wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Website và Thương mại điện tử

Total questions: 52

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Một cửa hàng sử dụng WordPress + Woocommerce để bán sản phẩm online. Đây là ví dụ của:

a)

Sàn TMĐT

b)

Website TMĐT dạng mã nguồn mở phổ biến

c)

Website bán hàng tự code

d)

Blog cá nhân

2.

Một khách hàng truy cập website bằng điện thoại nhưng không thể bấm nút “Mua ngay” vì nút quá nhỏ. Lỗi này thuộc về:

a)

Thiết kế không thân thiện với mobile

b)

Sản phẩm kém chất lượng

c)

Giá bán cao

d)

Thiếu khuyến mãi

3.

Một doanh nghiệp thuê freelancer tạo website, nhưng khi bàn giao không có hướng dẫn quản trị. Vấn đề nằm ở:

a)

Hình ảnh sản phẩm

b)

Thiếu tài liệu vận hành và bàn giao CMS

c)

Lỗi sản phẩm

d)

Không có logo

4.

Một khách hàng thêm sản phẩm vào giỏ nhưng khi thanh toán, web bị lỗi. Đây là lỗi ở bước:

a)

Quảng bá sản phẩm

b)

Tối ưu hóa giỏ hàng

c)

Hạ tầng xử lý đơn hàng và tích hợp thanh toán

d)

Giao diện

5.

Một doanh nghiệp tích hợp chatbot vào website TMĐT nhằm:

a)

Trang trí website

b)

Gửi email rác

c)

Tự động trả lời, chăm sóc khách hàng 24/7

d)

Tạo banner

6.

Khách hàng phản ánh web không hiển thị đúng trên Safari, nhưng ổn trên Chrome. Nguyên nhân là:

a)

Không responsive

b)

Lỗi SEO

c)

Thiếu kiểm thử đa trình duyệt (cross-browser testing)

d)

Dữ liệu lỗi

7.

Một doanh nghiệp thấy website chậm vào khung giờ cao điểm. Cần xử lý thế nào?

a)

Tăng traffic ảo

b)

Chờ hết giờ

c)

Nâng cấp server, CDN và tối ưu code

d)

Đổi màu nền

8.

Một cửa hàng có web đẹp nhưng ít đơn hàng. Nguyên nhân có thể do:

a)

Không có banner

b)

Thiếu call-to-action và giao diện khó điều hướng

c)

Giá sản phẩm đúng

d)

Có nhiều sản phẩm

9.

Doanh nghiệp muốn theo dõi hành vi người dùng trên website. Công cụ nào phù hợp?

a)

Excel

b)

Google Analytics

c)

Photoshop

d)

Gmail

10.

Một khách hàng không thể hoàn tất t

4 lines
11.

Doanh nghiệp muốn theo dõi hành vi người dùng trên website. Công cụ nào phù hợp?

a)

Excel

b)

Google Analytics

c)

Photoshop

d)

Gmail

12.

Một khách hàng không thể hoàn tất thanh toán qua ZaloPay trên website. Cần kiểm tra:

a)

Banner

b)

Giao diện

c)

Tích hợp API của cổng thanh toán

d)

Màu nút

13.

Website TMĐT bị lỗi 404 khi truy cập sản phẩm. Nguyên nhân là:

a)

Hết hàng

b)

Lỗi kết nối database

c)

Đường dẫn (URL) không đúng hoặc trang bị xóa

d)

Lỗi ảnh

14.

Một người chủ cửa hàng online muốn biết từ khóa nào giúp khách hàng tìm ra sản phẩm. Công cụ phù hợp là:

a)

Paint

b)

TikTok

c)

Google Search Console

d)

PowerPoint

15.

Tiki thêm tính năng “Xem nhanh” khi rê chuột lên sản phẩm. Lợi ích chính là:

a)

Giảm tốc độ website

b)

Gây rối

c)

Tăng tiện ích trải nghiệm, giảm thao tác

d)

Tạo hiệu ứng

16.

Website có quá nhiều popup sẽ gây:

a)

Tăng chuyển đổi

b)

Gây khó chịu và giảm tỷ lệ mua hàng

c)

Dễ nhớ thương hiệu

d)

Tăng SEO

17.

Khi click vào “Đặt hàng”, trang bị đơ hoặc mất kết nối. Hành động đầu tiên là:

a)

Chạy quảng cáo

b)

Gửi email

c)

Kiểm tra server, tốc độ, và log lỗi

d)

Thay hình sản phẩm

18.

Một website TMĐT có tính năng tìm kiếm tự động gợi ý sản phẩm. Mục tiêu là:

a)

Giảm chi phí

b)

Tăng giá bán

c)

Rút ngắn thời gian tìm kiếm và tăng tỷ lệ chuyển đổi

d)

Giảm lượt truy cập

19.

Sản phẩm trên web không có ảnh rõ ràng. Hậu quả là:

a)

Tăng doanh thu

b)

Mất niềm tin và giảm tỷ lệ mua hàng

c)

Tăng tốc độ web

d)

Tối ưu SEO

20.

Một website cho phép lưu sản phẩm yêu thích. Chức năng này giúp:

a)

Tăng thời gian on-site và khả năng quay lại mua hàng

b)

Giảm tương tác

c)

Làm nặng web

d)

Gây nhầm lẫn

21.

Tiki hiển thị đánh giá 5 sao và bình luận từ người mua cũ. Điều này giúp:

a)

Làm đẹp web

b)

Thay thế quảng cáo

c)

Tăng độ tin cậy và hỗ trợ quyết định mua

d)

Giảm tương tác

22.

Website tải chậm khiến khách hàng:

a)

Dễ theo dõi

b)

Mua nhiều hơn

c)

Thoát trang, bỏ giỏ hàng

d)

Truy cập lại

23.

Website có tính năng chọn màu, size trước khi thêm vào giỏ giúp:

a)

Làm rối giao diện

b)

Tăng chi phí vận hành

c)

Tối ưu trải nghiệm trước khi mua

d)

Tạo thêm dữ liệu

24.

Một website có thông báo trạng thái tồn kho giúp:

a)

Gây áp lực cho khách

b)

Gây nhiễu

c)

Tăng tính cấp bách và minh bạch khi mua hàng

d)

Làm chậm đơn hàng

25.

Sau khi mua, khách hàng nhận được email xác nhận đơn hàng. Đây là:

a)

Marketing

b)

Hệ thống tự động hóa trong xử lý đơn

c)

Email rác

d)

Quảng bá thương hiệu

26.

Một số website cho phép “so sánh sản phẩm”. Tác dụng chính là:

a)

Tăng thời gian truy cập và hỗ trợ quyết định mua

b)

Gây phân tâm

c)

Giảm tỷ lệ mua

d)

Làm nặng hệ thống

27.

Người dùng nhấn “Đăng ký nhận tin” giúp doanh nghiệp:

a)

Tăng tốc độ web

b)

Xây dựng danh sách email phục vụ chăm sóc và remarketing

c)

Làm phiền khách

d)

Chặn quảng cáo

28.

Một website TMĐT bị đánh giá chậm do ảnh chưa được tối ưu hóa. Biện pháp hiệu quả nhất là:

a)

Tăng độ phân giải

b)

Giảm chất lượng hình ảnh ở mức hợp lý và sử dụng định dạng WebP

c)

Thêm nhiều ảnh vào trang chủ

d)

Xóa toàn bộ hình ảnh

29.

Một doanh nghiệp triển khai chức năng “Đăng nhập bằng Google/Facebook”. Điều này giúp:

a)

Rút ngắn thời gian đăng ký, tăng tỷ lệ hoàn tất và giảm rào cản đăng nhập

b)

Gây loạn dữ

30.

Một doanh nghiệp triển khai chức năng “Đăng nhập bằng Google/Facebook”. Điều này giúp:

a)

Rút ngắn thời gian đăng ký, tăng tỷ lệ hoàn tất và giảm rào cản đăng nhập

b)

Gây loạn dữ liệu

c)

Giảm đảm bảo mật

d)

Tăng chi phí thiết kế

31.

Sau khi triển khai tính năng tự động gợi ý sản phẩm dựa vào hành vi, tỷ lệ mua hàng tăng 35%. Công nghệ nào có thể đã được sử dụng?

a)

Giảm giá sản phẩm

b)

Trí tuệ nhân tạo (AI) và học máy (machine learning)

c)

Popup ưu đãi

d)

Email marketing

32.

Một website dùng Google Tag Manager để cài mã chuyển đổi cho 3 chiến dịch quảng cáo khác nhau. Lợi ích là:

a)

Tạo hiệu ứng khi chuyển trang

b)

Giảm tốc độ tải

c)

Quản lý tập trung, không cần chỉnh sửa mã nguồn

d)

Làm đẹp giao diện

33.

Website TMĐT cần xử lý đơn hàng từ 10.000 người dùng cùng lúc. Yêu cầu kỹ thuật nào là quan trọng nhất?

a)

Giao diện màu sáng

b)

Tăng ảnh nền

c)

Khả năng mở rộng (scalability) và tối ưu cơ sở dữ liệu

d)

Cài thêm plugin mới

34.

Một website tích hợp chức năng đặt hàng qua chatbot Messenger giúp:

a)

Giảm chi phí ship

b)

Tạo kênh bán hàng mới ngay trong nền tảng mạng xã hội

c)

Tăng tốc độ web

d)

Tạo email marketing

35.

Doanh nghiệp triển khai hệ thống kiểm tra tồn kho theo thời gian thực trên website. Mục tiêu chính là:

a)

Đảm bảo khách hàng thấy thông tin sản phẩm chính xác và cập nhật

b)

Trang trí website

c)

Làm đẹp giao diện

d)

Giảm số lượng sản phẩm

36.

Một công ty muốn hiển thị sản phẩm liên quan theo ngành hàng. Công cụ nào phù hợp nhất?

a)

Trò chuyện trực tuyến

b)

Hệ thống gợi ý dựa trên taxonomy & hành vi người dùng

c)

Popup khuyến mãi

d)

Landing page

37.

Sau khi khách hàng mua hàng, website gửi SMS xác nhận đơn hàng. Mục tiêu của tính năng này là:

a)

Làm đẹp hệ thống

b)

Tăng sự chuyên nghiệp và n

38.

Sau khi khách hàng mua hàng, website gửi SMS xác nhận đơn hàng. Mục tiêu của tính năng này là:

a)

Làm đẹp hệ thống

b)

Tăng sự chuyên nghiệp và niềm tin của khách hàng

c)

Gây phiền toái

d)

Thay thế email

39.

Một số sản phẩm có nhiều biến thể (màu, size). Để hiển thị hiệu quả, website nên dùng:

a)

Danh sách bảng tính

b)

Tách từng sản phẩm riêng biệt

c)

Thuộc tính sản phẩm và giao diện chọn lọc rõ ràng

d)

Popup ngẫu nhiên

40.

Một website cho phép khách hàng thanh toán qua nhiều phương thức khác nhau: Momo, ZaloPay, thẻ quốc tế... Việc này giúp:

a)

Giảm đảm bảo bảo mật

b)

Làm hệ thống rối rắm

c)

Tăng sự tiện lợi, tối ưu trải nghiệm và giảm tỷ lệ bỏ giỏ hàng

d)

Tăng chi phí ship

41.

Website tích hợp tìm kiếm nâng cao theo bộ lọc như giá, màu sắc, thương hiệu... nhằm mục đích:

a)

Giúp người dùng tìm sản phẩm chính xác hơn

b)

Gây khó khăn cho SEO

c)

Tăng dung lượng trang

d)

Làm phức tạp giao diện

42.

Website có thể lưu giỏ hàng ngay cả khi người dùng chưa đăng nhập. Cách làm này giúp:

a)

Tạo thêm dữ liệu

b)

Giảm lượng hàng hiển thị

c)

Gây nhiễu thông tin

d)

Tăng khả năng quay lại mua và giảm bỏ giỏ hàng

43.

Khi mở rộng thị trường sang nước ngoài, điều nào sau đây là tối quan trọng với website TMĐT?

a)

Tích hợp đa ngôn ngữ và thanh toán quốc tế

b)

Giảm số lượng sản phẩm

c)

Thêm ảnh nền

d)

Bỏ giao diện mobile

44.

Website tích hợp chức năng đếm ngược ưu đãi “chỉ còn 3h” nhằm:

a)

Kích thích hành động mua hàng nhanh bằng tâm lý cấp bách (FOMO)

b)

Làm web hấp dẫn

c)

Giảm thời gian xem

d)

Gây áp lực tiêu cực

45.

Doanh nghiệp triển khai hệ thống đăng nhập OTP qua SMS thay vì mật khẩu. Điều này giúp:

a)

Tăng chi phí vận chuyển

b)

Tạo mã giảm giá

c)

Tăng bảo mật và tiện dụng cho n

46.

Doanh nghiệp triển khai hệ thống đăng nhập OTP qua SMS thay vì mật khẩu. Điều này giúp:

a)

Tăng chi phí vận chuyển

b)

Tạo mã giảm giá

c)

Tăng bảo mật và tiện dụng cho người dùng

d)

Giảm tương tác

47.

Sau khi nâng cấp giao diện web, tỷ lệ thoát trang tăng. Nguyên nhân có thể là:

a)

Giao diện mới phức tạp, không thân thiện

b)

Website chạy nhanh hơn

c)

Giá sản phẩm tốt

d)

Có nhiều màu sắc

48.

Một doanh nghiệp TMĐT tạo phiên bản web riêng cho từng khu vực địa lý (VN, Mỹ, Úc...) là để:

a)

Tối ưu nội dung theo vùng và phù hợp văn hóa, ngôn ngữ, giá cả

b)

Tăng độ dài tên miền

c)

Tiết kiệm băng thông

d)

Làm website rối hơn

49.

Một hệ thống web có giao diện quản trị riêng cho từng vai trò (kế toán, kho, CSKH...). Mô hình này giúp:

a)

Gây khó khăn cho nhân viên

b)

Phân quyền bảo mật và tối ưu hóa hiệu suất làm việc

c)

Rối rắm thông tin

d)

Làm web nặng hơn

50.

Tại sao nên dùng CDN cho website TMĐT toàn cầu?

a)

Làm đẹp trang web

b)

Tăng tốc độ truy cập từ nhiều quốc gia

c)

Gây nhiễu hệ thống

d)

Tăng chi phí marketing

51.

Một website được tối ưu hiển thị chế độ tối (dark mode) giúp:

a)

Làm chậm website

b)

Tăng trải nghiệm người dùng trên thiết bị di động, tiết kiệm pin và thân thiện hơn

c)

Giảm khả năng bán hàng

d)

Gây rối mắt

52.

Một hệ thống cho phép người dùng xem lại đơn hàng cũ, trạng thái giao hàng. Đây là tính năng:

a)

Tăng minh bạch, trải nghiệm và khả năng tự phục vụ

b)

Gây nhiễu dữ liệu

c)

Bắt buộc đăng nhập

d)

Giảm chi phí