wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị sản xuất bao gồm những mục tiêu sau:

a)

Tối thiểu hóa chi phí sản xuất để tạo ra một đơn vị đầu ra

b)

Rút ngắn thời gian sản xuất

c)

Cung ứng đúng thời điểm, đúng địa điểm và đúng khách hàng

d)

Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng

2.

Mục tiêu của quản trị sản xuất bao gồm những nội dung nào dưới đây:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận.

b)

Tối đa hóa doanh thu.

c)

Giảm thiểu chi phí sản xuất.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

3.

Quản trị sản xuất có mâu thuẫn với các chức năng nào dưới đây:

a)

Quản trị marketing và quản trị nhân lực.

b)

Quản trị tài chính và kế toán.

c)

Quản trị nhân sự và quản trị thông tin.

d)

Quản trị tài chính và quản trị marketing.

4.

Sản phẩm là kết quả của

a)

Các hoạt động

b)

Một quá trình

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Tất cả các phương án trên đều chưa chính xác.

5.

Sản xuất là quá trình biến đổi

a)

Nguyên vật liệu thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường

c)

Nguyên vật liệu và lao động thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường

d)

Các phương án trên đều chưa chính xác.

6.

Sản xuất theo dây chuyền là loại hình sản xuất

a)

Gián đoạn

b)

Liên tục

c)

Hàng khối

d)

Cả B và C đều đúng

7.

Quản trị tác nghiệp/sản xuất là

a)

A. Đưa ra các quyết định liên quan đến hoạt động sản xuất của doanh nghiệp

b)

B. Tổ chức các hoạt động sản xuất trong doanh nghiệp

c)

C. A và B

d)

D. Tất cả các phương án trên đều chưa chính xác.

8.

Năng suất lao động là

a)

Là năng suất của một đơn vị lao động, được tính bằng sản lượng SP, DV/1 lao động

b)

Là năng suất của một đơn vị lao động trên một đơn vị thời gian

c)

Là năng suất của một người lao động trong 1 tổ sản xuất

d)

Là một đại lượng được tính bằng sản lượng SP, DV/1 lao động

9.

Nhân tố nào không phải là yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất (sản phẩm vật chất):

a)

Sức lao động

b)

Tài năng kinh doanh

c)

Khách hàng

d)

Thông tin

10.

Tiêu chí nào là tiêu chí dùng để phân biệt sản phẩm vật chất và sản phẩm dịch vụ:

a)

Tính không tách rời giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Tính không đồng nhất của sản phẩm

c)

Khả năng dự trữ

d)

Kiểm soát sự hoạt động của hệ thống.

11.

Quản trị sản xuất và dịch vụ thuộc quá trình quản trị nào trong doanh nghiệp:

a)

Quản trị chiến lược

b)

Quản trị chiến thuật

c)

Quản trị tác nghiệp

d)

Cả 3 ý đều đúng

12.

Công việc nào sau đây không phải là công việc của hoạt động quản trị tác nghiệp trong doanh nghiệp:

a)

Lập kế hoạch

b)

Đảm bảo nguồn tài chính

c)

Duy trì chất lượng sản phẩm

d)

Quản lý hàng tồn kho.

13.

Đặc điểm mới của tổ chức sản xuất hiện đại

a)

Quản trị tri thức

b)

Tổ (nhóm) lao động độc lập

c)

Tạo nội lực cạnh tranh cao

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

14.

Đặc điểm của tổ chức sản xuất thời hậu công nghiệp:

a)

Xác định sản lượng tối ưu bảo đảm cho doanh nghiệp hoạt động hiệu quả nhất

b)

Sáng tạo và hình thành nhiều dạng sản phẩm và dịch vụ mới

c)

Đánh giá theo khối lượng sản xuất, không quan tâm tới chất lượng sản phẩm.

d)

Không quan tâm tới lợi ích kinh tế.

15.

Năng suất vốn là

a)

Một đại lượng cố định

b)

Năng suất của một đơn vị vốn, được tính bằng sản lượng/vốn

c)

Năng suất của một đơn vị vốn, được tính bằng vốn/sản lượng

d)

Năng suất của một đơn vị vốn, được tính giá trị.

16.

Xu hướng của quản trị sản xuất và dịch vụ trong tương lai:

a)

Sản xuất linh hoạt.

b)

Chuyên môn hóa lao động

c)

Sản xuất hàng loạt

d)

Sản xuất thủ công.

17.

Trong các quyết định về hoạt động quản trị sản xuất và dịch vụ trong doanh nghiệp, các quyết định được sắp xếp từ cao xuống thấp là:

a)

Tác nghiệp, chiến thuật, chiến lược

b)

Tác nghiệp, chiến lược, chiến thuật.

c)

Chiến lược, tác nghiệp, chiến thuật

d)

Chiến lược, chiến thuật, tác nghiệp.

18.

Những phát biểu dưới đây, phát biểu nào là chính xác nhất?

a)

Sản phẩm là kết quả của quá trình biến đổi vật chất.

b)

Sản phẩm được chia làm: sản phẩm vật chất, hàng hóa và dịch vụ.

c)

A. Sản phẩm dịch vụ là kết quả của quá trình (hoạt động) tiếp xúc giữa người cung ứng với người sử dụng dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu.

d)

A. Sản phẩm vật chất không có sản phẩm vật chất thuần túy.

19.

Cho các loại hình dịch vụ: 1) Dịch vụ vận tải, giao nhận; 2) Dịch vụ y tế; 3) Dịch vụ tư vấn tài chính. Hãy chọn thứ tự sắp xếp sự tham gia của sản phẩm vật chất trong các loại hình dịch vụ này theo trình tự tăng dần.

a)

2-1-3

b)

1-3-2

c)

3-2-1

d)

1-2-3

20.

Hãy chọn một khái niệm mà theo bạn sẽ là đúng nhất từ những khái niệm sau đây:

a)

Quản trị sản xuất là quá trình tạo ra sản phẩm

b)

Quản trị sản xuất là quá trình tạo ra sản phẩm và dịch vụ

c)

Quản trị sản xuất là quá trình hoạch định và kiểm tra hệ thống sản xuất của Doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đều sai.

21.

Thiết kế sản phẩm, dịch vụ là:

a)

Quá trình xác định các đặc điểm hoặc tính năng của một sản phẩm, dịch vụ

b)

Quá trình xác định các đặc điểm hoặc tính năng của sản phẩm, dịch vụ và các đặc điểm, tính năng này quyết định khả năng của nó trong việc đáp ứng nhu cầu của người sử dụng

c)

Quá trình xác định các đặc điểm và tính năng của một sản phẩm, dịch vụ và các đặc điểm, tính năng này quyết định khả năng của nó trong việc đáp ứng nhu cầu của người sử dụng

d)

Quá trình xác định các tính năng của một sản phẩm, dịch vụ và các đặc điểm, tính năng này quyết định khả năng của nó trong việc đáp ứng nhu cầu của người sử dụng.

22.

Quá trình phát triển sản phẩm, DV là:

a)

Quá trình tổng thể từ chiến lược, tổ chức, phát triển ý tưởng, hình thành và đánh giá kế hoạch marketing và sản phẩm và thương mại hóa một sản phẩm mới, DV mới

b)

Quá trình từ chiến lược, tổ chức, phát triển ý tưởng, hình thành và đánh giá sản phẩm mới, DV mới

c)

Quá trình phát triển ý tưởng, hình thành và đánh giá kế hoạch marketing và sản phẩm và thương mại hóa một sản phẩm mới, DV mới

d)

Quá trình tổng thể từ chiến lược, tổ chức, phát triển ý tưởng, hình thành và thương mại hóa một sản phẩm mới, DV mới.

23.

Lý do tồn tại của một tổ chức, DN thể hiện thông qua:

a)

Sản phẩm mà nó cung cấp

b)

Sản phẩm và Dịch vụ mà nó cung cấp

c)

Dịch vụ mà nó cung cấp

d)

Sản phẩm hoặc Dịch vụ mà nó cung cấp

24.

Thiết kế sản phẩm, DV là nhân tố ảnh hưởng

a)

Đến chi phí SX

b)

Chất lượng SP và DV

c)

Thời gian tiếp cận thị trường, sự hài lòng của khách hàng và khả năng cạnh tranh của tổ chức

d)

Cả A, B, C đều đúng

25.

Vai trò thiết kế sản phẩm, DV và quá trình phát triển sản phẩm, DV gồm:

a)

Là hoạt động mang tính chiến lược có thể đem lại lợi thế cạnh tranh lớn cho doanh nghiệp trên thị trường

b)

Giúp cho doanh nghiệp định vị khách hàng rõ ràng cụ thể hơn

c)

Doanh nghiệp có thể sử dụng sản phẩm và dịch vụ mới để ngăn cản và cô lập đối thủ cạnh tranh

d)

A.    A, B, C đều đúng.

26.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Nghiên cứu, thiết kế sản phẩm có tính độc lập tương đối với các hoạt động sau này

b)

Nghiên cứu và thiết kế sản phẩm – công nghệ phải xuất phát từ các hoạt động marketing, phục vụ cho các hoạt động này.

c)

Nghiên cứu và thiết kế sản phẩm là tổ hợp của nhiều hoạt động liên kết chặt chẽ với nhau từ khi sản xuất đến tiêu dùng.

d)

Nghiên cứu và thiết kế sản phẩm phụ thuộc vào các hoạt động sau này.

27.

Thiết kế bằng vi tính (CAD) là:

a)

Phương pháp tìm cách thiết kế các sản phẩm (linh kiện) có độ bền cao, có sức chịu đựng tốt trước những thay đổi liên tục của môi trường.

b)

Phương pháp thiết kế với việc ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện mẫu thử.

c)

Phương pháp thiết kế sản phẩm với việc ứng dụng công nghệ thông tin vào khâu tính toán và đồ họa.

d)

Kiểu thiết kế mà trong đó khâu thiết kế được chia nhỏ thành nhiều modul.

28.

Quá trình phát triển ý kiến phản hồi của khách hàng thường qua 4 giai đoạn: (1) tổ chức thực hiện, (2) thu thập, (3) phân tích, (4) chuyển hóa các yêu cầu của khách hàng thành yêu cầu đối với sản phẩm. Thứ tự nào sau là đúng nhất?

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

2-3-4-1

d)

4-3-2-1.

29.

Một số nguyên tắc cơ bản trong thiết kế sản phẩm dịch vụ:

a)

Đảm bảo được tính thống nhất, đồng bộ; thân thiện với khách hàng.

b)

Thiết kế dịch vụ chủ yếu dựa vào các yếu tố vật thể.

c)

Hệ thống sẽ ngừng hoạt động khi có các sự cố ngoài ý muốn

d)

Câu a và b đều đúng

30.

Căn cứ quan trọng thiết kế sản phẩm và dịch vụ gồm:

a)

Kinh tế, công nghệ

b)

Dân tộc

c)

Hạ tầng cơ sở

d)

A.    Quan hệ quốc tế

31.

Phát triển ý tưởng sản phẩm/dịch vụ từ

a)

Đánh giá các yếu tố nội bộ DN

b)

Đánh giá các yếu tố bên ngoài DN

c)

Từ đối thủ cạnh tranh

d)

Câu A, B, C đều đúng

32.

Quy trình thiết kế sản phẩm:

a)

Bắt đầu từ xây dựng ý tưởng về sản phẩm, kết thúc sản xuất hàng loạt

b)

Thiết kế chi tiết sản phẩm và kết thúc là cải tiến sản phẩm

c)

Ý tưởng về sản phẩm, kết thúc là cải tiến sản phẩm

d)

Sản xuất thử, kết thúc là sản xuất hàng loạt

33.

Vòng đời sản phẩm và dịch vụ sẽ:

a)

Không bao giờ kết thúc

b)

Sẽ kết thúc và không bao giờ qua trở lại

c)

Sẽ kết thúc hoặc suy thoái rồi tiếp tục phát triển

d)

Sẽ kết thúc, suy thoái.

34.

Chiến lược cho từng giai đoạn trong vòng đời sản phẩm gồm:

a)

Chiến lược quảng cáo, tiếp thị

b)

Chiến lược định giá

c)

Chiến lược phân phối sản phẩm

d)

Cả 3 chiến lược trên đều đúng

35.

Quá trình sản xuất theo số lượng sản xuất và tính lặp lại không bao gồm:

a)

Quá trình sản xuất đơn chiếc (job production)

b)

Quá trình sản xuất hàng khối (batch production)

c)

Quá trình sản xuất theo dự án (Project production)

d)

Quá trình sản xuất hàng loạt (mass production)

36.

Quá trình sản xuất theo hình thức tổ chức sản xuất gồm:

a)

Quá trình sản xuất liên tục (Continuous production)

b)

Quá trình sản xuất gián đoạn (intermittent production)

c)

Quá trình sản xuất theo dự án (Project production)

d)

Cả A, B, C đều đúng

37.

Quá trình sản xuất theo tính tự chủ trong sản xuất không bao gồm:

a)

Nhà thiết kế chế tạo

b)

Nhà thầu

c)

Nhà sản xuất gia công

d)

Nhà cung ứng.

38.

Cơ sở để lựa chọn quá trình sản xuất gồm:

a)

Quy mô sản xuất và mức độ phức tạp của kết cấu sản phẩm

b)

Trình độ chuyên môn hóa của doanh nghiệp và khả năng thị trường

c)

Khả năng tài chính của doanh nghiệp và khả năng về kỹ thuật của doanh nghiệp

d)

Cả A, B, C đều đúng

39.

Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất

a)

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, cơ chế chính sách kinh tế của đất nước, nguồn lao động, vốn, công nghệ, tình hình và khả năng tổ chức quản lý, tổ chức sản xuất

b)

Thị trường, vốn, công nghệ

c)

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, vốn, nguồn lao động

d)

Môi trường kinh tế trong nước, trình độ quản lý.

40.

Nhân tố nào sau đây không tác động đến năng suất?

a)

Chính sách của Nhà nước

b)

Thay đổi công nghệ

c)

Vấn đề môi trường

d)

Thị trường không ổn định

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất các nhân tố tác động đến năng suất:

a)

Môi trường kinh tế thế giới, thị trường trong nước

b)

Cơ chế quản lý và chính sách vĩ mô

c)

Nhóm nhân tố bên trong và nhóm nhân tố bên ngoài

d)

Vốn, trình độ, lao động

42.

Câu nào không nằm trong các biện pháp nhằm nâng cao năng suất trong quản trị tác nghiệp

a)

Xây dựng hệ thống các chỉ tiêu và thước đo năng suất

b)

Xác định rõ mục tiêu hoàn thiện năng suất trong sản xuất

c)

Phân tích đánh giá tình hình sản xuất phát hiện những khâu yếu nhất

d)

Năng suất ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp nhưng không lớn lắm

43.

Tại điểm hòa vốn:

a)

Chi phí biến đổi trên 1 sản phẩm bằng giá bán

b)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

c)

Tổng chi phí biến đổi bằng tổng chi phí cố định

d)

Tổng chi phí cố định bằng tổng doanh thu

44.

Công suất thiết kế là công suất đạt được trong điều kiện:

a)

Sản xuất lý thuyết

b)

Bình thường

c)

Doanh nghiệp hòa vốn

d)

Xảy ra trục trặc kỹ thuật

45.

Có những loại công suất nào?

a)

Công suất lý thuyết, công suất tăng trưởng, công suất mong đợi

b)

Công suất lý thuyết, công suất mong đợi, công suất thực tế

c)

Công suất tăng trưởng, công suất mong đợi, công suất thực tế

d)

Công suất lý thuyết, công suất thực tế, công suất tăng trưởng

46.

Căn cứ nào sau đây không phải là căn cứ để lựa chọn công suất?

a)

Khả năng chiếm lĩnh thị trường, thị phần dự kiến

b)

Khả năng về vốn

c)

Năng lực tổ chức, điều hành về vốn

d)

Khả năng biến động thị trường

47.

Trường hợp sự mất cân đối giữa nhu cầu và công suất chỉ xảy ra trong 1 thời gian ngắn. Giải pháp là:

a)

Thiết kế lại sản phẩm cho phù hợp

b)

Đẩy mạnh xây dựng thương hiệu

c)

Định vị thương hiệu

d)

Kéo dài dòng sản phẩm

48.

Công suất thiết kế được tính toán dựa vào

a)

Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ nhân với số giờ làm việc trong 1 ca làm

b)

Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ nhân với số giờ làm việc trong 1 năm

c)

Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ chia cho số giờ làm việc trong 1 ca làm

d)

Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ chia cho số giờ làm việc trong 1 năm

49.

Những nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ ngoại trừ:

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Chu kỳ sống của sản phẩm

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Khả năng về quản trị

50.

Nút chiến lược là: (chọn câu sai)

a)

Là thời điểm mà ở đó không có xác suất

b)

Nút quyết định

c)

Có thể có nhiều phương án lựa chọn khác nhau

d)

Ký hiệu bằng ô tròn

51.

Nút chiến lược (nút quyết định) là điểm mà ở đó……….., có thể có…..phương án khác nhau, ký hiệu bằng……..

a)

Không có xác suất, 2, ô vuông

b)

Có xác suất, nhiều, ô tròn

c)

Không có xác suất, nhiều, ô vuông

d)

A.    Có xác suất, 3, ô tròn

52.

Phương pháp tính toán để lựa chọn công suất sử dụng

a)

Cây quyết định

b)

Sơ đồ giản lược

c)

Sơ đồ Pert

d)

Sơ đồ Gant

53.

Nút tình huống trong vẽ cây quyết định ký hiệu bằng ô gì?

a)

Ô vuông

b)

Ô tròn

c)

Hình tam giác

d)

Hình sao

54.

Nút tình huống là điểm mà ở đó xảy ra các tình huống

a)

Có xác suất khác nhau

b)

Không có xác suất

c)

Đều có xác suất giống nhau

d)

Không có xác suất khác nhau

55.

Phát biểu nào là đúng

a)

Công suất lý thuyết là công suất lớn nhất có thể đạt được trong các điều kiện sản xuất lý thuyết

b)

Công suất lý thuyết là công suất bé nhất có thể đạt được trong các điều kiện sản xuất lý thuyết

c)

Công suất lý thuyết là công suất trung bình có thể đạt được trong các điều kiện sản xuất lý thuyết

d)

Công suất lý thuyết là công suất không tồn tại

56.

Mức độ sử dụng công suất được tính bằng công thức:

a)

Công suất mong đợi/công suất thiết kế

b)

Công suất lý thuyết/công suất mong đợi

c)

Công suất thiết kế/công suất lý thuyết

d)

Công suất thiết kế/công suất mong đợi

57.

Tại điểm hòa vốn thì tổng doanh thu bằng tổng chi phí nghĩa là TR = TC ta có công thức:

a)

Px = Fc + Vx => BEPx = FC / P-V

b)

Px = Fc + Vx => BEPx = FC / P+V

c)

Px = Fc + Vx => BEPx = TC / P-V

d)

D. Px = Fc + Vx => BEPx = TC / P+V

58.

Công suất tương ứng với điểm hòa vốn:

a)

Công suất tối đa

b)

Công suất tối thiểu

c)

Công suất của doanh nghiệp thấp hơn công suất hòa vốn

d)

Công suất của doanh nghiệp cao hơn công suất hòa vốn

59.

Hoạch định tổng hợp là

a)

Phát triển các kế hoạch để tối thiểu hóa chi phí trong liên hệ chặt chẽ với dự báo.

b)

Phát triển kế hoạch dài hạn, thường trên 1 năm.

c)

Phát triển kế hoạch ngắn hạn, thường dưới 6 tháng.

d)

Phát triển kế hoạch trung hạn, từ 6 tháng đến 3 năm.

60.

Người chịu trách nhiệm đối với kế hoạch ngắn hạn là

a)

Trưởng phòng điều độ sản xuất

b)

Quản đốc phân xưởng,

c)

Tổ trưởng tổ sản xuất

d)

B và C đều đúng.

61.

Kế hoạch trung gian có những nhiệm vụ nào?

a)

Hoạch định tổng hợp, phân bố tốc độ sản xuất và mức độ tồn kho, đặt kế hoạch phân bổ các sản phẩm cần làm ra

b)

Hoạch định tổng hợp, lập tiến độ, phân bố tốc độ sản xuất và mức độ tồn kho, đặt kế hoạch phân bổ các sản phẩm cần làm ra

c)

Lập tiến độ, phân bố tốc độ sản xuất và mức độ tồn kho, thực hiện ra những sản phẩm mới

d)

Nghiên cứu và phát triển, sử dụng đồng vốn, hoạch định tổng hợp, đặt kế hoạch phân bổ các sản phẩm cần làm ra

62.

Mức sản xuất phụ thuộc vào:

a)

Kế hoạch sản xuất

b)

Nhu cầu từng lúc của thị trường

c)

Chế độ thực hiện

d)

Công suất

63.

Các bước phát triển các kế hoạch trong sản xuất

a)

(1) Lựa chọn chiến lược theo đuổi (2) Dự báo nhu cầu, (3) Tính toán khả năng sản xuất

b)

(1) Dự báo nhu cầu, (2) Tính toán khả năng sản xuất (3) Lựa chọn chiến lược theo đuổi

c)

(1) Dự báo nhu cầu, (2) Lựa chọn chiến lược theo đuổi (3) Tính toán khả năng sản xuất

d)

(1) Lựa chọn chiến lược theo đuổi, (2) Tính toán khả năng sản xuất (3) Dự báo nhu cầu

64.

Kế hoạch sản xuất phụ thuộc vào:

a)

Nhu cầu từng lúc của thị trường

b)

Kế hoạch sản xuất trong trung hạn

c)

Chế độ thực hiện

d)

Công suất

65.

Lịch trình sản xuất ổn định bao gồm cả:

a)

A.      Hoạch định tổng hợp

b)

A.    Chiến lược tổng hợp

c)

A.    Sản xuất tổng hợp

d)

A.    Tất cả đều đúng

66.

Lợi ích của việc dùng lịch trình ổn định?

a)

Giảm được chi phí sản xuất

b)

Giảm được chi phí bán hàng

c)

Giảm được chi phí nhân công

d)

Giảm được chi phí dịch vụ

67.

Chiến lược thay đổi mức dự trữ:

a)

Là loại chiến lược kết hợp 2 hay nhiều thông số kiểm soát để lập ra 1 kế hoạch sản xuất khả thi

b)

Là loại chiến lược kết hợp nhiều thông số kiểm soát được để lập ra 1 kế hoạch sản xuất khả thi

c)

Là loại chiến lược kết hợp 2 hay nhiều thông số kiểm soát được để lập ra 1 chiến lược khả thi

d)

Là loại chiến lược kết hợp việc thay đổi dự trữ theo nhu cầu của từng giai đoạn sản xuất

68.

Chiến lược thay đổi lao động theo mức cầu:

a)

Là loại chiến lược mà doanh nghiệp áp dụng đối với từng giai đoạn cầu khác nhau

b)

Là loại chiến lược mà doanh nghiệp theo đuổi khi cầu tăng lên

c)

Là loại chiến lược mà doanh nghiệp theo đuổi khi cầu giảm

d)

Cả A,B,C đều đúng.

69.

Chiến lược thay đổi lao thời gian làm việc:

a)

Là loại chiến lược mà doanh nghiệp ít khi dùng khi cầu thay đổi

b)

Là loại chiến lược mà doanh nghiệp theo đuổi khi khối lượng sản xuất thay đổi

c)

Là loại chiến lược mà doanh nghiệp cần tránh để ổn định nhân lực

d)

Cả A,B,C đều đúng.

70.

Khi lượng nhu cầu hàng tháng lớn hơn mức sản xuất, ta áp dụng chiến lược:

a)

Tổ chức sản xuất ngoài giờ hoặc hợp đồng phụ

b)

Thay đổi nhân lực theo mức cầu

c)

Dùng nhân công làm việc bán thời gian

d)

Tác động đến nhu cầu

71.

Lượng sản xuất ngoài giờ (lượng sản phẩm hợp đồng phụ), được tính:

a)

Nhu cầu- Mức sản xuất trong giờ

b)

Mức sản xuất trong giờ + Nhu cầu

c)

Mức sản xuất trong giờ x Nhu cầu

d)

Mức sản xuất trong giờ / Nhu cầu

72.

Đặt cọc trước nằm trong giai đoạn nào?

a)

Nhu cầu cao

b)

Nhu cầu thấp

c)

Nhu cầu trung bình

d)

Nhu cầu rất cao

73.

Khi có nhu cầu thấp, công ty có thể tác động lên nhu cầu bằng cách nào?

a)

Quảng cáo, khuyến thị, tăng số nhân viên bán hàng và giảm giá

b)

Giảm giá và giảm nhân viên bán hàng, tiếp thị

c)

Tiếp thị, tăng nhân viên và tăng giá

d)

Quảng cáo, phân phối hàng hóa, giảm nhân viên và giảm giá

74.

Thay đổi tốc độ sản xuất bằng cách nào?

a)

Làm ngoài giờ

b)

Tăng năng suất

c)

Giảm lượng sản phẩm xuống

d)

Tăng nhân công

75.

Nhược điểm của chiến lược “tác động đến nhu cầu”

a)

Nhu cầu không chắc chắn

b)

Biến động lao động cao

c)

Không kiểm soát được chất lượng và thời gian

d)

Tốn phí trả phụ trội, hạ thấp năng suất biên tế

76.

Ưu điểm của chiến lược “sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa”

a)

Tận dụng mọi nguồn tài nguyên, giúp ổn định được nhân lực

b)

Tránh được việc làm phụ trội, giữ cho công suất ở mức độ cố định

c)

Cố gắng để dùng hết công suất dư thừa

d)

Giảm chi phí và tăng độ linh hoạt hơn

77.

“Phương pháp trực giác” còn gọi là:

a)

Phương pháp phi định lượng

b)

Phương pháp định lượng

c)

Phương pháp phi định tính

d)

A.    Phương pháp định tính

78.

Chiến lược hỗn hợp:

a)

Là loại chiến lược kết hợp 2 hay nhiều thông số kiểm soát được để lập ra 1 kế hoạch sản xuất khả thi

b)

Là loại chiến lược kết hợp nhiều thông số kiểm soát được để lập ra 1 kế hoạch sản xuất khả thi

c)

Là loại chiến lược kết hợp 2 hay nhiều thông số kiểm soát được để lập ra 1 chiến lược khả thi

d)

Là loại chiến lược kết hợp nhiều thông số kiểm soát được để lập ra 1 chiến lược khả thi

79.

Qui trình để tiến hành hoạch định tổng hợp sử dụng phương pháp đồ thị:

a)

Xác định nhu cầu, xác định công suất, tính chi phí lao động, lựa chọn chiến lược, điều chỉnh chiến lược

b)

Xác định nhu cầu, tính chi phí lao động, lựa chọn chiến lược, xác định công suất, lập kế hoạch và xem xét tổng phí

c)

Xác định nhu cầu, xác định công suất, lựa chọn chiến lược, tính chi phí lao động, lập kế hoạch và xem xét tổng phí

d)

Xác định nhu cầu, lập kế hoạch và xem xét tổng phí, tính chi phí lao động, xác định công suất, lựa chọn chiến lược

80.

“Xác định nhu cầu cho mỗi giai đoạn” nằm trong phương pháp nào:

a)

Phương pháp trực giác

b)

Phương pháp tính toán bằng đồ thị

c)

Phương pháp hoạch định tổng hợp

d)

Phương pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiện

81.

Điều độ sản xuất là gì?

a)

Phân nhờ hoạch định tổng hợp ra cho từng loại sản phẩm một

b)

Định rõ các yếu tố về tài nguyên và tồn kho cho mỗi sản phẩm

c)

Sản xuất nhiều mặt hàng cùng dạng và đều dùng chung các tài nguyên

d)

Chia ra thành từng tiến trình để thực hiện

82.

Dùng lịch trình ổn định thường giảm được chi phí sản xuất. Đó là nhờ cái gì?

a)

Nhờ công nhân ngày càng có nhiều kinh nghiệm hơn

b)

Nhờ có nhiều công nhân làm việc hơn

c)

Nhờ có ít sản phẩm

d)

Nhờ năng suất cao

83.

Điều độ sản xuất là gì?

a)

Là toàn bộ các hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối, phân giao công việc cho từng người, từng nhóm người, từng máy ở từng nơi làm việc

b)

Là toàn bộ các hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối các công việc cho từng người, từng nhóm người, từng máy ở từng nơi làm việc

c)

Là toàn bộ các hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối, phân giao công việc và sắp xếp thứ tự các công việc cho từng người, từng nhóm người, từng máy ở từng nơi làm việc

d)

Là toàn bộ các hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối, phân giao công việc và sắp xếp thứ tự các công việc cho người và máy móc.

84.

Điều độ sản xuất là gì?

a)

Phân nhỏ hoạch định tổng hợp ra cho từng loại sản phẩm một

b)

Định rõ các yếu tố về tài nguyên và tồn kho cho mỗi sản phẩm

c)

Sản xuất nhiều mặt hàng cùng dạng và đều dùng chung các tài nguyên

d)

Chia ra thành từng tiến trình để thực hiện

85.

Nguyên tắc FCFS có nghĩa:

a)

Công việc nào đặt hàng trước làm trước.

b)

Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước.

c)

Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước.

d)

Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước.

86.

Nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc EDD là:

a)

Công việc nào đặt hàng trước làm trước

b)

Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước

c)

Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước

d)

Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

87.

Nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc LPT là:

a)

Công việc nào đặt hàng trước làm trước

b)

Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước

c)

Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước

d)

Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

88.

Dưới đây là những điểm bất lợi của nguyên tắc SPT ngoại trừ:

a)

Dễ làm mất lòng khách hàng quan trọng

b)

Các chỉ tiêu hiệu quả không cao

c)

Gây ra những thay đổi, biến động với những công việc dài hạn

d)

Đẩy những công việc dài hạn xuống dưới

89.

Các nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc, gồm:

a)

FCFS,EDD,SPT,LPT, chỉ số tới hạn nhỏ nhất trước.

b)

FSFC,EDD,SPT,LPT, chỉ số tới hạn nhỏ nhất trước

c)

FCFS,EDD,PST,LPT, chỉ số tới hạn nhỏ nhất trước

d)

FCFS,FDD,SPT,LPT, chỉ số tới hạn nhỏ nhất trước.

90.

Nội dung chủ yếu của ĐĐSX gồm:

a)

Xây dựng lịch trình sản xuất

b)

Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết

c)

Điều phối, phân giao công việc và thời gian

d)

a, b, c đều đúng.

91.

Thứ tự của ĐĐSX gồm:

a)

(1) Xây dựng lịch trình sản xuất, (2) Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết, (3) Điều phối, phân giao công việc và thời gian, (4) Sắp xếp thứ tự các công việc trên các máy và nơi làm việc, (5) Theo dõi, phát hiện những biến động ngoài dự kiến

b)

(1) Xây dựng lịch trình sản xuất, (2) Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết, (3) Sắp xếp thứ tự các công việc trên các máy và nơi làm việc, (4) Điều phối, phân giao công việc và thời gian, (5) Theo dõi, phát hiện những biến động ngoài dự kiến

c)

(1) Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết, (2) Xây dựng lịch trình sản xuất, (3) Điều phối, phân giao công việc và thời gian, (4) Sắp xếp thứ tự các công việc trên các máy và nơi làm việc, (5) Theo dõi, phát hiện những biến động ngoài dự kiến

d)

(1) Xây dựng lịch trình sản xuất, (2) Điều phối, phân giao công việc và thời gian, (3) Sắp xếp thứ tự các công việc trên các máy và nơi làm việc, (4) Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết, (5) Theo dõi, phát hiện những biến động ngoài dự kiến

92.

Đặc điểm của hệ thống sản xuất khối lượng lớn và liên tục là _________.

a)

A. Là hệ thống sản xuất khối lượng lớn, hệ thống SX mang tính dòng chảy

b)

A. Là hệ thống sản xuất khối lượng lớn, thiết bị và sản phẩm chuẩn hóa cao

c)

A. Là hệ thống sản xuất khối lượng lớn, thiết bị và sản phẩm chuẩn hóa cao, sản phẩm đi suốt dây chuyền công nghệ, hệ thống SX mang tính dòng chảy

d)

A. Cả A, B, C đều đúng.

93.

Câu nào không đúng với hệ thống sản xuất gián đoạn:

a)

Là hệ thống sản xuất có sự gián đoạn trong quá trình sản xuất

b)

Là hệ thống sản xuất không liên tục do sản xuất nhiều chủng loại, khối lượng sản xuất nhỏ, các công việc tại nơi làm việc thường xuyên thay đổi

c)

Là hệ thống sản xuất có sự gián đoạn trong quá trình sản xuất. Do đó, công tác điều độ sẽ khó khăn và phức tạp hơn

d)

Là hệ thống sản xuất có sự gián đoạn trong quá trình sản xuất. Do đó, công tác điều độ sẽ đơn giản hơn vì có thời gian rỗi giữa các giai đoạn sản xuất.

94.

Lượng dự trữ kế hoạch trong từng tuần phụ thuộc vào:

a)

Dự trữ đầu kỳ

b)

Khối lượng theo đơn hàng

c)

Khối lượng theo dự báo.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

95.

Nguyên tắc nào là nguyên tắc ưu tiên trong phân giao công việc

a)

Khách hàng ưu tiên

b)

Khách hàng đến trước

c)

Khách hàng có khối lượng đặt hàng lớn

d)

Cả a, b, c đều đúng.

96.

Nguyên tắc Johnson là:

a)

Một trường hợp riêng của thuật toán tổng quát.

b)

Một trường hợp chung của thuật toán tổng quát

c)

Một trường hợp đặc biệt của thuật toán tổng quát

d)

Một trường hợp mở rộng của thuật toán tổng quát

97.

Mục tiêu của nguyên tắc Johnson:

a)

Phải làm sao cho tổng thời gian thực hiện các công việc là lớn nhất

b)

Theo dõi chặt chẽ sự tiến triển của các công việc

c)

Phải làm sao cho tổng thời gian thực hiện các công việc là nhỏ nhất

d)

A. Điều chỉnh thứ tự ưu tiên để thay đổi theo yêu cầu của các công việc

98.

Liệt kê các công việc và thời gian thực hiện chúng trên từng máy, xếp các công việc theo thứ tự thời gian tăng dần », đây là một trong các bước của nguyên tắc:

a)

Johnson

b)

Pareto

c)

FCFS

d)

Mô hình EOQ