wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bộ nhớ và CPU

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tín hiệu nào dưới đây điều khiển từ CPU ra bus hệ thống?

a)

Điều khiển ghi vào các thanh ghi

b)

Điều khiển đọc từ ALU

c)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào các thanh ghi

d)

Điều khiển đọc ghi ngăn nhớ

2.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Tốc độ truy cập bộ nhớ cache nhanh hơn bộ nhớ chính

b)

Bộ nhớ cache có thể được dùng hoặc không được dùng

c)

Dung lượng bộ nhớ cache nhỏ hơn bộ nhớ chính

d)

Bộ nhớ cache luôn lớn hơn bộ nhớ chính

3.

Bộ nhớ cache phải được đặt như thế nào so với bộ xử lý?

a)

Đặt tách rời bộ xử lý

b)

Đặt bên trong bộ xử lý

c)

Đặt cùng vị trí với bộ nhớ chính

d)

Đặt gần thiết bị ngoại vi

4.

Quá trình nhận lệnh của CPU bắt đầu bằng việc gì?

a)

Khối xử lý trung tâm phát địa chỉ của lệnh cần nhận từ PC đến bộ nhớ chính

b)

Bộ nhớ chính tự động gửi lệnh đến CPU

c)

CPU tự động thực hiện lệnh mà không cần địa chỉ

d)

Bộ nhớ cache gửi tín hiệu đến PC

5.

Sau khi lệnh từ bộ nhớ chính được chuyển vào thanh ghi lệnh IR, điều gì xảy ra tiếp theo?

a)

Nội dung của PC tự động tăng để chuyển sang lệnh kế tiếp ngay sau lệnh vừa được nhận

b)

CPU dừng hoạt động

c)

Bộ nhớ chính xóa lệnh vừa nhận

d)

Bộ nhớ cache lưu trữ lệnh vừa nhận

6.

Hãy phân tích vai trò của thanh ghi lệnh IR trong quá trình nhận lệnh của CPU.

a)

Lưu trữ lệnh vừa được nhận từ bộ nhớ chính để CPU xử lý

b)

Lưu trữ dữ liệu từ bộ nhớ cache

c)

Lưu trữ địa chỉ của thiết bị ngoại vi

d)

Lưu trữ thông tin về trạng thái của CPU

7.

Khi cộng hai số có dấu, kết quả là sai nếu

a)

Có nhớ ra khỏi bit cao nhất

b)

Cộng hai số âm, kết quả là dương

c)

Cộng hai số dương, kết quả là âm

d)

Cộng hai số dương cho kết quả âm hoặc cộng hai số âm cho kết quả dương

8.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Đơn vị điều khiển thực hiện các phép toán logic

b)

Đơn vị điều khiển thực hiện các phép toán cộng trừ

c)

Đơn vị điều khiển giải mã lệnh

d)

Đơn vị điều khiển thực hiện các phép toán số học

9.

Cho module nhớ dung lượng 32 x 6 bit, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Module nhớ này có các đường địa chỉ là A0→A4

b)

Module nhớ này có 6 đường địa chỉ là A0→A5

c)

Module nhớ này có các đường địa chỉ là D0→D5

d)

Module nhớ này có 32 đường địa chỉ là A0→A31

10.

Cho module nhớ có kích thước 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Module nhớ này có các đường địa chỉ là A0->A8

b)

Module nhớ này có các đường địa chỉ là A0->A13

c)

Module nhớ này có các đường địa chỉ là D0->D15

d)

Module nhớ này có 8 đường địa chỉ là A0->A7

11.

Module nhớ này có các đường địa chỉ là A0->A14. Số lượng đường địa chỉ là bao nhiêu?

a)

15

b)

14

c)

13

d)

7

12.

Module nhớ này có các đường địa chỉ là A0->A13. Số lượng đường địa chỉ là bao nhiêu?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

7

13.

Module nhớ này có các đường địa chỉ là A0->A7. Số lượng đường địa chỉ là bao nhiêu?

a)

8

b)

7

c)

14

d)

15

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khối xử lý trung tâm dịch chuyển lệnh từ thanh ghi sang bộ nhớ

b)

Tăng nội dung thanh ghi bộ đếm chương trình để trở lệnh tiếp theo

c)

Gửi các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh

d)

Khối xử lý trung tâm điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, lưu vào thanh ghi lệnh

15.

Với số nguyên không dấu 8 bit, kết quả phép cộng 11010001 + 01001001 là

a)

282

b)

-26

c)

26

d)

-282

16.

Với số nguyên không dấu 8 bit, kết quả phép cộng 11100111 + 1000110 là

a)

301

b)

-301

c)

-45

d)

45

17.

Đối với số có dấu, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Tổng luôn đúng khi cộng hai số khác dấu

b)

Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai

c)

Tổng luôn đúng khi cộng hai số cùng dấu

d)

Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng

18.

Phát biểu nào dưới đây sai:

a)

1 bộ nhớ RAM có 5 chân địa chỉ và mỗi ngăn nhớ chứa 8 bit dữ liệu, dung lượng bộ nhớ là 40 bits

b)

1 bộ nhớ RAM có 5 chân địa chỉ và mỗi ngăn nhớ chứa 8 bit dữ liệu, dung lượng bộ nhớ là 256 bits

c)

1 bộ nhớ RAM có 5 chân địa chỉ và mỗi ngăn nhớ chứa 8 bit dữ liệu, dung lượng bộ nhớ là 32 bits

d)

1 bộ nhớ RAM có 5 chân địa chỉ và mỗi ngăn nhớ chứa 8 bit dữ liệu, dung lượng bộ nhớ là 80 bits

19.

Một bộ nhớ RAM có 5 chân địa chỉ và mỗi ngăn nhớ chứa 8 bit dữ liệu, dung lượng bộ nhớ là bao nhiêu bits?

a)

256 bits

b)

128 bits

c)

64 bits

d)

512 bits

20.

Một bộ nhớ RAM có 5 chân địa chỉ và mỗi ngăn nhớ chứa 8 bit dữ liệu, dung lượng bộ nhớ là bao nhiêu bytes?

a)

25 bytes

b)

32 bytes

c)

16 bytes

d)

40 bytes

21.

Một bộ nhớ RAM có 5 chân địa chỉ và mỗi ngăn nhớ chứa 8 bit dữ liệu, dung lượng bộ nhớ là bao nhiêu words?

a)

8 words

b)

16 words

c)

32 words

d)

4 words

22.

Số dấu phẩy động được biểu diễn chuẩn IEEE 754 (32 bit) dưới đây: 0100 0001 0111 1100 0000 0000 0000 0000 là biểu diễn số thực nào?

a)

13.75

b)

75.13

c)

15.75

d)

17.35

23.

Số -65.75 biểu diễn theo chuẩn dấu phẩy động IEEE 754 (32 bit) là giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

A. 1100 0010 1000 0011 1010 0000 0000 0000

b)

B. 0100 0010 1000 0011 1000 0000 0000 0000

c)

C. 1100 1010 1000 0011 1000 0000 0000 0000

d)

D. 1100 0010 1000 0011 1000 0000 0000 0000

24.

Số -45.75 biểu diễn theo chuẩn dấu phẩy động IEEE 754 (32 bit) là giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

A. 1100 0010 0011 0111 0000 0000 0000 0000

b)

B. 1100 0010 0011 0110 0000 0000 0000 0000

c)

C. 1100 0010 0011 1111 0000 0000 0000 0000

d)

D. 1100 0010 0011 0011 0000 0000 0000 0000

25.

Số 35.375 biểu diễn theo chuẩn dấu phẩy động IEEE 754 (32 bit) là giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

1100 0010 0000 1101 1000 0000 0000 0000

b)

0100 0010 0000 1101 1100 0000 0000 0000

c)

0100 0010 0000 1101 1000 0000 0000 0000

d)

0100 0110 0000 1101 1000 0000 0000 0000

26.

Với số có dấu 8 bit, kết quả phép cộng 91 + 63 là gì?

a)

-102

b)

Không cho kết quả vì tràn số

c)

154

d)

Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

27.

Số 39.375 biểu diễn theo chuẩn dấu phẩy động IEEE 754 (32 bit) là giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

1100 0010 0000 1101 1000 0000 0000 0000

b)

0100 0110 0000 1101 1000 0000 0000 0000

c)

0100 0010 0000 1101 1100 0000 0000 0000

28.

Phát biểu nào sau đây đúng về số lượng địa chỉ toán hạng trong một lệnh?

a)

Số lượng địa chỉ toán hạng trong 1 lệnh chỉ có 3

b)

Số lượng địa chỉ toán hạng trong 1 lệnh từ 2 đến 3

c)

Số lượng địa chỉ toán hạng trong 1 lệnh chỉ có 1, 2 hoặc 3

d)

Số lượng địa chỉ toán hạng trong 1 lệnh có thể từ 0 đến 3

29.

Xét đến các cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mức thanh ghi là mức trao đổi chậm nhất

b)

Mức thanh ghi là mức trao đổi nhanh nhất

c)

Bộ nhớ ngoài là mức trao đổi chậm nhất

d)

Bộ nhớ cache trao đổi nhanh hơn bộ nhớ chính

30.

Mức cache là mức nào trong hệ thống bộ nhớ máy tính?

a)

Mức gần thanh ghi nhất

b)

Mức trao đổi nhanh nhất

c)

Mức nằm giữa thanh ghi và bộ nhớ chính

d)

Mức xa bộ xử lý nhất

31.

Mức thanh ghi trong hệ thống bộ nhớ có đặc điểm gì?

a)

Là mức trao đổi nhanh nhất

b)

Là mức nằm giữa thanh ghi và bộ nhớ chính

c)

Là mức gần bộ nhớ chính nhất

d)

Là mức lưu trữ lớn nhất

32.

Số chu kỳ xung nhịp trên một lệnh CPI của 4 loại lệnh A, B, C, D lần lượt là 2.5, 7, 7, 7. Số lệnh của từng loại A, B, C, D lần lượt là 5, 1, 2, 2. CPI trung bình là

a)

4.73

b)

4.79

c)

4.77

d)

4.75

33.

Số chu kỳ xung nhịp trên một lệnh CPI của 4 loại lệnh A, B, C, D lần lượt là 1, 2, 3, 5. Số lệnh của từng loại A, B, C, D lần lượt là 2, 1, 2, 3. CPI trung bình là:

a)

3.25

b)

3.45

c)

3.225

d)

3.75

34.

Số -20.0625 biểu diễn theo chuẩn dấu phẩy động IEEE 754 (32 bit) là giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

1100 0001 1010 0000 1100 0000 0000 0000

b)

1100 0001 1010 0100 1000 0000 0000 0000

c)

0100 0001 1010 0000 1000 0000 0000 0000

d)

1100 0001 1010 0000 1000 0000 0000 0000

35.

Số dấu phẩy động được biểu diễn chuẩn IEEE 754 (32 bit) dưới đây: 1100 0010 0100 1011 0000 0000 0000 0000 là biểu diễn số thực nào?

a)

-50.34375

b)

-75.125

c)

-100.25

d)

-25.625

36.

ISA viết tắt của

a)

Instruction Set Architecture

b)

Internal Software Architecture

c)

Integrated System Application

d)

Internet Security Algorithm

37.

Các thành phần chính của máy tính gồm những gì?

a)

CPU, Main Memory, I/O, Bus

b)

Monitor, Keyboard, Mouse

c)

CPU, RAM, HDD

d)

RAM, SSD, VGA

38.

CPI là viết tắt của từ nào?

a)

Current Program Interface

b)

Computer Peripheral Input

c)

Central Processing Instruction

d)

Control Panel Integration

39.

"CPU per Instruction" có nghĩa là gì?

a)

Số chu kỳ xử lý trên mỗi lệnh

b)

Số bộ xử lý trên mỗi lệnh

c)

Số lệnh trên mỗi bộ xử lý

d)

Số bộ nhớ trên mỗi lệnh

40.

"Cycles per Instruction" là thuật ngữ dùng để chỉ điều gì?

a)

Số chu kỳ đồng hồ trên mỗi lệnh

b)

Số lệnh trên mỗi chu kỳ đồng hồ

c)

Số bộ xử lý trên mỗi chu kỳ

d)

Số bộ nhớ trên mỗi chu kỳ

41.

"Clock Process Index" là gì?

a)

Chỉ số quá trình đồng hồ

b)

Số lệnh trên mỗi chu kỳ

c)

Số bộ xử lý trên mỗi lệnh

d)

Số bộ nhớ trên mỗi chu kỳ

42.

Nếu một máy có CPI = 2, tần số 2GHz thì MIPS là

a)

500

b)

250

c)

1000

d)

2000

43.

Đặc điểm nổi bật nào sau đây của kiến trúc Von Neumann là đúng?

a)

Lưu chương trình và dữ liệu cùng trong bộ nhớ

b)

Không có bộ nhớ

c)

Bộ nhớ và xử lý tách biệt hoàn toàn

d)

Chỉ chạy một luồng duy nhất

44.

Kiến trúc Von Neumann KHÔNG có thành phần nào sau đây?

a)

ALU (Bộ số học và logic)

b)

Bộ nhớ

c)

Đơn vị điều khiển

d)

Đơn vị nhập/xuất

45.

Trong kiến trúc Von Neumann, bộ nhớ và xử lý có đặc điểm gì?

a)

Bộ nhớ và xử lý tách biệt

b)

Bộ nhớ và xử lý kết hợp thành một khối

c)

Bộ nhớ chỉ dùng cho dữ liệu

d)

Xử lý chỉ dùng cho chương trình

46.

Kiến trúc Von Neumann có thể chạy song song nhiều luồng không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chạy một luồng

d)

Chỉ chạy hai luồng

47.

Bộ nhớ đệm (cache) có đặc điểm gì?

a)

Gắn ngoài

b)

Tốc độ thấp

c)

Tốc độ cao

d)

Dung lượng lớn

48.

Tập thanh ghi nằm trong thành phần nào?

a)

ALU

b)

CPU

c)

RAM

d)

ROM