wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ca dao, tục ngữ

Total questions: 74

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

2.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

3.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

4.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

5.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

6.

Yêu nhau yêu cả...,

Ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng.

a)

Cây cầu

b)

Đường đi

c)

Đầu ngõ

d)

Ngoài đường

7.

Học thày không tày học...

a)

Mẹ

b)

c)

Anh

d)

Bạn

8.

Một điều ... là chín điều lành

a)

Nhịn

b)

Im

c)

Giỏi

d)

Ngoan

9.

Câu thành ngữ tục ngữ nào dưới đây ko có cặp từ trái nghĩa

a)

Thất bại là mẹ thành công

b)

Có công mài sắt có ngày nên kim

c)

Chết vinh còn hơn sống nhục

d)

Đổi trắng thay đen

10.

Tấc ..., tấc vàng

a)

Nhà

b)

Đất

c)

Nước

d)

Ao

11.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào chứa cặp từ trái nghĩa

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Thua keo này ta bày keo khác

c)

Có chí thì nên

d)

Gạn đục khơi trong

12.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Nước chảy đá mòn

c)

Đầu voi đuôi chuột

d)

Ở hiền gặp lành

13.

Ngậm bồ hòn làm...

a)

Chua

b)

Ngọt

c)

Đắng

d)

Nhạt

14.

Đi ... mới biết đường dài

a)

Lâu

b)

Chơi

c)

Bộ

d)

Xa

15.

Trèo cao té ...

a)

Đau

b)

Cao

c)

Nhẹ

d)

Ko có đáp án

16.

Bán ... xa mua láng giềng gần

a)

Ngôi nhà

b)

Anh em

c)

Hoa quả

17.

Nhạt như ...

a)

Mía

b)

Nước lã

c)

Đường

d)

Nước ốc

18.

Đàn gẩy tai ...

a)

Thỏ

b)

Trâu

c)

d)

Vịt

19.

Nói lời phải giữ lấy lời

Đừng như con ... đậu rồi lại bay

a)

Bướm

b)

Ong

c)

Chim

d)

Chuồn chuồn

20.

Đây là câu thành ngữ nào ?

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Ao sâu cá cả

c)

Giận cá chém thớt

21.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

22.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

23.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

24.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

25.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

26.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

27.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

28.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

29.

4. Đồng ….. hiệp lực

a)

bạc

b)

tiền

c)

vàng

d)

tâm

30.

Đa sầu …… cảm

a)

ốm

b)

đa

c)

bi

d)

cúm

31.

Đất khách …. người

a)

quê

b)

nhà

c)

hai

d)

một

32.

Đầu bạc, răng …..

a)

trắng

b)

rụng

c)

long

d)

chắc

33.

Đồng …… cộng khổ

a)

bằng

b)

ruộng

c)

thêm

d)

cam

34.

Đá thúng đụng …..

a)

nia

b)

nhau

c)

bể

d)

nồi

35.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

“Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc

Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng”

(Về ngôi nhà đang xây, Đồng Xuân Lan)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Lặp từ

d)

Nhân hóa và so sánh

36.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Chang trại

b)

Nung ninh

c)

Ríu rít

d)

Trăm chỉ

37.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong câu:

“Cày đồng đang buổi ban trưa

Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.”

a)

Cày đồng - ban trưa

b)

Mồ hôi - thánh thót

c)

Mưa - ruộng cày

d)

Mồ hôi - mưa

38.

Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong câu thơ:

“Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy.”

(“Hạt gạo làng ta”, Trần Đăng Khoa, SGK TV5, Tập 1, tr.139)

a)

Ngoi, lên

b)

Xuống, ngoi

c)

Cua, cấy

d)

Lên, xuống

39.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

Lễ nghĩa

b)

lễ phép

c)

lễ vật

d)

lễ độ

40.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

41.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

42.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

43.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

44.

Đâu là tên một món bún nổi tiếng của Hà Nội?

a)

Tam giác

b)

Vuông

c)

Tròn

d)

Thang

45.

Đâu không phải là một bộ phận trên cơ thể người?

a)

Hàm ếch

b)

Xương cụt

c)

Mắt cá

d)

Mũi Né

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

47.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

48.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

49.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

51.

Câu thành ngữ "Thêm dầu vào lửa" có nghĩa là:

a)

Đổ thêm dầu vào lửa để cháy to hơn.

b)

Dập tắt lửa.

c)

Khiến một việc tồi tệ trở nên xấu hơn.

d)

Làm tăng sự tức giận, phẫn nộ.

52.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
53.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Ăn quả...

a)

nghĩ người tưới cây

b)

nhớ kẻ bón phân

c)

nhớ người chăm sóc

d)

nhớ kẻ trồng cây

54.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
55.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

56.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

57.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

58.

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" ý chỉ sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

60.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

61.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Khôn ngoan đối đáp người ngoái

Gà cùng một mẹ chớ hoài ... nhau

a)

Đá

b)

Đạp

c)

Cãi

d)

Tranh

62.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

63.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

64.

Chọn lời giải nghĩa đúng nhất cho câu tục ngữ "Một kho vàng không bằng một nang chữ":

a)

Vàng là thứ kim loại quý hiếm, có giá trị cao.

b)

Vàng có giá trị hơn sách.

c)

Chữ có giá trị hơn vàng.

d)

Đề cao tầm quan trọng của việc học, của chữ nghĩa, của tri thức hơn của cải vật chất.

65.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

66.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

67.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

68.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

69.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

70.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

71.

Điền vào dấu ... trong câu ca dao sau:

Thân em như ....

Hạt vào đài các, hạt ra ruộng cày

a)

Trái bần trôi

b)

Hạt mưa sa

c)

Giếng giữa đàng

d)

Dải lụa đào

72.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

73.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
74.

Đây là gì?

a)

Một con ngựa đau cả đàn bỏ cỏ

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Một đàn ngựa đau một con bỏ cỏ