Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7: Lựa chọn mẫu

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phải tiến hành đánh giá và lựa chọn mẫu sản phẩm vì:

a)

Công ty bị hạn về tiềm lực kinh tế, kỹ thuật.

b)

Chỉ lựa chọn và phát triển mẫu khả thi.

c)

Quy trình phát triển chung quy định như vậy.

d)

Giữ vững thị trường mục tiêu, tạo niềm tin cho khách hàng.

2.

Để lựa chọn mẫu khả thi, nhóm dự án cần phải:

a)

Đưa ra bộ tiêu chí đánh giá.

b)

Hiểu về nhu cầu khách hàng.

c)

Dữ liệu về sản phẩm cùng loại.

d)

Tất cả phương án trên.

3.

Có bao nhiêu phương pháp lựa chọn mẫu sản phẩm?

a)

04

b)

05

c)

06

d)

07

4.

Các giai đoạn của quá trình lựa chọn mẫu là:

a)

Thu hẹp - Chấm điểm mẫu.

b)

Sàng lọc - Chấm điểm mẫu.

c)

Chấm điểm - Loại bỏ mẫu kém khả thi.

d)

Thu hẹp - bổ sung - Chấm điểm mẫu.

5.

Quy trình thực hiện phương pháp ma trận lựa chọn mẫu là:

a)

Chuẩn bị ma trận, đánh giá mẫu, xếp hạng mẫu, kết hợp và cải tiến, chọn mẫu, thảo luận kết quả và quá trình.

b)

Chuẩn bị ma trận, đánh giá mẫu, xếp hạng mẫu, chọn mẫu, thảo luận kết quả và quá trình.

c)

Chuẩn bị ma trận, kết hợp và cải tiến, đánh giá mẫu, xếp hạng mẫu, chọn mẫu, thảo luận kết quả và quá trình.

d)

Chuẩn bị ma trận, chọn mẫu, đánh giá mẫu, xếp hạng mẫu, kết hợp và cải tiến, thảo luận kết quả và quá trình.

6.

Những hoạt động nào sau đây được triển khai song hành cùng với việc lựa chọn mẫu:

a)

Phân tích hiệu quả kinh tế.

b)

Phân tích sản phẩm cạnh tranh chuẩn.

c)

Phân tích mô hình hóa và kiểm tra mẫu.

d)

Tất cả các hoạt động trên.

7.

Bước “lựa chọn mẫu” được thực hiện:

a)

Trước khi thiết lập thông số kỹ thuật mục tiêu.

b)

Sau khi thiết lập thông số kỹ thuật cuối cùng.

c)

Song song với kiểm tra mẫu sản phẩm.

d)

Sau bước khi tạo mẫu sản phẩm.

8.

Sàng lọc mẫu là hoạt động:

a)

Phân loại các mẫu thành các chủng loại khác nhau.

b)

Đánh giá nhanh, gần đúng các mẫu với số lượng lớn các mẫu.

c)

Đánh giá chính xác các mẫu.

d)

Đánh giá bằng thang điểm định lượng đối với các mẫu.

9.

Chấm điểm các mẫu là hoạt động:

a)

Đánh giá cẩn thận, chính xác các mẫu với số lượng hạn chế các mẫu.

b)

Đánh giá sơ lược các mẫu với số lượng lớn các mẫu.

c)

Đánh giá cẩn thận, chính xác các mẫu với số lượng lớn các mẫu.

d)

Đánh giá bằng thang điểm định tính đối với các mẫu.

10.

Yếu tố nào cần thiết có để chuẩn bị ma trận lựa chọn?

a)

Bộ tiêu chí lựa chọn.

b)

Mẫu cần đánh giá.

c)

Mẫu tham chiếu (đối sánh).

d)

Tất cả phương án trên.

11.

Trong bước sàng lọc, mẫu được đánh giá là '+' trong ma trận lựa chọn tương ứng với kết quả nào?

a)

Mẫu tương đương với mẫu tham chiếu.

b)

Mẫu tốt hơn mẫu tham chiếu.

c)

Mẫu kém hơn mẫu tham chiếu.

d)

Mẫu tốt hơn nhiều so với mẫu tham chiếu.

12.

Trong bước chấm điểm, thang điểm đánh giá mẫu có mấy bậc?

a)

03

b)

04

c)

05

d)

06

13.

Trong bước chấm điểm, thang điểm “2” tương ứng với mức đánh giá nào trong ma trận lựa chọn mẫu?

a)

Kém hơn so với mẫu tham chiếu

b)

Tương tự như mẫu tham chiếu

c)

Tốt hơn mẫu tham chiếu

d)

Tốt hơn nhiều so với mẫu tham chiếu

14.

Trong bước sàng lọc, xếp hạng các mẫu dựa vào:

a)

Tổng các điểm “+” và điểm “-”

b)

Tổng các điểm “-”

c)

Tổng các điểm “0”

d)

Tổng các điểm “+”, điểm “-” và điểm “0”

15.

Trọng số trong ma trận lựa chọn có ý nghĩa:

a)

Là mức độ quan trọng của từng tiêu chí lựa chọn

b)

Là mức độ quan trọng của mẫu tham chiếu

c)

Là chất lượng của từng Concept (mẫu)

d)

Tất cả các phương án trên

16.

Quy trình sàng lọc mẫu có mấy bước:

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

17.

Quy trình chấm điểm các mẫu có mấy bước:

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

18.

Khi nào cần kết hợp các mẫu trong giai đoạn sàng lọc mẫu:

a)

Khi thiếu số lượng mẫu theo quy định

b)

Khi thừa số lượng mẫu theo quy định

c)

Khi các mẫu có thể hỗ trợ cho nhau để giảm điểm (−)

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

19.

Các mẫu sau khi cải tiến hoặc kết hợp dùng để:

a)

Làm ngân hàng mẫu cho đợt phát triển tiếp theo

b)

Đưa vào ma trận tiếp tục thực hiện việc sàng lọc mẫu

c)

Loại khỏi ma trận sàng lọc mẫu

d)

Được chọn để phát triển trong các bước tiếp theo

20.

Việc quy định tỷ trọng (trọng số) của các tiêu chí chấm điểm các mẫu do:

a)

Mức độ quan trọng của tiêu chí đối với nhu cầu khách hàng.

b)

Trưởng nhóm quyết định.

c)

Người có uy tín quyết định.

d)

Nhóm bỏ phiếu ra quyết định.

21.

Cho bản ma trận lựa chọn sau. Theo phương pháp ma trận lựa chọn, bước sàng lọc có thể giữ lại 4 mẫu khả thi, đó là những mẫu nào?

a)

A-B-D-E

b)

A-B-D-F

c)

A-B-D-G

d)

B-D-F-G

22.

Cho ma trận lựa chọn sau. Theo phương pháp ma trận lựa chọn, mẫu khả thi nhất được lựa chọn là:

a)

Mẫu A

b)

Mẫu B

c)

Mẫu C

d)

Mẫu D

23.

Để tránh hiện tượng "ép thang điểm" xảy ra khi chấm điểm các mẫu cần:

a)

Thực hiện công khai, dân chủ trong nhóm.

b)

Sử dụng các tham chiếu khác nhau cho một tiêu chí.

c)

Sử dụng duy nhất một tham chiếu khi chấm điểm.

d)

Trưng cầu ý kiến từ các chuyên gia.

24.

Khi chấm điểm các mẫu, các tiêu chí chủ quan được xác định từ:

a)

Người có kinh nghiệm/Chuyên gia.

b)

Trưởng nhóm ra quyết định.

c)

Lấy ý kiến từ khách hàng trọng tâm.

d)

Nghị quyết thảo luận của nhóm.

25.

Biện pháp để tăng mức độ chính xác khi chấm điểm các mẫu:

a)

Chia các tiêu chí lớn thành các tiêu chí nhỏ.

b)

Gộp các tiêu chí nhỏ lại thành tiêu chí lớn.

c)

Gắn thêm các tiêu chí phụ.

d)

Tất cả các biện pháp trên.

26.

Xếp hạng các mẫu dựa trên cơ sở:

a)

Xếp hạng theo số ưu điểm.

b)

Xếp hạng theo số điểm.

c)

Xếp hạng theo mẫu có nhiều bộ phận hơn.

d)

Hình dáng và màu sắc vượt trội.

27.

Ma trận lựa chọn mẫu được xây dựng để thể hiện:

a)

Các cột thể hiện các mẫu, các hàng thể hiện các tiêu chí.

b)

Các cột thể hiện các tiêu chí, các hàng thể hiện các mẫu.

c)

Thứ hạng của các mẫu đang xem xét.

d)

Các tiêu chí thành phần.

28.

Trong sàng lọc các mẫu; việc quyết định điểm cho các tiêu chí thành phần dựa theo:

a)

So sánh với tham chiếu để quyết định khi so sánh với tham chiếu.

b)

Do người có uy tín/ chuyên gia quyết định khi so sánh với tham chiếu.

c)

Do trưởng nhóm quyết định khi so sánh với tham chiếu.

d)

Do Nghị quyết của nhóm quyết định khi so sánh với tham chiếu.