Font size
WorksheetsPhiếu bài tập Toán – Trích xuất câu hỏi (Trang 1)
Total questions: 150
Worksheet time: 3hrs 30mins
Bài 1: Tính. Giá trị của 3+3 là bao nhiêu?
5
6
7
8
Bài 1: Tính. Giá trị của 4+5 là bao nhiêu?
8
9
10
11
Bài 1: Tính. Giá trị của 8−6 là bao nhiêu?
1
2
3
4
Bài 1: Tính. Giá trị của 10−4 là bao nhiêu?
4
5
6
7
Bài 1: Tính. Giá trị của 7−4 là bao nhiêu?
2
3
4
5
Bài 1: Tính. Giá trị của 8−5 là bao nhiêu?
2
3
4
5
Bài 1: Tính. Giá trị của 8+2 là bao nhiêu?
8
9
10
11
Bài 1: Tính. Giá trị của 4+3 là bao nhiêu?
6
7
8
9
Bài 1: Tính. Giá trị của 7−6 là bao nhiêu?
0
1
2
3
Bài 1: Tính. Giá trị của 4+6 là bao nhiêu?
8
9
10
11
Bài 1: Tính. Giá trị của 5−5 là bao nhiêu?
0
1
2
3
Bài 1: Tính. (Trùng lặp theo phiếu) Giá trị của 8−5 là bao nhiêu?
1
2
3
4
Bài 1: Tính. Giá trị của 9−4 là bao nhiêu?
4
5
6
7
Bài 1: Tính. Giá trị của 3+6 là bao nhiêu?
7
8
9
10
Bài 1: Tính. Giá trị của 4−1 là bao nhiêu?
2
3
4
5
Bài 1: Tính. Giá trị của 2+5 là bao nhiêu?
6
7
8
9
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 3+2−1 là bao nhiêu?
3
4
5
6
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 4−4+3 là bao nhiêu?
1
2
3
4
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 5+5−3 là bao nhiêu?
6
7
8
9
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 10−4−2 là bao nhiêu?
2
3
4
5
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 8−4−2 là bao nhiêu?
1
2
3
4
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 1+4+5 là bao nhiêu?
8
9
10
11
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 9−0+1 là bao nhiêu?
9
10
11
12
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 3+4−4 là bao nhiêu?
2
3
4
5
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 1+9−5 là bao nhiêu?
4
5
6
7
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 6+4−5 là bao nhiêu?
3
4
5
6
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 8−8+4 là bao nhiêu?
2
3
4
5
Bài 2: Tính nhẩm. Giá trị của 7−2+4 là bao nhiêu?
7
8
9
10
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 4□5 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 1□0 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 2□5 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 5□4 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 10□8 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 6□8 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 3+3□4−1 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 7−4□8+2 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 10−4□6+0 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 9−3□1+4 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 10−9□1+7 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 5−3□2+3 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 6+2□9−1 .
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp (<, >, =). Chọn dấu đúng cho 7−4□4+2 .
<
>
=
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 10 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7 . Giá trị sau bước −5 là bao nhiêu?
3
4
5
6
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 10 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7 . Giá trị sau bước +3 là bao nhiêu?
7
8
9
10
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 10 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7 . Giá trị sau bước +2 là bao nhiêu?
9
10
11
12
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 10 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7 . Giá trị sau bước −7 là bao nhiêu?
1
2
3
4
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 10 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7 . Giá trị sau bước −2 là bao nhiêu?
0
1
2
3
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 10 rồi lần lượt −5,+3,+2,−7,−2,+7 . Giá trị sau bước +7 là bao nhiêu?
6
7
8
9
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 3 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5 . Giá trị sau bước +5 là bao nhiêu?
6
7
8
9
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 3 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5 . Giá trị sau bước −6 là bao nhiêu?
0
1
2
3
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 3 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5 . Giá trị sau bước −2 là bao nhiêu?
−2
0
1
2
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 3 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5 . Giá trị sau bước +4 là bao nhiêu?
3
4
5
6
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 3 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5 . Giá trị sau bước +3 là bao nhiêu?
6
7
8
9
Bài 4: Số? Dãy bánh mì bắt đầu từ 3 rồi lần lượt +5,−6,−2,+4,+3,−5 . Giá trị sau bước −5 là bao nhiêu?
1
2
3
4
Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để 3+□=6 .
2
3
4
5
Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để 5−□=3 .
1
2
3
4
Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để □−4=1 .
4
5
6
7
Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để 2−□=1 .
0
1
2
3
Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để □+5=7 .
1
2
3
4
Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để □+2=5 .
2
3
4
5
Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để □−3=2 .
3
4
5
6
Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để 4+□=9 .
3
4
5
6
Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để □+4=10 .
5
6
7
8
Bài 5: Số? Tìm số thích hợp để 6−□=2 .
2
3
4
5
Bài 6: Viết phép tính thích hợp dựa vào hình minh họa đàn cừu: có 3 con cừu trong chuồng và 2 con cừu đang nhảy bên ngoài. Chọn phép tính biểu diễn số cừu tất cả.
3+2=5
5−2=3
2+2=5
3+3=5
Bài 1: Tính. Kết quả của 6−4 là bao nhiêu?
1
2
3
4
Bài 1: Tính. Kết quả của 4−3 là bao nhiêu?
0
1
2
3
Bài 1: Tính. Kết quả của 1+2+1 là bao nhiêu?
3
4
5
2
Bài 1: Tính. Kết quả của 10−9−1 là bao nhiêu?
0
1
2
3
Bài 1: Tính. Kết quả của 8−5 là bao nhiêu?
2
3
4
5
Bài 1: Tính. Kết quả của 3+6 là bao nhiêu?
7
8
9
10
Bài 1: Tính. Kết quả của 3+2−1 là bao nhiêu?
3
4
5
6
Bài 1: Tính. Kết quả của 2+5+0 là bao nhiêu?
6
7
8
9
Bài 1: Tính. Kết quả của 3+5 là bao nhiêu?
6
7
8
9
Bài 1: Tính. Kết quả của 10−5 là bao nhiêu?
4
5
6
7
Bài 1: Tính. Kết quả của 3+4−5 là bao nhiêu?
1
2
3
4
Bài 1: Tính. Kết quả của 2−2+6 là bao nhiêu?
4
5
6
7
Bài 1: Tính. Kết quả của 2+1 là bao nhiêu?
2
3
4
5
Bài 1: Tính. Kết quả của 4+0 là bao nhiêu?
3
4
5
6
Bài 1: Tính. Kết quả của 8−5+2 là bao nhiêu?
3
4
5
6
Bài 1: Tính. Kết quả của 1+1+5 là bao nhiêu?
5
6
7
8
Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: 9−□=5 . Số cần điền là số nào?
3
4
5
6
Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: 8−□=3 . Số cần điền là số nào?
4
5
6
7
Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: □+5=10 . Số cần điền là số nào?
4
5
6
7
Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: □+4=6 . Số cần điền là số nào?
1
2
3
4
Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: □−2=5 . Số cần điền là số nào?
6
7
8
9
Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: 6+□=9 . Số cần điền là số nào?
2
3
4
5
Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: 4+□=7 . Số cần điền là số nào?
2
3
4
5
Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: □+2=5 . Số cần điền là số nào?
2
3
4
5
Bài 2: Số? Điền số thích hợp vào ô trống: □−3=7 . Số cần điền là số nào?
8
9
10
11
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 5□5 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 2□9 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 1□2 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 3□8 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 9□4 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 10□7 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 1□3 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 5□2 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 2+3□4−3 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 3+3□8−3 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 4−2□10−8 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 7+3□9+1 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 9−6□9−4 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 8−5□7+1 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 2+5□3+2 .
<
>
=
Không xác định
Bài 3: Điền dấu <, >, =. Chọn dấu đúng cho 3−2□1+3 .
<
>
=
Không xác định
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 8 , thực hiện lần lượt các phép tính: −5 , −2 , +6 , +3 , −2 , −3 . Giá trị sau bước −5 là bao nhiêu?
2
3
4
5
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 8 , sau khi −5 rồi tiếp tục −2 . Giá trị sau bước −2 là bao nhiêu?
0
1
2
3
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 8 , sau các bước −5 , −2 rồi +6 . Giá trị sau bước +6 là bao nhiêu?
6
7
8
9
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 8 , sau các bước −5 , −2 , +6 rồi +3 . Giá trị sau bước +3 là bao nhiêu?
8
9
10
11
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 8 , sau các bước −5 , −2 , +6 , +3 rồi −2 . Giá trị sau bước −2 là bao nhiêu?
7
8
9
10
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 8 , sau các bước −5 , −2 , +6 , +3 , −2 rồi −3 . Giá trị sau bước −3 là bao nhiêu?
4
5
6
7
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 9 , thực hiện lần lượt các phép tính: −7 , +2 , +5 , +1 , −5 , −2 . Giá trị sau bước −7 là bao nhiêu?
1
2
3
4
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 9 , sau khi −7 rồi +2 . Giá trị sau bước +2 là bao nhiêu?
3
4
5
6
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 9 , sau các bước −7 , +2 rồi +5 . Giá trị sau bước +5 là bao nhiêu?
7
8
9
10
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 9 , sau các bước −7 , +2 , +5 rồi +1 . Giá trị sau bước +1 là bao nhiêu?
9
10
11
12
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 9 , sau các bước −7 , +2 , +5 , +1 rồi −5 . Giá trị sau bước −5 là bao nhiêu?
4
5
6
7
Bài 4: Số? Bắt đầu từ 9 , sau các bước −7 , +2 , +5 , +1 , −5 rồi −2 . Giá trị sau bước −2 là bao nhiêu?
2
3
4
5
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Mệnh đề 5−4=2 là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Mệnh đề 3+3=6 là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Mệnh đề 4+1>2 là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Mệnh đề 7−3<4 là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Với các số 6,0,3,7 , phát biểu “Từ bé đến lớn là 0, 3, 6, 7” là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Với các số 6,0,3,7 , phát biểu “Từ lớn đến bé là 7, 3, 6, 0” là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Bài 6: Viết phép tính thích hợp. Trong hình, một bạn nhỏ cầm 2 quả bóng và một bạn khác cầm 3 quả bóng. Theo thứ tự “bé gái + bé trai”, chọn phép tính thể hiện tổng số bóng và kết quả đúng.
2+3=5
3+2=4
2+2=5
3+1=5
Bài 1: Tính: 7 − 4 = ……
0
1
2
3
Bài 1: Tính: 4 − 4 = ……
4
1
0
2
Bài 1: Tính: 3 + 2 + 1 = ……
5
6
4
3
Bài 1: Tính: 10 − 5 − 1 = ……
6
5
4
3
Bài 1: Tính: 9 − 5 = ……
2
3
4
5
Bài 1: Tính: 4 + 6 = ……
9
10
8
7
Bài 1: Tính: 3 + 3 − 5 = ……
1
0
2
3
Bài 1: Tính: 4 + 5 + 0 = ……
8
9
10
7
Bài 1: Tính: 3 + 4 = ……
5
6
7
8
Bài 1: Tính: 10 − 7 = ……
1
2
3
4
Bài 1: Tính: 4 + 4 − 0 = ……
6
7
8
9
Bài 1: Tính: 2 − 1 + 7 = ……
7
8
9
10
Bài 1: Tính: 0 + 1 = ……
0
1
2
3
Bài 1: Tính: 4 + 4 = ……
6
7
8
9
Bài 1: Tính: 8 − 5 + 0 = ……
2
3
4
5
Bài 1: Tính: 4 + 1 + 5 = ……
9
10
8
7
Bài 2: Số? 4 + □ = 5
0
1
2
3
Bài 2: Số? 1 + □ = 3
1
2
3
0
Bài 2: Số? □ − 2 = 4
5
6
7
8
Bài 2: Số? □ − 3 = 2
4
5
6
7
Bài 2: Số? □ + 5 = 7
1
2
3
4
Bài 2: Số? 7 − □ = 5
1
2
3
4
Bài 2: Số? 3 + □ = 8
3
4
5
6
Bài 2: Số? □ + 2 = 4
1
2
3
4
Bài 2: Số? □ − 3 = 0
1
2
3
4
