Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chương 1 Động học chất điểm

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều đi hết quãng đường AB trong 6 s. Vận tốc của vật khi đi qua A là 20 m/s20\,\text{m/s} , khi đi qua B là 5 m/s5\,\text{m/s} . Tính quãng đường mà vật đi được.

a)

70 m

b)

60 m

c)

75 m

d)

50 m

2.

Một xe máy đi từ A đến B với tốc độ v1=60 km/hv_1=60\,\text{km/h} rồi quay lại từ B về A với tốc độ v2=20 km/hv_2=20\,\text{km/h} . Tốc độ trung bình trên lộ trình đi về của xe máy là bao nhiêu?

a)

80 km/h

b)

36 km/h

c)

72 km/h

d)

30 km/h

3.

Trong hệ trục toạ độ Đềcác, độ lớn của vectơ vận tốc được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

∣v⃗∣=vx+vy+vz|\vec{v}|=\sqrt{v_x+v_y+v_z}

b)

∣v⃗∣=vx+vy+vz|\vec{v}|=v_x+v_y+v_z

c)

∣v⃗∣=vx2+vy2+vz2|\vec{v}|=\sqrt{v_x^2+v_y^2+v_z^2}

d)

∣v⃗∣=vx2+vy2+vz2|\vec{v}|=v_x^2+v_y^2+v_z^2

4.

Trong toạ độ Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình x=5tx=5t , y=−15t2y=-15t^2 . Vị trí của chất điểm lúc t=1 st=1\,\text{s} có toạ độ là bao nhiêu?

a)

M (5; -15)

b)

M (15; 5)

c)

M (-5; 15)

d)

M (-5; -15)

5.

Một ô tô đi từ Hà Nội đến Hải Phòng trên quãng đường dài 120 km. Đi được 34\tfrac{3}{4} quãng đường với vận tốc 45 km/h, tài xế dừng lại ăn trưa 30 phút, sau đó đi nốt quãng đường còn lại với vận tốc 60 km/h. Vận tốc trung bình của ô tô trên cả chặng đường là?

a)

35 km/h

b)

30 km/h

c)

40 km/h

d)

45 km/h

6.

Một vật chuyển động thẳng, chậm dần đều đi hết quãng đường MN trong 6 s. Vận tốc của vật khi đi qua M là 20 m/s20\,\text{m/s} , khi đi qua N là 5 m/s5\,\text{m/s} . Tính quãng đường MN mà vật đi được.

a)

75 m

b)

60 m

c)

70 m

d)

50 m

7.

Chuyển động trên đường thẳng của vật có vận tốc biến đổi theo thời gian như trên đồ thị vv – tt . Xét trong khoảng thời gian từ 5 s đến 7,5 s. Chuyển động của vật này có tính chất nào sau đây?

a)

Chậm dần đều theo chiều dương

b)

Chậm dần đều theo chiều dương, sau đó nhanh dần đều theo chiều âm

c)

Nhanh dần đều theo chiều dương

d)

Chậm dần đều theo chiều âm, sau đó nhanh dần đều theo chiều dương

8.

Tính chất của vectơ vận tốc là gì?

a)

Vectơ vận tốc là đại lượng đặc trưng cho phương, chiều và sự nhanh chậm của chuyển động

b)

Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc luôn có phương hướng tâm

9.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vecto vận tốc và vecto gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động đó là chuyển động gì?

a)

Tròn

b)

Thẳng đều

c)

Thẳng

d)

Tròn đều

10.

Một vật được gọi là chất điểm khi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chất điểm là vật không có kích thước

b)

Chất điểm là vật không có khối lượng

c)

Khái niệm chất điểm có tính tuyệt đối

d)

Chất điểm là một vật có kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với các khoảng cách khác đang xét

11.

Chọn mô tả đúng về vận tốc trung bình?

a)

Vận tốc trung bình là tổng quãng đường đi được chia cho thời gian tổng cộng

b)

Vận tốc trung bình luôn bằng vận tốc tức thời tại mọi thời điểm

c)

Vận tốc trung bình chỉ có giá trị dương và không thể nhỏ hơn 0

d)

Vận tốc trung bình là đạo hàm của quãng đường theo thời gian

12.

Ôtô đi từ X đến Y với tốc độ v1 = 60 km/h, sau đó quay lại từ Y về X với tốc độ v2 = 100 km/h. Tính tốc độ trung bình trên lộ trình đi về của ôtô.

a)

80 km/h

b)

48 km/h

c)

75 km/h

d)

36 km/h

13.

Cho phương trình chuyển động của một chất điểm: x = 5e−2t5e^{-2t} , y = 4e2t4e^{2t} (SI). Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là?

a)

Đường tròn

b)

Parabol

c)

Đường thẳng

d)

Hypebol

14.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình: x=15tx = 15t , y=5t2y = 5t^2 . Tại thời điểm t = 2 s, gia tốc của chất điểm có độ lớn là?

a)

10 m/s^2

b)

20 m/s^2

c)

8 m/s^2

d)

6 m/s^2

15.

Biết phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = A sin(ωt + φ) (SI), y = A cos(ωt + φ) (SI). Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là?

a)

Parabol

b)

Hypebol

c)

Đường thẳng

d)

Đường tròn

16.

Xe máy đi từ A đến B với tốc độ v1 = 60 km/h; quay lại từ B về A với tốc độ v2 = 40 km/h. Tốc độ trung bình trên lộ trình đi về của xe máy là bao nhiêu?

a)

36 km/h

b)

80 km/h

c)

48 km/h

d)

72 km/h

17.

Một ôtô đi từ Hà Nội đến Hải Phòng trên quãng đường dài 120 km. Đi được 3/4 quãng đường với vận tốc không đổi 45 km/h thì phải dừng lại sửa xe mất 1 h 15 phút, sau đó đi nốt quãng đường còn lại. Biết vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đường là 30 km/h. Vận tốc trung bình trên 1/4 quãng đường còn lại là?

a)

37,5 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

35 km/h

18.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về vận tốc tức thời?

a)

Một sinh viên đi xe máy từ nhà tới trường với vận tốc 35 km/h35\text{ km/h} sau 3030 phút thì đến nơi

b)

Khi đi đủ cao máy bay Boeing 747 thường chuyển động với vận tốc 1000 km/h1000\text{ km/h}

c)

Trong thi đấu cự ly 100 m100\text{ m} ở Olympic 2009, Usain Bolt chạy với vận tốc 41,2 km/h41{,}2\text{ km/h} khi chạm đích

d)

Vận tốc kỷ lục của Usain Bolt trong thi đấu cự ly chạy 100 m100\text{ m} là 37,5 km/h37{,}5\text{ km/h}

19.

Biết phương trình chuyển động của chất điểm có dạng: x = cos t; y = cos 2t (SI). Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là gì?

a)

Đường tròn

b)

Hyperbol

c)

Parabol

d)

Đường thẳng

20.

Mô tả nào đây là đúng khi nói về hệ quy chiếu?

a)

Hệ trục tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

b)

Vật làm mốc, hệ trục tọa độ, mốc thời gian

c)

Hệ trục tọa độ, vật làm mốc và mốc thời gian

d)

Vật làm mốc, hệ trục tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

21.

Gia tốc của một chất điểm được hiểu như một đại lượng véctơ, chủ yếu thể hiện điều gì trong chuyển động?

a)

Sự nhanh chậm của chuyển động

b)

Sự thay đổi của véctơ vận tốc

c)

Tính chất của chuyển động

d)

Dạng quỹ đạo của chuyển động

22.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi hết quãng đường AB trong 66 giây. Vận tốc của vật khi đi qua A là 5 m/s5\text{ m/s} , khi đi qua B là 15 m/s15\text{ m/s} . Quãng đường AB mà vật đi được là bao nhiêu?

a)

75 m75\text{ m}

b)

70 m70\text{ m}

c)

50 m50\text{ m}

d)

60 m60\text{ m}

23.

Một tàu thủy chở khách trên sông xuôi dòng từ bến A đến bến B với vận tốc 30 km/h30\text{ km/h} và ngược dòng từ B về A với vận tốc 20 km/h20\text{ km/h} . Vận tốc trung bình của tàu thủy trên cả lộ trình đi – về là bao nhiêu?

a)

25 km/h25\text{ km/h}

b)

26 km/h26\text{ km/h}

c)

18 km/h18\text{ km/h}

d)

24 km/h24\text{ km/h}

24.

Khi một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo cong thì véctơ gia tốc a⃗\vec{a} có đặc điểm gì?

a)

Luôn cùng phương với véctơ vận tốc v⃗\vec{v}

b)

Luôn hướng ra ngoài bề lõm của quỹ đạo

c)

Luôn vuông góc với véctơ vận tốc v⃗\vec{v}

d)

Luôn hướng vào trong bề lõm của quỹ đạo

25.

Một vật chuyển động trên đường thẳng với vận tốc biến đổi theo thời gian được ghi lại như hình bên. Xét trong khoảng thời gian 2,5 s2{,}5\text{ s} đầu tiên. Chuyển động của vật này có tính chất nào dưới đây?

a)

Chậm dần đều theo chiều dương

b)

Chậm dần đều theo chiều âm, sau đó nhanh dần đều theo chiều dương

26.

Trong hệ tọa độ Đêcaếc, chọn câu mô tả chính xác về véctơ gia tốc của một chất điểm?

a)

Véctơ gia tốc là đạo hàm bậc nhất của bán kính véctơ theo không gian.

b)

Véctơ gia tốc là đạo hàm bậc nhất của bán kính véctơ theo thời gian.

c)

Véctơ gia tốc là đạo hàm bậc hai của bán kính véctơ theo không gian.

d)

Véctơ gia tốc là đạo hàm bậc hai của bán kính véctơ theo thời gian.

27.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình: x=15tx = 15t , y=5t2y = 5t^2 . Vị trí của chất điểm lúc t=15t = 15 là?

a)

M (5; 15)

b)

M (15; 5)

c)

M (5; −15)

d)

M (−15; 5)

28.

Chọn câu đúng về gia tốc trong chuyển động của một chất điểm?

a)

Gia tốc chỉ tồn tại khi chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn.

b)

Gia tốc luôn có cùng hướng với lực tác dụng lên chất điểm.

c)

Gia tốc có thể dương, âm hoặc bằng không, phụ thuộc vào sự thay đổi của vận tốc.

d)

Gia tốc là một đại lượng vô hướng và không ảnh hưởng đến vận tốc của chuyển động.

29.

Một mô tô đi từ A đến B với tốc độ v1=60 km/hv_1 = 60\,\mathrm{km/h} và quay lại từ B về A với tốc độ v2=100 km/hv_2 = 100\,\mathrm{km/h} . Hãy tính tốc độ trung bình trên lộ trình đi về của mô tô.

a)

75 km/h

b)

36 km/h

c)

80 km/h

d)

72 km/h

30.

Chọn mô tả đúng về vận tốc tức thời?

a)

Vận tốc tức thời đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động.

b)

Vận tốc tức thời đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động trên một quãng đường xác định.

c)

Vận tốc tức thời bằng giới hạn của vận tốc trung bình khi Δt→0\Delta t \to 0 .

d)

Vận tốc tức thời bằng đạo hàm của hoành độ cong đối với thời gian.

31.

Chất điểm chuyển động với phương trình: x=15tx = 15t , y=5t2y = 5t^2 (hệ Oxy). Quãng đường mà chất điểm chuyển động trong 2 s2\,\mathrm{s} đầu tiên là?

a)

37,7 m

b)

37,4 m

c)

30,7 m

d)

34,7 m

32.

Chuyển động của một chất điểm trong một khoảng thời gian được phân tích như sau: nếu véctơ vận tốc v⃗\vec v và gia tốc a⃗\vec a luôn vuông góc với nhau thì chuyển động trong khoảng thời gian này là gì?

a)

Chuyển động không đều

b)

Chuyển động cong

c)

Chuyển động thẳng

d)

Chuyển động đều

33.

Một phương trình chuyển động của chất điểm có dạng như sau: x=Asin⁡(ωt+φ)x = A\sin(\omega t + \varphi) , y=Bsin⁡(ωt+φ+kπ)y = B\sin(\omega t + \varphi + k\pi) . Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là?

a)

Hyperbol

b)

Parabol

c)

Đường tròn

d)

Đường thẳng

34.

Trong chuyển động tròn đều của một chất điểm, phát biểu nào sau đây nói về gia tốc là đúng?

a)

Gia tốc góc bằng không.

b)

Gia tốc pháp tuyến bằng không.

c)

Gia tốc tiếp tuyến tỷ lệ tuyến tính với thời gian.

d)

Gia tốc pháp tuyến tỷ lệ tuyến tính với thời gian.

35.

Vecto gia tốc của chuyển động bằng gia tốc tiếp tuyến cộng gia tốc pháp tuyến. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Gia tốc pháp tuyến đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vecto vận tốc.

b)

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho sự thay đổi về phương của vecto vận tốc.

c)

a⃗=at⃗+an⃗\vec{a} = \vec{a_t} + \vec{a_n}

d)

a=at+ana = a_t + a_n

36.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: r⃗=αti⃗−βt2j⃗\vec{r} = \alpha t \vec{i} - \beta t^2 \vec{j} . Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là gì?

a)

Parabol

b)

Đường tròn

c)

Đường thẳng

d)

Hyperbol

37.

Một chuyển động như nào được gọi là chuyển động tròn của một chất điểm?

a)

Vận tốc của chất điểm trong chuyển động tròn luôn không đổi về cả độ lớn và hướng.

b)

Gia tốc hướng tâm của chất điểm trong chuyển động tròn luôn hướng vào tâm của đường tròn.

c)

Lực tác dụng lên chất điểm trong chuyển động tròn không cần phải có thành phần hướng tâm.

d)

Chuyển động tròn không có gia tốc, chỉ có vận tốc.

38.

Đặc điểm nào sau đây nói về véc tơ vận tốc là đúng?

a)

Véc tơ vận tốc là đạo hàm của véc tơ vị trí theo thời gian.

b)

Véc tơ vận tốc là một đại lượng vô hướng.

c)

Véc tơ vận tốc chỉ có độ lớn mà không có phương và chiều.

d)

Véc tơ vận tốc luôn hướng về phía chuyển động của chất điểm.

39.

Phân tích chuyển động của một chất điểm trong một khoảng thời gian, nếu véc tơ vận tốc và gia tốc luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động này là gì?

a)

Chuyển động chậm dần

b)

Chuyển động đều

c)

Chuyển động không đều

d)

Chuyển động nhanh dần

40.

Một vật chuyển động trên đường thẳng với vận tốc biến đổi theo thời gian được ghi lại như hình. Xét trong khoảng thời gian từ 2,5 s2{,}5\,\text{s} đến 7,5 s7{,}5\,\text{s} . Tính quãng đường mà vật đi được.

a)

10 cm

b)

87,5 cm

c)

97,5 cm

d)

107,5 cm

41.

Trong hệ tọa độ Đềcác, véctơ vận tốc có tính chất nào sau đây?

a)

Véctơ vận tốc bằng đạo hàm bậc nhất của bán kính véctơ đối với không gian

b)

Véctơ vận tốc bằng đạo hàm bậc hai của bán kính véctơ đối với thời gian

c)

Véctơ vận tốc bằng đạo hàm bậc nhất của bán kính véctơ đối với thời gian

d)

Véctơ vận tốc bằng đạo hàm bậc hai của bán kính véctơ đối với không gian

42.

Một chất điểm chuyển động với phương trình: x=15tx=15t , y=5t2y=5t^2 . Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là gì?

a)

Hyperbol

b)

Đường tròn

c)

Parabol

d)

Đường thẳng

43.

Trong hệ tọa độ Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình: x=15tx=15t , y=5t2y=5t^2 . Tại thời điểm t=2 st=2\,\text{s} , vận tốc của chất điểm có độ lớn là?

a)

25 m/s

b)

10 m/s

c)

30 m/s

d)

20 m/s

44.

Trong hệ tọa độ Đềcác, véctơ vận tốc v⃗\vec v được tính bằng biểu thức nào?

a)

v⃗=d2 r⃗dt2\vec v=\dfrac{d^2\,\vec r}{dt^2}

b)

v⃗=d r⃗dt\vec v=\dfrac{d\,\vec r}{dt}

c)

v⃗=d2 r⃗dt2\vec v=\dfrac{d^2\,\vec r}{dt^2}

d)

v⃗=d r⃗dt\vec v=\dfrac{d\,\vec r}{dt}

45.

Chuyển động của một vật trên đường thẳng có vận tốc biến đổi theo thời gian được ghi lại như hình bên. Xét trong khoảng thời gian 2,5 s2{,}5\,\text{s} đầu tiên. Quãng đường mà vật đi được bằng bao nhiêu?

a)

12,5 cm

b)

22,5 cm

c)

32,5 cm

d)

10 cm

46.

Một ôtô đi từ A đến B với tốc độ v1=60 km/hv_1=60\,\text{km/h} ; sau đó từ B về A với tốc độ v2=90 km/hv_2=90\,\text{km/h} . Tốc độ trung bình trên lộ trình đi về của ôtô là bao nhiêu?

a)

72 km/h

b)

36 km/h

c)

80 km/h

d)

75 km/h

47.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc được phân tích như thế nào?

a)

Không đổi về độ lớn

b)

Luôn ngược hướng với véctơ vận tốc nếu là chuyển động nhanh dần đều

c)

Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

d)

Luôn cùng hướng với véctơ vận tốc nếu là chuyển động chậm dần đều

48.

Chọn phát biểu về các đặc điểm véctơ vận tốc cho chuyển động của chất điểm?

a)

Độ nhanh chậm của chuyển động

b)

Phương, chiều của chuyển động

c)

Chiều của chuyển động

d)

Phương, chiều và độ nhanh chậm của chuyển động

49.

Vận tốc trung bình của chất điểm có đặc điểm như thế nào?

a)

Vận tốc trung bình đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động trên một quãng đường xác định

b)

Vận tốc trung bình bằng đạo hàm của hoành độ cong đối với thời gian

c)

Vận tốc trung bình bằng đạo hàm của bán kính vectơ đối với thời gian

d)

Vận tốc trung bình đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định

50.

Nếu biết vận tốc v của một chất điểm theo thời gian t, quãng đường s mà chất điểm đó đã đi trong khoảng thời gian Δt=t2−t1\Delta t = t_2 - t_1 được tính theo công thức nào sau đây?

a)

s=∫t1t2vb dts = \int_{t_1}^{t_2} v_b\,dt

b)

s=∫t1t2v dts = \int_{t_1}^{t_2} v\,dt

c)

s=v ts = v\,t

d)

s=vb Δts = v_b\,\Delta t