)

Cấu trúc tròn.

b)

Cấu trúc tuyến tính.

c)

Cấu trúc phân cấp.

d)

Cấu trúc phức hợp.

74.

Mục đích chính của trưng bày hàng hóa là:

a)


Làm tăng khả năng mua hàng của khách hàng.

b)

Làm cho website thu hút hơn.

c)

Làm cho khách hàng bị ấn tượng khi lướt web.

d)

Làm cho khách hàng cảm thấy thoải mái khi vào website.

75.

Dạng website cung cấp cơ hội cho người mua và người bán có thể trao đổi và giới thiệu thông tin là loại website gì?

a)


Website thu hút.

b)

Website giao dịch.

c)


Website thông tin.

d)

Website tương tác.

76.

Kỹ thuật trưng bày hàng hóa trên website bán lẻ điện tử có điểm khác biệt lớn nhất so với trưng bày hàng hóa tại cửa hàng vật lý là gì?

a)


Hình ảnh sản phẩm không quan trọng trong việc thu hút khách hàng

b)


Tận dụng được các công cụ trực tuyến như AI để cá nhân hóa hiển thị.

c)

Không thể thay đổi giao diện hiển thị sản phẩm sau khi đăng tải.

d)


Không cần quan tâm đến bố cục sản phẩm.

77.

Kỹ thuật trưng bày theo ngữ cảnh sẽ kém hiệu quả trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi khách hàng chưa từng mua hàng tại doanh nghiệp (2).

b)


Khi khách hàng chưa thực hiện bất kỳ hành động nào (1).

c)


Khi khách hàng đã xác định rõ được sản phẩm muốn mua (3).

d)


Cả (1) và (3).

78.

Trong các lựa chọn dưới đây, đâu KHÔNG PHẢI là hình thức quảng cáo ngoại tuyến cho website bán lẻ điện tử?

a)


Truyền hình

b)

Hội chợ

c)


Email

d)


Báo in

79.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào KHÔNG PHẢI là nội dung phụ trên một website bán lẻ điện tử:

a)

Nội dung về các chương trình khuyến mãi.

b)


Nội dung về doanh nghiệp sở hữu website.

c)

Nội dung về các combo sản phẩm.

d)

Nội dung về sản phẩm có liên quan.

80.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào KHÔNG thuộc quy trình các bước xây dựng website bán lẻ điện tử?

a)

Kiểm tra tính tin cậy của người bán.

b)

Quảng bá website.

c)


Đăng ký tên miền.

d)


Tạo và quản lý nội dung.

81.

Trong các lựa chọn dưới đây, đâu KHÔNG PHẢI là một phần mềm nền tảng thương mại điện tử?

a)

Magento

b)

WooCommerce

c)

BigCommerce

d)

Spotify

82.

Điểm giống nhau giữa kỹ thuật trưng bày dựa trên chiến dịch và kỹ thuật trưng bày theo thuật toán là:

a)


Cả (1) và (2).

b)

Trưng bày dựa trên các hoạt động gần đây của khách hàng (2).

c)

Trưng bày dựa trên việc phân khúc khách hàng (3).

d)

Trưng bày dựa trên lịch sử mua hàng của khách hàng (1).

83.

Công cụ nào dưới đây KHÔNG PHẢI là công cụ cơ bản của một website bán lẻ điện tử?

a)

Công cụ giỏ hàng.

b)


Công cụ đấu giá.

c)

Danh mục điện tử.

d)

Công cụ tìm kiếm.

84.

Một trong những đặc điểm quan trọng của website bán lẻ điện tử là gì?

a)

Có tích hợp blog tin tức.

b)

Có công cụ giỏ hàng.

c)

Có hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.

d)


Có tên miền riêng.

85.

Website bán lẻ điện tử là một dạng của loại website nào dưới đây?

a)

Website tương tác.

b)

Website thu hút.

c)


Website thông tin.

d)

Website thương mại điện tử.

86.

Thanh điều hướng giúp cho người truy cập website:

a)

Tìm thấy thông tin họ cần nhanh chóng và dễ dàng.

b)

Có thể bình luận về các sản phẩm trên website.

c)


Có đầy đủ thông tin về chương trình khuyến mãi.

d)

Biết được chính xác cấu trúc của website.

87.

Cách hiểu “Hoạt động thương mại điện tử là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng phương tiện điện tử như máy tính, điện thoại thông minh… có kết nối với Internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác” được đưa ra từ:

a)

Nghị định 52 năm 2013

b)

Nghị định 85 năm 2021

c)

Luật giao dịch điện tử 2005

d)

Nghị định 57 năm 2006

88.

Quy trình SEO KHÔNG bao gồm bước nào dưới đây?

a)

Tối ưu tiêu đề

b)

Một đáp án khác

c)


Xây dựng nội dung

d)

Chọn từ khóa

89.

Công cụ tìm kiếm thường được sử dụng trên loại website nào dưới đây để giúp người dùng dễ dàng tiếp cận nội dung?

a)

Website thời trang.

b)

Website thương mại điện tử.

c)


Website diễn đàn.

d)

Website báo chí.

90.

Ưu điểm của danh mục điện tử so với danh mục giấy là:

a)

Khách hàng hiểu rõ về các chương trình khuyến mãi.

b)


Hình thức đơn giản, ít sử dụng đa phương tiện.

c)


Dễ dàng kết nối với quy trình xử lý đơn hàng và thanh toán.

d)

Không cần sử dụng các thiết bị công nghệ cao.

91.

Thương mại xã hội mang lại lợi ích rõ rệt nhất cho doanh nghiệp trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)


Quản trị nhân sự.

b)

Truyền thông nội bộ.

c)


Quản lý chuỗi cung ứng.

d)


Marketing đến khách hàng.

92.

Trong các lựa chọn dưới đây, đâu KHÔNG PHẢI là lợi ích của thương mại xã hội đối với người bán?

a)

Có thể lựa chọn nhiều hình thức quảng cáo.

b)

Hiểu nhu cầu và mong muốn của khách hàng.

c)

Thuận tiện trong việc nghiên cứu thị trường.

d)


Dễ dàng nhận được lời khuyên từ những khách hàng khác.

93.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng về việc bán hàng trên các trang mạng xã hội?

a)


Chỉ cần phản hồi khách hàng nhanh.

b)


Cần duy trì quy trình bán hàng như bán hàng truyền thống.

c)

Chỉ cần liên tục giảm giá.

d)


Chỉ cần quảng cáo sản phẩm.

94.

Trong các lựa chọn dưới đây, đâu KHÔNG PHẢI là một mạng xã hội?

a)


Facebook

b)

Tumblr

c)

Spotify

d)

Youtube

95.

Quy trình tạo và quản lý gian hàng điện tử có bao nhiêu bước?

a)

4

b)

9

c)

2

d)

8

96.

Tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ giao nhận của nhà bán lẻ trên các trang mạng xã hội là:

a)

Cả (1) và (2).

b)

Nhà cung cấp đưa ra mức phí giao nhận cao (3).

c)


Nhà cung cấp cho phép theo dõi tình trạng đơn hàng (2)

d)

Nhà cung cấp có dịch vụ thu hộ (1).

97.

Phát triển nội dung trên tài khoản mạng xã hội là một công việc quan trọng mà bất kỳ nhà bán lẻ nào cũng cần thực hiện. Họ nên đăng bài viết với tần suất như thế nào?

a)


Đăng bài hàng tháng.

b)


Đăng bài hàng ngày.

c)


Đăng bài hàng tuần.

d)

Đăng bài hàng quý.

98.

Thương mại xã hội là gì?

a)


Tiếp thị qua email.

b)

Bán hàng qua website riêng.

c)

Giao dịch mua bán qua mạng xã hội.

d)

Quảng cáo trên truyền hình.

99.

Mô hình doanh thu chính của các trang mạng xã hội về giải trí là:

a)


Phí giao dịch.

b)


Phí quảng cáo và đăng ký.

c)


Phí đăng ký.

d)

Phí quảng cáo và bán hàng.

100.

Khi doanh nghiệp lựa chọn mạng xã hội để triển khai hoạt động thương mại xã hội, đâu KHÔNG PHẢI một tiêu chí để lựa chọn?

a)

Tiêu chí sở thích của nhà quản trị.

b)

Tiêu chí về địa lý

c)


Tiêu chí về ngành nghề

d)

Số lượng người dùng của mạng xã hội.

101.

Trong các lựa chọn dưới đây, đâu KHÔNG PHẢI là hạn chế của thương mại xã hội đối với các doanh nghiệp?

a)


Gặp khó khăn trong việc tích hợp hệ thống cũ và mới.

b)

Nội dung do người dùng tạo ra có thể không chất lượng.

c)


Việc quản lý danh tiếng là khá phức tạp.

d)

Mất nhiều thời gian của người dùng.

102.

Đặc trưng cơ bản nhất của một trang tin mở là:

a)


Là một nguồn cung cấp kiến thức giá trị.

b)


Là một cộng đồng tích cực trong lĩnh vực học thuật.

c)

Thông tin được kiểm duyệt kỹ lưỡng trước khi đăng.

d)

Ai cũng có quyền chỉnh sửa và bổ sung thông tin.

103.

Nhà bán lẻ đang kinh doanh sản phẩm thời trang trên mạng xã hội. Họ nên phát triển nội dung trên trang của mình về chủ đề gì dưới đây?

a)


Tất cả các phương án.

b)

Viết bài hướng dẫn cách kết hợp các phụ kiện

c)

Viết bài giới thiệu chi tiết về sản phẩm mà nhà bán lẻ đang bán.

d)

Viết bài về các xu hướng thời trang của năm nay.

104.

Mạng xã hội được định nghĩa là gì?

a)


Công cụ quảng cáo trực tuyến.

b)

Nền tảng bán hàng điện tử.

c)


Dịch vụ truyền thông một chiều.

d)

Website kết nối người dùng có sở thích chung.

105.

Sau khi tạo tài khoản mạng xã hội, nhà bán lẻ cần ưu tiên thực hiện cài đặt nào dưới đây để hỗ trợ bán hàng hiệu quả?

a)

Cài đặt hình nền cá nhân hóa.

b)

Cài đặt âm thanh thông báo.

c)


Cài đặt bộ lọc bình luận.

d)


Cài đặt nút kêu gọi hành động.

106.

Theo Efraim Turban, thương mại xã hội là một tập con của gì?

a)

Tiếp thị truyền thống

b)

Quảng cáo trực tuyến

c)

Thương mại điện tử

d)

Truyền thông xã hội

107.

Doanh nghiệp có thể lựa chọn triển khai bán hàng trên một hoặc nhiều mạng xã hội. Tiêu chí nào ảnh hưởng tới lựa chọn của doanh nghiệp trong trường hợp này?

a)


Nguồn tài chính của doanh nghiệp (1).

b)

Cả (1) và (2).

c)

Đội ngũ nhân sự của doanh nghiệp (2).

d)


Số lượng người dùng của mạng xã hội (3).

108.

Thương mại xã hội hỗ trợ rất tốt cho lĩnh vực việc làm. Đối tượng nào dưới đây hưởng lợi trực tiếp nhất từ điều này?

a)


Doanh nghiệp

b)

Chính phủ

c)

Người dùng

d)

Các tổ chức phi chính phủ

109.

Trong các lựa chọn dưới đây, đâu KHÔNG PHẢI là một công cụ truyền thông trực tuyến?

a)


Blogs

b)

VoIP

c)

Wikis

d)

Robot

110.

Để quản lý tốt phản hồi của khách hàng, doanh nghiệp nên làm gì trong các hoạt động dưới đây?

a)


Một đáp án khác.

b)


Đưa ra ý kiến của mình một cách gay gắt và ngay lập tức.

c)

Sử dụng phần mềm theo dõi khách hàng.

d)


Chú trọng chăm sóc khách hàng.

111.

Để quản lý tốt đơn hàng trên mạng xã hội, nhà bán lẻ cần làm gì?

a)


Cả (1) và (2).

b)

Tập trung quảng cáo để thu hút khách hàng (3).

c)

Sử dụng phần mềm hỗ trợ để tiếp nhận và quản lý đơn hàng (2).

d)

Thuê nhiều nhân viên để giảm tải công việc (1).

112.

Công cụ nào thuộc marketing truyền thông xã hội?

a)

Truyền hình cáp

b)

Thư tay

c)


Gửi tin nhắn SMS

d)


Báo chí giấy

113.

Trong các lựa chọn dưới đây, đâu là lợi ích của thương mại xã hội đối với khách hàng?

a)


Tăng nhận thức của khách hàng về thương hiệu.

b)


Chăm sóc khách hàng dễ dàng.

c)

Tiết kiệm được chi phí quảng cáo.

d)

Dễ dàng đưa ra ý kiến thông qua các phản hồi (feedback).

114.

Flickr là một nền tảng cung cấp các lựa chọn cho việc quản lý, chia sẻ ảnh kỹ thuật số trực tuyến. Flickr thuộc loại mạng xã hội nào?

a)


Mạng xã hội nghề nghiệp.

b)

Mạng xã hội thông tin cộng đồng.

c)

Mạng xã hội công cộng.

d)

Mạng xã hội riêng.

115.

Last.fm là một mạng xã hội về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Trò chơi trực tuyến

b)


Phim truyện

c)


Chương trình truyền hình

d)


Âm nhạc

116.

Alter Space là trò chơi trực tuyến về nội dung gì dưới đây?

a)


Về cách nuôi thú cưng.

b)


Về cách tham gia thị trường chứng khoán.

c)


Về cách trồng cây.

d)

Về cách giảm ô nhiễm môi trường.

117.

Để thúc đẩy doanh số bán lẻ trên các trang mạng xã hội, nhà bán lẻ cần làm gì?

a)

Sử dụng các hình thức quảng cáo truyền thống.

b)

Tất cả các phương án.

c)

Phát triển nội dung trên trang mạng xã hội.

d)

Chi ngân sách làm quảng cáo cho gian hàng.

118.

Truyền thông xã hội khác mạng xã hội ở điểm nào?

a)


Không dựa vào tương tác.

b)


Là truyền thông hai chiều.

c)

Chỉ nhắm đến cá nhân.

d)


Là truyền thông một chiều.

119.

Thương mại điện tử và Thương mại xã hội có sự khác biệt ở tiêu chí nào dưới đây?

a)


Cả (1) và (3).

b)

Về nguồn gốc của nội dung (1).

c)


Về các công cụ cộng tác (3).

d)

Về đối tượng khách hàng (2).

120.

StarBucks triển khai một mạng xã hội có tên My StarBucks Idea để các nhân viên có thể theo dõi, kết bạn với các đồng nghiệp, giữ mối liên hệ với các đồng nghiệp đã nghỉ hưu. Mạng xã hội này thuộc loại mạng xã hội nào?

a)

Mạng xã hội nhân viên.

b)

Mạng xã hội công cộng.

c)

Mạng xã hội nghề nghiệp

d)


Mạng xã hội thông tin cộng đồng.

121.

Để biết tình trạng khối lượng hàng hóa tại cửa hàng hoặc kho hàng một cách nhanh chóng, chính xác và hiệu quả, doanh nghiệp/nhà bán lẻ nên sử dụng:

a)

Phần mềm quản lý kho hàng

b)

Website bán lẻ điện tử.

c)

Phần mềm quan hệ khách hàng.

d)

Mã vạch tuyến tính.

122.

Mục tiêu của ……… là cung cấp tính sẵn sàng cao bằng cách phân phối dịch vụ theo không gian tương đối cho người dùng cuối.

a)

mạng phân phối nội dung

b)

nền tảng phân phối nội dung

c)


chia sẻ tệp ngang hàng

d)


hệ thống quản lý nội dung

123.

Lợi ích của thực hiện đơn hàng từ nguồn lực bên ngoài là:

a)


Giảm vai trò của nhà bán lẻ.

b)


Giảm chi phí đầu tư dự trữ kho hàng.

c)

Người giao hàng có được thông tin khách hàng.

d)

Khó kiểm soát dịch vụ giao hàng.

124.

Amazon đã triển khai kho hàng trên trời hay các trung tâm thực hiện đơn hàng trên bầu trời bắt đầu năm:

a)

Năm 2015

b)

Năm 2018

c)

Năm 2016

d)


Năm 2017

125.

Khách hàng biết được việc đặt hàng thành công như thế nào?

a)


Bên bán gửi thông báo cho khách hàng bằng email.

b)

Tất cả các phương án.

c)


Bên bán gửi thông báo cho khách hàng bằng tin nhắn.

d)

Người bán nhận thông báo từ ứng dụng web hoặc mobile.

126.

Các loại game được phân phối trực tuyến được chia thành:

a)


Ba loại

b)

Năm loại

c)


Bốn loại

d)


Hai loại

127.

WordPress và Joomla là những ví dụ điển hình về:

a)

Mạng phân phối nội dung.

b)


Nền tảng phân phối nội dung.

c)

Hệ thống quản lý nội dung.

d)

Chia sẻ tệp ngang hàng.

128.

Việc lưu trữ hóa đơn điện tử phải đảm bảo các yêu cầu, ngoại trừ:

a)

Thông tin không bị thay đổi.

b)

Có thể tra cứu được.

c)


Lưu trữ vô thời hạn.

d)

Có thể in ra giấy.

129.

Những nội dung KHÔNG cần có trong hóa đơn điện tử là:

a)

Tổng số tiền thanh toán.

b)

Thời điểm lập hóa đơn điện tử.

c)


Logo hoặc biểu tượng của công ty bán hàng

d)

Chữ ký số của người bán.

130.

Giải pháp cải tiến quy trình nhận đơn đặt hàng được thực hiện thông qua:

a)


Bán hàng đa kênh.

b)


Đặt hàng qua website.

c)

Tất cả các phương án.

d)


Phần mềm quản trị đặt hàng.

131.

Phí giao hàng được tính KHÔNG dựa trên:

a)

Công nghệ sử dụng.

b)

Đặc điểm của hàng hóa.

c)


Thời điểm giao hàng.

d)

Thời gian giao hàng.

132.

Nhập đơn hàng có thể thực hiện bằng cách nào?

a)


Thủ công hoặc tự động.

b)

Chỉ thủ công.

c)

Chỉ tự động.

d)

Qua truyền hình.

133.

Đâu là giai đoạn cần thiết trong quá trình vận động của hàng hóa từ nhà bán lẻ đến người tiêu dùng?

a)

Dự trữ

b)

Vận chuyển

c)

Gia công

d)


Sản xuất

134.

Kiểm tra đơn hàng bao gồm kiểm tra gì?

a)


Số lượng nhân viên.

b)

Thông tin khách hàng.

c)

Chi phí quảng cáo.

d)


Lịch sử doanh nghiệp.


135.

Đâu KHÔNG phải chức năng của hệ thống quản lý nội dung?

a)


Chuyển nội dung.

b)


Tạo nội dung

c)


Chia sẻ nội dung

d)

Cải thiện tốc độ truy cập website

136.

Hình thức giao hàng trong cùng ngày hoặc cùng giờ là giải pháp giao hàng:

a)

Giao hàng từ trung gian.

b)


Giao hàng siêu thị

c)

Giao tại cửa.

d)

Giao hàng nhanh.

137.

Dự trữ tối thiểu còn được gọi là gì?

a)


Dự trữ bảo hiểm.

b)


Dự trữ bình quân.

c)

Dự trữ tối đa.

d)

Dự trữ mùa vụ.

138.

Nhặt hàng và đóng gói hàng hóa được thực hiện:

a)

Sau xây dựng kế hoạch vận chuyển.

b)

Trước xây dựng kế hoạch giao hàng.

c)

Trước khi thông báo cho khách hàng.

d)


Sau khi khách hàng đã nhận được thông báo giao hàng.

139.

Công việc nào KHÔNG có trong xử lý đơn đặt hàng điện tử?

a)

Khởi tạo hóa hơn

b)

Bảo hành

c)

Nhập đơn hàng

d)


Kiểm tra đơn hàng

140.

Thời điểm lập hóa đơn điện tử được tính từ:

a)


Đối với giao hàng nhiều lần, là thời điểm giao hàng cuối cùng.

b)


Bên bán đã nhận được tiền.

c)

Bên bán hoàn thành việc cung cấp dịch vụ.

d)

Đối với giao hàng từng hạng mục, là thời điểm giao hàng cuối cùng.

141.

Mã vạch hai chiều có ưu điểm nào so với mã vạch tuyến tính?

a)


Quét dễ hơn.

b)

Lưu trữ nhiều thông tin hơn.

c)


Chính xác hơn.

d)


Thiết kế phức tạp hơn.

142.

Đâu KHÔNG là mục đích của dự trữ hàng hóa đối với nhà bán lẻ điện tử?

a)


Giảm số lần mua hàng.

b)

Tránh gián đoạn sản xuất.

c)

Giảm chi phí.

d)


Dự phòng và bảo hiểm.

143.

Sự khác nhau của loại mã vạch tuyến tính ở điểm:

a)


Tất cả các phương án.

b)


Mục đích sử dụng.

c)


Dung lượng thông tin.

d)

Dạng thức thông tin.

144.

Hàng hóa dự trữ trong bán lẻ điện tử bao gồm:

a)


Tất cả các phương án.

b)


Bán thành phẩm.

c)


Thành phẩm.

d)

Nguyên vật liệu.

145.

Từ nào viết tắt với nghĩa là quản trị tồn kho bởi nhà sản xuất?

a)


WMS

b)

RFID

c)


3PL

d)


VMI

146.

Sáp nhập chuyển vận được hiểu là giao hàng:

a)

Kết hợp các bộ phận để giao cùng một lúc.

b)


Kết hợp các đơn hàng để chuyển cùng một tuyến.

c)

Các bộ phận của một sản phẩm đến từ các địa điểm khác nhau.

d)

Người nhận hàng từ các địa điểm khác nhau.

147.

Đâu là ví dụ về sự thành công/thất bại và hồi sinh trong phân phối nội dung âm nhạc trực tuyến?

a)


Napster

b)


Bestbuy

c)


Roxio

d)


TwistFrog

148.

Quá trình giao nhận hàng hóa như sau:

a)

Thông báo cho khách hàng; Nhặt hàng; Đóng gói; Vận chuyển hàng; Xây dựng kế hoạch giao hàng.

b)

Xây dựng kế hoạch giao hàng; Thông báo cho khách hàng; Đóng gói; Nhặt hàng; Vận chuyển hàng.

c)


Thông báo cho khách hàng; Xây dựng kế hoạch giao hàng; Nhặt hàng; Đóng gói; Vận chuyển hàng

d)

Xây dựng kế hoạch giao hàng; Thông báo cho khách hàng; Nhặt hàng; Đóng gói; Vận chuyển hàng.

149.

Đâu là bộ phận cơ bản trong toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội, bao gồm nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng và thiết bị máy móc?

a)

Vật liệu gián tiếp

b)

Thành phẩm

c)


Vật tư

d)

Sản phẩm dở dang

150.

Sách điện tử là phiên bản điện tử của:

a)

Sách nói và sách hình.

b)

Sách đọc dưới dạng file pdf.

c)

Sách giấy.

d)


Tất cả các phương án.

151.

Quan hệ công chúng trực tuyến nhằm mục đích gì?

a)

Hạn chế thông tin khách hàng.

b)

Tối đa hóa sự hiện diện trên website bên thứ ba.

c)

Giảm lưu lượng truy cập.

d)


Tăng chi phí quảng cáo.

152.

Truyền thông marketing ngoại tuyến bao gồm hình thức nào sau đây?

a)


Marketing công cụ tìm kiếm.

b)

Quan hệ công chúng trực tuyến.

c)


Quảng cáo trên truyền hình

d)

Email marketing.

153.

Điểm yếu của email marketing là:

a)

Đồng ý của người gửi.

b)


Có thể đặt link.

c)

Chi phí thấp

d)

Khả năng phản hồi.

154.

Marketing chuyển đổi theo Mohan. A (2001) bao gồm:

a)


Chuyển đổi.

b)


Tất cả các phương án.

c)


Sự hấp dẫn.

d)


Giữ chân.

155.

Tổng lợi nhuận hoặc tổng giá trị khách hàng tạo ra cho doanh nghiệp trong một thời gian được hiểu là:

a)

Vòng đời khách hàng.

b)

Giá trị vòng đời khách hàng.

c)


Giá trị khách hàng.

d)


Giá trị suốt đời.

156.

Giai đoạn nào KHÔNG có trong vòng đời khách hàng của Jim Sterne:

a)


Bán hàng.

b)

Nuôi dưỡng quan hệ.

c)

Thu hút.

d)

Khách hàng trung thành.

157.

Các chiến lược email marketing sử dụng trong giai đoạn thu hút khách hàng bao gồm:

a)

Chiến dịch email lạnh và đồng thương hiệu (2).

b)

Bản tin điện tử bên thứ ba (3).

c)

Phương án (2) và (3)

d)


Chiến dịch email lạnh (1).

158.

Việc phân tích giá trị vòng đời khách hàng sử dụng để phát triển các nhóm khách hàng khác nhau. Khách hàng vàng là khách hàng có:

a)

Giá trị hiện tại thấp, giá trị tương lai thấp.

b)


Giá trị hiện tại thấp, giá trị tương lai cao.

c)

Giá trị hiện tại cao, giá trị tương lai thấp.

d)

Giá trị hiện tại cao, giá trị tương lai cao.

159.

Để dữ liệu khách hàng có chất lượng, các yêu cầu cần chú ý:

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Chất lượng lưu giữ.

c)

Tất cả các phương án

d)

Thống nhất dữ liệu.

160.

Quản trị khách hàng là:

a)


Duy trì khách hàng.

b)

Mở rộng khách hàng

c)

Thu hút khách hàng

d)

Tất cả các phương án.

161.

Bán các sản phẩm tương tự đến khách hàng hiện tại là:

a)

Tái bán hàng.

b)


Bán hàng chéo.

c)

Tất cả các phương án.

d)

Bán hàng nâng cấp.

162.

Các doanh nghiệp bán lẻ điện tử cần thực hiện quản trị khách hàng là do:

a)

Tiết kiệm chi phí duy trì khách hàng.

b)

Tiết kiệm chi phí thu hút khách hàng.

c)


Tiết kiệm chi phí phát triển khách hàng.

d)

Gia tăng khách hàng trung thành.

163.

Marketing cho phép được Seth Godin giới thiệu vào năm nào?

a)


1995

b)

2005

c)

1999

d)

2010

164.

Tỷ lệ thư gửi, tỷ lệ mở thư và tỷ lệ thư phản hồi có mối quan hệ sau:

a)

Tỷ lệ mở thư cao hơn tỷ lệ thư gửi (3).Cả (1) và (2)

b)

Cả (1) và (2)

c)

Tỷ lệ thư gửi luôn cao nhất (1).

d)


Tỷ lệ thư phản hồi luôn thấp nhất (2).

165.

Khác nhau giữa sử dụng hệ thống quản trị quan hệ khách hàng truyền thống với hệ thống quản trị quan hệ khách hàng điện tử chủ yếu thuộc về:

a)

Giao diện hệ thống

b)

Bảo trì hệ thống.

c)


Người dùng phải tải xuống các ứng dụng.

d)

Liên hệ với khách hàng

166.

Phân tích RFM trong quản trị mở rộng khách hàng KHÔNG bao gồm phân tích:

a)

Tần suất.

b)

Giá trị giao dịch bằng tiền

c)


Lần truy cập.

d)

Phản hồi.

167.

Các hoạt động marketing của quản trị quan hệ khách hàng ngoài việc lựa chọn khách hàng còn bao gồm:

a)

Giữa chân khách hàng.

b)

Mở rộng khách hàng.

c)

Tất cả các phương án.

d)


Thu hút khách hàng.

168.

Tăng số lượng bán sản phẩm hoặc sử dụng các loại dịch vụ của doanh nghiệp thuộc về giai đoạn

a)


Giữ chân khách hàng.

b)


Lựa chọn khách hàng.

c)

Mở rộng khách hàng.

d)

Thu hút khách hàng.

169.

Theo Tom Peters (1987), khách hàng được xem là gì đối với doanh nghiệp?

a)

Chi phí vận hành

b)


Tài sản cố định

c)

Đối tác chiến lược

d)

Nguồn vốn cần quản lý

170.

Mô hình hồ sơ khách hàng IDIC KHÔNG bao gồm thành phần nào?

a)


Sự tương tác với khách hàng.

b)

Truyền thông khách hàng.

c)

Truyền thông khách hàng.

d)

Sự khác biệt giữa các khách hàng.

171.

Ba loại chính của dữ liệu khách hàng cá nhân KHÔNG bao gồm:

a)


Dữ liệu doanh số.

b)


Dữ liệu giao dịch.

c)

Dữ liệu cá nhân.

d)

Dữ liệu truyền thông.

172.

Marketing liên kết trả phí dựa trên yếu tố nào?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Số lượng nhân viên

c)


Kết quả mua hàng thực tế

d)


Doanh thu cố định

173.

Theo Reichained và Schefter (2000), chi phí thu hút khách hàng trực tuyến cao hơn bao nhiêu so với truyền thống?

a)

10% - 15%

b)


50% - 60%

c)

35% - 40%

d)

20% - 30%

174.

Sắp xếp phân đoạn vòng đời khách hàng theo thứ tự:

a)

Lần đầu truy cập, đăng ký mới, dừng mua, khởi động mua.

b)

Đăng ký mới, lần đầu truy cập, dừng mua, khởi động mua.

c)

Lần đầu truy cập, đăng ký mới, khởi động mua, dừng mua

d)

Đăng ký mới, lần đầu truy cập, khởi động mua, dừng mua

175.

Việc doanh nghiệp sử dụng các công nghệ truyền thông kỹ thuật số để tối đa hóa doanh số bán hàng đối với khách hàng hiện tại và khuyến khích họ tiếp tục sử dụng các dịch vụ của doanh nghiệp là hoạt động:Quản trị quan hệ khách hàng điện tử.


a)

Quản trị quan hệ khách hàng điện tử.

b)

Quản trị thu hút khách hàng.

c)

Quản trị mở rộng khách hàng điện tử.

d)

Quản trị quan hệ khách hàng.

176.

Email marketing không được phép của người nhận được gọi là gì?

a)

Email đồng thương hiệu

b)

Opt-in

c)

Email lạnh

d)

Spam

177.

Marketing công cụ/máy tìm kiếm trong quản trị thu hút khách hàng KHÔNG bao gồm:

a)

Trả tiền theo nhấp chuột.

b)

Marketing qua audio.

c)

Tối ưu công cụ tìm kiếm

d)

Marketing qua video.

178.

Quản trị thu hút khách hàng điện tử sử dụng các công cụ:

a)

Email marketing

b)

Quảng cáo truyền thống.

c)

Tất cả các phương án

d)

Quảng cáo qua Internet.

179.

Khách hàng mua lần đầu sẽ tiếp tục quay lại mua lần sau, đây là giai đoạn:


a)

Giai đoạn nuôi dưỡng quan hệ.

b)

Giai đoạn thu hút quan hệ.

c)

Giai đoạn phát triển quan hệ.

d)

Giai đoạn khách hàng trung thành.

180.

Giảm thiểu sự rời bỏ của khách hàng thuộc giai đoạn:

a)

Mở rộng khách hàng.

b)

Giữ chân khách hàng.

c)

Thu hút khách hàng.

d)

Lựa chọn khách hàng.