WorksheetsTrắc nghiệm về tính chất và phản ứng của kim loại
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là
đồng (Cu).
nhôm (Al).
bạc (Ag).
vàng (Au).
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
Đồng.
Bạc.
Sắt.
Sắt tây.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
Li.
Na.
K.
Rb.
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
W.
Pb.
Os.
Cr.
Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li. Kim loại mềm nhất trong dãy là
Cr.
Mg.
K.
Li.
Kim loại cứng nhất là
Cr.
Os.
Pb.
W.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Li.
Cu.
Ag.
Hg.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Hg.
Ag.
Cu.
Al.
Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?
tungsten (W).
đồng (Cu).
sắt (Fe).
kẽm (Zn).
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
Lithium (Li).
Sodium (Na).
Potassium (K).
Calcium (Ca).
Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường
Ag.
Zn.
Al.
Fe.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
Fe.
Ba.
Cu.
Mg.
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Cu.
Fe.
Na.
Al.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg.
Fe.
Al.
Na.
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch base?
Al.
K.
Ag.
Fe.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Na.
Al.
Mg.
Cu.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Ca.
Al.
Ag.
Mg.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
FeCl2.
NaCl.
MgCl2.
CuCl2.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Hg.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
Au.
Cu.
Ag.
Na.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au.
Cu.
Mg.
Ag.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al.
Mg.
Ca.
Na.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
NaOH.
Na2SO4.
Mg(NO3)2.
HCl.
Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong vì
nhôm tác dụng được với dung dịch acid.
nhôm tác dụng được với dung dịch base.
nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh.
Kim loại sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
Cu.
Mg.
Fe.
Ag.
Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay là do nhôm
có nhiệt độ nóng chảy cao.
nhẹ và bền.
dẫn điện tốt.
có tính dẻo.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Cu.
Fe.
Al.
Ag.
Nhôm là kim loại
dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại.
dẫn điện và nhiệt đều kém.
dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém.
dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng.
Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là
cốc thủy tinh.
cốc sắt.
cốc nhôm.
cốc nhựa.
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
4.
1.
2.
3.
Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
4.
3.
6.
5.
Cho các kim loại: K, Na, Mg, Zn, Fe, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide?
1.
2.
3.
4.
Cho các kim loại: Na, K, Mg, Cu lần lượt tác dụng với khí O2 và dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
5 schm.
6.
7.
8.
Cho các kim loại: Ba, Na, Cu, Fe, Mg lần lượt tác dụng với H2O và dung dịch H2SO4 loãng ở điều kiện thích hợp. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
5.
6.
7.
8.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
Lấy cùng khối lượng nhôm và kẽm cho tác dụng hết với dung dịch axit HCl thì hiện tượng nào đúng?
Nhôm giải phóng hiđro nhiều hơn kẽm.
Kẽm giải phóng hiđro nhiều hơn nhôm.
Nhôm và kẽm giải phóng cùng một lượng hiđro.
Lượng hiđro do nhôm sinh ra gấp đôi do kẽm sinh ra.
Cho các phát biểu sau và chọn tất cả phát biểu đúng: (1) Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại tăng dần từ trái qua phải. (2) Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng khí hiđro. (3) Kim loại đứng sau H phản ứng với một số dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng, ...) giải phóng khí hiđro. (4) Kim loại đứng trước (trừ K, Na, ...) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
(1)
(2)
(3)
(4)
Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
K, Al, Mg, Cu, Fe
Cu, Fe, Mg, Al, K
Cu, Fe, Al, Mg, K
K, Cu, Al, Mg, Fe
Kim loại nào sau đây hoạt động hoá học mạnh nhất?
Fe
K
Mg
Al
Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố hoạt động hoá học mạnh nhất là
Ca
Au
Cu
Zn
Trong số các kim loại Zn, Fe, Cu, Ni, kim loại hoạt động hoá học mạnh nhất là
Zn
Fe
Ag
Cu
Kim loại nào sau đây hoạt động hoá học mạnh nhất?
Fe
Sn
Ag
Au
Kim loại nào trong số các kim loại Al, Fe, Ag, Cu hoạt động hoá học mạnh nhất?
Fe
Ag
Al
Cu
Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy hoạt động hoá học yếu nhất là
Cu
Mg
Al
Ag
Hiện tượng gì xảy ra khi cho một thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?
Thanh đồng tan dần, có khí không màu thoát ra.
Thanh đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam.
Xuất hiện kết tủa trắng.
Không có hiện tượng xảy ra.
Sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
HCl
Cu(NO3)2
AgNO3
Mg(NO3)2
Cho thanh đồng vào dung dịch muối X không màu, thấy dung dịch xuất hiện màu xanh và có kim loại mới bám trên thanh đồng. Muối X có thể là chất nào sau đây?
NaCl
AlCl3
Zn(NO3)2
AgNO3
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
Ag
Al
Fe
Zn
Dung dịch muối không phản ứng với Fe là
CuSO4
AgNO3
FeCl3
MgCl2
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
MgSO4 và ZnCl2
FeCl3 và AgNO3
FeCl2 và ZnCl2
AlCl3 và HCl
Cho một thanh kim loại Y vào dung dịch muối CuSO4 (có màu xanh). Sau một thời gian thấy màu xanh nhạt dần và có vảy đồng bám trên thanh kim loại Y. Y có thể là kim loại nào sau đây?
Cu
Zn
Ag
Ca
Để làm sạch dung dịch copper(II) nitrate có lẫn silver nitrate, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Au
Ag
Cu
Fe
Cho các cặp chất sau: Cu và HCl; Fe và AgNO3; Zn và Pb(NO3)2; Fe và MgSO4; Al và HCl. Có bao nhiêu cặp chất xảy ra phản ứng?
2
3
4
5
Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là
Cu(NO3)2
AgNO3
KNO3
Fe(NO3)3
Cho một lá Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lá sắt ra, khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?
Tăng dần do Fe tan vào dung dịch.
Giảm dần do Cu2+ bị khử thành Cu tách khỏi dung dịch.
Không đổi vì tổng khối lượng ion không thay đổi.
Lúc đầu tăng sau đó giảm.
Để làm sạch mẫu chì bị lẫn kẽm, người ta ngâm mẫu chì này vào một lượng dư dung dịch
ZnSO4.
Pb(NO3)2.
CuCl2.
Na2CO3.
Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên?
Zn.
Fe.
Mg.
Ag.
Hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag. Có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách nào sau đây?
Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.
Hoà tan hỗn hợp vào H2SO4 loãng.
Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3.
Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag.
Nếu hoà tan hết cùng một khối lượng Al và Zn bởi dung dịch HCl thì
Al giải phóng hydrogen nhiều hơn Zn.
Zn giải phóng hydrogen nhiều hơn Al.
Al và Zn giải phóng cùng một lượng hydrogen.
Lượng hydrogen do Al sinh ra bằng 2,5 lần do Zn sinh ra.
Kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
Phương pháp điện phân nóng chảy.
Phương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng là CO.
Phương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng là H2.
Phương pháp thuỷ luyện.
Phương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng CO có thể tách được kim loại nào sau đây ra khỏi oxide của nó?
Fe.
K.
Ca.
Al.
Phát biểu nào sau đây là không đúng về gang và thép?
Gang và thép đều là vật liệu kim loại tạo bởi kim loại cơ bản là sắt.
Gang được sử dụng phổ biến hơn thép.
Hàm lượng carbon trong thép nhỏ hơn hàm lượng carbon trong gang.
Gang và thép cứng hơn kim loại sắt.
Thành phần chính của quặng bauxite là
Fe3O4.
Al2O3.
AlCl3.
Al2(SO4)3.
Chất hoặc các chất phản ứng dùng để tách kẽm ra khỏi kẽm sulfide là
CO.
O2 và C.
HCl và Al.
H2.
Kim loại cơ bản của hợp kim duy-ra (duralumin) là
Fe.
Cu.
Al.
Mg.
Gang và thép có thành phần nguyên tố cơ bản nào khác nhau?
Sắt.
Manganese.
Carbon.
Nickel.
Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu sản xuất gang?
Quặng sắt.
Than cốc.
Đá vôi.
Đất sét.
Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu sản xuất thép?
Gang.
Sắt phế liệu.
Khí oxygen.
Khí carbon dioxide.
Gang và thép là hợp kim của
nhôm với đồng.
sắt với carbon.
carbon với silicon.
sắt với nhôm.
Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng carbon chiếm:
Từ 2% đến 6%.
Dưới 2%.
Từ 2% đến 5%.
Trên 6%.
Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng carbon chiếm:
Trên 2%.
Dưới 2%.
Từ 2% đến 5%.
Trên 5%.
Quặng manhetite chứa
FeCl3.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeO.
Quặng hematite chứa
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeO.
Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là
CaCO3 → CaO + CO2 (điều kiện: t0).
CaO + SiO2 → CaSiO3 (điều kiện: t0).
CaO + CO2 → CaCO3 (điều kiện: t0).
CaSiO3 → CaO + SiO2 (điều kiện: t0).
Nguyên tắc sản xuất thép là
Làm tăng hàm lượng C có trong gang.
Làm giảm hàm lượng C có trong gang.
Làm giảm hàm lượng các nguyên tố C, Si, Mn… có trong gang.
Làm giảm hàm lượng của Fe có trong gang.
Kết luận nào sau đây không đúng về hợp kim?
Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham gia hợp kim và cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim.
Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
Thép là hợp kim của Fe và C.
Nhìn chung hợp kim có những tính chất hoá học khác tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim.
Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01% – 2%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P. Hợp kim đó là
gang trắng.
thép.
gang xám.
inox.
Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?
Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.
Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.
Những hợp kim có tính cứng cao.
Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.
Phát biểu nào sau đây sai?
Hợp kim có tính dẫn điện.
Hợp kim có tính dẫn nhiệt.
Hợp kim có tính dẻo.
Hợp kim mềm hơn so với các kim loại thành phần.
Tính chất đặc trưng của inox là
nhẹ và bền.
độ cứng cao.
khó bị gỉ.
dẫn điện tốt.
Tính chất đặc trưng của duy–ra là
nhẹ và bền.
độ cứng cao.
khó bị gỉ.
dẫn điện tốt.
