wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MCQ TH3

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao bạn muốn tạo tờ rơi?

a)

Để phát cho mọi người nghe tham khảo khi trình chiếu

b)

Để cho phép người nghe ghi chú trong suốt bài thuyết trình

c)

Để sử dụng như bản sao cứng của các Slide trong bản trình chiếu

d)

Bất kỳ đáp án nào

2.

Mạng riêng ảo (VPN) cung cấp điều gì?

a)

Tăng độ thực thi cho trình duyệt web.

b)

Bảo vệ việc truy cập vào 1 mạng riêng từ bên ngoài.

c)

Bảo mật mạng không dây.

d)

Hàng rào an ninh chặn các yêu cầu truyền thông đi vào mạng.

3.

Câu nào dưới đây mô tả chính xác về cổng vào ra mạng và tường lửa?

a)

Cổng vào ra mạng bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi tường lửa bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

b)

Tường lửa bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi cổng vào ra mạng bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

c)

Cổng vào ra mạng Sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; tường lửa có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

d)

Tường lửa sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; cổng vào ra mạng có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

4.

Dịch vụ nào cho phép người dùng truy cập các website bằng cách sử dụng tên miền thay vì địa chỉ IP?

a)

DSL.

b)

APIPA.

c)

DHCP.

d)

DNS.

5.

Điều gì dưới đây có thể tăng tốc độ duyệt web của kết nối quay số?

a)

Không hiển thị hình ảnh.

b)

Mở nhiều thẻ trên trình duyệt để phân bổ tác vụ tải trang.

c)

Chia sẻ kết nối quay số Internet với nhiều máy tính.

d)

Mở một ứng dụng tin nhắn tức thời trong lúc đang duyệt web

6.

Thuật ngữ băng thông rộng đề cập đến:

a)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào luôn “bật”.

b)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào sử dụng chuyển mạch vòng.

c)

Bất kỳ loại kết nối nào cung cấp khả năng truy cập Internet.

d)

Bất kỳ kết nối quay số tốc độ cao nào.

7.

POTS, ISDN và các đường line thuê riêng có đặc điểm nào chung?

a)

Tất cả đều là kết nối quay số.

b)

Tất cả đều là kết nối trực tiếp.

c)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch vòng.

d)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch gói.

8.

Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN thường bị giới hạn bởi 1 vùng diện tích nhỏ.

b)

WAN được hình thành khi 2 hoặc nhiều LAN kết nối với nhau Sử dụng mạng công cộng.

c)

WAN hầu như có tốc độ nhanh hơn LAN.

d)

WAN bị giới hạn bởi hệ thống các cục bộ mà bạn đã cài đặt trong gia đình hoặc văn phòng.

9.

Điều nào dưới đây là đúng với 1 địa chỉ IP?

a)

Nó tồn tại vĩnh viễn.

b)

Nó xác định mạng mà máy tính đang làm bên trong, và nó xác định từng máy cụ thể trong mạng.

c)

Nó không cần thiết phải có để truy cập Internet.

d)

Được đốt vào NIC bởi nhà sản xuất.

10.

Tốc độ truyền tải dữ liệu nào dưới đây là nhanh nhất?

a)

3,000,000 bps

b)

3Gbps

c)

300 Mbps.

d)

300 Kbps.

11.

Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?

a)

HTTP

b)

HTML

c)

Netscape

d)

Mosaic

12.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Các tổ chức thương mại

b)

Tổ chức giáo dục

c)

Các tổ chức quân sự

d)

Tổ chức chính phủ

13.

Các trình duyệt web thường được gọi là gì?

a)

HTML Reader

b)

Software

c)

Netscape Navigator

d)

Browsers

14.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp:

a)

gov

b)

com

c)

net

d)

edu

15.

Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet:

a)

Virus không thể lây lan qua email

b)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

c)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa có trên internet mà không phải trả phí

d)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử

16.

Quyền truy cập (Permission) là gì?

a)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xóa hoặc thay đổi. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

b)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xóa hoặc thay đổi. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều hành

c)

 Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xóa. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

d)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xóa. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều hành

17.

Sự khác nhau cơ bản giữa https và http là gì?

a)

https hỗ trợ được nhiều tên miền

b)

https hỗ trợ thanh toán online

c)

https hỗ trợ thêm bảo mật

d)

https hỗ trợ các tiện ích trong trình duyệt

18.

Chữ cái “s” trong https viết tắt bởi từ nào?

a)

service

b)

serve

c)

safe

d)

secure

19.

Những phát biểu nào sau về việc mua sắm trực tuyến thì:
Những phát biểu nào nêu rõ những điều KHÔNG nên làm khi mua sắm trực tuyến?

a)

Dùng wifi công cộng để thực hiện thanh toán

b)

Sử dụng email riêng cho việc mua sắm

c)

Cung cấp đầy đủ thông tin cá nhân cho nhà bán lẻ

d)

Đăng xuất tài khoản sau khi thực hiện thanh toán

e)

Thực hiện thanh toán trên các website dạng https://

20.

Các phát biểu sau đây đề cập đến vấn nạn nào?

(1)Dễ bị virus tấn công làm thay đổi phần cứng máy tính

(2)Dễ bị đánh cắp dữ liệu

(3)Thông tin bị tin tặc truy cập trái phép

(4)Gây thiệt hại về kinh tế cho các công ty

a)

Mua bán thông tin cá nhân trên mạng

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền

c)

Phát tán tin nhắn rác, thư rác, quảng cáo...

d)

Giả mạo website

21.

Đâu là một giao thức bảo mật?

a)

http

b)

https

c)

tcp

d)

ftp

22.

Những phát biểu nào sau đây thể hiện rõ cách bảo vệ mật khẩu an toàn?

a)

Sử dụng dịch vụ bảo mật OTP

b)

Đổi mật khẩu hàng tháng

c)

Đổi mật khẩu khi đang sử dụng máy tính công cộng

d)

Nhập thông tin và mật khẩu trên các website giả mạo

e)

Che tay khi nhập mật khẩu, mã PIN trong các giao dịch thanh toán trực tuyến

23.

Những phát biểu nào sau đây được dùng để bảo vệ tính riêng tư khi đang lướt web?

a)

Mã hóa các e-mail nhạy cảm

b)

Chặn cookie

c)

Sử dụng dịch vụ che giấu danh tính

d)

Kiểm soát các phần mềm đã được bẻ khóa

e)

Kiểm soát các phần mềm giám sát máy tính

24.

Những phát biểu nào thể hiện rõ cách sử dụng internet an toàn, hiệu quả và đúng luật trong các hành vi sau?

a)

Tải và sử dụng các phần mềm đã được bẻ khóa (crack)

b)

Kiểm soát truy cập và mã hóa dữ liệu (e-mail, file, website...)

c)

Tải nhạc không có bản quyền về máy

d)

Cập nhật phần mềm phiên bản mới nhất

e)

Chỉ cung cấp thông tin trên các website đáng tin cậy

25.

Để chuyển đổi các địa chỉ dạng chữ (VD: google.com) thành các địa chỉ dạng số (VD: 14.162.146.129), người ta sử dụng gì?

a)

Tường lửa

b)

URL

c)

DNS

d)

Địa chỉ IP

26.

www.google.com là một ...

a)

IP

b)

TCP/IP

c)

DNS

d)

URL

27.

Chương trình độc hại, trộm cắp, sửa đổi dữ liệu... là những

a)

Rủi ro tự nhiên

b)

 Lỗi do máy tính phát sinh

c)

Phần mềm tội ác

d)

Tin tặc

28.

Malware là gì?

a)

Tin tặc

b)

Phần mềm độc hại

c)

Kẻ bẻ khóa

d)

Sâu máy tính

29.

Bản quyền là một____ cho tác giả tạo ra nội dung quyền kiểm soát việc sử dụng và phân phối tác phẩm của họ.

a)

Giá trị thuộc phạm trù đạo đức

b)

Hình thức bảo hộ của luật pháp

c)

Khái niệm thuộc lĩnh vực kinh tế

d)

Quy ước của xã hội

30.

Dòng nào sau đây không phải là tên miền của một trang Web:

31.

Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ nghe nhạc trực tuyến

32.

Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ dịch văn bản trực tuyến

33.

Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ chia sẻ văn bản trực tuyến

34.

Trang Web nào sau đây cho phép bạn upload dữ liệu trực tuyến

35.

Để lưu địa chỉ trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng:

a)

Kích chọn mục Favortites\Organize Favorites..., nhập tên muốn lưu

b)

Kích chọn mục File\Save As, nhập tên muốn lưu

c)

Kích chọn mục Favortites\Add to Favorites, nhập tên muốn lưu

d)

Kích chọn mục File\Print, nhập tên muốn lưu

36.

Để lưu nội dung một trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Kích chọn nút Start\Program\ Internet Explorer, chọn vị trí lưu và đặt tên

b)

Kích chọn mục File\Print, chọn vị trí lưu và đặt tên

c)

Kích chọn mục File\Save As, chọn vị trí lưu và đặt tên.

d)

Kích chọn mục File\Favorites, chọn vị trí lưu và đặt tên.

37.

Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt web?

a)

Microsoft Word

b)

Internet Explorer

c)

Mozila FireFox

d)

Google Chrome

38.

Trình duyệt (Browser) dùng để truy cập trang web là loại phần mềm:

a)

Hệ thống

b)

Ứng dụng

c)

Giải trí

d)

Văn phòng

39.

Trang chủ của một website là:

a)

Trang web thuộc quyền Sở hữu của một cá nhân.

b)

Địa chỉ chính thức của một website.

c)

Trang web đầu tiên khi website được mở ra

d)

Trang web hướng dẫn sử dụng website.

40.

Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất?

a)

Là trang web có nội dung được thường xuyên cập nhật.

b)

Là trang web có khả tương tác với một người dùng.

c)

Là trang web cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin.

d)

Là trang web có chứa hình ảnh và âm thanh.

41.

Phát biểu nào dưới đây về trang web tĩnh là chính xác nhất?

a)

Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin.

b)

Là trang web chỉ chứa nội dung văn bản.

c)

Là trang web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video.

d)

Là trang web không có khả năng tương tác với người dùng

42.

Phát biểu nào về website dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Là một hoặc một số trang web của cùng một tổ chức.

b)

Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập.

c)

Là một trang chủ.

d)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web.

43.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Windows Wide Web

b)

 World Wired Web

c)

World Wide Web

d)

World Win Web

44.

HTTP là

a)

Giao thức để gửi và nhận thư điện tử.

b)

Quy tắc để viết địa chỉ của một trang web.

c)

Giao thức để truyền các tệp siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ để tạo các tệp siêu văn bản.

45.

 IETF là tên viết tắt của tổ chức nào:

a)

Ủy ban kiến trúc mạng

b)

Trung tâm thông tin mạng

c)

Ủy ban kĩ thuật Internet

d)

Hiệp hội Internet

46.

Internet do ai quản lý

a)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lý

b)

Do một quốc gia quản lý

c)

Một cá nhân quản lý

d)

Một tổ chức quốc tế quản lý

47.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kĩ thuật máy tính.

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.

c)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người có rất nhiều dữ liệu phong phú.

48.

Phương pháp nào nhanh nhất cho phép bạn xem 2 hoặc nhiều website trên trình duyệt của bạn?

a)

Nhập địa chỉ mới của website vào thanh địa chỉ trên thanh hiện tại.

b)

Bắt đầu 1 phiên làm việc khác trên trình duyệt.

c)

Thiết lập 1 màn hình riêng rẽ để mở 1 cửa sổ mới cho trình duyệt web.

d)

Mở 1 thẻ mới và nhập địa chỉ của website.

49.

Ann đã truy cập đến 1 website vào ba tuần trước, trong trang web này có công thức làm bánh mì thịt mà Ann đang muốn thử làm, nhưng hiện giờ cô ấy không thể nhớ URL. Ann nên làm gì?

a)

Nhấp chuột vào nút back của trình duyệt cho đến khi cô ấy quay trở lại đúng trang muốn tìm kiếm.

b)

Nhấp chuột vào nút refresh của trình duyệt.

c)

Thực hiện mới công việc tìm kiếm công thức làm bánh mì thịt và hy vọng cô ấy có thể tìm kiếm công thức một lần nữa.

d)

Tìm kiếm URL trong thư mục history.

50.

Nếu bạn sử dụng 1 cụm từ làm thuật ngữ tìm kiếm, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trắng giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean OR.

b)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trắng giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean NOT.

c)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trắng giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean AND.

d)

Máy tìm kiếm sẽ từ chối cụm từ bởi vì bạn không thể sử dụng nhiều hơn 1 từ làm thuật ngữ tìm kiếm.

51.

Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?

a)

HTTP

b)

Mosaic

c)

HTML

d)

Netscape

52.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta làm thế nào?

a)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng và nhấn phím Delete trên bàn phím

b)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng, nhấp chuột phải và chọn Delete.

c)

Vào Animations-->Animation Pane -> Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phim

d)

Vào Slide Show-->Animation Pane -> Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phim

53.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

b)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

c)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

54.

Khi đang ở chế độ trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác ( đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải:

a)

Nhấn tổ hợp phim Esc + Tab

b)

Nhấn tổ hợp phim Alt + Tab

c)

Nhấn tổ hợp phim Ctrl + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phim Shift + Tab

55.

Để thiết lập các thông số hiệu ứng nâng cao cho các đối tượng trong slide, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Reorder Animation

b)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Add Animation

c)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Effect Options

d)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Animation Pane

56.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây xuất hiện đối tượng khi trình chiếu:

a)

Motion Paths

b)

Exit

c)

Entrance

d)

Emphasis

57.

Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta chọn ngăn (tab) Slide Show và chọn:

a)

Setup Show / Show without narration

b)

Setup Show /Setup Slide Show/ Loop continuously until Esc

c)

Custom Show

d)

Setup Show / Show without animation

58.

 Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây làm biến mất đối tượng khi trình chiếu:

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

59.

Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng:

a)

Animations / Chọn None trong Tab Animation

b)

Slide Show / Custom Animation

c)

Slide Show / Set up Slide Show

d)

Animations / Chọn kiểu hiệu ứng trong Tab Animation

60.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu:

a)

Entrance

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Emphasis

61.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

a)

Emphasis

b)

 Entrance

c)

Motion Paths

d)

Exit

62.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ra nhấn phím:

a)

End

b)

Tab

c)

ESC

d)

Home

63.

Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Nhấn phím F5

b)

Chọn View -> Slide Show

c)

Chọn Slide Show -> View Show

d)

Chọn Slide Show -> Custom Show

64.

Để chèn một đoạn video vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

65.

Để chèn một đoạn âm thanh vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

66.

Để chèn các hình như hình vuông, hình chữ nhật,... vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

67.

Để chèn một biểu đồ vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Screenshot ở nhóm Images

68.

Để chèn một sơ đồ thông minh vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

69.

Để chèn một hình vẽ có sẵn vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

70.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

Các slide đã có trong tệp trình diễn đang soạn thảo

b)

Các trang web có trên mạng

c)

Các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

d)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang web trên mạng

71.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện:

a)

Vào View -> Slide Layout...

b)

Insert -> Slide Layout...

c)

Vào ngăn Format -> Slide Layout...

d)

Vào ngăn Home -> Layout

72.

Để áp dụng một thiết kế (template) có sẵn cho bài trình diễn, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Design -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

b)

Chọn ngăn View -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

c)

Chọn ngăn Design -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm background

d)

Chọn ngăn Insert -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm background

73.

Để tạo Siêu liên kết cho một đối tượng bất kỳ trong slide, ta phải:

a)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn View -> Action

b)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn Insert -> Hyperlink

c)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn View -> Hyperlink

d)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn Insert -> Action

74.

Sau khi thiết kế xong một bài trình diễn, do số lượng slide quá nhiều, nếu người dùng muốn in 6 slides trên 1 trang ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File → Print → Trong nhóm Settings: chọn Handouts với định dạng 6 slide trên 1 trang

b)

 Không thực hiện được

c)

Vào File → Print → Trong nhóm Settings: chọn Full Page Slides

d)

Vào File → Print → Trong nhóm Settings: chọn Print All Slides

75.

Tại một slide hiện hành, khi người dùng ấn phím DELETE trên bàn phím, lệnh này sẽ:

a)

Không thực hiện

b)

Xóa slide hiện thời

c)

Thêm Slide

d)

Thêm Slide hiện thời

76.

Để các slide đều có tên của mình ở phần chân trang khi trình chiếu, ta làm như thế nào?

a)

Chọn View → Header and Footer → Gõ vào phần Footer

b)

Chọn Insert → Footer and Header → Gõ vào phần Footer

c)

Chọn View → Footer

d)

Chọn Insert → Header and Footer → Gõ vào phần Footer

77.

Âm thanh đưa vào bài trình chiếu:

a)

Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

b)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide

c)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide

d)

Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

78.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

a)

Enter

b)

Esc

c)

PgUp

d)

PgDn

79.

Muốn sao chép một slide mà giữ nguyên được các định dạng, hiệu ứng và các đối tượng trong slide, người dùng phải làm thế nào?

a)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép → Nhấp phải chuột lên slide → Chọn Publish Slide

b)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép → Nhấp phải chuột lên slide → Chọn Publish Slide

c)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép → Nhấp phải chuột lên slide → Chọn Duplicate Slide

d)

 Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép → Nhấp phải chuột lên slide → Chọn Delete Slide

80.

Chế độ hiển thị nào sau đây dùng để xem một slide duy nhất:

a)

Slide show

b)

Outline view

c)

Normal view

d)

Slide view

81.

Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bài trình diễn

a)

Có thể chèn các biểu đồ vào bài trình diễn

b)

Không thể tạo chỉ số trên như trong MS Word

c)

Có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang

d)

Có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho bài trình diễn

82.

PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải:

a)

Chọn Insert -> Slide Master

b)

Chọn View -> Slide Master

c)

Chọn Insert -> Master Slide

d)

Chọn View -> Notes Master

83.

Muốn xóa slide hiện thời khỏi bài trình diễn, người thiết kế phải:

a)

Chọn Edit -> Delete Slide

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace

d)

Nhấn chuột phải lên slide cần xóa ở cửa sổ quản lý slide và chọn Delete Slide

84.

 Trong khi thiết kế một bài trình diễn, thực hiện thao tác Home -> New Slide là để:

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

85.

Trong Powerpoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ:

a)

Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)

b)

Sử dụng một trình diễn trắng (Use Blank)

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn

86.

Để thoát khỏi PowerPoint người dung phải làm thế nào?

a)

Nhấp vào nút Close (X) ở góc trên cùng bên phải của PowerPoint, hoặc

b)

Vào File chọn Exit

c)

Tất cả đều đúng

d)

Dùng tổ hợp phím tắt <ALT+F4>

87.

Phần mở rộng của power point là gì?

a)

POW

b)

PPTX

c)

PPP

d)

PPF

88.

Khi đang thiết kế bài trình chiếu, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút No

b)

Nút Save

c)

Nút Yes

d)

Nút Cancel

89.

Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thể:

a)

Chọn File -> Save

b)

Chọn File -> Close

c)

Chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được

d)

Chọn File -> Save As

90.

Thao tác chọn File -> Open là để:

a)

Lưu lại bài trình diễn đang thiết kế với một tên khác

b)

Mở một bài trình diễn đã có trên đĩa

c)

Lưu lại bài trình diễn đang thiết kế

d)

Tạo mới một bài trình diễn