wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review: Reading, Writing, and Comparing 3-Digit Numbers

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cách đọc đúng của số 160.

a)

Một trăm sáu mươi

b)

Một nghìn sáu mươi

c)

Một trăm sáu mươi mốt

d)

Một trăm sáu mươi lăm

2.

Số “sáu trăm linh một” được viết là số nào?

a)

600

b)

601

c)

610

d)

611

3.

Điền số thích hợp: 310, 311, ____, 315, 319.

a)

312

b)

313

c)

314

d)

316

4.

Điền dấu thích hợp: 303 … 330.

a)

>

b)

<

c)

=

d)

5.

Chọn biểu thức có giá trị lớn hơn 131.

a)

30 + 100

b)

200 − 80

c)

100 + 20 + 10

d)

140 − 9

6.

Trong các số 375; 421; 573; 241; 735; 142, số bé nhất là số nào?

a)

241

b)

375

c)

142

d)

421

7.

Sắp xếp các số 537; 162; 830; 241; 519; 425 theo thứ tự từ bé đến lớn. Chọn đáp án đúng.

a)

162; 241; 425; 519; 537; 830

b)

162; 241; 519; 425; 537; 830

c)

241; 162; 425; 519; 537; 830

d)

162; 241; 425; 537; 519; 830

8.

Điền số thích hợp: 400, 399, ____, 395.

a)

398

b)

397

c)

396

d)

394

9.

Tính nhanh: 400 + 300 bằng bao nhiêu?

a)

600

b)

700

c)

800

d)

900

10.

Tính nhanh: 700 − 300 bằng bao nhiêu?

a)

300

b)

400

c)

500

d)

600

11.

Tính nhanh: 500 + 40 bằng bao nhiêu?

a)

530

b)

540

c)

550

d)

560

12.

Tính nhanh: 540 − 40 bằng bao nhiêu?

a)

490

b)

500

c)

510

d)

520

13.

Tính nhanh: 100 + 20 + 4 bằng bao nhiêu?

a)

122

b)

123

c)

124

d)

125

14.

Tính nhanh: 300 + 60 + 7 bằng bao nhiêu?

a)

357

b)

366

c)

367

d)

376

15.

Đặt tính rồi tính: 352 + 416 bằng bao nhiêu?

a)

758

b)

768

c)

769

d)

770

16.

Đặt tính rồi tính: 732 − 511 bằng bao nhiêu?

a)

121

b)

221

c)

311

d)

321

17.

Giải bài toán: Khối Một có 245 học sinh, khối Hai ít hơn khối Một 32 học sinh. Khối Hai có bao nhiêu học sinh?

a)

213 học sinh

b)

223 học sinh

c)

277 học sinh

d)

287 học sinh

18.

Giải bài toán: Giá một phong bì 200 đồng. Giá một tem thư nhiều hơn giá phong bì 600 đồng. Giá một tem thư là bao nhiêu?

a)

600 đồng

b)

700 đồng

c)

800 đồng

d)

900 đồng

19.

Với các số 315, 40, 355 và các dấu +, −, =, phép tính đúng nào sau đây?

a)

315 + 40 = 355

b)

355 − 40 = 315

c)

315 − 40 = 355

d)

355 + 40 = 315

20.

Đặt tính rồi tính: 324 + 405 bằng bao nhiêu?

a)

719

b)

728

c)

729

d)

739

21.

Đặt tính rồi tính: 666 − 333 bằng bao nhiêu?

a)

222

b)

333

c)

444

d)

555

22.

Tính: 435 + 127 bằng bao nhiêu?

a)

561

b)

562

c)

563

d)

572

23.

Khi cộng 5 và 7 ở hàng đơn vị, em viết số nào và nhớ mấy?

a)

Viết 2, nhớ 1

b)

Viết 1, nhớ 2

c)

Viết 0, nhớ 1

d)

Viết 2, không nhớ

24.

Tính: 256 + 162 bằng bao nhiêu?

a)

418

b)

428

c)

419

d)

417

25.

Trong phép tính 256 + 162, ở hàng chục: 5 cộng 6 bằng 11, em làm gì?

a)

Viết 1, nhớ 1

b)

Viết 0, nhớ 1

c)

Viết 1, không nhớ

d)

Viết 2, nhớ 1

26.

Chọn kết quả đúng: 256 + 125 = ?

a)

371

b)

381

c)

391

d)

361

27.

Chọn kết quả đúng: 417 + 168 = ?

a)

575

b)

585

c)

595

d)

565

28.

Chọn kết quả đúng: 555 + 209 = ?

a)

754

b)

764

c)

774

d)

784

29.

Một đường gấp khúc ABC có AB = 126 cm và BC = 137 cm. Độ dài AC tổng cộng là bao nhiêu?

a)

253 cm

b)

252 cm

c)

254 cm

d)

251 cm

30.

Điền số thích hợp: 500 đồng = 200 đồng + ... đồng

a)

200 đồng

b)

300 đồng

c)

250 đồng

d)

150 đồng

31.

Em cần đặt tính rồi tính: 333 + 47. Kết quả là số nào?

a)

370

b)

380

c)

390

d)

376

32.

Tính: 367 + 120 bằng bao nhiêu?

a)

487

b)

477

c)

497

d)

457

33.

Tính: 487 + 302 bằng bao nhiêu?

a)

789

b)

779

c)

799

d)

769

34.

Tính: 85 + 72 bằng bao nhiêu?

a)

147

b)

157

c)

167

d)

137

35.

Tính: 108 + 75 bằng bao nhiêu?

a)

173

b)

183

c)

193

d)

163

36.

Đặt tính rồi tính: 367 + 125 bằng bao nhiêu?

a)

482

b)

492

c)

472

d)

502

37.

Đặt tính rồi tính: 487 + 130 bằng bao nhiêu?

a)

607

b)

617

c)

597

d)

627

38.

Đặt tính rồi tính: 93 + 58 bằng bao nhiêu?

a)

141

b)

151

c)

131

d)

161

39.

Đặt tính rồi tính: 168 + 503 bằng bao nhiêu?

a)

671

b)

661

c)

681

d)

651

40.

Bài toán lời văn: Thùng thứ nhất có 125 l dầu. Thùng thứ hai có 135 l dầu. Cả hai thùng có bao nhiêu l dầu?

a)

250 l

b)

260 l

c)

240 l

d)

270 l

41.

Tính nhẩm: 305 + 45 bằng bao nhiêu?

a)

340

b)

360

c)

350

d)

370

42.

Tính 432 − 215. Chọn kết quả đúng.

a)

217

b)

227

c)

218

d)

216

43.

Khi tính 432 − 215, ở hàng đơn vị 2 không trừ được 5. Em cần làm gì?

a)

Mượn 1 chục, thành 12 trừ 5

b)

Giữ nguyên 2, trừ 5

c)

Đổi 2 thành 20 rồi trừ

d)

Cộng 5 vào 2 trước khi trừ

44.

Tính 627 − 143. Chọn kết quả đúng.

a)

484

b)

474

c)

486

d)

483

45.

Trong phép trừ 627 − 143, bước tính ở hàng chục là gì?

a)

12 trừ 4 bằng 8, nhớ 1

b)

2 trừ 4 bằng 2, nhớ 1

c)

7 trừ 4 bằng 3, nhớ 1

d)

6 trừ 1 bằng 5, nhớ 0

46.

Tính 541 − 127. Chọn kết quả đúng.

a)

414

b)

424

c)

413

d)

415

47.

Tính 564 − 215. Chọn kết quả đúng.

a)

349

b)

359

c)

348

d)

358

48.

Bạn Bình và bạn Hoa sưu tầm được 335 con tem, trong đó Bình có 128 con tem. Hoa có bao nhiêu con tem?

a)

207 con tem

b)

217 con tem

c)

208 con tem

d)

206 con tem

49.

Một đoạn dây dài 243 cm, cắt đi 27 cm. Đoạn dây còn lại dài bao nhiêu?

a)

216 cm

b)

226 cm

c)

215 cm

d)

217 cm

50.

Tính 567 − 325. Chọn đáp án đúng.

a)

242

b)

241

c)

243

d)

244

51.

Tính 868 − 528. Chọn đáp án đúng.

a)

339

b)

340

c)

341

d)

342

52.

Tính 387 − 58. Chọn đáp án đúng.

a)

329

b)

330

c)

331

d)

332

53.

Tính 100 − 75. Chọn đáp án đúng.

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

54.

Đặt tính rồi tính: 542 − 318. Kết quả là bao nhiêu?

a)

223

b)

224

c)

225

d)

226

55.

Đặt tính rồi tính: 660 − 251. Kết quả là bao nhiêu?

a)

408

b)

409

c)

410

d)

411

56.

Đặt tính rồi tính: 727 − 272. Kết quả là bao nhiêu?

a)

454

b)

455

c)

456

d)

457

57.

Đặt tính rồi tính: 404 − 184. Kết quả là bao nhiêu?

a)

218

b)

219

c)

220

d)

221

58.

Hoàn thành bảng: Số bị trừ 752, số trừ 426, hiệu là bao nhiêu?

a)

324

b)

325

c)

326

d)

327

59.

Một cửa hàng lương thực bán ngày thứ nhất 415 kg gạo, ngày thứ hai 325 kg gạo. Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg gạo?

a)

739 kg

b)

740 kg

c)

741 kg

d)

742 kg

60.

Tính nhẩm: 3 × 4 bằng bao nhiêu?

a)

12

b)

10

c)

14

d)

16

61.

Tính nhẩm: 2 × 8 bằng bao nhiêu?

a)

14

b)

18

c)

16

d)

12

62.

Tính nhẩm: 5 × 6 bằng bao nhiêu?

a)

25

b)

35

c)

30

d)

40

63.

Tính nhẩm: 4 × 9 bằng bao nhiêu?

a)

32

b)

36

c)

40

d)

34

64.

Tính nhẩm: 3 × 8 bằng bao nhiêu?

a)

24

b)

28

c)

26

d)

22

65.

Tính nhẩm: 2 × 9 bằng bao nhiêu?

a)

18

b)

16

c)

20

d)

14

66.

Tính nhẩm: 4 × 4 bằng bao nhiêu?

a)

12

b)

20

c)

18

d)

16

67.

Tính nhẩm theo mẫu: 200 × 3 bằng bao nhiêu?

a)

600

b)

300

c)

900

d)

500

68.

Tính nhẩm: 200 × 2 bằng bao nhiêu?

a)

400

b)

200

c)

300

d)

500

69.

Tính nhẩm: 200 × 4 bằng bao nhiêu?

a)

600

b)

800

c)

700

d)

900

70.

Tính nhẩm: 300 × 2 bằng bao nhiêu?

a)

700

b)

500

c)

400

d)

600

71.

Tính nhẩm: 400 × 2 bằng bao nhiêu?

a)

600

b)

700

c)

800

d)

900

72.

Tính nhẩm: 100 × 5 bằng bao nhiêu?

a)

300

b)

600

c)

500

d)

400

73.

Tính nhẩm: 500 × 1 bằng bao nhiêu?

a)

400

b)

500

c)

600

d)

300

74.

Tính: 5 × 5 + 18 bằng bao nhiêu?

a)

43

b)

42

c)

44

d)

48

75.

Tính: 5 × 7 − 26 bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

8

c)

10

d)

7

76.

Tính: 2 × 2 × 9 bằng bao nhiêu?

a)

32

b)

34

c)

36

d)

38

77.

Trong một phòng ăn có 8 cái bàn, mỗi bàn xếp 4 cái ghế. Hỏi có bao nhiêu cái ghế?

a)

24 cái ghế

b)

28 cái ghế

c)

32 cái ghế

d)

36 cái ghế

78.

Hình tam giác ABC có ba cạnh đều 100 cm. Chu vi hình tam giác là bao nhiêu?

a)

200 cm

b)

250 cm

c)

300 cm

d)

350 cm

79.

Tính nhẩm: 12 : 3 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Tính nhẩm: 15 : 5 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Tính nhẩm: 8 : 2 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Tính nhẩm: 32 : 4 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

83.

Tính nhẩm: 24 : 3 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

84.

Một phép chia: 200 : 2 = ? Hãy chọn kết quả đúng.

a)

50

b)

80

c)

100

d)

120

85.

Chọn kết quả đúng: 400 : 2 = ?

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

86.

Chọn kết quả đúng: 600 : 3 = ?

a)

150

b)

180

c)

200

d)

220

87.

Chọn kết quả đúng: 400 : 4 = ?

a)

80

b)

90

c)

100

d)

120

88.

Có 24 cái cốc xếp đều vào 4 hộp. Mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc?

a)

4 cái

b)

5 cái

c)

6 cái

d)

8 cái

89.

Ghép số với phép tính cho đúng: Số 8 là kết quả của phép tính nào?

a)

24 : 3

b)

16 : 2

c)

24 + 4

d)

3 × 7

90.

Ghép số với phép tính cho đúng: Số 28 là kết quả của phép tính nào?

a)

4 × 7

b)

32 : 4

c)

24 + 4

d)

24 : 3

91.

Tính: 5 × 3 + 132 = ?

a)

141

b)

145

c)

147

d)

150

92.

Tính: 32 : 4 + 106 = ?

a)

112

b)

114

c)

115

d)

116

93.

Tính: 20 × 3 : 2 = ?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

40

94.

Trong hình có 16 con vịt. Khoanh vào 1/4 số con vịt nghĩa là bao nhiêu con?

a)

3 con

b)

4 con

c)

5 con

d)

6 con

95.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là tổng các đoạn AB, BC, CD. Cho AB = 34 cm, BC = 12 cm, CD = 40 cm. Hỏi độ dài ABCD bằng bao nhiêu?

a)

78 cm

b)

86 cm

c)

94 cm

d)

96 cm

96.

Chu vi tam giác MNP bằng tổng ba cạnh. Cho MN = 34 cm, NP = 12 cm, MP = 40 cm. Chu vi tam giác MNP là?

a)

74 cm

b)

86 cm

c)

90 cm

d)

92 cm

97.

Hình chữ nhật ABCD có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau. Nếu một cạnh dài là 8 cm và một cạnh ngắn là 5 cm, chu vi hình chữ nhật ABCD là?

a)

24 cm

b)

26 cm

c)

28 cm

d)

30 cm

98.

Trong hình gồm một ô vuông lớn chia thành 4 ô vuông nhỏ và một đường chéo kẻ trong một ô, có bao nhiêu hình vuông nhỏ nhìn thấy?

a)

3 hình vuông

b)

4 hình vuông

c)

5 hình vuông

d)

6 hình vuông

99.

Trong hình chia 4 ô vuông nhỏ và có một đường chéo trong ô góc trái trên, có tất cả bao nhiêu tam giác nhỏ xuất hiện?

a)

2 tam giác

b)

3 tam giác

c)

4 tam giác

d)

5 tam giác

100.

Hình nào sau đây là hình tam giác?

a)

Hình có 3 cạnh thẳng

b)

Hình có 4 cạnh bằng nhau

c)

Hình có 1 cạnh cong

d)

Hình có 5 cạnh thẳng

101.

Hình nào sau đây là hình vuông?

a)

Hình có 4 cạnh, các cạnh bằng nhau

b)

Hình có 3 cạnh, góc nhọn

c)

Hình có 4 cạnh, hai cạnh dài hơn

d)

Hình có 4 cạnh, một cạnh cong

102.

Một đường gấp khúc gồm ba đoạn 15 cm, 20 cm và 10 cm. Độ dài đường gấp khúc là?

a)

40 cm

b)

42 cm

c)

45 cm

d)

48 cm

103.

Chu vi tam giác có ba cạnh 12 cm, 18 cm và 9 cm. Chu vi bằng?

a)

36 cm

b)

38 cm

c)

39 cm

d)

41 cm

104.

Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm và chiều rộng 4 cm. Chu vi hình chữ nhật là?

a)

24 cm

b)

25 cm

c)

26 cm

d)

27 cm

105.

Đội Một trồng được 230 cây. Đội Hai trồng nhiều hơn Đội Một 90 cây. Đội Hai trồng được bao nhiêu cây?

a)

320 cây vì 230 + 90 bằng 320

b)

310 cây vì 230 + 80 bằng 310

c)

340 cây vì 230 + 110 bằng 340

d)

290 cây vì 230 + 60 bằng 290

106.

Buổi sáng cửa hàng bán 635 lít xăng. Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 128 lít. Buổi chiều bán bao nhiêu lít xăng?

a)

507 lít vì 635 − 128 bằng 507

b)

517 lít vì 635 − 118 bằng 517

c)

528 lít vì 635 − 107 bằng 528

d)

497 lít vì 635 − 138 bằng 497

107.

Hàng trên có 7 quả cam, hàng dưới có 5 quả cam. Hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy quả cam?

a)

2 quả vì 7 trừ 5 bằng 2

b)

3 quả vì 7 trừ 4 bằng 3

c)

4 quả vì 7 trừ 3 bằng 4

d)

1 quả vì 7 trừ 6 bằng 1

108.

Lớp 3A có 19 bạn nữ và 16 bạn nam. Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là bao nhiêu?

a)

3 bạn vì 19 − 16 bằng 3

b)

2 bạn vì 19 − 17 bằng 2

c)

4 bạn vì 20 − 16 bằng 4

d)

5 bạn vì 21 − 16 bằng 5

109.

Một bao gạo nặng 50 kg, một bao ngô nặng 35 kg. Bao ngô nhẹ hơn bao gạo bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

15 kg vì 50 − 35 bằng 15

b)

10 kg vì 45 − 35 bằng 10

c)

20 kg vì 55 − 35 bằng 20

d)

25 kg vì 60 − 35 bằng 25

110.

Em có 125 viên bi, bạn A cho thêm 37 viên bi. Em có tất cả bao nhiêu viên bi?

a)

162 viên vì 125 + 37 bằng 162

b)

172 viên vì 135 + 37 bằng 172

c)

152 viên vì 125 + 27 bằng 152

d)

182 viên vì 145 + 37 bằng 182

111.

Một nông trại hái 408 quả táo buổi sáng và buổi chiều hái thêm 195 quả. Tổng số táo đã hái là bao nhiêu?

a)

603 quả vì 408 + 195 bằng 603

b)

593 quả vì 408 + 185 bằng 593

c)

613 quả vì 418 + 195 bằng 613

d)

583 quả vì 398 + 185 bằng 583

112.

Lan có 75 trang cần đọc trong tuần. Lan đọc 18 trang vào thứ Hai và 24 trang vào thứ Ba. Còn lại Lan phải đọc bao nhiêu trang nữa?

a)

33 trang vì 75 − (18 + 24) bằng 33

b)

43 trang vì 75 − (18 + 14) bằng 43

c)

23 trang vì 75 − (18 + 34) bằng 23

d)

53 trang vì 75 − (8 + 14) bằng 53

113.

Đồng hồ kim A đang chỉ mấy giờ? (kim giờ giữa 7 và 8, kim phút chỉ số 1)

a)

7 giờ 05 phút

b)

7 giờ 10 phút

c)

8 giờ 05 phút

d)

8 giờ 10 phút

114.

Đồng hồ kim B đang chỉ mấy giờ? (kim giờ giữa 3 và 4, kim phút chỉ số 2)

a)

3 giờ 10 phút

b)

3 giờ 05 phút

c)

4 giờ 10 phút

d)

4 giờ 05 phút

115.

Đồng hồ kim C đang chỉ mấy giờ? (kim giờ giữa 4 và 5, kim phút chỉ số 4)

a)

4 giờ 20 phút

b)

4 giờ 25 phút

c)

5 giờ 20 phút

d)

5 giờ 25 phút

116.

Đồng hồ kim D đang chỉ mấy giờ? (kim giờ ở 9, kim phút ở 6)

a)

9 giờ 30 phút

b)

9 giờ 35 phút

c)

8 giờ 30 phút

d)

10 giờ 30 phút

117.

Đồng hồ kim E đang chỉ mấy giờ? (kim giờ gần 2, kim phút ở số 7)

a)

2 giờ 35 phút

b)

1 giờ 35 phút

c)

2 giờ 30 phút

d)

1 giờ 30 phút

118.

Đồng hồ kim G đang chỉ mấy giờ? (kim giờ gần 8, kim phút ở số 10)

a)

8 giờ 50 phút

b)

7 giờ 50 phút

c)

8 giờ 55 phút

d)

7 giờ 55 phút

119.

Hãy quay kim để đồng hồ chỉ 7 giờ 05 phút. Kim phút cần đặt ở đâu?

a)

Số 1 trên mặt đồng hồ

b)

Số 5 trên mặt đồng hồ

c)

Giữa số 1 và số 2

d)

Ngay số 12 đậm

120.

Để chỉ 6 giờ rưỡi, kim phút phải chỉ số nào?

a)

Số 6

b)

Số 3

c)

Số 9

d)

Số 12

121.

Muốn đồng hồ chỉ 11 giờ 50 phút, kim phút nên ở số nào?

a)

Số 10

b)

Số 5

c)

Số 8

d)

Số 2

122.

Đồng hồ số A hiển thị 5:20. Cách đọc đúng là gì?

a)

Năm giờ hai mươi phút

b)

Năm giờ mười lăm phút

c)

Năm giờ ba mươi phút

d)

Năm giờ năm phút

123.

Đồng hồ số B hiển thị 9:15. Cách đọc đúng là gì?

a)

Chín giờ mười lăm phút

b)

Chín giờ ba mươi phút

c)

Chín giờ năm phút

d)

Chín giờ bốn mươi lăm phút

124.

Đồng hồ số C hiển thị 12:35. Cách đọc đúng là gì?

a)

Mười hai giờ ba mươi lăm phút

b)

Mười hai giờ ba mươi phút

c)

Mười hai giờ năm mươi phút

d)

Mười hai giờ mười lăm phút

125.

Đồng hồ số D hiển thị 14:05. Dạng 12 giờ tương ứng là gì?

a)

2 giờ 05 phút chiều

b)

2 giờ 05 phút sáng

c)

4 giờ 05 phút chiều

d)

12 giờ 05 phút chiều

126.

Đồng hồ số E hiển thị 17:30. Dạng 12 giờ tương ứng là gì?

a)

5 giờ 30 phút chiều

b)

5 giờ 30 phút sáng

c)

7 giờ 30 phút chiều

d)

3 giờ 30 phút chiều

127.

Đồng hồ số G hiển thị 21:55. Dạng 12 giờ tương ứng là gì?

a)

9 giờ 55 phút tối

b)

9 giờ 55 phút sáng

c)

11 giờ 55 phút tối

d)

8 giờ 55 phút tối

128.

Vào buổi chiều, hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian? (A:16:00, B: kim giờ 3, kim phút 6; C:16:30; D: kim gần 7, phút ở 1; E:13:25; G: kim gần 9, phút ở 3)

a)

A và B

b)

A và C

c)

C và G

d)

B và C

129.

Đồng hồ nhân vật bên trái chỉ thời gian nào? (kim phút ở số 7)

a)

8 giờ 35 phút

b)

9 giờ kém 25 phút

c)

8 giờ 45 phút

d)

9 giờ kém 15 phút

130.

Đồng hồ nhân vật giữa chỉ thời gian nào? (kim phút ở số 9)

a)

8 giờ 45 phút

b)

9 giờ kém 15 phút

c)

8 giờ 35 phút

d)

9 giờ kém 25 phút

131.

Đồng hồ nhân vật bên phải chỉ thời gian nào? (kim phút ở số 11)

a)

8 giờ 55 phút

b)

9 giờ kém 5 phút

c)

8 giờ 50 phút

d)

9 giờ kém 10 phút

132.

Đồng hồ A đang chỉ mấy giờ?

a)

7 giờ kém 5 phút

b)

6 giờ 55 phút

c)

7 giờ 5 phút

d)

6 giờ kém 5 phút

133.

Đồng hồ B đang chỉ mấy giờ?

a)

4 giờ 20 phút

b)

5 giờ 20 phút

c)

4 giờ kém 20 phút

d)

5 giờ kém 20 phút

134.

Đồng hồ C đang chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ 10 phút

b)

2 giờ 10 phút

c)

3 giờ kém 10 phút

d)

2 giờ kém 10 phút

135.

Đồng hồ D đang chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 25 phút

b)

7 giờ 25 phút

c)

8 giờ kém 25 phút

d)

7 giờ kém 25 phút

136.

Đồng hồ E đang chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 40 phút

b)

9 giờ 40 phút

c)

10 giờ kém 20 phút

d)

9 giờ kém 20 phút

137.

Đồng hồ G đang chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ 35 phút

b)

11 giờ 35 phút

c)

12 giờ kém 25 phút

d)

11 giờ kém 25 phút

138.

Hãy quay kim để đồng hồ chỉ 3 giờ 15 phút. Kim phút cần đặt ở vị trí nào?

a)

Số 3 trên mặt đồng hồ

b)

Giữa số 2 và số 3

c)

Số 12 trên mặt đồng hồ

d)

Số 9 trên mặt đồng hồ

139.

Để đồng hồ chỉ 9 giờ kém 10 phút, kim phút phải ở số nào?

a)

Số 8

b)

Số 2

c)

Số 10

d)

Số 4

140.

Để đồng hồ chỉ 4 giờ kém 5 phút, kim phút đặt ở đâu?

a)

Số 11

b)

Số 1

c)

Số 5

d)

Số 7

141.

Ghép đồng hồ A với cách đọc nào đúng?

a)

3 giờ 5 phút

b)

4 giờ 15 phút

c)

7 giờ 20 phút

d)

9 giờ kém 15 phút

142.

Ghép đồng hồ B với cách đọc nào đúng?

a)

10 giờ kém 10 phút

b)

12 giờ kém 5 phút

c)

4 giờ 15 phút

d)

7 giờ 20 phút

143.

Ghép đồng hồ D với cách đọc nào đúng?

a)

10 giờ kém 10 phút

b)

12 giờ kém 5 phút

c)

9 giờ kém 15 phút

d)

7 giờ 20 phút

144.

Ghép đồng hồ E với cách đọc nào đúng?

a)

9 giờ kém 15 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

3 giờ 5 phút

d)

10 giờ kém 10 phút

145.

Ghép đồng hồ G với cách đọc nào đúng?

a)

7 giờ 20 phút

b)

10 giờ kém 10 phút

c)

4 giờ 15 phút

d)

3 giờ 5 phút

146.

Bạn Minh thức dậy lúc mấy giờ theo hình?

a)

6 giờ 30 phút

b)

6 giờ 15 phút

c)

6 giờ 45 phút

d)

6 giờ 55 phút

147.

Bạn Minh đánh răng, rửa mặt lúc mấy giờ theo hình?

a)

6 giờ 50 phút

b)

7 giờ kém 10 phút

c)

7 giờ 10 phút

d)

6 giờ 40 phút

148.

Bạn Minh ăn sáng lúc mấy giờ theo hình?

a)

7 giờ 30 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ 10 phút

d)

7 giờ 40 phút

149.

Bạn Minh tới trường lúc mấy giờ theo hình?

a)

7 giờ 55 phút

b)

8 giờ kém 5 phút

c)

8 giờ 05 phút

d)

7 giờ 50 phút

150.

Bạn Minh bắt đầu đi từ trường về nhà lúc mấy giờ theo hình?

a)

11 giờ 55 phút

b)

12 giờ kém 5 phút

c)

12 giờ 05 phút

d)

12 giờ 15 phút