wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về biểu mô và cấu trúc tế bào (Trang 1–3)

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mô lát tầng phù hợp chức năng:

a)

Hấp thu

b)

Bảo vệ

c)

Chế tiết

d)

Vận động

2.

Vi nhung mao giúp ruột hấp thu tốt vì:

a)

Tăng diện tích

b)

Tăng ty thể

c)

Tạo nhầy

d)

Tạo collagen

3.

Khi lớp đáy bị tổn thương:

a)

Biểu mô tái tạo chậm

b)

Sừng hóa tăng

c)

Nhầy tăng

d)

Lông chuyển tăng

4.

Biểu mô trung biểu mô đặc biệt vì:

a)

Tiết hormone

b)

Chịu giãn tốt

c)

Giảm ma sát

d)

Tạo nhầy

5.

Thiếu cadherin ảnh hưởng mạnh đến:

a)

Gap junction

b)

Desmosome

c)

Tight junction

d)

Mầm khía

6.

Khi mất liên kết khe:

a)

Giảm trao đổi ion

b)

Tăng vận động

c)

Tăng nhầy

d)

Tăng đàn hồi

7.

Phần cực đáy chứa nhiều ty thể vì:

a)

Vận chuyển tích cực

b)

Vận động

c)

Tăng sừng

d)

Tạo collagen

8.

Lông chuyển hoạt động bằng cách:

a)

Dynein trượt vi ống

b)

Actin co rút

c)

Collagen đàn hồi

d)

Keratin hoạt hóa

9.

Biểu mô đơn phù hợp với chức năng:

a)

Bảo vệ mạnh

b)

Khuếch tán

c)

Co rút

d)

Chịu lực

10.

Vi nhung mao đặc biệt dễ thấy ở:

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Khí quản

d)

Hậu

11.

Tế bào đài giúp:

a)

Tăng ma sát

b)

Giữ bụi và vi khuẩn

c)

Giảm nhầy

d)

Tăng đàn hồi

12.

Biểu mô trụ đơn có ưu điểm:

a)

Vận động

b)

Hấp thu và chế tiết tốt

c)

Chịu lực mạnh

d)

Lọc hiệu quả

13.

Biểu mô lát đơn phù hợp ở mao mạch vì:

a)

Chịu lực

b)

Trao đổi chất

c)

Tạo nhầy

d)

Vận động

14.

Trung biểu mô bị tổn thương sẽ:

a)

Tăng ma sát giữa các tạng

b)

Tăng hấp thu

c)

Giảm nhầy

d)

Tăng sừng

15.

Lông chuyển phân bố dày để:

a)

Hấp thu

b)

Vận chuyển chất

c)

Chịu lực

d)

Cố định tế bào

16.

Khi thiếu Vitamin A → tế bào đài giảm gây:

a)

Da dày

b)

Khô niêm mạc

c)

Tăng co bóp

d)

Tăng nhầy

17.

Biểu mô có tính phân cực giúp

a)

Trao đổi theo một chiều

b)

Tăng co bóp

c)

Tăng sừng

d)

Giảm vận động

18.

Mê đạo đáy giúp

a)

Tăng diện tích trao đổi ở cực đáy

b)

Tăng nhầy

c)

Tăng sừng

d)

Tạo hormone

19.

Khi phá actin của vi nhung mao

a)

Mất mâm khía

b)

Tăng hấp thu

c)

Tăng nhầy

d)

Tăng lực đàn hồi

20.

Biểu mô chuyển tiếp hạn chế rò nước tiểu vì

a)

Màng dày và đai bít mạnh

b)

Lông chuyển

c)

Nhiều nhầy

d)

Tế bào sừng

21.

Biểu mô ruột hấp thu chủ yếu nhờ

a)

Vi nhung mao

b)

Lông chuyển

c)

Tế bào cơ

d)

Collagen

22.

Khi mất desmosome ở da

a)

Da dễ phỏng rộp

b)

Tăng hấp thu

c)

Tăng nhầy

d)

Tăng lông chuyển

23.

Gap junction quan trọng trong

a)

Truyền ion

b)

Chống thấm

c)

Chống lực

d)

Co rút

24.

Tế bào đáy là

a)

Tế bào gốc của biểu mô tầng

b)

Tế bào tiết nhầy

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào thần kinh

25.

Biểu mô tầng bảo vệ tốt hơn đơn vị vì

a)

Dày hơn

b)

Có lông chuyển

c)

Có nhầy

d)

Có mâm khía

26.

Tế bào mái dù giúp bàng quang

a)

Lọc

b)

Chống thấm

c)

Tiết

d)

Hấp thu

27.

Lông chuyển và tế bào đài kết hợp để

a)

Tăng hấp thu

b)

Lọc bụi và đẩy ra ngoài

c)

Tạo lớp sừng

d)

Tăng chịu lực

28.

Biểu mô da cần nhiều keratin để

a)

Chịu lực và chống nước

b)

Tăng nhầy

c)

Tăng hấp thu

d)

Lọc

29.

Sừng hoá là quá trình

a)

Tế bào chết và chứa keratin

b)

Tế bào nhân lớn lên

c)

Tế bào tăng hấp thu

d)

Tăng nhầy

30.

Biểu mô lát tầng không sừng hóa thích hợp vùng

a)

Ma sát nhẹ

b)

Khô, khắc nghiệt

c)

Co bóp mạnh

d)

Tăng tiết

31.

Biểu mô chuyển tiếp thay đổi chiều cao tế bào để

a)

Giữ nhầy

b)

Thích ứng căng giãn

c)

Tăng sừng

d)

Tăng vận động

32.

Khi màng đáy bị phá huỷ

a)

U dễ xâm lấn

b)

Lông chuyển tăng

c)

Nhầy tăng

d)

Tế bào không phân chia

33.

Một bệnh nhân mất lớp đính mâm khía → gặp tình trạng:

a)

Hấp thụ tốt hơn

b)

Kém hấp thu → tiêu chảy

c)

Giảm nhầy

d)

Tăng mạch

34.

Khi thiếu integrin, biểu mô bị:

a)

Bong khỏi màng đáy

b)

Tăng liên kết

c)

Tăng hormone

d)

Giảm phân bào

35.

Hủy tight junction của ruột gây:

a)

Tăng hấp thu

b)

Rò dịch → tiêu chảy

c)

Tăng chịu lực

d)

Tăng nhầy

36.

Hủy lông chuyển phế quản gây:

a)

Ứ đọng nhầy

b)

Tăng hấp thu

c)

Tăng dao động

d)

Tăng sừng

37.

Thiếu Vitamin A gây khô mắt do:

a)

Mất tế bào đài

b)

Mất sừng

c)

Mất collagen

d)

Tăng nước mắt

38.

Desmosome bị phá hủy dẫn đến:

a)

Tế bào tách nhau

b)

Tăng bám

c)

Tăng nhầy

d)

Tăng hấp thu

39.

Màng đáy dày trong tiểu đường gây:

a)

Giảm trao đổi

b)

Tăng trao đổi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng vận động

40.

Tổn thương lưới actin làm:

a)

Mất mâm khía

b)

Mất lông chuyển

c)

Tăng sừng

d)

Tăng liên kết

41.

Khi thiếu cadherin, da dễ:

a)

Phồng rộp

b)

Dày lên

c)

Teo

d)

Tăng tiết

42.

Khi bàng quang đầy, biểu mô chuyển tiếp:

a)

Mỏng lại

b)

Dày lên

c)

Mất nhầy

d)

Mất lông chuyển

43.

Một người hút thuốc lâu năm dẫn đến biến đổi biểu mô hô hấp thành lát tầng. Đây là:

a)

Loạn sản

b)

Chuyển sản

c)

Dị sản

d)

Tân sinh

44.

Một bệnh nhân mắc bệnh di truyền thiếu connexin → ảnh hưởng chủ yếu:

a)

Gap junction

b)

Desmosome

c)

Tight junction

d)

Actin

45.

Hủy hemidesmosome trong da gây:

a)

Da tách khỏi mô liên kết

b)

Tăng sừng

c)

Giảm nhầy

d)

Tăng hấp thu

46.

Một khối u còn nằm trên màng đáy → gọi là:

a)

U lành

b)

Carcinoma in situ

c)

Ung thư xâm lấn

d)

Loạn sản

47.

Khi tế bào sống liên tục phân chia tại lớp đáy nhưng lớp trên chết nhanh → dễ:

a)

Sừng hóa mạnh

b)

Tăng phân bào

c)

Tạo khối u

d)

Dị sản

48.

Một độc tố phá dynein sẽ làm:

a)

Lông chuyển bất động

b)

Vi nhung mao mất

c)

Màng đáy dày

d)

Desmosome mạnh lên

49.

Nếu màng đáy bị đứt đoạn theo mảng:

a)

Biểu mô dễ xâm lấn

b)

Bảo vệ tăng

c)

Nhầy tăng

d)

Lông chuyển mất

50.

Một bệnh nhân có tiêu chảy nặng do độc tố phá tight junction. Điều này làm:

a)

Rò ion và nước

b)

Giảm nhầy

c)

Tăng vận chuyển chủ động

d)

Tăng sừng

51.

Actin cực ngọn bị phá → hậu quả lớn nhất ở:

a)

Biểu mô ruột

b)

Biểu mô da

c)

Biểu mô thanh mạc

d)

Biểu mô phế nang

52.

Tăng độ dày sừng bất thường ở da gọi là:

a)

Keratosis

b)

Necrosis

c)

Steatosis

d)

Hyalinosis

53.

Biểu mô lát đơn được tìm thấy ở đâu?

a)

Da

b)

Phế nang

c)

Thực quản

d)

Ruột

54.

Tế bào đài thuộc loại tế bào:

a)

Chế tiết

b)

Hấp thu

c)

Chống lực

d)

Vận động

55.

Thành phần chủ yếu của vi nhung mao:

a)

Vi ống

b)

Sợi actin

c)

Keratin

d)

Collagen

56.

Đơn vị cấu tạo lông chuyển là:

a)

9+2 vi ống

b)

9+0 vi ống

c)

4+2 sợi

d)

6+2 sợi

57.

Biểu mô nội mô thuộc loại:

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô trụ đơn

c)

Biểu mô tầng

d)

Biểu mô chuyển tiếp

58.

Tế bào đáy thuộc:

a)

Lớp đáy biểu mô tầng

b)

Biểu mô đơn

c)

Lớp sừng

d)

Màng đáy

59.

Chức năng chính của biểu mô:

a)

Che phủ

b)

Co rút

c)

Tạo máu

d)

Dẫn truyền

60.

Tuyến giáp thuộc loại tuyến:

a)

Ngoại tiết

b)

Nội tiết

c)

Tụy ngoại tiết

d)

Apocrine

61.

Biểu mô chuyển tiếp có ở:

a)

Khí quản

b)

Thực quản

c)

Bàng quang

d)

Da

62.

Liên kết khe gồm protein:

a)

Actin

b)

Connexin

c)

Dynein

d)

Cadherin

63.

Desmosome chủ yếu dùng:

a)

Cadherin

b)

Integrin

c)

Collagen

d)

Occludin

64.

Màng đáy gồm:

a)

Lamina lucida – lamina densa

b)

Sừng – hạt

c)

Myelin

d)

Tơ cơ

65.

Biểu mô trụ đơn có thể có:

a)

Vi nhung mao

b)

Sợi cơ

c)

Mô mỡ

d)

Xương

66.

Biểu mô lát tầng sừng hóa có nhiều:

a)

Nước

b)

Keratin

c)

Mucin

d)

Collagen

67.

Tuyến bã thuộc loại tuyến:

a)

Holocrine

b)

Merocrine

c)

Apocrine

d)

Nội tiết

68.

Biểu mô có cực ngọn hướng về:

a)

Mô liên kết

b)

Lòng ống

c)

Màng đáy

d)

Mạch máu

69.

Lông chuyển có chức năng:

a)

Chịu lực

b)

Vận chuyển

c)

Tạo nhầy

d)

Phân chia

70.

Mâm khía thuộc loại:

a)

Vi nhung mao

b)

Lông chuyển

c)

Tơ cơ

d)

Sừng

71.

Biểu mô tuyến ngoại tiết đổ vào:

a)

Máu

b)

Lòng ống

c)

Mạch bạch huyết

d)

Dịch mô

72.

Hormone được tiết bởi:

a)

Tuyến nội tiết

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến bã

d)

Tuyến nước mắt

73.

Biểu mô khí quản chủ yếu là:

a)

Trụ đơn

b)

Trụ giả tầng có lông

c)

Lát tầng

d)

Chuyển tiếp