WorksheetsQuiz về Tính Chất của Chất Khí
Total questions: 34
Worksheet time: 18mins
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
Có hình dạng và thể tích riêng.
Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
Có thể nén được dễ dàng.
Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Chất khí dễ nén vì:
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Lực hút giữa các phân tử rất yếu.
Các phân tử ở cách xa nhau.
Các phân tử bay tự do về mọi phía.
Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do:
Nhiệt độ.
Va chạm.
Khối lượng hạt.
Thể tích.
Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bình?
Thể tích khí tăng. Áp suất khí giảm.
Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng.
Thể tích khí giảm. Áp suất khí giảm.
Thể tích khí giảm. Áp suất khí tăng.
Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?
p1V2 = p2V1.
p/V = hằng số.
pV = hằng số.
V/p = hằng số.
Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng ρ của khí và nhiệt độ tuyệt đối T có liên hệ với nhau bởi biểu thức nào dưới đây?
ρ1/ρ2 = T2/T1.
ρ1/ρ2 = T1/T2.
ρ1/T1 = ρ2/T2.
ρ1 T2 = ρ2 T1.
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?
(A).
(B).
(C).
(D).
Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?
(a).
(b).
(c).
(d).
Một khối khí có thể tích 50 lít, ở áp suất 105 Pa. Nén khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho áp suất tăng lên 2.105 Pa thì thể tích của khối khí đó là?
25 lít.
8 lít.
12 lít.
16 lít.
Một xilanh chứa 0,16 dm³ khí nitrogen ở nhiệt độ phòng 25°C và áp suất 1,2 atm. Hơ nóng xilanh từ từ sao cho áp suất khí trong xilanh không đổi đến khi thể tích khí trong xilanh là 0,2 dm³ thì nhiệt độ của khí trong xilanh đó bằng:
99,5C
37,5C
27C
31,25C
Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí nhất định khi thể tích không đổi. Điều nào sau đây là đúng về quá trình này?
Trạng thái của một khối lượng khí nhất định khi thể tích không đổi.
Trạng thái của một khối lượng khí nhất định khi nhiệt độ không đổi.
Trạng thái của một khối lượng khí nhất định khi áp suất không đổi.
Khối lượng của một khối khí khi thể tích không đổi.
Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?
Đun nóng khí trong 1 bình hở.
Đun nóng khí trong 1 bình đầy kín.
Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bóng căng ra (to hơn).
Đun nóng khí trong 1 xi lanh, khi nở đầy pittông di chuyển lên trên.
Có m gam khí oxygen có thể tích 3,69 lít, áp suất 12 atm ở nhiệt độ 432K. Giá trị của m là bao nhiêu?
10g
20g
30g
40g
Công thức nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa các đại lượng: áp suất chất khí, khối lượng của chất khí, và bình phương tốc độ?
p = 32 \mu v^2
p=3μv2
p = 31 \mu v^2
23 \mu v^2
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí được xác định bởi công thức nào sau đây?
E_d = 23kT
E_d = 22 kT
E_d = 23kT2
E_d = 32kT2
Một lượng khí helium ở nhiệt độ 300 K có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là E_d. Nếu nhiệt độ tăng lên đến 600 K, động năng tịnh tiến trung bình mỗi phân tử sẽ là bao nhiêu?
E_d
2E_d
4E_d
21 E_d
Một bình chứa khí nitrogen ở nhiệt độ 27°C. Hằng số Boltzmann k = 1,38×10−23(J/K) . Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí nitrogen là bao nhiêu?
6.21×10−21J
2.1×10−21J
5.59×10−22J
6.21×10−20J
Một khối khí helium có động năng tịnh tiến trung bình mỗi phân tử là 0,1 eV. Biết 1 eV = 1,6×10−19J . Nhiệt độ của khối khí heli đó là bao nhiêu?
500°C
500 K
737 K
773°C
Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy?
Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.
Đốt một ngọn nến.
Đốt một ngọn đèn dầu.
Đúc một cái chuông đồng.
Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?
Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.
Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.
Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.
Nước trong ly bị đông lại khi để trong tủ lạnh.
Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ = 3,4.10⁵ J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 0°C bằng bao nhiêu?
0,34.10³ J
340.10^5 J
34.10⁷ J
34.10³ J
Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là L = 2,3.10⁶ J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở 100°C là bao nhiêu?
2,3.10⁵ J
23.10⁶ J
230.10⁶ J
0,23.10⁶ J
Người ta truyền cho khí trong xi lanh nhiệt lượng 120 J. Khi nổ ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu?
90 J
30 J
40 J
50 J
Điểm nóng chảy và sôi của nước theo thang Kelvin là gì?
0 K và 100 K
273 K và 373 K
73 K và 32 K
32 K và 212 K
15°C tương ứng với bao nhiêu °F?
40°F
59°F
14°F
41°F
Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35°C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?
59°F
67°F
95°F
76°F
Câu 29. Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?
A. Chiều dài
B. Thể tích vật rắn
C. Nhiệt độ
D. Diện tích
Người ta nén khí với 1 công là 20J đồng thời truyền cho khí 1 nhiệt lượng 70J để khí nóng lên. Độ biến thiên nội năng của khí là
90J
70J
50J
20J
Có 4,4g khí CO2 ở áp suất 2atm có thể tích 1,64 lít. Nhiệt độ của khối khí là
400k
400c
127K
600C
Người ta dùng một bơm tay có ống bơm dài 50 cm và đường kính trong 4 cm để bơm không khí vào một túi cao su sao cho túi phồng lên. Sau 40 lần bơm thì không khí trong túi có thể tích là 6,28 lít. Biết áp suất khí quyển là 1 atm và coi nhiệt độ của không khí được bơm vào túi không đổi. Lấy p = 3,14
A. Mỗi lần bơm ta đưa vào quả bóng 0,628 lít khí.
B. Sau 40 lần bơm ta đưa vào quả bóng 50,24 lít khí
C. Sau 40 lần bơm lượng khí đưa vào quả bóng được nén còn 6,28 lít.
D. Áp suất khí trong quả bóng sau 40 lần bơm là 4 atm.
A. Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình đẳng nhiệt
B. Thể tích khối khí ở trạng thái 2 là 7,2 (l).
C. Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 2,6 atm.
D. Đường đẳng nhiệt biểu diễn trong hệ tọa độ (p,V) có dạng là đoạn thẳng song song trục Op.
Một khối khí có áp suất p1 = 3.103Pa, thể tích V1 = 0,005 m3 , nhiệt độ t1 = 270C. Được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2 = 1770C
A. Áp suất của khí tại trạng thái (2) bằng áp suất của khí tại trạng thái (1)
C. Công mà khối khí thực hiện được có độ lớn bằng 7,5 J.
B. Thể tích của khí ở trạng thái (2) bằng 7,5.10-3 m3
D. Nếu nhiệt lượng mà khí nhận được là 20 J thì độ biến thiên nội năng của khí là 27,5 J.
Một bình kín chứa 1 mol nitrogen, áp suất khí là 105 Pa, ở nhiệt độ 27°C. Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.
A. Khi nung bình thì quá trình biến đổi trạng thái trong trường hợp này là quá trình đẳng tích.
B. Thể tích của bình xấp xỉ bằng 25 lít
C. Nung bình đến khi áp suất khí bằng 5.105 Pa. Nhiệt độ của khối khí khi đó là 135°C.
D. Giả sử một lượng khí thoát ra ngoài nên áp suất khí trong bình giảm còn 4.105 Pa, nhiệt độ vẫn được giữ không đổi so với câu c. Lượng khí đã thoát ra ngoài là 0,2 mol.
A. Quá trình biến đổi của khối khí từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích.
B. Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) bằng 117oC.
C. Khối khí có áp suất xấp xỉ bằng 1,2.105 Pa ở nhiệt độ 75oC.
D. Khi nhiệt độ của khí trong bình là 107oC thì áp suất của nó xấp xỉ bằng 1,3.105 Pa
