wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cơ khí chế tạo

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề:

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

b)

Chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc.

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm.

2.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng.

b)

Trung tâm thương mại.

c)

Tàu thủy.

d)

Máy bơm nước.

3.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thêu công nghiệp.

b)

Máy khai thác khoáng sản.

c)

Máy điều hòa không khí.

d)

Máy thi công đường.

4.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kỹ thuật chế tạo sản phẩm.

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

c)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

5.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí.

b)

Kĩ sư cơ học.

c)

Thợ gia công cơ khí.

d)

Thợ lắp ráp cơ khí.

6.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là vật liệu phi kim.

b)

Sử dụng bản vẽ kỹ thuật và các thiết bị sản xuất chủ yếu là máy công cụ cơ khí chế tạo sản phẩm.

c)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

d)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

7.

Vì sao sử dụng được các phần mềm Auto CAD, 3D Solid works, ... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí?

a)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo cho người làm việc liên quan thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán cho người làm việc liên quan thiết kế sản phẩm cơ khí.

c)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế cho người làm việc liên quan thiết kế sản phẩm cơ khí.

d)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp cho người làm việc liên quan thiết kế kĩ sản phẩm cơ khí.

8.

Sản phẩm nào không phải sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Máy khai thác khoáng sản.

b)

Máy thêu công nghiệp.

c)

Máy thi công đường.

d)

Máy biến tần.

9.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc thuộc nhóm ngành cơ khí chế tạo nào?

a)

Thợ lắp ráp cơ khí

b)

Thợ gia công cơ khí      

c)

Kĩ sư cơ học

d)

Kĩ sư cơ khí

10.

Đây không phải là đặc điểm của cơ khí chế tạo:

a)

Sản phẩm của cơ khí chế tạo là các chi tiết máy của các máy móc sản xuất

b)

Sử dụng bản vẽ kỹ thuật khi chế tạo sản phẩm

c)

Vật liệu cơ khí là kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại và một số vật liệu khác

d)

Các sản phẩm của cơ khí chế tạo ít phổ biến, có mặt ở một số lĩnh vực nhất định

11.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Chế tạo khuôn mẫu

b)

Thiết kế cơ khí

c)

Lắp ráp cơ khí

d)

Gia công cắt gọt kim loại

12.

Bước đầu trong quy trình chế tạo cơ khí là?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

13.

Hãy sắp xếp các bước sau cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí: 1. Gia công chi tiết

2. Chuẩn bị chế tạo

3. Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

4. Lắp ráp chi tiết

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 1 - 3 - 4

c)

2 - 1 - 4 - 3

d)

2 - 4 - 1 - 3

14.

Nhà máy A mua các chi tiết về lắp ráp thành xe máy hoàn chỉnh thì trong quy trình chế tạo không cần bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

15.

Phân xưởng A gia công đập vỏ tủ điện thì trong quy trình chế tạo vỏ tủ điện không cần bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Gia công chi tiết.

c)

Lắp ráp chi tiết.

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

16.

Một nhà xưởng gia công các chi tiết, em hãy cho biết quy trình chế tạo cơ khí của nhà xưởng?

a)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm → Chuẩn bị chế tạo → Gia công chi tiết

b)

Chuẩn bị chế tạo → Gia công chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

c)

Chuẩn bị chế tạo→ Lắp ráp chi tiết → Gia công chi tiết

d)

Chuẩn bị chế tạo → Lắp ráp chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

17.

Một nhà máy chế tạo cơ khí, em hãy cho biết quy trình chế tạo cơ khí của nhà máy?

a)

A. Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm → Chuẩn bị chế tạo → Gia công chi tiết→ Lắp ráp chi tiết.

b)

B. Chuẩn bị chế tạo → Lắp ráp chi tiết → Gia công chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

c)

C. Chuẩn bị chế tạo → Lắp ráp chi tiết → Gia công chi tiết→ Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm..

d)

D. Chuẩn bị chế tạo → Gia công chi tiết → Lắp ráp chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

18.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước Chuẩn bị chế tạo có trình tự nào sau đây?

a)

Chuẩn bị trang thiết bị → Nghiên cứu bản vẽ → Chuẩn bị phôi → Lập quy trình công nghệ.

b)

Nghiên cứu bản vẽ → Chuẩn bị trang thiết bị → Chuẩn bị phôi → Lập quy trình công nghệ.

c)

Chuẩn bị trang thiết bị → Chuẩn bị phôi → Nghiên cứu bản vẽ → Lập quy trình công nghệ.

d)

Nghiên cứu bản vẽ → Lập quy trình công nghệ → Chuẩn bị trang thiết bị → Chuẩn bị phôi.

19.

Công việc nghiên cứu, tìm hiểu, xác định rõ các thông tin cần thiết về chi tiết như: vật liệu, yêu cầu kĩ thuật, kích thước, tính công nghệ khi chế tạo,... thuộc về bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết.

b)

Lắp ráp sản phẩm.

c)

Gia công chi tiết.

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

20.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Thợ lắp ráp cơ khí.

b)

Kĩ sư cơ khí.

c)

Thợ gia công cơ khí.

d)

Thợ sửa chữa điện.

21.

Vật liệu mới là:

a)

Hợp kim nhôm.

b)

Cao su.

c)

Vật liệu nano.

d)

Nhựa.

22.

Quan sát bộ mỏ lết và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu kim loại nào?

a)

gang

b)

thép

c)

hợp kim nhôm

d)

hợp kim đồng

23.

Đâu không phải là tính chất của vật liệu kim loại?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo.

c)

Độ bền cơ học cao.

d)

Độ bền hóa học cao.

24.

Phân xưởng A gia công dập vỏ tủ điện thì trong quy trình chế tạo vỏ tủ điện không cần bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Gia công chi tiết.

c)

Lắp ráp chi tiết.

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

25.

Tính công nghệ của vật liệu đặc trưng bởi?

a)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn nhiệt, dẫn điện.

c)

Tính chịu axit, kiềm muối; tính chống ăn mòn.

d)

Tính đúc, tính hàn, tính rèn, tính gia công cắt gọt.

26.

Trong số các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

a)

Nhôm bổ sung hạt nano làm độ bền, độ dẻo tăng lên nhiều lần.

b)

Composite nền hữu cơ có đặc điểm bền, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt, chịu được nhiệt độ cao.

c)

Nhựa nhiệt rắn sử dụng để chế tạo các chi tiết máy như bánh tải, trục bánh xe, ổ đỡ, bánh răng, …

d)

Composite nền kim loại có đặc điểm bền, nhẹ, chống ăn mòn và chịu được nhiệt độ đến 1000°C.

27.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại là?

a)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

b)

Độ bền hoá học cao

c)

Độ bền cơ học cao

d)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

28.

Thép có hàm lượng carbon là?

a)

< 2,14%.

b)

> 2,14 %.

c)

<= 2,14 %.

d)

>=2,14%

29.

Gang được phân loại như thế nào?

a)

gang cứng, gang giòn, gang dẻo.

b)

gang xám, gang cứng, gang dẻo.

c)

gang xám, gang trắng, gang dẻo.

d)

gang đen, gang trắng, gang cứng.

30.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, đó là?

a)

Gang.

b)

Thép.

c)

Hợp kim nhôm.

d)

Hợp kim đồng.

31.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính đdẫn nhiệt, dẫn điện cai, chống ăn mòn tốt, dẻo

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

32.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Gang.

b)

Gốm oxit.

c)

Nhựa nhiệt rắn.

d)

Cao su.

33.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề?

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

b)

Chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc.

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm.

34.

Đâu là sản phẩm được làm vật liệu vô cơ?

a)

Đá mài.

b)

Lốp xe.

c)

Mũ bảo hộ.

d)

Cầu trượt nước.

35.

Vì sao chi tiết ở trượt được làm từ đồng thanh?

a)

Ở trượt đòi hỏi độ bền cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này.

b)

Ở trượt đòi hỏi độ dẻo mà đồng thanh đáp ứng được điều này.

c)

Ở trượt đòi hỏi khả năng chịu áp lực tốt mà đồng thanh đáp ứng được điều này.

d)

Ở trượt đòi hỏi khả năng chống mài mòn ma sát cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này.

36.

Nhà máy A mua các chi tiết về lắp ráp thành xe máy hoàn chỉnh thì trong quy trình chế tạo không cần bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Gia công chi tiết.

c)

Lắp ráp chi tiết.

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

37.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là? 1. Composite nền kim loại có đặc điểm bền, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt và chịu được nhiệt độ cao

2. Composite nền hữu cơ thường được dùng chế tạo thân vỏ ô tô, vỏ xuồng, cano, …

3. Composite nền kim loại thường được dùng làm lưỡi cắt của dụng cụ cắt

4. Nhựa nhiệt rắn sử dụng để chế tạo các chi tiết máy như băng tải, trục bánh xe, ổ đỡ, bánh răng, …

5. Nhôm bổ sung hạt nano làm độ bền, độ dẻo tăng lên nhiều lần

6. Gốm sứ kết hợp hạt nano có cường độ và tính dẻo cao gấp nhiều lần gốm sứ truyền thống

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Đá mài thường làm bằng Gốm Ô xít vì?

a)

Giá vật liệu rẻ.

b)

Có khối lượng riêng nhỏ, dẫn điện dẫn nhiệt và chống sàn mòn tốt, dẻo.

c)

Có độ dẻo cao, có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường.

d)

Có độ bền và độ cứng học cao.

39.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình?

a)

Công nghệ.

b)

Sản xuất.

c)

Gia công.

d)

Lắp ráp.

41.

Phương pháp gia công có phoi là gì?

a)

tiện

b)

đúc

c)

rèn

d)

cán

42.

Gia công đúc là phương pháp

a)

Gia công cắt gọt.                                               

b)

.Gia công không phoi.

c)

Gia công bằng máy.                                     

d)

Gia công bằng tay.

43.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu không đúng là?

1. Phương pháp gia công cơ khí là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

2. Nhờ có gia công cơ khí mà các vật liệu đã trở thành vật dụng, máy móc, công cụ, ... đem lại nhiều tiện ích trong sản xuất và đời sống.

3. Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm là các quá trình gia công cơ khí.

4. Tùy thuộc vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta sử dụng một hoặc kết hợp nhiều phương pháp gia công khác nhau.

5. Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác không cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

c)

Là phương pháp gia công bằng cách dùng làm thay đổi trạng thái tính chất và cấu tạo của vật liệu đến khi có hình dạng và kích thước theo yêu cầu.

d)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

45.

Quan sát các hình sau và cho biết đâu là hoạt gia công cơ khí, trong chế tạo cơ khí?

a)

Hình 1

Hình 1

b)

Hình 2

Hình 2

c)

Hình 3

Hình 3

d)

Hình 4

Hình 4

46.

Quan sát các hình sau và cho biết đâu là hoạt động lắp ráp cơ khí, trong chế tạo cơ khí?

a)

Hình 1

Hình 1

b)

Hình 2

Hình 2

c)

Hình 3

Hình 3

d)

Hình 4

Hình 4

47.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là?

a)

. Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn.

b)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

c)

Làm khuôn cát → Làm mẫu → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc.

d)

Làm mẫu → Làm khuôn cát → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc.

48.

Quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp rèn khuôn là?

a)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực.

b)

. Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Sản phẩm rèn.

c)

Phôi → Nung nóng phôi → Cho phôi vào khuôn → Tác động ngoại lực → Tách khuôn → Sản phẩm rèn.

d)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Cho phôi vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm rèn.

49.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

. Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần.

50.

Đặc điểm của phương pháp rèn tự do là?

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Là phương pháp gia công áp lực

c)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

d)

Độ chính xác và năng suất cao

51.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Khớp nối

d)

Thân xi lanh xe máy

52.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có tuổi lâu đời

53.

Phương pháp rèn thường sử dụng?

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

54.

Đặc điểm của phương pháp rèn khuôn là?

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

c)

Thiết bị gia công đơn giản

d)

Có tính linh hoạt cao

55.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phoi

56.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

Gia công bằng laser

b)

Gia công hàn

c)

Gia công bằng tia nước

d)

Gia công bằng siêu âm

57.

Đâu là Phương pháp gia công có phoi?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Dập

d)

Rèn

58.

Gia công cắt gọt (gia công có phoi) là?

a)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

b)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

d)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

59.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là gia công tạo hình nào?

a)

Tiện mặt đầu.

b)

Tiện rãnh.

c)

Phay mặt phẳng.

d)

Khoan lỗ không thông suốt.

60.

Phương pháp tiện là?

a)

Cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên).

d)

Phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

61.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là gia công tạo hình nào?

a)

Tiện mặt đầu.

b)

Tiện rãnh.

c)

Phay mặt phẳng.

d)

Khoan lỗ không thông suốt.

62.

Ưu điểm của phương pháp tiện là

a)

thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác cao.

b)

tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn.

c)

năng suất cao, gia công được trên phôi đặc.

d)

thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao.

63.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Trục vít.

b)

Khớp nối.

c)

Đĩa phanh xe máy.

d)

Bạc lót.

64.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là gia công tạo hình nào?

a)

Tiện mặt đầu.

b)

Tiện rãnh.

c)

Phay mặt phẳng.

d)

Khoan lỗ không thông suốt.

65.

Hạn chế của phương pháp tiện là

a)

năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khó gia công chi tiết mỏng.

b)

quá trình mòn dụng cụ diễn ra nhanh, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình hạn chế.

c)

chỉ dùng gia công với những sản phẩm có yêu cầu không cao hoặc gia công phá.

d)

độ chính xác không cao, năng suất thấp.

66.

Phương pháp tiện chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

a)

10 - 20 %.

b)

20 - 30 %.

c)

30 - 40%

d)

40 - 50%.

67.

Sản phẩm như hình sử dụng phương pháp gia công nào?

a)

Khoan.

b)

Áp lực.

c)

Đúc.

d)

Phay.

68.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

69.

Tại sao cần phải xác định chế độ gia công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

70.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện.

b)

Phay.

c)

Khoan.

d)

Hàn.

71.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

72.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công chi tiết đơn giản?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

73.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật,... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

74.

Theo em, bước nào sẽ ảnh hưởng lớn tới chất lượng bề mặt gia công chi tiết?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

75.

Với hình thức tổ chức sản xuất xác định là đơn chiếc thì quy trình công nghệ gia công chi tiết có mấy nguyên công?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

76.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công chi tiết: 1. Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công 2. Nghiên cứu bản vẽ chi tiết 3. Xác định trình tự các nguyên công 4. Xác định chế độ gia công 5. Lựa chọn phôi

a)

1 - 3 - 2 - 5 - 4

b)

3 - 1 - 2 - 4 - 5

c)

2 - 5 - 3 - 1 - 4

d)

4 - 1 - 3 - 5 - 2

77.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định đến việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Thực hiện gia công các chi tiết.

b)

Chế tạo phôi.

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm.

d)

Đọc bản vẽ chi tiết.

78.

Khi tìm hiểu về ngành cơ khí chế tạo, nhóm học sinh đã đưa ra một số nhận định như sau: chọn câu Đ

a)

Kỹ năng vận hành máy Tiện CNC thuộc nhóm ngành nghề gia công cơ khí.

b)

Quá trình thiết kế sản phẩm cơ khí phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.

c)

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa không cần có kiến thức về nguyên lý hoạt động của máy móc, thiết bị.

d)

Quy trình chế tạo cơ khí là một chuỗi các bước độc lập, không liên quan đến nhau.

79.

Sau khi học và tìm hiểu về vai trò và phân loại vật liệu, các bạn học sinh đã đưa ra một số nhận định:

a)

Kim loại đen là kim loại không chứa sắt.

b)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của vật liệu thuộc về tính chất vật lý.

c)

Ngành cơ khí chế tạo chỉ bao gồm công việc gia công cơ khí.

d)

Gang là hợp kim có tính đúc tốt hơn Thép.

80.

Sau khi học và tìm hiểu về các phương pháp gia công cơ bản, các bạn học sinh đã đưa ra một số kết luận:

a)

Phương pháp Tiện được dùng để gia công lỗ đã có trên phôi.

b)

Phương pháp Hàn được xếp vào nhóm gia công không phôi.

c)

Chuyển động tiến trong Phay thường là chuyển động tịnh tiến của phôi.

d)

Dao Phay chỉ có một lưỡi cắt.

81.

Khi nói về quy trình chế tạo cơ khí, một nhóm học sinh đã đưa ra một số nhận định như sau:

a)

Bước "Chế tạo phôi" được thực hiện ngay sau bước "Gia công chi tiết".

b)

Đọc bản vẽ chi tiết là bước đầu tiên và quan trọng nhất để hiểu yêu cầu sản phẩm.

c)

Kỹ sư thiết kế không cần tham gia vào quá trình lắp ráp.

d)

Xử lý và bảo vệ bề mặt giúp chi tiết tăng khả năng chịu tải.

82.

Sau khi học về các phương pháp gia công không phôi, bạn Nam đã đưa ra một số kết luận:

a)

Đúc là phương pháp thích hợp để chế tạo các chi tiết đơn giản, khối lượng nhẹ.

b)

Gia công áp lực (Rèn) tạo hình bằng cách biến dạng dẻo vật liệu ở trạng thái nóng.

c)

Hàn có nhược điểm là làm thay đổi cơ tính vật liệu tại vùng ảnh hưởng nhiệt.

d)

Chi tiết đúc thường có lỗ rỗng và rỗ khí nhiều hơn chi tiết cắt gọt.

83.

Học sinh được giao về nhà tìm hiểu các tính chất của vật liệu cơ khí thông dụng. Sau tìm hiểu, các bạn đưa ra một số nhận định như sau:

a)

Tính chất hóa học của vật liệu chỉ liên quan đến sự phản ứng với axit.

b)

Thép cacbon là vật liệu phổ biến nhất trong cơ khí chế tạo.

c)

Hợp kim được tạo thành bằng cách pha trộn kim loại cơ bản với các kim loại hoặc phi kim khác.

d)

Gang xám có độ cứng thấp, đàn hồi tốt nên được dùng để chế tạo các chi tiết nhỏ, có thành mỏng, chịu va đập.

84.

Sau khi học về các phương pháp gia công không phôi, bạn Linh đã đưa ra một số kết luận như sau:

a)

Kim loại màu điển hình bao gồm Đồng, Nhôm và hợp kim của chúng.

b)

Thép hợp kim là thép có chứa một lượng nhất định các nguyên tố hợp kim khác ngoài Fe và C.

c)

Độ cứng của thép tăng lên khi tăng hàm lượng Cacbon.

d)

Tính chất cơ học quyết định khả năng đúc, hàn, cắt gọt của vật liệu.

85.

Khi được giao về nhà tìm hiểu về các phương pháp gia công không phoi, các bạn học sinh sau khi thảo luận đã đưa ra một số kết luận như sau:

a)

Hàn là phương pháp nối chi tiết không có khả năng tháo rời.       

b)

Chi tiết Rèn có thể đạt độ chính xác cao hơn so với chi tiết tiện.  

c)

Gia công bằng áp lực giúp kim loại cải thiện cơ tính, tăng độ dẻo dai.       

d)

Phương pháp Rèn là gia công tạo hình từ trạng thái nóng chảy.

86.

Trong gia công cơ khí, phương pháp gia công không phoi có nhiều ưu điểm. Sau đây là một số nhận định:

a)

Hàn là phương pháp nối chi tiết không có khả năng tháo rời

b)

Chi tiết Đúc có thể đạt độ chính xác rất cao so với chi tiết cắt gọt.

c)

Gia công bằng áp lực giúp kim loại trở nên giòn hơn.

d)

Phương pháp Rèn là gia công tạo hình từ trạng thái biến dạng dẻo.       

87.

Khi nói về phương pháp gia công cắt gọt, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phương pháp Khoan được dùng để gia công lỗ đã có trên phôi.

b)

Dao tiện chỉ có một lưỡi cắt.

c)

Phương pháp Mài được xếp vào nhóm gia công cắt gọt.

d)

Tốc độ quay của phôi trong Tiện là chuyển động tịnh tiến.

88.

. Khi nói về gia công cắt gọt. Một nhóm học sinh đưa ra nhận xét:

a)

Phương pháp Khoan được dùng để gia công lỗ đã có trên phôi.

b)

Dao phay thường có nhiều lưỡi cắt trên một dao..

c)

Phương pháp Mài được xếp vào nhóm gia công cắt gọt.         

d)

Tốc độ quay của phôi trong Tiện là chuyển động tịnh tiến.

89.

Sau khi tìm hiểu về các tính chất của vật liệu cơ khí để lựa chọn các phương pháp gia công phù hợp. Nhóm học sinh đưa ra một số kết luận như sau:

a)

Phương pháp gia công không phoi bao gồm đúc, hàn, rèn, dập và khoan.

b)

Nguyên công Tiện thường được dùng để gia công các mặt phẳng có độ chính xác cao.      

c)

Độ bền là một tính chất công nghệ, thể hiện khả năng chống lại biến dạng dẻo hoặc phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực. 

d)

Trong gia công cắt gọt, chuyển động tiến là chuyển động tạo ra phoi.