wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin9-Trắc nghiệm hk1-2526

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật số sử dụng hệ thống số nào để biểu diễn dữ liệu?

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ nhị phân

c)

Hệ bát phân

d)

Hệ thập lục phân

2.

Dữ liệu số được hiểu là:

a)

Dữ liệu ghi bằng chữ viết tay

b)

Dữ liệu lưu dưới dạng âm thanh

c)

Dữ liệu biểu diễn bởi các bit 0 và 1

d)

Dữ liệu lưu trong sổ sách

3.

Bit là gì?

a)

Đơn vị đo tốc độ xử lý

b)

Đơn vị lưu trữ nhỏ nhất của dữ liệu số

c)

Một loại dữ liệu văn bản

d)

Một phần mềm xử lý

4.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị số?

a)

Máy chụp ảnh cơ

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Điện thoại thông minh

d)

Đèn dầu

5.

Tín hiệu tương tự khác tín hiệu số ở điểm nào?

a)

Tín hiệu tương tự liên tục, tín hiệu số rời rạc

b)

Cả hai đều rời rạc

c)

Cả hai đều liên tục

d)

Tín hiệu số có biên độ thay đổi liên tục

6.

Tốc độ xử lý của máy tính phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Chuẩn USB

b)

CPU

c)

Màn hình

d)

Chuột

7.

Một byte gồm bao nhiêu bit?

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

8.

Muốn gửi nhanh một tệp video dung lượng lớn, ta cần quan tâm đến yếu tố nào?

a)

Độ phân giải màn hình

b)

Tốc độ mạng Internet

c)

Hãng máy tính

d)

Màu sắc video

9.

Thiết bị IoT là những thiết bị:

a)

Hoạt động độc lập

b)

Kết nối Internet để thu thập và trao đổi dữ liệu

c)

Chỉ dùng để nghe nhạc

d)

Không sử dụng cảm biến

10.

Việc số hóa dữ liệu giúp ích nhất cho hoạt động nào?

a)

Tra cứu và chia sẻ dữ liệu nhanh

b)

Lưu dữ liệu giấy bền hơn

c)

Đảm bảo không mất dữ liệu

d)

Giảm mọi rủi ro bảo mật

11.

Bước đầu tiên trong giải quyết vấn đề là:

a)

Thực hiện giải pháp

b)

Đánh giá kết quả

c)

Xác định vấn đề

d)

Thu thập tài liệu

12.

Thông tin là gì?

a)

Dữ liệu đã được xử lý

b)

Tệp tin trên máy tính

c)

Một loại phần mềm

d)

Dữ liệu chưa có ý nghĩa

13.

Trong giải quyết vấn đề, thu thập thông tin để:

a)

Sao chép tài liệu

b)

Đưa ra quyết định phù hợp

c)

Tăng số lượng tài liệu

d)

Lưu trữ để dùng sau

14.

Bước thực hiện giải pháp là:

a)

Tạo ra hướng giải quyết

b)

Kiểm tra giải pháp

c)

Áp dụng giải pháp vào thực tế

d)

Thu thập ý kiến

15.

Thông tin không chính xác sẽ dẫn đến:

a)

Giải pháp hiệu quả

b)

Hiểu sai vấn đề

c)

Tối ưu hóa cách làm

d)

Tăng tốc độ xử lý

16.

Việc đánh giá giải pháp giúp:

a)

Xác nhận giải pháp có thể bỏ qua

b)

Kiểm tra tính hiệu quả và cải thiện

c)

Tạo ra vấn đề mới

d)

Giảm thời gian

17.

Khi cần tìm thông tin về một chủ đề mới, việc nên làm là:

a)

Chỉ hỏi bạn bè

b)

Chỉ đọc một nguồn duy nhất

c)

Tìm từ nhiều nguồn đáng tin cậy

d)

Không cần kiểm chứng

18.

Trong lập kế hoạch học tập, thông tin quan trọng nhất là:

a)

Bài hát yêu thích

b)

Thời gian biểu và mục tiêu

c)

Màu sắc vở ghi

d)

Số lượng bạn bè

19.

Khi giải pháp không hiệu quả, ta nên:

a)

Thử lại y hệt

b)

Bỏ qua vấn đề

c)

Phân tích nguyên nhân và điều chỉnh

d)

Trách thiết bị

20.

Thu thập quá nhiều thông tin nhưng không chọn lọc sẽ gây:

a)

Hiệu quả cao

b)

Nhiễu thông tin

c)

Dễ quyết định hơn

d)

Không ảnh hưởng

21.

Một thông tin chất lượng cần có tính:

a)

Cổ xưa

b)

Chính xác

c)

Giải trí

d)

Bí mật

22.

Nguồn thông tin đáng tin cậy là:

a)

Trang web không rõ tác giả

b)

Trang web của cơ quan nhà nước

c)

Bình luận vô danh

d)

Tin đồn

23.

Thông tin sai lệch còn gọi là:

a)

Tin làm giàu

b)

Tin minh bạch

c)

Tin giả

d)

Tin học thuật

24.

Yếu tố cần kiểm tra khi đánh giá thông tin:

a)

Tác giả và nguồn gốc

b)

Màu nền

c)

Hình trang trí

d)

Quảng cáo

25.

Khi gặp thông tin gây sốc trên mạng, ta cần:

a)

Chia sẻ ngay

b)

Tin lập tức

c)

Kiểm chứng từ nhiều nguồn

d)

Bỏ qua

26.

Trang web đáng tin cậy thường có:

a)

Lỗi chính tả

b)

Nguồn dẫn rõ ràng

c)

Tên miền lạ

d)

Quảng cáo không kiểm duyệt

27.

Cách để kiểm tra ảnh có bị chỉnh sửa không:

a)

Tìm ảnh gốc bằng công cụ truy vết hình ảnh

b)

Tăng độ sáng

c)

Giảm kích thước ảnh

d)

Hỏi bạn bè

28.

Khi làm bài thuyết trình, việc sử dụng thông tin chất lượng giúp:

a)

Bài trình bày thuyết phục

b)

Bài dài hơn

c)

Tốn thời gian

d)

Khó kiểm chứng

29.

Thông tin bị cắt ghép thường nhằm mục đích:

a)

Tăng nhận thức đúng

b)

Đánh lạc hướng

c)

Giảm tin giả

d)

Tăng sự minh bạch

30.

Khi nghi ngờ thông tin, bước quan trọng nhất là:

a)

Tin theo cảm xúc

b)

Dừng lại và kiểm chứng nguồn đáng tin

c)

Chia sẻ

d)

Tìm tin đồn khác

31.

Bản quyền là gì?

a)

Quyền chia sẻ miễn phí

b)

Quyền sở hữu trí tuệ đối với tác phẩm

c)

Quyền xóa dữ liệu

d)

Quyền sao chép không giới hạn

32.

Hành vi vi phạm pháp luật trên Internet là:

a)

Tôn trọng tác giả

b)

Đăng tải nội dung độc hại

c)

Ghi nguồn khi trích dẫn

d)

Mua phần mềm bản quyền

33.

Mật khẩu mạnh cần:

a)

Dễ nhớ như 123456

b)

Chỉ dùng ngày sinh

c)

Có chữ hoa, chữ thường, số, kí tự đặc biệt

d)

Chỉ dùng một kiểu kí tự

34.

Đăng tải thông tin riêng tư của người khác mà không được phép là:

a)

Hợp pháp

b)

Vi phạm quyền cá nhân

c)

Bảo vệ dữ liệu

d)

Tôn trọng riêng tư

35.

Dùng phần mềm lậu gây hậu quả:

a)

Tăng bảo mật

b)

Nguy cơ nhiễm mã độc

c)

Được hỗ trợ chính hãng

d)

Không ảnh hưởng

36.

Các trang web có HTTPS giúp:

a)

Giảm dung lượng

b)

Tăng độ an toàn kết nối

c)

Tải nhanh hơn

d)

Loại bỏ virus

37.

Để bảo vệ tài khoản, nên dùng:

a)

Mật khẩu giống nhau cho tất cả

b)

Xác thực hai yếu tố (2FA)

c)

Đăng nhập hộ người khác

d)

Ghi mật khẩu ra giấy

38.

Tránh vi phạm bản quyền khi làm bài thuyết trình bằng cách:

a)

Tải ảnh bất kỳ

b)

Không ghi nguồn

c)

Ghi nguồn rõ ràng và xin phép khi cần

d)

Dùng ảnh không rõ tác giả

39.

Khi nhận email lừa đảo, ta nên:

a)

Nhấp vào liên kết

b)

Chia sẻ

c)

Báo cáo và xóa

d)

Nhập thông tin cá nhân

40.

Thông tin cá nhân nhạy cảm gồm:

a)

Môn học yêu thích

b)

Địa chỉ, số CMND/CCCD

c)

Màu sắc thích

d)

Sở thích

41.

Phần mềm mô phỏng là gì?

a)

Phần mềm sửa ảnh

b)

Phần mềm tái hiện lại hoạt động/sự vật/sự việc

c)

Phần mềm nghe nhạc

d)

Phần mềm văn bản

42.

Ví dụ phần mềm mô phỏng:

a)

Google Docs

b)

Phần mềm mô phỏng mạch điện

c)

Trình duyệt

d)

PowerPoint

43.

Mô phỏng giúp ích cho việc học vì:

a)

Giảm tính trực quan

b)

Dễ quan sát các hiện tượng khó thấy

c)

Làm bài phức tạp

d)

Không có lợi ích

44.

Dùng mô phỏng thí nghiệm vật lí cho phép:

a)

Thử nhiều tình huống mà không nguy hiểm

b)

Phải mua thiết bị thật

c)

Không thay đổi thông số

d)

Không quan sát được kết quả

45.

Phần mềm mô phỏng thường cung cấp:

a)

Công cụ văn bản

b)

Môi trường tương tác trực quan

c)

Công cụ chỉnh ảnh

d)

Không cho phép thực nghiệm

46.

Điểm mạnh của mô phỏng là:

a)

Tốn kém vật chất

b)

Khó điều chỉnh

c)

Tiết kiệm thời gian và an toàn

d)

Không tùy chỉnh được

47.

Khi mô phỏng thí nghiệm, muốn xem sự thay đổi kết quả, ta cần:

a)

Giữ nguyên thông số

b)

Thay đổi các biến đầu vào

c)

Không thao tác

d)

Tắt máy

48.

Một mô phỏng hiệu quả cần:

a)

Hình ảnh trực quan, dễ thao tác

b)

Ít tương tác

c)

Không có hướng dẫn

d)

Khó quan sát

49.

Ưu điểm lớn nhất của mô phỏng trong nghiên cứu là:

a)

Giảm nhu cầu thí nghiệm thực tế

b)

Cho kết quả luôn chính xác 100%

c)

Thay thế hoàn toàn phòng thí nghiệm

d)

Không cần kiến thức nền

50.

Khi tăng điện áp đầu vào trong mô phỏng mạch điện, ta dự đoán:

a)

Mạch không hoạt động

b)

Dòng điện thay đổi theo

c)

Không thay đổi

d)

Mạch hỏng ngay