wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MCQ TH2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong danh sách các bản cập nhật hệ điêu hành được liệt kê dưới đây, bản cập nhật nào là quan trọng và cần cài đặt?

a)

Một bản cập nhật sửa chữa một lỗ hổng bảo mật được biết đến

b)

Một bản cập nhật để nhận biết các thiết bị Bluetooth mới

c)

Một bán cập nhật thử nghiệm (beat) phần mềm

d)

Tất cả các bản cập nhật được liệt kê là quan trọng

2.

Khi nào bạn thêm các ghi chú vào bản trình chiếu, bạn có thể sử dụng chúng như thế nào?

a)

Vì đó là một cách tổ chức suy nghĩ của bạn khi bạn làm việc trên bản trình chiếu

b)

Vì ghi chú diễn giả giúp nhắc nhở bạn về những gì bạn muốn nói khi bạn trình diễn mỗi slide.

c)

Vì nhắc nhở các tác vụ bạn vẫn muốn thực hiện trong khi tạo/chỉnh sửa bản trình chiếu

d)

Bất kỳ đáp án nào

3.

Kiểu hiệu ứng nào bạn có thể thiết lập cho một đối tượng?

a)

Emphasis

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Entrance

e)

Tất cả các ý

4.

Bạn có thể tùy chỉnh hoạt cảnh của một ô đặt nội dung như thế nào?

a)

Trên thẻ Animations, trong nhóm Slide Show, Animation Pane

b)

Nhấp chuột phải vào ô đặt nội dung và sau đó chọn, Animation Pane

c)

Bất kỳ đáp án nào

d)

Trên thẻ Animations, trong nhóm Advanced Animation, Animation Pane

5.

Điểm xử lý nào trên ảnh đã được chọn cho phép bạn thay đổi kích thước của hai bên ảnh cùng một lúc?

a)

Một trong các điểm xử lý ở góc

b)

Điểm xử lý nằm ở giữa, phía trái hoặc phả

c)

Hình tròn màu xanh lá cây

d)

Điểm xử lý nằm ở giữa, phía trên hoặc dưới

6.

Để chèn một bảng vào trong slide, bạn có thể:

a)

 Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table, Insert Table

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table

c)

Thay đổi bố cục slide thành bố cục Title and Table

d)

Tất cả các ý

7.

Để thay đổi bố cục slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Design, trong nhóm Slides, chọn Slide Layout.

b)

Nhấp chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc trong khung Slide và sau đó chọn Layout.

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn Layout.

d)

Tất cả các ý

8.

Bạn có thể chèn slide mới như thế nào?

a)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New Slide.

b)

Nhấn Ctrl + M

c)

Nhấp chuột phải vào slide trên các thẻ Outline hoặc Slides và sau đó chọn New Slide.

d)

Tất cả các ý

e)

Trên thẻ Home ,trong nhóm Slide ,chọn New Slide.

9.

Thông thường trên một slide nên có tối đa bao nhiêu mục hoa thị?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

không có giới hạn

10.

Phương pháp nào bạn có thể sử dụng để tạo bản trình chiếu mới?

a)

Các Theme

b)

Bản trình chiếu rỗng

c)

New from existing

d)

My templates

e)

Tất cả các ý

11.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là chữ “D”, biết rằng ô A3 chứa nội dung “DONG A”

a)

=LEFT(A3;1) hoặc =LEFT(A3)

b)

=LEFT(A3;1)

c)

=RIGHT(A3;1)

d)

=LEFT(A3)

12.

Trong MS Excel 2010, những công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là giá trị TRUE?

a)

OR(3=2;5>342)

b)

IF(6>=5; FALSE; TRUE)

c)

AND(20>0; 5>=3

d)

 Cả 3 công thức trên đều cho giá trị TRUE

13.

Trong MS Excel 2010, công thức LEFT(A3;3) sẽ cho kết quả là gì, biết rằng ô A3 chứa nội dung “Tinhoc”?

a)

Tất cả đều sai

b)

“Tinhoc”

c)

“TIN”

d)

 “HOC”

14.

Trong MS Excel 2010, hàm nào được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị trong một vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện?

a)

COUNTIF

b)

COUNT

c)

SUMIF

d)

SUM

15.

Trong MS Excel 2010, giả sử vùng có giá trị từ B4 đến B20 chứa cột Họ và Tên sinh viên. Với yêu cầu bài toán “Tính tổng số lượng sinh viên có trong danh sách” thì công thức sẽ là gì?

a)

Tất cả đều sai

b)

SUM(B4:B20)

c)

COUNTA(B4:B20)

d)

COUNT(B4:B20)

16.

Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô H9 chứa giá trị 167900. Tại ô G9 ta nhập công thức nào để cho kết quả là 168000

a)

=ROUND(H9;3)

b)

=INT(H9)

c)

=ROUND(H9;-3)

d)

=MOD(H9;1000)

17.

Trong MS Excel 2010, ham OR là một hàm logic. Hàm cho giá trị đúng (True) khi nào?

a)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm có giá trị sai (False)

b)

Có ít nhất hai biểu thức điều kiện của hàm có giá trị đúng

c)

Chỉ cần một biểu thức điều kiện nào đó của hàm có giá trị đúng

d)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị đúng

18.

Trong MS Excel 2010, khi sử dụng hàm SUM thì ta có thể:

a)

Sử dụng tối đa là hai tham số

b)

Sử dụng tối đa là 255 tham số

c)

Không sử dụng tham số nào

d)

Sử dụng tối đa là một tham số

19.

Trong MS Excel 2010, khi lập công thức tại ô A3 của Sheet1 nhưng muốn tham chiếu đến dữ liệu của ô B3 trong Sheet2 và nhân với 1000 thì công thức đúng là:

a)

=B3!Sheet2*1000

b)

=B3*1000

c)

=Sheet1!B3*1000

d)

=Sheet2!B3*1000

20.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung “O6KT5A0012”. Để lấy ra từ nội dung trong ô F8 chữ “KT5A” ta sử dụng công thức nào?

a)

LEFT(F8;6)

b)

RIGHT(F8;4)

c)

MID(F8;4;2)

d)

MID(F8;3;4)

21.

Giả sử giá trị DON GIA nằm tại ô A3 của Sheet1, giá trị của cột SO LUONG nằm tại ô F3 của Sheet2. Để tính giá trị THANH TIEN theo công thức = SO LUONG * DON GIA vào ô H3 của Sheet2 thì ta lập công thức như thế nào?

a)

= Sheet1!A3*Sheet1!F3

b)

=A3*F3

c)

= Sheet1!A3 *F3

d)

=A3*Sheet2!F3

22.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung O6KT5A. Công thức =RIGHT(F8;4) sẽ cho kết quả là gì?

a)

KT5A

b)

6KT5

c)

A5TK

d)

06KT

23.

Trong MS Excel 2010, nếu ta nhập vào ô B10 giá trị ‘00001 thì trong ô B10 sẽ hiển thị nội dung gì?

a)

00001

b)

#DIV/0!

c)

so1

d)

Không hiển thị gì cả

24.

Trong lúc đang nhập nội dung nếu muốn hủy bỏ nội dung trong ô ta nhấn phím nào?

a)

Alt+Enter

b)

ESC

c)

F2

d)

Ctrl+W

25.

Trong MS Excel 2010, để xóa các dòng đang chọn ta thực hiện bằng cách nào?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút Delete trong nhóm Cell

b)

Nhấn phải chuột lên dòng đang chọn, chọn Clear Contents

c)

Nhấn phím Delete

d)

Tất cả đều đúng

26.

Trong MS Excel 2010, để xoay hướng nội dung trong ô, ta tiến hành chọn ô sau đó gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Orientation

b)

Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Merge and Center

c)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Wrap Text

d)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Increase Indent

27.

Trong MS Excel 2010, để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của dòng dữ liệu ta sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn End và phím mũi tên sang trái (<-)

b)

Nhấn Ctrl+End

c)

Nhấn End và phím mũi tên sang phải (->)

d)

Nhấn Ctrl +Home

28.

Trong MS Excel 2010, thao tác nhấp chọn ô A2, giữ phim Shift và nhấn tiếp vào ô D7 có ý nghĩa gì?

a)

Di chuyển dữ liệu từ ô A2 sang ô D7

b)

Bôi đen vùng A2:D7

c)

Sao chép dữ liệu từ ô A2 sang ô D7

d)

Bôi đen 2 ô A2 và D7

29.

Điểm nằm góc dưới bên phải của con trỏ ô của MS Excel có tác dụng gì?

a)

Dùng để hiển thị nội dung lỗi của công thức trong ô nếu có

b)

Sao chép dữ liệu, công thức

c)

Không có tác dụng gì

d)

Xác định ô hiện hành

30.

Ô Name Box (trên thanh thước) có công dụng gì?

a)

Hiển thị địa chỉ của ô hiện hành và tên của vùng đang chọn

b)

Hiển thị công thức của ô

c)

Hiển thị dữ liệu trong ô

d)

Canh lề dữ liệu cho ô

31.

Khi nhập giá trị ngày 21/08/2009 mà MS Excel không tự động canh phải nội dung thì trường hợp đó có nghĩa là gì?

a)

Tự động canh trái vì nó là kiểu

b)

Đây là giá trị ngày không hợp lệ

c)

Máy tính thiết lập cách nhập ngày theo kiểu tháng/ngày/năm

d)

Sử dụng sai ký hiệu phân cách ngày tháng

32.

Khi dữ liệu trên một ô chuyển thành dãy các ký hiệu ##### cho ta biết điều gì?

a)

Địa chỉ tham chiếu không có thực

b)

Độ rộng của cột không đủ rộng để hiển thị

c)

Xảy ra lỗi khi tham chiếu dữ liệu

d)

Tên hàm trong công thức bị sai

33.

Trong MS Excel, khi nhập liệu thì giá trị nào sau đây được hiểu là dữ liệu dạng chuỗi?

a)

1000

b)

0001

c)

-567

d)

31/04/2009

34.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE?

a)

MAX(“A” ;13; 4)

b)

COUNTIF(D7:D18 ; “A”)

c)

COUNT(“A” ;13; 4)

d)

COUNTA(“A” ;13; 4)

35.

Giả sử công thức tại ô F3 là =A5 + Sheet3!G$4. Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?

a)

= A6 + Sheet3!G$4

b)

= A5 + Sheet3!G$5

c)

= A5 + Sheet3!G$4

d)

= B5 + Sheet3!H$4

36.

Trong MS Excel 2010, khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn ta nhấn phím gì?

a)

Delete

b)

F2

c)

ESC

d)

Enter

37.

Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong MS Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là gì?

a)

#NAME?

b)

7

c)

Không hiển thị gì cả

d)

3+4

38.

Trong MS Excel 2010, để xóa một Sheet (trang tính) trong một WorkBook đang mở ta chọn cách nào dưới đây?

a)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Remove

b)

Nhấp chuột phải một ô trong Sheet và chọn lệnh Clear Contents

c)

Nhấn Ctrl+A để chọn toàn bộ Sheet, sau đó nhấn phím Delete

d)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Delete

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tất cả các hàm trong MS Excel 2010 đều có đối số

b)

Trong MS Excel 2010, để lập công thức tính toán thì bắt buộc phải nhập dấu = ở đầu

c)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập

d)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm

40.

Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì ta phải nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Shift+Ctrl+A

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+Alt+A

d)

Shift+A

41.

Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn Save?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+N

42.

Tập hợp các bảng tính trong cùng một file Excel được gọi là một

a)

Sheet

b)

Book

c)

Document

d)

Presentation

43.

Trong MS Excel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏ sang ô bên phải thì nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Delete

c)

Enter

d)

TAB

44.

Để có thể kết hợp chọn nhiều vùng cùng lúc trên MS Excel ta nhấn tổ hợp phím gì trong khi

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Esc

d)

Alt

45.

Bạn có thể chèn ngắt trang như thế nào?

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Break, chọn Page.

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Setup, chọn Page Break.

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Page Break.

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Breaks, Insert Page Break.

46.

Tại sao bạn muốn xem trang tính trước khi nó được in ra?

a)

Để tránh lãng phí giấy nếu cần phải thay đổi

b)

Để xác định khi nào thì cần có những thay đổi về bố cục của báo cáo

c)

Để quan sát nó xuất hiện như thế nào khi được in

d)

Tất cả các ý

47.

Nếu bạn muốn đưa ra một xu hướng liên tục, kiểu biểu đồ nào sẽ được tạo ra?

a)

Pie (Hình bánh)

b)

Line (Đường)

c)

Column (Cột)

d)

Bar

48.

Thuật ngữ "Series" đề cập đến điều gì?

a)

Một tập hợp dữ liệu được sử dụng trong biểu đồ

b)

Kiểu biểu đồ được tạo ra

c)

Nhóm các biểu đồ có thể sử dụng cho các loại dữ liệu khác nhau được đưa vào biểu đồ

d)

Tiêu đề của biểu đồ

49.

Tại sao bạn có thể muốn đặt trường Last Name làm khóa sắp xếp chính và trường First Name thành khóa sắp xếp thứ hai?

a)

Bạn muốn sắp xếp theo thứ tự những người có cùng tên cuối (Last Name)

b)

Bạn muốn lọc dữ liệu để hiển thị tất cả những người có cùng tên cuối (Last Name)

c)

Bạn muốn nhóm tất cả mọi người có cùng tên đầu (First Name)

d)

Tất cả các thao tác sắp xếp cần chứa ít nhất 2 trường sắp xếp

50.

Bạn nhập một địa chỉ ô vào trong công thức như thế nào?

a)

Bạn có thể nhấp chuột vào ô được chỉ trong công thức thay vì nhập địa chỉ ô

b)

Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức

c)

Bạn có thể nhập một cách thủ công

d)

Tất cả các ý

51.

Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?

a)

Phía trên dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Above

b)

Phía trên dòng hiện tại

c)

Bên dưới dòng hiện tại

d)

Phía dưới dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Below

52.

Làm cách nào để bạn điều chỉnh được độ rộng của cột?

a)

Nhấp chuột và kéo đường kẻ ở bên dưới tiêu đề dòng

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, chọn Format, chọn Row Height.

c)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Column Width.

d)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Row Width.

53.

Bước nào dưới đây bạn nên sử dụng để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính?

a)

Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New

c)

Nhấp chuột vào thẻ File chọn New

d)

Nhấn Ctrl+N

54.

Một ô là:

a)

Một trường bên dưới ribbon để hiển thị tham chiếu

b)

Các hộp màu xám nằm ở vị trí trên hoặc bên trái trang tính để chỉ ra các cột và các dòng

c)

Giao của một cột và một dòng

d)

Vị trí đầu tiên của mỗi dòng

55.

Khi bạn đã chọn bộ gõ văn bản là theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là Telex thì phông chữ phải sử dụng là:

a)

Vntime

b)

Arial

c)

VNITimes

d)

VnArial

56.

Thao tác nào thực hiện việc chèn số trang tự động vào văn bản

a)

Chọn thẻ Insert -> Pages -> Cover Page

b)

Chọn thẻ Insert -> Pages -> Blank Page

c)

Chọn thẻ Insert -> Pages -> Page Break

d)

Chọn thẻ Insert -> Header & Footer -> Page Number

57.

Với công việc nào bạn cần phải mở thẻ HOME.

a)

Khi muốn cài đặt máy in.

b)

Khi muốn đổi phông chữ

c)

Khi muốn ghi lưu tệp văn bản

d)

Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

58.

Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó:

a)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn biểu tượng Format Painter

b)

Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

c)

Nhấn Ctrl+C

d)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn Copy

59.

Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ đậm.

a)

Nhấn Table Tool, chọn Desgin

b)

Nhấn Home, chọn Style

c)

Nhấn Table Tool, chọn Layout

d)

Nhấn Insert , chọn Table

60.

Bạn đang soạn thảo văn bản, ở chân các dòng chữ có dấu vằn đỏ. Bạn làm thế nào để bỏ các dấu vằn đỏ này?

a)

Trong thẻ HOME, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

b)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark

c)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check grammar with spelling

d)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

61.

Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word như thế nào?

a)

Nhấp chọn thẻ HOME và chọn CHART

b)

Nhấp chọn thẻ INSERT và chọn SHAPE

c)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn CHART

d)

Nhấp chọn thẻ INSERT và chọn CHART

62.

Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng , sau đó nhấn chuột phải. Bạn chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một

a)

Distribute Column Evenly

b)

Distribute Row Evenly

c)

Delete rows

d)

Merge Cells

63.

Phát biểu nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:

a)

Đánh số trang tự động cho văn bản

b)

Định dạng đĩa mềm

c)

Định dạng dòng văn bản

d)

Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản

64.

Thẻ Insert/Header and Footer của Ms - Word

a)

Cho phép chèn số trang tự động cho văn bản

b)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

c)

Cho phép chèn thời gian tạo văn bản

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên.

65.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-5 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn SAVE & SEND

b)

Nhấp chọn thẻ HOME và chọn COPY

c)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn SAVE

d)

Nhấp chọn thẻ FILE và chon SAVE AS

66.

Muốn làm xuất hiện hộp Header and Footer thì nhấp chuột lên thực đơn lệnh:

a)

INSERT

b)

VIEW

c)

FILE

d)

HOME

67.

Muốn biết mình đang sử dụng Word phiên bản nào, bạn sẽ:

a)

Nhấn Windows, chọn Split

b)

Nhấn Tools, chọn Options

c)

Nhấn File, chọn Properties

d)

Nhấn File/Help, chọn About Microsoft Word

68.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt.

a)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

b)

Vn Times, Vn Arial, Vn Corier

c)

Vn Times, Times new noman, Arial

d)

VNI times, Arial, Vn Avant

69.

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Cả hai cách trên đều sai

b)

Home / Paragraph/Line and Paragraph Spacing/1.5 line

c)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

d)

Cả hai cách trên đều đúng

70.

Bạn đã bôi đen dòng chữ "Viện Công nghệ thông tin" và bạn muốn dòng chữ này được đậm lên, bạn nhấn tổ hợp phím nào để thực hiện điều này

a)

Ctrl - K

b)

Ctrl - B

c)

Ctrl - C

d)

Ctrl - A

71.

Với chức năng của MS- Word, bạn không thể thực hiện được việc:

a)

Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt.

b)

Tạo bảng biểu trong văn bản.

c)

Chèn ảnh vào trang văn bản

d)

Sao chép 1 đoạn văn và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn.

72.

Nhấp đúp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn 1 dòng văn bản.

b)

Chọn chữ đầu tiên của dòng văn bản đó

c)

Xóa toàn bộ văn bản

d)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

73.

Trong MS Word, bạn đang đặt con trỏ văn bản ở ô cuối góc bên phải bảng. Bạn muốn thêm một dòng mới vào cuối bảng vậy bạn sẽ sử dụng phím nào dưới đây:

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Enter

c)

Phím Shift

d)

Phím Tab

74.

Làm cách nào để Word phân biệt được những người đánh giá khác nhau đã đưa ra các đề xuất thay đổi trong tài liệu của bạn?

a)

Tên các tác giả chỉ xuất hiện trong Reviewing Pane

b)

Mỗi bình luận hoặc thay đổi của người đánh giá lại được xuất hiện với các màu sắc khác nhau

c)

Không có sự khác nhau về văn bản trong bình luận hoặc đề xuất thay đổi

d)

Word tự động tạo ra một tệp tin mới để hiển thị các thay đổi của mỗi người đánh giá

75.

Phím nào bạn sẽ nhấn để tạo ra dòng mới khi bạn đang ở trong ô cuối cùng của bảng?

a)

Enter

b)

Tab

c)

Spacebar

d)

Không có phương pháp tạo dòng mới nhanh nào sử dụng bàn phím

76.

Để chèn một tệp tin Video bạn đã lưu trên ổ cứng vào trong tài liệu, lệnh nào bạn sẽ sử dụng?

a)

Insert Shape

b)

Insert Object

c)

Insert Picture

d)

Insert Clip Art

77.

Những loại hình ảnh nào bạn có thể chèn vào tài liệu Word?

a)

Ảnh được quét

b)

Ảnh chụp

c)

Các ảnh Clip Art

d)

Tất cả các ý

78.

Lợi ích của việc sử dụng phong cách (style) để định dạng tài liệu là:

a)

Những thay đổi và định dạng được tự động thay đổi mỗi khi bạn thực hiện thay đổi phong cách đó

b)

Các phong cách đảm bảo sự nhất quán trong toàn bộ tài liệu của bạn

c)

Bạn có thể áp dụng các phong cách cho bất kỳ văn bản nào trong tài liệu

d)

Tất cả các ý

79.

Chọn phương án phù hợp nhất: Làm cách nào để bạn kích hoạt được tính năng Thay thế

a)

Nhấn Ctrl +H hoặc trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn Replace

b)

Nhấn Ctrl +H

c)

Nháy đúp vào bất kỳ vị trí nào trên thanh trạng thái và sau đó chọn Replace

d)

Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn Replace

80.

Để chèn ngắt trang thủ công bạn sẽ:

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Pages, chọn Page Break

b)

Nhấn Shift + Enter

c)

Nhấn Ctrl + Enter

d)

Nhấn Enter cho đến khi bạn sang trang mới

81.

Ranh giới của lề trang nằm ở đâu trên thước kẻ?

a)

Tại đường chia giữa vùng sáng và tối của thước kẻ

b)

Ở cạnh trái và phải của thước kẻ

c)

Bên dưới ký hiệu đánh dấu thụt lề trong vùng diện tích sáng của thước kẻ

d)

Trong vùng diện tích tối của thước kẻ

82.

Để chọn cả dòng văn bản, bạn có thể sử dụng phương pháp nào?

a)

Nhấn Ctrl và sau đó nhấp vào dòng văn bản

b)

Nháy 3 lần chuột trên dòng văn bản

c)

Nhấp chuột vào phía bên trái dòng văn bản trong thanh lựa chọn

d)

Nhấp chuột và kéo qua dòng văn bản

e)

Tất cả các ý

83.

Các hiển thị Hậu trường (Backstage View) là gì?

a)

Một cách hiển thị mà thông qua thẻ File sẽ giúp bạn quản lý các tệp tin và các thiết bị cho chương trình

b)

Một cửa số cho phép bạn tổ chức các tệp tin, tương tự như Windows Explorer

c)

Một hộp thoại xuất hiện khi bạn chọn mở hoặc lưu tệp tin

d)

Tên của đặc tính mà bạn có thể tùy chỉnh các thiết lập của chương trình

84.

Khi nào bạn có thế sử dụng nút Search thay vì trường nhập văn bản trong đặc tính trợ giúp?

a)

Để kích hoạt chế độ Search để tìm tiêu chuẩn tìm kiếm

b)

Để điều hướng nhanh đến trang Web của Microsoft để nhập tiêu chuẩn tìm kiếm

c)

Đế thay đổi chế độ trợ giúp từ trực tuyến về ngoại tuyến

d)

Để lấy loại trợ giúp xác định cho một chủ đề chẳng hạn như Templates hoặc Training

85.

Tên của thanh công cụ nằm ngay trên Ribbon trong một chương trình Microsoft Office là gì?

a)

Standard

b)

Page Setup

c)

Quick Access

d)

File

86.

Tại sao việc đóng một chương trình ứng dụng khi bạn không có nhu cầu sử dụng lại quan trọng?

a)

Để giải phóng bộ nhớ cho chương trình khác

b)

Để ngăn chặn tất cả các khả năng hỏng các tệp tin chương trình

c)

Để quan sát màn hình nên đã được đơn giản hóa

d)

Tất cả các ý đều sai

87.

Chương trình nào bảo vệ máy tính chống lại các chương trình độc hại có thể xâm nhập hệ thống máy tính của bạn.

a)

 Chương trình nén file

b)

Chương trình chống virus

c)

Chương trình sao lưu

d)

Chương trình xử lý sự cố

88.

Bạn có thế tìm sự giúp đỡ hoặc tư vấn sửa chữa một vấn đề trên máy tính của bạn ở đâu?

a)

Nguồn ngoại tuyến, chẳng hẳn như thư viện hay sách giáo khoa

b)

Bộ phận CNTT

c)

Các nguồn trực tuyến, chẳng hạn như một cơ sở kiến thức

d)

Tất cả các ý

89.

Bạn có thể làm gì để giảm thiêu khả năng lây nhiễm cho máy tính của bạn với một virus?

a)

Không bao giờ mở một tập tin với định dạng tập tin.exe gửi qua email mà không quét nó đầu tiên

b)

Nêu tải một tập tin từ Internet, lưu và quét các tập tin trước khi sử dụng nó

c)

Lưu và quét bất kỳ tập tin đính kèm từ email trước khi mở chúng

d)

Tất cả các ý

90.

Liệt kê các phương pháp bạn có thể sử dụng để chèn biểu đồ vào trong Slide

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart

b)

Thay bố cục Slide thành bố cục Title and Content, chọn biểu tượng Insert Chart

c)

 Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart, chọn Insert Chart

d)

Tất cả các ý