wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI LỊCH SỬ CUỐI KỲ 1 - LỚP 6

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Người đứng đầu nhà nước ở Ai Cập cổ đại là ai?

a)

Pha-ra-ông.

b)

Thiên tử.

c)

En-xi.

d)

Địa chủ.

2.

Thành tựu nào sau đây của người Ai Cập cổ đại còn sử dụng đến ngày nay?

a)

Chữ tượng hình.

b)

Hệ đếm thập phân.

c)

Hệ đếm 60.

d)

Thuật ướp xác.

3.

Loại lịch mà người Ai Cập cổ đại sáng tạo là gì?

a)

Lịch mặt trời dùng để đo đếm thời gian

b)

Lịch mặt trăng dùng theo chu kỳ tròn khuyết

c)

Lịch nghi lễ dùng trong các tôn giáo cổ

d)

Lịch canh tác dùng cho hoạt động nông nghiệp

4.

Thành tựu nào sau đây của người Lưỡng Hà cổ đại còn sử dụng đến ngày nay?

a)

Chữ tượng hình.

b)

Hệ đếm thập phân.

c)

Hệ đếm 60.

d)

Thuật ướp xác.

5.

Người đứng đầu nhà nước ở Lưỡng Hà cổ đại là ai?

a)

Pha-ra-ông.

b)

Thiên tử.

c)

En-xi.

d)

Địa chủ.

6.

Chữ viết của người Lưỡng Hà viết trên

a)

thẻ tre.

b)

đất sét.

c)

giấy.

d)

mai rùa.

7.

Thành tựu văn học tiêu biểu của Ấn Độ cổ đại là tác phẩm nào?

a)

Sử thi Ramayana và Mahabharata

b)

Sử thi Iliad và Odyssey

c)

Sử thi Gilgamesh và Enermkar

d)

Sử thi Tây Du Ký và Tam Quốc

8.

Tôn giáo có ảnh hưởng lớn nhất đến đời sống tinh thần của người Ấn Độ cổ đại là:

a)

Đạo Hindu

b)

Đạo Giáo

c)

Đạo Shinto

d)

Đạo Hồi

9.

Chế độ xã hội đặc trưng của Ấn Độ cổ đại là:

a)

Đẳng cấp Varna phân chia con người

b)

Lãnh địa phong kiến theo dòng họ

c)

Thị tộc mẫu hệ dựa trên huyết thống

d)

Quan lại quý tộc cai trị thợ dân

10.

Các số từ 0 đến 9 là phát minh của người

a)

Hi Lạp

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

d)

Rô-ma

11.

Đẳng cấp đứng đầu trong xã hội Ấn Độ cổ đại là

a)

Bra-man.

b)

Ksa-tri-a.

c)

Vai-si-a.

d)

Su-đra.

12.

Chữ viết nào được sử dụng phổ biến nhất ở Ấn Độ cổ đại?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Hán.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Ka-na.

13.

Vì sao lưu vực sông Hằng được xem là khu vực có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển của các quốc gia thời cổ đại?

a)

Khí hậu gió mùa ẩm kết hợp đất đai phì nhiêu

b)

Đồi núi cao hiểm trở bao quanh hoàn toàn

c)

Khí hậu khô hạn ít mưa quanh năm

d)

Đất cát nghèo dinh dưỡng khó canh tác

14.

Nền văn hóa Ấn Độ có ảnh hưởng đến khu vực nào nhiều nhất trên thế giới?

a)

Bắc Á

b)

Đông Nam Á

c)

Trung Á

d)

Châu Âu

15.

Điều kiện tự nhiên ở lưu vực sông Ấn và sông Hằng thuận lợi cho Ấn Độ phát triển kinh tế

a)

thủ công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

thương nghiệp.

d)

dịch vụ.

16.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại là

a)

chủ nô và nô lệ.

b)

quý tộc và nô lệ.

c)

chủ nô và nông nô.

d)

địa chủ và nông dân

17.

Tổ chức chính trị nào có vai trò bầu và cử ra các cơ quan nhà nước, quyết định mọi công việc ở A-ten?

a)

Đại hội nhân dân

b)

Hội đồng 500

c)

Quốc hội

d)

Vua

18.

Hệ chữ cái A, B, C là thành tựu của cư dân cổ đại:

a)

Ấn Độ

b)

Hi Lạp

c)

Ba Tư

d)

Ai Cập

19.

Công trình kiến trúc nào ở Ai Cập là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại?

a)

Vườn treo Ba-bi-lon.

b)

Kim tự tháp.

c)

Đài bảo tháp Shan-chi.

d)

Đền Pác-te-nông.

20.

Điều kiện tự nhiên nào giúp cư dân Hy Lạp sớm phát triển hoạt động giao thương với các khu vực xung quanh?

a)

Nhiều hải cảng tự nhiên thuận lợi buôn bán

b)

Nhiều sa mạc rộng lớn thuận tiện du mục

c)

Nhiều rừng rậm nhiệt đới giàu tài nguyên

d)

Nhiều thảo nguyên rộng lớn thuận lợi chăn bò

21.

Vì sao biển đảo có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của các thành bang Hy Lạp cổ đại?

a)

Tạo điều kiện mở rộng giao lưu văn hóa khu vực

b)

Tạo điều kiện khép kín sản xuất trong đất liền

c)

Tạo điều kiện xây dựng các trang trại lớn

d)

Tạo điều kiện hình thành sa mạc khô nóng

22.

Yếu tố tự nhiên nào góp phần hình thành truyền thống hàng hải của cư dân Hy Lạp?

a)

Nhiều vịnh nhỏ kín gió và bờ biển kéo dài

b)

Nhiều vùng núi tuyết phủ quanh năm

c)

Nhiều khu rừng nguyên sinh rậm rạp

d)

Nhiều đồng bằng phù sa bằng phẳng

23.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của La Mã cổ đại là

a)

Kim tự tháp.

b)

Đền Pác-te-nông.

c)

Quảng trường Rô-ma.

d)

Vườn treo Ba-bi-lon.

24.

Hệ thống chữ viết của người La Mã cổ đại có tên là gì?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ La-tinh.

c)

Chữ tượng hình.

d)

Chữ hình nêm.

25.

Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại ở La Mã dưới thời Ốc-ta-vi-út là gì?

a)

Dân chủ cộng hòa.

b)

Nhà nước đế chế

c)

Cộng hòa Tổng thống.

d)

Quân chủ lập hiến.

26.

Điểm giống nhau về điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại?

a)

Có đường bờ biển dài.

b)

Nhiều đồng bằng màu mỡ.

c)

Có các dòng sông lớn, như: Nin, Ấn..

d)

Phần lớn lãnh thổ là sa mạc.

27.

Điểm khác biệt về điều kiện tự nhiên giữa La Mã cổ đại với Hy Lạp cổ đại là

a)

khí hậu Địa Trung Hải.

b)

có đường bờ biển dài.

c)

đất đai khô cằn hơn.

d)

đất đai màu mỡ hơn.

28.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Xã hội Ấn Độ cổ đại được tổ chức theo hệ thống đẳng cấp, gồm 4 đẳng cấp chính: Bà-la-môn (tăng lữ), Sát-đế-lợi (quý tộc, quan lại), Vai-xa (thương nhân, nông dân) và Sù-đra (nô lệ, lao động). Hệ thống này điều chỉnh quyền lợi, nghĩa vụ của từng tầng lớp, ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống kinh tế, văn hóa và chính trị..

(Trích: Trautmann, Thomas R. – India: Brief History, 2012)

Xác định đúng – sai:

a) Xã hội Ấn Độ cổ đại được tổ chức theo hệ thống 4 đẳng cấp chính.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Xã hội Ấn Độ cổ đại được tổ chức theo hệ thống đẳng cấp, gồm 4 đẳng cấp chính: Bà-la-môn (tăng lữ), Sát-đế-lợi (quý tộc, quan lại), Vai-xa (thương nhân, nông dân) và Sù-đra (nô lệ, lao động). Hệ thống này điều chỉnh quyền lợi, nghĩa vụ của từng tầng lớp, ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống kinh tế, văn hóa và chính trị..

(Trích: Trautmann, Thomas R. – India: Brief History, 2012)

Xác định đúng – sai:

d) Có thể vận dụng kiến thức về đẳng cấp để phân tích mối quan hệ giai cấp và tổ chức xã hội hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Xã hội Ấn Độ cổ đại được tổ chức theo hệ thống đẳng cấp, gồm 4 đẳng cấp chính: Bà-la-môn (tăng lữ), Sát-đế-lợi (quý tộc, quan lại), Vai-xa (thương nhân, nông dân) và Sù-đra (nô lệ, lao động). Hệ thống này điều chỉnh quyền lợi, nghĩa vụ của từng tầng lớp, ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống kinh tế, văn hóa và chính trị..

(Trích: Trautmann, Thomas R. – India: Brief History, 2012)

Xác định đúng – sai:

c) Hệ thống đẳng cấp chỉ ảnh hưởng đến tôn giáo, không liên quan đến kinh tế hay chính trị.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Xã hội Ấn Độ cổ đại được tổ chức theo hệ thống đẳng cấp, gồm 4 đẳng cấp chính: Bà-la-môn (tăng lữ), Sát-đế-lợi (quý tộc, quan lại), Vai-xa (thương nhân, nông dân) và Sù-đra (nô lệ, lao động). Hệ thống này điều chỉnh quyền lợi, nghĩa vụ của từng tầng lớp, ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống kinh tế, văn hóa và chính trị..

(Trích: Trautmann, Thomas R. – India: Brief History, 2012)

Xác định đúng – sai:

b) Hệ thống đẳng cấp điều chỉnh quyền lợi và nghĩa vụ của từng tầng lớp, ảnh hưởng đến đời sống kinh tế – văn hóa – chính trị.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Trung Quốc cổ đại hình thành từ các bộ lạc ven sông Hoàng Hà và Trường Giang, dần phát triển thành các nhà nước tập quyền như nhà Hạ, Thương và Chu. Xã hội được tổ chức theo quan niệm ‘tam tộc, ngũ thường’, có hệ thống quản lý hành chính, pháp luật và lễ nghi phức tạp, góp phần củng cố quyền lực nhà vua và trật tự xã hội.”

(Trích: Ebrey, Patricia – The Cambridge Illustrated History of China, 1996)

Xác định đúng – sai:

a) Trung Quốc cổ đại phát triển từ các bộ lạc ven sông Hoàng Hà và Trường Giang, thành các nhà nước tập quyền như Hạ, Thương, Chu.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Trung Quốc cổ đại hình thành từ các bộ lạc ven sông Hoàng Hà và Trường Giang, dần phát triển thành các nhà nước tập quyền như nhà Hạ, Thương và Chu. Xã hội được tổ chức theo quan niệm ‘tam tộc, ngũ thường’, có hệ thống quản lý hành chính, pháp luật và lễ nghi phức tạp, góp phần củng cố quyền lực nhà vua và trật tự xã hội.”

(Trích: Ebrey, Patricia – The Cambridge Illustrated History of China, 1996)

Xác định đúng – sai:

d) Có thể so sánh hệ thống quản lý hành chính cổ đại Trung Quốc với các xã hội cổ đại khác để rút bài học quản lý nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Trung Quốc cổ đại hình thành từ các bộ lạc ven sông Hoàng Hà và Trường Giang, dần phát triển thành các nhà nước tập quyền như nhà Hạ, Thương và Chu. Xã hội được tổ chức theo quan niệm ‘tam tộc, ngũ thường’, có hệ thống quản lý hành chính, pháp luật và lễ nghi phức tạp, góp phần củng cố quyền lực nhà vua và trật tự xã hội.”

(Trích: Ebrey, Patricia – The Cambridge Illustrated History of China, 1996)

Xác định đúng – sai:

c) Trung Quốc cổ đại hoàn toàn không có hệ thống quản lý hành chính hay pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Trung Quốc cổ đại hình thành từ các bộ lạc ven sông Hoàng Hà và Trường Giang, dần phát triển thành các nhà nước tập quyền như nhà Hạ, Thương và Chu. Xã hội được tổ chức theo quan niệm ‘tam tộc, ngũ thường’, có hệ thống quản lý hành chính, pháp luật và lễ nghi phức tạp, góp phần củng cố quyền lực nhà vua và trật tự xã hội.”

(Trích: Ebrey, Patricia – The Cambridge Illustrated History of China, 1996)

Xác định đúng – sai:

b) Hệ thống quản lý hành chính, pháp luật và lễ nghi phức tạp góp phần củng cố quyền lực nhà vua và trật tự xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Trong thời kỳ Chu, Trung Quốc phát triển kinh tế nông nghiệp với kỹ thuật canh tác tiên tiến, đặc biệt là thủy lợi. Sản xuất nông nghiệp ổn định thúc đẩy thủ công nghiệp và thương mại, tạo ra các thành phố và trung tâm kinh tế quan trọng, đồng thời hình thành quan hệ giai cấp và chế độ phong kiến.”

(Trích: Fairbank, John K. – China: A New History, 1992)

Xác định đúng – sai:

a) Thời Chu, kinh tế nông nghiệp Trung Quốc phát triển với kỹ thuật canh tác và thủy lợi tiên tiến.

b) Sản xuất nông nghiệp ổn định thúc đẩy thủ công nghiệp, thương mại và hình thành các trung tâm kinh tế quan trọng.

c) Sự phát triển nông nghiệp không ảnh hưởng gì đến thủ công nghiệp và thương mại.

d) Kiến thức về kinh tế nông nghiệp có thể dùng để phân tích mối quan hệ kinh tế – xã hội và giai cấp trong các xã hội cổ đại khác.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Trong thời kỳ Chu, Trung Quốc phát triển kinh tế nông nghiệp với kỹ thuật canh tác tiên tiến, đặc biệt là thủy lợi. Sản xuất nông nghiệp ổn định thúc đẩy thủ công nghiệp và thương mại, tạo ra các thành phố và trung tâm kinh tế quan trọng, đồng thời hình thành quan hệ giai cấp và chế độ phong kiến.”

(Trích: Fairbank, John K. – China: A New History, 1992)

Xác định đúng – sai:

a) Thời Chu, kinh tế nông nghiệp Trung Quốc phát triển với kỹ thuật canh tác và thủy lợi tiên tiến.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Trong thời kỳ Chu, Trung Quốc phát triển kinh tế nông nghiệp với kỹ thuật canh tác tiên tiến, đặc biệt là thủy lợi. Sản xuất nông nghiệp ổn định thúc đẩy thủ công nghiệp và thương mại, tạo ra các thành phố và trung tâm kinh tế quan trọng, đồng thời hình thành quan hệ giai cấp và chế độ phong kiến.”

(Trích: Fairbank, John K. – China: A New History, 1992)

Xác định đúng – sai:

d) Kiến thức về kinh tế nông nghiệp có thể dùng để phân tích mối quan hệ kinh tế – xã hội và giai cấp trong các xã hội cổ đại khác.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Trong thời kỳ Chu, Trung Quốc phát triển kinh tế nông nghiệp với kỹ thuật canh tác tiên tiến, đặc biệt là thủy lợi. Sản xuất nông nghiệp ổn định thúc đẩy thủ công nghiệp và thương mại, tạo ra các thành phố và trung tâm kinh tế quan trọng, đồng thời hình thành quan hệ giai cấp và chế độ phong kiến.”

(Trích: Fairbank, John K. – China: A New History, 1992)

Xác định đúng – sai:

c) Sự phát triển nông nghiệp không ảnh hưởng gì đến thủ công nghiệp và thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Trong thời kỳ Chu, Trung Quốc phát triển kinh tế nông nghiệp với kỹ thuật canh tác tiên tiến, đặc biệt là thủy lợi. Sản xuất nông nghiệp ổn định thúc đẩy thủ công nghiệp và thương mại, tạo ra các thành phố và trung tâm kinh tế quan trọng, đồng thời hình thành quan hệ giai cấp và chế độ phong kiến.”

(Trích: Fairbank, John K. – China: A New History, 1992)

Xác định đúng – sai:

b) Sản xuất nông nghiệp ổn định thúc đẩy thủ công nghiệp, thương mại và hình thành các trung tâm kinh tế quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Văn hóa Trung Quốc cổ đại phát triển đa dạng, bao gồm chữ viết, triết học, tôn giáo và nghệ thuật. Triết học Nho giáo, Đạo giáo và Pháp gia ra đời, ảnh hưởng đến chính trị, giáo dục và đời sống xã hội, đồng thời trở thành nền tảng tinh thần cho nhiều triều đại sau này.”

(Trích: Ebrey, Patricia – The Cambridge Illustrated History of China, 1996)

Xác định đúng – sai:

d) Có thể vận dụng các giá trị triết học cổ đại để nghiên cứu ảnh hưởng lâu dài của văn hóa Trung Quốc trong lịch sử và hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Văn hóa Trung Quốc cổ đại phát triển đa dạng, bao gồm chữ viết, triết học, tôn giáo và nghệ thuật. Triết học Nho giáo, Đạo giáo và Pháp gia ra đời, ảnh hưởng đến chính trị, giáo dục và đời sống xã hội, đồng thời trở thành nền tảng tinh thần cho nhiều triều đại sau này.”

(Trích: Ebrey, Patricia – The Cambridge Illustrated History of China, 1996)

Xác định đúng – sai:

d) Có thể vận dụng các giá trị triết học cổ đại để nghiên cứu ảnh hưởng lâu dài của văn hóa Trung Quốc trong lịch sử và hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Văn hóa Trung Quốc cổ đại phát triển đa dạng, bao gồm chữ viết, triết học, tôn giáo và nghệ thuật. Triết học Nho giáo, Đạo giáo và Pháp gia ra đời, ảnh hưởng đến chính trị, giáo dục và đời sống xã hội, đồng thời trở thành nền tảng tinh thần cho nhiều triều đại sau này.”

(Trích: Ebrey, Patricia – The Cambridge Illustrated History of China, 1996)

Xác định đúng – sai:

c) Các tư tưởng triết học này không ảnh hưởng gì đến xã hội hay chính trị.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Văn hóa Trung Quốc cổ đại phát triển đa dạng, bao gồm chữ viết, triết học, tôn giáo và nghệ thuật. Triết học Nho giáo, Đạo giáo và Pháp gia ra đời, ảnh hưởng đến chính trị, giáo dục và đời sống xã hội, đồng thời trở thành nền tảng tinh thần cho nhiều triều đại sau này.”

(Trích: Ebrey, Patricia – The Cambridge Illustrated History of China, 1996)

Xác định đúng – sai:

b) Triết học Nho giáo, Đạo giáo và Pháp gia ảnh hưởng đến chính trị, giáo dục và đời sống xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Từ thế kỷ I đến VII, Trung Quốc trải qua nhiều triều đại lớn như Hán, Tấn, Đường, phát triển quân sự, hành chính và giao thông. Các triều đại này mở rộng lãnh thổ, củng cố bộ máy nhà nước và đẩy mạnh giao thương với các nước Đông Á, Nam Á và Trung Á, đồng thời truyền bá văn hóa, tôn giáo và khoa học kỹ thuật ra bên ngoài.”

(Trích: Fairbank, John K. – China: A New History, 1992)

Xác định đúng – sai:

d) Kiến thức về mở rộng lãnh thổ và giao thương có thể dùng để phân tích vai trò Trung Quốc trong quan hệ quốc tế cổ đại.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Từ thế kỷ I đến VII, Trung Quốc trải qua nhiều triều đại lớn như Hán, Tấn, Đường, phát triển quân sự, hành chính và giao thông. Các triều đại này mở rộng lãnh thổ, củng cố bộ máy nhà nước và đẩy mạnh giao thương với các nước Đông Á, Nam Á và Trung Á, đồng thời truyền bá văn hóa, tôn giáo và khoa học kỹ thuật ra bên ngoài.”

(Trích: Fairbank, John K. – China: A New History, 1992)

Xác định đúng – sai:

d) Kiến thức về mở rộng lãnh thổ và giao thương có thể dùng để phân tích vai trò Trung Quốc trong quan hệ quốc tế cổ đại.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Từ thế kỷ I đến VII, Trung Quốc trải qua nhiều triều đại lớn như Hán, Tấn, Đường, phát triển quân sự, hành chính và giao thông. Các triều đại này mở rộng lãnh thổ, củng cố bộ máy nhà nước và đẩy mạnh giao thương với các nước Đông Á, Nam Á và Trung Á, đồng thời truyền bá văn hóa, tôn giáo và khoa học kỹ thuật ra bên ngoài.”

(Trích: Fairbank, John K. – China: A New History, 1992)

Xác định đúng – sai:

c) Các triều đại này không truyền bá văn hóa, tôn giáo hay khoa học kỹ thuật ra ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Từ thế kỷ I đến VII, Trung Quốc trải qua nhiều triều đại lớn như Hán, Tấn, Đường, phát triển quân sự, hành chính và giao thông. Các triều đại này mở rộng lãnh thổ, củng cố bộ máy nhà nước và đẩy mạnh giao thương với các nước Đông Á, Nam Á và Trung Á, đồng thời truyền bá văn hóa, tôn giáo và khoa học kỹ thuật ra bên ngoài.”

(Trích: Fairbank, John K. – China: A New History, 1992)

Xác định đúng – sai:

b) Các triều đại mở rộng lãnh thổ, củng cố bộ máy nhà nước và đẩy mạnh giao thương quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Hy Lạp cổ đại phát triển mạnh thương mại và hải cảng nhờ vị trí địa lý ven biển Địa Trung Hải. Hoạt động thương mại với các vùng như Ai Cập, Anatolia và các đảo Aegean giúp trao đổi hàng hóa, văn hóa và kỹ thuật. Sự giao thương này không chỉ làm giàu các thành bang mà còn thúc đẩy sự phát triển văn hóa, nghệ thuật và khoa học.”

(Trích: Grant, Michael – The Rise of the Greeks, 1988)

Xác định đúng – sai:

d) Có thể nghiên cứu giao thương Hy Lạp cổ đại để rút kinh nghiệm về phát triển kinh tế, văn hóa và kỹ thuật ngày nay.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Hy Lạp cổ đại phát triển mạnh thương mại và hải cảng nhờ vị trí địa lý ven biển Địa Trung Hải. Hoạt động thương mại với các vùng như Ai Cập, Anatolia và các đảo Aegean giúp trao đổi hàng hóa, văn hóa và kỹ thuật. Sự giao thương này không chỉ làm giàu các thành bang mà còn thúc đẩy sự phát triển văn hóa, nghệ thuật và khoa học.”

(Trích: Grant, Michael – The Rise of the Greeks, 1988)

Xác định đúng – sai:

d) Có thể nghiên cứu giao thương Hy Lạp cổ đại để rút kinh nghiệm về phát triển kinh tế, văn hóa và kỹ thuật ngày nay.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Hy Lạp cổ đại phát triển mạnh thương mại và hải cảng nhờ vị trí địa lý ven biển Địa Trung Hải. Hoạt động thương mại với các vùng như Ai Cập, Anatolia và các đảo Aegean giúp trao đổi hàng hóa, văn hóa và kỹ thuật. Sự giao thương này không chỉ làm giàu các thành bang mà còn thúc đẩy sự phát triển văn hóa, nghệ thuật và khoa học.”

(Trích: Grant, Michael – The Rise of the Greeks, 1988)

Xác định đúng – sai:

c) Giao thương không ảnh hưởng gì đến sự giàu mạnh và phát triển văn hóa của các thành bang.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Hy Lạp cổ đại phát triển mạnh thương mại và hải cảng nhờ vị trí địa lý ven biển Địa Trung Hải. Hoạt động thương mại với các vùng như Ai Cập, Anatolia và các đảo Aegean giúp trao đổi hàng hóa, văn hóa và kỹ thuật. Sự giao thương này không chỉ làm giàu các thành bang mà còn thúc đẩy sự phát triển văn hóa, nghệ thuật và khoa học.”

(Trích: Grant, Michael – The Rise of the Greeks, 1988)

Xác định đúng – sai:

b) Thương mại với Ai Cập, Anatolia và các đảo Aegean thúc đẩy trao đổi hàng hóa, văn hóa và kỹ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Văn hóa La Mã cổ đại phát triển với chữ viết Latinh, kiến trúc, pháp luật, nghệ thuật và tôn giáo. La Mã ảnh hưởng sâu rộng đến nhiều nền văn minh sau này, đặc biệt là qua các công trình kiến trúc như đấu trường, đền thờ, hệ thống cống rãnh và tư tưởng pháp luật, góp phần hình thành nền văn minh phương Tây.”

(Trích: Boatwright, Mary T. – The Romans: From Village to Empire, 2004)

Xác định đúng – sai:

a) La Mã cổ đại phát triển chữ viết Latinh, kiến trúc, pháp luật, nghệ thuật và tôn giáo.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Văn hóa La Mã cổ đại phát triển với chữ viết Latinh, kiến trúc, pháp luật, nghệ thuật và tôn giáo. La Mã ảnh hưởng sâu rộng đến nhiều nền văn minh sau này, đặc biệt là qua các công trình kiến trúc như đấu trường, đền thờ, hệ thống cống rãnh và tư tưởng pháp luật, góp phần hình thành nền văn minh phương Tây.”

(Trích: Boatwright, Mary T. – The Romans: From Village to Empire, 2004)

Xác định đúng – sai:

d) Có thể vận dụng kiến thức về văn hóa La Mã để nghiên cứu và so sánh sự phát triển văn minh phương Tây.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Văn hóa La Mã cổ đại phát triển với chữ viết Latinh, kiến trúc, pháp luật, nghệ thuật và tôn giáo. La Mã ảnh hưởng sâu rộng đến nhiều nền văn minh sau này, đặc biệt là qua các công trình kiến trúc như đấu trường, đền thờ, hệ thống cống rãnh và tư tưởng pháp luật, góp phần hình thành nền văn minh phương Tây.”

(Trích: Boatwright, Mary T. – The Romans: From Village to Empire, 2004)

Xác định đúng – sai:

c) Văn hóa La Mã không có ảnh hưởng gì đến các nền văn minh sau này.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Văn hóa La Mã cổ đại phát triển với chữ viết Latinh, kiến trúc, pháp luật, nghệ thuật và tôn giáo. La Mã ảnh hưởng sâu rộng đến nhiều nền văn minh sau này, đặc biệt là qua các công trình kiến trúc như đấu trường, đền thờ, hệ thống cống rãnh và tư tưởng pháp luật, góp phần hình thành nền văn minh phương Tây.”

(Trích: Boatwright, Mary T. – The Romans: From Village to Empire, 2004)

Xác định đúng – sai:

b) Các công trình kiến trúc và tư tưởng pháp luật La Mã ảnh hưởng sâu rộng đến nền văn minh phương Tây.

a)

Đúng

b)

Sai