WorksheetsÔn tập cấu trúc, tính chất polymer
Total questions: 17
Worksheet time: 30mins
Label the mindmap
điền tên cấu trúc lập thể của polymer
chọn tên polymer theo tên nhóm chức trên mạch chính tương ứng
polythioester
polysulfones
polysulfides
polycarbonates
polyanhydrides
chọn tên polymer theo tên nhóm chức trên mạch chính tương ứng
polyimines
polyamines
polyamide
polyurea
polyurethane
chọn tên polymer theo tên nhóm chức trên mạch chính tương ứng
polyimides
polysiloxane
polyethers
polyurethane
Khi tăng trọng lượng phân tử của polymer, xếp nguyên nhân thay đổi tính chất polymer tương ứng
độ bền cơ học tăng vì
lực liên phân tử tăng,cuộn móc tăng
độ bền va đập tăng vì
độ kết tinh giảm, cuộn móc tăng
tăng tính độ bền hóa học
lực liên kết liên phân tử tăng
giảm tính chảy
cuộn xoắn móc tăng
điền trạng thái vật lý của polymer theo Mw
Chọn loại PE tương ứng với cấu trúc
HDPE
(high density)
LLDPE
(Linear low density)
LDPE
(low density)
high pressure copolymer (AA, VA, MA, EA)
(a) và (b) có cấu trúc đều đặn nên dễ xếp chặt hơn (c) , do đó dễ (d) . Polymer atactic (e) .
phân loại polymer theo cấu trúc vô định hình và bán kết tinh
PMMA
PC
PS
PVC
ABS
PE
PP
PET
POM
PA
teflon
xếp thú tự tăng dần các loại polymer theo nhiệt độ gia công
nhiệt rắn
chất đàn hồi
nhiệt dẻo
xếp thú tự độ dai tăng dần
nhiệt rắn
chất đàn hồi
nhiệt dẻo
xếp thú tự thời gian gia công tăng dần
nhiệt dẻo
chất đàn hồi
nhiệt rắn
xếp thú tự tính kháng dung môi tăng dần
nhiệt dẻo
chất đàn hồi
nhiệt rắn
Hãy vẽ hình dạng sự thay đổi mạch polymer trong mẫu khi kéo
Polymers whose Tg is (a) the service temperature are strong, stiff and sometimes brittle. e.g. Polystyrene (cheap, clear plastic drink cups)
Polymers whose Tg is (b) the service temperature are weaker, less rigid, and more ductile. Polyethylene (milk jugs)
Hãy vẽ cấu trúc chất đàn hồi tại điểm phá hủy mẫu
