wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển

a)

15%

b)

78,1%

c)

80%

d)

21%

2.

Nitrogen trong tự nhiên có các đồng vị bền là

a)

14N (99,63%), 15N(0.37%)

b)

14N (99.63%), 16N(0,37%)

c)

13N (0,37%), 15N (99,63%)

d)

14N (0.37%), 15N (99,63%)

3.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

4.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

O2, Ca, Mg

d)

H2 , O2

5.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

amoniac

b)

axit nitric

c)

không khí

d)

amoni nitrat

6.

Cho phản ứng sau: NH4Cl →t0 X + 2H2 O. Khí X là

a)

NH3

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

7.

Cho phản ứng sau: NH4NO2. → X + 2H2O .Khí X thu được là

a)

NH3

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

8.

Cho phản ứng sau: NH4NO3 → X + 2H2O .Khí X thu được là

a)

NH3

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

9.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

10.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

CaCO3

c)

NH4NO2

d)

NH4HCO3

11.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, Fe)

b)

cho muối ammonium loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng

c)

cho muối ammonium đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3

12.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

b)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

13.

Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác bằng cách cho nó tác dùng với dung dịch kiềm, vì

a)

thoát ra một chất khí màu lục nhạt.

b)

thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

thoát ra chất khí không màu, không mùi.

14.

Ở điều kiện thích hợp, N2 thể hiện tính khử khi phản ứng với với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

15.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

16.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

17.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O5.

d)

NH4NO3.

18.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2.

b)

N2O

c)

NO.

d)

NO2.

19.

Nitric acid là chất lỏng, không màu, bốc hơi mạnh trong không khí ẩm. Ở điều kiện thường, khi có ánh sáng, dung dịch nitric acid đặc bị phân hủy một phần giải phóng khí X. X là khí độc, gây ô nhiễm môi trường. Công thức của X là

a)

H2.

b)

O2.

c)

N2.

d)

NO2.

20.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2. Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Cồn

c)

Giấm ăn

d)

Xút

21.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa acid, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa acid?

a)

H2S và N2.

b)

SO2 và NO2.

c)

NH3 và HCl.

d)

CO2 và O2.

22.

Các tính chất hoá học của HNO3

a)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh

b)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ

c)

tính oxi hóa mạnh, tính acid mạnh và tính base mạnh

d)

tính oxi hóa mạnh, tính acid yếu và bị phân huỷ

23.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

tính lưỡng tính

24.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là

a)

Na

b)

Cl

c)

O

d)

S

25.

Cho phản ứng hóa học: S + H2SO4(đặc) to X + H2O. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

SO2.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

SO3.

26.

Trong phản ứng: S + O2 .→to SO2. Sulfur đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

chất bị khử

d)

kim loại

27.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Hg, O2, HCl

b)

Pt, Cl2, KClO3.

c)

Zn, O2, F2.

d)

Na, Br2, H2SO4 loãng.

28.

Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng hydrogen?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

FeO.

29.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Na.

d)

Ca.

30.

Dãy kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng là:

a)

Mg, Al, Zn.

b)

Fe, Zn, Ag.

c)

Cu, Al, Fe.

d)

Zn, Cu, Mg.

31.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Zn.

32.

Acid H2SO4 đặc, nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Au.

c)

Zn.

d)

Mg.

33.

Acid H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Mg.

34.

H2SO4 đặc, nguội phản ứng với hai kim loại nào sau đây?

a)

Al, Mg.

b)

Cu, Fe.

c)

Al, Fe.

d)

Cu, Zn.

35.

Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sản phẩm nào của H2SO4 được tạo thành?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

S.

d)

H2.

36.

Sulfuric acid đặc khác sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

37.

Oleum có công thức tổng quát là?

a)

H2SO4.nSO2.

b)

H2SO4.nH2O.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

H2SO4 đặc.

38.

H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng tác dụng chất nào sau đây thu được cùng một loại muối?

a)

CuO.

b)

Cu.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe.

39.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Hg.