wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Vật lý sinh 02.2025

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vector?

a)

Khối lượng, vận tốc, nhiệt độ, điện thế là các đại lượng vô hướng

b)

Gia tốc, lực, cảm ứng từ, hiệu điện thế là các đại lượng có hướng

c)

Nhiệt độ, điện tích, áp suất, năng lượng là các đại lượng vô hướng

d)

Gia tốc, lực, cường độ điện trường, áp suất là các đại lượng có hướng

2.

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vector?

a)

Công, áp suất, vận tốc, thời gian là các đại lượng vô hướng

b)

Hiệu điện thế, áp suất, công, cường độ điện trường là các đại lượng vô hướng

c)

Gia tốc, cảm ứng từ, thời gian, hiệu điện thế là các đại lượng vô hướng

d)

Vận tốc, gia tốc, cảm ứng từ, cường độ điện trường là các đại lượng vector

3.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s3\ \mathrm{m/s} . Nếu bỗng nhiên các lực tác động lên nó mất đi thì:

a)

Vật dừng lại ngay

b)

Vật đổi hướng chuyển động

c)

Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

d)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s3\ \mathrm{m/s}

4.

Chọn câu đúng:

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên

b)

Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật chuyển động sẽ lập tức dừng lại

c)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

d)

Khi thấy vật chuyển động đều thì chắc chắn là đã có lực tác dụng lên vật

5.

Một vật rắn dạng quay đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tốc độ dài của một điểm xác định không nằm trên trục quay có độ lớn:

a)

Giảm theo thời gian

b)

Không thay đổi

c)

Tăng theo thời gian

d)

Tăng tỷ lệ thuận với thời gian

6.

Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm trên vật (không nằm trên trục quay):

a)

Có cùng vận tốc dài và vận tốc góc

b)

Có cùng vận tốc góc và gia tốc góc

c)

Có cùng gia tốc góc và vận tốc dài

d)

Có cùng góc quay và vận tốc dài

7.

Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn đóng vai trò tương tự như lực trong chuyển động thẳng của vật là:

a)

Moment quán tính

b)

Vật tốc góc

c)

Moment lực

d)

Gia tốc góc

8.

Moment quán tính của vật rắn đối với một trục quay là một đại lượng:

a)

Có giá trị dải số phụ thuộc vào góc quay của vật

b)

Đặc trưng cho mức quán tính của vật

c)

Đặc trưng cho sự quay nhanh chậm của vật

d)

Luôn có giá trị dương, không phụ thuộc vào vị trí trục quay

9.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo

b)

Cái kim

c)

Cái cửa

d)

Cái mở nút chai

10.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật ……… trong lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác động của lực nâng ……… khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác động của trọng lượng vật.

a)

Nhỏ hơn, lớn hơn

b)

Nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

Lớn hơn, lớn hơn

d)

Lớn hơn, nhỏ hơn

11.

Đòn bẩy loại III có đặc điểm:

a)

Làm tăng cánh tay đòn lực cân

b)

Làm tăng lực cân

c)

Làm giảm lực phát động

d)

Làm tăng cánh tay đòn lực phát động

12.

Chọn câu đúng nhất. Để nâng một vật nặng lên người ta thường sử dụng đòn bẩy loại:

a)

Loại I

b)

Loại III

c)

Loại I và II

d)

Loại II và III

13.

Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cân và lực của cơ dép và cơ sinh đôi là lực phát động. Điều kiện để giữ được thăng bằng khi đứng trên đầu mũi bàn chân?

a)

Lực cân và lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn

b)

Lực cân và lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn

c)

Moment lực cân và moment lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn

d)

Moment lực cân và moment lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn

14.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại I có chức năng làm đổi chiều tác dụng của lực là do có tính chất nào sau đây?

a)

Có lực phát động và lực cân ngược chiều nhau

b)

Có cánh tay đòn lực cân và cánh tay đòn lực phát động ngược chiều nhau

c)

Có điểm đặt của lực phát động nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực cân

d)

Có điểm đặt của lực cân nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực phát động

15.

Người ta ứng dụng đòn bẩy loại I để nâng một vật nặng lên là do đòn bẩy loại này:

a)

Làm tăng lực phát động và làm giảm cánh tay đòn lực cân

b)

Làm giảm lực cân và làm tăng cánh tay đòn của lực phát động

c)

Làm giảm lực cân và làm tăng lực phát động

d)

Làm tăng cánh tay đòn lực phát động và giảm cánh tay đòn lực cân

16.

Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cân, lực của cơ dép và cơ sinh đôi là lực phát động. Nếu ta muốn nâng người lên cao hơn nữa khi đứng trên đầu mũi bàn chân thì ta cần:

a)

Giảm cánh tay đòn lực cân

b)

Giảm cánh tay đòn lực phát động

c)

Tăng lực phát động

d)

Tăng cánh tay đòn lực phát động

17.

Đặc điểm của đòn bẩy loại III có đủ điểm:

a)

Làm tăng lực phát động

b)

Làm giảm lực phát động

c)

Làm giảm lực cân

d)

Làm tăng vận tốc

18.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại II có đủ điểm:

a)

Làm tăng lực phát động

b)

Làm giảm lực phát động

c)

Làm giảm lực cân

d)

Làm tăng vận tốc

19.

Một lực FF không đổi khiến tục kéo một vật chuyển động với vận tốc vv theo hướng của FF . Công suất của lực FF là:

a)

FvtFvt

b)

FvFv

c)

FtFt

d)

Fv2Fv^2

20.

Tươi nặng hơn Tốt nhưng đi bộ lên cùng một cầu thang với khoảng thời gian như nhau. So sánh công và công suất do 2 người thực hiện khi đi đó?

a)

Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt

b)

Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt

c)

Công của Tươi bằng của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt

d)

Công của Tươi lớn hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt

21.

Tèo nặng 60 kg60\ \mathrm{kg} đi bộ từ tầng 1 với vận tốc ban đầu là 7,2 km/h7{,}2\ \mathrm{km/h} đến tầng 3 thì dừng lại. Độ biến thiên cơ năng của Tèo là bao nhiêu? (cho độ cao của mỗi tầng là 4 m4\ \mathrm{m}g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} )

a)

4680 J4680\ \mathrm{J}

b)

4800 J4800\ \mathrm{J}

c)

4920 J4920\ \mathrm{J}

d)

5240 J5240\ \mathrm{J}

22.

Một vận động viên nặng 65 kg65\ \mathrm{kg} nhảy với vận tốc ban đầu v0=2 m/sv_0 = 2\ \mathrm{m/s} từ cầu nhảy ở độ cao 10 m10\ \mathrm{m} xuống nước theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} , sau khi chạm nước người đó chuyển động thêm một độ dời 3 m3\ \mathrm{m} trong nước theo phương thẳng đứng thì dừng. Độ biến thiên cơ năng của người đó là:

a)

8580 J-8580\ \mathrm{J}

b)

7850 J-7850\ \mathrm{J}

c)

5850 J-5850\ \mathrm{J}

d)

6850 J-6850\ \mathrm{J}

23.

Chọn phát biểu Sai về sóng âm.

a)

Là những sóng có biên độ nhỏ mà thính giác ta có thể nhận biết được.

b)

Có thể truyền trong môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Có tần số 2020,000KHz20\text{–}20{,}000\,\text{KHz} .

d)

Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ, hấp thụ như tia sáng.

24.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao.

b)

Sóng âm là một sóng cơ.

c)

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm.

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không.

25.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý gắn liền với đại lượng nào?

a)

Tần số

b)

Độ to

c)

Cường độ

d)

Âm sắc

26.

Cảm giác về âm phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn âm và môi trường truyền âm

b)

Nguồn âm và tai người nghe

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe

d)

Tai người nghe và thần kinh thính giác

27.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

Làm tăng độ cao và độ to của âm

b)

Giúp âm phát ra có tần số ổn định

c)

Khuếch đại và tạo ra âm sắc cho đàn

d)

Tránh được tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

28.

Hộp cộng hưởng có tác dụng gì?

a)

Làm tăng tần số của âm

b)

Làm giảm cường độ của âm

c)

Làm tăng cường độ của âm

d)

Làm giảm độ cao của âm

29.

Biết cường độ âm chuẩn là I0=1012W/m2I_0=10^{-12}\,\mathrm{W/m^2} và độ to của một tiếng ồn là 70dB70\,\mathrm{dB} . Cường độ của tiếng ồn theo đơn vị W/m2\mathrm{W/m^2} là bao nhiêu?

a)

10510^{5}

b)

101010^{-10}

c)

5×1075\times10^{7}

d)

10510^{-5}

30.

Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90dB90\,\mathrm{dB}40dB40\,\mathrm{dB} với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?

a)

2,25 lần

b)

3600 lần

c)

1000 lần

d)

100000 lần

31.

Hiệu ứng Doppler gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Thay đổi cường độ của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

b)

Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

c)

Thay đổi âm sắc của âm khi nguồn âm chuyển động lại gần người nghe

d)

Thay đổi độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động

32.

Hiệu ứng Doppler có thể ứng dụng để đo vận tốc. Để đo vận tốc ô tô người ta dùng sóng điện từ, còn để đo vận tốc dòng máu người ta dùng sóng siêu âm. Lý do dùng hai loại sóng khác nhau là do yếu tố nào?

a)

Vận tốc truyền sóng khác nhau

b)

Tần số truyền sóng khác nhau

c)

Môi trường truyền sóng khác nhau

d)

Khoảng cách truyền sóng khác nhau

33.

Gọi ffλ\lambda là tần số và bước sóng của nguồn âm, ff'λ\lambda' là tần số và bước sóng mà máy thu nhận được từ nguồn âm đó. Chọn các phát biểu Đúng.

a)

Nguồn đi tới máy thu thì f>ff' > f .

b)

Nguồn đi tới máy thu thì λ>λ\lambda' > \lambda .

c)

Nguồn ra xa máy thu thì f>ff' > f .

d)

Nguồn ra xa máy thu thì λ>λ\lambda' > \lambda .

34.

Phát biểu nào sau đây là cơ sở của siêu âm Doppler?

a)

Sự chuyển động của các tế bào, mô gây ra sự thay đổi về tần số của sóng âm phản hồi lại.

b)

Máy vi tính thu thập và xử lý sóng âm để tính vận tốc dòng chảy.

c)

Độ sáng của chấm tín hiệu biểu thị cường độ của sóng hồi âm nhận được.

d)

Vị trí của chấm tín hiệu trên màn hình biểu thị vị trí tương đối của mặt phản.

35.

Các bộ phận nào sau đây thuộc về máy siêu âm?

a)

Bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận ghi do quang điện; bộ phận hiển thị hình ảnh.

b)

Bộ phận ghi do quang điện; bộ phận hiển thị hình ảnh; bộ phận lưu trữ hình ảnh.

c)

Bộ phận phát, tiếp nhận và xử lý sóng điện từ; bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận hiển thị hình ảnh.

d)

Bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận tán sắc; bộ phận hiển thị hình ảnh.

36.

Phát biểu nào sau đây đặc trưng cho phương pháp truyền qua của siêu âm?

a)

Các sóng phản xạ được biểu thị bằng các điểm sáng trên màn hình.

b)

Do chùm siêu âm đi qua mô, căn cứ vào mức độ hấp thụ của vật chất để biết được mật độ, kích thước của mô.

c)

Phát xung siêu âm tới các mô, cơ quan và thu xung phản xạ tạo hình ảnh.

d)

Dựa vào đặc điểm của xung phản xạ và thời gian phản xạ để chẩn đoán bệnh.

37.

Người ta phân biệt siêu âm Doppler liên tục và siêu âm Doppler xung là do yếu tố nào?

a)

Tần số thu phát sóng khác nhau

b)

Vận tốc thu phát sóng khác nhau

c)

Đầu dò thu phát sóng khác nhau

d)

Chế độ thu phát sóng khác nhau

38.

Sóng siêu âm được sử dụng để đo hàm lượng các mô mỡ trong cơ thể là do chúng có tác động nào?

a)

Làm hòa tan các chất vào nhau

b)

Làm tăng nhiệt độ môi trường

c)

Làm thay đổi kích thước lỗ hổng

d)

Làm thay đổi tốc độ chuyển hóa vật chất

39.

Có bao nhiêu loại điện thế sinh vật cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

40.

Trong thí nghiệm phát hiện điện thế nghỉ, dòng điện được quan sát thấy khi đặt hai điện cực ở vị trí nào?

a)

Hai điểm khác nhau trong màng tế bào thần kinh

b)

Hai điểm khác nhau ngoài màng tế bào thần kinh

c)

Hai điểm khác nhau trong và ngoài màng tế bào thần kinh

d)

Hai điểm cách xa nhau trên màng tế bào thần kinh

41.

Quá trình hình thành một điện thế hoạt động khi màng tế bào bị kích thích được chia làm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Các điểm nào sau đây của điện thế hoạt động có ý nghĩa đặc biệt trong việc dẫn truyền thông tin?

a)

Mặt trong màng tế bào tích điện dương so với mặt ngoài.

b)

Xuất hiện trong thời gian ngắn và chia làm 4 giai đoạn.

c)

Có khả năng lan truyền.

d)

Hình dạng và biên độ được giữ nguyên trong quá trình lan truyền.

43.

Chọn đáp án Đúng về bơm Kali–Natri.

a)

Bơm ion K+\mathrm{K}^+ ra ngoài tế bào và bơm ion Na+\mathrm{Na}^+ từ ngoài tế bào vào trong.

b)

Bơm ion Na+\mathrm{Na}^+ ra ngoài tế bào và bơm ion K+\mathrm{K}^+ từ ngoài tế bào vào trong.

c)

Bơm các ion Na+\mathrm{Na}^+K+\mathrm{K}^+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào.

d)

Bơm các ion Na+\mathrm{Na}^+K+\mathrm{K}^+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào.

44.

Chọn câu Đúng về điện thế sinh vật.

a)

Điện thế phát động trong đầu dây thần kinh là các tín hiệu truyền năng lượng.

b)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế phát động ở màng tế bào cảm nhận.

c)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế nghỉ ở màng tế bào cảm nhận.

d)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế tổn thương ở màng tế bào cảm nhận.

45.

Chọn đáp án Đúng nhất về các linh kiện dùng để khuếch đại tín hiệu điện sinh vật.

a)

Đèn điện tử 3 cực; Mạch vi điện tử; Bộ ghi quang học

b)

Transistor; Bộ ghi quang học; Bộ ghi cơ học

c)

Transistor; Đèn điện tử 3 cực; Mạch vi điện tử

46.

Khi nghiên cứu kích thích thần kinh – cơ, ngưỡng thời gian C được định nghĩa là khoảng thời gian ngắn nhất mà xung điện phải kéo dài để có thể gây nên hưng phấn trên tế bào. Ở động vật có xương sống, C bằng:

a)

Vài giây

b)

Vài mili giây (ms)

c)

Vài micro giây (µs)

d)

Vài phần trăm giây

47.

Chọn đáp án Sai về đặc điểm của điện thế hoạt động:

a)

Mặt trong màng tế bào tích điện âm so với mặt ngoài

b)

Xuất hiện trong thời gian ngắn và biến đổi nhanh theo 4 giai đoạn

c)

Có khả năng lan truyền dọc theo sợi thần kinh

d)

Hình dạng và biến đổi giữ nguyên trong khi lan truyền

48.

Chọn đáp án Đúng nhất. Hai kích thích dưới ngưỡng có thể gây nên trạng thái hưng phấn của tế bào khi:

a)

Hai kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào hai vị trí của tế bào cách nhau một khoảng thời gian đủ ngắn

b)

Hai kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào một vị trí của tế bào cách nhau một khoảng thời gian đủ ngắn

c)

Hai kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào một vị trí của tế bào

d)

Hai kích thích dưới ngưỡng đồng thời tác dụng vào hai vị trí của tế bào

49.

Các loại điện thế sinh vật cơ bản là:

a)

Điện thế nghỉ, điện thế hoạt động, điện thế tim

b)

Điện thế nghỉ, điện thế cơ, điện thế não

c)

Điện thế tim, điện thế não, điện thế cơ

d)

Điện thế nghỉ, điện thế hoạt động, điện thế tôn thường

50.

Thứ tự hoạt động của các kênh ion trong phát sinh điện thế hoạt động:

a)

Kênh Na nhanh mở, kênh K đóng, kênh Na đóng

b)

Kênh Na mở, kênh K mở, kênh Na đóng, kênh K đóng

c)

Kênh Na mở, kênh Na đóng, kênh K mở, kênh K đóng

d)

Kênh K mở, kênh Na mở, kênh K đóng, kênh Na đóng

51.

Chọn đáp án Sai. Khi kích thích lên sợi thần kinh người ta quan sát thấy:

a)

Chỉ những kích thích đạt ngưỡng khử cực màng tế bào mới dẫn đến hình thành điện thế hoạt động

b)

Trong thời gian phát triển điện thế hoạt động, màng tế bào không đáp ứng với những kích thích mới

c)

Mọi kích thích mạnh đều dẫn đến việc hình thành xung thần kinh

d)

Trở kháng của màng tế bào đảm bảo cho việc truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định

52.

Chọn đáp án Đúng về đặc điểm xung thần kinh:

a)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và biên độ của xung giảm đi trong quá trình lan truyền

b)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và biên độ của xung không đổi trong quá trình lan truyền

c)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và biên độ của xung tăng lên trong quá trình lan truyền

d)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và biên độ của xung thay đổi trong quá trình lan truyền

53.

Chọn đáp án Đúng về đặc điểm của điện thế nghỉ:

a)

Trong dương, ngoài dương, biến đổi chậm theo thời gian

b)

Trong dương, ngoài âm, không biến đổi theo thời gian

c)

Trong âm, ngoài dương, không biến đổi theo thời gian

d)

Trong âm, ngoài âm, biến đổi chậm theo thời gian

54.

Thứ tự các giai đoạn phát triển của một điện thế hoạt động như sau:

a)

Khử cực, phân cực lại, quá phân cực

b)

Phân cực lại, quá phân cực, khử cực, quá khử cực

c)

Khử cực, quá khử cực, phân cực lại, quá phân cực

d)

Phân cực lại, khử cực, quá khử cực, quá phân cực

55.

Biên độ của điện thế hoạt động xuất hiện do các kích thích với cường độ khác nhau gây nên sẽ:

a)

Khác nhau

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ kích thích

c)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích

d)

Có cùng một giá trị

56.

Biết khối lượng riêng của máu là 1,06×1031{,}06\times10^3 kg/m 3^3 . Lấy g=9,8g=9{,}8 m/s 2^2 . Lúc đứng, hiệu áp suất thủy tĩnh của huyết áp giữa não và bàn chân của một người cao 1,831{,}83 m bằng:

a)

2,6×1042{,}6\times10^4 N/m 2^2

b)

1,9×1041{,}9\times10^4 N/m 2^2

c)

1,2×1041{,}2\times10^4 N/m 2^2

d)

0,2×1050{,}2\times10^5 N/m 2^2

57.

Khi một y tá ấn một lực 4242 N vào piston của ống tiêm có bán kính trong là 1,11{,}1 cm thì áp suất của chất lỏng trong ống tiêm là bao nhiêu?

a)

2,501×1052{,}501\times10^5 Pa

b)

1,105×1051{,}105\times10^5 Pa

c)

0,876×1050{,}876\times10^5 Pa

d)

3,225×1053{,}225\times10^5 Pa

58.

Biết khối lượng riêng của máu là 1,05×1031{,}05\times10^3 kg/m 3^3 , g=9,81g=9{,}81 m/s 2^2 . Áp suất trong bình chứa máu dao động tại tim có mức là 100100 torr. Áp suất tĩnh của máu ở trên hai chân một người đứng thẳng, dưới tim 1,31{,}3 m là bao nhiêu?

a)

10591059 N/m 2^2

b)

1333213332 N/m 2^2

c)

2679026790 N/m 2^2

d)

133906133906 N/m 2^2

59.

Phổi của người có thể hoạt động chống lại một độ chênh lệch áp suất khoảng 120\tfrac{1}{20} atm. Biết khối lượng riêng của nước là 1,0×1031{,}0\times10^3 kg/m 3^3 , g=9,8g=9{,}8 m/s 2^2 . Nếu một người thợ lặn đứng ở đáy thở, thì người đó có thể lặn sâu dưới mặt nước:

a)

66 m

b)

55 m

c)

22 m

d)

0,50{,}5 m

60.

Một bệnh nhân được tiếp dịch truyền vào mạch máu ở cánh tay. Dung dịch có khối lượng riêng 1,0×1031{,}0\times10^3 kg/m 3^3 và áp suất bên trong mạch máu bằng 2,4×1032{,}4\times10^3 N/m 2^2 . Cho g=9,8g=9{,}8 m/s 2^2 . Để đẩy dịch vào mạch máu, bình dịch truyền phải đặt trên cánh tay cách tối thiểu:

a)

0,060{,}06 m

b)

0,340{,}34 m

c)

0,500{,}50 m

d)

0,120{,}12 m

61.

Một cột máu cao bao nhiêu có thể được một áp suất động mạch 100100 torr? Biết khối lượng riêng của máu là 1,05×1031{,}05\times10^3 kg/m 3^3 , g=9,81g=9{,}81 m/s 2^2 .

a)

0,970{,}97 cm

b)

8,548{,}54 m

c)

1,291{,}29 m

d)

8,548{,}54 cm

62.

Thủ thuật Heimlich dùng trong cấp cứu bệnh nhân bị hóc dị vật đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Boyle–Mariotte

b)

Định luật Pascal

c)

Định luật Torricelli

d)

Định luật Bernoulli

63.

Biết động mạch chủ có diện tích tiết diện là 33 cm 2^2 chảy vào 6×10x6\times10^x mao mạch. Mỗi mao mạch có diện tích tiết diện bằng 0,3×1070{,}3\times10^{-7} cm 2^2 và vận tốc máu ở các mao mạch là 0,0250{,}025 cm/s. Vận tốc máu ở động mạch chủ là bao nhiêu? Xem máu là chất lưu lý tưởng.

a)

0,50{,}5 cm/s

b)

2,52{,}5 cm/s

c)

0,0250{,}025 cm/s

d)

1,51{,}5 cm/s

64.

Máu chảy từ động mạch đến các mao mạch thì:

a)

Áp suất tăng, tốc độ chảy tăng

b)

Áp suất giảm, tốc độ chảy tăng

c)

Áp suất tăng, tốc độ chảy giảm

d)

Áp suất giảm, tốc độ chảy giảm

65.

Máu chảy trong động mạch chủ có bán kính 0,50{,}5 cm với lưu lượng là 0,083×1030{,}083\times10^{-3} m 3^3 /s. Vận tốc trung bình của máu là:

a)

26,426{,}4 cm/s

b)

1515 m/s

c)

1,051{,}05 m/s

d)

0,530{,}53 m/s

66.

Hai đoạn của một ống dòng có diện tích tiết diện lần lượt là S1S_1S2S_2 . Khi vận tốc chảy của chất lưu lý tưởng trong hai đoạn ống này là v1=20 m/sv_1 = 20\ \text{m/s}v2=30 m/sv_2 = 30\ \text{m/s} thì tỉ số giữa S1S_1S2S_2 bằng bao nhiêu?

a)

S1S2=32\dfrac{S_1}{S_2}=\dfrac{3}{2}

b)

S1S2=13\dfrac{S_1}{S_2}=\dfrac{1}{3}

c)

S1S2=23\dfrac{S_1}{S_2}=\dfrac{2}{3}

d)

S1S2=12\dfrac{S_1}{S_2}=\dfrac{1}{2}

67.

Một bình hình trụ có miệng vòi ở thành bên. Nước trong bình có độ cao 20 cm20\ \text{cm} . Miệng vòi cách đáy 20 cm20\ \text{cm} . Cho g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2 . Vận tốc của tia nước thoát ra tại miệng vòi là bao nhiêu?

a)

v=10 m/sv=10\ \text{m/s}

b)

v=8 m/sv=8\ \text{m/s}

c)

v=4 m/sv=4\ \text{m/s}

d)

v=2 m/sv=2\ \text{m/s}

68.

Hiện tượng Venturi là hiện tượng chất lưu lý tưởng chảy trong một dòng nằm ngang ở trạng thái đúng thì phát biểu nào đúng?

a)

Vận tốc tăng khi tiết diện ống giảm

b)

Áp suất tĩnh tăng khi tiết diện ống giảm

c)

Vận tốc giảm khi áp suất tĩnh giảm

d)

Áp suất tĩnh giảm khi tiết diện ống giảm

69.

Nguyên tắc của máy bơm chân không dùng nước dựa vào hiện tượng nào?

a)

Hiện tượng Venturi

b)

Hiện tượng khuếch tán

c)

Hiện tượng thẩm thấu

d)

Hiện tượng căng bề mặt ngoài chất lỏng

70.

Giả sử rằng sự xơ cứng động mạch làm giảm bán kính động mạch xuống còn 90%90\% giá trị ban đầu. Để lưu lượng máu không đổi, cần phải làm tăng hiệu áp suất lên bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

1,52 lần

c)

10410^{-4} lần

d)

10410^{4} lần

71.

Khi cơ hoành hạ thấp, thể tích phổi tăng lên và làm áp suất trong phổi giảm thấp hơn áp suất khí quyển. Hiện tượng này tuân theo định luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Pascal

b)

Định luật Bernoulli

c)

Định luật Boyle–Mariotte

d)

Định luật Fick

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ số ma sát nhớt η\eta của chất lưu?

a)

η\eta phụ thuộc vào bản chất chất lưu và nhiệt độ; khi nhiệt độ tăng, η\eta giảm

b)

η\eta phụ thuộc vào bản chất chất lưu và nhiệt độ; khi nhiệt độ tăng, η\eta tăng

c)

η\eta không phụ thuộc vào bản chất chất lưu và nhiệt độ; khi nhiệt độ tăng, η\eta giảm

d)

η\eta không phụ thuộc vào bản chất chất lưu và nhiệt độ; khi nhiệt độ tăng, η\eta tăng

73.

Chọn phát biểu đúng về lực cản nhớt.

a)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất rắn do tính nhớt của chất gây ra

b)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất khí do tính nhớt của chất khí gây ra

c)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất lỏng do tính nhớt của chất lỏng gây ra

d)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong môi trường rắn–lỏng–khí do tính nhớt của chất gây ra

74.

Tốc độ lắng của hồng cầu (tốc độ máu lắng) phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Bán kính rr của hồng cầu

b)

Bán kính rr và khối lượng riêng ρ\rho của hồng cầu

c)

Bán kính rr , khối lượng riêng ρ\rho của hồng cầu và khối lượng riêng ρ1\rho_1 của huyết tương

d)

Bán kính rr , khối lượng riêng ρ\rho của hồng cầu, khối lượng riêng ρ1\rho_1 của huyết tương và độ nhớt η\eta của máu

75.

Phát biểu nào sau đây sai về áp suất?

a)

Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích

b)

Áp suất bằng nhau tại các điểm trên cùng một mặt nằm ngang của chất lỏng đứng yên

c)

Áp suất ở các điểm có độ sâu khác nhau thì như nhau

d)

Tại mọi điểm của chất lỏng đứng yên, áp suất theo mọi phương là như nhau

76.

Áp suất khí quyển vào khoảng 105 N/m210^5\ \text{N/m}^2 . Diện tích ngực của người trưởng thành trung bình là 1300 cm21300\ \text{cm}^2 . Cơ thể chịu được lực nén này là vì lý do nào?

a)

Do cấu tạo cơ thể người

b)

Do cơ thể chống đỡ được mọi sự thay đổi áp suất bên ngoài

c)

Do cơ thể có áp suất cân bằng với bên ngoài

d)

Cả ba đáp án đều đúng

77.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất lỏng tác dụng lên vật nhúng trong nó theo mọi phương vuông góc với bề mặt vật

b)

Tại mọi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau

c)

Áp suất thủy tĩnh ở độ sâu hh bằng: p=pa+ρghp = p_a + \rho gh

d)

Công thức cho sự thay đổi áp suất theo độ sâu: p1p2=ρg(h2h1)p_1 - p_2 = \rho g(h_2 - h_1)

78.

Áp suất tại đáy của một bình chứa chất lỏng phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây? Chọn phát biểu không đúng.

a)

Trọng lượng của chất lỏng trong bình

b)

Khối lượng riêng của chất lỏng

c)

Chiều cao cột chất lỏng

d)

Diện tích của mặt thoáng chất lỏng

79.

Khi chảy ổn định, lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là thế nào?

a)

Luôn luôn thay đổi

b)

Không đổi

c)

Xác định

d)

Không xác định

80.

Chỉ ra nhận định sai về các đơn vị áp suất trong các trường hợp sau:

a)

1 Pa=1 N/m21\ \text{Pa} = 1\ \text{N/m}^2

b)

1 atm=760 mmHg1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg}

c)

1 Torr=1,0013×105 Pa1\ \text{Torr} = 1{,}0013\times10^5\ \text{Pa}

d)

1 atm=760 Torr1\ \text{atm} = 760\ \text{Torr}

81.

Hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt độ của chất lỏng

b)

Độ lớn của lực căng bề mặt và độ dài đường giới hạn

c)

Độ lớn lực căng bề mặt

d)

Bản chất của chất lỏng

82.

Một hệ nhiệt động thực hiện một chu trình kín khi nào?

a)

Chỉ trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài

b)

Sau khi biến đổi, hệ trở về trạng thái ban đầu

c)

Có lập với môi trường bên ngoài

d)

Chỉ trao đổi nhiệt và công với môi trường bên ngoài

83.

Một khối khí nhận một công bằng 1000 J1000\ \text{J} đồng thời truyền cho môi trường xung quanh một nhiệt lượng 200200 cal. Nội năng của chất khí đã thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gần 800 J800\ \text{J}

b)

Giảm gần 40 J40\ \text{J}

c)

Tăng gần 160 J160\ \text{J}

d)

Giảm gần 800 J800\ \text{J}

84.

Chọn phát biểu sai. Nhiệt sơ cấp trong cơ thể sống:

a)

Tỷ lệ với cường độ quá trình trao đổi chất

b)

Giải phóng ra trong quá trình phân hủy ATP

c)

Tán xạ trong quá trình sinh công

d)

Tán xạ trong quá trình tổng hợp ATP

85.

Nhiệt thứ cấp trong cơ thể sống là gì?

a)

Tỷ lệ với cường độ quá trình trao đổi chất

b)

Giải phóng ra trong quá trình phân hủy ATP

c)

Tán xạ trong quá trình sinh công

d)

Tán xạ trong quá trình tổng hợp ATP

86.

Công thẩm thấu là công vận chuyển các chất theo cơ chế nào?

a)

Từ vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp

b)

Không tiêu tốn năng lượng

c)

Đi qua màng từ vùng có nồng độ thấp sang vùng có nồng độ cao

d)

Thực hiện các phản ứng hóa học

87.

Trong phương trình biểu diễn nguyên lý thứ nhất nhiệt động lực học đối với hệ sống AQ=ΔM+AE+AAAQ = \Delta M + AE + AA , thành phần AEAE là gì?

a)

Năng lượng dự trữ dưới dạng hóa năng

b)

Nhiệt lượng sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn

c)

Năng lượng thải vào môi trường xung quanh

d)

Năng lượng sinh công cơ học đối với môi trường

88.

Phát biểu nào sau đây thuộc về nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học?

a)

Nhiệt luôn truyền từ nơi nóng đến nơi lạnh

b)

Nếu hai hệ cân bằng nhiệt với một hệ thứ ba thì chúng sẽ cân bằng nhiệt với nhau

c)

Khi nội năng của hệ không đổi thì nhiệt nhận được biến đổi hoàn toàn thành công cơ học

d)

Nếu để tự nhiên, hệ sẽ diễn biến theo chiều entropy tăng hoặc không đổi

89.

Phát biểu nào sau đây là sai về nội năng, nhiệt lượng và công?

a)

Nội năng của một hệ nhiệt động gồm công và nhiệt mà hệ trao đổi với bên ngoài

b)

Nhiệt lượng QQ là phần năng lượng mà các phần tử của hệ trao đổi trực tiếp với các phần tử của môi trường ngoài

c)

Công AA có dấu dương khi hệ nhận từ bên ngoài vào

d)

Công AA và nhiệt lượng QQ phụ thuộc vào quá trình biến đổi còn nội năng UU chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối

90.

Năng lượng của một hệ là gì?

a)

Lượng chuyển hóa giữa công và nhiệt

b)

Công và nhiệt lượng mà hệ nhận được từ bên ngoài

c)

Công mà hệ nhận hay phát ra cho tác nhân ngoài

d)

Gồm thế năng, động năng của hệ và khả năng tương tác lẫn nhau của các hạt tạo nên hệ

91.

Chọn phát biểu đúng nhất. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý xác định, đặc trưng cho trạng thái của một hệ gồm những đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Thể tích

d)

Nhiệt độ, áp suất, thể tích