wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THỬ LẦN 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

a)

Dân số trẻ, nguồn lao động tăng rất nhanh.

b)

Thực hiện chính sách dân số, tăng tuổi thọ.

c)

Phát triển giáo dục và nâng cao mức sống.

d)

Quy mô dân số tăng nhanh, lao động đông.

2.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

Thanh niên nông thôn đã thành thị tìm việc làm.

b)

Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

c)

Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

d)

Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

3.

Sự đa dạng văn hóa nước ta do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ.

b)

Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia.

c)

Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc.

d)

Việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới.

4.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

b)

Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

c)

Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

d)

Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

5.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.

b)

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

6.

Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.

b)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.

c)

Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.

d)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.

7.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

Quá trình công nghiệp hóa.

c)

Di dân từ nông thôn ra thành thị.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta?

a)

Nước ta đã đi qua thời kì dân số vàng.

b)

Quy mô dân số nước ta giảm liên tục.

c)

Tỉ số giới tính nói chung khá cân bằng.

d)

Dân cư tập trung chủ yếu ở đô thị.

9.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ.

b)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tạo ra nhiều việc làm cho lao động.

d)

Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

10.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

11.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

Thiếu hụt nguồn lao động.

12.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

13.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

14.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

Cải tạo nguồn đất đai.

b)

Đẩy mạnh thâm canh.

c)

Trồng và bảo vệ rừng.

d)

Giải quyết lương thực.

15.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

16.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

Phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)

Đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

17.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do

a)

thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

18.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Chè.

d)

Hồ tiêu.

19.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu do sự phân hóa của điều kiện

a)

Khí hậu và nguồn nước.

b)

Địa hình và đất trồng.

c)

Khí hậu và đất trồng.

d)

Địa hình và khí hậu.

20.

Tì trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

22.

Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá tra.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi sò huyết.

d)

Nuôi tôm.

23.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

24.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.   

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

25.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

26.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản được thuận lợi hơn nhờ

a)

người dân có nhiều kinh nghiệm.

b)

dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến.

c)

đẩy mạnh khai thác rừng ngập mặn.

d)

khắc phục được thiên tai, bệnh dịch.

27.

Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?

a)

Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.

b)

Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.

c)

Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.

d)

Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.

28.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu là do

a)

đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu.

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

d)

nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

29.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta?

a)

Chế độ thủy văn.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Địa hình đáy biển.

d)

Nguồn lợi thủy sản.

30.

Sản lượng thủy sản khai thác có tốc độ tăng chậm hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng chủ yếu là do

a)

gặp khó khăn về phương tiện, nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm, thiên tai.

b)

thị trường tiêu thụ nhỏ, có ít tiềm năng để đánh bắt thủy sản ở ngoài khơi.

c)

điều kiện tự nhiên không thích hợp cho đánh bắt, ngư dân ít kinh nghiệm.

d)

vốn đầu tư ít, điều kiện tự nhiên không thuận lợi, bão thường xuyên xảy ra.

31.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Xay xát gạo.

b)

Dệt, may.

c)

Chế biến thịt.

d)

Chế biến hải sản.

32.

Nhiều nhà máy thủy điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít.

b)

có tiềm năng thủy điện rất lớn.

c)

không tác động tới môi trường.

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

33.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

34.

Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

than nâu.

b)

than bùn.

c)

than mỡ.

d)

than an-tra-xit.

35.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

36.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

37.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

38.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ cho người lao động.

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu.

c)

Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nguyên nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn.

40.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

41.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Nam Trung Bộ.

42.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

43.

Công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động đông, cơ sở vật chất hiện đại.

b)

Nguồn vốn đầu tư lớn, thị trường rộng.

c)

Lao động đông, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

Cơ sở vật chất hiện đại, vốn đầu tư lớn.

44.

Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

Chưa hội nhập với thế giới.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta?

a)

Có thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Sản phẩm chưa đa dạng.

c)

Yêu cầu trình độ rất cao.

d)

Phân bố đồng đều cả nước.

47.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

48.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm thành các phân ngành là

a)

phân bố sản xuất.

b)

đặc điểm sản xuất.

c)

nguồn nguyên liệu.

d)

công dụng sản phẩm.

49.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm tập trung tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Nguyên liệu dồi dào.

50.

Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta chủ yếu phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần đường giao thông.

d)

nơi tập trung đông dân cư.