wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ cấu xã hội - giai cấp và nhà nước XHCN (trích đề luyện tập)

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ còn thiếu điền vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất …………, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính …… sâu sắc”.

a)

giai cấp công nhân/ giai cấp

b)

giai cấp vô sản/ nhân đạo

c)

giai cấp công nhân/ dân tộc

d)

giai cấp vô sản/ cộng đồng

2.

Tìm từ còn thiếu vào chỗ trống trong diễn đạt của V.I. Lênin: “Chế độ …………. so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cùng dân chủ hơn gấp ………..”.

a)

dân chủ vô sản/ trăm lần

b)

dân chủ xã hội chủ nghĩa/ nghìn lần

c)

dân chủ vô sản/ triệu lần

d)

dân chủ xã hội chủ nghĩa/ vạn lần

3.

Hãy điền vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa là một kiểu nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về ……………, do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống xã hội trong một xã hội phát triển cao - xã hội xã hội chủ nghĩa”.

a)

giai cấp tư sản

b)

giai cấp công nhân

c)

người lao động

d)

giai cấp nông dân

4.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan điểm của Hồ Chí Minh về dân chủ trên lĩnh vực chính trị: “Trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thì bao nhiêu ……… đều là của dân, bao nhiêu sức mạnh đều ở nơi dân, bao nhiêu ……… đều là vì dân”.

a)

quyền lợi/ ích lợi

b)

quyền hành/ lợi ích

c)

quyền lực/ lợi ích

d)

quyền lực/ ích lợi

5.

Hãy hoàn thiện câu sau: “Về văn hóa, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những ………… văn hóa tiến tiến, tiến bộ của nhân loại, đồng thời mang những bản sắc riêng của dân tộc”.

a)

giá trị

b)

tư tưởng

c)

tinh hoa

d)

thành tựu

6.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm chung về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: “Nhà nước pháp quyền là nhà nước ……… pháp luật, nhà nước hướng tới những vấn đề về phúc lợi cho mọi người, tạo điều kiện cho cá nhân được tự do, bình đẳng, phát huy hết năng lực của chính mình”.

a)

thượng tôn

b)

đề cao

c)

tôn vinh

d)

đề xuất

7.

Môn chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu loại cơ cấu xã hội nào?

a)

cơ cấu xã hội - dân cư

b)

cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc

8.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu xã hội có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác là:

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - dân số

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

9.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội - dân cư

10.

Sự biến đổi phức tạp, đa dạng của cơ cấu xã hội - giai cấp dẫn đến xuất hiện:

a)

Các giai cấp mới

b)

Nhiều giai cấp mới

c)

Tầng lớp xã hội mới

d)

Các nhóm xã hội mới

11.

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

Vừa đấu tranh, vừa hợp tác

b)

Vừa đấu tranh, vừa gắn bó

c)

Vừa đấu tranh, vừa liên hệ

d)

Vừa đấu tranh, vừa liên minh

12.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

chủ đạo, tiên phong

b)

chủ đạo, mở đường

c)

chủ đạo, định hướng

d)

chủ đạo, dẫn đường

13.

Ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, trong cơ cấu xã hội - giai cấp, giai cấp nào là lực lượng tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới giữ vai trò chủ đạo, tiên phong trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới?

a)

Tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp tư sản

14.

Hoàn thiện câu sau: Trong một chế độ xã hội nhất định, cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải tìm cách ……… với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác?

a)

Hợp tác

b)

Đoàn kết

c)

Liên kết

d)

Liên minh

15.

V.I. Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là một hình thức liên kết đặc biệt

b)

Là một hình thức liên doanh đặc biệt

c)

Là một hình thức liên minh đặc biệt

d)

Là một hình thức liên hệ đặc biệt

16.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

2 đặc điểm

b)

3 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

17.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Tư tưởng

18.

Có mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

4 phương hướng

b)

5 phương hướng

c)

6 phương hướng

d)

7 phương hướng

19.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp là:

a)

Hệ thống các giai cấp, nhóm cá nhân

b)

Hệ thống các giai cấp, nhóm nghề nghiệp

c)

Tổng thể các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội

d)

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp

20.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, liên minh cơ bản nhất giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bao gồm:

a)

Giai cấp công nhân, tầng lớp nông dân, đội ngũ trí thức, tầng lớp doanh nhân

b)

Giai cấp vô sản, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, đội ngũ doanh nhân

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp lao động trí óc, tầng lớp doanh nhân

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức

21.

Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi như thế nào trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Biến đổi gắn liền và tác động bởi thành phần kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Biến đổi gắn liền và bị ảnh hưởng bởi ngành kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Biến đổi gắn liền và bị chi phối bởi thể chế kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

22.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, nguyên nhân dẫn đến thất bại trong cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại sự áp bức, bóc lột của giai cấp tư sản ở châu Âu là:

a)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức đoàn kết với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

b)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên minh với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

c)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức hợp tác với “người bạn liên minh tự nhiên” của mình là giai cấp tư sản

d)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên kết với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là tầng lớp trí thức

23.

Xét từ góc độ kinh tế, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, việc hình thành khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức xuất phát từ đâu?

a)

Từ chính nhu cầu và quyền lợi chính trị của họ

b)

Từ chính nhu cầu và lợi ích kinh tế của họ

c)

Từ chính nhu cầu và quyền lợi văn hóa của họ

d)

Từ chính mong muốn và lợi ích kinh tế của họ

24.

V.I. Lênin đã chủ trương mở rộng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp, tầng lớp nào trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

Tầng lớp trí thức và các tầng lớp xã hội khác

c)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

d)

Giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

25.

V.I. Lênin đã coi chuyên chính vô sản là …….. trong liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động, với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản.

a)

hình thái đặc biệt

b)

mối liên hệ đặc biệt

c)

trạng thái đặc biệt

d)

hình thức đặc biệt

26.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là:

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

27.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin đã coi nhân tố quyết định nhất cho sự thắng lợi hoàn toàn của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Tính tất yếu của liên minh chính trị

b)

Tính tất yếu của liên minh văn hóa

c)

Tính tất yếu của liên minh kinh tế

d)

Tính tất yếu của liên minh kinh tế và chính trị

28.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, hình thành liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

Do mong muốn khách quan và chủ quan của công nhân

b)

Yêu cầu của nông dân và đội ngũ trí thức

c)

Sự đa dạng của cơ cấu nghề nghiệp của giai cấp công nhân

d)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức

29.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, yếu tố đã và đang từng bước thúc đẩy tăng cường khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức và các tầng lớp xã hội khác là:

a)

Những biến đổi trong cơ cấu kinh tế

b)

Những biến đổi trong cơ cấu nghề nghiệp

c)

Những biến đổi trong thể chế

d)

Những biến đổi trong cơ cấu tổ chức

30.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh với nhau nhằm mục đích để làm gì?

a)

Xóa bỏ đói nghèo trong xã hội

b)

Xóa bỏ bất bình đẳng xã hội

c)

Xóa bỏ áp bức, bóc lột, tấn công

d)

Xóa bỏ giai cấp đi áp bức, bóc lột

31.

Trong liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có vai trò gì?

a)

Là giai cấp tiên phong

b)

Là giai cấp đi đầu

c)

Là giai cấp lãnh đạo

d)

Là giai cấp nòng cốt

32.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, đội ngũ trí thức là gì?

a)

Lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng

b)

Lao động sáng tạo cá nhân

c)

Lao động sáng tạo đỉnh cao

d)

Lao động có hàm lượng trí tuệ cao

33.

Hiện nay, ở Việt Nam đội ngũ doanh nhân phát triển như thế nào?

a)

Phát triển mạnh mẽ về số lượng, chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

b)

Phát triển nhanh về số lượng và quy mô với vai trò không ngừng tăng lên

c)

Phát triển mạnh về đội ngũ và chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

d)

Phát triển thần tốc về số lượng với vai trò không ngừng tăng lên

34.

Nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Nội dung kinh tế, chính trị - xã hội

b)

Nội dung chính trị, văn hóa - tư tưởng

c)

Nội dung văn hóa - xã hội, kinh tế

d)

Nội dung kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội

35.

Nội dung cơ bản quyết định nhất, là cơ sở vật chất - kỹ thuật của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Nội dung kinh tế của liên minh

b)

Nội dung chính trị của liên minh

c)

Nội dung văn hóa - xã hội của liên minh

d)

Nội dung kinh tế và chính trị của liên minh

36.

Đặc điểm cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế vận động theo cơ chế hàng hóa nhiều thành phần, song có sự quản lý của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

b)

Biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau

c)

Sự biến đổi đảm bảo tính quy luật phổ biến vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam; vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội ngày càng được khẳng định

d)

Xuất hiện nhiều giai cấp, tầng lớp mới như: tầng lớp doanh nhân, tiểu chủ, tầng lớp những người giàu có và trung lưu trong xã hội

37.

Ở nước ta, nội dung chính trị của liên minh thể hiện như thế nào?

a)

Giữ vững quan điểm chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

b)

Giữ vững tư tưởng chính trị - tư tưởng của nhân dân lao động, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

c)

Giữ vững hệ tư tưởng chính trị - tư tưởng của giai cấp nông nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

d)

Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

38.

Các nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nội dung nào được coi là nội dung cơ bản, lâu dài tạo điều kiện cho liên minh giai cấp, tầng lớp phát triển bền vững?

a)

Nội dung kinh tế, chính trị

b)

Nội dung chính trị, văn hóa

c)

Nội dung văn hóa - xã hội

d)

Nội dung quốc phòng và an ninh

39.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Sự biến đổi …………. tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội”.

a)

cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

cơ cấu xã hội nghề nghiệp

c)

cơ cấu xã hội - kinh tế

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc

40.

Hãy điền vào chỗ trống nhằm làm rõ một trong những nội dung về sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp: “Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa ……vừa……., từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau”.

a)

mâu thuẫn/ liên minh

b)

đấu tranh/ hợp tác

c)

đấu tranh/ liên minh

d)

đấu tranh/ liên hiệp

41.

Hãy hoàn thành câu sau: V.I.Lênin khẳng định …….. là vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga năm 1917.

a)

liên minh công, nông

b)

liên kết công, nông

c)

hợp tác công, nông

d)

hỗ trợ nhau

42.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: “Nguyên tắc cao nhất của chuyên chính là duy trì khối ….. giữa giai cấp vô sản và nông dân để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước”.

a)

liên kết

b)

đoàn kết

c)

. hợp tác

d)

liên minh

43.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng, cách mạng ……….. phải tiến hành triệt để”.

a)

dân chủ tư sản

b)

xã hội chủ nghĩa

c)

chủ nghĩa xã hội

d)

chuyên chính vô sản

44.

Hãy hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: “Trước sự liên minh của các ………., giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được”.

a)

đại biểu khoa học

b)

nhà khoa học

c)

chuyên gia khoa học

d)

nhà nghiên cứu khoa học

45.

Hãy điền vào chỗ trống: “Giai cấp nông dân cùng với nông nghiệp, nông thôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp ……….. nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”.

a)

đổi mới, phát triển

b)

phát triển, hoàn thiện

c)

xây dựng, bổ sung

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

46.

Hãy hoàn thiện câu sau: “Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể nhằm tạo sự biến đổi tích cực cơ cấu xã hội, nhất là các chính sách liên quan đến ………..”.

a)

cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

cơ cấu xã hội - kinh tế

47.

Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

48.

Khái niệm dân tộc được hiểu theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa cơ bản

b)

Nghĩa hẹp

c)

Nghĩa chung nhất

d)

Nghĩa rộng; nghĩa hẹp

49.

Dân tộc hay quốc gia dân tộc có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

2 đặc trưng

b)

3 đặc trưng

c)

4 đặc trưng

d)

5 đặc trưng

50.

Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản nào dưới đây?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ, văn hóa và tâm lý

b)

Cộng đồng về văn hóa và tâm lý, chung một phương thức sinh hoạt

c)

Ý thức tự giác tộc người, có chung một nhà nước

d)

Cộng đồng về ngôn ngữ, về văn hóa, có ý thức tự giác tộc người

51.

Tôn giáo nào lớn nhất ở Việt Nam hiện nay?

a)

Công giáo

b)

Tin lành

c)

Hồi giáo

d)

Phật giáo

52.

Đối với các Đảng Cộng sản trên thế giới, Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

Cơ sở lý thuyết quan trọng

b)

Cơ sở thực tiễn quan trọng

c)

Vừa là cơ sở lý luận vừa là cơ sở thực tiễn quan trọng

d)

Là cơ sở lý luận quan trọng

53.

Dân tộc ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

4 đặc điểm

b)

5 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

54.

Tính chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi nào?

a)

Khi xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

Khi xã hội có áp bức giai cấp

c)

Khi xã hội đã phân chia giai cấp

d)

Khi xã hội có mâu thuẫn giai cấp

55.

Có bao nhiêu nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

3 nguyên tắc

b)

4 nguyên tắc

c)

5 nguyên tắc

d)

6 nguyên tắc

56.

Tôn giáo ở Việt Nam có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

57.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là gì?

a)

Vận động quần chúng

b)

Vận động nhân dân

c)

Vận động đồng bào

d)

Vận động các giai cấp, tầng lớp

58.

Hàng ngũ chức sắc các tôn giáo có vai trò, vị trí như thế nào trong Giáo hội?

a)

Quan trọng

b)

Đặc biệt

c)

To lớn

d)

Bình thường

59.

Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác nhau về thế giới quan

b)

Khác nhau về thế giới quan, về nhân sinh quan, ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

c)

Khác nhau về nhân sinh quan

d)

Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

60.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

61.

Chính sách dân tộc ở Việt Nam hiện nay tập trung ở mấy nội dung cơ bản?

a)

4 nội dung

b)

5 nội dung

c)

6 nội dung

d)

7 nội dung

62.

Ở Việt Nam, các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện "diễn biến hòa bình", tập trung ở mấy khu vực trọng điểm?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

5 khu vực

63.

Công tác tôn giáo là trách nhiệm của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Hệ thống chính trị

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Mặt trận Tổ quốc

64.

Có bao nhiêu định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay?

a)

2 định hướng

b)

3 định hướng

c)

4 định hướng

d)

5 định hướng

65.

V.I. Lênin chỉ ra mấy xu hướng khách quan trong sự phát triển của quan hệ dân tộc?

a)

1 xu hướng

b)

2 xu hướng

c)

3 xu hướng

d)

4 xu hướng

66.

Nội dung Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin gồm:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

Các dân tộc tự do, hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc, tự do bảo tồn và phát triển bản sắc của mình

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, được quyền tự quyết và đoàn kết với nhau

67.

Một trong những đặc điểm nổi bật dân tộc Việt Nam là:

a)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đồng đều và có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển đồng đều và không có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

c)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển cao và có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau trên tất cả các mặt của đời sống xã hội

d)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều và có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau trên lĩnh vực kinh tế và chính trị

68.

Nội dung nào trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin vừa là nội dung chủ yếu, vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung của Cương lĩnh dân tộc thành một chỉnh thể?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc đoàn kết với nhau

69.

Một trong những đặc điểm dân tộc ở Việt Nam là:

a)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

b)

Các dân tộc cư trú tách rời nhau

c)

Các dân tộc cư trú hòa lẫn vào nhau

d)

Các dân tộc cư trú đan cài vào nhau

70.

Chọn đáp án đúng nhất: Mỗi dân tộc ở Việt Nam có điểm gì riêng?

a)

Phong tục tập quán

b)

Đời sống tinh thần

c)

Bản sắc văn hóa

d)

Văn hóa đời sống

71.

Chính sách dân tộc cơ bản của Đảng và Nhà nước ta hiện nay được thể hiện cụ thể ở những nội dung nào sau đây?

a)

Về chính trị – xã hội, kinh tế, văn hóa – tư tưởng

b)

Về kinh tế – xã hội và văn hóa – tư tưởng

c)

Về văn hóa – tư tưởng, kinh tế, chính trị, xã hội

d)

Về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng

72.

Chủ nghĩa Mác – Lênin có quan điểm như thế nào về bản chất của tôn giáo?

a)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra

b)

Tôn giáo do tự nhiên tạo ra, tồn tại khách quan

c)

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế – xã hội

d)

Tôn giáo là một hiện tượng tự nhiên, là sản phẩm do con người sáng tạo ra

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của các hình thái ý thức xã hội, trong đó có tôn giáo là:

a)

Đời sống vật chất, các quan hệ kinh tế

b)

Nhu cầu vật chất, các quan hệ kinh tế

c)

Sản xuất vật chất, các quan hệ kinh tế

d)

Mức nhu hướng vật chất, các quan hệ kinh tế

74.

Hãy chọn đáp án đúng về tín ngưỡng và tôn giáo:

a)

Tôn giáo và tín ngưỡng đồng nhất, nhưng có giao thoa nhất định

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng không đồng nhất, nhưng có giao thoa nhất định

c)

Tôn giáo và tín ngưỡng không có giao thoa, là hai loại hình khác nhau

d)

Tôn giáo và tín ngưỡng khác nhau, có tính đồng nhất

75.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, các hình thức cộng đồng bao gồm:

a)

Thị tộc, bộ lạc, dân tộc

b)

Bộ tộc, thị tộc, dân tộc

c)

Bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

d)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

76.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, mê tín dị đoan là:

a)

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, nhưng không gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

b)

Hệ thống những niềm tin sự ngưỡng mộ, cùng như cách thức thể hiện niềm tin của con người trước các sự vật, hiện tượng, lực lượng có tính thần thánh, linh thiêng để cầu mong sự che chở, phù trợ nhưng không gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

c)

Niềm tin của con người vào mối quan hệ nhân quả giữa các sự kiện, sự vật, hiện tượng được bao phủ bởi các yếu tố siêu nhiên, thần thánh, huyền bí, hư ảo. Nhưng không gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

d)

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, đạo đức, pháp luật; Gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

77.

Nguồn gốc ra đời của tôn giáo gồm:

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế – xã hội; nguồn gốc văn hóa – tư tưởng

b)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế – xã hội; nguồn gốc nhận thức; nguồn gốc tâm lý

c)

Nguồn gốc nhận thức; nguồn gốc tự nhiên, kinh tế – xã hội

d)

Nguồn gốc tâm lý; nguồn gốc nhận thức; nguồn gốc kinh tế – xã hội

78.

Tôn giáo có tính chất gì?

a)

Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị

b)

Tính lịch sử, tính trừu tượng hóa, tính hư ảo

c)

Tính quần chúng, tính hư ảo, tính chính trị

d)

Tính chính trị, tính lịch sử, tính hư ảo

79.

Tính lịch sử của tôn giáo, tính quần chúng của tôn giáo và tính chính trị của tôn giáo thuộc nội dung nào?

a)

Nguồn gốc của tôn giáo

b)

Tính chất của tôn giáo

c)

Đặc điểm của tôn giáo

d)

Bản chất của tôn giáo

80.

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế – xã hội, phản ánh lợi ích, nguyện vọng của các giai cấp khác nhau trong cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc, vì vậy:

a)

Tôn giáo mang tính quần chúng

b)

Tôn giáo không có tính lịch sử

c)

Tôn giáo mang tính chính trị

d)

Tôn giáo không mang tính quần chúng

81.

Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

b)

Phân biệt hai mặt văn hóa và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

c)

Không phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Không phân biệt hai mặt văn hóa và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

82.

Nội dung: Cần có quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo thuộc một trong những:

a)

Tính chất tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Nguồn gốc tôn giáo

d)

Chức năng của tôn giáo

83.

Nội dung: Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình và không có xung đột, chiến tranh tôn giáo là một trong những:

a)

Nguồn gốc và tính chất của tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết tôn giáo

c)

Đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam

d)

Đặc trưng tôn giáo ở Việt Nam

84.

Trong quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước Việt Nam, tín ngưỡng, tôn giáo là:

a)

Nhu cầu vật chất và tinh thần của nhân dân ta không tồn tại trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

b)

Nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

c)

Nhu cầu vật chất và tinh thần của một bộ phận nhân dân không tồn tại trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

d)

Nhu cầu vật chất của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

85.

Đảng, Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc, nghĩa là:

a)

Chỉ đoàn kết đồng bào không theo tôn giáo, quyền sinh hoạt tín ngưỡng, tôn giáo bình thường theo đúng pháp luật

b)

Chỉ đoàn kết đồng bào tôn giáo và tôn giáo sẽ tồn tại lâu dài cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Nhất quán chính sách tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, theo hoặc không theo một tôn giáo nào

d)

Đoàn kết đồng bào theo các tôn giáo khác nhau; đoàn kết đồng bào theo tôn giáo và đồng bào không theo tôn giáo

86.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo được biểu hiện dưới:

a)

Nhiều cấp độ, hình thức; quan điểm khác nhau

b)

Phạm vi, đối tượng; mức độ khác nhau

c)

Mức độ, phạm vi; hình thức khác nhau

d)

Nhiều cấp độ, hình thức; phạm vi khác nhau

87.

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo; quan hệ dân tộc và tôn giáo được thiết lập và củng cố trên cơ sở:

a)

Cộng đồng quốc gia – dân tộc thống nhất

b)

Cuộc đấu tranh giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Cuộc đấu tranh giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Cộng đồng các dân tộc và các tín đồ tôn giáo

88.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi:

a)

Thói quen

b)

Tín ngưỡng truyền thống

c)

Biến đổi của lịch sử

89.

Các hiện tượng tôn giáo mới có xu hướng phát triển mạnh làm ảnh hưởng đến:

a)

Đời sống cộng đồng; Trật tự an toàn xã hội

b)

Khối đại đoàn kết toàn dân tộc; Trật tự an toàn xã hội

c)

Trật tự an toàn xã hội; Đời sống cộng đồng

d)

Đời sống cộng đồng; Khối đại đoàn kết toàn dân tộc

90.

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là:

a)

Vấn đề chiến lược, cơ bản; lâu dài của cách mạng Việt Nam

b)

Vấn đề cấp bách; bền vững của cách mạng Việt Nam

c)

Vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài, cấp bách của cách mạng Việt Nam

d)

Vấn đề lâu dài; ổn định và phát triển quan trọng của cách mạng Việt Nam

91.

Một trong những khu vực trọng điểm của các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình” là:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Bắc, Nam Trung Bộ

92.

Các thế lực thù địch thường xuyên thực hiện “diễn biến hòa bình” trên lĩnh vực:

a)

Chính trị, dân tộc

b)

Kinh tế, tôn giáo

c)

Dân tộc, tôn giáo

d)

Dân tộc, kinh tế

93.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tôn trọng tự do, tín ngưỡng cũng chính là:

a)

Tôn trọng quyền công dân, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Tôn trọng quyền trẻ em, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Tôn trọng quyền bình đẳng giới, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Tôn trọng quyền con người, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

94.

Quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin cho rằng, trong xã hội công xã nguyên thủy, tín ngưỡng, tôn giáo chỉ biểu hiện thuần túy về:

a)

Tư tưởng

b)

Tinh thần

c)

Ý thức

d)

Nhận thức

95.

Đâu không phải là định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng, Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc. Coi công tác tôn giáo là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị

b)

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài và cấp bách của cách mạng Việt Nam

c)

Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối quan hệ với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân, quyền của các dân tộc thiểu số, đồng thời kiên quyết đấu tranh chống lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo vào mục đích chính trị

96.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Dân tộc - …… là một cộng đồng tộc người được hình thành trong lịch sử, có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hoá”.

a)

quốc gia

b)

thiểu số

c)

tộc người

d)

đa số

97.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu nói của một vị cư dân là nơi hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: “Cộng đồng dân cư muốn……..để hình thành cộng đồng………độc lập”.

a)

nhập vào/ tộc người

b)

tách ra/ dân tộc

c)

liên hiệp lại/ dân tộc

d)

tách ra/ tộc người

98.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ một trong những quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc: “Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề ……… đồng thời cũng là vấn đề cấp bách hiện nay của cách mạng Việt Nam”.

a)

sách lược, cơ bản, trước mắt

b)

chiến lược, chủ yếu, lâu dài

c)

chiến lược, cơ bản, lâu dài

d)

sách lược, chủ yếu, trước mắt

99.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Các ……trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn …… với nhau”.

a)

dân tộc/ tách ra

b)

tộc người/ nhập vào

c)

dân tộc/ liên hiệp lại

d)

dân tộc/ đoàn kết

100.

Hãy hoàn thành câu sau: “Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là… quan trọng để các Đảng Cộng sản vận dụng thực hiện chính sách dân tộc trong quá trình đấu tranh giành độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội”.

a)

nền tảng lý luận

b)

cơ sở lý luận

c)

nền tảng lý thuyết

d)

nguồn gốc lý luận

101.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc có ……… với nhau trong tiến trình phát triển của mỗi quốc gia và của toàn nhân loại”.

a)

sự thống nhất biện chứng

b)

mối quan hệ mật thiết

c)

mối quan hệ tác động qua lại

d)

sự thống nhất tuyệt đối

102.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Việt Nam “có sự …… về số dân giữa các ……”.

a)

khác biệt/ dân tộc

b)

khác nhau/ tộc người

c)

cách biệt/ dân tộc

d)

chênh lệch/ tộc người

103.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “các dân tộc Việt Nam có truyền thống ……., gắn bó lâu đời trong cộng đồng ……”.

a)

yêu nước/ dân tộc - tộc người

b)

đoàn kết/ dân tộc - quốc gia

c)

có kết cộng đồng/ dân tộc - tộc người

d)

đấu tranh anh dũng/ quốc gia

104.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Tăng cường công tác…… đối với các tôn giáo và đấu tranh với hoạt động …… gây phương hại đến lợi ích Tổ quốc và dân tộc”.

a)

quản lý nhà nước/ đối lập tôn giáo

b)

quản lý/ chia rẽ tôn giáo

c)

kiểm soát nhà nước/ kích động tôn giáo

d)

quản lý nhà nước/ lợi dụng tôn giáo

105.

Hãy điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: “Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi……”.

a)

văn hóa truyền thống

b)

tôn giáo truyền thống

c)

đạo đức truyền thống

d)

tín ngưỡng truyền thống

106.

Hãy điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: “Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối ……… với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo ……… xã hội chủ nghĩa”.

a)

quan hệ/ định hướng

b)

liên hệ/ con đường

c)

liên lạc/ mục tiêu

d)

gắn kết/ định hướng

107.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Khắc phục dần những ảnh hưởng ……… của tôn giáo phải gắn liền với quá trình ………, xây dựng xã hội mới”.

a)

tích cực/ cải cách xã hội cũ

b)

xấu/ cải biến xã hội cũ

c)

tiêu cực/ cải tạo xã hội cũ

d)

tiêu cực/ cải biến xã hội cũ

108.

Gia đình được hình thành dựa trên những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ xã hội

b)

Quan hệ huyết thống và quan hệ xã hội

c)

Quan hệ xã hội và quan hệ cha mẹ nuôi

d)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

109.

Quan hệ được coi là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình là:

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ nuôi dưỡng

c)

Quan hệ hôn nhân

d)

Quan hệ cá nhân

110.

Chức năng đặc thù của gia đình là:

a)

Tái sản xuất ra con người

b)

Kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

Nuôi dưỡng, giáo dục gia đình

d)

Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

111.

Cơ sở kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phát triển kinh tế - xã hội để nâng cao trình độ văn hóa và dân trí cho mọi người dân

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình, cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân

d)

Phát triển kinh tế gia đình, thực hiện luật Hôn nhân và gia đình

112.

Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nâng cao trình độ văn hóa và dân trí cho mọi người dân

b)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân

113.

Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Cơ sở kinh tế - xã hội, cơ sở văn hóa và chế độ hôn nhân tiến bộ

b)

Cơ sở chính trị - xã hội, cơ sở văn hóa và chế độ hôn nhân tiến bộ

c)

Cơ sở kinh tế - xã hội, cơ sở chính trị - xã hội, cơ sở văn hóa

d)

Cơ sở kinh tế - xã hội, cơ sở chính trị - xã hội, cơ sở văn hóa và chế độ hôn nhân tiến bộ

114.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình là:

a)

Chức năng phổ biến của gia đình

b)

Chức năng thường xuyên của gia đình

c)

Chức năng không phổ biến của gia đình

d)

Chức năng khó biến của gia đình

115.

Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Phát triển kinh tế - xã hội, ổn định và phát triển kinh tế gia đình

b)

Nâng cao trình độ dân trí và đời sống vật chất cho nhân dân lao động

c)

Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc

d)

Giải phóng người phụ nữ, xóa bỏ bất bình đẳng nam nữ

116.

Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

3 phương hướng

b)

4 phương hướng

c)

5 phương hướng

d)

6 phương hướng

117.

Đâu là định nghĩa không đúng về gia đình, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt

b)

Được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng

c)

Cùng với những quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình

d)

Gia đình là tế bào của xã hội, có vai trò quyết định đối với sự tồn tại, phát triển của xã hội

118.

Vị trí của gia đình trong xã hội:

a)

Là tế bào của xã hội, môi trường hình thành và giáo dục nhân cách

b)

Là thiết chế chính trị mang quyền lực nhà nước

c)

Chỉ là đơn vị kinh tế, không có chức năng xã hội

d)

Một nhóm người không có quan hệ pháp lý hay huyết thống

119.

Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân

d)

Tổ chức và hoạt động dựa trên cơ sở của Hiến pháp và pháp luật

120.

Chế độ hôn nhân tiến bộ bao gồm:

a)

Hôn nhân xuất phát từ tình yêu giữa nam và nữ rất yếu sẽ dẫn đến hôn nhân tự nguyện

b)

Hôn nhân tự nguyện; hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng; hôn nhân được đảm bảo về pháp lý

c)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng, đảm bảo cho nam, nữ có quyền tự do trong việc hôn nhân

d)

Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm giữa nam và nữ, giữa gia đình với xã hội và ngược lại

121.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở:

a)

Quyền tự do kết hôn và ly hôn

b)

Bình đẳng và tình cảm nam - nữ

c)

Kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Quyền tự do kết hôn và ly hôn; Tình cảm nam - nữ

122.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Hiện nay việc sinh con được các gia đình tiến hành một cách chủ động, tự giác

b)

Thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình là mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con

c)

Trong gia đình hiện đại sự bền vững của hôn nhân phụ thuộc vào nhiều yếu tố tâm lý, tình cảm, kinh tế chứ không chỉ là yếu tố có con hay không có con

d)

Xu hướng ngại sinh con, người đàn ông là người làm chủ gia đình

123.

Đâu là đáp án sai về việc thực hiện chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Từ kinh tế tự cấp tự túc thành kinh tế hàng hóa

b)

Từ đơn vị kinh tế mà đặc trưng mà sản xuất hàng hóa đáp ứng nhu cầu của thị trường quốc gia thành tổ chức kinh tế của nền kinh tế thị trường hiện đại đáp ứng nhu cầu của toàn cầu

c)

Kinh tế gia đình phần lớn có quy mô nhỏ, lao động ít và tự sản xuất là chính

d)

Kinh tế gia đình phần lớn có quy mô vừa và nhỏ, lao động trong các ngành công nghiệp là chính

124.

Chọn đáp án sai về sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng giáo dục (xã hội hóa) của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Vai trò giáo dục của các chủ thể trong gia đình có xu hướng tăng nhanh

b)

Giáo dục xã hội bao trùm lên giáo dục gia đình

c)

Giáo dục của xã hội mới tiếp tục nhấn mạnh sự hy sinh của cá nhân cho cộng đồng

d)

Vai trò giáo dục của các chủ thể trong gia đình có xu hướng giảm

125.

Chọn đáp án sai về sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Độ bền vững của gia đình không chỉ phụ thuộc vào sự ràng buộc của các mối quan hệ về trách nhiệm và nghĩa vụ giữa vợ chồng

b)

Mối quan hệ hoà hợp tình cảm giữa chồng và vợ, cha mẹ và các con

c)

Độ bền vững của gia đình chỉ phụ thuộc vào sự ràng buộc của các mối quan hệ về trách nhiệm và nghĩa vụ giữa vợ chồng, vẫn mang tư tưởng trọng nam khinh nữ

d)

Tạo dựng quan niệm bình đẳng giữa con trai và con gái trong trách nhiệm nuôi dưỡng, chăm sóc cha mẹ già và thờ phụng tổ tiên

126.

Hãy chọn đáp án đúng: Với chức năng chính trị, gia đình là:

a)

Một thiết chế chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

b)

Một cơ sở chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

c)

Một cộng đồng chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

d)

Một tổ chức chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

127.

Gia đình hiện đại có thế hệ nào cùng sinh sống phổ biến hiện nay?

a)

Ông bà - bố mẹ

b)

Bố mẹ - con cái

c)

Ông bà - cháu

d)

Ông bà - bố mẹ - con cái

128.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Gia đình là một cộng đồng người đặc biệt, có vai trò .......... đến tồn tại và phát triển của ..........”.

a)

quan trọng/ đất nước

b)

quyết định/ xã hội

c)

chi phối/ xã hội

d)

chủ yếu/ xã hội

129.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Gia đình là một........ cộng đồng xã hội .............”.

a)

hình thái/ quan trọng

b)

hình thức/ đặc biệt

c)

dạng thức/ đặc thù

d)

hình thể/ đặc trưng

130.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Gia đình là …….., mang lại các giá trị ………, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên”.

a)

tế bào xã hội/ vật chất

b)

thiết chế xã hội/ tinh thần

c)

tổ ấm/ hạnh phúc

d)

đơn vị xã hội/ xã hội

131.

Hãy hoàn thành câu sau làm rõ nội dung về chế độ hôn nhân: “Hôn nhân .......... là hôn nhân xuất phát từ .......... chân chính giữa nam và nữ”.

a)

tiến tiến/ tình cảm

b)

tiến bộ/ tình yêu

c)

lành mạnh/ tình cảm

d)

hiện đại/ tình yêu