Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập Toán – Trích xuất câu hỏi (Trang 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Tính. Giá trị của 3+33+3 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Bài 1: Tính. Giá trị của 4+54+5 là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

3.

Bài 1: Tính. Giá trị của 8−68-6 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Bài 1: Tính. Giá trị của 10−410-4 là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Bài 1: Tính. Giá trị của 7−47-4 là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Bài 1: Tính. Giá trị của 8−58-5 là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Bài 1: Tính. Giá trị của 8+28+2 là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

8.

Bài 1: Tính. Giá trị của 4+34+3 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Bài 1: Tính. Giá trị của 7−67-6 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Bài 1: Tính. Giá trị của 4+64+6 là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

11.

Bài 1: Tính. Giá trị của 5−55-5 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Bài 1: Tính. (Trùng lặp theo phiếu) Giá trị của 8−58-5 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Bài 1: Tính. Giá trị của 9−49-4 là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Bài 1: Tính. Giá trị của 3+63+6 là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

15.

Bài 1: Tính. Giá trị của 4−14-1 là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Bài 1: Tính. Giá trị của 2+52+5 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

17.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 3+2−13+2-1 là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 4−4+34-4+3 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 5+5−35+5-3 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

20.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 10−4−210-4-2 là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 8−4−28-4-2 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 1+4+51+4+5 là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

23.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 9−0+19-0+1 là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

24.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 3+4−43+4-4 là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 1+9−51+9-5 là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 6+4−56+4-5 là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 8−8+48-8+4 là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 7−2+47-2+4 là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

29.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 4  □  54\;\square\;5 .

a)

<

b)

>

c)

=

30.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 1  □  01\;\square\;0 .

a)

<

b)

>

c)

=

31.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 2  □  52\;\square\;5 .

a)

<

b)

>

c)

=

32.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 5  □  45\;\square\;4 .

a)

<

b)

>

c)

=

33.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 10  □  810\;\square\;8 .

a)

<

b)

>

c)

=

34.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 6  □  86\;\square\;8 .

a)

<

b)

>

c)

=

35.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 3+3  □  4−13+3\;\square\;4-1 .

a)

<

b)

>

c)

=

36.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 7−4  □  8+27-4\;\square\;8+2 .

a)

<

b)

>

c)

=

37.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 10−4  □  6+010-4\;\square\;6+0 .

a)

<

b)

>

c)

=

38.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 9−3  □  1+49-3\;\square\;1+4 .

a)

<

b)

>

c)

=

39.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 10−9  □  1+710-9\;\square\;1+7 .

a)

<

b)

>

c)

=

40.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 5−3  □  2+35-3\;\square\;2+3 .

a)

<

b)

>

c)

=

41.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 6+2  □  9−16+2\;\square\;9-1 .

a)

<

b)

>

c)

=

42.

Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 7−4  □  4+27-4\;\square\;4+2 .

a)

<

b)

>

c)

=

43.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 1010 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7-5, +3, +2, -7, -2, +7 . Giá trị sau bước −5-5 là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 1010 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7-5, +3, +2, -7, -2, +7 . Giá trị sau bước +3+3 là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

45.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 1010 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7-5, +3, +2, -7, -2, +7 . Giá trị sau bước +2+2 là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

46.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 1010 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7-5, +3, +2, -7, -2, +7 . Giá trị sau bước −7-7 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 1010 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7-5, +3, +2, -7, -2, +7 . Giá trị sau bước −2-2 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

48.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 1010 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7-5, +3, +2, -7, -2, +7 . Giá trị sau bước +7+7 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

49.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 33 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5+5, -6, -2, +4, +3, -5 . Giá trị sau bước +5+5 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

50.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 33 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5+5, -6, -2, +4, +3, -5 . Giá trị sau bước −6-6 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

51.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 33 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5+5, -6, -2, +4, +3, -5 . Giá trị sau bước −2-2 là bao nhiêu?

a)

−2

b)

0

c)

1

d)

2

52.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 33 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5+5, -6, -2, +4, +3, -5 . Giá trị sau bước +4+4 là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 33 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5+5, -6, -2, +4, +3, -5 . Giá trị sau bước +3+3 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

54.

Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 33 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5+5, -6, -2, +4, +3, -5 . Giá trị sau bước −5-5 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để 3+□=63+\square=6 .

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để 5−□=35-\square=3 .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để □−4=1\square-4=1 .

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

58.

Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để 2−□=12-\square=1 .

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để □+5=7\square+5=7 .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để □+2=5\square+2=5 .

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để □−3=2\square-3=2 .

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để 4+□=94+\square=9 .

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để □+4=10\square+4=10 .

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

64.

Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để 6−□=26-\square=2 .

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Bài 6: Viết phép tính thích hợp dựa vào hình minh họa đàn cừu: có 3 con cừu trong chuồng và 2 con cừu đang nhảy bên ngoài. Chọn phép tính biểu diễn số cừu tất cả.

a)

3+2=53+2=5

b)

5−2=35-2=3

c)

2+2=52+2=5

d)

3+3=53+3=5

66.

Bài 1: Tính. Kết quả của 6−46-4 là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

67.

Bài 1: Tính. Kết quả của 4−34-3 là bao nhiêu?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

68.

Bài 1: Tính. Kết quả của 1+2+11+2+1 là bao nhiêu?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

22

69.

Bài 1: Tính. Kết quả của 10−9−110-9-1 là bao nhiêu?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

70.

Bài 1: Tính. Kết quả của 8−58-5 là bao nhiêu?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

71.

Bài 1: Tính. Kết quả của 3+63+6 là bao nhiêu?

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1010

72.

Bài 1: Tính. Kết quả của 3+2−13+2-1 là bao nhiêu?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

73.

Bài 1: Tính. Kết quả của 2+5+02+5+0 là bao nhiêu?

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

74.

Bài 1: Tính. Kết quả của 3+53+5 là bao nhiêu?

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

75.

Bài 1: Tính. Kết quả của 10−510-5 là bao nhiêu?

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

76.

Bài 1: Tính. Kết quả của 3+4−53+4-5 là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

77.

Bài 1: Tính. Kết quả của 2−2+62-2+6 là bao nhiêu?

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

78.

Bài 1: Tính. Kết quả của 2+12+1 là bao nhiêu?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

79.

Bài 1: Tính. Kết quả của 4+04+0 là bao nhiêu?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

80.

Bài 1: Tính. Kết quả của 8−5+28-5+2 là bao nhiêu?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

81.

Bài 1: Tính. Kết quả của 1+1+51+1+5 là bao nhiêu?

a)

55

b)

66

c)

77

d)

88

82.

Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: 9−□=59-\square=5 . Số cần điền là số nào?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

83.

Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: 8−□=38-\square=3 . Số cần điền là số nào?

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

84.

Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: □+5=10\square+5=10 . Số cần điền là số nào?

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

85.

Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: □+4=6\square+4=6 . Số cần điền là số nào?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

86.

Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: □−2=5\square-2=5 . Số cần điền là số nào?

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

87.

Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: 6+□=96+\square=9 . Số cần điền là số nào?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

88.

Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: 4+□=74+\square=7 . Số cần điền là số nào?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

89.

Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: □+2=5\square+2=5 . Số cần điền là số nào?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

90.

Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: □−3=7\square-3=7 . Số cần điền là số nào?

a)

88

b)

99

c)

1010

d)

1111

91.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 5  □  55\;\square\;5 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

92.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 2  □  92\;\square\;9 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

93.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 1  □  21\;\square\;2 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

94.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 3  □  83\;\square\;8 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

95.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 9  □  49\;\square\;4 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

96.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 10  □  710\;\square\;7 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

97.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 1  □  31\;\square\;3 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

98.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 5  □  25\;\square\;2 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

99.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 2+3  □  4−32+3\;\square\;4-3 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

100.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 3+3  □  8−33+3\;\square\;8-3 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

101.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 4−2  □  10−84-2\;\square\;10-8 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

102.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 7+3  □  9+17+3\;\square\;9+1 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

103.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 9−6  □  9−49-6\;\square\;9-4 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

104.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 8−5  □  7+18-5\;\square\;7+1 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

105.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 2+5  □  3+22+5\;\square\;3+2 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

106.

Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 3−2  □  1+33-2\;\square\;1+3 .

a)

<<

b)

>>

c)

==

d)

Không xác định

107.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 88 , thực hiện lần lượt các phép tính: −5-5 , −2-2 , +6+6 , +3+3 , −2-2 , −3-3 . Giá trị sau bước −5-5 là bao nhiêu?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

108.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 88 , sau khi −5-5 rồi tiếp tục −2-2 . Giá trị sau bước −2-2 là bao nhiêu?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

109.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 88 , sau các bước −5-5 , −2-2 rồi +6+6 . Giá trị sau bước +6+6 là bao nhiêu?

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

110.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 88 , sau các bước −5-5 , −2-2 , +6+6 rồi +3+3 . Giá trị sau bước +3+3 là bao nhiêu?

a)

88

b)

99

c)

1010

d)

1111

111.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 88 , sau các bước −5-5 , −2-2 , +6+6 , +3+3 rồi −2-2 . Giá trị sau bước −2-2 là bao nhiêu?

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1010

112.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 88 , sau các bước −5-5 , −2-2 , +6+6 , +3+3 , −2-2 rồi −3-3 . Giá trị sau bước −3-3 là bao nhiêu?

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

113.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 99 , thực hiện lần lượt các phép tính: −7-7 , +2+2 , +5+5 , +1+1 , −5-5 , −2-2 . Giá trị sau bước −7-7 là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

114.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 99 , sau khi −7-7 rồi +2+2 . Giá trị sau bước +2+2 là bao nhiêu?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

115.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 99 , sau các bước −7-7 , +2+2 rồi +5+5 . Giá trị sau bước +5+5 là bao nhiêu?

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1010

116.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 99 , sau các bước −7-7 , +2+2 , +5+5 rồi +1+1 . Giá trị sau bước +1+1 là bao nhiêu?

a)

99

b)

1010

c)

1111

d)

1212

117.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 99 , sau các bước −7-7 , +2+2 , +5+5 , +1+1 rồi −5-5 . Giá trị sau bước −5-5 là bao nhiêu?

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

118.

Bài 4: Số? Bắt đầu từ 99 , sau các bước −7-7 , +2+2 , +5+5 , +1+1 , −5-5 rồi −2-2 . Giá trị sau bước −2-2 là bao nhiêu?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

119.

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Mệnh đề 5−4=25-4=2 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Mệnh đề 3+3=63+3=6 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Mệnh đề 4+1>24+1>2 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Mệnh đề 7−3<47-3<4 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Với các số 6,  0,  3,  76,\;0,\;3,\;7 , phát biểu “Từ bé đến lớn là 0, 3, 6, 7” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Với các số 6,  0,  3,  76,\;0,\;3,\;7 , phát biểu “Từ lớn đến bé là 7, 3, 6, 0” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Bài 6: Viết phép tính thích hợp. Trong hình, một bạn nhỏ cầm 22 quả bóng và một bạn khác cầm 33 quả bóng. Theo thứ tự “bé gái + bé trai”, chọn phép tính thể hiện tổng số bóng và kết quả đúng.

a)

2+3=52+3=5

b)

3+2=43+2=4

c)

2+2=52+2=5

d)

3+1=53+1=5

126.

Bài 1: Tính: 7 − 4 = ……

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

127.

Bài 1: Tính: 4 − 4 = ……

a)

44

b)

11

c)

00

d)

22

128.

Bài 1: Tính: 3 + 2 + 1 = ……

a)

55

b)

66

c)

44

d)

33

129.

Bài 1: Tính: 10 − 5 − 1 = ……

a)

66

b)

55

c)

44

d)

33

130.

Bài 1: Tính: 9 − 5 = ……

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

131.

Bài 1: Tính: 4 + 6 = ……

a)

99

b)

1010

c)

88

d)

77

132.

Bài 1: Tính: 3 + 3 − 5 = ……

a)

11

b)

00

c)

22

d)

33

133.

Bài 1: Tính: 4 + 5 + 0 = ……

a)

88

b)

99

c)

1010

d)

77

134.

Bài 1: Tính: 3 + 4 = ……

a)

55

b)

66

c)

77

d)

88

135.

Bài 1: Tính: 10 − 7 = ……

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

136.

Bài 1: Tính: 4 + 4 − 0 = ……

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

137.

Bài 1: Tính: 2 − 1 + 7 = ……

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1010

138.

Bài 1: Tính: 0 + 1 = ……

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

139.

Bài 1: Tính: 4 + 4 = ……

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

140.

Bài 1: Tính: 8 − 5 + 0 = ……

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

141.

Bài 1: Tính: 4 + 1 + 5 = ……

a)

99

b)

1010

c)

88

d)

77

142.

Bài 2: Số? 4 + □ = 5

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

143.

Bài 2: Số? 1 + □ = 3

a)

11

b)

22

c)

33

d)

00

144.

Bài 2: Số? □ − 2 = 4

a)

55

b)

66

c)

77

d)

88

145.

Bài 2: Số? □ − 3 = 2

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

146.

Bài 2: Số? □ + 5 = 7

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

147.

Bài 2: Số? 7 − □ = 5

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

148.

Bài 2: Số? 3 + □ = 8

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

149.

Bài 2: Số? □ + 2 = 4

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

150.

Bài 2: Số? □ − 3 = 0

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44