wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về nhiệt luyện và thép

Total questions: 73

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Với thép gió, sau khi tôi người ta nung nóng tới 550 ÷ 570°C (giữ nhiệt khoảng 1h), đó là phương pháp nhiệt luyện gì?

a)

b)

Ram cao

c)

Ram thấp

d)

Ram trung bình

2.

Với các chi tiết nhỏ, cần phải chọn thiết bị tôi cào tần như thế nào?

a)

Có tần số cao với công suất lớn

b)

Có tần số cao với công suất nhỏ

c)

Có tần số nhỏ với công suất lớn

d)

Có tần số nhỏ với công suất nhỏ

3.

Với thép cũng tích, để đạt độ cứng khoảng 40HRC cần nhiệt luyện ra tổ chức gì?

a)

Mactenxit

b)

Bainit

c)

Xoocbit

d)

Trôxtit

4.

Chọn ra phương án sai trong các tác dụng của biến cứng bề mặt:

a)

Thúc đẩy chuyển biến dư thành Mactenxit

b)

Làm tăng giới hạn đàn hồi cho lò xo, nhíp, ...

c)

Làm mất đi một số vết khía, rỗ,... trên bề mặt

d)

Tạo lớp ứng suất nén dư trên bề mặt

5.

Đập có thể tạo ra chiều sâu lớp hóa bền khoảng:

a)

0.7mm

b)

2.5mm

c)

1.5mm

d)

3.5mm

6.

Để làm khuôn dập nguội cần nhiệt luyện ra tổ chức gì?

a)

Mactenxit

b)

Bainit

c)

Xoocbit

d)

Trôxtit

7.

Mục đích của ủ không hoàn toàn là:

a)

Làm nhỏ hạt, tăng độ dẻo

b)

Giảm độ cứng, tăng độ dẻo

8.

Thép các bon (%C = 1,2) để làm mắt lưới (XE)II cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ hoàn toàn

b)

Thường hóa

c)

Ủ đẳng nhiệt

d)

Ủ không hoàn toàn

9.

Nhiệt độ ủ hoàn toàn là:

a)

600 ÷ 800°C

b)

200 ÷ 600°C

c)

A1 +20 ÷ 30°C

d)

A3 +20 ÷ 30°C

10.

Đối với thép bản chất hạt lớn, nhiệt độ thấm các bon thích hợp là:

a)

830 ÷ 860°C

b)

870 ÷ 900°C

c)

930 ÷ 950°C

d)

900 ÷ 930°C

11.

Trong 3 giai đoạn của hóa nhiệt luyện, giai đoạn nào quyết định chiều sâu lớp thấm?

a)

Hấp thụ

b)

Khuếch tán

c)

Phân hóa

d)

Cả 3

12.

Để gia công cắt thép CD130 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ không hoàn toàn

b)

Thường hóa

c)

Ủ kết tinh lại

d)

Ủ hoàn toàn

13.

Chất thấm các bon thể rắn có thành phần chủ yếu là gì?

a)

Than gỗ

b)

Bột đá, vôi bột

c)

Than đá

d)

Muối các bon nát

14.

Mục đích của ủ khuếch tán:

(a)  

15.

Mục đích của tôi thép là:

a)

nâng cao độ cứng và tăng độ bền

b)

tăng độ bền

c)

tăng sức chịu tải và tuổi thọ của chi tiết máy

d)

nâng cao độ cứng

16.

Mục đích của ủ hoàn toàn là:

a)

Làm nhỏ hạt, giảm độ cứng, khử ứng suất

b)

Làm nhỏ hạt, khử ứng suất, tăng độ dẻo

c)

Khử ứng suất, giảm độ cứng, tăng độ dẻo

d)

Làm nhỏ hạt, giảm độ cứng, tăng độ dẻo

17.

Phương pháp tôi nào dễ cơ khí hóa và tự động hóa

a)

Tôi trong một môi trường

b)

Tôi dạng nhiệt

c)

Tôi phân cấp

d)

Tôi trong hai môi trường

18.

Nhiệt độ tôi cho thép trước cùng tích là:

a)

A1 + A3

b)

Ac1 + 30 ÷ 50°C

c)

Acm + 30 ÷ 50°C

d)

A3 + 30 ÷ 50°C

19.

Khi thấm C, không dùng mác thép có chứa nguyên tố nào sau đây?

a)

Cr

b)

Ni

c)

Mn

d)

Si

20.

Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 200 ÷ 260°C tổ chức nhận được là:

a)

Hỗn hợp F và Xe

b)

Mram và dư

c)

Mram và Xe

d)

Mram

21.

Nhiệt độ tôi của thép C40 là:

a)

790 ÷ 810°C

b)

830 ÷ 850°C

c)

810 ÷ 830°C

d)

850 ÷ 870°C

22.

Nhiệt độ tôi cảm ứng cao hơn cách tôi thông thường 100 ÷ 200 vì:

a)

Tốc độ nung nhanh

b)

Thời gian nung nhanh

c)

Chỉ nung nóng bề mặt nên phải trừ hao nhiệt truyền vào lõi

d)

Phải trừ hao nhiệt truyền sang vòng cảm ứng

23.

Biến dạng và nứt thường xảy ra với phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Thường hóa

b)

Tôi

c)

Ram

d)

24.

Để tăng chiều sâu lớp thấm, biện pháp hiệu quả nhất là gì?

a)

Tăng nhiệt độ thấm

b)

Tăng nồng độ thấm

c)

Tăng cả nhiệt độ và thời gian thấm

d)

Tăng thời gian thấm

25.

Thành phần C trong Mactenxit:

a)

Nhỏ hơn thành phần C trong

b)

Lớn hơn thành phần C trong

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Bằng thành phần C trong

26.

Mác thép nào sau đây dễ bị thoát các bon nhất?

a)

40Cr

b)

60Mn

c)

C40

d)

60Si2

27.

Khi chưa nhiệt luyện, loại gang nào có độ cứng cao nhất?

a)

Gang xám

b)

Gang cầu

c)

Gang trắng

d)

Gang dẻo

28.

Nhiệt độ ủ cho thép C40?

a)

840 ÷ 850°C

b)

790 ÷ 800°C

c)

750 ÷ 760°C

d)

870 ÷ 830°C

29.

Chọn nhiệt độ ram cho thép 60Si2 làm nhíp ô tô?

a)

500 ÷ 550°C

b)

300 ÷ 350°C

c)

400 ÷ 450°C

d)

200 ÷ 250°C

30.

Ram trung bình áp dụng cho các chi tiết:

a)

Cần đàn hồi như lò xo, nhíp

b)

Cần khử ứng suất bên trong

c)

Cần cơ tính tổng hợp cao như bánh răng, trục

d)

Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội

31.

Ủ không hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép hợp kim trung bình và cao

b)

Thép sau cùng tích

c)

Mọi loại thép (kể cả gang)

d)

Thép trước cùng tích

32.

Nhiệt độ ủ cho thép CD80?

a)

c. 750 ÷ 760°C

b)

a. 820 ÷ 830°C

c)

d. 790 ÷ 800°C

d)

b. 840 ÷ 850°C

33.

Sau khi thấm N, cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

tôi trực tiếp

b)

tôi một lần

c)

tôi hai lần

d)

không cần nhiệt luyện

34.

Thép làm bánh răng, sau khi tôi phải ...

a)

Ram thấp

b)

Ram trung bình

c)

Thường hóa

d)

Ram cao

35.

Để gia công cắt thép C20 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

thường hóa

b)

ủ không hoàn toàn

c)

ủ kết tinh lại

d)

ủ hoàn toàn

36.

204. Với thép cùng tích, để đạt độ cứng khoảng 25HRC cần nhiệt ...

a)

luyện ở nhiệt độ khoảng 850°C

b)

luyện ở nhiệt độ khoảng 650°C

c)

luyện ở nhiệt độ khoảng 1050°C

d)

luyện ở nhiệt độ khoảng 1200°C

37.

Ủ đẳng nhiệt áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép trước cùng tích

b)

Thép sau cùng tích

c)

Mọi loại thép (kể cả gang)

d)

Thép hợp kim trung bình và cao

38.

Trong các phát biểu sau về nhiệt độ tôi cho thép, phát biểu nào là sai?

a)

Với thép sau cùng tích chỉ cần nung tới trạng thái một phần Austenit

b)

Với thép trước cùng tích phải nung tới trạng thái hoàn toàn Austenit

c)

Hàm lượng C càng cao thì nhiệt độ tôi càng cao

d)

Lượng nguyên tố hợp kim càng nhiều thì nhiệt độ tôi càng cao

39.

Sau khi thấm các bon, tôi trực tiếp áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Chi tiết hình dạng đơn giản

b)

Chi tiết ít quan trọng

c)

Thép thường

d)

Thép bản chất hạt nhỏ

40.

Độ cứng cao hơn yêu cầu thường xảy ra khi:

a)

d. Tôi

b)

c. Thường hóa

c)

a. Ủ

d)

b. Ram

41.

Để đảm bảo cơ tính của lòi, trước khi tôi cảm ứng, cần phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Tôi và ram cao

b)

Tôi và ram trung bình

c)

Thường hóa rồi tôi

d)

42.

Giòn ram loại I xảy ra với loại thép nào

4 lines
43.

Sau thấm các bon, kích thước hạt thép thay đổi như thế nào so với ban đầu?

a)

Tùy từng trường hợp

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Không đổi

44.

Để làm trục phải nhiệt luyện thép thành tổ chức gì?

a)

Nactenxit

b)

Bainit

c)

Xoocbit

d)

Trôxtit

45.

Trong các ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến quá trình nhiệt luyện, ảnh hưởng nào sau đây là sai?

a)

Sự hòa tan các bit hợp kim khó hơn, đòi hỏi nhiệt độ tôi cao hơn và thời gian giữ nhiệt lâu hơn

b)

Các nguyên tố hợp kim không hòa tan vào austenit mà ở dạng các bit sẽ làm giảm Vth

c)

Nhiệt độ xảy ra các quá trình khi ram cao hơn so với thép các bon

d)

Các nguyên tố tạo các bit mạnh giữ cho hạt nhỏ khi nung

46.

Hóa nhiệt luyện bao gồm mấy giai đoạn?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

47.

Mác thép nào sau đây có nhiệt độ ram cao nhất?

a)

90CrSi

b)

100CrWMn

c)

90WCr4V2Mo

d)

160Cr12Mo

48.

Chọn thép thấm các bon?

a)

60Si2

b)

20Si

c)

30CrNi

49.

Với khuôn dập nóng, sau khi tôi phải:

a)

b)

Thường hóa

c)

Ram trung bình

d)

Ram thấp

50.

Sau thấm các bon, lớp bề mặt chi tiết là loại thép nào?

a)

Không xác định được

b)

Thép cùng tích

c)

Thép trước cùng tích

d)

Thép sau cùng tích

51.

Tổ chức nào sau đây có cơ tính tổng hợp tốt nhất?

a)

d.Trôxtit

b)

a.Xoocbit

c)

c.Bainit

d)

b.Mactenxit

52.

Nhiệt độ tôi cho thép sau cùng tích là:

a)

A1 ÷ A3

b)

Acm + 30÷ 50°C

c)

A1 +30 ÷ 50°C

d)

A3 +30 ÷ 50°C

53.

Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 260 ÷ 400°C ứng suất dư và độ cứng thay đổi như thế nào?

a)

c.Mất hoàn toàn ứng suất, độ cứng giảm mạnh

b)

a.Ứng suất và độ cứng giảm chút ít

c)

b.Ứng suất giảm mạnh, độ cứng giảm chút ít

d)

d.Ứng suất và độ cứng giảm mạnh

54.

Sau khi tôi thép gió, tổ chức còn nhiều dư, để làm giảm dư phải:

a)

Ủ 2+ 4 lần ở 550 ÷ 570°C

b)

Tôi lại đúng chế độ

c)

Thường hóa

d)

Ram 2÷4 lần ở 550 ÷ 570°C

55.

Nung nóng nhanh bề mặt thép không sử dụng phương pháp nào?

a)

Nung trong muối hoặc kim loại nóng chảy

b)

Nung bằng ngọn lửa hỗn hợp Khí C2H2-O2

c)

Nung trực tiếp bằng dòng điện cường độ lớn

56.

Nung thép đã tôi ở nhiệt độ < 80 thì:

a)

M+ du Mram

b)

du Mram

c)

M Mram

d)

chưa có chuyển biến gì xảy ra

57.

Chọn vật liệu có độ thấm tôi cao nhất:

a)

20CrNi

b)

C45A

c)

40Cr

d)

90CrSi

58.

Nung thép đã tôi ở nhiệt độ 200 ÷ 260 thì:

a)

M và du Mram

b)

du và M đều chưa chuyển biến

c)

M Mram, du chưa chuyển biến

d)

chưa có chuyển biến gì xảy ra

59.

Mục đích của ủ đẳng nhiệt là:

a)

Khử ứng suất

b)

giảm độ cứng

c)

tăng độ dẻo

d)

làm nhỏ hạt

60.

Sau khi thấm các bon phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Thường hóa

b)

Ram thấp

c)

d)

Tôi và ram thấp

61.

Để làm bánh răng cần nhiệt luyện ra tổ chức gì?

a)

Mactenxit

b)

Trôxit

c)

Xoocbit

d)

Bainit

62.

Ram thấp áp dụng cho các chi tiết:

a)

cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội

b)

cần khử ứng suất bên trong

c)

cần dẫn hồi như lò xo, nhíp

d)

cần cơ tính tổng hợp cao như bánh răng, trục

63.

Nhiệt độ thường hóa là:

a)

Acm + 20÷ 30°C

b)

(Acm + 20÷ 30°C) hoặc (A3+20÷ 30 )

64.

Lăn ép có thể tạo ra chiều sâu lớp hóa bền khoảng:

a)

2.5mm

b)

15mm

c)

35mm

d)

0.7mm

65.

Thép làm dao cắt, sau khi tôi phải ...

a)

Ram thấp

b)

Ram cao

c)

Ram trung bình

d)

Thường hóa

66.

Phương pháp tôi nào ít gây ra ứng suất nhiệt?

a)

Tôi đẳng nhiệt

b)

Tôi trong hai môi trường

c)

Tôi trong một môi trường

d)

Tôi phân cấp

67.

Mục đích của ủ thấp là:

a)

Tăng độ dẻo

b)

Làm nhỏ hạt

c)

Khử ứng suất

d)

Tôi trong hai môi trường

68.

Sau thấm các bon, lỗi chi tiết là loại thép nào?

a)

Không xác định được

b)

Thép sau cùng tích

c)

Thép trước cùng tích

d)

Thép cùng tích

69.

Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất?

a)

20CrNi

b)

20C

c)

20

d)

18CrMnTi

70.

Nhiệt độ tôi cho thép CD100 là:

a)

800 ÷ 820°C

b)

780 ÷ 800°C

c)

760 ÷ 780°C

d)

820 ÷ 840°C

71.

Để làm dụng cụ cắt phải nhiệt luyện thép thành tổ chức gì?

a)

Bainit

b)

Ferrit

c)

Austenit

d)

Martensit

72.

Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm các bon?

a)

c.C20

b)

a.C35

c)

b.C25

d)

d.20Cr

73.

Với chi tiết có hình dáng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?

a)

d.Tôi trong hai môi trường

b)

c.Tôi phân cấp

c)

b.Tôi đẳng nhiệt

d)

a.Tôi trong một môi trường