wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần Tĩnh học (Statics)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một hệ lực phẳng tác dụng lên vật rắn ở trạng thái tĩnh. Điều kiện cần và đủ để hệ lực cân bằng là gì?

a)

Tổng lực bằng không và tổng mô men bằng không

b)

Chỉ tổng lực bằng không trên mọi trục tọa độ

c)

Chỉ tổng mô men bằng không quanh một điểm bất kỳ

d)

Tổng lực khác không nhưng triệt tiêu bởi ma sát tự phát

2.

Một thanh chịu hai lực không song song đặt tại hai điểm khác nhau. Để thanh cân bằng, hai lực phải thỏa điều kiện nào?

a)

Cùng giá và ngược chiều, mô men tổng bằng không

b)

Cùng phương và cùng chiều, độ lớn bất kỳ

c)

Song song ngược chiều, tạo mô men tổng khác không

d)

Vuông góc nhau, tổng lực khác không

3.

Một lực F đặt tại điểm A trên vật rắn. Mô men của lực F đối với điểm O được tính như thế nào?

a)

M = r × F với r là vectơ OA

b)

M = F × r với r là độ dài OA

c)

M = F · r với r là vectơ OA

d)

M = F/r với r là khoảng cách OA

4.

Trong phân tích lực tại một khớp bản lề 2D, phản lực liên kết thường gồm những thành phần nào?

a)

Hai phản lực theo trục x và y, mô men bằng không

b)

Một phản lực duy nhất theo phương tiếp tuyến

c)

Ba thành phần gồm lực x, y và mô men cố định

d)

Chỉ mô men chống quay quanh bản lề

5.

Một dầm đơn giản tựa trên gối tựa bản lề tại trái và gối lăn tại phải. Khi chỉ có tải trọng phân bố đều, tổng phản lực gối phải thỏa điều kiện nào để cân bằng?

a)

Tổng hai phản lực bằng tổng tải trọng phân bố

b)

Mỗi phản lực bằng nhau và bằng nửa tải trọng

c)

Phản lực trái bằng tải trọng, phản lực phải bằng không

d)

Phản lực phải lớn hơn phản lực trái bất kỳ

6.

Một hệ lực có tổng lực bằng không nhưng tổng mô men khác không. Kết luận nào đúng về trạng thái của vật rắn?

a)

Vật chịu cặp mô men thuần và không cân bằng quay

b)

Vật hoàn toàn cân bằng cả lực và mô men

c)

Vật chỉ cân bằng quay nhưng không cân bằng lực

d)

Vật có thể cân bằng nếu thêm lực song song bất kỳ

7.

Trong tính mô men của lực đối với một trục cố định Oz, công thức đúng là gì?

a)

M_z = r × F chiếu lên hướng z

b)

M_z = F_z × r_z của lực và vị trí

c)

M_z = F · r trên mặt phẳng vuông góc trục

d)

M_z = F/r nhân với góc phương vị

8.

Một lực F tác dụng cách trục quay một khoảng R, vuông góc với bán kính. Mô men tạo bởi lực đối với trục là bao nhiêu?

a)

M = F · R theo quy tắc tay phải

b)

M = F/R cùng chiều lực

c)

M = F · R^2 ngược chiều lực

d)

M = F · cosR tùy theo góc

9.

Đối với khớp trượt (gối lăn) trong bài toán phẳng, phản lực liên kết có đặc điểm nào?

a)

Chỉ có một thành phần vuông góc mặt trượt

b)

Có hai thành phần vuông góc và tiếp tuyến

c)

Có mô men chống quay quanh điểm tựa

d)

Không có lực vì bề mặt lý tưởng

10.

Khi dùng phương trình cân bằng để tìm phản lực gối của dầm, cần thiết lập bao nhiêu phương trình độc lập trong bài toán phẳng?

a)

Ba phương trình gồm ΣFx, ΣFy, ΣM = 0

b)

Hai phương trình gồm ΣFx, ΣFy = 0

c)

Một phương trình ΣM = 0 duy nhất

d)

Bốn phương trình gồm hai lực và hai mô men

11.

Một hệ lực đồng quy tại điểm O gồm ba lực F1, F2, F3. Điều kiện cân bằng là gì?

a)

Tổng các vectơ lực bằng vectơ không

b)

Tổng độ lớn lực bằng nhau từng cặp

c)

Tổng mô men quanh O bằng không

d)

Các lực phải đôi một song song

12.

Phân tích lực tại tiết diện giữa dầm chịu tải cho phép kiểm tra điều gì?

a)

Nội lực cắt và mô men uốn cân bằng tải

b)

Tăng độ cứng độc lập với tải ngoài

c)

Lực quán tính triệt tiêu mô men ngoài

d)

Biến dạng không ảnh hưởng đến cân bằng

13.

Một khung phẳng có liên kết thừa khi số phản lực liên kết vượt quá số phương trình cân bằng. Hệ quả thực tế là gì?

a)

Không thể xác định phản lực chỉ bằng tĩnh học

b)

Phản lực luôn bằng nhau tại các gối tựa

c)

Hệ luôn mất ổn định dưới tải nhỏ

d)

Mô men trong thanh bằng không mọi nơi

14.

Định lý Varignon trong tĩnh học phát biểu thế nào?

a)

Mô men của hợp lực bằng tổng mô men các lực

b)

Hợp lực bằng tổng mô men quanh mọi điểm

c)

Mô men bằng tích vô hướng lực và khoảng cách

d)

Lực song song có mô men bằng nhau mọi điểm

15.

Khi chuyển lực F từ điểm A về điểm B không cùng giá, cần thêm đại lượng nào để tương đương cơ học?

a)

Thêm cặp mô men bằng r_AB × F

b)

Thêm lực bổ sung cùng hướng F

c)

Không cần thêm vì lực bất biến

d)

Thêm mô men bằng F · r_AB^2

16.

Trong sơ đồ một dầm chịu tải phân bố đều q và lực tập trung P ở giữa nhịp, phản lực tại gối bản lề trái phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Tổng tải tác dụng lên dầm

b)

Khoảng cách giữa hai gối đỡ

c)

Độ cứng uốn của vật liệu

d)

Hình dạng tiết diện của dầm

17.

Một dầm đơn giản dài L chịu lực tập trung P tại giữa. Mô men uốn cực đại tại giữa dầm có giá trị gần đúng nào?

a)

P·L/4

b)

P·L/2

c)

P·L/8

d)

P·L/6

18.

Liên kết ngàm ở đầu dầm có thể sinh ra các phản lực nào tại tiết diện liên kết?

a)

Lực cắt và mô men uốn

b)

Chỉ lực dọc trục

c)

Chỉ mô men xoắn

d)

Lực nén thuần túy

19.

Để vẽ biểu đồ lực cắt cho dầm chịu tải phân bố đều q, bước thực hiện đúng là gì?

a)

Tính phản lực gối, dùng quy tắc dấu

b)

Bỏ qua phản lực gối, chỉ tích phân q

c)

Chuyển q về một lực tập trung tùy ý

d)

Vẽ biểu đồ mô men trước rồi suy ra cắt

20.

Trong hệ dầm có gối bản lề và gối con lăn, phương phản lực tại gối con lăn thường như thế nào?

a)

Vuông góc bề mặt tựa

b)

Song song trục dầm

c)

Theo phương bất kỳ

d)

Cùng chiều tải phân bố

21.

Một khung phẳng gồm hai thanh ghép bằng bản lề tại A và B chịu lực ngang H tại đỉnh. Phản lực bản lề tại A có thể gồm các thành phần nào?

a)

Thành phần ngang và đứng

b)

Chỉ thành phần ngang

c)

Chỉ thành phần đứng

d)

Không có phản lực

22.

Khi chuyển hệ lực sang mô men tại một điểm O, quy tắc đúng là gì?

a)

Mô men bằng tích lực với cánh tay đòn

b)

Mô men bằng tổng lực chia khoảng cách

c)

Mô men không phụ thuộc vị trí điểm

d)

Mô men bằng bình phương độ lớn lực

23.

Một dầm ngàm một đầu chịu lực phân bố đều q trên toàn chiều dài L. Độ lớn mô men ngàm tại gốc gần đúng bằng?

a)

q·L²/2

b)

q·L²/8

c)

q·L²/4

d)

q·L²/6

24.

Trong bài toán cân bằng tĩnh học phẳng, số phương trình cân bằng độc lập tối đa là bao nhiêu?

a)

Ba phương trình

b)

Hai phương trình

c)

Bốn phương trình

d)

Một phương trình

25.

Để xác định phản lực tại gối khi có mô men tập trung M0 tác dụng tại giữa dầm đơn giản, bước đầu tiên nên làm gì?

a)

Viết phương trình tổng mô men bằng 0

b)

Tính nội lực cắt tại giữa

c)

Bỏ qua mô men tập trung

d)

Chuyển mô men thành lực phân bố

26.

Liên kết bản lề khác liên kết ngàm ở điểm nào về truyền mô men?

a)

Bản lề không truyền mô men

b)

Bản lề truyền mô men lớn nhất

c)

Ngàm không truyền mô men

d)

Cả hai không truyền mô men

27.

Khi thêm một liên kết thừa vào dầm, mô hình trở thành gì?

a)

Siêu tĩnh, cần phương pháp biến dạng

b)

Đẳng tĩnh, giải bằng cân bằng đơn thuần

c)

Không xác định, không thể giải

d)

Luôn sai, phải bỏ tải

28.

Trong sơ đồ một khung có tải ngang, để kiểm tra hướng phản lực dự đoán, cách phù hợp là gì?

a)

Dùng quy ước dấu và kiểm tra mô men

b)

Chọn hướng tùy ý rồi bỏ qua dấu

c)

Luôn giả sử phản lực hướng lên

d)

Chỉ dựa vào trực giác hình học

29.

Một dầm đơn giản chịu tải tam giác có cường độ từ 0 đến q0 trên chiều dài L. Lực tổng hợp tải phân bố đặt tại vị trí nào?

a)

Cách đầu lớn L/3

b)

Giữa dầm L/2

c)

Cách đầu nhỏ L/3

d)

Cách đầu lớn L/4

30.

Trong bài toán tĩnh học, để tìm phản lực tại gối con lăn trên mặt nghiêng góc α, ta nên chiếu cân bằng theo trục nào?

a)

Theo phương vuông góc mặt nghiêng

b)

Theo phương thẳng đứng toàn cục

c)

Theo phương ngang toàn cục

d)

Theo trục dầm bất kỳ

31.

Một dầm chịu tải phân bố đều q (N/m) trên chiều dài L. Mô men uốn lớn nhất tại trung điểm gần gối tựa là bao nhiêu?

a)

qL2/8qL^2/8 theo quy ước dấu

b)

qL^2/12 theo quy ước dấu

c)

qL^2/4 qL2/4qL^2/4 theo quy ước dấu

d)

qL^2/16 theo quy ước dấu

32.

Với tải phân bố tam giác từ 0 đến q0 trên dầm dài L, lực tổng hợp tương đương bằng bao nhiêu và đặt tại vị trí nào tính từ đầu lớn?

a)

q0L/2 tại L/3

b)

q0L/2 tại L/2

c)

q0L tại L/3

d)

q0L/3 tại L/2

33.

Một khớp bản lề tại A trên mặt phẳng Oxy có phản lực liên kết gồm những thành phần nào?

a)

Hai lực Ax, Ay

b)

Một lực theo dầm

c)

Một mô men cố định

d)

Ba lực Ax, Ay, Az

34.

Liên kết gối tựa trượt (con lăn) chỉ cản trở chuyển động theo hướng nào?

a)

Vuông góc mặt tựa

b)

Song song mặt tựa

c)

Theo phương dọc trục

d)

Theo phương bất kỳ

35.

Một dây chịu kéo giữa hai điểm, giả sử dây nhẹ và không giãn. Tại mỗi đầu dây xuất hiện phản lực có hướng như thế nào?

a)

Theo phương dây, kéo

b)

Vuông góc dây, nén

c)

Theo phương bất kỳ, nén

d)

Song song mặt tựa, kéo

36.

Trong hệ lực đồng quy tại một điểm O, điều kiện cân bằng là gì?

a)

Tổng vectơ lực bằng 0

b)

Tổng mô men tại O bằng 0

c)

Tổng lực bằng hằng số

d)

Một lực bằng phản lực

37.

Một dầm chịu tải phân bố đều q và lực tập trung P tại giữa dầm. Phản lực tại hai gối tựa bằng nhau khi nào?

a)

Khi dầm đối xứng và P ở giữa

b)

Khi q bằng 0

c)

Khi P lớn hơn qL

d)

Khi một gối là bản lề

38.

Xác định lực căng T trong dây tạo góc θ với phương ngang giữ vật trọng lượng W đứng yên tại tường nhẵn (không ma sát).

a)

T = W/ sinθ

b)

T = W/ cosθ

c)

T = W tanθ

d)

T = W cotθ

39.

Một khớp cố định (ngàm) tại đầu dầm phẳng tạo ra những phản lực liên kết nào?

a)

Hai lực và một mô men

b)

Một lực duy nhất

c)

Một mô men duy nhất

d)

Ba lực độc lập

40.

Dầm giản đơn dài L chịu tải phân bố đều q. Phản lực tại mỗi gối tựa bằng bao nhiêu?

a)

qL/2 cho mỗi gối

b)

qL cho mỗi gối

c)

qL/3 cho mỗi gối

d)

qL/4 cho mỗi gối

41.

Hợp lực của tải phân bố đều q trên đoạn dài a của dầm bằng bao nhiêu?

a)

q·a và đặt tại trung điểm

b)

q·a/2 tại đầu đoạn

c)

q·a tại đầu đoạn

d)

q·a/3 tại 1/3 đoạn

42.

Trong mặt phẳng, điều kiện cân bằng đầy đủ của hệ lực bất kỳ là gì?

a)

ΣFx=0, ΣFy=0, ΣM=0

b)

ΣF=0 duy nhất

c)

ΣM=0 duy nhất

d)

ΣFx=ΣFy

43.

Một hệ lực đồng quy ba lực giữ vật cân bằng. Hệ thức hình học giữa các hướng lực theo quy tắc đa giác lực là gì?

a)

Đầu mút tạo đa giác kín

b)

Song song từng cặp lực

c)

Ba lực đồng phẳng song song

d)

Hai lực cùng chiều

44.

Sợi dây quấn qua ròng rọc lý tưởng đổi hướng 90°. Độ lớn lực căng ở hai nhánh khi bỏ qua ma sát là

a)

Bằng nhau

b)

Khác nhau theo góc

c)

Lớn hơn ở nhánh ra

d)

Phụ thuộc bán kính

45.

Một thanh đồng chất dài L tựa lên tường nhẵn và sàn nhám, tạo góc θ với sàn. Để cân bằng, mô men quanh điểm tiếp xúc tường bằng

a)

W·(L/2)·cosθ

b)

W·(L/2)·sinθ

c)

W·L·cosθ

d)

W·L·sinθ

46.

Một dầm đơn giản chịu hai lực kéo song song tại hai đầu. Điều kiện cân bằng tổng quát để dầm đứng yên là gì?

a)

Tổng lực bằng 0 và tổng mô men bằng 0

b)

Tổng lực bằng 0 và có một phản lực

c)

Mô men bằng 0 nhưng tổng lực khác 0

d)

Có phản lực lớn hơn lực tác dụng

47.

Trong hệ phức tạp gồm khớp bản lề và gối tựa, phản lực liên kết tại gối tựa được biểu diễn như thế nào?

a)

Hai thành phần vuông góc trục gối tựa

b)

Một thành phần cùng phương lực ngoài

c)

Ba thành phần bất kỳ không liên hệ

d)

Một mô men thuần quanh nút liên kết

48.

Một lực F đặt tại điểm A trên mặt phẳng. Hình chiếu của F lên trục x được tính bằng công thức nào?

a)

Fx = F cosθ với θ là góc F–x

b)

Fx = F sinθ với θ là góc F–x

c)

Fx = F tanθ với θ là góc F–x

d)

Fx = F/ cosθ với θ là góc F–x

49.

Đối với một hệ lực phẳng, điều kiện cân bằng mô men đối với mọi điểm O trong mặt phẳng là gì?

a)

Tổng mô men các lực quanh O bằng 0

b)

Mô men lớn nhất bằng mô men nhỏ nhất

c)

Mô men quanh trọng tâm bằng mô men quanh O

d)

Tổng mô men quanh O bằng tổng lực bằng 0

50.

Một thanh chịu lực phân bố đều q (N/m) trên toàn chiều dài L. Phản lực tại hai gối tựa khi hệ cân bằng là gì?

a)

Mỗi gối bằng qL/2 hướng lên

b)

Một gối bằng qL hướng lên

c)

Mỗi gối bằng qL/3 hướng lên

d)

Một gối bằng qL/2 hướng xuống

51.

Khi chuyển một lực F song song từ điểm A sang điểm B trên vật rắn, cần thêm đại lượng nào để tương đương cơ học?

a)

Một mô men bổ sung M = r×F

b)

Một lực bổ sung cùng độ lớn

c)

Một phản lực tại gối tựa gần nhất

d)

Không cần bổ sung đại lượng nào

52.

Một hệ có ba lực không song song tác dụng lên vật rắn. Điều kiện để hệ cân bằng là gì?

a)

Ba lực đồng quy và tổng véc tơ bằng 0

b)

Ba lực song song và bằng nhau

c)

Hai lực đối nhau, lực còn lại bất kỳ

d)

Ba lực tạo thành tam giác đều

53.

Trong bài toán tổng hình chiếu các lực lên trục y, kết quả bằng 0 có ý nghĩa gì đối với cân bằng?

a)

Không có chuyển động theo phương y

b)

Hệ chắc chắn đứng yên mọi phương

c)

Phản lực gối tựa bằng 0

d)

Mô men quanh trục z bằng 0

54.

Một khung phẳng có liên kết ngàm tại A và gối trượt tại B. Số ẩn phản lực cần tìm trong bài toán cân bằng là bao nhiêu?

a)

Ba ẩn tại A, một ẩn tại B

b)

Hai ẩn tại A, một ẩn tại B

c)

Một ẩn tại A, hai ẩn tại B

d)

Bốn ẩn tại A, không ẩn tại B

55.

Mô men của lực F đối với điểm O trong mặt phẳng được xác định như thế nào?

a)

M = r×F có độ lớn rF sinφ

b)

M = r·F có độ lớn rF cosφ

c)

M = F/r có độ lớn F/r

d)

M = r+F có độ lớn r+F

56.

Khi tổng lực bằng 0 nhưng tổng mô men khác 0, trạng thái của vật rắn là gì?

a)

Xu hướng quay quanh trục vuông góc

b)

Đứng yên tuyệt đối mọi dạng

c)

Chuyển động tịnh tiến đều

d)

Không thể xác định trạng thái

57.

Một hệ thanh có lực song song ngược chiều tác dụng. Để kiểm tra cân bằng, cần thêm điều kiện nào ngoài tổng lực bằng 0?

a)

Tổng mô men quanh một điểm bất kỳ bằng 0

b)

Tổng hình chiếu lực lên trục x bằng 0

c)

Phản lực tại ngàm bằng lực ngoài

d)

Mô men riêng của từng lực bằng nhau

58.

Trong phương trình cân bằng phẳng, tổng hình chiếu lực lên trục x, y bằng 0. Điều này dẫn đến hệ quả gì về phản lực liên kết?

a)

Phản lực xác định được theo hai phương

b)

Phản lực luôn bằng 0 mọi trường hợp

c)

Phản lực chỉ theo một phương duy nhất

d)

Phản lực không phụ thuộc hình học

59.

Một cặp lực song song ngược chiều đặt cách nhau khoảng d tạo mô men thuần bằng bao nhiêu?

a)

M = F·d không tạo lực tổng

b)

M = F/d có lực tổng

c)

M = 2F·d với lực tổng F

d)

M = F·d với lực tổng F

60.

Trong bài toán dàn phẳng, để tìm lực dọc thanh, ta thường áp dụng phương pháp nào ở nút?

a)

Cân bằng nút với tổng lực bằng 0

b)

Cân bằng mô men tại thanh giữa

c)

Chuyển lực sang một nút khác

d)

Sử dụng phản lực giả định lớn

61.

Trong hệ lực đồng quy tại một điểm O, điều kiện cân bằng cơ bản là gì?

a)

Tổng các lực bằng không

b)

Tổng các mô men bằng không

c)

Tổng lực theo trục z bằng không

d)

Tổng lực theo một phương bất kỳ bằng không

62.

Một hệ lực tác dụng lên vật rắn trong không gian. Véc tơ chính của hệ lực biểu diễn đại lượng nào?

a)

Tổng đại số của các lực

b)

Tổng mô men quanh trục bất kỳ

c)

Tổng công của các lực

d)

Tổng động lượng của các điểm

63.

Mô men chính của hệ lực đối với gốc tọa độ O được xác định như thế nào?

a)

Tổng các mô men của từng lực đối với O

b)

Tổng lực nhân khoảng cách đến O

c)

Tổng lực chiếu lên trục qua O

d)

Tổng công của lực khi quay quanh O

64.

Trong hệ tọa độ Descartes 3D, phương trình cân bằng tổng quát cho vật rắn là gì?

a)

ΣFx=0, ΣFy=0, ΣFz=0; ΣMx=0, ΣMy=0, ΣMz=0

b)

ΣF=0; ΣM=0 theo trục x

c)

ΣF=0; ΣM=0 chỉ trên mặt phẳng xy

d)

ΣFx=ΣFy=ΣFz≠0; ΣMx=ΣMy=ΣMz=0

65.

Hệ lực song song tác dụng lên dầm thẳng. Điều kiện cân bằng đặc trưng là gì?

a)

Tổng lực theo phương song song bằng không

b)

Tổng lực theo phương vuông góc bằng không

c)

Tổng mô men quanh bất kỳ điểm bằng không

d)

Tổng lực tại mỗi đầu dầm bằng không

66.

Với hệ lực đồng quy, tại sao phương trình mô men không cần thiết cho cân bằng?

a)

Mô men của các lực quanh điểm đồng quy bằng không

b)

Mô men không ảnh hưởng đến lực tổng

c)

Mô men luôn lớn hơn lực tổng

d)

Mô men không thể tính trong hệ đồng quy

67.

Một cặp lực song song cùng chiều cách nhau một khoảng d tạo mô men tổng quanh điểm O bằng bao nhiêu?

a)

Bằng lực tổng nhân cánh tay đòn tương đương

b)

Bằng không do cùng chiều

c)

Bằng tổng khoảng cách nhân từng lực

d)

Không xác định trong không gian

68.

Khi chuyển hệ lực về một điểm A bất kỳ, đại lượng nào giữ nguyên?

a)

Véc tơ chính của hệ lực

b)

Mô men chính đối với điểm bất kỳ

c)

Phân bố nội lực trên vật

d)

Phản lực liên kết tại gối

69.

Một vật rắn chịu lực trong mặt phẳng xy. Bộ phương trình cân bằng tối thiểu là gì?

a)

ΣFx=0, ΣFy=0, ΣMz=0

b)

ΣFx=0, ΣFz=0, ΣMx=0

c)

ΣFy=0, ΣFz=0, ΣMx=0

d)

ΣFx=0, ΣFy=0, ΣMx=0

70.

Trong hệ tọa độ, chọn gốc tính mô men tại điểm O hay điểm A có ảnh hưởng gì đến điều kiện cân bằng?

a)

Không đổi vì ΣM=0 quanh mọi điểm

b)

Thay đổi vì mô men phụ thuộc trục

c)

Chỉ đổi khi lực biến thiên theo thời gian

d)

Phụ thuộc vào tính đàn hồi vật

71.

Một hệ lực bất kỳ có thể quy về lực R và mô men M tại điểm O. Khi nào hệ này tương đương với một lực duy nhất?

a)

Khi mô men M bằng không

b)

Khi lực R bằng không

c)

Khi M song song với R

d)

Khi chọn điểm O trên trục lực

72.

Trong bài toán dầm chịu tải phân bố đều, quy lực về một điểm gây ra thay đổi nào?

a)

Lực tổng không đổi, mô men tại điểm tăng giảm

b)

Lực tổng tăng theo chiều dài dầm

c)

Mô men tổng luôn bằng không

d)

Phản lực gối đổi theo vật liệu dầm

73.

Điều kiện cân bằng của hệ lực song song ngược chiều tác dụng lên bản phẳng là gì?

a)

Tổng lực bằng không và tổng mô men bằng không

b)

Tổng lực khác không nhưng mô men bằng không

c)

Tổng lực bằng không, không cần xét mô men

d)

Chỉ cần ΣMx=0

74.

Trong không gian, tại sao cần đủ sáu phương trình cân bằng cho vật rắn?

a)

Vì có ba thành phần lực và ba thành phần mô men

b)

Vì hai lực độc lập và bốn mô men

c)

Vì ba phương trình lực đủ cho mọi bài toán

d)

Vì phụ thuộc vào hệ quy chiếu trụ

75.

Một liên kết khớp tại điểm A cung cấp phản lực có đặc điểm gì trong mô hình tĩnh học 2D?

a)

Hai thành phần lực, không mô men

b)

Một lực duy nhất theo trục x

c)

Chỉ mô men chống quay

d)

Ba thành phần lực và mô men

76.

Một dầm chịu tải phân bố đều q trên toàn bộ chiều dài L, đặt trên hai gối tựa A và B ở hai đầu. Tổng tải tác dụng lên dầm bằng bao nhiêu?

a)

q·L

b)

q/L

c)

q·L/2

d)

2·q·L

77.

Với dầm đơn giản có tải phân bố đều q trên chiều dài L, phản lực tại mỗi gối tựa A và B bằng bao nhiêu khi hệ đối xứng?

a)

q·L/2

b)

q·L

c)

q/L

d)

q·L/4

78.

Một lực F cách điểm O một khoảng d, mô men của F đối với O có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

F·d

b)

F/d

c)

F·d/2

d)

2·F·d

79.

Một hệ lực phẳng đang ở trạng thái cân bằng. Tổng hợp lực theo hai trục x, y thỏa mãn điều kiện nào?

a)

ΣFx=0, ΣFy=0

b)

ΣFx=F, ΣFy=0

c)

ΣFx=0, ΣFy=F

d)

ΣFx=F, ΣFy=F

80.

Trong cân bằng phẳng, phương trình mô men đối với một điểm O để kiểm tra cân bằng là gì?

a)

ΣMO=0

b)

ΣMO=F

c)

ΣMO=ΣFx

d)

ΣMO=ΣFy

81.

Một thanh thẳng dài L gối ngàm tại đầu A, chịu lực ngang F tại đầu tự do B. Phản lực liên kết tại ngàm A gồm những thành phần nào?

a)

Lực ngang, lực dọc, mô men

b)

Chỉ lực ngang

c)

Chỉ lực dọc

d)

Chỉ mô men

82.

Để xác định phản lực liên kết tại ngàm của một thanh phẳng chịu tải bất kỳ, cần viết bao nhiêu phương trình cân bằng độc lập?

a)

Ba phương trình

b)

Hai phương trình

c)

Một phương trình

d)

Bốn phương trình

83.

Một hệ lực phân bố tam giác có giá trị cực đại q0 tại đầu phải và bằng 0 tại đầu trái, tổng lực tương đương của hệ bằng bao nhiêu?

a)

q0·L/2

b)

q0·L

c)

q0/L

d)

2·q0·L

84.

Với tải phân bố tam giác tăng tuyến tính từ 0 đến q0 trên chiều dài L, vị trí điểm đặt lực tương đương so với đầu có cường độ lớn q0 nằm ở đâu?

a)

Cách đầu q0 một khoảng L/3

b)

Ngay tại đầu q0

c)

Giữa dầm L/2

d)

Cách đầu q0 hai phần ba L

85.

Một khung phẳng có ba thanh nối cứng tại nút, chịu các lực ngoài. Để đảm bảo cân bằng toàn khung, điều kiện nào phải đúng?

a)

Tổng lực bằng 0, tổng mô men bằng 0

b)

Tổng lực bằng F, mô men bằng 0

c)

Chỉ tổng lực bằng 0

d)

Chỉ tổng mô men bằng 0

86.

Một lực F đặt nghiêng góc θ so với trục x. Thành phần của lực theo trục x là gì?

a)

F·cosθ

b)

F·sinθ

c)

F·tanθ

d)

F/ cosθ

87.

Một dầm công xôn (cantilever) dài L, chịu tải tập trung P tại đầu tự do. Mô men tại ngàm bằng bao nhiêu?

a)

P·L

b)

P/L

c)

P·L/2

d)

2·P·L

88.

Khi một hệ lực phẳng có hai lực song song ngược chiều, để cân bằng cần thêm đại lượng nào?

a)

Một mô men thuần

b)

Một lực cùng hướng

c)

Một lực vuông góc

d)

Không cần thêm gì

89.

Một thanh AB tựa bản lề tại A và gối con lăn tại B, chịu lực đều q trên L. Phản lực tại B hướng theo phương nào?

a)

Vuông góc mặt tựa

b)

Song song thanh

c)

Theo phương lực q

d)

Ngược chiều trục x

90.

Trong bài toán cân bằng mô men đối với điểm A, nếu chọn gốc tọa độ tại A thì khoảng cách đòn bẩy của lực F đặt tại điểm cách A một đoạn r là gì?

a)

Khoảng cách vuông góc r⊥

b)

Khoảng cách dọc r

c)

Khoảng cách song song r

d)

Khoảng cách bằng 0

91.

Một khối chịu lực nghiêng F tạo với trục Ax góc 30°. Nếu tổng lực theo trục Ax phải bằng 0 để cân bằng, biểu thức đúng cho F_Ax là gì?

a)

F_Ax = F cos 30° hướng âm

b)

F_Ax = F sin 30° hướng dương

c)

F_Ax = F tan 30° hướng âm

d)

F_Ax = F cos 60° hướng dương

92.

Một dầm chịu hai lực đồng phẳng: T tại đầu trái theo phương ngang, và S tại đầu phải theo phương nghiêng 45°. Để cân bằng theo trục Ax, điều kiện đúng là gì?

a)

T = S cos 45° cùng chiều

b)

T = S sin 45° ngược chiều

c)

T = S tan 45° cùng chiều

d)

T = S cos 30° ngược chiều

93.

Một khối gắn bản lề tại A, chịu lực nghiêng F đi qua điểm B. Mô men của F quanh A đúng bằng

a)

M_A = r_AB × F lấy trị số r⊥F

b)

M_A = r_AB · F theo hướng lực

c)

M_A = F^2 r_AB cùng chiều

d)

M_A = r_AB/F đổi dấu với F

94.

Với gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s², một lực trọng lượng W = mg tác dụng tại trọng tâm. Khi viết phương trình cân bằng mô men quanh O, đóng góp đúng của trọng lượng là

a)

M_O = r_OG × W lấy độ lớn r⊥W

b)

M_O = W nhân với khoảng cách dọc trục

c)

M_O = g nhân với bán kính quỹ đạo

d)

M_O = m nhân với r song song lực

95.

Một dầm AB dài L, chịu lực đều q theo phương thẳng đứng. Phản lực liên kết tại gối A theo trục Ax bằng bao nhiêu?

a)

Bằng 0 vì tải vuông góc Ax

b)

Bằng qL vì tổng tải

c)

Bằng qL/2 theo chiều âm

d)

Bằng qL tan θ do phân giải

96.

Một gối bản lề tại A và gối con lăn tại B đỡ dầm nằm ngang chịu lực tập trung P ở giữa. Giá trị phản lực T tại A bằng

a)

T = P/2 hướng lên

b)

T = P hướng xuống

c)

T = 2P hướng lên

d)

T = P/2 hướng xuống

97.

Một thanh nghiêng góc φ so với phương ngang, chịu lực S vuông góc thanh tại đầu B. Thành phần S theo trục Ax bằng

a)

S_Ax = S sin φ ngược chiều

b)

S_Ax = S cos φ cùng chiều

c)

S_Ax = S sin φ cùng chiều

d)

S_Ax = S cos φ ngược chiều

98.

Viết phương trình cân bằng mô men quanh điểm A cho dầm có lực P tại khoảng cách d: điều kiện đúng là

a)

ΣM_A = P·d với dấu theo quy ước

b)

ΣM_A = P/d cùng chiều

c)

ΣM_A = P²·d ngược chiều

d)

ΣM_A = d/P không phụ thuộc dấu

99.

Một hệ chịu hai lực song song không đồng quy P1 và P2. Để cân bằng mô men, điểm đặt của lực bổ trợ T phải thỏa điều kiện nào?

a)

T tạo mô men đối nhau với P1,P2

b)

T cùng hướng với tổng P1+P2

c)

T đi qua trọng tâm hình học dầm

d)

T có độ lớn bằng P1−P2

100.

Một khối đặt trên mặt phẳng nhám, có lực kéo F tạo với phương ngang 60°. Để không trượt theo Ax, chọn phát biểu đúng về cân bằng trục Ax.

a)

Ma sát = F cos 60° ngược chiều

b)

Ma sát = F sin 60° cùng chiều

c)

Ma sát = F tan 60° cùng chiều

d)

Ma sát = F cos 30° ngược chiều

101.

Một dầm chịu lực P thẳng đứng tại giữa, thêm mô men tập trung M0 tại đầu trái. Phương trình cân bằng mô men quanh trung điểm đúng là

a)

ΣM_mid = M0 − P·0 vì tay đòn 0

b)

ΣM_mid = M0 + P·L/2 cùng dấu

c)

ΣM_mid = P·L − M0 ngược dấu

d)

ΣM_mid = M0/P độc lập vị trí

102.

Một khung chịu trọng lượng W và lực nghiêng F. Điều kiện tổng lực theo trục Ax để cân bằng là

a)

ΣF_Ax = F cos θ + T_Ax − S_Ax = 0

b)

ΣF_Ax = W + F sin θ = 0

c)

ΣF_Ax = W − F tan θ = 0

d)

ΣF_Ax = T_Ax + W = 0

103.

Trong bài toán xác định phản lực liên kết tại gối, bước đúng đầu tiên khi áp dụng tĩnh học là

a)

Vẽ sơ đồ vật tự do đầy đủ liên kết

b)

Tính ngay tổng mô men quanh O

c)

Chọn hệ trục bất kỳ rồi bỏ qua dấu

d)

Phân tích lực bằng công thức gần đúng

104.

Một dầm đơn chịu tải phân bố đều q và mô men tập trung M at đầu B. Giá trị phản lực thẳng đứng tại A bằng

a)

R_A = qL − M/L theo dấu

b)

R_A = qL/2 độc lập M

c)

R_A = M/L − qL cùng dấu

d)

R_A = qL + M/L luôn dương

105.

Một hệ phẳng chịu các lực: T theo Ax, S theo phương nghiêng và trọng lượng W. Điều kiện mô men quanh O để cân bằng nên chọn trục vuông góc mặt phẳng vì

a)

Mô men là đại lượng vectơ theo Oz

b)

Mô men luôn song song lực tác dụng

c)

Mô men không phụ thuộc chọn trục

d)

Mô men bằng tổng hình chiếu theo Ax

106.

Một dầm thẳng nằm ngang chịu tải đều q trên toàn chiều dài L, đầu trái là gối tựa bản lề, đầu phải là gối tựa con lăn. Phản lực thẳng đứng tại mỗi gối bằng bao nhiêu?

a)

qL tại mỗi gối

b)

qL/2 tại mỗi gối

c)

qL/3 tại mỗi gối

d)

qL/4 tại mỗi gối

107.

Một thanh chịu lực chỉ có tải trọng P tác dụng tại giữa thanh, hai đầu đặt trên gối tựa con lăn giống nhau. Phản lực S1 và S2 tại hai gối có giá trị như thế nào?

a)

S1=S2=P

b)

S1=S2=P/2

c)

S1=P, S2=0

d)

S1=0, S2=P

108.

Một dầm công xôn cố định tại trái, đầu phải chịu tải tập trung P hướng xuống. Phản lực tại liên kết ngàm gồm những đại lượng nào?

a)

Chỉ có lực dọc trục

b)

Chỉ có lực cắt

c)

Chỉ có mô men

d)

Lực cắt và mô men

109.

Đối với hệ phẳng chịu lực, để xác định phản lực, cần viết bao nhiêu phương trình cân bằng độc lập?

a)

Một phương trình

b)

Hai phương trình

c)

Ba phương trình

d)

Bốn phương trình

110.

Một khung phẳng có hai gối: một bản lề tại A và một con lăn tại B. Tải trọng chỉ là các lực thẳng đứng. Phản lực ngang tại A bằng bao nhiêu?

a)

Bằng 0

b)

Bằng tổng lực đứng

c)

Bằng một nửa tổng lực

d)

Không xác định

111.

Một dầm đơn giản có tải tam giác tăng đều từ 0 đến q0 trên chiều dài L. Tổng lực quy đổi của tải phân bố bằng bao nhiêu?

a)

q0L

b)

q0L/2

c)

q0L/3

d)

q0L2q0L^2

112.

Với tải tam giác tăng đều từ trái sang phải trên dầm đơn giản, vị trí đặt lực quy đổi (trọng tâm tải) tính từ trái là bao nhiêu?

a)

L/2

b)

L/3

c)

2L/3

d)

3L/4

113.

Một dầm công xôn dài L chịu tải đều q. Mô men tại ngàm bằng bao nhiêu?

a)

qL2/2qL^2/2

b)

qL2/3qL^2/3

c)

qL2/8qL^2/8

d)

qL/2

114.

Một khâu thanh AB có góc nghiêng α so với phương ngang, chịu lực P thẳng đứng tại điểm giữa. Phản lực tại gối chốt A có thành phần theo phương pháp nào để tính?

a)

Dùng phương trình hình chiếu theo phương ngang và dọc

b)

Chỉ dùng phương trình mô men

c)

Chỉ dùng phương trình lực dọc trục

d)

Không cần phương trình cân bằng

115.

Phản lực N tại gối tựa con lăn là gì?

a)

Thành phần lực tiếp tuyến bề mặt

b)

Thành phần lực pháp tuyến bề mặt

c)

Tổng hợp lực và mô men

d)

Lực dọc trục thanh

116.

Trong bài toán khung chịu lực, để tìm S1 và S2 khi có một lực P lệch tâm, bước đầu tiên hợp lý nhất là gì?

a)

Cộng đại số tất cả lực

b)

Viết phương trình mô men tại một gối

c)

Giải bằng năng lượng biến dạng

d)

Bỏ qua mô men lệch tâm

117.

Một dầm đơn giản có tải tập trung P tại khoảng cách a từ trái và b từ phải (a+b=L). Phản lực tại gối trái bằng bao nhiêu?

a)

P·a/L

b)

P·b/L

c)

P·(a−b)/L

d)

P·L/a

118.

Khi hệ lực tác dụng có các đôi lực đối nghịch nhau, tổng lực bằng 0 nhưng mô men tổng không bằng 0. Hệ này gây ra điều gì cho vật rắn?

a)

Chuyển động tịnh tiến

b)

Chuyển động quay thuần

c)

Đứng yên tuyệt đối

d)

Biến dạng đàn hồi nhỏ

119.

Một khung phẳng chịu lực có thêm liên kết thừa, số phương trình cân bằng không đủ để giải. Cách tiếp cận DoK 2 phù hợp là gì?

a)

Dùng giả thiết biến dạng nhỏ

b)

Khử liên kết thừa bằng cắt khung

c)

Dùng nguyên lý siêu vị

d)

Sử dụng phương pháp lực thừa

120.

Khi viết phương trình hình chiếu lực theo trục x và y, điều kiện cân bằng đúng là gì?

a)

ΣFx=0, ΣFy=0, ΣM≠0

b)

ΣFx=0, ΣFy=0, ΣM=0

c)

ΣFx≠0, ΣFy=0, ΣM=0

d)

ΣFx=0, ΣFy≠0, ΣM=0

121.

Một dầm chịu tải có phản lực N tại gối A. Để xác định N bằng phương trình hình chiếu lực, cần chiếu các lực lên trục nào để phù hợp với điều kiện cân bằng theo phương ngang?

a)

Chiếu lên trục song song dầm

b)

Chiếu lên trục vuông góc dầm

c)

Chiếu lên trục bất kỳ trong mặt phẳng

d)

Chiếu lên trục theo chiều lực trọng trường

122.

Trong một khung phẳng, phản lực Y tại gối bản lề được tìm bằng phương trình tổng lực theo trục Oy bằng 0. Phát biểu nào đúng về hướng dấu của Y khi lực ngoài hướng xuống?

a)

Y chọn dương hướng lên trên

b)

Y chọn dương hướng xuống dưới

c)

Y chọn dương theo chiều lực ngoài

d)

Y không phụ thuộc quy ước dấu

123.

Khi tính phản lực tại gối bằng phương trình mô men quanh điểm O, lựa chọn điểm O như thế nào để phép tính đơn giản nhất?

a)

Chọn tại gối có nhiều lực đi qua

b)

Chọn tại vị trí xa tải trọng nhất

c)

Chọn tại trung điểm kết cấu

d)

Chọn tại nơi có mô men lớn nhất

124.

Một thanh chịu lực P ở giữa, có hai gối tựa ở hai đầu. Sử dụng điều kiện cân bằng, tổng mô men quanh đầu trái bằng 0 sẽ cho giá trị nào?

a)

Phản lực tại đầu phải

b)

Phản lực tại đầu trái

c)

Lực P bằng không

d)

Tổng lực theo trục Ox

125.

Đối với hệ phẳng, ba phương trình cân bằng độc lập là gì?

a)

ΣFx=0, ΣFy=0, ΣM=0

b)

ΣF=0, ΣM=0, ΣN=0

c)

ΣT=0, ΣN=0, ΣY=0

d)

ΣP=0, ΣQ=0, ΣR=0

126.

Trong bài toán có dây cáp chịu lực căng T1, khi chiếu lực lên trục theo phương dây cáp, giá trị T1 xuất hiện như thế nào trong phương trình?

a)

Xuất hiện với dấu dương theo hướng kéo

b)

Xuất hiện với dấu âm vì là nội lực

c)

Bị triệt tiêu do qua điểm xét

d)

Không thể xuất hiện trong chiếu lực

127.

Một khung chịu tải phân bố đều q. Để tìm phản lực Y tại gối trái, cần kết hợp điều kiện nào ngoài ΣFy=0 để duy nhất hóa nghiệm?

a)

ΣM quanh một điểm

b)

ΣFx theo trục ngang

c)

Quan hệ hình học của biến dạng

d)

Điều kiện tương thích tải trọng

128.

Khi có lực xiên F tạo với trục Ox góc θ, thành phần tham gia vào phương trình ΣFx=0 là gì?

a)

F cosθ

b)

F sinθ

c)

F tanθ

d)

F/θ

129.

Một dầm console dài L chịu lực P tại đầu tự do. Phản lực mô men tại ngàm được tính bằng điều kiện nào?

a)

ΣM tại ngàm = 0 bao gồm mô men ngàm

b)

ΣFx=0 vì lực ngang

c)

ΣFy=0 vì lực đứng

d)

ΣM tại đầu tự do = 0

130.

Trong hệ phẳng có hai ẩn N và Y tại cùng gối, khi chỉ có tải đứng, phương trình nào trực tiếp cho Y?

a)

ΣFy=0

b)

ΣFx=0

c)

ΣM quanh gối = 0

d)

ΣM quanh điểm khác = 0

131.

Một khung chịu hai lực P và Q, khoảng cách tới điểm O lần lượt là a và b. Sử dụng ΣM_O=0, mô men tổng bằng gì?

a)

Pa + Qb

b)

P/a + Q/b

c)

Pab

d)

a/P + b/Q

132.

Dây cáp đổi hướng qua puly, lực căng T1 ở hai nhánh bằng nhau khi nào?

a)

Puly lý tưởng không ma sát

b)

Puly có ma sát nhỏ

c)

Puly cố định bị kẹt

d)

Puly biến dạng đàn hồi

133.

Trong bài toán nhiều lực đồng quy, ưu tiên dùng phương trình nào để giảm ẩn nhanh nhất?

a)

ΣM tại điểm đồng quy

b)

ΣFx cho toàn hệ

c)

ΣFy cho toàn hệ

d)

Kết hợp ΣFx và ΣFy

134.

Một dầm giản đơn chịu hai lực đứng P1 và P2, khoảng cách đến gối trái lần lượt là a và b. Phản lực tại gối trái Y_A bằng biểu thức nào?

a)

(P1(L−a)+P2(L−b))/L

b)

(P1 a + P2 b)/L

c)

(P1+P2)a/L

d)

(P1 b + P2 a)/L

135.

Khi thiết lập phương trình mô men, quy ước dấu mô men dương thuận chiều nào để nhất quán trong hệ phẳng?

a)

Thuận chiều ngược kim đồng hồ

b)

Thuận chiều kim đồng hồ

c)

Theo hướng lực lớn hơn

d)

Theo chiều trục Ox

136.

Một chất điểm chuyển động trên mặt phẳng với véc-tơ định vị r(t) = x(t)i + y(t)j. Vận tốc toàn phần được xác định là gì?

a)

v = dr/dt theo thời gian

b)

v = d2r/dt2 theo thời gian

c)

v = r·t theo thời gian

d)

v = ∫r dt theo thời gian

137.

Gia tốc toàn phần a của chất điểm được viết dưới dạng nào từ vận tốc v?

a)

a = dv/dt theo thời gian

b)

a = v/t theo thời gian

c)

a = d2v/dt2 theo thời gian

d)

a = ∫v dt theo thời gian

138.

Trong hệ tọa độ cực phẳng (r, θ), thành phần vận tốc tiếp tuyến là gì?

a)

vθ = r·dθ/dt

b)

vθ = dr/dt

c)

vθ = d2θ/dt2

d)

vθ = θ·dr/dt

139.

Trong hệ tọa độ cực phẳng (r, θ), gia tốc hướng tâm (radial) của chất điểm là biểu thức nào?

a)

ar = d2r/dt2 − r(dθ/dt)2

b)

ar = d2r/dt2 + r(dθ/dt)2

c)

ar = dr/dt · dθ/dt

d)

ar = r · d2θ/dt2

140.

Cho phương trình chuyển động một chiều s(t) = 3t2 − 2t + 1 (m). Vận tốc tức thời tại thời điểm t là gì?

a)

v(t) = 6t − 2

b)

v(t) = 3t2

c)

v(t) = 6t + 1

d)

v(t) = 2t − 2

141.

Cho s(t) = 3t2 − 2t + 1 (m). Gia tốc tức thời a(t) bằng bao nhiêu?

a)

a(t) = 6

b)

a(t) = 3

c)

a(t) = 2

d)

a(t) = 0

142.

Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là khái niệm nào sau đây?

a)

Đường cong mà các vị trí r(t) tạo ra

b)

Tập hợp các giá trị vận tốc v(t)

c)

Biểu thức gia tốc theo thời gian

d)

Tổng thời gian chất điểm đã chuyển động

143.

Trong tọa độ Descartes 3D, vận tốc có dạng v = x˙i + y˙j + z˙k. Dấu chấm trên biến chỉ điều gì?

a)

Đạo hàm theo thời gian

b)

Đạo hàm theo không gian

c)

Phép nhân vô hướng

d)

Phép nhân có hướng

144.

Một chất điểm có vị trí r(t) = (2t)i + (t2)j. Tại t = 2 s, vận tốc là gì?

a)

v = (2)i + (4)j m/s

b)

v = (4)i + (4)j m/s

c)

v = (2)i + (2)j m/s

d)

v = (0)i + (4)j m/s

145.

Một chất điểm có vị trí r(t) = (2t)i + (t2)j. Tại t = 2 s, gia tốc là gì?

a)

a = (0)i + (2)j m/s2

b)

a = (0)i + (4)j m/s2

c)

a = (2)i + (0)j m/s2

d)

a = (2)i + (2)j m/s2

146.

Trong chuyển động tròn đều bán kính R, vận tốc góc ω không đổi. Gia tốc hướng tâm có độ lớn bằng?

a)

a = ω2R

b)

a = ωR

c)

a = R/ω

d)

a = 2ωR

147.

Vận tốc toàn phần trong chuyển động cong có thể tách thành những thành phần nào?

a)

Tiếp tuyến và pháp tuyến

b)

X hướng và Y hướng

c)

Trước và sau

d)

Trái và phải

148.

Trong hệ tọa độ trụ (ρ, θ, z), thành phần vận tốc theo θ là gì?

a)

vθ = ρ·dθ/dt

b)

vθ = dρ/dt

c)

vθ = dz/dt

d)

vθ = d2θ/dt2

149.

Cho chuyển động một chiều với v(t) = 4t − 3 (m/s). Biểu thức quãng đường s(t) với s(0) = 0 là?

a)

s(t) = 2t2 − 3t

b)

s(t) = 4t2 − 3t

c)

s(t) = 4t − 3

d)

s(t) = 2t2 + 3t

150.

Trong chuyển động biến đổi, gia tốc toàn phần có thể tách thành hai phần nào trong tọa độ cong tham số theo thời gian?

a)

Phần hướng tâm và phần tiếp tuyến

b)

Phần thẳng đứng và phần ngang

c)

Phần tĩnh và phần động

d)

Phần đều và phần không đều