wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Văn học

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thơ trữ tình chủ yếu biểu hiện điều gì?

a)

Sự kiện lớn lao của dân tộc

b)

Cảm xúc, tâm trạng của con người

c)

Mâu thuẫn giữa các tuyến nhân vật

d)

Diễn biến của các cuộc chiến tranh

2.

Đặc trưng nổi bật của truyện là:

a)

Nhịp điệu và vần điệu

b)

Tính hình tượng và cảm xúc

c)

Hệ thống sự việc – nhân vật – cốt truyện

d)

Sử dụng nhiều từ láy

3.

“Chuyện người con gái Nam Xương” thuộc thể loại:

a)

Truyền thuyết

b)

Truyện truyền kì

c)

Truyện cổ tích

d)

Truyện kí

4.

Thơ lục bát có đặc điểm:

a)

Dòng 6 chữ vần với dòng 8 chữ

b)

Dòng 8 chữ vần với dòng 6 chữ

c)

Không cần gieo vần

d)

Không có nhịp điệu nhất định

5.

Yếu tố bắt buộc của một truyện là:

a)

Nhân vật

b)

Nhân vật và cốt truyện

c)

Cảm xúc tác giả

d)

Nhạc điệu

6.

“Truyện lạ nhà thuyền chài” của Lê Thánh Tông là:

a)

Truyện dân gian

b)

Truyện ngắn hiện đại

c)

Truyện truyền kì

d)

Tiểu thuyết

7.

Kiểu thơ không theo niêm luật chặt chẽ, nhiều câu ngắn dài khác nhau là:

a)

Tự do

b)

Lục bát

c)

Song thất lục bát

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

8.

Thể thơ nào sau đây là thể thơ hiện đại?

a)

Thơ tự do

b)

Thơ lục bát

c)

Thơ song thất lục bát

d)

Thơ Đường luật

9.

Đặc điểm quan trọng nhất của truyện hiện đại là:

a)

Nhân vật nói lời cổ kính

b)

Mô tả sự việc theo lối biên ngẫu

c)

Nội dung gần gũi đời sống, chú ý miêu tả nội tâm

d)

Chỉ kể chuyện lịch sử

10.

Văn bản “thuyết minh” dùng để:

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Trình bày, giới thiệu, giải thích

c)

Kể chuyện

d)

Tranh luận

11.

Văn bản nghị luận chủ yếu có mục đích:

a)

Miêu tả

b)

Trình bày thao tác

c)

Thuyết phục người đọc bằng lí lẽ, dẫn chứng

d)

Giải thích sự vật

12.

Văn bản biểu cảm thường bộc lộ:

a)

Cảm xúc và suy nghĩ của người viết

b)

Cảm xúc của nhân vật

c)

Ý kiến về các vấn đề xã hội

d)

Thông tin khoa học

13.

Văn bản tự sự dùng chủ yếu để:

a)

Thể hiện cảm xúc

b)

Kể lại sự việc, nhân vật

c)

Giải thích sự vật

d)

Tranh luận

14.

Văn bản miêu tả nhằm:

a)

Làm rõ bản chất

b)

Phân ánh cảm xúc cá nhân

c)

Tái hiện đặc điểm sự vật qua cảm giác

15.

“Hôm nay trời thu đẹp quá!” thuộc phương thức nào?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Thuyết minh

16.

“Con trâu là đầu cơ nghiệp” sử dụng biện pháp nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

17.

“Cánh đồng làng, mẹ làng ta đó” là:

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

18.

“Trăng tròn như chiếc đĩa bạc” là:

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Hoán dụ

d)

Nói quá

19.

“Sông Hương nằm ngủ mơ màng” sử dụng:

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh

c)

C. Thụt giảm

d)

D. Điệp ngữ

20.

“Ôi tiếng Việt như bùn và như lụa” là:

a)

Nói giảm

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Điệp từ

21.

“Nước mắt tôi cứ tuôn như suối” là:

a)

Nhân hóa

b)

Nói quá

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

22.

“Đầu xanh đã tội tình gì?” dùng:

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nói giảm

d)

So sánh

23.

Cụm “áo nâu, áo xanh” trong văn học cách mạng là:

a)

Hoán dụ

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

So sánh

24.

“Đêm đêm tiếng suối trong như tiếng hát xa” là:

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Nói quá

d)

Hoán dụ

25.

“Trái tim tôi rớm máu” thuộc:

a)

So sánh

b)

Nói quá

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

26.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Trong trẻo

b)

Xinh đẹp

c)

Cây cối

d)

Bong bóng

27.

Câu 26. Từ “lấp lánh” thuộc dạng nào sau đây?

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

c)

Từ đơn

d)

Từ mượn

28.

Từ "lấp lánh" là:

a)

Láy âm đầu

b)

Láy vần

c)

Láy toàn bộ

d)

Không phải từ láy

29.

Từ " Lanh chanh lách chách" là:

a)

Láy âm

b)

Láy vần

c)

Láy hoàn toàn

d)

Không phải từ láy

30.

Từ láy thường có tác dụng:

a)

Tăng nhạc điệu, gợi hình gợi cảm

b)

Tăng số lượng chữ trong câu

c)

Làm câu văn dài hơn

d)

Làm văn bản khó hiểu

31.

Trong câu "Tiếng suối róc rách nghe vui tai", từ láy "róc rách" giúp:

a)

Gợi hình ảnh suối trong

b)

Gợi âm thanh sinh động

c)

Làm câu văn trang trọng

d)

Làm câu văn mang tính thuyết minh

32.

Từ láy "ngập ngừng" trong câu "Em ngập ngừng bước vào lớp" thể hiện:

a)

Hành động nhanh nhẹn

b)

Tâm trạng e dè, lo lắng

c)

Sự mạnh mẽ

d)

Sự quyết đoán

33.

Đề tài của tác phẩm văn học là gì?

a)

Nội dung tư tưởng mà tác phẩm gửi gắm

b)

Hệ thống hình tượng và biện pháp tu từ

c)

Phạm vi đời sống và hiện thực mà tác phẩm khai thác

d)

Thông điệp đạo đức mà tác giả muốn nhấn mạnh

34.

Chủ đề của một văn bản thường được hiểu là:

a)

Vấn đề nổi bật mà tác giả muốn nêu lên và thể hiện quan điểm

b)

Hình ảnh đặc sắc nhất của văn bản

35.

Trong bài thơ “Quê hương” (Tế Hanh), đề tài chính là gì?

a)

Tình yêu biển cả

b)

Tình yêu quê hương làng chài

c)

Hình ảnh người cha

d)

Vẻ đẹp thiên nhiên

36.

Bài thơ Quê hương viết về chủ đề nào?

a)

Ca ngợi tình cảm ga đình

b)

Ca ngợi tình yêu thiên nhiên

c)

Ca ngợi cuộc sống lao động và sinh hoạt của người dân chài.

d)

Ca ngợi tình mẫu tử

37.

Từ nào sau đây là tình thái từ?

a)

Rồi

b)

Với

c)

Nhé

d)

Nhưng

38.

Tình thái từ “à” dùng để làm gì?

a)

Khẳng định

b)

Hỏi

c)

Cầu khiến

d)

Phủ định

39.

Câu nào có dùng tình thái từ “đấy” để khẳng định?

a)

Cậu làm bài tập chưa đấy?

b)

Cậu nhớ mai nộp bài đấy!

c)

Trời lạnh rồi đấy!

d)

Đẹp quá đấy nhỉ?

40.

Trong câu “Đi nhanh lên nào!”, từ nào thể hiện sắc thái gì?

a)

Van nài

b)

Hối thúc

c)

Nghi vấn

d)

Phủ định

41.

Mạch cảm xúc trong thơ trữ tình là:

a)

Trình tự diễn biến tâm trạng của nhân vật trữ tình

b)

Sự thay đổi cảnh vật theo thời gian

c)

Chuỗi sự kiện trong truyện

d)

Những biện pháp tu từ được dùng

42.

Trong bài “Đồng chí”, mạch cảm xúc triển khai từ:

a)

Nỗi nhớ → tình yêu → hy vọng

b)

Lý lịch người lính → tình đồng đội → gian khổ → biểu tượng tình đồng chí

c)

Miêu tả thiên nhiên → miêu tả người lính

d)

Cảnh làng quê → cảnh chiến trường

43.

Mạch cảm xúc “Quê hương” (Tế Hanh) diễn ra theo hướng:

a)

A. Từ hiện tại đến quá khứ

b)

B. Từ nỗi nhớ quê → tự hào → xót xa về sự thay đổi

c)

C. Từ tả cảnh → tả người → nói lý

d)

D. Từ niềm vui → nỗi buồn

44.

Kết cấu thơ là gì?

a)

Cách tổ chức bên trong của bài thơ (bố cục – triển khai cảm xúc – hình tượng)

b)

Vẻ đẹp ngôn ngữ

c)

Cách gieo vần

d)

Cách dùng nhịp thơ

45.

Kết cấu đối xứng thường gặp trong bài thơ nào?

a)

A. “Bài thơ về tiểu đội xe không kính”

b)

B. “Qua Đèo Ngang”

c)

C. “Mây và sóng”

d)

D. “Đoàn thuyền đánh cá”

46.

Kiểu kết cấu mở – khép thường nhằm thể hiện:

a)

Một vòng tròn cảm xúc kín

b)

Sự phát triển mở rộng hình tượng

c)

Sự thay đổi của chủ thể trữ tình so với đầu bài

d)

Cả A và C

47.

Nhịp thơ là gì?

a)

Cách ngắt câu thơ theo các phân đoạn âm thanh

b)

Cách gieo vần

c)

Cách dùng hình ảnh

d)

Cách dùng từ láy

48.

Nhịp thơ chậm rãi, nhẹ nhàng thường thể hiện tâm trạng gì gì?

a)

Êm đềm, dịu dàng, lắng đọn

b)

Phấn khởi

c)

Buồn bã, đau khổ

d)

Bất an, lo lắng

49.

Câu thơ “Sóng gió — không ngừng — tới” thường có nhịp:

a)

2/2

b)

3/3

c)

2/2/1

d)

2/1/3

50.

Nhịp thơ nhanh thường được dùng để diễn tả:

a)

Nỗi buồn sâu lắng

b)

Sự vội vàng, gấp gáp, mạnh mẽ

c)

Sự trầm tư

d)

Sự hoài niệm

51.

Câu thơ “Ta về mình có nhớ ta” có thể ngắt nhịp:

a)

2/2/2

b)

2/2/3

c)

4/3

d)

1/2/4

52.

Phương thức biểu đạt của văn bản nghị luận là

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Thuyết minh

53.

Tình thái từ trong câu “Con làm bài rồi mà!” thể hiện:

a)

Phản bác nhẹ

b)

Tự tin

c)

Thắc mắc

d)

Ngạc nhiên

54.

Thể thơ song thất lục bát gồm mấy câu trong một khổ thơ?

a)

2

b)

4

c)

3

55.

Trật tự các câu trong một khổ song thất lục bát:

a)

6-8-7-7

b)

7-7-6-8

c)

7-6-7-8

d)

6-7-7-8

56.

Một câu thơ ngắt nhịp 2/2/2 thường tạo cảm giác:

a)

Khoan thai

b)

Gấp gáp

c)

Rắn rỏi, dứt khoát

d)

Buồn bã

57.

Trong bài “Mùa xuân nho nhỏ”, nhịp thơ chủ yếu hướng tới:

a)

Sự sôi nổi

b)

Sự lắng đọng, tha thiết

c)

Sự tráng lệ

d)

Sự bi ai

58.

Phương thức biểu đạt chính của truyện là:

a)

Miêu tả

b)

Tự sự

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

59.

Phương thức biểu đạt chính của thơ là:

a)

Biểu cảm

b)

Tự sự

c)

Thuyết minh

d)

Nghị luận

60.

Phương thức biểu đạt của văn bản thông tin là:

a)

Nghị luận

b)

Thuyết minh

c)

Biểu cảm

d)

Tự sự

61.

Nhịp thơ 3/4 trong thơ bảy chữ thường tạo:

a)

Nhịp đều đặn, êm đềm

b)

Nhịp khoáng đạt, rộng mở

c)

Nhịp giật cục

d)

Nhịp gấp gáp