wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

261-300

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hemoglobin là một loại

a)

Enzym xúc tác

b)

Protein cấu trúc

c)

Protein vận chuyển

d)

Lipoprotein

2.

Hemoglobin có vai trò chủ yếu trong việc

a)

Vận chuyển CO₂

b)

Vận chuyển O₂

c)

Vận chuyển glucose

d)

Dự trữ năng lượng

3.

Thành phần chính của hemoglobin gồm

a)

Heme và globin

b)

Porphyrin và lipid

c)

Heme và enzym

d)

Globin và acid nucleic

4.

Heme là

a)

Một protein nhỏ

b)

Một hợp chất chứa sắt và porphyrin

c)

Một loại acid amin

d)

Một polysaccharid

5.

Nguyên tử kim loại trong nhân heme là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

6.

Trong hemoglobin, sắt tồn tại ở dạng hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

7.

Cấu trúc của hemoglobin gồm

a)

Một chuỗi polypeptid duy nhất

b)

Hai chuỗi α và hai chuỗi β

c)

Ba chuỗi polypeptid

d)

Bốn chuỗi giống hệt nhau

8.

Globin trong hemoglobin là

a)

Phần không chứa sắt

b)

Phần chứa sắt

c)

Phần mang oxy

d)

Phần mang CO₂

9.

Oxy gắn vào hemoglobin tại vị trí

a)

Nhân porphyrin

b)

Sắt của heme

c)

Chuỗi polypeptid

d)

Gốc acid amin

10.

Dạng oxy hóa của hemoglobin khi gắn oxy là

a)

Oxyhemoglobin

b)

Deoxyhemoglobin

c)

Methemoglobin

d)

Carboxyhemoglobin

11.

Khi hemoglobin không gắn oxy, nó tồn tại ở dạng

a)

Deoxyhemoglobin

b)

Methemoglobin

c)

Oxyhemoglobin

d)

Carboxyhemoglobin

12.

Dạng hemoglobin bị oxy hóa sắt từ Fe²⁺ thành Fe³⁺ là

a)

Oxyhemoglobin

b)

Deoxyhemoglobin

c)

Methemoglobin

d)

Carboxyhemoglobin

13.

Hemoglobin gắn với CO tạo thành

a)

Methemoglobin

b)

Oxyhemoglobin

c)

Carboxyhemoglobin

d)

Carbaminohemoglobin

14.

Ái lực của hemoglobin với CO so với O₂ là

a)

Nhỏ hơn 10 lần

b)

Lớn hơn khoảng 200–250 lần

c)

Bằng nhau

d)

Nhỏ hơn 100 lần

15.

Khi CO gắn vào hemoglobin, hậu quả là

a)

Tăng vận chuyển O₂

b)

Giảm khả năng vận chuyển O₂

c)

Tăng ái lực với CO₂

d)

Không ản

16.

Khi CO gắn vào hemoglobin, hậu quả là

a)

Tăng vận chuyển O₂

b)

Giảm khả năng vận chuyển O₂

c)

Tăng ái lực với CO₂

d)

Không ảnh hưởng

17.

Dạng hemoglobin vận chuyển CO₂ ở mô là

a)

Carbaminohemoglobin

b)

Oxyhemoglobin

c)

Deoxyhemoglobin

d)

Carboxyhemoglobin

18.

Dạng hemoglobin chiếm chủ yếu ở người trưởng thành là

a)

HbF

b)

HbA

c)

HbS

d)

HbA₂

19.

Hemoglobin của bào thai (HbF) gồm các chuỗi

a)

2α + 2γ

b)

2α + 2β

c)

2β + 2γ

d)

20.

HbF có ái lực với oxy

a)

Cao hơn HbA

b)

Thấp hơn HbA

c)

Bằng HbA

d)

Không cố định

21.

Khi hemoglobin bị phá hủy, sắt được

a)

Đào thải qua nước tiểu

b)

Dự trữ dưới dạng ferritin hoặc hemosiderin

c)

Chuyển thành bilirubin

d)

Kết tủa trong huyết tương

22.

Khi hemoglobin bị phân giải, nhân porphyrin chuyển thành

a)

Biliverdin rồi bilirubin

b)

Ferritin

c)

Transferrin

d)

Urobilinogen

23.

Bilirubin tự do được vận chuyển trong máu nhờ

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Hemoglobin

d)

Transferrin

24.

Ở gan, bilirubin tự do được liên hợp với

a)

Glucose

b)

Glucuronic acid

c)

Sulfat

d)

Amino acid

25.

Dạng bilirubin liên hợp tan trong nước là

a)

Bilirubin tự do

b)

Bilirubin gián tiếp

c)

Bilirubin trực tiếp

d)

Biliverdin

26.

Bilirubin liên hợp được bài tiết vào

a)

Máu

b)

Mật

c)

Nước tiểu

d)

Dịch não tủy

27.

Ở ruột, bilirubin được vi khuẩn chuyển hóa thành

a)

Urobilinogen

b)

Biliverdin

c)

Hemosiderin

d)

Ferritin

28.

Một phần urobilinogen được tái hấp thu và thải ra nước tiểu dưới dạng

a)

Biliverdin

b)

Urobilin

c)

Bilirubin

d)

Stercobilin

29.

Phần lớn urobilinogen còn lại trong ruột bị oxy hóa thành

a)

Stercobilin

b)

Urobilin

c)

Biliverdin

d)

Ferritin

30.

Màu vàng của phân là do sự hiện diện của

a)

Bilirubin

b)

Biliverdin

c)

St

31.

Phần lớn urobilinogen còn lại trong ruột bị oxy hóa thành

a)

Stercobilin

b)

Urobilin

c)

Biliverdin

d)

Ferritin

32.

Màu vàng của phân là do sự hiện diện của

a)

Bilirubin

b)

Biliverdin

c)

Stercobilin

d)

Urobilin

33.

Màu vàng của nước tiểu là do

a)

Bilirubin

b)

Urobilin

c)

Stercobilin

d)

Hemoglobin

34.

Tăng bilirubin tự do trong máu thường gặp trong

a)

Tắc mật

b)

Thiếu máu tan huyết

c)

Viêm gan

d)

Nhiễm trùng mật

35.

Tăng bilirubin liên hợp thường gặp trong

a)

Tắc mật hoặc viêm gan

b)

Thiếu máu tan huyết

c)

Mất máu cấp

d)

Thiếu sắt

36.

Bệnh vàng da là do

a)

Giảm bilirubin máu

b)

Tăng bilirubin máu

c)

Tăng urobilin

d)

Thiếu hemoglobin

37.

Ở người bình thường, bilirubin toàn phần trong huyết thanh dao động khoảng

a)

1–2 mg/dL

b)

0.2–1.0 mg/dL

c)

2–5 mg/dL

d)

5–10 mg/dL

38.

Chức năng sinh học quan trọng nhất của hemoglobin là

a)

Dự trữ O₂

b)

Vận chuyển O₂ và CO₂

c)

Dự trữ sắt

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

39.

Khi pH máu giảm, ái lực của hemoglobin với O₂ sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

40.

Hiện tượng giảm ái lực của hemoglobin với O₂ khi pH giảm gọi là

a)

Hiệu ứng Bohr

b)

Hiệu ứng Haldane

c)

Hiệu ứng Warburg

d)

Hiệu ứng Pasteur

41.

Hemoglobin bất thường trong bệnh hồng cầu hình liềm là

a)

HbC

b)

HbS

c)

HbA₂

d)

HbF

42.

Trong bệnh hồng cầu hình liềm, thay đổi acid amin xảy ra là

a)

Glutamic → Valin ở chuỗi β

b)

Valin → Glutamic ở chuỗi β

c)

Glycin → Alanin ở chuỗi α

d)

Serin → Leucin ở chuỗi β

43.

Khi Hb bị glycosyl hóa không enzym, sản phẩm được tạo thành là

a)

HbA₁c

b)

HbF

c)

HbS

d)

HbA₂