NEW
Font size
Worksheets261-300
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Hemoglobin là một loại
Enzym xúc tác
Protein cấu trúc
Protein vận chuyển
Lipoprotein
Hemoglobin có vai trò chủ yếu trong việc
Vận chuyển CO₂
Vận chuyển O₂
Vận chuyển glucose
Dự trữ năng lượng
Thành phần chính của hemoglobin gồm
Heme và globin
Porphyrin và lipid
Heme và enzym
Globin và acid nucleic
Heme là
Một protein nhỏ
Một hợp chất chứa sắt và porphyrin
Một loại acid amin
Một polysaccharid
Nguyên tử kim loại trong nhân heme là
Mg
Cu
Fe
Zn
Trong hemoglobin, sắt tồn tại ở dạng hóa trị
I
II
III
IV
Cấu trúc của hemoglobin gồm
Một chuỗi polypeptid duy nhất
Hai chuỗi α và hai chuỗi β
Ba chuỗi polypeptid
Bốn chuỗi giống hệt nhau
Globin trong hemoglobin là
Phần không chứa sắt
Phần chứa sắt
Phần mang oxy
Phần mang CO₂
Oxy gắn vào hemoglobin tại vị trí
Nhân porphyrin
Sắt của heme
Chuỗi polypeptid
Gốc acid amin
Dạng oxy hóa của hemoglobin khi gắn oxy là
Oxyhemoglobin
Deoxyhemoglobin
Methemoglobin
Carboxyhemoglobin
Khi hemoglobin không gắn oxy, nó tồn tại ở dạng
Deoxyhemoglobin
Methemoglobin
Oxyhemoglobin
Carboxyhemoglobin
Dạng hemoglobin bị oxy hóa sắt từ Fe²⁺ thành Fe³⁺ là
Oxyhemoglobin
Deoxyhemoglobin
Methemoglobin
Carboxyhemoglobin
Hemoglobin gắn với CO tạo thành
Methemoglobin
Oxyhemoglobin
Carboxyhemoglobin
Carbaminohemoglobin
Ái lực của hemoglobin với CO so với O₂ là
Nhỏ hơn 10 lần
Lớn hơn khoảng 200–250 lần
Bằng nhau
Nhỏ hơn 100 lần
Khi CO gắn vào hemoglobin, hậu quả là
Tăng vận chuyển O₂
Giảm khả năng vận chuyển O₂
Tăng ái lực với CO₂
Không ản
Khi CO gắn vào hemoglobin, hậu quả là
Tăng vận chuyển O₂
Giảm khả năng vận chuyển O₂
Tăng ái lực với CO₂
Không ảnh hưởng
Dạng hemoglobin vận chuyển CO₂ ở mô là
Carbaminohemoglobin
Oxyhemoglobin
Deoxyhemoglobin
Carboxyhemoglobin
Dạng hemoglobin chiếm chủ yếu ở người trưởng thành là
HbF
HbA
HbS
HbA₂
Hemoglobin của bào thai (HbF) gồm các chuỗi
2α + 2γ
2α + 2β
2β + 2γ
4γ
HbF có ái lực với oxy
Cao hơn HbA
Thấp hơn HbA
Bằng HbA
Không cố định
Khi hemoglobin bị phá hủy, sắt được
Đào thải qua nước tiểu
Dự trữ dưới dạng ferritin hoặc hemosiderin
Chuyển thành bilirubin
Kết tủa trong huyết tương
Khi hemoglobin bị phân giải, nhân porphyrin chuyển thành
Biliverdin rồi bilirubin
Ferritin
Transferrin
Urobilinogen
Bilirubin tự do được vận chuyển trong máu nhờ
Albumin
Globulin
Hemoglobin
Transferrin
Ở gan, bilirubin tự do được liên hợp với
Glucose
Glucuronic acid
Sulfat
Amino acid
Dạng bilirubin liên hợp tan trong nước là
Bilirubin tự do
Bilirubin gián tiếp
Bilirubin trực tiếp
Biliverdin
Bilirubin liên hợp được bài tiết vào
Máu
Mật
Nước tiểu
Dịch não tủy
Ở ruột, bilirubin được vi khuẩn chuyển hóa thành
Urobilinogen
Biliverdin
Hemosiderin
Ferritin
Một phần urobilinogen được tái hấp thu và thải ra nước tiểu dưới dạng
Biliverdin
Urobilin
Bilirubin
Stercobilin
Phần lớn urobilinogen còn lại trong ruột bị oxy hóa thành
Stercobilin
Urobilin
Biliverdin
Ferritin
Màu vàng của phân là do sự hiện diện của
Bilirubin
Biliverdin
St
Phần lớn urobilinogen còn lại trong ruột bị oxy hóa thành
Stercobilin
Urobilin
Biliverdin
Ferritin
Màu vàng của phân là do sự hiện diện của
Bilirubin
Biliverdin
Stercobilin
Urobilin
Màu vàng của nước tiểu là do
Bilirubin
Urobilin
Stercobilin
Hemoglobin
Tăng bilirubin tự do trong máu thường gặp trong
Tắc mật
Thiếu máu tan huyết
Viêm gan
Nhiễm trùng mật
Tăng bilirubin liên hợp thường gặp trong
Tắc mật hoặc viêm gan
Thiếu máu tan huyết
Mất máu cấp
Thiếu sắt
Bệnh vàng da là do
Giảm bilirubin máu
Tăng bilirubin máu
Tăng urobilin
Thiếu hemoglobin
Ở người bình thường, bilirubin toàn phần trong huyết thanh dao động khoảng
1–2 mg/dL
0.2–1.0 mg/dL
2–5 mg/dL
5–10 mg/dL
Chức năng sinh học quan trọng nhất của hemoglobin là
Dự trữ O₂
Vận chuyển O₂ và CO₂
Dự trữ sắt
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Khi pH máu giảm, ái lực của hemoglobin với O₂ sẽ
Tăng
Giảm
Không đổi
Tăng rồi giảm
Hiện tượng giảm ái lực của hemoglobin với O₂ khi pH giảm gọi là
Hiệu ứng Bohr
Hiệu ứng Haldane
Hiệu ứng Warburg
Hiệu ứng Pasteur
Hemoglobin bất thường trong bệnh hồng cầu hình liềm là
HbC
HbS
HbA₂
HbF
Trong bệnh hồng cầu hình liềm, thay đổi acid amin xảy ra là
Glutamic → Valin ở chuỗi β
Valin → Glutamic ở chuỗi β
Glycin → Alanin ở chuỗi α
Serin → Leucin ở chuỗi β
Khi Hb bị glycosyl hóa không enzym, sản phẩm được tạo thành là
HbA₁c
HbF
HbS
HbA₂
