wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP TIẾNG VIỆT 3

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu

“Tiếng suối như tiếng hát xa” sử dụng kiểu so sánh nào?

a)

So sánh sự vật – con người

b)

So sánh sự vật – sự vật

c)

So sánh hoạt động - hoạt động

d)

So sánh âm thanh - âm thanh

2.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

c)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

3.

Câu 6. Câu văn nào không sử dụng hình ảnh so sánh?

a)

Màn đêm giống như nàng tiên khoác chiếc áo nhung đen thêu nhiều kim tuyến lấp lánh.

b)

Đom đóm ở quê thật nhiều, trông cứ như là những ngọn đèn nhỏ bay trong đêm.

c)

Nơi nâng cánh diều tuổi thơ của Thảo bay lên cao, cao mãi.

4.

Câu 7. Tìm và viết lại từ chỉ đặc điểm trong câu sau: Đom đóm ở quê thật nhiều, trông cứ như là những ngọn đèn nhỏ bay trong đêm"

a)

nhỏ,ngọn đèn,đom đóm và bay

b)

nhiều, nhỏ

c)

nhiều, nhỏ, đèn

5.

Câu 8. Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

6.

Có các kiểu so sánh là?

a)

So sánh không ngang bằng

b)

So sánh ngang bằng

c)

So sánh hơn

d)

So sánh kém

7.

Em hãy điền từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau để tạo thành phép so sánh thích hợp: "Đỏ như....."

a)

than

b)

tàu lá

c)

phấn

d)

son

8.

Em hãy điền từ còn thiếu vào câu sau để tạo thành phép so sánh thích hợp:

"Trăng tròn như..."

a)

quả táo

b)

lưỡi liềm

c)

quả bóng

d)

hạt đỗ

9.

Câu thơ sau sử dụng kiểu so sánh nào:

"Bóng Bác cao lồng lộng

Ấm hơn ngọn lửa hồng"

a)

So sánh không cân bằng

b)

So sánh ngang bằng

c)

So sánh không ngang bằng

d)

So sánh cân bằng

10.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp tu từ so sánh mà không sử dụng từ so sánh?

a)

Công cha như núi ngất trời.

b)

Mẹ là ánh mặt trời của cuộc đời con.

c)

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng.

d)

Tàu dừa- chiếc lược chải vào mây xanh.

11.

Có mấy kiểu câu kể em đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Câu 9: Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con có bộ lông mềm mại.

13.

Con sông Đà tuôn dài tuôn dài như một áng tóc trữ tình.

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

14.

Trong câu “Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.” , sự vật được so sánh là gì?

a)

Mặt biển

b)

Sáng trong

c)

Tấm thảm khổng lồ

d)

Ngọc thạch

15.

Xác định sự vật dùng để so sánh trong câu sau “Những ngôi sao trong đêm giống như những ngọn đèn soi rọi giúp chúng tôi vượt qua những khó khăn về địa hình nơi núi rừng sâu thẳm.”.

a)

Những ngôi sao

b)

Những ngọn đèn

c)

Địa hình

d)

Núi rừng

16.

Trong phép so sánh, các từ: giống, tựa, khác nào, tựa như, giống như, là, bao nhiêu... bấy nhiêu, hơn, kém,...được gọi là gì?

a)

Sự vật được so sánh

b)

Phương diện so sánh

c)

Từ so sánh

17.

Em hãy chọn 3 từ chỉ đồ vật trong các từ sau đây?

bạn, bút, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

bút

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

18.

Chọn từ chỉ cây cối

a)

cây cam

b)

con mèo

c)

quyển sách

d)

con trâu

19.

Chọn từ chỉ đồ vật

a)

con mèo

b)

cây dừa

c)

quyển sách

d)

đôi bạn

20.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

21.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

22.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

23.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

24.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

25.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

26.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

27.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

28.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

29.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

30.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

31.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

32.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

33.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

34.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

35.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

36.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

37.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

38.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

39.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

40.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

41.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

42.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

43.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r", là tên một vật dụng trong gia đình.

a)

cái rổ

b)

cái rế

c)

cái thau

d)

cái nồi

44.

...ũng cảm, dẫn ..ắt, dạt ...ào. Điền vào chỗ chấm.

a)

điền "gi"

b)

điền "d"

c)

điền "r"

45.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

46.

Điền r, d hay gi vào chỗ chấm sau: ...ảng bài

a)

gi

b)

r

c)

d

47.

Đại .....ương

a)

r

b)

gi

c)

d

48.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:


cô ......áo

a)

r

b)

d

c)

g

d)

gi

49.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:


chú ......ể

a)

d

b)

gi

c)

r

d)

gh

50.

con .....án

a)

d

b)

r

c)

gi

51.

cá ......án

a)

d

b)

r

c)

gi

52.

Từ gì bắt đầu bằng d, trái nghĩa với "ngang"?

(a)  

53.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

54.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

55.

Từ nào sai chính tả?

a)

Sinh đẹp

b)

Xinh đẹp

56.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

57.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

58.

....àng tiên

a)

nàng tiên

b)

làng tiên

59.

.....òng súng

a)

nòng súng

b)

lòng súng

60.

đất ....ặn

a)

đất nặn

b)

đất lặn

61.

....uyền hình

a)

chuyền hình

b)

truyền hình

62.

....ung tâm

a)

trung tâm

b)

chung tâm

63.

....ung thuỷ

a)

trung thuỷ

b)

chung thuỷ

64.

con ....ăn

a)

con trăn

b)

con chăn

65.

....ăn màn

a)

chăn màn

b)

trăn màn

66.

mặt ....ăng

a)

mặt trăng

b)

mặt chăng

67.

Điền ch hoặc tr :

.....âu

a)

ch

b)

tr

68.

Điền ch hoặc tr :

........ạy

a)

ch

b)

tr

69.

Điền ch hoặc tr :

.....ó

a)

ch

b)

tr

70.

Điền ch hoặc tr:

.......e

a)

ch

b)

tr