wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hình thức Chính thể

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Làm rõ Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử.

2.

Trình bày về Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử.

3.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Hình thức chính thể cộng hòa quý tộc là toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Trong hình thức chính thể cộng hòa quý tộc, bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử.

4.

Làm rõ hình thức cơ cấu trúc nhà nước liên bang thỏa mãn đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

b)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

c)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

d)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

5.

Làm rõ chức năng của nhà nước nhằm:

a)

Duy trì đường lối của Đảng

b)

Đảm bảo thực hiện những mục đích của nhà nước

c)

Thực hiện chính sách của nhà nước

d)

Thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước

6.

Làm rõ Quyền lực trong xã hội Cộng sản nguyên thủy thỏa mãn đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.

b)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng

c)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.

d)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng.

7.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Pháp

d)

Ấn Độ

8.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Đức

b)

Australia

c)

Singapore

d)

Nga

9.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

mianma

10.

Phân loại Chức năng nào sau đây thuộc về chức năng đối ngoại của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Tổ chức và quản lý kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học công nghệ

b)

Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.

c)

Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa, bảo đảm khả năng quốc phòng, đánh thắng mọi cuộc chiến tranh xâm lược.

d)

Bảo vệ trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa, tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa

11.

Suy luận khẳng định nào dưới đây là đúng: Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì:

a)

Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

b)

Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo dân tộc

c)

Nhà nước thiết lập một quyền lực công gắn liền với xã hội

d)

Nhà nước thiết lập một quyền lực công đặc biệt không hòa nhập với xã hội

12.

Sự xuất hiện của nhà nước nào chủ yếu dựa trên sự phân hóa nội bộ xã hội thị tộc và mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được?

a)

Nhà nước Giéc-manh

b)

Nhà nước Rô-ma

c)

Nhà nước A-ten

d)

Nhà nước Phương đông

13.

Trong hình thức chính thể, nhà nước nào không có hiến pháp?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa quý tộc

d)

Cộng hòa dân chủ

14.

Đâu là đặc điểm của nhà nước đơn nhất?

a)

Có chủ quyền chung, các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng.

b)

Có chủ quyền riêng biệt cho từng vùng lãnh thổ

c)

Có hai cấp chính quyền trung ương và địa phương độc lập

d)

Có nhiều hệ thống pháp luật khác nhau trong một quốc gia

15.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy đã tồn tại quyền lực nhà nước

b)

Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc

c)

Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội cộng sản nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

d)

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

16.

Theo học thuyết Mác – Lênin, để phân chia các kiểu nhà nước cần dựa vào?

a)

Nguyên nhân, điều kiện ra đời nhà nước

b)

Bộ máy và chức năng của nhà nước

c)

Vị trí và đặc điểm của nhà nước

d)

Bản chất và cơ sở kinh tế - xã hội

17.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

b)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng

c)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

d)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng

18.

Nhà nước và hệ thống chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Nhà nước là một bộ phận quan trọng của hệ thống chính trị

b)

Nhà nước không nằm trong hệ thống chính trị mà đứng ngoài để quản lý hệ thống chính trị

c)

Hệ thống chính trị chỉ bao gồm các đảng chính trị, không có nhà nước

d)

Hệ thống chính trị chỉ bao gồm các đảng chính trị và các tổ chức chính trị xã hội, không có nhà nước

19.

Xác định Chế độ chính trị được hiểu như thế nào?

a)

Là tổng thể các phương pháp để thực hiện quyền lực nhà nước

b)

Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội

c)

Là toàn bộ đường lối, chính sách mà Đảng chính trị cầm quyền đề ra

d)

Là đường lối, chính sách của Đảng đã được nhà nước thể chế hóa thành pháp luật

20.

Chọn lựa đáp án: trong 04 phương án dưới đây, phương án nào thể hiện đầy đủ nhất chức năng của Nhà nước?

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

21.

Làm rõ Bản chất xã hội của pháp luật được phản ánh thông qua yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây?

a)

Thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Thể hiện ý chí của toàn bộ nhân dân trong xã hội

c)

Thể hiện ý chí của các tầng lớp lao động trong xã hội

d)

Thể hiện ý chí của các cá nhân trong xã hội

22.

Làm rõ Pháp luật xuất hiện là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Nhà nước tự đặt ra

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

23.

Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Xuất phát từ ... của pháp luật cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính quy phạm

c)

Tính xác định

d)

Những thuộc tính cơ bản

24.

Chứng tỏ Pháp luật có chức năng nào dưới đây?

a)

Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu

c)

Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

25.

Làm rõ tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

26.

Chỉ ra kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của giai cấp nào dưới đây?

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân

27.

Xem xét đáp án nào dưới đây thể hiện thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính chính xác

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính minh bạch

d)

Tính bắt buộc

28.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

29.

Những quy phạm xã hội nào dưới đây tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy?

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tín điều tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Pháp luật là ..... để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Phương tiện

b)

Công cụ

c)

Biện pháp

d)

Hình thức

31.

Chọn đáp án nào dưới đây thể hiện rõ nhất vai trò của pháp luật?

a)

Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình

b)

Là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội

c)

Là phương tiện để các tổ chức xã hội thực hiện quyền lực

d)

Là phương tiện để cá nhân tự do hành động

32.

Chọn đáp án đúng nhất để cho thấy: vai trò của pháp luật là:

a)

Công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội

b)

Phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý xã hội

c)

Phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm

33.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là sai khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật?

a)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

b)

Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người

d)

Pháp luật và đạo đức đều mang tính quy phạm

34.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng khi nghiên cứu về kiểu pháp luật?

a)

Tương ứng với 5 hình thái kinh tế - xã hội, thì có 5 kiểu pháp luật

b)

Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật

c)

Tương ứng với mỗi kiểu nhà nước thì có một kiểu pháp luật

d)

Tương ứng với mỗi hình thức nhà nước thì có một kiểu pháp luật

35.

Chỉ ra điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử?

a)

Tính đồng bộ

b)

Tính khách quan

c)

Ý chí của giai cấp thống trị

d)

Ý chí của nhân dân trong xã hội

36.

Phân tích hình thức nào dưới đây là hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Điều lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

37.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật?

a)

2 kiểu pháp luật

b)

3 kiểu pháp luật

c)

4 kiểu pháp luật

d)

5 kiểu pháp luật

38.

Trong các đạo luật/bộ luật sau, luật nào không thuộc kiểu pháp luật chủ nô?

a)

Bộ luật Hammurabi của nhà nước Babilon

b)

Quốc triều hình luật của nhà nước Đại Việt

c)

Bộ luật Manu của nhà nước Ấn Độ

d)

Luật mười hai bảng của nhà nước Hy Lạp

39.

Hoàn thiện khái niệm sau: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự, mang tính ... đối với mọi người”?

a)

tuỳ nghi lựa chọn

b)

bắt buộc chung

c)

cấm đoán

d)

hoà giải

40.

Xác định Bản chất của pháp luật gồm:

a)

Tính giai cấp, tính xã hội, tính dân tộc và tính mở

b)

Tính giai cấp, tính nhân dân, tính dân tộc và tính mở

c)

Tính giai cấp, tính dân chủ, tính dân tộc và tính mở

d)

Tính xã hội, tính nhân dân, tính dân tộc và tính mở

41.

Xác định chức năng của pháp luật gồm chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng điều chỉnh

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng bảo vệ

d)

Cả A, B, C đều đúng

42.

Tường thuật lại Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật nào dưới đây?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản

c)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến

d)

Pháp luật cộng sản nguyên thủy

43.

Lựa chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân ban hành:

a)

Thông tư

b)

Quyết định

c)

Hiến pháp

d)

Nghị định

44.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây do Chủ tịch nước ban hành là?

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Lệnh

d)

Thông tư

45.

Chọn loại văn bản nào dưới đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Công văn

d)

Luật

46.

Xác định cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ban hành Nghị định?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

47.

Đâu có thể không phải là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

nghị quyết

b)

Luật

c)

Bộ Luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

48.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật giáo dục

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

49.

Bộ phận bắt buộc phải có trong cấu trúc của quy phạm pháp luật là?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Nội dung

50.

Phạm vi áp dụng của quy phạm pháp luật là ....

a)

Cả nước

b)

Theo đơn vị hành chính quốc gia

c)

Cả nước hoặc theo đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Theo các tổ chức chính trị - xã hội

51.

Quy phạm pháp luật do “....” quy định trong Luật ban hành quy phạm pháp luật hiện hành

a)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

b)

Do người có thẩm quyền

c)

Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền

d)

Do các cơ quan Nhà nước

52.

Quy phạm pháp luật thông thường, đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

Quy định và chế tài

b)

Giả định và quy định

c)

Giả định, quy định và chế tài

d)

Nội dung và quy định

53.

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung thể hiện ý chí của “...”?

a)

Nhà nước

b)

Tổ chức kinh tế

c)

Tổ chức xã hội

d)

Tổ chức chính trị - xã hội

54.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Có chứa quy phạm pháp luật

b)

Được ban hành theo đúng thẩm quyền

c)

Được ban hành theo đúng hình thức, trình tự, thủ tục

d)

Không được ban hành theo đúng thẩm quyền

55.

Lựa chọn nào dưới đây là Văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

56.

Chỉ ra sự khác biệt giữa Văn bản luật và Văn bản dưới luật?

a)

Thẩm quyền ban hành

b)

Trình tự ban hành

c)

Hiệu lực

d)

Phạm vi áp dụng

57.

Chỉ ra đáp án nào dưới đây là Văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của Đoàn thanh niên

b)

Nội quy nhà trường

c)

ngihị quyết của quốc hội

d)

Quy chế hoạt động của công ty

58.

Chọn phương án đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực thi hành của Văn bản quy phạm pháp luật

a)

Ngày ký

b)

Ngày ban hành

c)

Ngày thông qua

d)

Ngày ghi trong văn bản Quy phạm pháp luật

59.

Lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: Luật Giáo dục do .... ban hành

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

60.

Bộ Y tế có thẩm quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Quyết định

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

61.

Xác định Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là văn bản luật?

a)

Bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

62.

Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

nghị quyế

b)

Nghị quyết của Hội đồng thành viên Công ty

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng

63.

Chỉ ra Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật Hình sự

c)

Luật Dân sự

d)

Luật Hiến pháp

64.

Xác định cơ quan nào dưới đây ban hành Văn bản luật?

a)

Quốc Hội

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội

d)

Chính phủ

65.

Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc Hội ban hành?

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Bộ Luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

66.

Chỉ ra ý sai khi nói: Quy phạm pháp luật là “...”

a)

Quy tắc xử sự chung

b)

Quy tắc do cá nhân đặt ra

c)

Quy tắc do tập thể đặt ra

d)

Quy tắc xử sự riêng

67.

Chỉ ra đâu không phải là yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Nội dung

d)

sự kiện pháp lí

68.

Xác định năng lực chủ thể gồm những yếu tố nào dưới đây?

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

69.

Xác định nội dung của quan hệ pháp luật gồm:

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

70.

Xác định khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

71.

Xác định năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả A, B, C đều sai

72.

Xác định năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả A, B, C đều sai

73.

Làm rõ thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

74.

Làm rõ tuân thủ pháp luật là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

Cả A, B, C đều đúng

75.

Làm rõ chấp hành pháp luật được hiểu là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Tích cực thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

Cả A, B, C đều đúng

76.

Làm rõ sử dụng pháp luật được hiểu là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật cho phép

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực là gì?

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

78.

Sao chép từ còn thiếu vào chỗ trống: Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật thực hiện......của mình do pháp luật quy định?

a)

Quyền chủ thể

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Hành vi

d)

Trách nhiệm

79.

Làm rõ ý thức pháp luật là:

a)

Là tổng thể những học thuyết, tư tưởng, tình cảm của con người

b)

Là ý thức của con người sống trong xã hội

c)

Là các học thuyết của các nhà chính trị

d)

Là tình cảm của con người với con người

80.

Làm rõ năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Pháp luật của từng quốc gia

b)

Truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia

c)

Độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể

d)

Hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

81.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Mọi tổ chức có con dấu đều có tư cách pháp nhân

b)

Năng lực pháp luật của pháp nhân mất đi khi pháp nhân chấm dứt sự tồn tại

c)

Pháp nhân có năng lực pháp luật từ khi được thành lập hợp pháp

d)

Pháp nhân phải là tổ chức

82.

Chọn điền vào chỗ trống: Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào .......

a)

Pháp luật của từng quốc gia

b)

Quan điểm đạo đức

c)

Trình độ văn hóa

d)

Phong tục tập quán

83.

Suy luận cho biết quan hệ pháp luật nào dưới đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?

a)

Quan hệ hợp đồng trong kinh doanh, thương mại

b)

Quan hệ tặng cho tài sản

c)

Quan hệ thừa kế tài sản

d)

Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

84.

Phân tích khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Ý thức pháp luật là một hình thái ý thức xã hội

b)

Ý thức pháp luật thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức pháp luật phản ánh tồn tại xã hội của một thời đại

d)

Ý thức pháp luật là hiện tượng mang tính xã hội

85.

Tòa án nhân dân ra bản án ly hôn cho anh A và chị B là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

86.

Giao dịch dân sự của người dưới 6 tuổi?

a)

Phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật

b)

Do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện

c)

Họ có thể tự mình xác lập, thực hiện

d)

Phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ trường hợp giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày