wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Hệ thống thời gian thực

Total questions: 30

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn phương án đúng để hoàn thành khái niệm sau: Hệ thống thời gian thực là một (1) __________ trong đó tính chính xác của các (2) ________ trong hệ thống không chỉ phụ thuộc vào các (3) __________ của các phép tính trong hệ thống mà còn phụ thuộc vào (4) ________ mà các kết quả này được sinh ra.

a)

(1) Hệ thống xử lý - (2) Hoạt động - (3) Kết quả logic - (4) Thời gian vật lý

b)

(1) Hoạt động - (2) Hệ thống xử lý - (3) Kết quả logic - (4) Thời gian vật lý

c)

(1) Hệ thống xử lý - (2) Hoạt động - (3) Thời gian vật lý - (4) Kết quả logic

d)

(1) Hệ thống xử lý- (2) Kết quả logic- (3) Hoạt động - (4) Thời gian vật lý

2.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần hệ thống thời gian thực?

a)

Đồng hồ thời gian thực

b)

Khối quản lý tài nguyên

c)

Khối điều khiển ngắt

d)

Khối xử lý dữ liệu đa chức năng

3.

Trong hệ thống thời gian thực, yếu tố nào sau đây được xem là quan trọng nhất?

a)

Bộ nhớ lớn, vì hệ thống sẽ xử lý được lượng dữ liệu lớn

b)

Tốc độ xử lý, vì tốc độ càng nhanh càng đáp ứng tốt tính thời gian thực

c)

Thời gian phản hồi, vì nó phản ánh việc hệ thống có tuân thủ deadline hay không

d)

Số lượng nhiệm vụ yêu cầu thời gian thực thực, vì nó thể hiện hiệu quả của hệ thống

4.

Ví dụ của hệ thống thời gian thực cứng là:

a)

Hệ thống điều khiển ánh sáng do hệ thống cần điều khiển bật tắt nhịp nhàng các thiết bị

b)

Hệ thống điều khiển máy bay do hệ thống này có sự yêu cầu nghiêm ngặt về thời gian đáp ứng

c)

Hệ thống quản lý thư viện do hệ thống này phải đảm bảo phục vụ kịp thời độc giả

d)

Hệ thống phát thanh truyền hình do hệ thống này cần đảm bảo tin tức đến kịp thời với người xem

5.

Khác biệt chính của hệ thống thời gian thực so với hệ thống thông thường thể hiện ở:

a)

Thời gian phản hồi

b)

Tốc độ xử lý

c)

Độ chính xác của dữ liệu

d)

Khả năng lưu trữ

6.

Ví dụ đúng của hệ thống thời gian thực cứng là:

a)

Hệ thống điều khiển, giám sát trang trại cây trồng do hệ thống này cần đảm bảo đúng lộ trình chăm sóc cây trồng

b)

Hệ thống đặt vé máy bay do hệ thống này phải đảm bảo phục vụ khách hàng càng nhanh càng tốt

c)

Hệ thống bán hàng trực tuyến do hệ thống này phải đảm bảo khách hàng nhận được hàng càng nhanh càng tốt

d)

Hệ thống điều khiển lò phản ứng hạt nhân vì hệ thống này phải đáp ứng rất nghiêm ngặt về deadline

7.

Ví dụ đúng của hệ thống thời gian thực mềm là:

a)

Hệ thống giám sát sức khỏe bệnh nhân cấp cứu do hệ thống này phải phản ứng linh hoạt, kịp thời

b)

Hệ thống điều khiển lò phản ứng hạt nhân do hệ thống này phải phản ứng rất nhanh và linh động với các tình huống phát sinh

c)

Hệ thống điều khiển, giám sát trang trại cây trồng do hệ thống này không đòi hỏi nghiêm ngặt về thời gian đáp ứng

d)

Hệ thống điều khiển máy bay do hệ thống này phải thích nghi theo thời tiết

8.

Một hệ thống thời gian thực cần phải có:

a)

Khả năng phản ứng nhanh

b)

Độ truyền dữ liệu cao

c)

Tốc độ xử lý của CPU cao

d)

Bộ nhớ lớn

9.

Đặc điểm của hệ thống thời gian thực (chọn 2)

a)

Có nhiều công việc xử lý song song

b)

Ràng buộc thời gian phản hồi sự kiện

c)

Có khả năng lưu trữ lớn

d)

Có độ tin cậy cao và biết trước khung thời gian phản hồi sự kiện thời gian thực

e)

Có tốc độ xử lý cao

10.

Tính tiên định của một hệ thống thời gian thực thể hiện ở đặc điểm:

a)

Phản ứng được với các sự kiện xảy ra theo chu kỳ không biết trước

b)

Phản ứng được với các sự kiện xảy ra theo chu kỳ đã biết trước

c)

Các sự kiện đã được lập lịch sẵn

d)

Thời gian xử lý các sự kiện đã được dự đoán trước

11.

Tính đồng thời của một hệ thống thời gian thực thể hiện ở đặc điểm:

a)

Có khả năng làm việc với nhiều thiết bị ngoại vi

b)

Vừa giảm chi phí, vừa hiệu quả về tính toán

c)

Có khả năng xử lý nhiều tác vụ chạy song song

d)

Có khả năng chạy nhiều hệ điều hành cùng một lúc

12.

Cho hệ thống thời gian thực gồm 4 nhiệm vụ: Task 1, Task 2, Task 3, Task 4 với deadline xử lý sự kiện lần lượt là: 1μs1\,\mu s , 4μs4\,\mu s , 3μs3\,\mu s , 2μs2\,\mu s như hình minh họa. Thời gian phản hồi phù hợp cho các sự kiện tương ứng với Task1, Task2, Task3, Task4 là:

a)

1.2μs1.2\,\mu s , 0.5μs0.5\,\mu s , 2.5μs2.5\,\mu s , 3.1μs3.1\,\mu s

b)

0.5μs0.5\,\mu s , 3.1μs3.1\,\mu s , 2.5μs2.5\,\mu s , 1.2μs1.2\,\mu s

c)

0.5μs0.5\,\mu s , 1.2μs1.2\,\mu s , 3.1μs3.1\,\mu s , 2.5μs2.5\,\mu s

d)

1.2μs1.2\,\mu s , 0.5μs0.5\,\mu s , 3.1μs3.1\,\mu s , 2.5μs2.5\,\mu s

13.

Cho hệ thống thời gian thực gồm 4 nhiệm vụ: Task 1, Task 2, Task 3, Task 4 với deadline xử lý sự kiện lần lượt là: 1μs1\,\mu s , 2.5μs2.5\,\mu s , 3.5μs3.5\,\mu s , 2μs2\,\mu s như hình vẽ. Thời gian phản hồi phù hợp tương ứng với Task1, Task2, Task3, Task4 là:

a)

0.5μs0.5\,\mu s , 2.3μs2.3\,\mu s , 3.2μs3.2\,\mu s , 1.2μs1.2\,\mu s

b)

1.2μs1.2\,\mu s , 0.5μs0.5\,\mu s , 2.3μs2.3\,\mu s , 3.2μs3.2\,\mu s

c)

0.5μs0.5\,\mu s , 1.2μs1.2\,\mu s , 3.2μs3.2\,\mu s , 2.3μs2.3\,\mu s

d)

1.2μs1.2\,\mu s , 2.3μs2.3\,\mu s , 2.0μs2.0\,\mu s , 0.5μs0.5\,\mu s

14.

Đâu là mô tả đúng về một hệ thống thời gian thực sử dụng Watchdog Timer (Bộ định thời chó canh): Sinh viên chọn 1 phương án đúng nhất.

a)

Watchdog Timer sẽ khởi động lại riêng tác vụ thời gian thực đang bị treo và giữ nguyên các tác vụ khác.

b)

Khi task vụ thời gian thực không gửi tín hiệu "kicking" thì hệ thống sẽ được reset (khởi động lại) (1)

c)

Cả (1) và (2) đúng

d)

Tác vụ thời gian thực sẽ định kỳ gửi tín hiệu xóa giá trị bộ đếm của Watchdog Timer (2)

e)

Không phương án nào đúng

15.

Trên kit STM32F0, mở khóa để cấu hình các thanh ghi của Watchdog Timer cần ghi giá trị nào vào thanh ghi KR (viết ở hệ hexa)?

a)

0x55550x5555

b)

0xAAAA0xAAAA

c)

0xCCCC0xCCCC

d)

0x5AA50x5AA5

16.

Cho khung thời gian deadline của các Task trong hệ thống thời gian thực và thời gian phản hồi tương ứng như sau (hình minh họa). Những tác vụ nào KHÔNG đảm bảo tính thời gian thực là:

a)

Task2, Task4

b)

Task1, Task3

c)

Task2, Task3

d)

Task1, Task2

17.

Trong hệ thống thời gian thực, "deadline" được hiểu là:

a)

Thời gian bắt đầu công việc

b)

Thời gian hoàn thành công việc

c)

Thời gian lưu trữ dữ liệu

d)

Thời gian xử lý dữ liệu

18.

Thời gian phản hồi trong hệ thống thời gian thực được hiểu là:

a)

Thời gian hoàn thành tất cả các nhiệm vụ từ khi nhận được tín hiệu kích thích của một nhiệm vụ

b)

Thời gian hoàn thành tất cả các nhiệm vụ trong hệ thống

c)

Thời gian từ lúc nhận dữ liệu đến khi bắt đầu gửi dữ liệu đi trên đường truyền

d)

Thời gian hoàn thành mỗi nhiệm vụ từ khi nhận được tín hiệu kích thích của nhiệm vụ đó

19.

Cho khung thời gian deadline và thời gian phản hồi của các Task trong hệ thống thời gian thực và thời gian phản hồi tương ứng như sau: Các task nào sau đây đảm bảo tính thời gian thực

a)

Task1 và task2

b)

Task3 và task4

c)

Task2 và task4

d)

Task2 và task3

20.

Cho hệ thống thời gian thực gồm 4 nhiệm vụ: Task 1, Task 2, Task 3, Task 4 với deadline xử lý sự kiện lần lượt là: 1μs, 4μs, 3μs, 2μs như hình minh họa. Thời gian phản hồi phù hợp cho các sự kiện tương ứng với Task1, Task2, Task3, Task4 là

a)

0.5μs, 1.2μs, 3.1μs, 2.5μs

b)

1.2μs, 0.5μs, 3.1μs, 2.5μs

c)

0.5μs, 3.1μs, 2.5μs, 1.2μs

d)

1.2μs, 0.5μs, 2.5μs, 3.1μs

21.

Trên kit STM32F0, để kicking Watchdog Timer cần ghi giá trị nào vào thanh ghi KR (viết ở hệ hexa)? 1) IWDG->KR=(uint16_t) ____

a)

0xCCCC

b)

0xAAAA

c)

0x5555

d)

0x0000

22.

Mô tả đúng về hệ thống thời gian thực mềm là

a)

Hệ thống phải luôn đáp ứng thời gian chính xác tuyệt đối

b)

Hệ thống có thể chấp nhận một số độ trễ

c)

Hệ thống không cần thời gian chính xác

d)

Hệ thống chỉ cần độ chính xác thấp

23.

Yếu tố “cứng” trong Hệ thống thời gian thực cứng thể hiện ở việc

a)

Đáp ứng thời gian khi có thể

b)

Đáp ứng thời gian chính xác tuyệt đối

c)

Đáp ứng thời gian linh hoạt

d)

Đáp ứng thời gian chênh lệch không đáng kể

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng về một hệ thống thời gian thực?

a)

Nếu vi phạm điều kiện về thời gian thực thì hệ thống sẽ gặp sự cố hoặc bị phá hủy

b)

Thời gian đáp ứng sự kiện có thể linh hoạt với mọi hoạt động

c)

Thời gian đáp ứng phải nhỏ hơn 2s

d)

Đòi hỏi tính chính xác tuyệt đối đối với mọi hoạt động trong hệ thống

25.

Tính bị động của hệ thống thời gian thực thể hiện ở đặc điểm: Sinh viên chọn 1 phương án đúng nhất

a)

Phản ứng được với các sự kiện xảy ra theo chu kỳ không biết trước

b)

Thời gian xử lý các sự kiện đã biết trước

c)

Phản ứng được với các sự kiện xảy ra theo chu kỳ đã biết trước

d)

Các sự kiện đã được lập lịch sẵn

26.

Hệ thống thời gian thực yêu cầu

a)

Khả năng phản ứng kịp thời

b)

Bộ nhớ lớn

c)

Tốc độ xử lý cao

d)

Độ phân giải cao

27.

Trên kit STM32F0, để khóa cấu hình các thanh ghi của Watchdog Timer cần ghi giá trị nào vào thanh ghi KR (viết ở hệ hexa)? 1) IWDG->KR=(uint16_t) ____

a)

0x5555

b)

0xCCCC

c)

0xAAAA

d)

0x0000

28.

Sự khác biệt chính của hệ thống thời gian thực so với hệ thống thường thể hiện ở

a)

Độ chính xác của dữ liệu

b)

Thời gian phản hồi

c)

Tốc độ xử lý

d)

Khả năng lưu trữ

29.

Một hệ thống thời gian thực phải đảm bảo

a)

Thời gian phản hồi sự kiện chính xác nhất

b)

Thời gian phản hồi sự kiện có độ trễ ít nhất 10 mili giây

c)

Thời gian phản hồi sự kiện lớn hơn thời gian deadline 1 mili giây

d)

Thời gian phản hồi sự kiện ngắn nhất

30.

Các đặc điểm thể hiện tính hiệu quả của một hệ thống thời gian thực là (chọn 2)

a)

Kích thước nhỏ gọn, chi phí thấp

b)

Xử lý sự kiện nhanh

c)

Chạy ổn định

d)

An toàn khi sử dụng

e)

Bảo mật tốt