wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm GN&KBHQ

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

FCL là viết tắt của:

a)

Freight Consolidation List

b)

Free Carrier Logistics

c)

Forwarding Cargo Line

d)

Full Container Load

2.

LCL là viết tắt của:

a)

Last Chance Loading

b)

Less than Container Load

c)

Limited Cargo Liability

d)

Liner Consolidation Logistic

3.

Đối với hàng LCL, quá trình gom hàng (consolidation) thường diễn ra ở:

a)

Tại kho CFS (Container Freight Station)

b)

Kho của người gửi hàng

c)

Trên tàu biển

d)

Tại cảng đích

4.

Vai trò chính của Booking Note là gì?

a)

Xác nhận số lượng container cần vận chuyển

b)

Xác nhận việc đặt chỗ cho hàng hóa trên tàu biển

c)

Xác nhận thông tin về trọng lượng và khối lượng hàng hóa

d)

Xác nhận rằng hàng hóa đã được bảo hiểm

5.

Phiếu EIR (Equipment Interchange Receipt) là chứng từ dùng để:

a)

Ghi nhận tình trạng hàng hóa khi nhập khẩu

b)

Xác nhận hợp đồng vận chuyển quốc tế

c)

Xác nhận việc đóng thuế hải quan

d)

Ghi nhận tình trạng container khi giao/nhận tại cảng hoặc depot

6.

Khi lấy container rỗng từ cảng về đóng hàng, chủ hàng hoặc đại lý sẽ được cấp:

a)

Phiếu EIR cấp rỗng

b)

Phiếu EIR trả rỗng

c)

Phiếu EIR nhận nguyên

d)

Phiếu EIR giao nguyên

7.

Phiếu đóng gói (Packing List) thường được sử dụng để làm gì trong quy trình giao nhận hàng hóa?

a)

Để mô tả chi tiết cách đóng gói hàng hóa, số lượng gói, loại bao bì, trọng lượng, kích cỡ và dấu hiệu trên bao bì

b)

Để làm giấy tờ chứng nhận bảo hiểm cho lô hàng

c)

Để xác nhận việc thanh toán và giao nhận tiền giữa các bên

d)

Để xác nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa

8.

VGM (Verified Gross Mass) trong vận tải hàng hóa bằng container có ý nghĩa gì?

a)

Xác nhận lịch trình vận chuyển của container

b)

Xác nhận tổng trọng lượng của container, bao gồm cả hàng hóa và bao bì

c)

Xác nhận mã số container và số lượng hàng hóa

d)

Xác nhận việc hàng hóa đã được kiểm tra chất lượng trước khi đóng gói

9.

Cut-off time (giờ cắt máng) trong xuất khẩu container là gì?

a)

Thời điểm hãng tàu phát hành vận đơn

b)

Thời hạn cuối để chủ hàng thông quan và đưa container vào cảng

c)

Thời gian hải quan kiểm tra hàng hóa

d)

Thời điểm tàu bắt đầu rời cảng

10.

Bill of Lading (B/L) là:

a)

Chứng từ vận tải và chứng từ sở hữu hàng hóa

b)

Giấy chứng nhận xuất xứ

c)

Giấy phép xuất khẩu

d)

Hóa đơn thanh toán cước phí

11.

Điểm khác biệt chính giữa House Bill of Lading (House B/L) và Master Bill of Lading (Master B/L) trong quy trình vận chuyển hàng hóa là gì?

a)

House B/L được phát hành bởi công ty giao nhận (Forwarder), còn Master B/L được phát hành bởi hãng tàu

b)

House B/L chỉ áp dụng cho vận chuyển nội địa, còn Master B/L áp dụng cho vận chuyển quốc tế

c)

House B/L được phát hành bởi hãng tàu, còn Master B/L được phát hành bởi công ty giao nhận (Forwarder)

d)

House B/L chứa thông tin chi tiết về từng lô hàng của người gửi, còn Master B/L chứa thông tin tổng hợp của toàn bộ lô hàng trên tàu

12.

D/O (Lệnh giao hàng) là chứng từ do ai phát hành?

a)

Cảng vụ phát hành

b)

Hải quan phát hành

c)

Hãng tàu hoặc đại lý hãng tàu phát hành

d)

Người xuất khẩu phát hành

13.

Arrival Notice (Thông báo hàng đến) thường được gửi đến ai?

a)

Người nhập khẩu

b)

Cảng vụ

c)

Hãng tàu

d)

Forwarder

14.

Chi phí xếp dỡ container (THC) là do:

a)

Người vận tải đường bộ thu

b)

Hãng tàu thu để trả cho cảng khi nâng/hạ container lên xuống tàu/bãi

c)

Người bán hàng thu

d)

Hải quan thu để kiểm hóa

15.

Khi nào doanh nghiệp được hoàn tiền cược container?

a)

Khi trả container rỗng đúng thời hạn, đúng tình trạng

b)

Khi tàu rời cảng

c)

Khi nộp tờ khai hải quan

d)

Khi đóng phí D/O

16.

Vận đơn chủ (Master AWB) là:

a)

Loại vận hành mà hãng hàng không cấp cho người gom hàng

b)

Loại vận hành mà hãng hàng không cấp cho người gửi

c)

Cả 2 câu (A) và (B) sai

d)

Cả 2 câu (A) và (B) đúng

17.

Vận đơn của người gom hàng (House AWB) là:

a)

Loại vận hành do người gom hàng cấp cho người gửi hàng lẻ để người gửi hàng đi nhận hàng ở đích sân bay đích

b)

Loại hãng vận hành đơn hàng không cấp cho người gửi hàng để người gửi hàng đi nhận hàng ở đích sân bay đích

c)

Cả 2 câu (A) và (B) đều đúng

d)

Cả 2 câu (A) và (B) sai

18.

Tại sân bay đích:

a)

Người gom hàng thu hồi vỏ HAWB mà chính mình phát hành

b)

Người gom hàng chia lẻ hàng, giao cho từng người chủ hàng lẻ

c)

Cả 3 câu trên đều đúng

d)

Người gom hàng dùng MAWB để nhận hàng từ người chuyên chở hàng không

19.

Bản gốc AWB bao nhiêu được gửi cho người nhận hàng tại nước nhập khẩu?

a)

AWB gốc số 3

b)

AWB gốc số 1

c)

AWB gốc số 4

d)

AWB gốc số 2

20.

Bản gốc AWB được gửi cho người nhận tại nước nhập khẩu khi nào?

a)

Được gửi kèm trong bộ chứng từ từ ngân hàng thanh toán

b)

Được chuyển phát nhanh qua thư dịch vụ riêng sau khi hàng hóa được vận hành

c)

Được chuyển phát nhanh qua thư dịch vụ riêng trước khi hàng hóa được vận hành

d)

Được gửi cùng hàng hóa trên chuyến bay

21.

Khi người nhập khẩu có thể bắt đầu mở tờ khai hải quan:

a)

Khi hàng đã đến sân bay

b)

Khi hàng chưa đến sân bay

c)

Khi đã nhận được bản gốc của vận đơn hàng không (AWB)

d)

Sau khi hàng đã được kiểm tra thực tế bởi hải quan

22.

Trong quá trình vận chuyển hàng không, "Trọng lượng tính phí" (Trọng lượng cước) được xác định như thế nào?

a)

Là chất lượng thực tế hay chất lượng có thể phân tích, tùy theo khối lượng nào nhỏ hơn

b)

Giá trị thực tế quan trọng của lô hàng

c)

Khối lượng thể tích được tính bằng kích thước của lô hàng

d)

Là trọng lượng thực tế hoặc trọng lượng thể tích, tùy theo trọng lượng nào lớn hơn

23.

Loại nào sau đây KHÔNG phải là phụ phí thường gặp tại nước nhập khẩu trong giao thức nhận hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường hàng không?

a)

Phí THC

b)

Phí soi an ninh

c)

Phí CIC

d)

Phí phát hành vận đơn

24.

Trên Vận đơn hàng không AWB, “consignee” nghĩa là gì?

a)

Người nhận hàng

b)

Người trung gian

c)

Người vận động chuyển

d)

Người giao hàng

25.

Nội dung thường có trong nhãn hiệu vận chuyển là gì?

a)

Mã hiệu, sự kiện, tên người nhận, nơi đến

b)

Mã HS, giá tính thuế

c)

Tên hàng mày đào, gạch đá

d)

Giao hàng điều kiện (Incoterms)

26.

Thóc được nhập khẩu từ Trung Quốc (nước không phải thành viên CPTPP) vào Việt Nam (nước thành viên). Tại Việt Nam, thóc được gieo trồng. Sau đó đến vụ mùa người ta thu hoạch được gạo. Gạo này có xuất xứ thuận tủy tại Việt Nam theo CPTPP không?

a)

Không

b)

27.

Cá ngừ đại dương được khai thác ngoài vùng lãnh hải bởi tàu cá Việt Nam có xuất xứ thuận tủy tại Việt Nam theo CPTPP không?

a)

b)

Không

28.

Hạt điều nhân chưa bóc vỏ (HS 0801.31) được nhập khẩu từ Bờ Biển Ngà (không phải nước thành viên) và được đưa vào làm nguyên liệu để sản xuất nên kẹo socola nhân hạt điều (HS 1806.31). Ngoài ra, kẹo socola nhân hạt điều còn làm từ các nguyên liệu khác có xuất xứ trong khu vực CPTPP. Tiêu chí xuất xứ mà kẹo socola nhân hạt điều cần phải đáp ứng là “CC”. Vậy trong trường hợp này kẹo socola nhân hạt điều này có xuất xứ theo CPTPP không?

a)

b)

Không

29.

Dầu dừa mã HS 1513.11 được sản xuất từ cơm dừa mã HS 0801.12. Sản phẩm dầu dừa có xuất xứ hàng hóa theo tiêu chí nào?

a)

CC

b)

CTH

c)

CTSH

30.

Tiêu xay mã HS 0904.12 được sản xuất từ tiêu hạt nhập khẩu mã HS 0904.11. Sản phẩm tiêu xay có xuất xứ hàng hóa theo tiêu chí nào?

a)

CC

b)

CTH

c)

CTSH

31.

Thanh socola mã HS 1806.20 được sản xuất từ bơ cacao mã HS 1801.00. Vậy sản phẩm thanh socola có xuất xứ hàng hóa theo tiêu chí nào?

a)

CC

b)

CTH

c)

CTSH

32.

Quy tắc De minimis cho phép:

a)

Một lượng nhỏ nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng mà không ảnh hưởng đến xuất xứ của sản phẩm cuối cùng

b)

Toàn bộ nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng nếu sản phẩm cuối cùng có giá trị cao

c)

Tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ đều phải được loại bỏ khỏi sản phẩm cuối cùng

d)

Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu không có xuất xứ miễn là đóng gói tại một quốc gia thành viên CPTPP

33.

Quy tắc de minimis thường được tính dựa trên:

a)

Trị giá của nguyên liệu có xuất xứ

b)

Trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ

c)

Số lượng của nguyên liệu không có xuất xứ

d)

Số lượng của nguyên liệu có xuất xứ

34.

Công ty A ở Việt Nam ký hợp đồng mua bán với Công ty B ở Nhật lô hàng thiết bị điện tử gia dụng trị giá 50.000 USD. Công ty A có thể xin cấp C/O form nào?

a)

Form D

b)

Cả 3 Form trên

c)

Form AJ

d)

Form E Flag

35.

Đối với C/O có hóa đơn do bên thứ ba phát hành, nước trung gian có thể là Nước thành viên ACFTA hoặc không phải là Nước thành viên ACFTA.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đối với C/O giáp lưng, nước trung gian có thể là Nước thành viên ACFTA hoặc không phải là Nước thành viên ACFTA.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đối với C/O giáp lưng, hàng hóa tái xuất (xuất từ nước trung gian sang nước nhập khẩu) thì:

a)

Cả hai đều sai

b)

Hàng hóa nằm ngoài khu vực kiểm soát của cơ quan hải quan Nước thành viên trung gian

c)

Hàng hóa có thể được gia công hoặc chế biến tại Nước thành viên trung gian

d)

Cả hai đều đúng

38.

C/O form E sẽ được đánh dấu tick (✓) vào ô "Issued retroactively" trong trường hợp sau:

a)

Ngày tàu chạy: 9/10/2024. Ngày phát hành C/O: 11/10/2024

b)

Ngày tàu chạy: 9/10/2024. Ngày phát hành C/O: 8/10/2024

c)

Ngày tàu chạy: 9/10/2024. Ngày phát hành C/O: 9/10/2024

d)

Ngày tàu chạy: 9/10/2024. Ngày phát hành C/O: 12/10/2024

39.

Doanh nghiệp Việt Nam khai báo điện tử C/O form E tại:

a)

Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

b)

Phòng quản lý xuất nhập khẩu

c)

Ecosys

d)

Covcci

40.

Trong trường hợp nào cần đánh dấu tick (✓) vào ô "Exhibition" trên C/O mẫu E trong ACFTA?

a)

Khi hàng hóa được gửi từ một nước thuộc ACFTA đến một nước khác cùng thuộc ACFTA chỉ để trưng bày và sẽ được tái nhập sau triển lãm

b)

Khi hàng hóa được gửi từ một nước thuộc ACFTA đến một nước khác cùng thuộc ACFTA để triển lãm và hàng hóa này được bán trong hoặc sau triển lãm.

c)

Khi hàng hóa được gửi từ một nước thuộc ACFTA đến một nước khác cùng thuộc ACFTA để bán trực tiếp.

d)

Khi hàng hóa được gửi từ một nước thuộc ACFTA đến một nước khác không thuộc ACFTA để triển lãm và hàng hóa này được bán trong hoặc sau triển lãm.

41.

Ai là người chứng nhận xuất xứ trong trường hợp tự chứng nhận xuất xứ theo CPTPP?

a)

Nhà sản xuất

b)

Cả hai đều đúng

c)

Cả hai đều sai

d)

Cơ quan nhà nước

42.

Trên C/O form E: - Mục 1 (Người xuất khẩu) ghi tên công ty tại Việt Nam - Mục 2 (Người nhận hàng) ghi tên công ty tại Trung Quốc - Mục 7 ghi tên công ty tại Hàn Quốc. Đây là loại C/O nào?

a)

C/O hóa đơn do bên thứ 3 phát hành

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

C/O 2 bên thông thường

d)

C/O giáp lưng

43.

Khi xem xét một C/O, dấu hiệu nào sau đây cho thấy đây có thể là một C/O giáp lưng?

a)

Có ô "Issued retroactively" được đánh dấu

b)

Có thông tin về C/O gốc được cấp bởi nước thành viên xuất khẩu đầu tiên

c)

Có ô "Movement Certificate" được đánh dấu

d)

Có thông tin về cảng trung chuyển

44.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế nhập khẩu?

a)

Hàng hóa từ khu chế xuất nhập khẩu vào nội địa Việt Nam

b)

Hàng hóa quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam

c)

Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất

d)

Hàng nhập khẩu nhằm mục đích viện trợ nhân đạo

45.

Thuế suất nhập khẩu thông thường được quy định bằng bao nhiêu % thuế suất nhập khẩu ưu đãi (trừ trường hợp thuế suất ưu đãi bằng 0%)?

a)

200%

b)

150%

c)

100%

d)

50%

46.

Chứng từ DN bắt buộc phải nộp để hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt là gì?

a)

Hóa đơn thương mại

b)

C/O

c)

Vận đơn (B/L)

d)

Tờ khai hải quan

47.

Đối với lô hàng nhập khẩu thuộc diện nộp bốn loại thuế là thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế bảo vệ môi trường thì trình tự tính các loại thuế thế nào?

a)

Thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường

b)

Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế bảo vệ môi trường, thuế trị giá gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu, thuế trị giá gia tăng, thuế bảo vệ môi trường

48.

Căn cứ để tính thuế bảo vệ môi trường là gì?

a)

Số lượng hàng hóa, trị giá tính thuế và mức thuế tuyệt đối

b)

Số lượng hàng hóa và mức thuế tuyệt đối

c)

Số lượng hàng hóa, trị giá tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ %

d)

Số lượng hàng hóa, thuế suất theo tỷ lệ %

49.

Đối tượng của thủ tục hải quan là hàng hóa, dịch vụ, phương tiện vận tải.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hệ thống khai báo hải quan điện tử từ chối tiếp nhận đăng ký tờ khai khi doanh nghiệp:

a)

Nợ thuế quá hạn 30 ngày

b)

Nợ thuế quá hạn 20 ngày

c)

Nợ thuế quá hạn 60 ngày

d)

Nợ thuế quá hạn 90 ngày

51.

Lô hàng bị kiểm tra chứng từ khi rơi vào luồng:

a)

Luồng đỏ

b)

Luồng vàng

c)

Luồng vàng và đỏ

d)

Luồng xanh và vàng

52.

Thời hạn người khai hải quan phải nộp tờ khai hải quan đối với lô hàng nhập khẩu:

a)

Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hoá đến cửa khẩu

b)

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hoá đến cửa khẩu

c)

Trước hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hàng hoá đến cửa khẩu

d)

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hàng hoá đến cửa khẩu

53.

Thời hạn người khai hải quan phải nộp tờ khai hải quan đối với lô hàng xuất khẩu:

a)

Chậm nhất là 06 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Chậm nhất là 02 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh

d)

Chậm nhất là 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh

54.

Nhập nguyên phụ liệu về Việt Nam để sản xuất thành phẩm gia công thì lô hàng nguyên phụ liệu này có bị đánh thuế nhập khẩu không?

a)

b)

Không

55.

Doanh nghiệp A nhận gia công 5.000 áo sơ mi cho thương nhân nước ngoài, đăng ký định mức là 1.000m vải / 1.000 áo. Sau khi kết thúc hợp đồng, hải quan kiểm tra thực tế thấy doanh nghiệp chỉ sử dụng 4.500m vải mà vẫn xuất đủ 5.000 áo. Doanh nghiệp không chứng minh được lý do chênh lệch hợp lý (như hao hụt, tiết kiệm, cải tiến kỹ thuật).

Hỏi: Doanh nghiệp có phải nộp thuế cho phần 500m vải chênh lệch không?

a)

Không phải nộp nếu doanh nghiệp đã báo cáo điều chỉnh định mức

b)

Không phải nộp vì đã xuất hết sản phẩm

c)

Phải nộp thuế nhập khẩu và thuế GTGT cho phần 500m vải dư coi là tiêu thụ nội địa

d)

Chỉ bị cảnh cáo, không nộp thuế

56.

“Công ty B là doanh nghiệp VN, nhập khẩu 500 chiếc điện thoại di động từ Hàn Quốc và giữ nguyên trạng để bán tại VN” thuộc loại hình nào?

a)

Nhập kinh doanh tiêu dùng

b)

Nhập kinh doanh sản xuất

c)

Nhập kinh doanh của doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu

d)

Không có đáp án đúng

57.

“Công ty C nhập khẩu 10 tấn vải từ Trung Quốc về Việt Nam để sản xuất quần áo” thuộc loại hình nào?

a)

Nhập kinh doanh của doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu

b)

Nhập kinh doanh tiêu dùng

c)

Nhập kinh doanh sản xuất

d)

Không có đáp án đúng

58.

“Công ty I xuất khẩu 10.000 chiếc áo khoác do công ty sản xuất sang Đức” thuộc loại hình nào?

a)

Xuất sản phẩm sản xuất xuất khẩu

b)

Xuất khẩu sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất

c)

Không có đáp án đúng

d)

Xuất kinh doanh

59.

“Công ty G tại Việt Nam tạm nhập 1.000 chiếc điện thoại từ Trung Quốc để tái xuất sang Campuchia” thuộc loại hình nào?

a)

Tạm nhập miễn thuế

b)

Tái xuất hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất

c)

Tạm nhập hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất

d)

Tái xuất hàng tạm nhập miễn thuế

60.

“Công ty nước ngoài F tạm nhập thiết bị vào VN để tham gia hội chợ triển lãm. Sau khi kết thúc triển lãm, công ty F tái xuất thiết bị đã tạm nhập ra khỏi Việt Nam”. Hành động tái xuất thiết bị của công ty F thuộc loại hình nào?

a)

Tái xuất hàng tạm nhập miễn thuế

b)

Không có đáp án đúng

c)

Tái xuất hàng kinh doanh tạm nhập

d)

Tái xuất hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất

61.

“Công ty L xuất khẩu máy móc đã tạm xuất để tham gia hội chợ ở Singapore, nhưng tìm được khách hàng mua tại đó” thuộc loại hình nào?

a)

Tái nhập hàng hóa đã tạm xuất

b)

Không có đáp án đúng

c)

Xuất sau khi đã tạm xuất

d)

Tạm xuất hàng hóa

62.

Một tờ khai hải quan được khai tối đa bao nhiêu trang?

a)

62

b)

52

c)

50

d)

60

63.

Doanh nghiệp A đăng ký tờ khai nhập khẩu lô hàng máy móc tại Chi cục Hải quan cảng Hải Phòng vào ngày 01/10. Tuy nhiên, do chậm giao hàng, đến ngày 14/10 tàu mới cập cảng.

Hỏi: Tờ khai hải quan đã đăng ký có còn giá trị làm thủ tục thông quan không?

a)

Hết giá trị

b)

Còn giá trị

64.

Theo quy định của pháp luật hải quan, trong trường hợp khai bổ sung tờ khai hải quan, tiêu chí nào sau đây không được phép khai bổ sung?

a)

Số vận đơn (B/L)

b)

Trị giá hóa đơn

c)

Mã loại hình

d)

Xuất xứ hàng hóa

65.

Mã phân loại kiểm tra (số 2) trong hình trên nghĩa là:

a)

Luồng đỏ

b)

Luồng xanh

c)

Luồng vàng

66.

Số [4] trong Mã loại hình A11 1 [4] có nghĩa là gì?

a)

Cá nhân gửi cho tổ chức

b)

Tổ chức gửi cho cá nhân

c)

Tổ chức gửi cho tổ chức

d)

Cá nhân gửi cho cá nhân

67.

Số [1] trong Mã loại hình A11 1 [1] có nghĩa là gì?

a)

Cá nhân gửi cho tổ chức

b)

Tổ chức gửi cho cá nhân

c)

Tổ chức gửi cho tổ chức

d)

Cá nhân gửi cho cá nhân

68.

Số [3] trong Mã loại hình A11 1 [3] có nghĩa là gì?

a)

Cá nhân gửi cho tổ chức

b)

Tổ chức gửi cho cá nhân

c)

Tổ chức gửi cho tổ chức

d)

Cá nhân gửi cho cá nhân

69.

Số [2] trong Mã loại hình A11 1 [2] có nghĩa là gì?

a)

Cá nhân gửi cho tổ chức

b)

Tổ chức gửi cho cá nhân

c)

Tổ chức gửi cho tổ chức

d)

Cá nhân gửi cho cá nhân

70.

Ngày đăng ký 07/05/2024 nghĩa là gì?

a)

Ngày khai thông tin trên hệ thống

b)

Ngày sửa đổi bổ sung

c)

Ngày truyền tờ khai nháp

d)

Ngày truyền tờ khai chính thức

71.

Số “1” trong Mã loại hình A11 1 [4] có nghĩa là gì?

a)

Đường bộ

b)

Đường biển (hàng rời)

c)

Đường biển (container)

d)

Đường hàng không

72.

Số “3” trong Mã loại hình A11 3 [4] có nghĩa là gì?

a)

Đường bộ

b)

Đường biển (hàng rời)

c)

Đường biển (container)

d)

Đường hàng không

73.

Số “4” trong Mã loại hình A11 4 [4] có nghĩa là gì?

a)

Đường bộ

b)

Đường biển (hàng rời)

c)

Đường biển (container)

d)

Đường hàng không

74.

Số “2” trong Mã loại hình A11 2 [4] có nghĩa là gì?

a)

Đường bộ

b)

Đường biển (hàng rời)

c)

Đường biển (container)

d)

Đường hàng không

75.

Quy tắc hàm lượng giá trị khu vực (RCV) có bao nhiêu cách tính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Công thức hàm lượng giá trị khu vực (RCV) trực tiếp

a)

(VDM/trị giá hàng hóa) x 100

b)

((trị giá hàng hóa - VNM)/trị giá hàng hóa)

x100

c)

(VNM/trị giá hàng hóa) x 100

d)

((trị giá hàng hóa - VDM)/trị giá hàng hóa)

x100

77.

Công thức hàm lượng giá trị khu vực (RCV) gián tiếp

a)

(VDM/trị giá hàng hóa) x 100

b)

((trị giá hàng hóa - VNM)/trị giá hàng hóa)

x100

c)

(VNM/trị giá hàng hóa) x 100

d)

((trị giá hàng hóa - VDM)/trị giá hàng hóa)

x100

78.

Khi nào phải áp dụng quy tắc De minimis (DMI)

a)

Nguyên liệu có chuyển đổi CC và chỉ không thỏa mãn theo CPTTP

b)

Nguyên liệu có chuyển đổi CTH và thỏa mãn CPTTP

c)

Nguyên liệu có chuyển đổi CTH và không thỏa mãn CPTTP

d)

Nguyên liệu không có chuyển đổi CC và không thỏa mãn CPTTP

79.

Công thức tính của quy tắc De minimis (DMI)

a)

DMI=(Nguyên liệu không có xuất xứ/trị giá HH) x 100

b)

DMI=(Nguyên liệu không có xuất xứ/trị giá HH)

c)

DIM=(Nguyên liệu không có xuất xứ/trị giá HH) x 100

d)

DMI=(Nguyên liệu có xuất xứ/trị giá HH) x 100

80.

SI Cut-off time trong vận tải đường biển được hiểu là:

a)

Hạn cuối để thanh lý container tại cảng.

b)

Hạn cuối để người gửi hàng cung cấp chi tiết vận đơn cho hãng tàu.

c)

Thời điểm tàu bắt đầu rời bến.

d)

Hạn cuối để đóng tiền cước vận chuyển.

81.

Tờ khai hải quan đã đăng ký chính thức có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời hạn bao lâu?

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

Vô thời hạn

82.

Thời hạn cơ quan hải quan phải hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ (đối với luồng vàng/đỏ) là bao lâu kể từ khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ?

a)

04 giờ làm việc

b)

08 giờ làm việc

c)

02 giờ làm việc

d)

24 giờ làm việc

83.

Bản gốc AWB số 1 (Màu xanh lá cây) được dùng để làm gì?

a)

Dành cho người chuyên chở, làm bằng chứng hợp đồng và chứng từ kế toán.

b)

Dành cho người gửi hàng để đi thanh toán ngân hàng.

c)

Dành cho người nhận hàng để đi lấy hàng tại sân bay.

d)

Gửi kèm theo hàng hóa.

84.

Đặc điểm của bản gốc AWB số 3 (Màu xanh da trời) là:

a)

Chỉ có chữ ký của người chuyên chở.

b)

Được gửi cho người nhận hàng tại nước nhập khẩu.

c)

Dành cho người gửi hàng, có chữ ký của cả người chuyên chở và người gửi.

d)

Dành cho cơ quan hải quan lưu giữ.

85.

Trong các quốc gia dưới đây, quốc gia nào tham gia hiệp định CPTPP?

a)

Thái Lan

b)

Brunei

c)

Indonesia

d)

Philippines

86.

Quốc gia nào sau đây là thành viên của hiệp định CPTPP?

a)

Úc

b)

Ấn Độ

c)

Hàn Quốc

d)

Nga

87.

Trong các quốc gia khu vực Bắc Mỹ, quốc gia nào tham gia CPTPP?

a)

Hoa Kỳ

b)

Canada

c)

Panama

d)

Cuba

88.

Quốc gia nào sau đây nằm trong danh sách các nước CPTPP?

a)

Trung Quốc

b)

Nam Phi

c)

Chile

d)

Brazil

89.

Quốc gia nào sau đây là thành viên của hiệp định CPTPP?

a)

Đức

b)

 Pháp

c)

Nhật Bản

d)

Ý

90.

Trong các quốc gia dưới đây, quốc gia nào tham gia hiệp định CPTPP?

a)

Malaysia

b)

Campuchia

c)

 Lào

d)

Myanmar

91.

Quốc gia nào sau đây thuộc khối CPTPP?

a)

Thụy Sĩ

b)

Mexico

c)

Na Uy

d)

Argentina

92.

Quốc gia nào ở Châu Đại Dương tham gia hiệp định CPTPP?

a)

Fiji

b)

New Zealand

c)

Samoa

d)

Tonga

93.

Quốc gia nào sau đây là thành viên của hiệp định CPTPP?

a)

Peru

b)

Colombia

c)

Ai Cập

d)

Thổ Nhĩ Kỳ

94.

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây tham gia hiệp định CPTPP?

a)

Timor-Leste

b)

Singapore

c)

Thái Lan

d)

Philippines

95.

Những quốc gia nào dưới đây vừa tham gia CPTPP vừa tham gia các hiệp định FTA khác với Việt Nam?

a)

Nhật Bản, Canada, Mexico, Singapore, Peru, Brunei, Úc, New Zealand

b)

Brunei, Malaysia, Singapore, Nhật Bản, Chile, Úc, New Zealand

c)

Chile, Peru, Nhật Bản, Mexico, Malaysia

d)

Canada, Mexico, Peru

96.

Những quốc gia nào dưới đây tham gia CPTPP nhưng không tham gia các hiệp định FTA khác với Việt Nam?

a)

Canada, Mexico, Peru

b)

Brunei, Malaysia, Singapore

c)

Úc, Peru, Nhật Bản

d)

Mexico, New Zealand, Canada,