wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 Trưởng

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi 37. Cầu (D- Demand) là số lượng hàng hoá hay dịch vụ mà người mua …. ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định, trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi.
a)
A. một mức giá xác định
b)
B. một mức thu nhập xác định
c)
C. tại các mức giá khác nhau
d)
D. tại các mức thu nhập khác nhau
2.
Câu hỏi 38. Lượng cầu (Qd – Quantity demanded) là số lượng hàng hóa – dịch vụ mà người mua sẵn sàng hoặc có khả năng mua tại … trong một khoảng thời gian nhất định, trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi.
a)
A. lượng cầu/giá cả
b)
B. cầu/giá cả
c)
C. lượng cầu/thu nhập
d)
D. cầu/thu nhập
3.
Câu hỏi 39. Đường cầu là đường biểu diễn quan hệ giữa … và … của một mặt hàng nào đó trong một khoảng thời gian nhất định, trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi.
a)
A. tăng lên
b)
B. giảm xuống
c)
C. không đổi
d)
D. cân bằng
4.
Câu hỏi 40. Theo luật cầu, lượng cầu về một loại hàng hoá - dịch vụ nào đó có xu hướng …. khi giá cả của hàng hoá dịch vụ đó giảm xuống và ngược lại (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi).
a)
A. tại các mức giá khác nhau
b)
B. tại các mức thu nhập khác nhau
c)
C. tại một mức giá xác định
d)
D. tại một mức thu nhập xác định
5.
Câu hỏi 41. Cung là số lượng một loại hàng hoá, dịch vụ mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán … trong một thời gian nhất định (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi).
a)
A. Lượng cung
b)
B. Biểu cung
c)
C. Cung
d)
D. Đường cung
6.
Câu hỏi 42. …... là lượng hàng hoá - dịch vụ mà người bán sẵn sàng và có khả năng bán tại một mức giá xác định trong một thời gian nhất định (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi).
a)
A. quy luật cung
b)
B. quy luật cầu
c)
C. quy luật lợi ích cận biên giảm dần
d)
D. quy luật chi phí cơ hội tăng dần
7.
Câu hỏi 43. Theo …, số lượng một loại hàng hoá - dịch vụ được bán ra thị trường trong khoảng thời gian đã cho tăng lên khi giá của nó tăng lên và ngược lại (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi).
a)
A. Thu nhập
b)
B. Thị hiếu
c)
C. Giá cả hàng hóa liên quan
d)
D. Công nghệ sản xuất
8.
Câu hỏi 44. Đâu không phải là yếu tố ngoại sinh tác động đến cầu về một loại hàng hóa, dịch vụ:
a)
A. Công nghệ sản xuất
b)
B. Giá của hàng hóa X
c)
C. Giá của các yếu tố đầu vào
d)
D. Số lượng người bán trên thị trường hàng hóa X
9.
Câu hỏi 45. Yếu tố nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X:
a)
A. Giá cả của bản thân hàng hóa
b)
B. Giá cả hàng hóa liên quan
c)
C. Giá cả hàng hóa thay thế
d)
D. Giá cả hàng hóa bổ sung
10.
Câu hỏi 46. Yếu tố nào dưới đây gây ra hiện tượng di chuyển dọc trên đường cầu hàng hóa, dịch vụ:
a)
A. đáp ứng vừa đủ
b)
B. đáp ứng lớn hơn
c)
C. đáp ứng ít hơn
d)
D. vượt quá
11.
Câu hỏi 47. Trạng thái cân bằng cung cầu đối với một hàng hoá, dịch vụ là một trạng thái mà tại đó lượng cung … lượng cầu đối với hàng hoá, dịch vụ đó trong một thời kỳ nhất định.
a)
A. mức giá hàng hóa đó thấp hơn giá cân bằng
b)
B. mức giá hàng hóa đó cao hơn giá cân bằng
c)
C. mức giá hàng hóa đó đúng bằng giá cân bằng
d)
D. mức giá cân bằng thấp hơn mức giá hàng hóa đó
12.
Câu hỏi 48. Trạng thái thiếu hụt một loại hàng hóa, dịch vụ nào đó trên thị trường xảy ra khi:
a)
A. lượng cung lớn hơn lượng cầu
b)
B. lượng cầu lớn hơn lượng cung
c)
C. lượng cầu bằng lượng cung
d)
D. mức giá hàng hóa đó thấp hơn giá cân bằng
13.
Câu hỏi 49. Dư thừa thị trường về một loại hàng hóa nào đó là kết quả của việc:
a)
A. cao nhất/chính phủ
b)
B. thấp nhất/chính phủ
c)
C. cao nhất/ doanh nghiệp
d)
D. thấp nhất/doanh nghiệp
14.
Câu hỏi 50. Giá trần là mức giá … do …. quy định, các giao dịch không được phép trao đổi ở mức giá cao hơn mức giá này.
a)
A. cao hơn
b)
B. thấp hơn
c)
C. bằng
d)
D. cao hơn hoặc thấp hơn
15.
Câu hỏi 51. Giá sàn là mức giá thấp nhất do Chính phủ quy định, các giao dịch không được phép trao đổi ở mức giá … mức giá sàn.
a)
A. Giá sàn
b)
B. Giá cân bằng
c)
C. Giá trần
d)
D. Giá yếu tố đầu vào
16.
Câu hỏi 52. Mức giá hàng hóa X do Chính phủ quy định, các giao dịch không được phép trao đổi ở mức giá cao hơn mức giá này. Đây là:
a)
A. Thu nhập, giá cả hàng hóa liên quan, thị hiếu của người tiêu dùng
b)
B. Thu nhập, số lượng nhà sản xuất, kỳ vọng của người tiêu dùng
c)
C. Chi phí sản xuất, công nghệ, số lượng nhà sản xuất
d)
D. Thu nhập, giá các hàng hóa có liên quan, chi phí sản xuất, công nghệ
17.
Câu hỏi 53. Các yếu tố có tác động lên cầu ngoài giá bản thân hàng hóa là:
a)
A. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
c)
C. Chi phí sản xuất thay đổi
d)
D. Giá của sản phẩm X thay đổi
18.
Câu hỏi 54. Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển khi:
a)
A. cân bằng
b)
B. dư thừa
c)
C. thiếu hụt
d)
D. không cân bằng
19.
Câu hỏi 55. Trạng thái … của thị trường một hàng hóa, dịch vụ xảy ra khi mức giá thấp hơn giá cân bằng.
a)
A. Chi phí sản xuất thay đổi
b)
B. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
c)
C. Giá của sản phẩm X thay đổi
d)
D. Công nghệ sản xuất mặt hàng X được cải tiến
20.
Câu hỏi 56. Đường cầu của sản phẩm X dịch chuyển khi:
a)
A. Thay thế cho nhau trong tiêu dùng
b)
B. Bổ sung cho nhau trong tiêu dùng
c)
C. Không liên quan đến nhau
d)
D. Không thể thay thế cho nhau trong tiêu dùng
21.
Câu hỏi 57. Thịt bò và thịt lợn là hai mặt hàng có thể:
a)
A. Pd = 8.5 – 0.25Q
b)
B. Pd = 34 - 4Q
c)
C. Pd = 0.4 – 0.2Q
d)
D. Pd = 0.4 + 0.2Q
22.
Câu hỏi 58. Lượng cầu về hàng hóa X lần lượt là 22 nghìn tấn và 18 nghìn tấn tại các mức giá 3 nghìn đồng/kg và 4 nghìn đồng/kg. Hàm số cầu về hàng hóa X là:
a)
A. Qs = 5P - 2
b)
B. Qs = 5P + 2
c)
C. Qs = -5P + 2
d)
D. Qs = -5P - 2
23.
Câu hỏi 59. Lượng cung về hàng hóa X lần lượt là 13 nghìn tấn và 18 nghìn tấn tại các mức giá 3 nghìn đồng/kg và 4 nghìn đồng/kg. Hàm số cung về hàng hóa X là:
a)
A. Q = 10 nghìn tấn
b)
B. Q = 14 nghìn tấn
c)
C. Q = 18 nghìn tấn
d)
D. Q = 20 nghìn tấn
24.
Câu hỏi 60. Cho hàm số cầu về hàng hóa X là Qd = 34 - 4P. Lượng cầu về hàng hóa X tại mức giá 5 nghìn đồng/kg là:
a)
A. Q = 18 nghìn tấn
b)
B. Q = 23 nghìn tấn
c)
C. Q = 28 nghìn tấn
d)
D. Q = 13 nghìn tấn
25.
Câu hỏi 61. Cho hàm số cung về hàng hóa X là Qs = 5P - 2. Lượng cung tại mức giá 5 nghìn đồng/kg là:
a)
A. P = 3 nghìn đồng/kg; Q = 22 nghìn tấn
b)
B. P = 4 nghìn đồng/kg; Q = 18 nghìn tấn
c)
C. P = 4 nghìn đồng/kg; Q = 23 nghìn tấn
d)
D. P = 18 nghìn đồng/kg; Q = 4 nghìn tấn
26.
Câu hỏi 62. Giá và sản lượng cân bằng của thị trường hàng hóa X có hàm số cung Ps = 0.2Q + 0.4 và hàm số cầu Pd = 8.5 – 0.25Q là:
a)
A. hàm số cung sau thuế là Ps’ = 0.2Q + 1.4
b)
B. hàm số cung sau thuế là Ps’ = 0.2Q – 0.6
c)
C. hàm số cầu sau thuế là Pd’ = 9.5 – 0.25Q
d)
D. hàm số cầu sau thuế là Pd’ = 7.5 – 0.25Q
27.
Câu hỏi 63. Thị trường hàng hóa X có hàm số cung Ps = 0.2Q + 0.4 và hàm số cầu Pd = 8.5 – 0.25Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Giả sử, Chính phủ đánh thuế người bán t = 1 nghìn đồng/kg thì:
a)
A. Qs = 3 + 2P
b)
B. Qs = 6 + 0.3P
c)
C. Qs = 2P - 6
d)
D. Qs = 2P + 6
28.
Câu hỏi 64. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 3 + 0.5Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Hàm này tương đương với hàm nào dưới đây:
a)
A. P = 20; Q = 34
b)
B. P = 34; Q = 20
c)
C. P = 30; Q = 24
d)
D. P = 24; Q = 30
29.
Câu hỏi 65. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Qs = 2P - 6 và hàm cầu: Qd = 54 - P (trong đó P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là:
a)
A. P = 4; Q = 9
b)
B. P = 9; Q = 4
c)
C. P = 7; Q = 6
d)
D. P = 6; Q = 7
30.
Câu hỏi 66. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá X lần lượt là Qd = 13 – P và Qs = 1 + 2P (trong đó P tính bằng $; Q tính bằng nghìn kg). Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là:
a)
A. Qs = 2 + 2P
b)
B. Qs = 2P
c)
C. Ps = 0.5Q + 0.5
d)
D. Ps = 0.5Q – 1.5
31.
Câu hỏi 67. Cho hàm cung thị trường của hàng hoá X là Qs = 1 + 2P (trong đó P tính bằng $; Q tính bằng nghìn kg). Giả sử chính phủ đánh thuế 1$/kg bán ra thì hàm số cung sau thuế có dạng:
a)
A. Ps = 0.5Q + 0.5
b)
B. Ps = 0.5Q – 1.5
c)
C. Ps = 1.5Q + 0.5
d)
D. Ps = 1.5Q – 0.5
32.
Câu hỏi 68. Cho hàm cung thị trường của hàng hoá X là Ps = 0.5Q – 0.5 (trong đó P tính bằng $; Q tính bằng nghìn kg). Giả sử chính phủ trợ cấp 1$/kg cho người bán thì hàm số cung sau trợ cấp có dạng:
a)
A. -2
b)
B. 2
c)
C. -0.5
d)
D. 0.5
33.
Câu hỏi 69. Phương trình đường cầu của hàng hoá X là Qd = 24 – 2P, trong đó, độ dốc của đường cầu bằng:
a)
A. mức giá P = 20
b)
B. mức giá P = 25
c)
C. mức sản lượng Q = 34
d)
D. mức giá P = 20 và mức sản lượng Q = 34
34.
Câu hỏi 70. Cho hàm cầu, hàm cung trên thị trường hàng hóa X lần lượt như sau Pd = 54 - Qd và Ps = 3 + 0.5Qs (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: tấn). Thị trường này đạt trạng thái cân bằng tại:
a)
A. P = 13
b)
B. P = 20
c)
C. P = 15
d)
D. P = 28
35.
Câu hỏi 71. Cho hàm cung trên thị trường hàng hóa X là Ps = 3 + 0.5Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: tấn). 24 tấn là số lượng hàng hóa X mà người bán muốn và có khả năng cung ứng tại mức giá:
a)
A. P =560, Q = 14
b)
B. P =140, Q = 56
c)
C. P =56, Q = 140
d)
D. P =14, Q = 560
36.
Câu hỏi 72. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd = 700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là:
a)
A. Q = 10
b)
B. Q = 18
c)
C. Q = 12
d)
D. Q = 16
37.
Câu hỏi 73. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd = 700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Lượng cung tại mức giá P = 600 nghìn đồng/chiếc là:
a)
A. Q = 10
b)
B. Q = 18
c)
C. Q = 12
d)
D. Q = 16
38.
Câu hỏi 74. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd = 700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Lượng cầu tại mức giá P = 580 nghìn đồng/chiếc là:
a)
A. Ps = 430 + 10Q; Pd = 700 – 10Q
b)
B. Ps = 410 + 10Q; Pd = 700 – 10Q
c)
C. Ps = 420 + 10Q; Pd = 690 – 10Q
d)
D. Ps = 420 + 10Q; Pd = 710 – 10Q
39.
Câu hỏi 75. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd = 700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Giả sử Chính phủ trợ cấp cho người bán 10 nghìn đồng/chiếc thì hàm số cung và cầu sau trợ cấp lần lượt có dạng:
a)
A. Qs = -10 + 10P
b)
B. Qs = -10 - 10P
c)
C. Qs = 35 + 5P
d)
D. Qs = 35 - 5P
40.
Câu hỏi 76. Lượng cung về hàng hóa X lần lượt là 40 nghìn tấn và 30 nghìn tấn tại các mức giá 5 nghìn đồng/kg và 4 nghìn đồng/kg. Hàm số cung về hàng hóa X là:
a)
A. Lượng cung = 10; lượng cầu = 25
b)
B. Lượng cầu = 10; lượng cung = 25
c)
C. Lượng cầu = 20; lượng cung = 20
d)
D. Lượng cầu = 25; lượng cung = 10
41.
Câu hỏi 77. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Qs= -10+10P và hàm cầu: Qd=35-5P (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Tại mức giá P = 2, ...:
a)
A. Đường cung dịch chuyển sang phải, đường cầu không đổi
b)
B. Đường cung và đường cầu cùng dịch chuyển sang phải
c)
C. Hàm cung sau trợ cấp là Ptr = 1/10Q + 44
d)
D. Hàm cung sau trợ cấp là Ptr = 1/10Q - 40
42.
Câu hỏi 78. Xét thị trường hàng hóa X có hàm cung là Ps = 0.1Q + 42; hàm cầu là Pd = -0.1Q + 70 (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Giả sử Chính phủ trợ cấp cho người bán 2 nghìn đồng/kg thì:
a)
A. Lượng cung đáp ứng vừa đủ lượng cầu
b)
B. Lượng cung lớn hơn lượng cầu
c)
C. Lương cung nhỏ hơn lượng cầu
d)
D. Lượng cầu nhỏ hơn lượng cung
43.
Câu hỏi 79. Xét thị trường hàng hóa X có hàm cung là Ps = 0.1Q + 42; hàm cầu là Pd = -0.1Q + 70 (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Tại mức giá P = 56 thì:
a)
A. thị trường dư thừa hàng hóa
b)
B. thị trường thiếu hụt hàng hóa
c)
C. lượng cung = lượng cầu = 55 nghìn kg
d)
D. thị trường đạt trạng thái cân bằng
44.
Câu hỏi 80. Thị trường sản phẩm X có hàm cung và hàm cầu như sau Ps=10 + Q và Pd = 100 - Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Tại mức giá P = 55 thì ......:
a)
A. lượng cầu lớn hơn lượng cung 3 nghìn kg
b)
B. lượng cầu ít hơn lượng cung 3 nghìn kg
c)
C. lượng cầu bằng lượng cung và bằng 3 nghìn kg
d)
D. lượng cầu lớn hơn lượng cung 6 nghìn kg
45.
Câu hỏi 81. Thị trường sản phẩm X có hàm cung Ps = 0.5Q + 1.5 và hàm cầu Pd = 27 - Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Giả sử Chính phủ quy định mức giá P = 9, điều này khiến cho:
a)
A. Qd = 130 - 5P
b)
B. Qd = 70 + 5P
c)
C. Qd = 130 + 5 P
d)
D. Qd = 70 - 5P
46.
Câu hỏi 82. Cầu về áo mưa nhãn hiệu X được cho như sau: Qd = 100 - 5P (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Do trời năm nay mưa ít khiến lượng cầu tại mỗi mức giá giảm 30 nghìn kg. Hàm cầu mới có dạng:
a)
A. Hàng hóa thay thế cho nhau
b)
B. Hàng hóa bổ sung bổ sung
c)
C. Hàng hóa không liên quan với nhau
d)
D. Hai hàng hóa bổ sung hoàn hảo cho nhau
47.
Câu hỏi 83. Cho hàm cầu Qx = 5 + 3Py (Trong đó, Qx là lượng cầu hàng hóa X; Py là giá cả hàng hóa Y). Hai hàng hóa X và Y là:
a)
A. Hàng hóa thứ cấp
b)
B. Hàng hóa thông thường
c)
C. Hàng hóa thiết yếu
d)
D. Hàng hóa xa xỉ
48.
Câu hỏi 84. Cho hàm cầu Qx = 5 - 3I (Trong đó, Qx là lượng cầu hàng hóa X; I thu nhập). Hàng hóa X là:
a)
A. Giá hàng hóa thông thường tăng
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng giảm
c)
C. Thuế đánh vào người bán hàng hóa thông thường tăng
d)
D. Chi phí sản xuất hàng hóa thông thường giảm
49.
Câu hỏi 85. Đối với hàng hóa thông thường, đường cầu dịch chuyển sang trái khi:
a)
A. Thu nhập của người tiêu dùng giảm
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng tăng
c)
C. Chính phủ tăng trợ cấp cho người bán hàng hóa thiết yếu
d)
D. Chi phí sản xuất hàng hóa thiết yếu giảm
50.
Câu hỏi 86. Đối với hàng hóa thiết yếu, đường cầu dịch chuyển sang phải khi:
a)
A. Thay thế cho nhau
b)
B. Bổ sung cho nhau
c)
C. Không liên quan nhau
d)
D. Không có đáp án nào đúng
51.
Câu hỏi 87. Giá mặt hàng A tăng khiến cầu mặt hàng B giảm. Vậy, A và B là hai hàng hóa:
a)
A. Thay thế cho nhau
b)
B. Bổ sung cho nhau
c)
C. Không liên quan nhau
d)
D. Thiết yếu
52.
Câu hỏi 88. Giá mặt hàng A giảm khiến cầu mặt hàng B giảm. Vậy, A và B là hai hàng hóa:
a)
A. Cung sản phẩm A tăng lên
b)
B. Cầu sản phẩm A tăng lên
c)
C. Lượng cung sản phẩm A tăng lên
d)
D. Lượng cầu sản phẩm A tăng lên
53.
Câu hỏi 89. Nếu giá của sản phẩm A giảm xuống, các điều kiện khác không đổi thì:
a)
A. Giá hàng hóa thay thế cho thịt bò giảm đi
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng giảm đi
c)
C. Người tiêu dùng ngày càng ưa thích dùng thịt bò do có giá trị dinh dưỡng cao
d)
D. Dịch Covid kéo dài khiến người dân bi quan về thu nhập trong tương lai
54.
Câu hỏi 90. Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò sang phải:
a)
A. Cầu về gạo của Trung Quốc thấp hơn cầu về gạo của Việt Nam
b)
B. Đường cầu về gạo của Trung Quốc nằm bên trái đường cầu về gạo của Việt Nam
c)
C. Thị trường có số người tiêu dùng càng lớn, cầu về gạo càng cao
d)
D. Đường cung về gạo của Trung Quốc lớn hơn cung về gạo của Việt Nam
55.
Câu hỏi 91. Năm 2019 dân số Trung Quốc là 1.4 tỷ dân trong khi dân số Việt Nam là 96 triệu dân. Xét về quy mô tiêu dùng trên thị trường gạo thì:
a)
A. Giá quýt sẽ giảm
b)
B. Giá quýt không đổi
c)
C. Giá quýt sẽ tăng
d)
D. Giá quýt có thể tăng, giảm hoặc không đổi
56.
Câu hỏi 92. Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường?
a)
A. Giá cả của các phụ gia sử dụng trong sản xuất cà phê tan của Trung Nguyên thay đổi
b)
B. Thị hiếu tiêu dùng đối với cà phê Trung Nguyên thay đổi
c)
C. Nestle tăng cường quảng cáo cho các sản phẩm cà phê của họ
d)
D. Giá cả của các sản phẩm thay thế cho cà phê Trung Nguyên giảm xuống
57.
Câu hỏi 93. Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với cà phê Trung Nguyên:
a)
A. Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá
b)
B. Cộng tất cả các mức giá
c)
C. Cộng lượng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại
d)
D. Tính mức giá trung bình
58.
Câu hỏi 94. Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:
a)
A. Các hàng hóa là hàng thứ cấp
b)
B. Các hàng hóa là hàng thông thường
c)
C. Các hàng hóa là hàng bổ sung
d)
D. Các hàng hóa là hàng thay thế
59.
Câu hỏi 95. Cầu về các hàng hóa có quan hệ đồng biến với thu nhập thì:
a)
A. Cầu về thịt lợn bán ở chợ truyền thống giảm do e ngại không an toàn thực phẩm
b)
B. Cầu về thịt lợn bán ở siêu thị, cửa hàng tiện lợi tăng do người tiêu dùng tin tưởng về việc thịt lợn đã được kiểm soát an toàn bởi cơ quan chức năng.
c)
C. Cầu về thịt lợn cung cấp bởi người quen thân tăng lên
d)
D. Dịch tả lợn châu Phi không làm thay đổi cầu về thịt lợn ở các kênh phân phối khác nhau.
60.
Câu hỏi 96. Điều nào dưới đây không đúng đối với Cầu về thịt lợn khi Dịch tả lợn châu Phi xảy ra:
a)
A. Giá cả yếu tố đầu vào sản xuất tăng sẽ làm cho đường cung dịch chuyển sang phải
b)
B. Xe máy và xăng là hai mặt hàng bổ sung cho nhau
c)
C. Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng xa xỉ phẩm nhỏ hơn một
d)
D. Hệ số co giãn cầu theo giá của nhóm hàng thiết yếu là rất co giãn
61.
Câu hỏi 97. Tìm câu đúng trong những câu dưới đây:
a)
A. Giá xe máy giảm
b)
B. Thu nhập của dân chúng tăng
c)
C. Giá xăng tăng
d)
D. Chính phủ đánh thuế vào ngành kinh doanh xe máy
62.
Câu hỏi 98. Trong trường hợp nào đường cầu xe máy SH mode dịch chuyển sang phải:
a)
A. Giảm cầu hàng hóa B
b)
B. Tăng cầu hàng hóa B
c)
C. Giảm số lượng cầu về hàng hóa B
d)
D. Tăng số lượng cầu về hàng hóa B
63.
Câu hỏi 99. Hàng hóa A và B là hai hàng hóa thay thế nhau. Việc tăng giá hàng hóa A sẽ làm:
a)
A. Giá cả các hàng hóa có thể thay thế cho X đã tăng lên
b)
B. Giá cả của hàng hóa bổ sung cho X đã giảm xuống
c)
C. Giá cả của X giảm xuống
d)
D. Thu nhập của dân chúng đã thay đổi
64.
Câu hỏi 100. Đường cầu hàng hóa X vừa dịch chuyển, điều nào dưới đây không phải là cách giải thích hợp lý?
a)
A. Cầu tăng lên
b)
B. Lượng cầu tăng lên
c)
C. Lượng cung tăng lên
d)
D. Cung tăng lên
65.
Câu hỏi 101. Vận động dọc theo đường cầu từ trên xuống dưới chứng tỏ:
a)
A. Giá giảm và sản lượng giao dịch tăng
b)
B. Giá tăng và sản lượng giao dịch tăng
c)
C. Giá giảm và sản lượng giao dịch giảm
d)
D. Giá tăng và sản lượng giao dịch giảm
66.
Câu hỏi 102. Nếu cầu về một hàng hóa tăng bạn sẽ kỳ vọng:
a)
A. Tăng/Tăng
b)
B. Giảm/Tăng
c)
C. Giảm/Giảm
d)
D. Tăng/Giảm
67.
Câu hỏi 103. Pin Con Thỏ và pin Con Ó là những sản phẩm thay thế cho nhau. Hãng pin Con Thỏ tăng giá pin. Giá cân bằng sẽ … và sản lượng được trao đổi sẽ … trong thị trường pin Con Ó.
a)
A. Lượng cầu tăng và giá giảm
b)
B. Cầu tăng và giá giảm
c)
C. Lượng cầu tăng và giá tăng
d)
D. Cầu tăng và giá tăng
68.
Câu hỏi 104. Bạn kỳ vọng thu nhập của bạn sẽ tăng, đối với những hàng hóa thông thường điều này sẽ làm:
a)
A. Người dân có thái độ e dè hơn đối với việc tiêm vắc-xin ngừa Covid
b)
B. Đường cầu về Vắc-xin ngừa COVID dịch sang phải
c)
C. Cung về Vắc-xin ngừa COVID dịch sang trái
d)
D. Đường cầu về Vắc-xin ngừa COVID dịch sang trái
69.
Câu hỏi 105. Các nhà khoa học trên thế giới đều cho rằng Vắc-xin ngừa COVID-19 bảo vệ mọi người khỏi lây nhiễm và mắc bệnh nghiêm trọng, đồng thời làm giảm đáng kể khả năng nhập viện và tử vong. Thông tin này khiến cho:
a)
A. Chính phủ giảm thuế đánh vào người bán
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
c)
C. Chi phí đầu vào sản xuất giảm
d)
D. Nestle áp dụng dây chuyền công nghệ sản xuất sữa bột mới, hiện đại
70.
Câu hỏi 106. Yếu tố nào dưới đây không làm đường cung về sữa bột trẻ em Nestle dịch chuyển sang phải:
a)
A. Có một sự cải thiện trong kỹ thuật sản xuất áo chống nắng
b)
B. Việc sử dụng áo chống nắng ngày càng trở nên phổ biến hơn;
c)
C. Giá vải để sản xuất áo chống nắng tăng
d)
D. Các nhà khoa học khuyến cáo người dân nên mặc áo chống nắng khi ra đường;
71.
Câu hỏi 111. Giá của áo chống nắng (hàng hóa thông thường) sẽ giảm xuống một mức nhất định nếu:
a)
A. Thời tiết khắc nghiệt ảnh hưởng xấu đến việc chăm sóc sầu riêng Ri6
b)
B. Người Australia ưa thích trái sầu riêng Ri6 trồng tại Việt Nam, dự kiến nhập hơn 100 tấn thời gian tới
c)
C. Người trồng sầu riêng Ri6 áp dụng kỹ thuật trồng hữu cơ, cho sản phẩm chất lượng cao và năng suất tốt.
d)
D. Giá của sầu riêng Ri6 tăng mạnh
72.
Câu hỏi 112. Đường cung về sầu riêng Ri6 dịch chuyển sang phải khi:
a)
A. Đường cung về Vaccine ngừa Covid dịch sang phải
b)
B. Đường cầu về Vaccine ngừa Covid dịch sang phải
c)
C. Lượng cung về Vaccine ngừa Covid dịch tăng
d)
D. Lượng cầu về Vaccine ngừa Covid dịch tăng
73.
Câu hỏi 113. Trong bối cảnh đại dịch COVID-19 diễn biến phức tạp, Chính phủ đẩy mạnh chiến lược vaccine, quyết tâm đưa vaccine về Việt Nam với số lượng nhiều nhất, trong thời gian sớm nhất khiến:
a)
A. Cộng tất cả đường cung của các cá nhân theo chiều ngang
b)
B. Cộng tất cả đường cung của các cá nhân theo chiều dọc
c)
C. Cộng lượng bán của tất cả các doanh nghiệp lớn trên thị trường
d)
D. Cộng lượng bán của tất cả các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên thị trường
74.
Câu hỏi 114. Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:
a)
A. Giá xăng giảm làm lượng cung về xăng giảm
b)
B. Giá xăng tăng làm lượng cung về xăng giảm
c)
C. Cung xăng tăng khi giá xăng giảm
d)
D. Chi phí cước vận chuyển xăng giảm sẽ làm cung xăng giảm
75.
Câu hỏi 115. Với giả định các yếu tố khác không đổi, luật cung cho biết:
a)
A. Giá hàng hóa thay đổi
b)
B. Công nghệ sản xuất thay đổi
c)
C. Kỳ vọng của người bán thay đổi
d)
D. Thuế đánh vào người bán
76.
Câu hỏi 116. Điều nào dưới đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung:
a)
A. Lượng cung ứng với mỗi mức giá cho trước tăng lên
b)
B. Cung giảm
c)
C. Lượng cung tăng
d)
D. Lượng cung tại mỗi mức giá cho trước giảm xuống
77.
Câu hỏi 117. Đường cung 2019:
a)
A. Cầu hàng hóa thay đổi
b)
B. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
c)
C. Công nghệ sản xuất thay đổi
d)
D. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
78.
Câu hỏi 118. Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:
a)
A. Sự vận động dọc theo đường cung xuống dưới
b)
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
c)
C. Đường cung dịch chuyển sang phải
d)
D. Đường cung dịch chuyển sang trái
79.
Câu hỏi 119. Cung giảm được thể hiện thông qua:
a)
A. Thị hiếu về xe ô tô Honda thay đổi
b)
B. Giá cả của xe ô tô Toyota thay đổi
c)
C. Thu nhập của người dân thay đổi do ảnh hưởng của dịch Covid-19
d)
D. Giá linh kiện xe ô tô nhập khẩu giảm
80.
Câu hỏi 120. Đường cung về xe ô tô Honda dịch chuyển là do:
a)
A. Đường cầu máy tính dịch chuyển sang phải
b)
B. Đường cung máy tính dịch chuyển sang trái
c)
C. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển sang trái
d)
D. Đường cung máy tính dịch chuyển sang phải
81.
Câu hỏi 121. Công nghệ sản xuất máy tính tiên tiến hơn sẽ làm cho:
a)
A. Đường cầu bánh mì dịch chuyển sang trái
b)
B. Đường cung bánh mì dịch chuyển sang trái
c)
C. Cả đường cung và cầu bánh mì đều dịch chuyển sang trái
d)
D. Đường cung bánh mì dịch chuyển sang phải
82.
Câu hỏi 122. Chi phí bột mì để sản xuất ra bánh mì tăng lên sẽ làm cho:
a)
A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn
b)
B. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
c)
C. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển sang trái
d)
D. Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn
83.
Câu hỏi 123. Hạn hán có thể sẽ:
a)
A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thuỷ sản ở Việt Nam
b)
B. Gây ra cầu tăng làm cho giá thuỷ sản cao hơn
c)
C. Làm cho cầu đối với thuỷ sản giảm xuống
d)
D. Làm cho đường cung thuỷ sản Việt Nam dịch chuyển sang bên trái
84.
Câu hỏi 124. Cơn bão Vamco tại Việt Nam cuối năm 2020 làm mất trắng rất nhiều diện tích nuôi trồng thuỷ sản có thể sẽ:
a)
A. Đường cầu của người tiêu dùng dịch chuyển sang trái
b)
B. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển sang trái
c)
C. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển sang trái
d)
D. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển sang phải
85.
Câu hỏi 125. Thuế đánh vào đơn vị hàng hoá của nhà sản xuất sẽ làm cho:
a)
A. Quy luật cung
b)
B. Quy luật cầu
c)
C. Thay đổi công nghệ
d)
D. Thay đổi cung
86.
Câu hỏi 126. Thực tế cho thấy khi giá của hàng hoá giảm làm doanh nghiệp giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:
a)
A. Lương công nhân sản xuất hàng hoá X giảm
b)
B. Giá máy móc sản xuất ra hàng hoá X tăng
c)
C. Công nghệ sản xuất ra hàng hoá X được cải tiến
d)
D. Hàng hóa thay thế của X tăng giá
87.
Câu hỏi 127. Yếu tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hoá X sang trái?
a)
A. Cầu về hàng hoá giảm
b)
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
c)
C. Sự vận động dọc theo nguồn cung xuống dưới
d)
D. Cung về hàng hoá tăng
88.
Câu hỏi 128. Giá của hàng hóa tăng sẽ gây ra:
a)
A. Cung hàng hoá
b)
B. Chi phí sản xuất hàng hoá
c)
C. Tương tác giữa cung và cầu
d)
D. Chính phủ
89.
Câu hỏi 129. Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:
a)
A. Giá giảm và lượng cầu tăng
b)
B. Giá tăng và lượng cầu giảm
c)
C. Giá và lượng cung tăng
d)
D. Giá và lượng cung giảm
90.
Câu hỏi 130. Trong mô hình cung - cầu (tuân theo quy luật cung - cầu), điều gì xảy ra khi cầu giảm:
a)
A. Không có hàng hoá nào được bán ra
b)
B. Giá trên thị trường sẽ tự điều chỉnh tăng lên
c)
C. Có dư thừa trên thị trường
d)
D. Có thiếu hụt trên thị trường
91.
Câu hỏi 131. Nếu giá thực tế đang cao hơn giá cân bằng thì khi đó:
a)
A. Giá cao hơn giá cân bằng
b)
B. Giá thấp hơn giá cân bằng
c)
C. Không đủ người sản xuất
d)
D. Không đủ người tiêu dùng
92.
Câu hỏi 132. Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi:
a)
A. Cung bia hơi trên thị trường giảm
b)
B. Cầu bia hơi trên thị trường giảm
c)
C. Cả cung và cầu bia hơi cùng giảm
d)
D. Không ảnh hưởng đến thị trường bia hơi
93.
Câu hỏi 133. Chính phủ tăng mức xử phạt đối với người điều khiển phương tiện giao thông có nồng độ cồn vượt quá quy định. Điều này ảnh hưởng tới thị trường bia hơi như thế nào?
a)
A. Thiếu hụt hàng hoá tại mức giá hiện tại
b)
B. Giá hiện tại thấp hơn giá cân bằng
c)
C. Lượng cung nhỏ hơn lượng cầu tại mức giá hiện tại
d)
D. Dư thừa hàng hoá tại mức giá hiện tại
94.
Câu hỏi 134. Giá của hàng hoá có xu hướng giảm khi:
a)
A. X là hàng hoá thông thường
b)
B. Người sản xuất muốn bán nhiều hơn tại mức giá hiện tại
c)
C. Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại
d)
D. Lượng cung bằng với lượng cầu
95.
Câu hỏi 135. Nếu giá của hàng hóa X đang ở điểm cân bằng thì:
a)
A. Dư thừa hàng hóa
b)
B. Thiếu hụt hàng hóa
c)
C. Thị trường của người mua
d)
D. Thị trường của người bán
96.
Câu hỏi 136. Giá thị trường dưới mức cân bằng có khuynh hướng tạo ra:
a)
A. Sự cân bằng thị trường
b)
B. Sự gia nhập ngành
c)
C. Sự dư cung
d)
D. Sự thiếu hụt hàng hóa
97.
Câu hỏi 137. Giá trần thiết lập dưới giá cân bằng luôn dẫn tới:
a)
A. Lượng cầu vượt quá lượng cung
b)
B. Lượng cung vượt quá lượng cầu
c)
C. Cầu tăng, cung giảm
d)
D. Cầu giảm, cung tăng
98.
Câu hỏi 138. Nếu áp đặt giá sàn cao hơn mức giá cân bằng sẽ dẫn đến kết quả là:
a)
A. thiếu hụt 18 nghìn tấn hàng hóa Y
b)
B. dư thừa 18 nghìn tấn hàng hóa Y
c)
C. thiếu hụt 10 nghìn tấn hàng hóa Y
d)
D. dư thừa 28 nghìn tấn hàng hóa Y
99.
Câu hỏi 139. Thị trường hàng hóa Y có hàm số cung Ps = 0.2Q + 0.4 và hàm số cầu Pd = 8.5 – 0.25Q. Tại mức giá P = 6 nghìn đồng/kg, thị trường xảy ra hiện tượng …...:
a)
A. thiếu hụt 9 nghìn tấn hàng hóa Y
b)
B. dư thừa 22 nghìn tấn hàng hóa Y
c)
C. thiếu hụt 13 nghìn tấn hàng hóa Y
d)
D. dư thừa 35 nghìn tấn hàng hóa Y
100.
Câu hỏi 140. Thị trường hàng hóa Y có hàm số cung Qs = 5P - 2 và hàm số cầu Qd = 34 - 4P. Tại mức giá P = 3 nghìn đồng/kg, thị trường xảy ra hiện tượng …...:
a)
A. P = 4; Q = 8
b)
B. P = 4; Q = 9
c)
C. P = 4.67; Q = 8.33
d)
D. P = 8.33; Q = 4.67
101.
Câu hỏi 141. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá Y như sau: Ps = 13 – Q và Pd = 0.5Q – 0.5. Trong đó, P tính bằng $; Q tính bằng nghìn kg. Giả sử Chính phủ đánh thuế 1$/kg bán ra thì giá và sản lượng sau thuế là:
a)
A. P = 21; Q = 33
b)
B. P = 34; Q = 21
c)
C. P = 20; Q = 34
d)
D. P = 34; Q = 20
102.
Câu hỏi 142. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 3 + 0.5Q và hàm cầu: Pd = 54 - Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Nếu chính phủ đánh thuế 1.5 nghìn đồng/kg bán ra thì giá và sản lượng cân bằng sau thuế là:
a)
A. Lượng cầu = 10; lượng cung = 7
b)
B. Thị trường thiếu hụt 3 nghìn kg hàng hóa Y
c)
C. Người mua chỉ mua được 7 nghìn kg hàng hóa Y tại mức giá này
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
103.
Câu hỏi 143. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá Y như sau: Qd = 13 – P và Qs = 1 + 2P (Trong đó, P tính bằng $; Q tính bằng nghìn kg). Giả sử Chính phủ quy định mức giá trần P = 3$/kg thì:
a)
A. Mức giá sàn
b)
B. Mức giá trần
c)
C. Mức giá cân bằng
d)
D. Mức giá sàn đồng thời là mức giá cân bằng của thị trường
104.
Câu hỏi 144. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá Y như sau: Qs = 13 – P và Qd= 1 + 2P (Trong đó, P tính bằng $; Q tính bằng nghìn kg). Giả sử Chính phủ quy định mức giá P = 4$/kg và yêu cầu các giao dịch không được trao đổi thấp hơn mức giá này. Vậy, mức giá này là:
a)
A. dư thừa
b)
B. cân bằng
c)
C. cung vượt cầu
d)
D. thiếu hụt
105.
Câu hỏi 145. Cho hàm cầu, hàm cung trên thị trường hàng hóa Y lần lượt như sau Pd = 54 - Q và Ps = 3 + 0.5Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: tấn). Thị trường xảy ra hiện tượng … nếu Chính phủ ấn định giá đối với sản phẩm là 15 nghìn đồng/kg.
a)
A. 7840 tỷ đồng
b)
B. 7040 tỷ đồng
c)
C. 7408 tỷ đồng
d)
D. 7480 tỷ đồng
106.
Câu hỏi 146. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd = 700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Tổng chi tiêu của người tiêu dùng cho mặt hàng này là:
a)
A. lượng cung = 16, lượng cầu = 12; thị trường thiếu hụt 4 triệu chiếc
b)
B. lượng cung = 16, lượng cầu = 12; thị trường dư thừa 4 triệu chiếc
c)
C. lượng cung = 12, lượng cầu = 16; thị trường dư thừa 4 triệu chiếc
d)
D. lượng cung = 12, lượng cầu = 16; thị trường thiếu hụt 4 triệu chiếc
107.
Câu hỏi 147. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd = 700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Giả sử Chính phủ quy định mức giá trần là 540 nghìn đồng/chiếc thì:
a)
A. P = 560 và Q = 14
b)
B. P = 565 và Q = 13.5
c)
C. P = 580 và Q = 16
d)
D. P = 565 và Q = 14
108.
Câu hỏi 148. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd = 700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Giả sử Chính phủ đánh thuế 10 nghìn đồng/chiếc bán ra thì giá và sản lượng cân bằng sau thuế là:
a)
A. Thiếu hụt 7.5 nghìn tấn
b)
B. Dư thừa 7.5 nghìn tấn
c)
C. Thiếu hụt –7.5 nghìn tấn
d)
D. Cân bằng tại mức 7.5 nghìn tấn
109.
Câu hỏi 149. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Qs= -10+10P và hàm cầu: Qd=35-5P (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Giả sử Chính phủ ấn định giá bằng 2.5 nghìn đồng/kg thì thị trường ...:
a)
A. Thị trường xảy ra thiếu hụt 30 nghìn tấn hàng hóa X
b)
B. Lượng cung nhỏ hơn lượng cầu hàng hóa X
c)
C. Chính phủ cần bù đắp cho phần thiếu hụt thị trường
d)
D. Thị trường xảy ra dư thừa 30 nghìn tấn hàng hóa X
110.
Câu hỏi 150. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Qs= -10+10P và hàm cầu: Qd=35-5P (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Giả sử Chính phủ ấn định giá sàn bằng 5 nghìn đồng/kg thì:
a)
A. P = 4; Q = 30
b)
B. P = 3; Q = 20
c)
C. P = 4; Q = 20
d)
D. P = 3; Q = 30
111.
Câu hỏi 151. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Qs= -10+10P và hàm cầu: Qd=35-5P (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Giả sử lượng cầu sản phẩm X tại mỗi mức giá cho trước tăng lên gấp đôi. Giá và sản lượng cân bằng mới là:
a)
A. Q = 150; P = 55
b)
B. Q = 150; P = 50
c)
C. Q = 155; P = 55
d)
D. Q = 155; P = 50
112.
Câu hỏi 152. Xét thị trường hàng hóa Y có hàm cung là Ps = 0.1Q + 42; hàm cầu là Pd = -0.1Q + 70 (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Giả sử Chính phủ trợ cấp cho người bán 2 nghìn đồng/kg thì giá và sản lượng cân bằng sau trợ cấp là:
a)
A.TR = 2475 triệu đồng
b)
B. TR = 2250 triệu đồng
c)
C. TR = 2200 triệu đồng
d)
D. TR = 2310 triệu đồng
113.
Câu hỏi 153. Thị trường sản phẩm Y có hàm cung và hàm cầu như sau Ps=10 + Q và Pd = 100 - Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Tổng doanh thu của người bán là:
a)
A. Dư thừa 50
b)
B. Thiếu hụt 50
c)
C. Dư thừa 60
d)
D. Thiếu hụt 40
114.
Câu hỏi 154. Thị trường sản phẩm Y có hàm cung và hàm cầu như sau Ps=10 + Q và Pd = 100 - Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Nếu Chính phủ ấn định giá là 80 nghìn đồng/sản phẩm thì điều gì xảy ra:
a)
A. P = 60 và Q = 40
b)
B. P = 65 và Q = 40
c)
C. P = 60 và Q = 45
d)
D. P = 65 và Q = 45
115.
Câu hỏi 155. Thị trường sản phẩm Y có hàm cung và hàm cầu như sau Ps=10 + Q và Pd = 100 - Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Nếu Chính phủ đánh thuế t = 10 nghìn/kg bán ra, xác định điểm cân bằng mới:
a)
A. P = 15; Q = 25
b)
B. P = 15; Q = 20
c)
C. P = 18; Q = 40
d)
D. P = 18; Q = 25
116.
Câu hỏi 156. Cung và cầu về áo mưa nhãn hiệu Y được cho như sau: Qs = - 50 + 5P và Qd = 100 - 5P. Do trời năm nay mưa nhiều khiến lượng cầu tại mỗi mức giá tăng 30 đơn vị. Giá và sản lượng cân bằng mới là:
a)
A. Thay thế cho nhau
b)
B. Bổ sung cho nhau
c)
C. Không liên quan với nhau
d)
D. thứ cấp
117.
Câu hỏi 157. Nếu Py= 60 nghìn đồng thì lượng cầu Qx = 40 triệu tấn, nếu giá của hàng hóa Y tăng lên 70 nghìn đồng thì Qx = 44 nghìn tấn, với các yếu tố khác không đổi thì hai sản phẩm X và Y là hai sản phẩm:
a)
A. Thay thế cho nhau
b)
B. Bổ sung cho nhau
c)
C. Không liên quan với nhau
d)
D. Không đáp án nào đúng
118.
Câu hỏi 158. Nếu Py= 60 nghìn đồng thì lượng cầu Qx = 40 triệu tấn, nếu giá của hàng hóa Y tăng lên 70 nghìn đồng thì Qx = 35 nghìn tấn, với các yếu tố khác không đổi thì hai sản phẩm X và Y là hai hàng hóa:
a)
A. Qd = 300 - 3P
b)
B. Pd = 300 - 3Q
c)
C. Qd = 100 - 3P
d)
D. Qd = 300 - 1/3P
119.
Câu hỏi 159. Giả sử thị trường có ba cá nhân phương trình đường cầu giống hệt nhau: qd = 100 - P; Phương trình đường cầu của thị trường là:
a)
A. Qs = 100 - 3P
b)
B. Ps = 300 + 1/3Q
c)
C. Qs = 3P - 300
d)
D. Qs = 300 - 3P
120.
Câu hỏi 160. Giả sử thị trường có ba cá nhân phương trình đường cung giống hệt nhau: qs = P - 100; Phương trình đường cung của thị trường là:
a)
A. Giá hàng hóa này chắc chắn sẽ tăng
b)
B. Lượng hàng hóa giao dịch trên thị trường sẽ tăng
c)
C. Lợi nhuận của các doanh nghiệp cạnh tranh sẽ tăng
d)
D. Lợi nhuận của các doanh nghiệp cạnh tranh sẽ giảm
121.
Câu hỏi 161. Nếu cả cung và cầu về một loại hàng hóa tăng, khi đó:
a)
A. P2>P1 và Q2>Q1
b)
B. P2<P1 và Q2<Q1
c)
C. P2<P1 và Q2>Q1
d)
D. P2>P1 và Q2<Q1
122.
Câu hỏi 162. Thị trường trong nước sản phẩm X ban đầu đang cân bằng tại mức giá P1 và số lượng Q1. Giả sử Chính phủ Việt Nam cho phép các doanh nghiệp trong nước nhập khẩu một lượng hàng X nhất định từ Mỹ thì điểm cân bằng mới của thị trường là P2 và Q2 có đặc điểm:
a)
A. Cả cung và cầu đều tăng
b)
B. Cả cung và cầu đều giảm
c)
C. Cầu giảm và cung tăng
d)
D. Cầu tăng và cung giảm
123.
Câu hỏi 163. Trong thị trường một loại hàng hóa, giá cân bằng chắc chắn sẽ giảm nếu:
a)
A. Cung không đổi
b)
B. Cung tăng
c)
C. Cung giảm
d)
D. Lượng cung tăng nhưng cung không đổi
124.
Câu hỏi 164. Chính phủ tăng trợ cấp đối với các doanh nghiệp trong lĩnh vực chăn nuôi đang gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid - 19; đồng thời giảm thuế đánh vào nguyên liệu sản xuất ra thức ăn chăn nuôi. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến khả năng cung ứng các sản phẩm của ngành này?
a)
A. Thoải hơn các đường cầu cá nhân đã tạo ra nó
b)
B. Dốc hơn các đường cầu cá nhân đã tạo ra nó
c)
C. Có cùng độ dốc với các đường cầu cá nhân đã tạo ra nó
d)
D. Không có liên quan đến các đường cầu cá nhân và độ dốc của nó
125.
Câu hỏi 165. Đường cầu thị trường sẽ luôn luôn:
a)
A. Đường cầu hàng hóa A thoải hơn
b)
B. Đường cầu hàng hóa B thoải hơn
c)
C. Không thể nói gì về độ dốc tương đối của hai đường cầu này
d)
D. Đường cầu hàng hóa B lớn hơn đường cầu hàng hóa A
126.
Câu hỏi 166. Hàng hóa A có nhiều hàng hóa thay thế hơn hàng hóa B, vậy:
a)
A. Không có tác động đến thị trường cho thuê căn hộ chung cư
b)
B. Dẫn đến sự thiếu hụt căn hộ chung cư cho thuê
c)
C. Dẫn đến sự dư thừa căn hộ chung cư cho thuê
d)
D. Dịch chuyển đường cung căn hộ chung cư cho thuê sang phải
127.
Câu hỏi 167. Khi Chính phủ áp đặt mức giá trần đối với các căn hộ chung cư cho thuê trên địa bàn Hà nội. Nếu mức giá trần cao hơn mức giá cân bằng, điều này chắc hẳn sẽ:
a)
A. Cả cung và cầu đều tăng
b)
B. Cả cung và cầu đều giảm
c)
C. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung
d)
D. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung
128.
Câu hỏi 168. Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
a)
A. Không thay đổi
b)
B. Tăng
c)
C. Giảm
d)
D. Có thể tăng, giảm hoặc không đổi
129.
Câu hỏi 169. Giả sử thị trường đang hoạt động tại điểm cân bằng, nếu cả cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ:
a)
A. Mua lúa của nông dân cho quỹ dự trữ quốc gia
b)
B. Tăng thuế từ phân bón
c)
C. Giảm diện tích trồng lúa
d)
D. Tăng diện tích trồng lúa
130.
Câu hỏi 170. Nếu Chính phủ muốn giá lúa giảm, Chính phủ có thể làm điều nào dưới đây:
a)
A. Người dân mua ít xăng đi
b)
B. Người tiêu dùng sử dụng xăng dầu tiết kiệm hơn
c)
C. Các công ty xăng dầu muốn bán nhiều xăng hơn tại mức giá trần
d)
D. Buôn lậu xăng dầu qua biên giới do tình trạng khan hàng trong nước
131.
Câu hỏi 171. Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu có khả năng sẽ dẫn đến tình trạng:
a)
A. Giảm thuế đánh vào nguyên liệu đầu vào sản xuất thuốc lá
b)
B. Giảm thuế đánh vào nhà sản xuất thuốc lá
c)
C. Đẩy mạnh truyền thông về tác hại của thuốc lá đối với sức khỏe
d)
D. Giảm thuế đánh vào người hút thuốc lá
132.
Câu hỏi 172. Nếu Chính phủ muốn hạn chế lượng thuốc lá tiêu thụ trên thị trường, Chính phủ có thể:
a)
A. Người mua chắc chắn sẽ gánh chịu thuế nhiều hơn người bán
b)
B. Giá thuốc lá sau thuế sẽ đúng bằng giá cân bằng ban đầu cộng thêm thuế
c)
C. Người bán chắc chắn sẽ gánh chịu thuế nhiều hơn người mua
d)
D. Người mua và người bán cùng gánh chịu thuế
133.
Câu hỏi 173. Giả sử, thị trường thuốc lá tuân theo quy luật cung - cầu. Nếu Chính phủ tăng thuế đánh vào doanh nghiệp sản xuất thuốc lá thì:
a)
A. Đúng vì tất cả người mua có thể được mua với mức giá thấp hơn giá cân bằng trên thị trường
b)
B. Đúng nếu Chính phủ cam kết bù đắp toàn bộ phần thiếu hụt hàng hóa - dịch vụ trên thị trường do mức giá trần gây rA.
c)
C. Sai vì giá trần đặt ra là nhằm bảo vệ lợi ích của người bán, không phải người mua
d)
D. Sai vì giá trần luôn cao hơn mức giá cân bằng thị trường
134.
Câu hỏi 174. Giá trần là mức giá cao nhất được giao dịch do Chính phủ đặt ra nhằm bảo vệ lợi ích của tất cả người mua trên thị trường'. Nhận định này là:
a)
A. Tăng thuế đánh vào các doanh nghiệp sản xuất bia rượu
b)
B. Tăng mức xử phạt hành chính đối với người điều khiển phương tiện giao thông có nồng độ cồn vượt quy định
c)
C. Tăng thuế đánh nguyên liệu đầu vào sản xuất rượu bia
d)
D. Tăng trợ cấp cho các doanh nghiệp sản xuất bia rượu
135.
Câu hỏi 175. Nếu muốn hạn chế tai nạn giao thông do người điều khiển phương tiện giao thông có sử dụng rượu bia, Chính phủ không nên thực hiện biện pháp nào dưới đây?
a)
A. Người bán sẽ gánh chịu toàn bộ phần thuế này và là người nộp thuế trực tiếp cho Chính phủ.
b)
B. Người mua sẽ gánh chịu toàn bộ phần thuế này nhưng người bán là người nộp thuế trực tiếp cho Chính phủ.
c)
C. Cả người bán và người mua cùng gánh chịu thuế và cùng phải nộp thuế trực tiếp cho Chính phủ
d)
D. Cả người bán và người mua cùng gánh chịu thuế nhưng người bán là người nộp thuế trực tiếp cho Chính phủ.
136.
Câu hỏi 176. Giả sử thị trường hàng X tuân theo quy luật cung – cầu. Nếu Chính phủ đánh thuế (t/đvsp) vào người bán thì:
a)
A. Đường cầu hàng hóa thứ cấp và đường cầu hàng hóa thiết yếu dịch chuyển theo hướng ngược chiều nhau.
b)
B. Đường cầu hàng hóa thứ cấp và đường cầu hàng hóa thiết yếu cùng dịch chuyển sang phải.
c)
C. Đường cầu hàng hóa thứ cấp và đường cầu hàng hóa thiết yếu cùng dịch chuyển sang trái.
d)
D. Đường cầu hàng hóa thứ cấp dịch chuyển sang phải và đường cầu hàng hóa thiết yếu dịch chuyển sang trái.
137.
Câu hỏi 177. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì:
a)
A. Cung và cầu mặt hàng nước ngọt có ga cùng tăng
b)
B. Cung và cầu mặt hàng nước ngọt có ga cùng giảm
c)
C. Giá và lượng cân bằng nước ngọt có ga chắc chắn giảm
d)
D. Giá không đổi nhưng sản lượng cân bằng trên thị trương nước ngọt có ga chắc chắn giảm
138.
Câu hỏi 178. Chính phủ tăng thuế (t/đvsp) đối với mặt hàng nước ngọt có ga, đồng thời hội người tiêu dùng khuyến cáo cha mẹ nên hạn chế trẻ em sử dụng các sản phẩm này. Điều này khiến cho:
a)
A. P = 3.5 nghìn đồng/kg; Q = 18 nghìn tấn
b)
B. P = 3.5 nghìn đồng/kg; Q = 15.5 nghìn tấn
c)
C. P = 4 nghìn đồng/kg; Q = 18 nghìn tấn
d)
D. P = 4 nghìn đồng/kg; Q = 15.5 nghìn tấn
139.
Câu hỏi 179. Thị trường hàng hóa X có hàm số cung Qs = 5P - 2 và hàm số cầu Qd = 34 - 4P. Nếu vì một lý do nào đó lượng cầu về sản phẩm X giảm đi một lượng là 4.5 nghìn tấn ở mọi mức giá thì giá cả và sản lượng cân bằng mới của thị trường là:
a)
A. 9 nghìn $
b)
B. 19 nghìn $
c)
C. 27 nghìn $
d)
D. 7 nghìn $
140.
Câu hỏi 180. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá X như sau: Qd = 13 – P và Qs = 1 + 2P (Trong đó, P: $/kg; Q: nghìn kg). Giả sử Chính phủ quy định mức giá trần P = 3$/kg và cam kết bù đắp toàn bộ phần thiếu hụt thì Chính phủ phải chi ra khoản tiền là ....:
a)
A. Mức thuế người mua gánh chịu là 0.67$/kg
b)
B. Mức thuế người bán gánh chịu là 1$/kg
c)
C. Người bán gánh chịu nhiều thuế hơn so với người mua
d)
D. Mức thuế người mua gánh chịu là 1$/kg
141.
Câu hỏi 181. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá X như sau: Pd = 13 – Q và Ps = 1/2Q - 1/2 (Trong đó, P: $/kg; Q: nghìn kg). Giả sử Chính phủ đánh thuế vào người bán t= 1$/kg thì:
a)
A. Khoản thuế Chính phủ thu được là 8.33 nghìn $
b)
B. Khoản thuế Chính phủ thu được là 2.75 nghìn $
c)
C. Khoản thuế Chính phủ thu được là 5.58 nghìn $
d)
D. Khoản thuế Chính phủ thu được là 7.33 nghìn $
142.
Câu hỏi 182. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá X như sau: Pd = 13 – Q và Ps = 0.5Q – 0.5 (Trong đó, P: $/kg; Q: nghìn kg). Giả sử Chính phủ đánh thuế vào người bán t = 1$/kg thì:
a)
A. Thị trường xảy ra hiện tượng dư thừa hàng hóa
b)
B. Thị trường xảy ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa
c)
C. Thị trường hoạt động tại điểm cân bằng do mức giá sàn thấp hơn giá cân bằng
d)
D. Khoản tiền người mua phải bỏ ra để mua hàng hóa X là 648 tỷ đồng
143.
Câu hỏi 183. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Qs = 2P - 6 và hàm cầu: Qd = 54 - P (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Nếu Chính phủ quy định mức giá sàn đối với hàng hóa X là 18 nghìn đồng/kg thì:
a)
A. Ps = 590
b)
B. Ps = 580
c)
C. Ps = 570
d)
D. Ps = 560
144.
Câu hỏi 184. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd = 700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Giả sử thị trường đang dư thừa một lượng hàng X là 6 triệu chiếc, vậy mức giá sàn mà Chính phủ đang quy định cho mặt hàng này là:
a)
A. 140 tỷ đồng
b)
B. 135 tỷ đồng
c)
C. 160 tỷ đồng
d)
D. 145 tỷ đồng
145.
Câu hỏi 185. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd = 700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Giả sử Chính phủ đánh thuế người bán 10 nghìn đồng/chiếc thì khoản thu từ thuế của Chính phủ là:
a)
A. 140 tỷ đồng
b)
B. 135 tỷ đồng
c)
C. 160 tỷ đồng
d)
D. 145 tỷ đồng

Similar Resources on Wayground