Font size
WorksheetsÔn tập học kì I Toán 9
Total questions: 54
Worksheet time: 43mins
Giải bất phương trình: 3x - 5 ≥ 4.
x ≤ 2
x > 4
x < 3
x ≥ 3
Chọn biểu thức thích hợp điền vào dấu ? để được phát biểu đúng A2= ?:
−A
A
∣A∣
A2
Trục căn thức ở mẫu 231 thu được kết quả là:
31
63
23
33
Cho A≥ 0, B≥ 0; chọn biểu thức thích hợp điền vào dấu ? để được phát biểu đúng AB=? :
−AB
AB2
AB
A2B
Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?
21
22
23
24
Điều kiện của x để căn thức −4x có nghĩa là :
x > -4
x < -4
x ≤ 0
x ≥ 0
Căn bậc hai số học của 49 là:
± 7
14
−49
7
Kết quả rút gọn biểu thức a28.7a với a > 0 là
7a
14a
7
14
Biểu thức (1−2)2 có giá trị là
2−1
1- 2
−2−1
2+1
Giá trị của biểu thức 3−21−2+31 là
−3
-4
3
4
Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :
sinB=BCAC
tanB=BCAC
cosC=BCAC
tanC=cotB
Tìm tất cả giá trị của x để x≤4 là
x > 16
x <16
0≤x<16
0≤x≤16
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Trục căn thức ở mẫu 231 thu được kết quả là:
31
63
23
33
Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm
Trên đường tròn (O)
Ngoài đường tròn (O)
Trong đường tròn (O)
Trùng với điểm O
Cho đường tròn (O;25). Khi đó dây cung lớn nhất của đường tròn đó bằng?
A. 12,5
B. 25
C. 50
D. 20
Căn bậc hai của 25 bằng
A. 25
B. -5
C. ± 5
D.5
x−2 xác định khi:
A.x=2
B. x<2
C. x≥2
D. x≤2
Cho góc α=300 . Giá trị sinα là:
A. 21
B. 22
C. 23
D. 2
Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:
OK = 3
OK > 3
OK < 3
Không xác định được OK
Cho tam giác vuông tại A có AB= 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm . Khi đó sin góc B có giá trị bằng:
(a)
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF
25,73 cm
5,6 cm
28,39 cm
13,24 cm
Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB
6,71 cm
9,53 cm
6,13 cm
5,14 cm
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)
5 m
3 m
11 m
10 m
ca˘n bac ba của −125 laˋ
5
-5
±5
-25
Tıˋm x để mo^~i ca˘n thức sau coˊ nghı~a: 1+x2
x>0
x>1
Với mọi x
x=0
Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 600 khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:
2m
23 m
43 m
34 m
Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:
sin650=cos250
sin250 < sin700
tan300 = cos300
cos600 > cos700
Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?
21
22
23
24
Căn bậc hai số học của 16 là
-4
4
16
-16
x≥3 Tìm số x không âm thỏa mãn
x≥9
x<9
x≥9
x≤9
Tâm đối xứng của đường tròn là
Điểm bất kì bên trong đường tròn.
Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.
Điểm bất kì trên đường tròn.
Tâm của đường tròn.
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?
Điểm M nằm ngoài đường tròn.
Điểm M nằm trong đường tròn.
Điểm M nằm trên đường tròn.
Điểm M không thuộc đường tròn.
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?
Điểm M nằm ngoài đường tròn.
Điểm M nằm trên đường tròn.
Điểm M nằm trong đường tròn.
Điểm M không thuộc đường tròn.
Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA < R thì điểm A
nằm trong đường tròn (O; R)
nằm ngoài đường tròn (O; R)
thuộc đường tròn (O; R)
Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng?
1
2
vô số
Trục đối xứng của (O) là đường thẳng
bất kì
tiếp xúc (O)
đi qua tâm đường tròn
đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn
Số đo của cung nhỏ bằng số đo của ............ chắn cung đó
Góc ở tâm
Góc ở cung
Góc nội tiếp
Góc ở đỉnh
Góc ở tâm là gì?
Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn
Góc có đỉnh nằm trên đường tròn
Góc có đỉnh nằm trên đường kính của đường tròn
Góc có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn
Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa ...... và số đo của cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn)
360o
180o
540o
450o
Số đo của NỬA đường tròn bằng ....
180o
360o
90o
150o
Số tâm đối xứng của đường tròn là
1
2
Vô số
4
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?
Đường tròn không có trục đối xứng.
Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.
Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.
Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.
Cho MA, MB là hai tiếp tuyến đường tròn
(O; 3cm). Tính chu vi của tứ giác AOBM,
biết MA = 8cm.
12cm
19cm
22cm
32cm
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì
OA=R
OA<R
OA>R
OA≠R
Cho MN,MP là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) . Biết ∠NMP=40o , số đo góc NMO là :
140o
80o
40o
20o
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O) , MA và MB là hai tiếp tuyến của (O) ( A,B là tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?
MA=MB
MA>MB
MA<MB
MA=AB
Cho hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm. Chọn khẳng định sai?
Cho hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm. Chọn khẳng định sai?
Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
Tia nối từ tâm tới điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi tiếp tuyến.
