Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cấu trúc, tính chất polymer

Total questions: 17

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Label the mindmap

2.

điền tên cấu trúc lập thể của polymer

3.

chọn tên polymer theo tên nhóm chức trên mạch chính tương ứng

a)

1.

polythioester

b)

2.

polysulfones

c)

3.

polysulfides

d)

4.

polycarbonates

e)

5.

polyanhydrides

4.

chọn tên polymer theo tên nhóm chức trên mạch chính tương ứng

a)

1.

polyimines

b)

2.

polyamines

c)

3.

polyamide

d)

4.

polyurea

e)

5.

polyurethane

5.

chọn tên polymer theo tên nhóm chức trên mạch chính tương ứng

a)

1.

polyimides

b)

2.

polysiloxane

c)

3.

polyethers

d)

4.

polyurethane

6.

Khi tăng trọng lượng phân tử của polymer, xếp nguyên nhân thay đổi tính chất polymer tương ứng

a)

độ bền cơ học tăng vì

1.

lực liên phân tử tăng,cuộn móc tăng

b)

độ bền va đập tăng vì

2.

độ kết tinh giảm, cuộn móc tăng

c)

tăng tính độ bền hóa học

3.

lực liên kết liên phân tử tăng

d)

giảm tính chảy

4.

cuộn xoắn móc tăng

7.

điền trạng thái vật lý của polymer theo Mw

8.

Chọn loại PE tương ứng với cấu trúc

a)

1.

HDPE

(high density)

b)

2.

LLDPE

(Linear low density)

c)

3.

LDPE

(low density)

d)

4.

high pressure copolymer (AA, VA, MA, EA)

9.

(a)   và (b)   có cấu trúc đều đặn nên dễ xếp chặt hơn (c)   , ​ do đó dễ ​ (d)   . Polymer atactic ​ (e)   .

Choose from the below words
Isotactic
syndiotactic
atactic
kết tinh
vô định hình
bán kết tinh
đều đặn
mất trật tự
10.

phân loại polymer theo cấu trúc vô định hình và bán kết tinh

Categorize the following

PMMA

PC

PS

PVC

ABS

PE

PP

PET

POM

PA

teflon

vô định hình
bán kết tinh
11.

xếp thú tự tăng dần các loại polymer theo nhiệt độ gia công

a)

nhiệt rắn

b)

chất đàn hồi

c)

nhiệt dẻo

1)
2)
3)
12.

xếp thú tự độ dai tăng dần

a)

nhiệt rắn

b)

chất đàn hồi

c)

nhiệt dẻo

1)
2)
3)
13.

xếp thú tự thời gian gia công tăng dần

a)

nhiệt dẻo

b)

chất đàn hồi

c)

nhiệt rắn

1)
2)
3)
14.

xếp thú tự tính kháng dung môi tăng dần

a)

nhiệt dẻo

b)

chất đàn hồi

c)

nhiệt rắn

1)
2)
3)
15.

Hãy vẽ hình dạng sự thay đổi mạch polymer trong mẫu khi kéo

16.

Polymers whose Tg is ​ (a)   the service temperature are strong, stiff and sometimes brittle. e.g. Polystyrene (cheap, clear plastic drink cups)

Polymers whose Tg is ​ (b)   the service temperature are weaker, less rigid, and more ductile. Polyethylene (milk jugs)

Choose from the below words
above
below
17.

Hãy vẽ cấu trúc chất đàn hồi tại điểm phá hủy mẫu