wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOCĐ3

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Amine là dẫn xuất của

a)

methane.

b)

ethanol.

c)

ammonia.

d)

acetic acid.

2.

Amine nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NHCH2CH3.

d)

(CH3)3N.

3.

Chất nào sau đây là aryl amine?

a)

C6H5NH2.

b)

C6H5CH2CH2CH3.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)3N.

4.

Số cặp electron chưa liên kết và số liên kết cộng hóa trị của nguyên tử nitrogen trong phân tử amine lần lượt là

a)

3 và 1.

b)

2 và 3.

c)

1 và 3.

d)

2 và 2.

5.

Công thức cấu tạo thu gọn của dimethylamine là

a)

CH3-NH2.

b)

CH3-NH-CH3.

c)

CH3-CH2-NH2.

d)

CH3-NH-CH2-CH3.

6.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3NH2

a)

methanamine.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

ethanamine.

7.

Trong các đồng phần cầu tạo của các amine có công thức C3H9N, số amin bậc hai là

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

8.

Số amine bậc 1 trong số các chất: CH3NH2, CH3NH3Cl, (NH2)2CO, CH3NHCH3, (CH3)3N, CH3CH2NH2, H2NCH2NH2, C6H5NH2 (aniline) là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

9.

Tên thay thế của amine CH3NHCH2CH2CH3

a)

methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

10.

Nicotine là chất gây nghiện có trong thuốc lá. Nicotine là một amine và có công thức cấu tạo như hình bên. Công thức phân tử của nicotine là

a)

C10H12N2.

b)

C10H14N2.

c)

C12H14N2.

d)

C12H12N2.

11.

Kết quả phân tích nguyên tố của hợp chất amine thơm X có phần trăm khối lượng các nguyên tố: %C = 78,51%; %H = 8,41%; %N = 13,08%. Từ phổ khối lượng (MS) xác định phân tử khối của X bằng 107. Ứng với CTPT của X, có bao nhiêu amine thơm bậc một, kể cả X?

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

12.

Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Dimethylamine.

d)

Aniline.

13.

Các amine CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2, H2NCH2NH2 tan nhiều trong nước là do các amine này

a)

tạo được liên kết hydrogen với nước.

b)

tạo được liên kết hydrogen liên phân tử với nhau.

c)

hình thành lực tương tác van der Waals lớn giữa các phân tử.

d)

đều ở thể khí nên dễ phân tán vào nước.

14.

Phát biểu nào sau đây về methylamine và methane là đúng?

a)

Trong cùng điều kiện về áp suất, nhiệt độ sôi của methylamine cao hơn methane.

b)

Giữa các phân tử methylamine không tạo được liên kết hydrogen.

c)

Ở điều kiện thường, methylamine là chất lỏng và methane là chất khí.

d)

Methylamine và methane đều tan kém trong nước.

15.

Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đổi sang màu xanh?

a)

Aniline.

b)

Ethylamine.

c)

Methylamine.

d)

Dimethylamine.

16.

Methyl amine không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch CuSO4.

d)

HNO2 trong HCl.

17.

Ethylamine bậc một tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường tạo thành alcohol và giải phóng khí X nào sau đây?

a)

H2.

b)

O2.

c)

CH4.

d)

N2.

18.

C2H5NH2 tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường tạo thành alcohol và giải phóng khí

a)

N2.

b)

H2.

c)

O2.

d)

NO2.

19.

Phản ứng của amine với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu

a)

vàng nhạt.

b)

đỏ nâu.

c)

xanh lam.

d)

không màu.

20.

Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine trong các chất sau đây là

a)

Ca(OH)2.

b)

Cu(OH)2.

c)

Al(OH)3.

d)

KOH.

21.

Trong phản ứng của amine với Cu(OH)2, sản phẩm có màu xanh đặc trưng là do

a)

sự hình thành phức giữa ion Cu2+ và nhóm -NH2.

b)

sự oxi hóa của ion Cu2+ khi tiếp xúc với amine.

c)

phản ứng giữa ion hydroxide và nhóm -NH2.

d)

sự giải phóng khí hydrogen khi amine phản ứng với ion Cu2+.

22.

Trong dãy các chất sau đây, tính base của amine thể hiện qua phản ứng với các chất:

a)

HCl, H2SO4, CuCl2.

b)

Cl2, H2SO4, FeCl3.

c)

NaOH, HCl, FeCl3.

d)

O2, HCl, CuCl2.

23.

Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl3 thì thu được

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

dung dịch màu vàng nâu.

c)

kết tủa màu vàng nâu.

d)

dung dịch màu nâu đỏ.

24.

Nhóm -NH2 của amine thể hiện tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Tính acid do có thể nhận proton.

b)

Tính base do có thể nhận proton.

c)

Tính oxi hóa do có thể nhường electron.

d)

Tính khử do có thể nhường proton.

25.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

b)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

c)

Rửa cá bằng giấm ăn.

d)

Rửa cá bằng dung dịch soda (Na2CO3).

26.

Để rửa sạch chai lọ đựng aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước.

c)

Rửa bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước.

27.

Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline vào các mẩu giấy quỳ tím riêng rẽ. Số trường hợp mẫu giấy quỳ tím bị chuyển thành màu xanh là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất hóa học của dung dịch methylamine.

a)

Phản ứng với HCl tạo thành CH3NH3Cl.

b)

Hòa tan Cu(OH)2 tạo thành [Cu(CH3NH2)4](OH)2.

c)

Phản ứng với FeCl3 tạo thành kết tủa Fe(OH)3.

d)

Phản ứng với HNO2 tạo thành CH3N2+CH_3N_2^+ .

29.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với nước bromine?

a)

Methylamine.

b)

Methyl fomate.

c)

Aniline.

d)

Glycine.

30.

Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch ethylamine và dung dịch aniline đều làm xanh giấy quỳ tím.
(b) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine vào dung dịch copper(II) sulfate, ban đầu thấy xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam.
(c) Cho dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch iron (III) choride thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
(d) Nhỏ vài giọt dung dịch aniline vào ống nghiệm đựng nước bromine thấy có tạo kết tủa trắng.
Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

31.

Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Công nghiệp polymer.

b)

Phẩm nhuộm.

c)

Dược phẩm.

d)

Công nghiệp silicate.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ứng dụng của amine?

a)

Các amine đều độc, chủ yếu được dùng để sản xuất thuốc diệt nấm mốc, thuốc kháng sinh.

b)

Amine được sử dụng nhiều trong bào chế dược phẩm, vitamin.

c)

Phẩm nhuộm azo và dược phẩm là các ứng dụng quan trong của aniline.

d)

Nhiều polymer như nylon-6,6, polyurethane,... có thể được tổng hợp từ các amine.

33.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Phân tử ethylamine chứa nhóm chức -NH2.

b)

Ethylamine tan tốt trong nước.

c)

Ethylamine tác dụng với nitrous acid thu được muối diazonium.

d)

Dung dịch ethylamine trong nước làm quỳ tím hóa xanh.

34.

Phát biểu nào sau đây về amine là không đúng?

a)

Trong phân tử amine thơm có vòng benzene.

b)

Các amine đều tan tốt trong nước.

c)

Khử hoàn toàn dẫn xuất nitro thu được amine bậc một.

d)

Ứng với công thức phân tử C3H9N có amine đồng phân cấu tạo bậc một, bậc hai và bậc ba.

35.

Cho các dung dịch sau: glycine, lysine, methylamine, aniline và glutamic acid. Có bao nhiêu dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

(a)  

36.

Ứng với C4H9NO2 có bao nhiêu α\alpha -amino acid đồng phân cấu tạo của nhau?

(a)  

37-40.

Cho các amine có công thức cấu tạo dưới đây:

37.

Trong số các amine trên, có 4 amine bậc một.

a)

Đúng

b)

Sai.

38.

Trong số các amine trên, có 2 amine bậc hai.

a)

Đúng.

b)

Sai.

39.

Chất (4) là amine thơm.

a)

Đúng.

b)

Sai.

40.

Trong số các amine trên, có 1 amine bậc ba.

a)

Đúng.

b)

Sai.

41-44.

X là một amine RNH2 mạch hở. Trong X nguyên tố nitrogen chiếm 31,11% về khối lượng.

41.

X tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và HCl thì thu được alcohol có công thức CH3CH2CH2OH.

a)

Đúng.

b)

Sai.

42.

Dung dịch của chất X hòa tan Cu(OH)2 tạo phức chất màu xanh lam.

a)

Đúng.

b)

Sai.

43.

X tan trong nước cân bằng: RNH2 + H2O ▯ RNH2RNH_2^- + H3O+.

a)

Đúng.

b)

Sai.

44.

X có tên thay thế là methanamine.

a)

Đúng.

b)

Sai.

45-48.

Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên tố đối với X thu được kết quả: %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73% (về khối lượng). Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 59. Bằng các phương pháp khác, thấy phân tử X có cấu trúc đối xứng cao. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

45.

Công thức phân tử của X là C3H9N.

a)

Đúng.

b)

Sai.

46.

Tên của X là propylamine.

a)

Đúng.

b)

Sai.

47.

Công thức cấu tạo của X là (CH3)3N.

a)

Đúng.

b)

Sai.

48.

Khi cho dung dịch nitrous acid vào dung dịch X thấy có khí nitrogen thoát ra.

a)

Đúng.

b)

Sai.

49.

Dạng tồn tại chính của amino acid là dạng nào sau đây?

a)

Phân tử trung hòa.

b)

Ion lưỡng cực.

c)

Cation.

d)

Anion.

50.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Aniline.

d)

Glutamic acid.

51.

Hợp chất nào sau đây là amino acid?

a)

H2NCH2COOCH3.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NHCH2CH3.

d)

HOCH2COOH.

52.

Amino acid nào sau đây trong phân tử có chứa 2 nhóm amino (-NH2)?

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Lysine.

d)

Valine.

53.

Amino acid chứa nhóm chức nào sau đây?

a)

Chỉ có nhóm amine.

b)

Chỉ có nhóm carboxyl.

c)

Cả nhóm amine và nhóm carboxyl.

d)

Cả nhóm amine và nhóm hydroxyl.

54.

``Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức.. (1) và nhóm chức.. (2)..". Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

carboxyl (-COOH), amino (-NH2).

b)

carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH).

c)

hydroxyl (-OH), amino (-NH2).

d)

carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH).

55.

Amino acid thiết yếu là các amino acid

a)

chỉ được tìm thấy trong thực vật.

b)

phải được lấy thông qua chế độ ăn uống.

c)

không cần thiết cho sức khỏe con người.

d)

có thể được tổng hợp bởi cơ thể con người.

56.

Cho các hợp chất có công thức cấu tạo dưới đây:
Có bao nhiêu chất trong số các chất trên thuộc loại α\alpha -amino acid?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

57.

Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH2)CH2CH(CH3)2, là α\alpha -amino acid có khả năng điều hòa sự tổng hợp protein của cơ. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là

a)

2-aminoisohexanoic acid.

b)

2-amino-4-methylpentanoic acid.

c)

4-amino-2-methylpentanoic acid.

d)

2-amino-isohexanoic acid.

58.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

sự điện di.

b)

sự điện li.

c)

sự điện phân.

d)

sự điện giải.

59.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

a)

thể lỏng.

b)

thể khí.

c)

thể rắn.

d)

thể rắn và lỏng.

60.

Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực, do đó chúng

a)

có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao và ít tan trong nước.

c)

dễ nóng chảy và tan tốt trong nước.

d)

dễ nóng chảy và ít tan trong nước.

61.

Cho dung dịch chứa amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực: H3N+-CH(CH3)-COO-
Đặt dung dịch này trong một điện trường. Khi đó:

a)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường.

b)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường.

c)

Chất X không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.

d)

Chất X chuyển hoàn toàn về dạng H2NCH(CH3)COOH.

62.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học đặc trưng của amino acid?

a)

Tính acid mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính oxi hóa mạnh.

63.

Dung dịch amino acid nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?

a)

Alanine.

b)

Valine.

c)

Glycine.

d)

Lysine.

64.

Dung dịch amino acid nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glycine.

b)

Glutamic acid.

c)

Lysine.

d)

Alanine.

65.

Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid và base.

b)

Phản ứng ester hóa.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng thủy phân.

66.

Tính chất hóa học của methylamine và alanine đều có

a)

phản ứng màu với nynhydrin.

b)

phản ứng thủy phân.

c)

phản ứng với dung dịch HCl.

d)

phản ứng với dung dịch NaOH.

67.

Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với

a)

acid mạnh, base mạnh.

b)

acid, kim loại kiềm.

c)

alcohol trong môi trường acid mạnh.

d)

Cu(OH)2, loại phản ứng màu biuret.

68.

Phản ứng nào sau đây không phải là tính chất hóa học của amino acid?

a)

Phản ứng với acid.

b)

Phản ứng với kiềm.

c)

Phản ứng tạo ether.

d)

Phản ứng trùng ngưng.

69.

Tại sao amino acid có thể tồn tại ở dạng ion lưỡng cực trong môi trường nước?

a)

Do có tính chất anion của nhóm carboxyl.

b)

Do có khả năng hình thành liên kết hydrogen.

c)

Do khả năng chuyển dịch proton giữa nhóm amine và nhóm carboxyl.

d)

Do tính chất lưỡng tính của nhóm amine.

70.

Phát biểu nào không đúng về cấu tạo của amino acid?

a)

Chúng luôn chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

Số nhóm carboxyl luôn nhiều hơn số nhóm amino.

c)

Tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

d)

Trong Glu, số nhóm carboxyl nhiều hơn số nhóm amino.

71.

Phát biểu nào không đúng về tính chất của amino acid?

a)

Đều là chất rắn ở điều kiện thường.

b)

Thường tan tốt trong nước.

c)

Vừa phản ứng được với acid mạnh, vừa phản ứng được với base mạnh.

d)

Có thể phản ứng được với carboxylic acid tạo ester.

72.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: H2NCH2COOH (1); C2H5COOH (2); C2H5NH2 (3); H2NCH2CH2CH(NH2)COOH (4); C6H5NH2 (5). Những chất vừa phản ứng được với acid mạnh vừa phản ứng được với base mạnh là

a)

(1), (2).

b)

(4), (5).

c)

(2), (3).

d)

(1), (4).

73.

Từ amino acid X và methyl alcohol điều chế được ester Y có công thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của amino acid X là

a)

CH3CH2COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

H2NCH2COOCH3.

d)

CH3CH(NH2)COOH.

74.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: HOOCCH2CH(NH2)COOH, H2NCH2COOH, H2NCH2CH(NH2)COOH, H2NCH2CH2COOH. Dự đoán có bao nhiêu chất có môi trường acid.

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

75.

Dạng tồn tại nào của glutamic acid trong dung dịch sẽ di chuyển về điện cực âm trong điện trường?

a)

(b).

b)

(c).

c)

(a).

d)

(d).

76.

Serine là một α\alpha -aminoacid được sử dụng trong quá trình tổng hợp protein. Ở pH = 5,68 thì serine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực. Hiện tượng nào sau đây đúng khi đặt serine trong điện trường ở pH = 5,68.

a)

Serine hầu như không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.

b)

Serine sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường.

c)

Serine sẽ chuyển hoàn toàn về dạng cation.

d)

Serine sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường.

77.

Giá trị pH mà khi đó amino acid có nồng độ ion lưỡng cực là cực đại được gọi là điểm đẳng điện (kí hiệu là pI). Khi pH < pI thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng cation, còn khi pH > pI thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng anion. Khi đặt trong một điện trường dạng anion sẽ di chuyển về cực (+) còn dạng cation sẽ di chuyển về cực (−). Tính chất này được gọi là tính điện di và được dùng để tách, tinh chế amino acid ra khỏi hỗn hợp của chúng. Cho các giá trị pl của các chất sau:
Trong các giá trị pH cho dưới đây, giá trị nào là tối ưu nhất để tách ba chất trên ra khỏi dung dịch hỗn hợp của chúng?

a)

pH = 3,2.

b)

pH = 9,7.

c)

pH = 6,0.

d)

pH = 14,0.

78.

Histidine là một trong những amino acid thiết yếu đối với cơ thể con người. Với mỗi môi trường có giá trị pH bằng 4,0; 7,6; 12,0, coi histidine chỉ tồn tại ở dạng cho dưới đây:
Trong quá trình điện di, ion sẽ di chuyển về phía điện cực trái dấu với ion.

Cho các nhận định sau về quá trình điện di của histidine:
(a) Với môi trường pH = 7,6 thì dạng (II) hầu như không dịch chuyển về các điện cực.

(b) Với môi trường pH = 4,0 thì dạng (I) di chuyển về phía cực âm.

(c) Với môi trường pH = 12,0 thì dạng (III) di chuyển về phía cực dương.

(d) Với môi trường pH = 7,6 thì dạng (II) di chuyển về phía cực âm.

Các nhận định đúng là

a)

(a), (b), (d).

b)

(a), (c), (d).

c)

(b), (c), (d).

d)

(a), (b), (c).

79.

X là amino acid có công thức cấu tạo H2NCH2COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

X là một α\alpha -amino acid.

b)

Tên thông thường của X là glycine.

c)

X ít tan trong nước.

d)

X có nhiệt độ nóng chảy cao hơn acetic acid.

80.

Kết quả phân tích nguyên tố trong phân tử chất X như sau: %C= 46,60%; %H = 8,74%; %N = 13,59% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của X bằng 103. Thủy phân X thấy thu được một α\alpha -amino acid Y và chất Z có công thức phân tử CH4O. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức phân tử X là C4H9O2N.

b)

Công thức cấu tạo phân tử của X là H2NCH(CH3)COOCH3.

c)

Công thức cấu tạo phân tử của chất X là H2NCH(CH2CH3)COOH.

d)

Có thể điều chế chất X bằng phản ứng của α\alpha -amino acid với alcohol tương ứng trong điều kiện thích hợp.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong dung dịch, glycine tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.

b)

Các amino acid là chất rắn ở điều kiện thường.

c)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glycine.

d)

Amino acid là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

82.

Phát biểu nào sau đây về amino acid là không đúng?

a)

Tất cả các amino acid đều tan tốt trong nước.

b)

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có 2 α\alpha -amino acid là đồng phân cấu tạo của nhau.

c)

Dung dịch của alanine có môi trường trung tính.

d)

Tyrosine; HOC6H4CH2CH(NH2)COOH thuộc loại α\alpha -amino acid có vòng benzene.

83.

Glutamic acid, một amino acid quan trọng trong quá trình trao đổi chất của cơ thể động vật, có công thức cấu tạo như hình bên. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, glutamic acid là chất lỏng và ít tan trong nước.

b)

1 mol glutamic acid tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch.

c)

Trong phân tử glutamic acid có 2 liên kết π\pi .

d)

Glutamic acid tác dụng với dung dịch base NaOH, không tác dụng với dung dịch acid HCl.

84-87.

Ở các giá trị pH khác nhau, amino acid sẽ tích điện khác nhau, sẽ tồn tại ở các dạng khác nhau và có khả năng dịch chuyển về các hướng khác nhau dưới tác dụng của điện trường. Cho các dạng tồn tại của một amino acid X ở các giá trị pH khác nhau dưới đây:

84.

Dạng (1) là dạng cation, dạng (2) là dạng ion lưỡng cực, dạng (3) là dạng anion.

a)

Đúng.

b)

Sai.

85.

Giá trị a > b > c.

a)

Đúng.

b)

Sai.

86.

Với môi trường pH = c thì X di chuyển về phía điện cực dương.

a)

Đúng.

b)

Sai.

87.

Trong dung dịch, cả ba dạng (1), (2) và (3) đều có tính chất lưỡng tính.

a)

Đúng.

b)

Sai.

88-91.

Lysine là một trong những amino acid thiết yếu mà cơ thể không tự cung cấp được, phải được bổ sung thông qua một số loại thực phẩm. Một số vai trò quan trọng của Lysine như: tăng cường khả năng hấp thụ calcium, sản xuất collagen, tăng cường hệ miễn dịch,....

88.

Trong 1 phân tử Lysine có chứa 14 nguyên tử Hydrogen.

a)

Đúng.

b)

Sai.

89.

Lysine là hợp chất có tính chất lưỡng tính.

a)

Đúng.

b)

S

90.

Dung dịch Lysine trong nước làm phenolphtalein hóa xanh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

91.

Khi đặt Lysine ở pH = 12 và trong một điện trường thì Lysine dịch chuyển về cực âm.

a)

Đúng.

b)

Sai.

92-95.

Kết quả phân tích nguyên tố của hợp chất amine đơn chức X có phần trăm khối lượng các nguyên tổ như sau: %C = 65,75%, %H = 15,07%, %N = 19,18%. Từ chất X thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

92.

Ở điều kiện thường chất X là chất khí, có mùi xốc và tan tốt trong nước.

a)

Đúng.

b)

Sai.

93.

Y là alcohol bậc hai.

a)

Đúng.

b)

Sai

94.

X là amine bậc một, có tên thay thế là 1-methylpropan-1-amine.

a)

Đúng.

b)

Sai.

95.

Oxi hóa chất Z bằng NaBH4 thì thu được chất Y.

a)

Đúng.

b)

Sai.

96.

Trong dung dịch, các amino acid có thể tồn tại ở các dạng khác nhau tùy thuộc vào pH khác nhau:
Khi pH = 12 thì alanine sẽ tồn tại chủ yếu ở dạng số thứ tự nào?

(a)  

97.

Nhóm peptide có cấu tạo là

a)

-CO-O-.

b)

-CO-NH-.

c)

-CO-NH2.

d)

-CO-.

98.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Albumin.

d)

Cellulose.

99.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

amino acid.

b)

acid béo.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

100.

Chất cơ sở để hình thành nên protein đơn giản là

a)

amino acid.

b)

acid béo.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

101.

Protein nào sau đây là protein dạng sợi?

a)

Casein.

b)

Albumin.

c)

Hemoglobin.

d)

Keratin.

102.

Chất nào dưới đây là một dipeptide?

a)

Gly-Ala.

b)

Gly-Ala-Val.

c)

Gly-Gly-Ala-Val.

d)

Val.

103.

Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide được gọi là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết peptide.

d)

liên kết cộng hóa trị.

104.

Loại hợp chất nào sau đây chứa các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid, carbohydrate?

a)

Protein đơn giản.

b)

Protein phức tạp.

c)

Chất béo.

d)

Polysaccharide.

105.

Một tripeptide X được cấu thành từ 2 phân tử Ala và 1 phân tử Gly. Công thức cấu tạo của X không thể là

a)

Ala-Ala-Gly.

b)

Ala-Gly-Ala.

c)

Gly-Ala-Ala.

d)

Gly-Ala-Gly.

106.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các đơn vị

a)

glucose.

b)

acid béo.

c)

α\alpha -amino acid.

d)

hydrocarbon.

107.

Cho peptide T có cấu tạo như sau: Glu - Ala - Val - Lys - Gly. Amino acid đầu N là

a)

Ala.

b)

Gly.

c)

Val.

d)

Glu.

108.

Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị ...(1)... liên kết với nhau qua ...(2)... theo một trật tự nhất định. Các cụm từ phù hợp cho mỗi khoảng trống trong câu trên lần lượt là

a)

α\alpha -amino acid và liên kết peptide.

b)

monosaccharide và liên kết glycoside.

c)

α\alpha -amino acid và liên kết glycoside.

d)

monosaccharide và liên kết peptide.

109.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

số lượng liên kết peptide trong phân tử.

b)

số lượng, thành phần, trật tự các amino acid trong protein.

c)

số chuỗi polypeptide có trong phân tử.

d)

số lượng các amino acid trong phân tử.

110.

Cho các chất có công thức cấu tạo bên. Trong các hợp chất trên, những hợp chất nào thuộc loại dipeptide?

a)

Hợp chất (1) và (2).

b)

Hợp chất (1) và (3).

c)

Hợp chất (2) và (3).

d)

Hợp chất (2) và (4).

111.

Trong cấu trúc phân tử của chất cho ở hình bên, liên kết peptide là

a)

liên kết (1).

b)

liên kết (3).

c)

liên kết (2).

d)

liên kết (4).

112.

Khi phân tích nguyên tố của một dipeptide X thu được phần trăm khối lượng của các nguyên tố như sau: %C = 41,10%; %H = 6,85%; %N = 19,18% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Từ phố khối lượng (MS) xác định được phân tử khối của X bằng 146. Công thức cấu tạo của X có thể là

a)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

b)

H2NCH2CH2CONHCH(CH3)COOH.

c)

H2NCH2CONHCH2CH2COOH.

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH.

113.

Kết quả phân tích nguyên tố trong phân tử một dipeptide X như sau: %C = 36,36%; %H = 6,06%; %N = 21,21% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 132. Phát biểu nào sau đây về X là không đúng?

a)

Công thức phân tử X là C4H8O3N2.

b)

Công thức cấu tạo của X là Gly-Gly.

c)

Dung dịch của X có môi trường acid.

d)

Khi nhỏ dung dịch X vào dung dịch HNO2 ở khoảng -5 °C thấy có khí không màu bay ra.

114.

Tính chất hóa học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?

a)

Phản ứng với dung dịch acid.

b)

Phản ứng màu biuret.

c)

Phản ứng ester hóa.

d)

Phản ứng với dung dịch base.

115.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để nhận biết peptide?

a)

Phản ứng màu với iodine.

b)

Phản ứng màu biuret.

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

d)

Phản ứng với thuốc thử Fehling.

116.

Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng màu với Cu(OH)2.

c)

Phản ứng màu với HNO3.

d)

Phản ứng khử thành alcohol.

117.

Tính chất hóa học của peptide và protein đều có

a)

phản ứng màu biuret.

b)

phản ứng thủy phân.

c)

phản ứng trùng ngưng.

d)

phản ứng trùng hợp.

118.

Dung dịch protein hòa tan được chất rắn nào sau đây?

a)

Al(OH)3.

b)

Cu(OH)2.

c)

CuO.

d)

Al2O3.

119.

Cho các peptide sau: Gly-Val-Ala-Gly (1); Ala-Gly (2); Val-Gly-Ala (3); Val-Ala-Gly (4). Những peptide nào có phản ứng tạo màu biuret với trong môi trường kiềm?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3) và (4).

c)

(1), (3) và (4).

d)

(3) và (4).

120.

Phát biểu nào sau đây đúng về phản ứng màu biuret?

a)

Các amino acid có thể cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

b)

Dung dịch của các polypeptide hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch có màu tím.

c)

Các peptide (trừ dipeptide) cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2, HNO3.

d)

Phản ứng màu biuret dùng để nhận biết sự có mặt của tinh bột và protein.

121.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thủy phân hoàn toàn polypeptide thu được các phân tử α-amino acid.

b)

Protein tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.

c)

Protein có thể bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base.

d)

Protein tác dụng với dung dịch nitric acid đặc tạo thành sản phẩm rắn có màu vàng.

122.

Cho peptide có công thức cấu tạo bên:
Khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm thu được sản phẩm hữu cơ có công thức là

a)

H2NCH(CH3)COOH và H2NCH2COOH.

b)

H2NCH(CH3)COONa và H2NCH2COONa.

c)

H2NCH(CH3)COONa và H2NCH2COOH.

d)

H2NCH(CH3)COOH và H2NCH2COONa.

123.

Cơ thể hấp thu dinh dưỡng từ quá trình thủy phân thịt cá trong dạ dày dưới dạng ion của

a)

acid béo.

b)

gluconate.

c)

chất xơ.

d)

amino acid.

124.

Chất dinh dưỡng nào sau đây là yếu tố chính ảnh hưởng đến hàm lượng năng lượng của đồ uống?

a)

Calcium.

b)

Carbohydrate.

c)

Protein.

d)

Chất béo.

125.

Trong cơ thể, enzyme có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu trúc tế bào.

b)

Chất điện giải.

c)

Xúc tác sinh học.

d)

Dự trữ năng lượng.

126.

Cơ thể người sử dụng phân tử nào sau đây để xây dựng protein?

a)

Tinh bột.

b)

Chất béo.

c)

Amino acid.

d)

Acid béo.

127.

Loại dinh dưỡng nào sau đây không được cơ thể dự trữ để sử dụng?

a)

Tinh bột.

b)

Chất béo.

c)

Amino acid.

d)

Acid béo.

128.

Enzyme là chất xúc tác sinh học quan trọng trong các phản ứng sinh hóa. Phát biểu nào sau đây về enzyme là sai?

a)

Enzyme chỉ hoạt động hiệu quả trong một khoảng nhiệt độ và pH nhất định.

b)

Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hay một số phản ứng sinh hóa nhất định.

c)

Khi tham gia phản ứng, enzyme bị biến đổi về mặt hóa học và mất đi hoạt tính xúc tác.

d)

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách giảm năng lượng hoạt hóa cần thiết.

129.

Phân tích 1500 g một mẫu sữa bò, thấy tổng hàm lượng protein trong sữa là 46 g. Biết casein chiếm khoảng 80% khối lượng protein trong sữa. Hàm lượng casein trong mẫu sữa bò trên đạt bao nhiêu phần trăm?

a)

2,45%.

b)

3,07%.

c)

3,83%.

d)

2,76%.

130.

Các hợp chất amine, amino acid, peptide và protein có nhóm chức chung nào sau đây?

a)

Carboxyl.

b)

Amide.

c)

Ammonium.

d)

Amine hoặc amino.

131.

Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả amine đều là dẫn xuất của ammonia.
(b) Phản ứng của amine với HCl tạo ra muối ammonium chloride.
(c) Peptide là chuỗi liên kết của nhiều amino acid thông qua liên kết peptide.
(d) Tất cả enzyme đều là protein.
(e) Amino acid không thể phản ứng với carboxylic acid.
Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

132.

Cho các phát biểu sau:
(a) Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước.
(b) Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ.
(c) Tất cả các peptide đều tạo được hợp chất màu xanh tím với Cu(OH)2/kiềm.
(d) Thủy phân không hoàn toàn protein thu được hỗn hợp các peptide.
Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

133.

Cho các phát biểu sau:
(b) Tetrapeptide thường chứa bốn liên kết peptide trong phân tử.
(c) Trong phân tử Gly-Ala-Val, Gly là amino acid đầu N.
(d) Có thể điều chế bốn dipeptide khác nhau từ Gly và Val.
(e) Gly-Gly phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được H2NCH2COONa.
(d) Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.
Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

134-137.

Cho các phát biểu sau:

134.

Phản ứng đông tụ của protein có thể xảy ra dưới tác động của nhiệt độ.

a)

Đúng.

b)

Sai.

135.

Peptide được cấu thành từ các đơn vị α- và β-amino acid.

a)

Đúng.

b)

Sai.

136.

Có thể sử dụng phản ứng màu biuret để nhận biết sự có mặt của protein.

a)

Đúng.

b)

Sai.

137.

Gly-Ala-Val phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu tím.

a)

Đúng.

b)

Sai.

138-141.

Sự kết hợp giữa aspartic acid và phenylalanine tạo thành peptide, peptide này có thể được chuyển đổi thành methyl ester gọi là aspartame. Công thức của aspatic acid, phenylalanine và aspartame được cho dưới đây.

Aspartame có vị ngọt nên được sử dụng trong thực phẩm không đường dành cho người bị tiểu đường. Ở nhiệt độ cao aspartame bị phân hủy tạo các amino acid tự do không có vị ngọt.

138.

Tên thay thế của aspartic acid là 2-aminobutane-1,4-dioic acid,

a)

Đúng.

b)

Sai.

139.

Tại pH = 11, khi đặt vào một điện trường, aspatic acid di chuyển về phía cực âm.

a)

Đúng.

b)

Sai.

140.

Có thể sử dụng chất tạo ngọt aspartame để thay thế đường saccharose trong các loại bánh nướng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

141.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử aspartame là 19.

a)

Đúng.

b)

Sai.

142-145.

Enzyme amylase là một protein có khả năng xúc tác cho phản ứng thủy phân tinh bột. Hoạt tính xúc tác của enzyme càng cao thì phản ứng thủy phân tinh bột diễn ra càng nhanh. Hoạt tính xúc tác của enzyme phụ thuộc vào các yếu tố như nhiệt độ, pH,.. Một nhóm học sinh dự đoán "pH càng tăng thì hoạt tính xúc tác của enzyme amylase càng cao". Từ đó, học sinh tiến hành thí nghiệm ở nhiệt độ không đổi nhưng thay đổi pH của môi trường để kiểm tra dự đoán trên như sau:
Buớc 1: Thêm 2,0 mL dung dịch một loại enzyme amylase vào một ống nghiệm chứa 5,0 mL dung dịch có vai trò duy trì ổn định pH bằng 5 .
Buớc 2: Thêm tiếp 2,0 mL dung dịch tinh bột vào ống nghiệm trên, lắc đều.
Buớc 3: Sau khoảng mỗi 10 giây, dùng ống hút lấy 1-2 giọt hỗn hợp phản ứng trong ống nghiệm và cho vào đĩa sứ chứa sẵn dung dịch iodine, quan sát để từ đó xác định thời gian tinh bột thủy phân hết.
Lặp lại thí nghiệm theo ba bước trên, chỉ thay đổi pH dung dịch trong bước 1 lần lượt là 6; 7; 8; 9. Nhóm học sinh ghi lại kết quả thời gian t (giây) mà tinh bột thủy phân hết trong môi trường pH bằng 5; 6; 7; 8; 9 và vẽ đồ thị như hình bên.

142.

Ở Bước 3, nếu dung dịch iodine chuyển sang màu xanh tím nghĩa là tinh bột thủy phân hết.

a)

Đúng.

b)

Sai.

143.

Theo số liệu thu được, phản ứng thủy phân tinh bột ở pH = 9 diễn ra nhanh hơn ở pH = 8.

a)

Đúng.

b)

Sai.

144.

Ở các giá trị pH nghiên cứu, hoạt tính xúc tác của enzyme amylase cao nhất tại pH = 7.

a)

Đúng.

b)

Sai.

145.

Từ kết quả thí nghiệm, kết luận được hoạt tính xúc tác của enzyme amylase tăng khi pH tăng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

146-149.

Peptide X có công thức cấu tạo như hình bên. Thủy phân hoàn toàn 1 mol X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có a mol NaOH phản ứng, thu được hỗn hợp muối của các amino acid.


146.

Số gốc α-amino acid có trong một phân tử X là 5.

a)

Đúng.

b)

Sai.

147.

Khi thủy phân không hoàn toàn X là thì thu được tối đa 4 dipeptide khác nhau.

a)

Đúng.

b)

Sai.

148.

Số nguyên tử carbon có trong một phân tử X là 16.

a)

Đúng.

b)

Sai.

149.

Giá trị của a là 5.

a)

Đúng.

b)

Sai.

150-152.

Cấu trúc peptide Q như sau:

150.

Peptide Q là tetrapeptide.

a)

Đúng.

b)

Sai.

151.

Peptide Q tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu tím đặc trưng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

152.

1 mol peptide Q phản ứng tối đa với 5 mol HCl.

a)

Đúng.

b)

Sai.

153-156.

Cho các chất: keratin, ethylamine, hemoglobin, aniline (được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T) với kết quả thí nghiệm như sau:

153.

Chất X tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường tạo thành ethanol và giải phóng khí N2.

a)

Đúng.

b)

Sai.

154.

Chất Y là tan nhiều trong dung dịch hydrochloric acid.

a)

Đúng.

b)

Sai.

155.

Chất Z là một loại protein dạng hình cầu.

a)

Đúng.

b)

Sai.

156.

Chất T là một loại protein, có chức năng vận chuyển oxygen từ phổi đến các cơ quan khác nhau của cơ thể.

a)

Đúng.

b)

Sai.

157-160.

Thực hiện thí nghiệm một số phản ứng tạo màu đặc trưng của protein.
Thí nghiệm 1: Cho vào ống nghiệm khoảng 1 mL dung dịch lòng trắng trứng và khoảng 1 mL dung dịch HNO3 đặc. Lắc đều hỗn hợp, sau đó để yên ống nghiệm trong khoảng 1 - 2 phút thì thu được chất rắn màu vàng.
Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30%, thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc đều. Thêm vào ống nghiệm khoảng 3 mL dung dịch lòng trắng trứng, lắc hoặc khuấy đều hỗn hợp.

157.

Chất rắn màu vàng được tạo ra ở thí nghiệm 1 là do phản ứng nitro hóa vòng benzene có trong protein.

a)

Đúng.

b)

Sai.

158.

Ở thí nghiệm 2, sau phản ứng thu được dung dịch có màu xanh đặc trưng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

159.

Ở thí nghiệm 1 cũng có xảy ra sự đông tụ protein.

a)

Đúng.

b)

Sai.

160.

Ở hai thí nghiệm trên nếu thay lòng trắng trứng bằng peptide Gly-Ala-Gly-Ala thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.

a)

Đúng.

b)

Sai.