wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vẻ Đẹp Thiên Nhiên và Biện Pháp Nghệ Thuật

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào miêu tả vẻ đẹp của cảnh thiên nhiên?

a)

hùng vĩ

b)

yếu điệu

c)

da diết

d)

tha thiết

2.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Chị gió đang dạo nhạc trên những vòm lá xanh, cù khẽ những bông hoa bưởi thơm lừng.

b)

Dải mây mỏng, mềm mại như một dải lụa trắng dài vô tận.

c)

Trên trời xanh biếc có vài đám mây trắng tựa như con thuyền lướt trên mặt biển.

d)

Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh.

3.

Những câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh và biện pháp nhân hóa?

a)

Chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên. (Hoàng Tá)

b)

Suối là tiếng hát của rừng Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây. (Vũ Duy Thông)

c)

Bóng tre mát rợp vai người Vầng trăng như lá thuyền trôi êm đềm. (Chử Văn Long)

d)
4.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ sau? Hạt mưa mãi miết trốn tim Cây đào trước cửa lim dim mắt cười. (Theo Đỗ Quang Huỳnh)

a)

nhân hoá

b)

so sánh

c)

đảo ngữ

d)

điệp ngữ

5.

Tính từ nào dưới đây có thể dùng để miêu tả bộ lông của mèo?

a)

tím tím

b)

xanh xao

c)

đen tuyền

d)

xanh thẳm

6.

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

kiều diễm, dạn dĩ, dung dị

b)

chứng giám, giàn giụa, gián đoạn

c)

rạng danh, dòng dặc, dành mạch

d)

phiêu du, trình diện, tuyên dương

7.

Trạng ngữ trong câu: "Vì Tổ quốc, thiếu niên luôn sẵn sàng." là trạng ngữ chỉ:

a)

địa điểm

b)

nguyên nhân

c)

mục đích

d)

thời gian

8.

Những câu thơ dưới đây nhắc tới ai? Người là Cha, là Bác, là Anh Quả tim lớn lọc trăm dòng máu nhỏ. (Tố Hữu)

a)

Nguyễn Trãi

b)

Hồ Chí Minh

c)

Trần Quốc Toản

d)

Nguyễn Du

9.

Những dòng thơ nào dưới đây thể hiện tình yêu thương và niềm hi vọng của người mẹ dành cho con?

a)

Mẹ già gạo mẹ nuôi bộ đội Nhịp chày nghiêng giấc ngủ em nghiêng.

b)

Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng.

c)

Lưng núi thì to mà lưng mẹ nhỏ Em ngủ ngoan em đừng làm mẹ mỏi.

d)

Con mơ cho mẹ hạt gạo trắng ngần Mai sau con lớn vung chày lún sân…

10.

Nhận xét nào dưới đây đúng với đoạn thơ sau? Có dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài Nắng ghé vào cửa lớp Xem chúng em học bài.

a)

Đoạn thơ nói về cảnh các bạn nhỏ chơi ngoài sân trường.

b)

Đoạn thơ miêu tả cảnh thiên nhiên và các bạn nhỏ học bài trong lớp.

c)

Đoạn thơ kể về một buổi học thể dục.

d)

Đoạn thơ nói về các bạn nhỏ đi dã ngoại.

11.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng

b)

Cây cao bóng cả

c)

Cành vàng lá ngọc

d)

Bát cơm là hạt ngọc của trời

12.

Câu nào dưới đây được tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín/ quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạn.

b)

Bốn mùa Hạ Long / mang trên mình một màu xanh đậm thắm: xanh biếc của biển, xanh lam của núi, xanh lục của trời.

c)

Những chú gà nhỏ như/ những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.

d)

Thoắt cái, những chùm nhãn/ mỗi đậu đã nhú đều như hạt gạo, hàng nghìn hàng nghìn quả.

13.

Thành ngữ nào dưới đây không nói về đoàn kết?

a)

Đầu xuôi đuôi lọt

b)

Muôn người như một

c)

Kề vai sát cánh

d)

Bốn biển một nhà

14.

Những sự vật trong đoạn thơ sau được nhân hoá bằng cách nào? Mặt trời cũng la cà Rủ nắng vàng ở lại Trăng vội cong lưỡi liềm Xúm vào mùa gặt hái. (Theo Quang Khải)

a)

Tả sự vật bằng những từ để tả người

b)

Nói với sự vật thân mật như nói với con người

c)

Gọi sự vật bằng từ để gọi con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

15.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Có chí thì nên.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

d)

Uống nước nhớ nguồn.

16.

Từ nào dưới đây có thể thay thế cho từ "chót vót" trong câu văn sau? Chim ưng thường làm tổ trên những đỉnh núi chót vót, nơi những tia nắng óng ánh của mặt trời toả xuống đầu tiên.

a)

chon von

b)

thênh thang

c)

thoai thoải

d)

mênh mông

17.

Những câu nào dưới đây là tục ngữ? 1. Có thực mới vực được đạo. 2. Cái tai cái tóc là gốc con người. 3. Lời chào cao hơn mâm cỗ. 4. Mất lòng trước được bạn sau.

a)

(2), (3)

b)

(2), (4)

c)

(3), (4)

d)

(1), (3)

18.

Những câu văn dưới đây đã bị đảo trật tự. Em hãy sắp xếp lại để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh của tác giả Băng Sơn. 1. Cây cối là người bạn hiền, buông từng lời thủ thỉ chan chứa mà xanh trong từng chiếc lá.

a)

1

b)

1, 2

c)

2, 1

d)

1, 3

19.

Câu nào sau đây sắp xếp đúng thứ tự các câu miêu tả về khu vườn trưa lặng lẽ?

a)

(4) – (5) – (1) – (6) – (2) – (3)

b)

(4) – (6) – (1) – (3) – (2) – (5)

c)

(4) – (1) – (6) – (5) – (3) – (2)

d)

(4) – (5) – (1) – (3) – (2) – (6)

20.

Vua nào quê ở Bắc Ninh, mở ra nhà Lý hiền minh sáng ngời, Đại La thành cũ một thời, Thăng Long tên mới thuận lời nước non?

a)

Lý Thái Tông

b)

Lý Thái Tổ

c)

Lý Anh Tông

d)

Lý Thánh Tông

21.

Câu văn nào dưới đây được xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Tiếng cồng, tiếng chiêng, tiếng đàn // vang lên nhịp nhàng khi mùa xuân về tới bản làng.

b)

Dòng nước // trong chảy róc rách qua các khe đá của cánh rừng nguyên sinh.

c)

Cây đa // đứng sừng sững giữa sân đình làng.

d)

Mặt trời // chiếu sáng khắp mọi nơi.

22.

Từ bốn tiếng "cơ, hội, trường, thao", em có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

5 từ

d)

4 từ

23.

Từ “liên lạc” trong câu “Anh Kim Đồng là người liên lạc nhỏ tuổi nhưng vô cùng dũng cảm và nhanh trí.” là loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

24.

Từ “liên lạc” trong câu “Ngày trước, ông bà ta thường liên lạc với nhau thông qua những lá thư viết tay.” là loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

25.

Từ “liên lạc” trong câu “Hồi còn trẻ, ông tôi làm liên lạc ở đại đội, đó là một công việc tưởng đơn giản nhưng vô cùng nguy hiểm.” là loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

26.

Điền vào chỗ trống: Sót ___uột, bà nghe chim kêu.

a)

r

b)

d

c)

l

d)

t

27.

Điền vào chỗ trống từ đúng: Tiếng chim ___ơi với rất nhiều hạt na.

a)

r

b)

d

c)

l

d)

t

28.

Khả năng nhận ra và hiểu biết vấn đề được gọi là gì?

a)

Trí thức

b)

Nhận thức

c)

Tri thức

d)

Hiểu thức

29.

Người chuyên làm việc lao động trí óc và có kiến thức chuyên môn cần thiết cho hoạt động nghề nghiệp của mình được gọi là gì?

a)

Trí thức

b)

Nhận thức

c)

Tri thức

d)

Hiểu thức

30.

Điền “s” hoặc “x” thích hợp vào chỗ trống: hàm ___úc

a)

s

b)

x

c)

z

d)

c

31.

Điền “s” hoặc “x” thích hợp vào chỗ trống: dẻ ___èn

a)

x

b)

s

c)

z

d)

c

32.

Điền “s” hoặc “x” thích hợp vào chỗ trống: tinh ___ảo

a)

s

b)

x

c)

z

d)

v

33.

Điền “s” hoặc “x” thích hợp vào chỗ trống: suy ___ét

a)

s

b)

x

c)

z

d)

t

34.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu chuyện: Một cậu bé vô gia cư gầy gò, quần áo rách rưới đứng trước mặt tôi và khẩn khoản nói ___

a)

:

b)

,

c)

.

d)

;

35.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu chuyện: “Ông ơi, cháu đói quá ___”

a)

!

b)

.

c)

,

d)

?

36.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu chuyện: Tôi thắc mắc nghĩ thầm ___ “Nó đang làm gì thế nhỉ ___”

a)

:

b)

,

c)

.

d)

;

37.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu chuyện: Cảm ơn ông a ___

a)

!

b)

.

c)

,

d)

?

38.

Giải câu đố sau: Giữ nguyên phẩm chất tuyệt vời là gì?

a)

Trung thực

b)

Lười biếng

c)

Gian lận

d)

Ích kỷ

39.

Kiên trì, bình tĩnh, nhịn lời đắng cay. Bỏ đâu thì kì lạ thay. Thành từ Hán Việt chỉ ngay con người. Từ giữ nguyên là từ gì?

a)

Nhân

b)

Nghĩa

c)

Tâm

d)

Đức

40.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau: Nội bất ______, ngoại bất ______.

a)

xuất, nhập

b)

đi, về

c)

lên, xuống

d)

mở, đóng

41.

Khi đi tham quan bảo tàng, Nam nhìn thấy có vài em nhỏ nô đùa, chạm vào các hiện vật được trưng bày nên bạn ấy muốn nhắc nhở các em. Trong trường hợp này, Nam nên nói gì?

a)

Các em nên giữ gìn vệ sinh chung!

b)

Các em thấy đi bảo tàng có vui không?

c)

Các em đừng sờ tay vào hiện vật!

d)

Các em đừng nói chuyện ở đây!

42.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh và nhân hóa?

a)

Mặt trời tỏa ánh nắng dịu dàng, in bóng lá xuống mặt đất ẩm ướt.

b)

Buổi sáng hôm ấy, ông mặt trời đỏ rực chầm chậm xuất hiện sau dãy núi như một chiếc mâm đồng lớn.

c)

Mây trắng xốp đuổi nhau trên bầu trời xanh thẳm của mùa hạ.

d)

Hoàng hôn treo một tấm rèm màu vàng rực rỡ lên chân trời xa xa, nhuộm màu cả những đám mây trôi lơ lửng.

43.

Những câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Lúc ở quê, ông ngoại đã tặng cho em rất nhiều đồ chơi.

b)

Vào dịp sinh nhật, bà ngoại tặng tôi một chiếc khăn len rất xinh xắn.

c)

Nhờ sự dạy dỗ của ông ngoại, em ngày càng tiến bộ trong học tập.

d)

Bên hiên nhà, ông bà đang ngồi nhâm nhi tách trà nóng.

e)

Để nâng cao sức khỏe, ông bà em thường xuyên tập thể dục.

44.

Câu "Kinh thành Huế là công trình kiến trúc đặc sắc, cổ kính, nguy nga." có bao nhiêu tính từ?

a)

2 tính từ

b)

4 tính từ

c)

3 tính từ

d)

1 tính từ

45.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có nghĩa là "Nơi xa quê hương, không có người thân thích"?

a)

Đất khách quê người

b)

Quê cha đất tổ

c)

Đất lề, quê thói

d)

Đất lành chim đậu

46.

Trong tiết Tập làm văn, cô giáo yêu cầu cả lớp viết lại câu văn dưới đây cho sinh động, gợi tả hơn bằng cách sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh. Cuối xuân, hoa xoan nở từng chùm tím biếc. Theo em, bạn nào viết câu văn đúng nhất với yêu cầu của cô giáo?

a)

bạn Bình

b)

bạn Chi

c)

bạn Lan

d)

bạn Ngọc

47.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết khung cảnh thiên nhiên được miêu tả như thế nào? Thuyền chúng tôi theo thoát qua kênh Bọ Mắt, đổ ra con sông Cửa Lớn, xuôi về Năm Căn. Dòng sông Năm Căn mênh mông, nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác, cá nước bơi hàng đàn đến trũi nép mũi lên hụp xuống như người bơi chèo giữa những dải sóng trắng. Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thước, trông hai bên bờ, rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận. (Đoàn Giỏi)

a)

Khung cảnh thiên nhiên êm ả, bình yên.

b)

Khung cảnh thiên nhiên heo hút, tĩnh lặng.

c)

Khung cảnh thiên nhiên rộng lớn, hùng vĩ.

d)

Khung cảnh thiên nhiên nên thơ, trữ tình.

48.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải kiên định, giữ vững ý chí?

a)

Ai đi buôn bát cơm đầy Đèo thòm một hạt đắng cay muốn phần.

b)

Nói lời phải giữ lấy lời Đừng như con bướm đậu rồi lại bay.

c)

Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

d)

Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

49.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá để mô tả bức tranh sau?

a)

Bầu trời đêm đầy sao sáng lấp lánh như một tấm thảm đen điểm xuyết kim tuyến.

b)

Mặt hồ trở nên lung linh, huyền ảo hơn dưới ánh sáng của hàng triệu con đom đóm.

c)

Những con đom đóm thắp đèn sáng lung linh để bay lượn trong đêm tối.

d)

Hai cậu bé ngồi ngắm bầu trời đêm sáng lung linh.

50.

Câu nào dưới đây phân tách đúng thành phần chủ ngữ - vị ngữ?

a)

Những cành cây/ cao lưng chừng trời khẽ khàng thả xuống một chiếc lá lạ.

b)

Ánh trăng trong chảy/ khắp cành cây kề lá, tràn ngập con đường trắng xóa.

c)

Hoa, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân/ đưa nhau tỏa mùi thơm.

d)

Khi sương vừa tan, những tia nắng/ đầu tiên đã hắt chéo qua thung lũng, trải lên đỉnh núi phía tây những vệt sáng màu lá mạ tươi tắn.

51.

Nhận xét nào đúng về đoạn văn sau? (1) Rừng núi còn chìm đắm trong màn đêm. (2) Trong bầu không khí đầy hơi ấm và lành lạnh, mọi người đang ngon giấc trong những chiếc chăn đơn. (3) Bỗng một con gà trống vỗ cánh và cất tiếng gáy lành lạnh ở đầu bản. (4) Tiếp đó, rải rác khắp thung lũng tiếng gà gáy râm ran. (5) Máy còn gà rừng trên núi cũng thức dậy gáy te te. (6) Trên mấy cây cao cạnh nhà, ve đua nhau kêu ra rả. (Theo Hoàng Hữu Bội)

a)

Câu (3), (5), (6) là câu nêu hoạt động.

b)

Đoạn văn trên có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.

c)

Đoạn văn trên có 3 câu giới thiệu.

d)

Tất cả các từ được in đậm trong đoạn văn trên là tính từ.

52.

Giải câu đố sau: Người con quê ở Cao Bằng Căm thù giặc Pháp, một lòng quyết tâm Thân làm giả súng cùng cam Hi sinh vì nước, việc làm vì dân. Đó là vị anh hùng nào?

a)

La Văn Cầu

b)

Bế Văn Đàn

c)

Phan Đình Giót

d)

Tô Vĩnh Diện

53.

Chọn đáp án đúng cho câu sau:

Cù Chính Lan là ______ diệt xe tăng trong cuộc kháng chiến chống Pháp.
Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, anh hùng Phan Đình Giót đã ______ lấy thân mình lấp lỗ châu mai.

A. đúng sí, đúng khí
B. đúng khí, đúng cảm
C. đúng sí, đúng cảm
D. đúng khí, đúng sí

a)

A. đúng sí, đúng khí

b)

B. đúng khí, đúng cảm

c)

C. đúng sí, đúng cảm

d)

D. đúng khí, đúng sí

54.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Đi làm về ______ mẹ thấy Nam đang lúi húi ở trong bếp liền hỏi: - Con làm gì thế ______ - Con chào mẹ! Hôm nay sinh nhật mẹ nên con muốn nấu cơm giúp mẹ ạ. ______ Con của mẹ ngoan quá ______

a)

: ? . !

b)

, ? . !

c)

: ? ! .

d)

, ? ! .

55.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (sẽ, đã, đang) Hang Sơn Đoòng ________ được ông Hồ Khanh phát hiện vào năm 1990. Trường em ________ tổ chức cho học sinh đi tham quan Hoàng thành Thăng Long vào cuối tuần sau.

a)

đã, sẽ

b)

sẽ, đã

c)

đang, đã

d)

đã, đang

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Mưu cao chẳng bằng ________ dày.

a)

chí

b)

tài

c)

sức

d)

trí

57.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (danh từ, động từ, tính từ) 1. Chỉ huy trưởng rất xúc động trước tinh thần quyết tâm, quả cảm của các chiến sĩ. 2. Vị tướng trực tiếp ra mặt trận để chỉ huy cuộc tiến công. Từ "chỉ huy" trong câu 1 là ________. Từ "chỉ huy" trong câu 2 là ________.

a)

tính từ, động từ

b)

danh từ, động từ

c)

danh từ, danh từ

d)

động từ, danh từ

58.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống: chấp (___)ận trống (___)ải trần (___)ọng chống (___)ọi.

a)

ch, tr, tr, ch

b)

tr, ch, ch, tr

c)

ch, ch, tr, tr

d)

tr, tr, ch, ch

59.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Những ngày hè đi bên bờ Hạ Long, ta có cảm giác như đi trước cửa gió. Ngọn gió lúc (ngào ngạt, êm ả, vun vút) ________ như ru, lúc phả phất như quạt, mang cái (trong suốt, trong lành, trong vắt) ________ cái (tươi rói, tươi thắm, tươi mát) ________ của đại dương vào đất liền.

a)

êm ả, trong lành, tươi mát

b)

ngào ngạt, trong suốt, tươi thắm

c)

vun vút, trong vắt, tươi rói

d)

êm ả, trong vắt, tươi thắm

60.

Từ "thêm nặng" trong câu thơ sau là từ gì? "Thềm nặng thì lại rất êm Cả nhà cùng ngủ ngon thêm giấc hồng."

a)

Nhẹ

b)

Êm

c)

Nặng

d)

Thềm

61.

Sắp xếp các ý sau để tạo thành câu chuyện đúng thứ tự:

a)

3 - 5 - 2 - 4 - 6 - 1

b)

2 - 3 - 5 - 4 - 6 - 1

c)

3 - 2 - 5 - 4 - 6 - 1

d)

3 - 5 - 4 - 2 - 6 - 1

62.

Sắp xếp các chữ sau thành từ đúng: ă n i n g s g ê

a)

ngăn sông

b)

giăng nắng

c)

sáng nghiêng

d)

nghĩa sáng

63.

Từ bốn tiếng "thuyết, công, diễn, trình" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành thành ngữ: Chân ___ đá ___

a)

ngắn - dài

b)

cứng - mềm

c)

thấp - cao

d)

to - nhỏ

65.

Mầm non của cây na có đặc điểm gì?

a)

Có hương thơm dễ chịu, thoang thoảng như hoa cau.

b)

Bụ bẫm và xanh tươi.

c)

Tròn như quả bóng, lúc lỉu trên cành.

d)

Có màu đỏ rực rỡ.

66.

Hoa na có đặc điểm gì?

a)

Có hương thơm dễ chịu, thoang thoảng như hoa cau.

b)

Tròn như quả bóng, lúc lỉu trên cành.

c)

Bụ bẫm và xanh tươi.

d)

Có màu vàng óng.

67.

Quả na có đặc điểm gì?

a)

Có hương thơm dễ chịu, thoang thoảng như hoa cau.

b)

Bụ bẫm và xanh tươi.

c)

Tròn như quả bóng, lúc lỉu trên cành.

d)

Có màu tím.

68.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với "gián đoạn"?

a)

hữu dụng

b)

đứt quãng

c)

trọn vẹn

d)

bảo vệ

69.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với "náo nhiệt"?

a)

sôi động

b)

vẹn toàn

c)

suôn sẻ

d)

bảo vệ

70.

Từ nào sau đây trái nghĩa với "tự tin"?

a)

tự ti

b)

tự phụ

c)

lỏng lẻo

d)

cố định

71.

Từ nào sau đây trái nghĩa với "biến động"?

a)

cố định

b)

hấp dẫn

c)

khiêm tốn

d)

nhầm chán

72.

Nếu em muốn bảo vệ một vật gì đó, em nên chọn từ nào đồng nghĩa với "giữ gìn"?

a)

bảo vệ

b)

hữu dụng

c)

đứt quãng

d)

sôi động

73.

Nếu một sự việc diễn ra không liên tục, em sẽ dùng từ nào đồng nghĩa với "gián đoạn"?

a)

đứt quãng

b)

vẹn toàn

c)

hữu dụng

d)

bảo vệ

74.

Nếu em muốn miêu tả một người không khoe khoang, em sẽ dùng từ nào trái nghĩa với "tự phụ"?

a)

khiêm tốn

b)

tự ti

c)

hấp dẫn

d)

cố định

75.

Địa danh nào nổi tiếng với Ninh Kiều sầm uất, Cái Răng chợ nổi bùi ngùi nhớ thương?

a)

Cần Thơ

b)

Thanh Hoá

c)

Khánh Hoà

d)

Bắc Kạn

76.

Địa danh nào có Nha Trang bãi biển trong xanh, Cam Ranh vịnh như tranh tuyệt vời?

a)

Khánh Hoà

b)

Bắc Kạn

c)

Thanh Hoá

d)

Cần Thơ

77.

Địa danh nào có động Nàng Tiên, hồ Ba Bể thiên nhiên tuyệt vời?

a)

Bắc Kạn

b)

Khánh Hoà

c)

Thanh Hoá

d)

Cần Thơ

78.

Địa danh nào có biển Sầm Sơn, Lam Sơn ngọn núi dệt trang sử hùng?

a)

Thanh Hoá

b)

Khánh Hoà

c)

Bắc Kạn

d)

Cần Thơ

79.

Ghép hai tiếng nào sau đây để tạo thành từ có nghĩa: "sâu" và ...?

a)

sâu xa

b)

sâu tranh

c)

sâu chân

d)

sâu giành

80.

Ghép hai tiếng nào sau đây để tạo thành từ có nghĩa: "tranh" và ...?

a)

tranh giành

b)

tranh trọng

c)

tranh đánh

d)

tranh thật

81.

Ghép hai tiếng nào sau đây để tạo thành từ có nghĩa: "phù" và ...?

a)

phù sa

b)

phù chân

c)

phù trân

d)

phù đổ

82.

Ghép hai tiếng nào sau đây để tạo thành từ có nghĩa: "đổ" và ...?

a)

đổ thật

b)

đổ trọng

c)

đổ đánh

d)

đổ xa

83.

Ghép hai tiếng nào sau đây để tạo thành từ có nghĩa: "chân" và ...?

a)

chân thật

b)

chân giành

c)

chân tranh

d)

chân phù

84.

Ghép hai tiếng nào sau đây để tạo thành từ có nghĩa: "trân" và ...?

a)

trân trọng

b)

trân xa

c)

trân đánh

d)

trân sa